Bảng giá đất Xã Xuân Lãng, Phú Thọ từ 01/01/2026

257 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lãng15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 142
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 62
3.300.000
Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 64
6.000.000
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 60
3.700.000
Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 70
3.300.000
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 63
3.300.000
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 71
3.300.000
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 75
3.300.000
Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 65
5.200.000
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 61
3.300.000
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 72
3.300.000
Khu TĐC LogisticsĐường 13,5m
Mục 74
10.300.000
Khu TĐC LogisticsĐường 24m
Mục 74
12.400.000
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 1 mặt tiền
Mục 27
5.900.000
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 2 mặt tiền
Mục 27
6.600.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 73
3.300.000
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 68
5.000.000
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý NhânĐối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31
Mục 67
7.000.000
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý NhânĐối với các ô tiếp giáp đường ĐH31
Mục 67
10.000.000
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 69
3.300.000
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 66
4.000.000
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 58
4.100.000
Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303)
Mục 59
4.100.000
Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh)
Mục 56
10.900.0006.500.0002.000.000
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân.
Mục 2
12.000.0007.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng
Mục 1
15.000.0009.000.0002.000.000
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303)
Mục 12
12.000.0007.000.0002.000.000
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng
Mục 13
9.300.0005.600.0001.500.000
Đường Vành đai 4Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng
Mục 14
10.200.000
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen)
Điểm đầu: thửa 30, tờ 256;148; Điểm cuối: thửa 42, tờ 842;54
Mục 25
6.700.0003.000.0001.300.000
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B
Điểm đầu: thửa 30, tờ 560;561; Điểm cuối: thửa 31, tờ 192;145
Mục 54
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 31, tờ 304;327; Điểm cuối: thửa 42, tờ 581;655
Mục 29
4.900.0002.500.0001.100.000
Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)
Mục 28
5.700.0002.800.0001.200.000
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 46;61; Điểm cuối: thửa 16, tờ 293;298
Mục 52
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái
Điểm đầu: thửa 20, tờ 332;68; Điểm cuối: thửa 20, tờ 15;42
Mục 53
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng
Điểm đầu: thửa 29, tờ 656;600; Điểm cuối: thửa 36, tờ 164;194
Mục 33
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi
Mục 51
2.600.0001.600.000900.000
Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc đến nhà bà Chiu
Mục 30
4.800.0002.500.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt ĐứcĐoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức
Mục 10
10.000.0006.000.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt ĐứcĐoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng
Mục 10
7.500.0003.000.0001.500.000
Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng
Mục 7
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo
Mục 3
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100
Mục 8
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc
Mục 9
2.400.0001.400.000900.000
Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại)
Mục 5
2.400.0001.400.000900.000
Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa)
Mục 6
2.400.0001.400.000900.000
Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại)
Mục 4
2.400.0001.400.000900.000
Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân
Mục 11
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần
Điểm đầu: thửa 36, tờ 249;180; Điểm cuối: thửa 43, tờ 905;91
Mục 26
6.700.0003.000.0001.300.000
Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương
Điểm đầu: thửa 29, tờ 586;629; Điểm cuối: thửa 29, tờ 656;600
Mục 32
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý
Mục 38
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 36, tờ 296; Điểm cuối: thửa 36, tờ 411
Mục 41
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ
Điểm đầu: thửa 42, tờ 319; Điểm cuối: thửa 42, tờ 47
Mục 42
2.600.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình
Mục 35
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ
Mục 34
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý
Điểm đầu: thửa 36, tờ 262; Điểm cuối: thửa 37, tờ 582
Mục 45
