Bảng giá đất Xã Thanh Thủy, Phú Thọ từ 01/01/2026
247 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Thủy là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường chiến lược, đoạn Điểm nối đường tỉnh 317 đến Điểm nối đường tỉnh 317G), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 75 | 6.700.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m) Mục 79 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông Mục 81 | 2.500.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m) Mục 80 | 3.000.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 76 | 11.300.000 | ||
| Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 74 | 3.500.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Sạn Khu dân cư, khu đấu giá | Đường ≥ 9 m Mục 68 | 8.000.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Sạn Khu dân cư, khu đấu giá | Đường < 9 m Mục 69 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ - Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ) Mục 53 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường rẽ vào Sơn Thủy - Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) Mục 52 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ông Nguyễn Tiến Thụ - Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 Mục 55 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giáp xã Bảo Yên cũ - Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ Mục 54 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường chiến lược | Đường tỉnh 317G - UBND xã Sơn Thủy cũ Mục 50 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường chiến lược | Sau nhà ông Tân Loan - Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ) Mục 49 | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.100.000 |
| Đường chiến lược | Điểm nối đường tỉnh 317 - Điểm nối đường tỉnh 317G Mục 51 | 20.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 |
| Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn | Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá Mục 45 | 13.500.000 | 7.400.000 | 5.400.000 |
| Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 77 | 9.500.000 | ||
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đường xanh Mục 23 | 11.600.000 | 6.400.000 | 4.600.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy - Hết sân vận động Mục 29 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng) - Đường đôi đi Đảo Ngọc Mục 26 | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.100.000 |
| Đường trục xã | Trường THCS Thanh Thủy - Đường tỉnh 316 Mục 31 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Nhà ông Phúc khu 6 Mục 24 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào Mục 37 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo) - Ngã ba nhà ông Thắng Thanh Mục 39 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Giáp xã Đồng Trung cũ - Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4 Mục 43 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy Mục 28 | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 - Đường vào cổng Đình La Phù Mục 30 | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu 2 - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu) Mục 42 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc) - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung) Mục 40 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Thủy Trạm - Nút giao đường tỉnh 317G Mục 44 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Giáp chùa Đông Quang - Nhà bà Sắt khu 4 Mục 41 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Nê khu 1 - Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm Mục 33 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đường tỉnh lộ 317G Mục 27 | 11.600.000 | 6.400.000 | 4.600.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ đi Thanh Lâm - Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ) Mục 34 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ) Mục 38 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Hết khu du lịch Thanh Lâm Mục 32 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Đường trục xã | Đất nhà ông Tài Thủ, khu 4 - Hết nhà văn hóa khu 5 Mục 36 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã | Chợ Bảo Yên - Hết quán Anh Thi khu 5 Mục 35 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) Mục 25 | 9.800.000 | 5.400.000 | 3.900.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp xã Đào Xá - Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm Mục 3 | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp xã Đào Xá - Hết Bến xe khách Mục 1 | 10.500.000 | 5.800.000 | 4.200.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết Bến xe khách - Giáp xã Thanh Sơn Mục 2 | 13.300.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Hết chợ Bảo Yên - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) Mục 6 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã ba (trạm thuế) - Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) Mục 4 | 13.300.000 | 8.300.000 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) - Hết chợ Bảo Yên Mục 5 | 9.800.000 | 5.400.000 | 3.900.000 |
| Đường tỉnh 317C | Cống tiêu nước Đoan Hạ - Đầu Cầu Trắng Mục 10 | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Đường tỉnh 317 - Đường tỉnh 317G Mục 11 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ bến Phù Lao - Nút giao đường nhánh ĐT 317G Mục 17 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò - Ngã tư chợ Bến Phù Lao Mục 15 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ Bến Phù Lao - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng Mục 20 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Hết địa phận Sơn Thủy cũ Mục 22 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò - Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ) Mục 21 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ Bến Phù Lao - Hết địa phận xã Mục 16 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường 317G - Ngã tư xóm Gò Mục 13 | 17.000.000 | 9.400.000 | 6.800.000 |
| Đường tỉnh 317D | Cầu Máng khu 7 - Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt Mục 18 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường rẽ mỏ Ngọt - Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng) Mục 19 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Ngã ba đường 317G Mục 12 | 17.000.000 | 9.400.000 | 6.800.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò đến cầu Máng - Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) Mục 14 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Đào Xá - Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến) Mục 7 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 317G | Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) - Nút giao đường tỉnh 317D Mục 8 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 |
