Bảng giá đất Xã Xuân Lãng, Phú Thọ từ 01/01/2026
257 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lãng là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 142 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 62 | 3.300.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 64 | 6.000.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 60 | 3.700.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 70 | 3.300.000 | ||
| Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 63 | 3.300.000 | ||
| Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 71 | 3.300.000 | ||
| Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 75 | 3.300.000 | ||
| Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 65 | 5.200.000 | ||
| Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 61 | 3.300.000 | ||
| Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 72 | 3.300.000 | ||
| Khu TĐC Logistics | Đường 13,5m Mục 74 | 10.300.000 | ||
| Khu TĐC Logistics | Đường 24m Mục 74 | 12.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 1 mặt tiền Mục 27 | 5.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 2 mặt tiền Mục 27 | 6.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 73 | 3.300.000 | ||
| Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 68 | 5.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân | Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 Mục 67 | 7.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân | Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 Mục 67 | 10.000.000 | ||
| Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 69 | 3.300.000 | ||
| Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 66 | 4.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 58 | 4.100.000 | ||
| Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) | Mục 59 | 4.100.000 | ||
| Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh) | Mục 56 | 10.900.000 | 6.500.000 | 2.000.000 |
| Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân. | Mục 2 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng | Mục 1 | 15.000.000 | 9.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) | Mục 12 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng | Mục 13 | 9.300.000 | 5.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Vành đai 4 | Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng Mục 14 | 10.200.000 | ||
| Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen) | Điểm đầu: thửa 30, tờ 256;148; Điểm cuối: thửa 42, tờ 842;54 Mục 25 | 6.700.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B | Điểm đầu: thửa 30, tờ 560;561; Điểm cuối: thửa 31, tờ 192;145 Mục 54 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 31, tờ 304;327; Điểm cuối: thửa 42, tờ 581;655 Mục 29 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) | Mục 28 | 5.700.000 | 2.800.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) | Điểm đầu: thửa 13, tờ 46;61; Điểm cuối: thửa 16, tờ 293;298 Mục 52 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái | Điểm đầu: thửa 20, tờ 332;68; Điểm cuối: thửa 20, tờ 15;42 Mục 53 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng | Điểm đầu: thửa 29, tờ 656;600; Điểm cuối: thửa 36, tờ 164;194 Mục 33 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi | Mục 51 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc đến nhà bà Chiu | Mục 30 | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Mục 10 | 10.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng Mục 10 | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng | Mục 7 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo | Mục 3 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100 | Mục 8 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc | Mục 9 | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) | Mục 5 | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) | Mục 6 | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại) | Mục 4 | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân | Mục 11 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần | Điểm đầu: thửa 36, tờ 249;180; Điểm cuối: thửa 43, tờ 905;91 Mục 26 | 6.700.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương | Điểm đầu: thửa 29, tờ 586;629; Điểm cuối: thửa 29, tờ 656;600 Mục 32 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý | Mục 38 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 36, tờ 296; Điểm cuối: thửa 36, tờ 411 Mục 41 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ | Điểm đầu: thửa 42, tờ 319; Điểm cuối: thửa 42, tờ 47 Mục 42 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình | Mục 35 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ | Mục 34 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý | Điểm đầu: thửa 36, tờ 262; Điểm cuối: thửa 37, tờ 582 Mục 45 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 31, tờ 265;269; Điểm cuối: thửa 31, tờ 303 Mục 39 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) | Mục 49 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ | Điểm đầu: thửa 42, tờ 316; Điểm cuối: thửa 42, tờ 14 Mục 43 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái | Điểm đầu: thửa 32, tờ 347;395; Điểm cuối: thửa 27, tờ 3;88 Mục 55 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng | Điểm đầu: thửa 29, tờ 915; Điểm cuối: thửa 29, tờ 881 Mục 47 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý | Điểm đầu: thửa 37, tờ 543; Điểm cuối: thửa 37, tờ 367 Mục 46 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 43, tờ 81; Điểm cuối: thửa 43, tờ 221 Mục 48 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản | Điểm đầu: thửa 18, tờ 765;766; Điểm cuối: thửa 17, tờ 402;409 Mục 50 | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết | Điểm đầu: thửa 36, tờ 78; Điểm cuối: thửa 36, tờ 190 Mục 44 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập | Mục 37 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 43, tờ 48; Điểm cuối: thửa 36, tờ 344 Mục 40 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương | Mục 36 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập | Điểm đầu: thửa 30, tờ 432; Điểm cuối: thửa 37, tờ 1117;1066 Mục 31 | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo | Mục 57 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) Mục 15 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) Mục 15 | 8.100.000 | 3.200.