Bảng giá đất Xã Thanh Ba, Phú Thọ từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Ba30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đào Giã, đoạn Giáp cổng trường Cơ điện 1 đến Hết Bưu Điện xã Thanh Ba), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNgã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ
Mục 42
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6) - Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương)
Mục 46
4.200.0002.300.0001.700.000
Các tuyến đường khácNgã ba dốc Liên Hợp - Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ
Mục 39
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thường Mĩ - Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa
Mục 50
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácCổng UBND xã Thanh Vân (cũ) - Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú)
Mục 33
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácĐội 7 công ty chè Phú Bền - Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ)
Mục 44
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23) - Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên
Mục 45
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácKhu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30) - Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ)
Mục 48
6.000.0003.300.0002.400.000
Các tuyến đường khácNgã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3 - Đội 7 công ty chè Phú Bền
Mục 43
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ)
Mục 32
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácTrạm y tế xã Vân Lĩnh cũ - Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm)
Mục 40
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácNhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 49
5.500.0003.000.0002.200.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 314 (cổng rượu) - Hết ngõ 363
Mục 47
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh) - Cổng trường THCS Hanh Cù
Mục 51
4.000.0002.200.0001.600.000
Các tuyến đường khácNgã ba bờ hồ Quán Sấu - Ngã ba nhà ông Ban Là
Mục 36
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácChân Dốc Bún (nhà ông Nam) - Chợ Gốc Đa
Mục 38
3.000.0001.700.0001.200.000
Các tuyến đường khácĐường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân
Mục 37
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) - Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng)
Mục 41
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácHồ Quán Sấu - Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện
Mục 35
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khácChợ Dốc Sản - Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng)
Mục 34
2.000.0001.100.000800.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ
Mục 69
2.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ
Mục 70
1.000.000
Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
12.000.000
Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
7.000.000
Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
6.000.000
Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
10.000.000
Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
4.500.000
Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới)
Mục 56
8.000.000
Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 2: Còn lại
Mục 56
5.900.000
Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 63
5.000.000
Khu dân cư Đồng Mương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
7.000.000
Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
5.500.000
Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
7.000.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
6.000.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
6.000.000
Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
3.000.000
Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
6.000.000
Phố Cao SơnKhu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh) - Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 27
4.500.0002.500.0001.800.000
Phố Minh TiếnTỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến - Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương
Mục 28
5.500.0003.000.0002.200.000
Phố Quý MinhUBND thị trấn (cũ) - Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ
Mục 25
5.500.0003.000.0002.200.000
Phố Vũ Danh TấnTrụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 26
5.500.0003.000.0002.200.000
Phố Đặng ThiếpNgã ba Đồng Xuân - Hết Cầu Đồng Đáng
Mục 29
18.000.0009.900.0007.200.000
Đường Hàn ThuyênNgã ba Đào Giã - Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba
Mục 21
13.500.0007.400.0005.400.000
Đường Kiến ThiếtNgã ba Đào Giã - Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ)
Mục 24
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Ngô Quang BíchCổng nhà máy chè Phú Bền - Cây xăng số 12
Mục 22
6.800.0003.700.0002.700.000
Đường Phạm Tiến DuậtGiáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ)
Mục 20
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường Phạm Tiến DuậtNgã ba Đào Giã - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 19
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Thắng LợiCầu Văng - Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân
Mục 23
8.500.0004.700.0003.400.000
Đường huyệnTrạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) - Gốc đa (ngã ba Hanh Cù)
Mục 14
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường huyệnNgã ba chợ Dốc Sản - Trường Mầm non Hanh Cù 2
Mục 12
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường huyệnGiáp trường Mầm non Hanh Cù 2 - Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh)
Mục 13
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường huyệnTỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn
Mục 11
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcNhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn)
Mục 9
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcNgã ba Cây Thị - Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân
Mục 8
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái NinhĐội 7 Công ty chè Phú Bền - Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ)
Mục 10
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 68
1.500.000
Đường tuyến Vườn CamNgã 3 đường rẽ Vườn Cam - Giáp nhà ông Đông Hằng SN56
Mục 31
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcGiáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) - Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù)
Mục 30
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314Ngã ba Cây Thị - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ
Mục 3
7.500.0004.100.0003.000.000
Đường tỉnh 314Giáp đất cây xăng ông Diện - Ngã ba Cây Thị
Mục 2
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh 314Cầu Đồng Đáng - Hết đất cây xăng ông Diện
Mục 1
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường tỉnh 314 (cũ)Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ - Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch)
Mục 4
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314CGiáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè)
Mục 7
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 314CCầu Rượu - Hạt kiểm lâm
Mục 5
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh 314CGiáp Hạt kiểm lâm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ)
Mục 6
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường Đào GiãĐường rẽ đi Yên Nội - Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ)
Mục 18
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Đào GiãHết Bưu Điện xã Thanh Ba - Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương)
Mục 17
15.000.0008.300.0006.000.000
Đường Đào GiãNgã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền - Cổng trường Cơ điện 1
Mục 15
25.000.00013.800.00010.000.000
