Bảng giá đất Xã Thanh Thủy, Phú Thọ từ 01/01/2026

247 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Thủy20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường chiến lược, đoạn Điểm nối đường tỉnh 317 đến Điểm nối đường tỉnh 317G), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 60
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 75
6.700.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m)
Mục 79
4.500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông
Mục 81
2.500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m)
Mục 80
3.000.000
Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 76
11.300.000
Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 74
3.500.000
Khu đô thị Đồng Sạn
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường ≥ 9 m
Mục 68
8.000.000
Khu đô thị Đồng Sạn
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường < 9 m
Mục 69
6.000.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ - Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ)
Mục 53
5.300.0002.900.0002.100.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường rẽ vào Sơn Thủy - Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Mục 52
7.000.0003.900.0002.800.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãÔng Nguyễn Tiến Thụ - Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1
Mục 55
3.900.0002.100.0001.500.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiáp xã Bảo Yên cũ - Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ
Mục 54
3.900.0002.100.0001.500.000
Đường chiến lượcĐường tỉnh 317G - UBND xã Sơn Thủy cũ
Mục 50
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường chiến lượcSau nhà ông Tân Loan - Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ)
Mục 49
7.700.0004.200.0003.100.000
Đường chiến lượcĐiểm nối đường tỉnh 317 - Điểm nối đường tỉnh 317G
Mục 51
20.000.00011.000.0008.000.000
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh SơnĐường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá
Mục 45
13.500.0007.400.0005.400.000
Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 77
9.500.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đường xanh
Mục 23
11.600.0006.400.0004.600.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy - Hết sân vận động
Mục 29
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường trục xãNgã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng) - Đường đôi đi Đảo Ngọc
Mục 26
7.700.0004.200.0003.100.000
Đường trục xãTrường THCS Thanh Thủy - Đường tỉnh 316
Mục 31
9.500.0005.200.0003.800.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Nhà ông Phúc khu 6
Mục 24
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường trục xãNhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào
Mục 37
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo) - Ngã ba nhà ông Thắng Thanh
Mục 39
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường trục xãGiáp xã Đồng Trung cũ - Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4
Mục 43
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục xãĐoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy
Mục 28
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 - Đường vào cổng Đình La Phù
Mục 30
10.900.0006.000.0004.300.000
Đường trục xãNhà văn hóa khu 2 - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu)
Mục 42
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục xãTỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc) - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung)
Mục 40
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục xãNgã tư Thủy Trạm - Nút giao đường tỉnh 317G
Mục 44
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục xãGiáp chùa Đông Quang - Nhà bà Sắt khu 4
Mục 41
2.300.0001.300.000900.000
Đường trục xãNhà ông Nê khu 1 - Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm
Mục 33
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đường tỉnh lộ 317G
Mục 27
11.600.0006.400.0004.600.000
Đường trục xãĐường rẽ đi Thanh Lâm - Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ)
Mục 34
9.500.0005.200.0003.800.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ)
Mục 38
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường trục xãGiáp đất nhà ông Nê khu 1 - Hết khu du lịch Thanh Lâm
Mục 32
9.500.0005.200.0003.800.000
Đường trục xãĐất nhà ông Tài Thủ, khu 4 - Hết nhà văn hóa khu 5
Mục 36
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường trục xãChợ Bảo Yên - Hết quán Anh Thi khu 5
Mục 35
11.000.0006.100.0004.400.000
Đường trục xãNgã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long)
Mục 25
9.800.0005.400.0003.900.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Đào Xá - Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm
Mục 3
9.500.0005.200.0003.800.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Đào Xá - Hết Bến xe khách
Mục 1
10.500.0005.800.0004.200.000
Đường tỉnh 316Hết Bến xe khách - Giáp xã Thanh Sơn
Mục 2
13.300.0007.300.0005.300.000
Đường tỉnh 317Hết chợ Bảo Yên - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)
Mục 6
6.300.0003.500.0002.500.000
Đường tỉnh 317Ngã ba (trạm thuế) - Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G)
Mục 4
13.300.0008.300.0006.000.000
Đường tỉnh 317Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) - Hết chợ Bảo Yên
Mục 5