| Đường tỉnh 317G | Nút giao đường tỉnh 317D - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) Mục 9 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 |
| Đường xanh | Nhà văn hóa khu 5 - Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ Mục 48 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường xanh | Ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) Mục 47 | 7.400.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường xanh | Ngã ba Đảng ủy - Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy Mục 46 | 9.800.000 | 5.400.000 | 3.900.000 |
| Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường ≥ 9 m Mục 72 | 10.000.000 | ||
| Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường < 9 m Mục 73 | 8.000.000 | ||
| Đất khu vực Chằm Mỳ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 78 | 6.700.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng Mục 64 | 10.200.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng Mục 65 | 7.400.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường rộng ≥ 5 m Mục 66 | 12.000.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường rộng dưới 5 m Mục 67 | 10.000.000 | ||
| Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường ≥ 9 m Mục 70 | 10.000.000 | ||
| Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường < 9 m Mục 71 | 8.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi) Khu quy hoạch | Các trục đường ≥ 5 m Mục 60 | 3.200.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi) Khu quy hoạch | Các trục đường <5 m Mục 61 | 2.300.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường từ 6 m đến < 9 m Mục 57 | 9.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường từ 3 m đến < 6 m Mục 58 | 5.300.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường ≥ 9 m Mục 56 | 11.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Các trục đường < 3 m Mục 59 | 5.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Các trục đường < 5 m Mục 63 | 2.800.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Các trục đường ≥ 5 m Mục 62 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 75 | 2.700.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m) Mục 80 | 1.200.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông Mục 81 | 1.000.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m) Mục 79 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 76 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 74 | 1.400.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Sạn Khu dân cư, khu đấu giá | Đường < 9 m Mục 69 | 2.400.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Sạn Khu dân cư, khu đấu giá | Đường ≥ 9 m Mục 68 | 4.000.000 | ||
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường rẽ vào Sơn Thủy - Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) Mục 52 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ông Nguyễn Tiến Thụ - Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 Mục 55 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ - Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ) Mục 53 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giáp xã Bảo Yên cũ - Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ Mục 54 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường chiến lược | Điểm nối đường tỉnh 317 - Điểm nối đường tỉnh 317G Mục 51 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường chiến lược | Đường tỉnh 317G - UBND xã Sơn Thủy cũ Mục 50 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường chiến lược | Sau nhà ông Tân Loan - Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ) Mục 49 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn | Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá Mục 45 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 77 | 3.800.000 | ||
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đường tỉnh lộ 317G Mục 27 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Giáp xã Đồng Trung cũ - Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4 Mục 43 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo) - Ngã ba nhà ông Thắng Thanh Mục 39 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đường xanh Mục 23 | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ) Mục 38 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy - Hết sân vận động Mục 29 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Chợ Bảo Yên - Hết quán Anh Thi khu 5 Mục 35 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Hết khu du lịch Thanh Lâm Mục 32 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy Mục 28 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu 2 - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu) Mục 42 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc) - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung) Mục 40 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Giáp chùa Đông Quang - Nhà bà Sắt khu 4 Mục 41 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 - Đường vào cổng Đình La Phù Mục 30 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Đất nhà ông Tài Thủ, khu 4 - Hết nhà văn hóa khu 5 Mục 36 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) Mục 25 | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Nhà ông Phúc khu 6 Mục 24 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng) - Đường đôi đi Đảo Ngọc Mục 26 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Thủy Trạm - Nút giao đường tỉnh 317G Mục 44 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào Mục 37 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Nê khu 1 - Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm Mục 33 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ đi Thanh Lâm - Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ) Mục 34 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Trường THCS Thanh Thủy - Đường tỉnh 316 Mục 31 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp xã Đào Xá - Hết Bến xe khách Mục 1 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp xã