Đường Đào GiãGiáp cổng trường Cơ điện 1 - Hết Bưu Điện xã Thanh Ba
Mục 16
30.000.00016.500.00012.000.000
Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 49
1.700.000900.000700.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh) - Cổng trường THCS Hanh Cù
Mục 51
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácCổng UBND xã Thanh Vân (cũ) - Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú)
Mục 33
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNgã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3 - Đội 7 công ty chè Phú Bền
Mục 43
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐội 7 công ty chè Phú Bền - Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ)
Mục 44
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácTrạm y tế xã Vân Lĩnh cũ - Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm)
Mục 40
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 314 (cổng rượu) - Hết ngõ 363
Mục 47
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNgã ba bờ hồ Quán Sấu - Ngã ba nhà ông Ban Là
Mục 36
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ
Mục 42
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácHồ Quán Sấu - Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện
Mục 35
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácChợ Dốc Sản - Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng)
Mục 34
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácĐường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân
Mục 37
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã ba dốc Liên Hợp - Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ
Mục 39
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6) - Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương)
Mục 46
1.300.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) - Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng)
Mục 41
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácKhu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30) - Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ)
Mục 48
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácChân Dốc Bún (nhà ông Nam) - Chợ Gốc Đa
Mục 38
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thường Mĩ - Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa
Mục 50
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23) - Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên
Mục 45
600.000300.000200.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ)
Mục 32
900.000500.000400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ
Mục 70
300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ
Mục 69
600.000
Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
3.600.000
Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
2.100.000
Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
1.800.000
Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
3.000.000
Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
1.600.000
Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 2: Còn lại
Mục 56
2.250.000
Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới)
Mục 56
2.400.000
Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 63
1.500.000
Khu dân cư Đồng Mương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
2.100.000
Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
1.700.000
Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
2.100.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
1.800.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
1.800.000
Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
900.000
Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
1.800.000
Phố Cao SơnKhu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh) - Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 27
1.400.000700.000500.000
Phố Minh TiếnTỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến - Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương
Mục 28
1.700.000900.000700.000
Phố Quý MinhUBND thị trấn (cũ) - Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ
Mục 25
1.700.000900.000700.000
Phố Vũ Danh TấnTrụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 26
1.700.000900.000700.000
Phố Đặng ThiếpNgã ba Đồng Xuân - Hết Cầu Đồng Đáng
Mục 29
5.400.0003.000.0002.200.000
Đường Hàn ThuyênNgã ba Đào Giã - Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba
Mục 21
4.100.0002.200.0001.600.000
Đường Kiến ThiếtNgã ba Đào Giã - Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ)
Mục 24
1.400.000700.000500.000
Đường Ngô Quang BíchCổng nhà máy chè Phú Bền - Cây xăng số 12
Mục 22
2.000.0001.100.000800.000
Đường Phạm Tiến DuậtGiáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ)
Mục 20
2.100.0001.200.000800.000
Đường Phạm Tiến DuậtNgã ba Đào Giã - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 19
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Thắng LợiCầu Văng - Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân
Mục 23
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường huyệnTrạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) - Gốc đa (ngã ba Hanh Cù)
Mục 14
1.200.000700.000500.000
Đường huyệnNgã ba chợ Dốc Sản - Trường Mầm non Hanh Cù 2
Mục 12
1.200.000700.000500.000
Đường huyệnGiáp trường Mầm non Hanh Cù 2 - Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh)
Mục 13
1.100.000600.000400.000
Đường huyệnTỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn
Mục 11
1.200.000700.000500.000
Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcNgã ba Cây Thị - Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân
Mục 8
1.500.000800.000600.000
Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcNhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn)
Mục 9
1.100.000600.000400.000
Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái NinhĐội 7 Công ty chè Phú Bền - Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ)
Mục 10
900.000500.000400.000
Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 68
500.000
Đường tuyến Vườn CamNgã 3 đường rẽ Vườn Cam - Giáp nhà ông Đông Hằng SN56
Mục 31
1.800.0001.000.000700.000
Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcGiáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) - Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù)
Mục 30
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 314Ngã ba Cây Thị - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ
Mục 3
2.300.0001.200.000900.000
Đường tỉnh 314Cầu Đồng Đáng - Hết đất cây xăng ông Diện
Mục 1
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 314Giáp đất cây xăng ông Diện - Ngã ba Cây Thị
Mục 2
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314 (cũ)Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ - Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch)
Mục 4
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 314CCầu Rượu - Hạt kiểm lâm
Mục 5
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314CGiáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè)
Mục 7
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh 314CGiáp Hạt kiểm lâm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ)
Mục 6
2.100.0001.200.000800.000
Đường Đào GiãGiáp cổng trường Cơ điện 1 - Hết Bưu Điện xã Thanh Ba
Mục 16
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường Đào GiãĐường rẽ đi Yên Nội - Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ)
Mục 18
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Đào GiãHết Bưu Điện xã Thanh Ba - Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương)
Mục 17
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Đào GiãNgã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền - Cổng trường Cơ điện 1
Mục 15
7.500.0004.100.0003.000.000
Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường tỉnh 314 (cổng rượu) - Hết ngõ 363
Mục 47