9.800.0005.400.0003.900.000
Đường tỉnh 317CCống tiêu nước Đoan Hạ - Đầu Cầu Trắng
Mục 10
11.000.0006.100.0004.400.000
Đường tỉnh 317CĐường tỉnh 317 - Đường tỉnh 317G
Mục 11
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ bến Phù Lao - Nút giao đường nhánh ĐT 317G
Mục 17
3.900.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò - Ngã tư chợ Bến Phù Lao
Mục 15
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ Bến Phù Lao - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng
Mục 20
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 317DNgã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Hết địa phận Sơn Thủy cũ
Mục 22
3.900.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò - Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ)
Mục 21
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ Bến Phù Lao - Hết địa phận xã
Mục 16
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường 317G - Ngã tư xóm Gò
Mục 13
17.000.0009.400.0006.800.000
Đường tỉnh 317DCầu Máng khu 7 - Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt
Mục 18
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường rẽ mỏ Ngọt - Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng)
Mục 19
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Ngã ba đường 317G
Mục 12
17.000.0009.400.0006.800.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò đến cầu Máng - Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch)
Mục 14
3.900.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Đào Xá - Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến)
Mục 7
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh 317GĐiểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) - Nút giao đường tỉnh 317D
Mục 8
13.000.0007.200.0005.200.000
Đường tỉnh 317GNút giao đường tỉnh 317D - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)
Mục 9
13.000.0007.200.0005.200.000
Đường xanhNhà văn hóa khu 5 - Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ
Mục 48
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường xanhNgã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)
Mục 47
7.400.0004.000.0002.900.000
Đường xanhNgã ba Đảng ủy - Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy
Mục 46
9.800.0005.400.0003.900.000
Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường ≥ 9 m
Mục 72
10.000.000
Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường < 9 m
Mục 73
8.000.000
Đất khu vực Chằm Mỳ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 78
6.700.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng
Mục 64
10.200.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng
Mục 65
7.400.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 66
12.000.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 67
10.000.000
Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường ≥ 9 m
Mục 70
10.000.000
Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường < 9 m
Mục 71
8.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi)
Khu quy hoạch
Các trục đường ≥ 5 m
Mục 60
3.200.000
Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi)
Khu quy hoạch
Các trục đường <5 m
Mục 61
2.300.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường từ 6 m đến < 9 m
Mục 57
9.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường từ 3 m đến < 6 m
Mục 58
5.300.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường ≥ 9 m
Mục 56
11.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Các trục đường < 3 m
Mục 59
5.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Các trục đường < 5 m
Mục 63
2.800.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Các trục đường ≥ 5 m
Mục 62
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 60
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 75
2.700.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m)
Mục 80
1.200.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông
Mục 81
1.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m)
Mục 79
1.800.000
Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 76
4.500.000
Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 74
1.400.000
Khu đô thị Đồng Sạn
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường < 9 m
Mục 69
2.400.000
Khu đô thị Đồng Sạn
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường ≥ 9 m
Mục 68
4.000.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường rẽ vào Sơn Thủy - Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Mục 52
2.800.0001.500.0001.100.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãÔng Nguyễn Tiến Thụ - Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1
Mục 55
1.500.000800.000600.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ - Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ)
Mục 53
2.100.0001.200.000800.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiáp xã Bảo Yên cũ - Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ
Mục 54
1.500.000800.000600.000
Đường chiến lượcĐiểm nối đường tỉnh 317 - Điểm nối đường tỉnh 317G
Mục 51
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường chiến lượcĐường tỉnh 317G - UBND xã Sơn Thủy cũ
Mục 50
1.400.000800.000600.000
Đường chiến lượcSau nhà ông Tân Loan - Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ)
Mục 49
3.100.0001.700.0001.200.000