Đào Xá - Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm Mục 3 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết Bến xe khách - Giáp xã Thanh Sơn Mục 2 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 317 | Hết chợ Bảo Yên - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) Mục 6 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) - Hết chợ Bảo Yên Mục 5 | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã ba (trạm thuế) - Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) Mục 4 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 317C | Cống tiêu nước Đoan Hạ - Đầu Cầu Trắng Mục 10 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 317C | Đường tỉnh 317 - Đường tỉnh 317G Mục 11 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ Bến Phù Lao - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng Mục 20 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường rẽ mỏ Ngọt - Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng) Mục 19 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Ngã ba đường 317G Mục 12 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 317D | Cầu Máng khu 7 - Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt Mục 18 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường 317G - Ngã tư xóm Gò Mục 13 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò đến cầu Máng - Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò - Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ) Mục 21 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Hết địa phận Sơn Thủy cũ Mục 22 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ bến Phù Lao - Nút giao đường nhánh ĐT 317G Mục 17 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ Bến Phù Lao - Hết địa phận xã Mục 16 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò - Ngã tư chợ Bến Phù Lao Mục 15 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317G | Nút giao đường tỉnh 317D - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) Mục 9 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Đào Xá - Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến) Mục 7 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 317G | Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) - Nút giao đường tỉnh 317D Mục 8 | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường xanh | Ngã ba Đảng ủy - Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy Mục 46 | 3.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường xanh | Ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) Mục 47 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường xanh | Nhà văn hóa khu 5 - Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ Mục 48 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường < 9 m Mục 73 | 3.200.000 | ||
| Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường ≥ 9 m Mục 72 | 4.000.000 | ||
| Đất khu vực Chằm Mỳ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 78 | 2.700.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng Mục 64 | 4.100.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng Mục 65 | 2.900.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường rộng ≥ 5 m Mục 66 | 4.800.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường rộng dưới 5 m Mục 67 | 4.000.000 | ||
| Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường < 9 m Mục 71 | 3.200.000 | ||
| Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường ≥ 9 m Mục 70 | 4.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi) Khu quy hoạch | Các trục đường ≥ 5 m Mục 60 | 1.300.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi) Khu quy hoạch | Các trục đường <5 m Mục 61 | 900.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Các trục đường < 3 m Mục 59 | 2.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường ≥ 9 m Mục 56 | 4.400.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường từ 3 m đến < 6 m Mục 58 | 2.100.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường từ 6 m đến < 9 m Mục 57 | 3.600.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Các trục đường ≥ 5 m Mục 62 | 1.100.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Các trục đường < 5 m Mục 63 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 75 | 3.300.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông Mục 81 | 1.300.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m) Mục 80 | 1.500.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m) Mục 79 | 2.300.000 | ||
| Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 76 | 5.700.000 | ||
| Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 74 | 1.800.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Sạn Khu dân cư, khu đấu giá | Đường < 9 m Mục 69 | 3.200.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Sạn Khu dân cư, khu đấu giá | Đường ≥ 9 m Mục 68 | 5.000.000 | ||
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường rẽ vào Sơn Thủy - Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) Mục 52 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giáp xã Bảo Yên cũ - Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ Mục 54 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ông Nguyễn Tiến Thụ - Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 Mục 55 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ - Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ) Mục 53 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường chiến lược | Đường tỉnh 317G - UBND xã Sơn Thủy cũ Mục 50 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường chiến lược | Điểm nối đường tỉnh 317 - Điểm nối đường tỉnh 317G Mục 51 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường chiến lược | Sau nhà ông Tân Loan - Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ) Mục 49 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn | Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá Mục 45 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 77 | 4.700.000 | ||