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3 - Đội 7 công ty chè Phú Bền
Mục 43
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 49
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácNgã ba bờ hồ Quán Sấu - Ngã ba nhà ông Ban Là
Mục 36
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácHồ Quán Sấu - Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện
Mục 35
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácChợ Dốc Sản - Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng)
Mục 34
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông - Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân
Mục 37
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6) - Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương)
Mục 46
1.700.000900.000700.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm) - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ)
Mục 32
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23) - Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên
Mục 45
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thường Mĩ - Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa
Mục 50
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khácChân Dốc Bún (nhà ông Nam) - Chợ Gốc Đa
Mục 38
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácKhu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30) - Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ)
Mục 48
2.400.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) - Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng)
Mục 41
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNgã ba dốc Liên Hợp - Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ
Mục 39
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNgã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ
Mục 42
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácTrạm y tế xã Vân Lĩnh cũ - Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm)
Mục 40
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácĐội 7 công ty chè Phú Bền - Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ)
Mục 44
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácCổng UBND xã Thanh Vân (cũ) - Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú)
Mục 33
1.200.000700.000500.000
Các tuyến đường khácTỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh) - Cổng trường THCS Hanh Cù
Mục 51
1.600.000900.000600.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ
Mục 70
400.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ
Mục 69
800.000
Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 55
4.800.000
Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 66
2.800.000
Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 64
2.400.000
Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
4.000.000
Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
2.000.000
Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 2: Còn lại
Mục 56
2.800.000
Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới)
Mục 56
3.200.000
Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 63
2.000.000
Khu dân cư Đồng Mương
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
2.800.000
Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
2.200.000
Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 62
2.800.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 60
2.400.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 61
2.400.000
Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 57
1.200.000
Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 58
2.400.000
Phố Cao SơnKhu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh) - Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 27
1.800.0001.000.000700.000
Phố Minh TiếnTỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến - Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương
Mục 28
2.200.0001.200.000900.000
Phố Quý MinhUBND thị trấn (cũ) - Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ
Mục 25
2.200.0001.200.000900.000
Phố Vũ Danh TấnTrụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván - Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba
Mục 26
2.200.0001.200.000900.000
Phố Đặng ThiếpNgã ba Đồng Xuân - Hết Cầu Đồng Đáng
Mục 29
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường Hàn ThuyênNgã ba Đào Giã - Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba
Mục 21
5.400.0003.000.0002.200.000
Đường Kiến ThiếtNgã ba Đào Giã - Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ)
Mục 24
1.800.0001.000.000700.000
Đường Ngô Quang BíchCổng nhà máy chè Phú Bền - Cây xăng số 12
Mục 22
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường Phạm Tiến DuậtGiáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ)
Mục 20
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường Phạm Tiến DuậtNgã ba Đào Giã - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Mục 19
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Thắng LợiCầu Văng - Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân
Mục 23
3.400.0001.900.0001.400.000
Đường huyệnTrạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) - Gốc đa (ngã ba Hanh Cù)
Mục 14
1.600.000900.000600.000
Đường huyệnTỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn
Mục 11
1.600.000900.000600.000
Đường huyệnGiáp trường Mầm non Hanh Cù 2 - Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh)
Mục 13
1.400.000800.000600.000
Đường huyệnNgã ba chợ Dốc Sản - Trường Mầm non Hanh Cù 2
Mục 12
1.600.000900.000600.000
Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcNhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn)
Mục 9
1.400.000800.000600.000
Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcNgã ba Cây Thị - Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân
Mục 8
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái NinhĐội 7 Công ty chè Phú Bền - Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ)
Mục 10
1.200.000700.000500.000
Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 68
600.000
Đường tuyến Vườn CamNgã 3 đường rẽ Vườn Cam - Giáp nhà ông Đông Hằng SN56
Mục 31
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây CốcGiáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) - Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù)
Mục 30
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314Giáp đất cây xăng ông Diện - Ngã ba Cây Thị
Mục 2
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 314Ngã ba Cây Thị - Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ
Mục 3
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314Cầu Đồng Đáng - Hết đất cây xăng ông Diện
Mục 1
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh 314 (cũ)Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ - Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch)
Mục 4
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314CGiáp Hạt kiểm lâm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ)
Mục 6
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh 314CCầu Rượu - Hạt kiểm lâm
Mục 5
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 314CGiáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè)
Mục 7
2.000.0001.100.000800.000
Đường Đào GiãNgã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền - Cổng trường Cơ điện 1
Mục 15
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Đào GiãHết Bưu Điện xã Thanh Ba - Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương)
Mục 17
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Đào GiãGiáp cổng trường Cơ điện 1 - Hết Bưu Điện xã Thanh Ba
Mục 16
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Đào GiãĐường rẽ đi Yên Nội - Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ)
Mục 18
4.800.0002.600.0001.900.000
Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 67
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.