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2 Mục 15 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4 Mục 16 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong Mục 16 | 5.200.000 | 2.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 Mục 16 | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH31C | Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) Mục 17 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường ĐH31D | Từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô Mục 18 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH31E | Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên Mục 19 | 5.200.000 | ||
| Đường ĐH31F | Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây Mục 20 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường ĐH31G | Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 Mục 21 | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường ĐH32 | Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi Mục 22 | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1 Mục 23 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái Mục 23 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng Mục 23 | 8.100.000 | 3.200.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH32C | Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên Mục 24 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 142 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 62 | 1.700.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 64 | 2.900.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 60 | 1.900.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 70 | 1.700.000 | ||
| Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 63 | 1.700.000 | ||
| Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 71 | 1.700.000 | ||
| Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 75 | 1.700.000 | ||
| Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 65 | 2.500.000 | ||
| Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 61 | 1.700.000 | ||
| Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 72 | 1.700.000 | ||
| Khu TĐC Logistics | Đường 24m Mục 74 | 6.200.000 | ||
| Khu TĐC Logistics | Đường 13,5m Mục 74 | 5.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 1 mặt tiền Mục 27 | 2.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 2 mặt tiền Mục 27 | 3.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 73 | 1.700.000 | ||
| Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 68 | 1.200.000 | ||
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân | Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 Mục 67 | 3.600.000 | ||
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân | Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 Mục 67 | 2.500.000 | ||
| Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 69 | 1.300.000 | ||
| Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 66 | 1.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 58 | 2.300.000 | ||
| Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) | Mục 59 | 2.250.000 | ||
| Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh) | Mục 56 | 5.900.000 | 3.200.000 | 1.000.000 |
| Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân. | Mục 2 | 6.700.000 | 3.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng | Mục 1 | 7.600.000 | 4.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) | Mục 12 | 8.300.000 | 3.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng | Mục 13 | 4.600.000 | 2.700.000 | 800.000 |
| Đường Vành đai 4 | Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng Mục 14 | 4.100.000 | ||
| Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen) | Điểm đầu: thửa 30, tờ 256;148; Điểm cuối: thửa 42, tờ 842;54 Mục 25 | 3.300.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B | Điểm đầu: thửa 30, tờ 560;561; Điểm cuối: thửa 31, tờ 192;145 Mục 54 | 2.200.000 | ||
| Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 31, tờ 304;327; Điểm cuối: thửa 42, tờ 581;655 Mục 29 | 2.400.000 | 1.400.000 | 600.000 |
| Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) | Mục 28 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) | Điểm đầu: thửa 13, tờ 46;61; Điểm cuối: thửa 16, tờ 293;298 Mục 52 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái | Điểm đầu: thửa 20, tờ 332;68; Điểm cuối: thửa 20, tờ 15;42 Mục 53 | 2.200.000 | ||
| Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng | Điểm đầu: thửa 29, tờ 656;600; Điểm cuối: thửa 36, tờ 164;194 Mục 33 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi | Mục 51 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Mục 10 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng Mục 10 | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng | Mục 7 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo | Mục 3 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100 | Mục 8 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc | Mục 9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) | Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) | Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại) | Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân | Mục 11 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần | Điểm đầu: thửa 36, tờ 249;180; Điểm cuối: thửa 43, tờ 905;91 Mục 26 | 3.300.