2.600.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 31, tờ 265;269; Điểm cuối: thửa 31, tờ 303
Mục 39
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản)
Mục 49
6.000.0002.800.0001.200.000
Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ
Điểm đầu: thửa 42, tờ 316; Điểm cuối: thửa 42, tờ 14
Mục 43
2.600.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái
Điểm đầu: thửa 32, tờ 347;395; Điểm cuối: thửa 27, tờ 3;88
Mục 55
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng
Điểm đầu: thửa 29, tờ 915; Điểm cuối: thửa 29, tờ 881
Mục 47
2.600.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý
Điểm đầu: thửa 37, tờ 543; Điểm cuối: thửa 37, tờ 367
Mục 46
2.600.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 43, tờ 81; Điểm cuối: thửa 43, tờ 221
Mục 48
2.600.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản
Điểm đầu: thửa 18, tờ 765;766; Điểm cuối: thửa 17, tờ 402;409
Mục 50
2.700.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết
Điểm đầu: thửa 36, tờ 78; Điểm cuối: thửa 36, tờ 190
Mục 44
2.600.0001.600.000900.000
Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập
Mục 37
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 43, tờ 48; Điểm cuối: thửa 36, tờ 344
Mục 40
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương
Mục 36
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập
Điểm đầu: thửa 30, tờ 432; Điểm cuối: thửa 37, tờ 1117;1066
Mục 31
4.100.0002.500.0001.100.000
Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo
Mục 57
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường ĐH31Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ)
Mục 15
5.500.0002.800.0001.200.000
Đường ĐH31Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống)
Mục 15
8.100.0003.200.0001.500.000
Đường ĐH31Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2
Mục 15
5.500.0002.800.0001.200.000
Đường ĐH31BĐoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4
Mục 16
3.300.0002.000.0001.000.000
Đường ĐH31BĐoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong
Mục 16
5.200.0002.800.0001.200.000
Đường ĐH31BĐoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3
Mục 16
4.800.0002.500.0001.100.000
Đường ĐH31CTừ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản)
Mục 17
2.600.0001.600.000900.000
Đường ĐH31DTừ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô
Mục 18
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường ĐH31EĐoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên
Mục 19
5.200.000
Đường ĐH31FTừ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây
Mục 20
2.600.0001.600.000900.000
Đường ĐH31GĐoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3
Mục 21
2.600.0001.600.000900.000
Đường ĐH32Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi
Mục 22
6.300.0002.800.0001.300.000
Đường ĐH32BĐoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1
Mục 23
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường ĐH32BĐoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái
Mục 23
4.400.0002.500.0001.100.000
Đường ĐH32BĐoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng
Mục 23
8.100.0003.200.0001.500.000
Đường ĐH32CĐường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên
Mục 24
3.300.0002.000.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 142
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 62
1.700.000
Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 64
2.900.000
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 60
1.900.000
Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 70
1.700.000
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 63
1.700.000
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 71
1.700.000
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 75
1.700.000
Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 65
2.500.000
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 61
1.700.000
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 72
1.700.000
Khu TĐC LogisticsĐường 24m
Mục 74
6.200.000
Khu TĐC LogisticsĐường 13,5m
Mục 74
5.200.000
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 1 mặt tiền
Mục 27
2.100.000
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 2 mặt tiền
Mục 27
3.000.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 73
1.700.000
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 68
1.200.000
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý NhânĐối với các ô tiếp giáp đường ĐH31
Mục 67
3.600.000
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý NhânĐối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31
Mục 67
2.500.000
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 69
1.300.000
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 66
1.300.000
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 58
2.300.000
Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303)
Mục 59
2.250.000
Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh)
Mục 56
5.900.0003.200.0001.000.000
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân.