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh SơnĐường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá
Mục 45
5.400.0003.000.0002.200.000
Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 77
3.800.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đường tỉnh lộ 317G
Mục 27
4.600.0002.500.0001.800.000
Đường trục xãGiáp xã Đồng Trung cũ - Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4
Mục 43
1.400.000800.000600.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo) - Ngã ba nhà ông Thắng Thanh
Mục 39
1.100.000600.000400.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đường xanh
Mục 23
4.600.0002.500.0001.800.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ)
Mục 38
1.300.000700.000500.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy - Hết sân vận động
Mục 29
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường trục xãChợ Bảo Yên - Hết quán Anh Thi khu 5
Mục 35
4.400.0002.400.0001.800.000
Đường trục xãGiáp đất nhà ông Nê khu 1 - Hết khu du lịch Thanh Lâm
Mục 32
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy
Mục 28
2.200.0001.200.000900.000
Đường trục xãNhà văn hóa khu 2 - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu)
Mục 42
1.400.000800.000600.000
Đường trục xãTỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc) - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung)
Mục 40
1.400.000800.000600.000
Đường trục xãGiáp chùa Đông Quang - Nhà bà Sắt khu 4
Mục 41
900.000500.000400.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 - Đường vào cổng Đình La Phù
Mục 30
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường trục xãĐất nhà ông Tài Thủ, khu 4 - Hết nhà văn hóa khu 5
Mục 36
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường trục xãNgã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long)
Mục 25
3.900.0002.200.0001.600.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Nhà ông Phúc khu 6
Mục 24
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường trục xãNgã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng) - Đường đôi đi Đảo Ngọc
Mục 26
3.100.0001.700.0001.200.000
Đường trục xãNgã tư Thủy Trạm - Nút giao đường tỉnh 317G
Mục 44
700.000400.000300.000
Đường trục xãNhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào
Mục 37
2.200.0001.200.000900.000
Đường trục xãNhà ông Nê khu 1 - Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm
Mục 33
1.400.000800.000600.000
Đường trục xãĐường rẽ đi Thanh Lâm - Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ)
Mục 34
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường trục xãTrường THCS Thanh Thủy - Đường tỉnh 316
Mục 31
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Đào Xá - Hết Bến xe khách
Mục 1
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Đào Xá - Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm
Mục 3
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường tỉnh 316Hết Bến xe khách - Giáp xã Thanh Sơn
Mục 2
5.300.0002.900.0002.100.000
Đường tỉnh 317Hết chợ Bảo Yên - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)
Mục 6
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 317Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) - Hết chợ Bảo Yên
Mục 5
3.900.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 317Ngã ba (trạm thuế) - Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G)
Mục 4
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 317CCống tiêu nước Đoan Hạ - Đầu Cầu Trắng
Mục 10
4.400.0002.400.0001.800.000
Đường tỉnh 317CĐường tỉnh 317 - Đường tỉnh 317G
Mục 11
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ Bến Phù Lao - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng
Mục 20
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường rẽ mỏ Ngọt - Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng)
Mục 19
300.000200.000100.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Ngã ba đường 317G
Mục 12
6.800.0003.700.0002.700.000
Đường tỉnh 317DCầu Máng khu 7 - Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt
Mục 18
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường 317G - Ngã tư xóm Gò
Mục 13
6.800.0003.700.0002.700.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò đến cầu Máng - Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch)
Mục 14
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò - Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ)
Mục 21
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 317DNgã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Hết địa phận Sơn Thủy cũ
Mục 22
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ bến Phù Lao - Nút giao đường nhánh ĐT 317G
Mục 17
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ Bến Phù Lao - Hết địa phận xã
Mục 16
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò - Ngã tư chợ Bến Phù Lao
Mục 15
1.700.000900.000700.000
Đường tỉnh 317GNút giao đường tỉnh 317D - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)
Mục 9
5.200.0002.900.0002.100.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Đào Xá - Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến)
Mục 7
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 317GĐiểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) - Nút giao đường tỉnh 317D
Mục 8
5.200.0002.900.0002.100.000
Đường xanhNgã ba Đảng ủy - Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy
Mục 46
