Bảng giá đất Xã Tam Đảo, Phú Thọ từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Đảo là 59.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất khu vực Thôn 1, Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 123 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các Dự án tái định cư | Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 (Gồm: dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ và Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ) Mục 13 | 450.000 | 400.000 | |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầu Thửa 198 tờ 41 đến thửa 48 tờ 40 Mục 18 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà Mây Thửa 441 tờ 34 đến thửa 352 tờ 27 Mục 18 | 530.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) Thửa 55 tờ 54 đến thửa 74 tờ 39 Mục 18 | 1.600.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng Hà Thửa 463 tờ 27 đến thửa 237 tờ 14 Mục 18 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long Thửa 370 tờ 43 đến thửa 293 tờ 43 Mục 18 | 900.000 | 600.000 | 600.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre đến cống cầu Vai lửa Thửa 338 tờ 26 đến thửa 15 tờ 33 Mục 18 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng Thửa 43 tờ 41 đến thửa 506 tờ 47 Mục 18 | 530.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân Toàn Thửa 76 tờ 37 đến thửa 291 tờ 29 Mục 18 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả Thửa 438 tờ 27 đến thửa 431 tờ 21 Mục 18 | 530.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngang Thửa 230 tờ 33 đến thửa 231 tờ 33 Mục 18 | 530.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) Thửa 318 tờ 47 đến thửa 09 tờ 39 Mục 18 | 530.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng Hà Thửa 232 tờ 29 đến thửa 137 tờ 15 Mục 18 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả Thửa 173 tờ 50 đến thửa 761 tờ 35 Mục 18 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân Thửa 33, tờ 38 - thửa 628 tờ 29 Mục 12 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang (cũ) Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 Mục 12 | 1.100.000 | ||
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ) Thửa 78 tờ 58 - thửa 570 tờ 50 Mục 12 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương) thửa 318 tờ 96 - thửa 9, tờ 90 Mục 12 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa đến giáp trường bắn Cam Lâm Thửa 705 tờ 92 - thửa 184, tờ 87 Mục 12 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo Thửa 136 tờ 13 - thửa 130 tờ 13 Mục 12 | 3.700.000 | ||
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa Thửa 621, tờ 92 - thửa 234, tờ 92 Mục 12 | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ) Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 Mục 12 | 13.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy Thửa 621 tờ 92 - thửa 590 tờ 92 Mục 12 | 1.500.000 | 1.400.000 | 1.300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) đến hết xóm cây Thông Thửa 327, tờ 26 - thửa 17, tờ 36 Mục 12 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo đến hết Đình Trại Khóng Thửa 110, tờ 107 - thửa 15 tờ 105 Mục 12 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ trại nuôi cá Trình đến chân đập Xạ hương Thửa 69 tờ 13 - thửa 147 tờ 13 Mục 12 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) Thửa 148 tờ 87 - thửa 565 tờ 98 Mục 12 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 13,5m Mục 17 | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 7,5m Mục 17 | 1.300.000 | 900.000 | |
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 11,5m Mục 17 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 thôn Ao Mây đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ) Mục 9 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác Mục 9 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 297, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 47 Mục 9 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ Mục 9 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Minh Quang Từ thửa 147, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 154, tờ bản đồ 37 Mục 9 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây) Mục 9 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 32, tờ bản đồ 13 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 15 Mục 9 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên Từ thửa 404, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 353, tờ bản đồ 27 Mục 9 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 168, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 91, tờ bản đồ 56 Mục 9 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 353, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 24, tờ bản đồ 18 Mục 9 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía Tây Từ thửa 16, tờ bản đồ 30 đến thửa đất số 162, tờ bản đồ 20 Mục 9 | 7.700.000 | 5.400.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp Châu Từ thửa 146, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 404, tờ bản đồ 39 Mục 9 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc Thửa 881 tờ 14 đến thửa 03 tờ 05 Mục 19 | 530.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 19 | 530.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) Thửa 235 tờ 50 đến thửa 217 tờ 50 Mục 19 | 2.300.000 | 1.600.000 | 500.000 |
| Hai bên đường Quốc Lộ 2B | Từ ngã ba rẽ Tây Thiên đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ Thửa 154 tờ 51 đến thửa 20 tờ 44; Thửa 166 tờ 51 đến thửa 145 tờ 44 Mục 14 | 2.700.000 | 1.900.000 | 500.000 |
| Hai bên đường Quốc Lộ 2B | Từ trạm biến thế thôn Tân Long đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) Thửa 16 tờ 44 đến thửa 07 tờ 23; Thửa 194 tờ 44 đến thửa 79 tờ 23 Mục 14 | 2.000.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận xã Hồ Sơn Thửa 254 tờ 26 đến thửa 08 tờ 12; Thửa 251 tờ 26 đến thửa 29 tờ 12 Mục 16 | 2.000.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ) Mục 16 | 4.200.000 | 2.900.000 | 500.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ cầu Tràn đến nghĩa trang liệt sỹ Thửa 23 tờ 41 đến thửa 255 tờ 26; Thửa 672 tờ 41 đến thửa 279 tờ 26 Mục 16 | 2.250.000 | 1.600.000 | 500.000 |
| Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo | Mục 15 | 4.300.000 | ||
| Quốc lộ 2B cũ | Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 Từ thửa 36, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 130, tờ bản đồ 35 Mục 4 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 2B cũ | Từ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu Từ thửa 37, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 8 Mục 4 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 2B cũ | Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện Từ thửa 130, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 12 Mục 4 | 6.500.000 | 4.900.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Từ thửa 166, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 56 Mục 6 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp Châu | Từ thửa 329, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ 28 Mục 7 | 4.600.000 | 3.300.000 | 1.300.000 |