| Đường trục xã | Giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Hết khu du lịch Thanh Lâm Mục 32 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy - Hết sân vận động Mục 29 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ) Mục 38 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng) - Đường đôi đi Đảo Ngọc Mục 26 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Nhà ông Phúc khu 6 Mục 24 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Chợ Bảo Yên - Hết quán Anh Thi khu 5 Mục 35 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Nê khu 1 - Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm Mục 33 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đường tỉnh lộ 317G Mục 27 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu 2 - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu) Mục 42 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Tỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc) - Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung) Mục 40 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Đường rẽ đi Thanh Lâm - Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ) Mục 34 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã | Giáp chùa Đông Quang - Nhà bà Sắt khu 4 Mục 41 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đường xanh Mục 23 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường trục xã | Giáp xã Đồng Trung cũ - Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4 Mục 43 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo) - Ngã ba nhà ông Thắng Thanh Mục 39 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đường tỉnh 316 - Đường vào cổng Đình La Phù Mục 30 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy Mục 28 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Nhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào Mục 37 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Trường THCS Thanh Thủy - Đường tỉnh 316 Mục 31 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã | Đất nhà ông Tài Thủ, khu 4 - Hết nhà văn hóa khu 5 Mục 36 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Thủy Trạm - Nút giao đường tỉnh 317G Mục 44 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) Mục 25 | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 316 | Hết Bến xe khách - Giáp xã Thanh Sơn Mục 2 | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp xã Đào Xá - Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm Mục 3 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 316 | Giáp xã Đào Xá - Hết Bến xe khách Mục 1 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 317 | Ngã ba (trạm thuế) - Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) Mục 4 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 317 | Hết chợ Bảo Yên - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) Mục 6 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 317 | Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) - Hết chợ Bảo Yên Mục 5 | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 317C | Cống tiêu nước Đoan Hạ - Đầu Cầu Trắng Mục 10 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 317C | Đường tỉnh 317 - Đường tỉnh 317G Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ bến Phù Lao - Nút giao đường nhánh ĐT 317G Mục 17 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Hết địa phận Sơn Thủy cũ Mục 22 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò - Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ) Mục 21 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Ngã ba đường 317G Mục 12 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò đến cầu Máng - Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) Mục 14 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường 317G - Ngã tư xóm Gò Mục 13 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư xóm Gò - Ngã tư chợ Bến Phù Lao Mục 15 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường rẽ mỏ Ngọt - Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng) Mục 19 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 317D | Cầu Máng khu 7 - Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt Mục 18 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ Bến Phù Lao - Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng Mục 20 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ Bến Phù Lao - Hết địa phận xã Mục 16 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 317G | Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) - Nút giao đường tỉnh 317D Mục 8 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 317G | Nút giao đường tỉnh 317D - Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) Mục 9 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh 317G | Giáp xã Đào Xá - Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến) Mục 7 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường xanh | Nhà văn hóa khu 5 - Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ Mục 48 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường xanh | Ngã ba Đảng ủy - Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy Mục 46 | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường xanh | Ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) Mục 47 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường < 9 m Mục 73 | 4.000.000 | ||
| Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường ≥ 9 m Mục 72 | 5.000.000 | ||
| Đất khu vực Chằm Mỳ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 78 | 3.300.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng Mục 65 | 3.700.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng Mục 64 | 5.100.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường rộng ≥ 5 m Mục 66 | 6.000.000 | ||
| Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Các trục đường rộng dưới 5 m Mục 67 | 5.000.000 | ||
| Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường < 9 m Mục 71 | 4.000.000 | ||
| Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường ≥ 9 m Mục 70 | 5.000.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi) Khu quy hoạch | Các trục đường ≥ 5 m Mục 60 | 1.600.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi) Khu quy hoạch | Các trục đường <5 m Mục 61 | 1.200.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường ≥ 9 m Mục 56 | 5.500.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường từ 6 m đến < 9 m Mục 57 | 4.500.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Đường từ 3 m đến < 6 m Mục 58 | 2.600.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới Khu quy hoạch | Các trục đường < 3 m Mục 59 | 2.500.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Các trục đường ≥ 5 m Mục 62 | 1.400.000 | ||
| Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Khu quy hoạch | Các trục đường < 5 m Mục 63 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.