3.900.0002.200.0001.600.000
Đường xanhNgã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)
Mục 47
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường xanhNhà văn hóa khu 5 - Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ
Mục 48
2.400.0001.300.0001.000.000
Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường < 9 m
Mục 73
3.200.000
Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường ≥ 9 m
Mục 72
4.000.000
Đất khu vực Chằm Mỳ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 78
2.700.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng
Mục 64
4.100.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng
Mục 65
2.900.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 66
4.800.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 67
4.000.000
Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường < 9 m
Mục 71
3.200.000
Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường ≥ 9 m
Mục 70
4.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi)
Khu quy hoạch
Các trục đường ≥ 5 m
Mục 60
1.300.000
Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi)
Khu quy hoạch
Các trục đường <5 m
Mục 61
900.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Các trục đường < 3 m
Mục 59
2.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường ≥ 9 m
Mục 56
4.400.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường từ 3 m đến < 6 m
Mục 58
2.100.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường từ 6 m đến < 9 m
Mục 57
3.600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Các trục đường ≥ 5 m
Mục 62
1.100.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Các trục đường < 5 m
Mục 63
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 75
3.300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông
Mục 81
1.300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m)
Mục 80
1.500.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m)
Mục 79
2.300.000
Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 76
5.700.000
Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 74
1.800.000
Khu đô thị Đồng Sạn
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường < 9 m
Mục 69
3.200.000
Khu đô thị Đồng Sạn
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường ≥ 9 m
Mục 68
5.000.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãĐường rẽ vào Sơn Thủy - Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Mục 52
3.500.0001.900.0001.400.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiáp xã Bảo Yên cũ - Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ
Mục 54
1.900.0001.100.000800.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãÔng Nguyễn Tiến Thụ - Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1
Mục 55
1.900.0001.100.000800.000
Tuyến đường còn lại trên địa bàn xãGiáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ - Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ)
Mục 53
2.600.0001.400.0001.100.000
Đường chiến lượcĐường tỉnh 317G - UBND xã Sơn Thủy cũ
Mục 50
1.800.0001.000.000700.000
Đường chiến lượcĐiểm nối đường tỉnh 317 - Điểm nối đường tỉnh 317G
Mục 51
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường chiến lượcSau nhà ông Tân Loan - Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ)
Mục 49
3.900.0002.100.0001.500.000
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh SơnĐường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá
Mục 45
6.800.0003.700.0002.700.000
Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 77
4.700.000
Đường trục xãGiáp đất nhà ông Nê khu 1 - Hết khu du lịch Thanh Lâm
Mục 32
4.700.0002.600.0001.900.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy - Hết sân vận động
Mục 29
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ)
Mục 38
1.600.000900.000600.000
Đường trục xãNgã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng) - Đường đôi đi Đảo Ngọc
Mục 26
3.900.0002.100.0001.500.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Nhà ông Phúc khu 6
Mục 24
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường trục xãChợ Bảo Yên - Hết quán Anh Thi khu 5
Mục 35
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường trục xãNhà ông Nê khu 1 - Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm
Mục 33
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đường tỉnh lộ 317G
Mục 27
5.800.0003.200.0002.300.000
Đường trục xãNhà văn hóa khu 2 - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu)
Mục 42
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục xãTỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc) - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung)
Mục 40
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục xãĐường rẽ đi Thanh Lâm - Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ)
Mục 34
4.700.0002.600.0001.900.000
Đường trục xãGiáp chùa Đông Quang - Nhà bà Sắt khu 4
Mục 41
1.200.000600.000500.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đường xanh
Mục 23
5.800.0003.200.0002.300.000
Đường trục xãGiáp xã Đồng Trung cũ - Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4
Mục 43
1.800.0001.000.000700.000
Đường trục xãĐường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo) - Ngã ba nhà ông Thắng Thanh
Mục 39
1.400.000800.000600.000
Đường trục xãĐường tỉnh 316 - Đường vào cổng Đình La Phù
Mục 30
5.400.0003.000.0002.200.000