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương | Điểm đầu: thửa 29, tờ 586;629; Điểm cuối: thửa 29, tờ 656;600 Mục 32 | 1.700.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý | Mục 38 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 36, tờ 296; Điểm cuối: thửa 36, tờ 411 Mục 41 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ | Điểm đầu: thửa 42, tờ 319; Điểm cuối: thửa 42, tờ 47 Mục 42 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình | Mục 35 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ | Mục 34 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý | Điểm đầu: thửa 36, tờ 262; Điểm cuối: thửa 37, tờ 582 Mục 45 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 31, tờ 265;269; Điểm cuối: thửa 31, tờ 303 Mục 39 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) | Mục 49 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ | Điểm đầu: thửa 42, tờ 316; Điểm cuối: thửa 42, tờ 14 Mục 43 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái | Điểm đầu: thửa 32, tờ 347;395; Điểm cuối: thửa 27, tờ 3;88 Mục 55 | 2.200.000 | ||
| Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng | Điểm đầu: thửa 29, tờ 915; Điểm cuối: thửa 29, tờ 881 Mục 47 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý | Điểm đầu: thửa 37, tờ 543; Điểm cuối: thửa 37, tờ 367 Mục 46 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 43, tờ 81; Điểm cuối: thửa 43, tờ 221 Mục 48 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản | Điểm đầu: thửa 18, tờ 765;766; Điểm cuối: thửa 17, tờ 402;409 Mục 50 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết | Điểm đầu: thửa 36, tờ 78; Điểm cuối: thửa 36, tờ 190 Mục 44 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập | Mục 37 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 43, tờ 48; Điểm cuối: thửa 36, tờ 344 Mục 40 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương | Mục 36 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập | Điểm đầu: thửa 30, tờ 432; Điểm cuối: thửa 37, tờ 1117;1066 Mục 31 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo | Mục 57 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) Mục 15 | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) Mục 15 | 3.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2 Mục 15 | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4 Mục 16 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 Mục 16 | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong Mục 16 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31C | Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) Mục 17 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31D | Từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô Mục 18 | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31E | Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên Mục 19 | 2.100.000 | ||
| Đường ĐH31F | Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây Mục 20 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH31G | Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 Mục 21 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH32 | Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi Mục 22 | 3.100.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng Mục 23 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái Mục 23 | 2.500.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1 Mục 23 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường ĐH32C | Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên Mục 24 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 62 | 2.300.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 64 | 4.200.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 60 | 2.600.000 | ||
| Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 70 | 2.300.000 | ||
| Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 63 | 2.300.000 | ||
| Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 71 | 2.300.000 | ||
| Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 75 | 2.300.000 | ||
| Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 65 | 3.600.000 | ||
| Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 61 | 2.300.000 | ||
| Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 72 | 2.300.000 | ||
| Khu TĐC Logistics | Đường 24m Mục 74 | 8.700.000 | ||
| Khu TĐC Logistics | Đường 13,5m Mục 74 | 7.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 2 mặt tiền Mục 27 | 4.100.000 | ||
| Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) - Đối với các ô 1 mặt tiền Mục 27 | 2.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 73 | 2.300.000 | ||
| Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 68 | 1.700.000 | ||
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân | Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 Mục 67 | 5.000.000 | ||
| Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân | Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 Mục 67 | 3.400.000 | ||
| Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 69 | 2.000.000 | ||
| Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 66 | 1.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | Mục 58 | 3.300.000 | ||
| Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) | Mục 59 | 3.000.000 | ||
| Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh) | Mục 56 | 8.400.000 | 4.600.000 | 1.400.000 |
| Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân. | Mục 2 | 9.500.000 | 5.200.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng | Mục 1 | 10.900.000 | 6.500.000 | 1.400.000 |
| Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) | Mục 12 | 9.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng | Mục 13 | 6.500.000 | 3.900.000 | 1.100.000 |
| Đường Vành đai 4 | Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng Mục 14 | 6.100.000 | ||
| Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen) | Điểm đầu: thửa 30, tờ 256;148; Điểm cuối: thửa 42, tờ 842;54 Mục 25 | 4.700.000 | 2.800.000 | 900.000 |
| Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B | Điểm đầu: thửa 30, tờ 560;561; Điểm cuối: thửa 31, tờ 192;145 Mục 54 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 31, tờ 304;327; Điểm cuối: thửa 42, tờ 581;655 Mục 29 | 3.400.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) | Mục 28 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) | Điểm đầu: thửa 13, tờ 46;61; Điểm cuối: thửa 16, tờ 293;298 Mục 52 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái | Điểm đầu: thửa 20, tờ 332;68; Điểm cuối: thửa 20, tờ 15;42 Mục 53 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng | Điểm đầu: thửa 29, tờ 656;600; Điểm cuối: thửa 36, tờ 164;194 Mục 33 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi | Mục 51 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng Mục 10 | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Mục 10 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.200.000 |
| Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng | Mục 7 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo | Mục 3 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100 | Mục 8 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc | Mục 9 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) | Mục 5 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) | Mục 6 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại) | Mục 4 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân | Mục 11 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần | Điểm đầu: thửa 36, tờ 249;180; Điểm cuối: thửa 43, tờ 905;91 Mục 26 | 4.700.000 | 2.800.000 | 900.000 |
| Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương | Điểm đầu: thửa 29, tờ 586;629; Điểm cuối: thửa 29, tờ 656;600 Mục 32 | 2.420.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý | Mục 38 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 36, tờ 296; Điểm cuối: thửa 36, tờ 411 Mục 41 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ | Điểm đầu: thửa 42, tờ 319; Điểm cuối: thửa 42, tờ 47 Mục 42 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình | Mục 35 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ | Mục 34 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý | Điểm đầu: thửa 36, tờ 262; Điểm cuối: thửa 37, tờ 582 Mục 45 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất | Điểm đầu: thửa 31, tờ 265;269; Điểm cuối: thửa 31, tờ 303 Mục 39 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) | Mục 49 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ | Điểm đầu: thửa 42, tờ 316; Điểm cuối: thửa 42, tờ 14 Mục 43 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái | Điểm đầu: thửa 32, tờ 347;395; Điểm cuối: thửa 27, tờ 3;88 Mục 55 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng | Điểm đầu: thửa 29, tờ 915; Điểm cuối: thửa 29, tờ 881 Mục 47 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý | Điểm đầu: thửa 37, tờ 543; Điểm cuối: thửa 37, tờ 367 Mục 46 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 43, tờ 81; Điểm cuối: thửa 43, tờ 221 Mục 48 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản | Điểm đầu: thửa 18, tờ 765;766; Điểm cuối: thửa 17, tờ 402;409 Mục 50 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết | Điểm đầu: thửa 36, tờ 78; Điểm cuối: thửa 36, tờ 190 Mục 44 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập | Mục 37 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần | Điểm đầu: thửa 43, tờ 48; Điểm cuối: thửa 36, tờ 344 Mục 40 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương | Mục 36 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập | Điểm đầu: thửa 30, tờ 432; Điểm cuối: thửa 37, tờ 1117;1066 Mục 31 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo | Mục 57 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) Mục 15 | 4.900.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) Mục 15 | 3.300.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Đường ĐH31 | Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2 Mục 15 | 3.300.000 | 1.700.000 | 700.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong Mục 16 | 3.600.000 | 2.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 Mục 16 | 3.600.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đường ĐH31B | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4 Mục 16 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH31C | Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) Mục 17 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH31D | Từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô Mục 18 | 3.600.000 | 2.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐH31E | Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên Mục 19 | 3.100.000 | ||
| Đường ĐH31F | Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây Mục 20 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH31G | Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 Mục 21 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH32 | Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi Mục 22 | 4.400.000 | 2.700.000 | 900.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng Mục 23 | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1 Mục 23 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH32B | Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái Mục 23 | 3.500.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Đường ĐH32C | Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên Mục 24 | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 142 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 142 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.