Bảng giá đất Xã Thanh Ba, Phú Thọ từ 01/01/2026
214 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Ba là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đào Giã, đoạn Giáp cổng trường Cơ điện 1 đến Hết Bưu Điện xã Thanh Ba), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ Mục 42 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6) - Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương) Mục 46 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba dốc Liên Hợp - Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ Mục 39 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thường Mĩ - Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa Mục 50 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng UBND xã Thanh Vân (cũ) - Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú) Mục 33 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đội 7 công ty chè Phú Bền - Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ) Mục 44 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23) - Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên Mục 45 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30) - Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ) Mục 48 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3 - Đội 7 công ty chè Phú Bền Mục 43 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ) Mục 32 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ - Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) Mục 40 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 49 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 314 (cổng rượu) - Hết ngõ 363 Mục 47 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh) - Cổng trường THCS Hanh Cù Mục 51 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba bờ hồ Quán Sấu - Ngã ba nhà ông Ban Là Mục 36 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Chân Dốc Bún (nhà ông Nam) - Chợ Gốc Đa Mục 38 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân Mục 37 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) - Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng) Mục 41 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Hồ Quán Sấu - Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện Mục 35 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Chợ Dốc Sản - Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng) Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ Mục 69 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ Mục 70 | 1.000.000 | ||
| Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) Mục 56 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2: Còn lại Mục 56 | 5.900.000 | ||
| Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Mương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 52 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 54 | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 6.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 6.000.000 | ||
| Phố Cao Sơn | Khu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh) - Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba Mục 27 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Minh Tiến | Tỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến - Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 28 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Phố Quý Minh | UBND thị trấn (cũ) - Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ Mục 25 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Phố Vũ Danh Tấn | Trụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 26 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Phố Đặng Thiếp | Ngã ba Đồng Xuân - Hết Cầu Đồng Đáng Mục 29 | 18.000.000 | 9.900.000 | 7.200.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Ngã ba Đào Giã - Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba Mục 21 | 13.500.000 | 7.400.000 | 5.400.000 |
| Đường Kiến Thiết | Ngã ba Đào Giã - Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ) Mục 24 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Quang Bích | Cổng nhà máy chè Phú Bền - Cây xăng số 12 Mục 22 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Tiến Duật | Giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ) Mục 20 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Phạm Tiến Duật | Ngã ba Đào Giã - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 19 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Thắng Lợi | Cầu Văng - Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân Mục 23 | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường huyện | Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) - Gốc đa (ngã ba Hanh Cù) Mục 14 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện | Ngã ba chợ Dốc Sản - Trường Mầm non Hanh Cù 2 Mục 12 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện | Giáp trường Mầm non Hanh Cù 2 - Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) Mục 13 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện | Tỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn Mục 11 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) Mục 9 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Ngã ba Cây Thị - Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân Mục 8 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh | Đội 7 Công ty chè Phú Bền - Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ) Mục 10 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 68 | 1.500.000 | ||
| Đường tuyến Vườn Cam | Ngã 3 đường rẽ Vườn Cam - Giáp nhà ông Đông Hằng SN56 Mục 31 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Giáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) - Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù) Mục 30 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã ba Cây Thị - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 3 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp đất cây xăng ông Diện - Ngã ba Cây Thị Mục 2 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Đồng Đáng - Hết đất cây xăng ông Diện Mục 1 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường tỉnh 314 (cũ) | Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ - Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch) Mục 4 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314C | Giáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè) Mục 7 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 314C | Cầu Rượu - Hạt kiểm lâm Mục 5 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 314C | Giáp Hạt kiểm lâm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) Mục 6 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Đào Giã | Đường rẽ đi Yên Nội - Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ) Mục 18 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Đào Giã | Hết Bưu Điện xã Thanh Ba - Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương) Mục 17 | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 |
| Đường Đào Giã | Ngã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền - Cổng trường Cơ điện 1 Mục 15 | 25.000.000 | 13.800.000 | 10.000.000 |
| Đường Đào Giã | Giáp cổng trường Cơ điện 1 - Hết Bưu Điện xã Thanh Ba Mục 16 | 30.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 |
| Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 49 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh) - Cổng trường THCS Hanh Cù Mục 51 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng UBND xã Thanh Vân (cũ) - Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú) Mục 33 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3 - Đội 7 công ty chè Phú Bền Mục 43 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đội 7 công ty chè Phú Bền - Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ) Mục 44 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ - Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) Mục 40 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 314 (cổng rượu) - Hết ngõ 363 Mục 47 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba bờ hồ Quán Sấu - Ngã ba nhà ông Ban Là Mục 36 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ Mục 42 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Hồ Quán Sấu - Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện Mục 35 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Chợ Dốc Sản - Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng) Mục 34 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân Mục 37 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba dốc Liên Hợp - Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ Mục 39 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6) - Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương) Mục 46 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) - Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng) Mục 41 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30) - Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ) Mục 48 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Chân Dốc Bún (nhà ông Nam) - Chợ Gốc Đa Mục 38 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thường Mĩ - Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa Mục 50 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23) - Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên Mục 45 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ) Mục 32 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ Mục 70 | 300.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ Mục 69 | 600.000 | ||
| Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 3.600.000 | ||
| Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2: Còn lại Mục 56 | 2.250.000 | ||
| Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) Mục 56 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 1.500.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Mương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 52 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 54 | 1.700.000 | ||
| Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 2.100.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 1.800.000 | ||