Đường trục xãĐoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy
Mục 28
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường trục xãNhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào
Mục 37
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường trục xãTrường THCS Thanh Thủy - Đường tỉnh 316
Mục 31
4.700.0002.600.0001.900.000
Đường trục xãĐất nhà ông Tài Thủ, khu 4 - Hết nhà văn hóa khu 5
Mục 36
3.000.0001.600.0001.200.000
Đường trục xãNgã tư Thủy Trạm - Nút giao đường tỉnh 317G
Mục 44
900.000500.000400.000
Đường trục xãNgã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long)
Mục 25
4.900.0002.700.0002.000.000
Đường tỉnh 316Hết Bến xe khách - Giáp xã Thanh Sơn
Mục 2
6.700.0003.700.0002.700.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Đào Xá - Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm
Mục 3
4.700.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh 316Giáp xã Đào Xá - Hết Bến xe khách
Mục 1
5.300.0002.900.0002.100.000
Đường tỉnh 317Ngã ba (trạm thuế) - Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G)
Mục 4
7.500.0004.100.0003.000.000
Đường tỉnh 317Hết chợ Bảo Yên - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)
Mục 6
3.200.0001.700.0001.300.000
Đường tỉnh 317Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) - Hết chợ Bảo Yên
Mục 5
4.900.0002.700.0002.000.000
Đường tỉnh 317CCống tiêu nước Đoan Hạ - Đầu Cầu Trắng
Mục 10
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường tỉnh 317CĐường tỉnh 317 - Đường tỉnh 317G
Mục 11
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ bến Phù Lao - Nút giao đường nhánh ĐT 317G
Mục 17
1.900.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 317DNgã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Hết địa phận Sơn Thủy cũ
Mục 22
1.900.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò - Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ)
Mục 21
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Ngã ba đường 317G
Mục 12
8.500.0004.700.0003.400.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò đến cầu Máng - Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch)
Mục 14
1.900.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường 317G - Ngã tư xóm Gò
Mục 13
8.500.0004.700.0003.400.000
Đường tỉnh 317DNgã tư xóm Gò - Ngã tư chợ Bến Phù Lao
Mục 15
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 317DNgã ba đường rẽ mỏ Ngọt - Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng)
Mục 19
400.000250.000200.000
Đường tỉnh 317DCầu Máng khu 7 - Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt
Mục 18
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ Bến Phù Lao - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng
Mục 20
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 317DNgã tư chợ Bến Phù Lao - Hết địa phận xã
Mục 16
2.100.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 317GĐiểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) - Nút giao đường tỉnh 317D
Mục 8
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 317GNút giao đường tỉnh 317D - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)
Mục 9
6.500.0003.600.0002.600.000
Đường tỉnh 317GGiáp xã Đào Xá - Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến)
Mục 7
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường xanhNhà văn hóa khu 5 - Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ
Mục 48
3.000.0001.600.0001.200.000
Đường xanhNgã ba Đảng ủy - Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy
Mục 46
4.900.0002.700.0002.000.000
Đường xanhNgã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)
Mục 47
3.700.0002.000.0001.500.000
Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường < 9 m
Mục 73
4.000.000
Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường ≥ 9 m
Mục 72
5.000.000
Đất khu vực Chằm Mỳ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 78
3.300.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng
Mục 65
3.700.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng
Mục 64
5.100.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường rộng ≥ 5 m
Mục 66
6.000.000
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các trục đường rộng dưới 5 m
Mục 67
5.000.000
Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường < 9 m
Mục 71
4.000.000
Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường ≥ 9 m
Mục 70
5.000.000
Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi)
Khu quy hoạch
Các trục đường ≥ 5 m
Mục 60
1.600.000
Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi)
Khu quy hoạch
Các trục đường <5 m
Mục 61
1.200.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường ≥ 9 m
Mục 56
5.500.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường từ 6 m đến < 9 m
Mục 57
4.500.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Đường từ 3 m đến < 6 m
Mục 58
2.600.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới
Khu quy hoạch
Các trục đường < 3 m
Mục 59
2.500.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Các trục đường ≥ 5 m
Mục 62
1.400.000
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)
Khu quy hoạch
Các trục đường < 5 m
Mục 63
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 60
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 60
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.