Mục 2
6.700.0003.600.0001.000.000
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng
Mục 1
7.600.0004.600.0001.000.000
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303)
Mục 12
8.300.0003.900.0001.000.000
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng
Mục 13
4.600.0002.700.000800.000
Đường Vành đai 4Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng
Mục 14
4.100.000
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen)
Điểm đầu: thửa 30, tờ 256;148; Điểm cuối: thửa 42, tờ 842;54
Mục 25
3.300.0002.000.000600.000
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B
Điểm đầu: thửa 30, tờ 560;561; Điểm cuối: thửa 31, tờ 192;145
Mục 54
2.200.000
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 31, tờ 304;327; Điểm cuối: thửa 42, tờ 581;655
Mục 29
2.400.0001.400.000600.000
Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)
Mục 28
2.800.0001.700.000600.000
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 46;61; Điểm cuối: thửa 16, tờ 293;298
Mục 52
2.200.0001.300.000800.000
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái
Điểm đầu: thửa 20, tờ 332;68; Điểm cuối: thửa 20, tờ 15;42
Mục 53
2.200.000
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng
Điểm đầu: thửa 29, tờ 656;600; Điểm cuối: thửa 36, tờ 164;194
Mục 33
1.700.0001.000.000700.000
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi
Mục 51
1.300.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt ĐứcĐoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức
Mục 10
4.000.0002.400.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt ĐứcĐoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng
Mục 10
3.000.0001.200.000800.000
Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng
Mục 7
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo
Mục 3
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100
Mục 8
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc
Mục 9
1.200.000700.000600.000
Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại)
Mục 5
1.200.000700.000600.000
Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa)
Mục 6
1.200.000700.000600.000
Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại)
Mục 4
1.200.000700.000600.000
Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân
Mục 11
2.200.0001.300.000800.000
Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần
Điểm đầu: thửa 36, tờ 249;180; Điểm cuối: thửa 43, tờ 905;91
Mục 26
3.300.0002.000.000600.000
Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương
Điểm đầu: thửa 29, tờ 586;629; Điểm cuối: thửa 29, tờ 656;600
Mục 32
1.700.0001.000.000500.000
Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý
Mục 38
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 36, tờ 296; Điểm cuối: thửa 36, tờ 411
Mục 41
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ
Điểm đầu: thửa 42, tờ 319; Điểm cuối: thửa 42, tờ 47
Mục 42
1.300.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình
Mục 35
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ
Mục 34
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý
Điểm đầu: thửa 36, tờ 262; Điểm cuối: thửa 37, tờ 582
Mục 45
1.300.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 31, tờ 265;269; Điểm cuối: thửa 31, tờ 303
Mục 39
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản)
Mục 49
2.100.0001.300.000700.000
Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ
Điểm đầu: thửa 42, tờ 316; Điểm cuối: thửa 42, tờ 14
Mục 43
1.300.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái
Điểm đầu: thửa 32, tờ 347;395; Điểm cuối: thửa 27, tờ 3;88
Mục 55
2.200.000
Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng
Điểm đầu: thửa 29, tờ 915; Điểm cuối: thửa 29, tờ 881
Mục 47
1.300.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý
Điểm đầu: thửa 37, tờ 543; Điểm cuối: thửa 37, tờ 367
Mục 46
1.300.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 43, tờ 81; Điểm cuối: thửa 43, tờ 221
Mục 48
1.300.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản
Điểm đầu: thửa 18, tờ 765;766; Điểm cuối: thửa 17, tờ 402;409
Mục 50
1.400.000800.000600.000
Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết
Điểm đầu: thửa 36, tờ 78; Điểm cuối: thửa 36, tờ 190
Mục 44
1.300.000800.000700.000
Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập
Mục 37
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 43, tờ 48; Điểm cuối: thửa 36, tờ 344
Mục 40
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương
Mục 36
1.600.0001.000.000500.000
Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập
Điểm đầu: thửa 30, tờ 432; Điểm cuối: thửa 37, tờ 1117;1066
Mục 31
2.100.0001.300.000700.000
Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo
Mục 57
1.000.000600.000500.000
Đường ĐH31Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ)
Mục 15
2.200.0001.100.000600.000
Đường ĐH31Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống)
Mục 15
3.200.0001.300.000800.000