| Phố Cao Sơn | Khu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh) - Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba Mục 27 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Minh Tiến | Tỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến - Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 28 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Quý Minh | UBND thị trấn (cũ) - Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ Mục 25 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Vũ Danh Tấn | Trụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 26 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Đặng Thiếp | Ngã ba Đồng Xuân - Hết Cầu Đồng Đáng Mục 29 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Ngã ba Đào Giã - Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba Mục 21 | 4.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Kiến Thiết | Ngã ba Đào Giã - Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ) Mục 24 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Ngô Quang Bích | Cổng nhà máy chè Phú Bền - Cây xăng số 12 Mục 22 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Phạm Tiến Duật | Giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ) Mục 20 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Phạm Tiến Duật | Ngã ba Đào Giã - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 19 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Thắng Lợi | Cầu Văng - Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân Mục 23 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện | Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) - Gốc đa (ngã ba Hanh Cù) Mục 14 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện | Ngã ba chợ Dốc Sản - Trường Mầm non Hanh Cù 2 Mục 12 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện | Giáp trường Mầm non Hanh Cù 2 - Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) Mục 13 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Tỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Ngã ba Cây Thị - Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân Mục 8 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) Mục 9 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh | Đội 7 Công ty chè Phú Bền - Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ) Mục 10 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 68 | 500.000 | ||
| Đường tuyến Vườn Cam | Ngã 3 đường rẽ Vườn Cam - Giáp nhà ông Đông Hằng SN56 Mục 31 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Giáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) - Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù) Mục 30 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã ba Cây Thị - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 3 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Đồng Đáng - Hết đất cây xăng ông Diện Mục 1 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp đất cây xăng ông Diện - Ngã ba Cây Thị Mục 2 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314 (cũ) | Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ - Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch) Mục 4 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314C | Cầu Rượu - Hạt kiểm lâm Mục 5 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314C | Giáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè) Mục 7 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314C | Giáp Hạt kiểm lâm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) Mục 6 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Đào Giã | Giáp cổng trường Cơ điện 1 - Hết Bưu Điện xã Thanh Ba Mục 16 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Đào Giã | Đường rẽ đi Yên Nội - Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ) Mục 18 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Đào Giã | Hết Bưu Điện xã Thanh Ba - Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương) Mục 17 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Đào Giã | Ngã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền - Cổng trường Cơ điện 1 Mục 15 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 314 (cổng rượu) - Hết ngõ 363 Mục 47 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3 - Đội 7 công ty chè Phú Bền Mục 43 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 49 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba bờ hồ Quán Sấu - Ngã ba nhà ông Ban Là Mục 36 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Hồ Quán Sấu - Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện Mục 35 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Chợ Dốc Sản - Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng) Mục 34 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân Mục 37 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6) - Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương) Mục 46 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ) Mục 32 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23) - Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên Mục 45 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thường Mĩ - Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa Mục 50 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Chân Dốc Bún (nhà ông Nam) - Chợ Gốc Đa Mục 38 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Khu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30) - Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ) Mục 48 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) - Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng) Mục 41 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba dốc Liên Hợp - Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ Mục 39 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ Mục 42 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ - Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) Mục 40 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đội 7 công ty chè Phú Bền - Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ) Mục 44 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Cổng UBND xã Thanh Vân (cũ) - Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú) Mục 33 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh) - Cổng trường THCS Hanh Cù Mục 51 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ Mục 70 | 400.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ Mục 69 | 800.000 | ||
| Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 55 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 66 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 64 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 53 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2: Còn lại Mục 56 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) Mục 56 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Mương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 52 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 54 | 2.200.000 | ||
| Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 2.400.000 | ||
| Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 2.400.000 | ||
| Phố Cao Sơn | Khu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh) - Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba Mục 27 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Minh Tiến | Tỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến - Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 28 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Quý Minh | UBND thị trấn (cũ) - Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ Mục 25 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Vũ Danh Tấn | Trụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba Mục 26 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Đặng Thiếp | Ngã ba Đồng Xuân - Hết Cầu Đồng Đáng Mục 29 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Hàn Thuyên | Ngã ba Đào Giã - Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba Mục 21 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Kiến Thiết | Ngã ba Đào Giã - Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ) Mục 24 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Ngô Quang Bích | Cổng nhà máy chè Phú Bền - Cây xăng số 12 Mục 22 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Tiến Duật | Giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ) Mục 20 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Tiến Duật | Ngã ba Đào Giã - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mục 19 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Thắng Lợi | Cầu Văng - Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân Mục 23 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện | Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) - Gốc đa (ngã ba Hanh Cù) Mục 14 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường huyện | Tỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn Mục 11 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường huyện | Giáp trường Mầm non Hanh Cù 2 - Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) Mục 13 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện | Ngã ba chợ Dốc Sản - Trường Mầm non Hanh Cù 2 Mục 12 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) Mục 9 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Ngã ba Cây Thị - Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh | Đội 7 Công ty chè Phú Bền - Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ) Mục 10 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 68 | 600.000 | ||
| Đường tuyến Vườn Cam | Ngã 3 đường rẽ Vườn Cam - Giáp nhà ông Đông Hằng SN56 Mục 31 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Giáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) - Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù) Mục 30 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp đất cây xăng ông Diện - Ngã ba Cây Thị Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Ngã ba Cây Thị - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cầu Đồng Đáng - Hết đất cây xăng ông Diện Mục 1 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 314 (cũ) | Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ - Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch) Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314C | Giáp Hạt kiểm lâm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) Mục 6 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 314C | Cầu Rượu - Hạt kiểm lâm Mục 5 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 314C | Giáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè) Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Đào Giã | Ngã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền - Cổng trường Cơ điện 1 Mục 15 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Đào Giã | Hết Bưu Điện xã Thanh Ba - Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương) Mục 17 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Đào Giã | Giáp cổng trường Cơ điện 1 - Hết Bưu Điện xã Thanh Ba Mục 16 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Đào Giã | Đường rẽ đi Yên Nội - Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ) Mục 18 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 67 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.