Đường ĐH31Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2
Mục 15
2.200.0001.100.000600.000
Đường ĐH31BĐoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4
Mục 16
1.300.000800.000600.000
Đường ĐH31BĐoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3
Mục 16
2.500.0001.400.000600.000
Đường ĐH31BĐoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong
Mục 16
2.500.0001.500.000600.000
Đường ĐH31CTừ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản)
Mục 17
1.300.000800.000600.000
Đường ĐH31DTừ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô
Mục 18
2.500.0001.500.000600.000
Đường ĐH31EĐoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên
Mục 19
2.100.000
Đường ĐH31FTừ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây
Mục 20
1.300.000800.000600.000
Đường ĐH31GĐoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3
Mục 21
1.300.000800.000600.000
Đường ĐH32Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi
Mục 22
3.100.0001.900.000600.000
Đường ĐH32BĐoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng
Mục 23
2.700.0001.600.0001.000.000
Đường ĐH32BĐoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái
Mục 23
2.500.0001.500.000700.000
Đường ĐH32BĐoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1
Mục 23
2.200.0001.300.000800.000
Đường ĐH32CĐường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên
Mục 24
1.600.0001.000.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 62
2.300.000
Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 64
4.200.000
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 60
2.600.000
Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 70
2.300.000
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 63
2.300.000
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 71
2.300.000
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 75
2.300.000
Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 65
3.600.000
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 61
2.300.000
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 72
2.300.000
Khu TĐC LogisticsĐường 24m
Mục 74
8.700.000
Khu TĐC LogisticsĐường 13,5m
Mục 74
7.200.000
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 2 mặt tiền
Mục 27
4.100.000
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 1 mặt tiền
Mục 27
2.900.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 73
2.300.000
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 68
1.700.000
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý NhânĐối với các ô tiếp giáp đường ĐH31
Mục 67
5.000.000
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý NhânĐối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31
Mục 67
3.400.000
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 69
2.000.000
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 66
1.800.000
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)
Mục 58
3.300.000
Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303)
Mục 59
3.000.000
Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh)
Mục 56
8.400.0004.600.0001.400.000
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân.
Mục 2
9.500.0005.200.0001.400.000
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng
Mục 1
10.900.0006.500.0001.400.000
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303)
Mục 12
9.000.0006.000.0002.000.000
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng
Mục 13
6.500.0003.900.0001.100.000
Đường Vành đai 4Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng
Mục 14
6.100.000
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen)
Điểm đầu: thửa 30, tờ 256;148; Điểm cuối: thửa 42, tờ 842;54
Mục 25
4.700.0002.800.000900.000
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B
Điểm đầu: thửa 30, tờ 560;561; Điểm cuối: thửa 31, tờ 192;145
Mục 54
3.100.0001.800.0001.100.000
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 31, tờ 304;327; Điểm cuối: thửa 42, tờ 581;655
Mục 29
3.400.0002.000.000800.000
Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)
Mục 28
4.000.0002.400.000800.000
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 46;61; Điểm cuối: thửa 16, tờ 293;298
Mục 52
3.100.0001.800.0001.100.000
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái
Điểm đầu: thửa 20, tờ 332;68; Điểm cuối: thửa 20, tờ 15;42
Mục 53
3.100.0001.800.0001.100.000
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng
Điểm đầu: thửa 29, tờ 656;600; Điểm cuối: thửa 36, tờ 164;194
Mục 33
2.300.0001.400.000900.000
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi
Mục 51
1.800.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt ĐứcĐoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng
Mục 10
4.500.0001.800.000900.000
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt ĐứcĐoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức
Mục 10
6.000.0003.600.0001.200.000
Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng
Mục 7
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo
Mục 3
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100
Mục 8
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc
Mục 9
1.700.0001.000.000800.000
Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại)
Mục 5
1.700.0001.000.000800.000
Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa)
Mục 6
1.700.0001.000.000800.000
Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại)
Mục 4
1.700.0001.000.000800.000
Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân
Mục 11
3.100.0001.800.0001.100.000
Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần
Điểm đầu: thửa 36, tờ 249;180; Điểm cuối: thửa 43, tờ 905;91
Mục 26
4.700.0002.800.000900.000
Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương
Điểm đầu: thửa 29, tờ 586;629; Điểm cuối: thửa 29, tờ 656;600
Mục 32
2.420.0001.400.000700.000
Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý
Mục 38
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 36, tờ 296; Điểm cuối: thửa 36, tờ 411
Mục 41
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ
Điểm đầu: thửa 42, tờ 319; Điểm cuối: thửa 42, tờ 47
Mục 42
1.800.0001.100.000900.000
Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình
Mục 35
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ
Mục 34
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý
Điểm đầu: thửa 36, tờ 262; Điểm cuối: thửa 37, tờ 582
Mục 45
1.800.0001.100.000900.000
Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất
Điểm đầu: thửa 31, tờ 265;269; Điểm cuối: thửa 31, tờ 303
Mục 39
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản)
Mục 49
2.900.0001.800.0001.000.000
Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ
Điểm đầu: thửa 42, tờ 316; Điểm cuối: thửa 42, tờ 14
Mục 43
1.800.0001.100.000900.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái
Điểm đầu: thửa 32, tờ 347;395; Điểm cuối: thửa 27, tờ 3;88
Mục 55
3.100.0001.800.0001.100.000
Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng
Điểm đầu: thửa 29, tờ 915; Điểm cuối: thửa 29, tờ 881
Mục 47
1.800.0001.100.000900.000
Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý
Điểm đầu: thửa 37, tờ 543; Điểm cuối: thửa 37, tờ 367
Mục 46
1.800.0001.100.000900.000
Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 43, tờ 81; Điểm cuối: thửa 43, tờ 221
Mục 48
1.800.0001.100.000900.000
Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản
Điểm đầu: thửa 18, tờ 765;766; Điểm cuối: thửa 17, tờ 402;409
Mục 50
1.900.0001.100.000800.000
Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết
Điểm đầu: thửa 36, tờ 78; Điểm cuối: thửa 36, tờ 190
Mục 44
1.800.0001.100.000900.000
Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập
Mục 37
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần
Điểm đầu: thửa 43, tờ 48; Điểm cuối: thửa 36, tờ 344
Mục 40
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương
Mục 36
2.300.0001.400.000700.000
Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập
Điểm đầu: thửa 30, tờ 432; Điểm cuối: thửa 37, tờ 1117;1066
Mục 31
2.900.0001.800.0001.000.000
Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo
Mục 57
1.400.000800.000700.000
Đường ĐH31Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống)
Mục 15
4.900.0001.900.000900.000
Đường ĐH31Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ)
Mục 15
3.300.0001.700.000700.000
Đường ĐH31Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2
Mục 15
3.300.0001.700.000700.000
Đường ĐH31BĐoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong
Mục 16
3.600.0002.200.000800.000
Đường ĐH31BĐoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3
Mục 16
3.600.0002.000.000800.000
Đường ĐH31BĐoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4
Mục 16
1.800.0001.100.000800.000
Đường ĐH31CTừ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản)
Mục 17
1.800.0001.100.000800.000
Đường ĐH31DTừ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô
Mục 18
3.600.0002.200.000800.000
Đường ĐH31EĐoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên
Mục 19
3.100.000
Đường ĐH31FTừ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây
Mục 20
1.800.0001.100.000800.000
Đường ĐH31GĐoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3
Mục 21
1.800.0001.100.000800.000
Đường ĐH32Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi
Mục 22
4.400.0002.700.000900.000
Đường ĐH32BĐoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng
Mục 23
3.800.0002.200.0001.300.000
Đường ĐH32BĐoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1
Mục 23
3.100.0001.800.0001.100.000
Đường ĐH32BĐoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái
Mục 23
3.500.0002.000.000900.000
Đường ĐH32CĐường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên
Mục 24
2.300.0001.400.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 142
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 142
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.