| Đường 302 | Từ đường rẽ thôn Trại Khóng đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) Thửa 432 tờ 92 - Thửa 77 tờ 91 Mục 11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đường 302 | Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ) Thửa 77 tờ 91 - thửa 73 tờ 58 Mục 11 | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 |
| Đường 302 | Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) Đến hết nhà ông Trần Quyền Thửa 45 tờ 58 - thửa 480 tờ 49 Mục 11 | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 |
| Đường 302 | Từ ngã ba Quang Hà đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) Thửa 390 tờ 102 - Thửa 469 tờ 92 Mục 11 | 1.900.000 | 1.400.000 | 400.000 |
| Đường 302 | Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) Thửa 466 tờ 49 - thửa 140 tờ 20 Mục 11 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũ | Từ thửa 152, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 22 Mục 5 | 7.950.000 | 5.550.000 | 1.300.000 |
| Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) | Từ thửa 31, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 470, tờ bản đồ 13 Mục 3 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ) | Từ thửa 439, tờ bản đồ 33 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 56 Mục 8 | 6.800.000 | 4.700.000 | 1.400.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ) Từ thửa 319, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 28 Mục 10 | 6.100.000 | 4.300.000 | |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung Từ thửa 213, tờ bản đồ 39 đến thửa đất số 654, tờ bản đồ 34 Mục 10 | 4.000.000 | 2.800.000 | |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ) Từ thửa 397, tờ bản đồ 29 đến thửa đất số 493, tờ bản đồ 22 Mục 10 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới Mục 10 | 4.300.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 Mục 10 | 3.100.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo Từ thửa 12, tờ bản đồ 05 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 09 Mục 10 | 4.300.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực Từ thửa 520, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 536, tờ bản đồ 21 và từ thửa 510, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 492, tờ bản đồ 21 Mục 10 | 5.100.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 Mục 10 | 4.000.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo Từ thửa 683, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 491, tờ bản đồ 13 Mục 10 | 4.000.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo Từ thửa 581, tờ bản đồ 19 đến thửa đất số 714, tờ bản đồ 18 Mục 10 | 3.200.000 | 2.200.000 | |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương Từ thửa 102, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ 23 Mục 10 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ) Từ thửa 613, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 710, tờ bản đồ 40 Mục 10 | 17.000.000 | 8.000.000 | |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo Từ thửa 692, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 708, tờ bản đồ 35 Mục 10 | 6.350.000 | 4.450.000 | |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) Từ thửa 82, tờ bản đồ 38 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ 19 Mục 10 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.500.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc. Từ thửa 116, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 236, tờ bản đồ 12 Mục 10 | 4.400.000 | 3.100.000 | |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm Từ thửa 627, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 610, tờ bản đồ 28 Mục 10 | 6.350.000 | 4.450.000 | |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 Thửa 5 tờ 19 đến thửa 39 tờ 12 đến thửa 19 tờ 10. Thửa 12 tờ 20 đến thửa 7 tờ 27 đến thửa 5 tờ 19 Mục 1 | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 Mục 1 | 19.500.000 | 7.800.000 | 6.400.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1 Thửa 37 tờ 18 Mục 1 | 20.000.000 | ||
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học Thửa 38 tờ 18 đến thửa 43 tờ 11 đến thửa 34 tờ 18 Mục 1 | 59.800.000 | 24.000.000 | 13.700.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 Thửa 46 tờ 18 đến thửa 12 tờ 09. Thửa 75 tờ 19 đến thửa 01 tờ 13 đến thửa 9 tờ 10 Mục 1 | 36.600.000 | 20.600.000 | 11.800.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 2: - Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. Thửa 15 tờ 16 đến thửa 37 tờ 24 Mục 2 | 14.600.000 | 7.400.000 | 5.600.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 2: - Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. Thửa 71 tờ 24 đến thửa 43 tờ 25 Mục 2 | 18.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B Thửa 89 tờ 23 đến thửa 55 tờ 18 Mục 2 | 19.800.000 | 8.900.000 | 6.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 123 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các Dự án tái định cư | Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 (Gồm: dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ và Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ) Mục 13 | 250.000 | 200.000 | |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) Thửa 55 tờ 54 đến thửa 74 tờ 39 Mục 18 | 870.000 | 460.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre đến cống cầu Vai lửa Thửa 338 tờ 26 đến thửa 15 tờ 33 Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả Thửa 173 tờ 50 đến thửa 761 tờ 35 Mục 18 | 500.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng Thửa 43 tờ 41 đến thửa 506 tờ 47 Mục 18 | 400.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long Thửa 370 tờ 43 đến thửa 293 tờ 43 Mục 18 | 500.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà Mây Thửa 441 tờ 34 đến thửa 352 tờ 27 Mục 18 | 400.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng Hà Thửa 463 tờ 27 đến thửa 237 tờ 14 Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng Hà Thửa 232 tờ 29 đến thửa 137 tờ 15 Mục 18 | 440.000 | 310.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân Toàn Thửa 76 tờ 37 đến thửa 291 tờ 29 Mục 18 | 440.000 | 310.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngang Thửa 230 tờ 33 đến thửa 231 tờ 33 Mục 18 | 400.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầu Thửa 198 tờ 41 đến thửa 48 tờ 40 Mục 18 | 900.000 | 430.000 | 300.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) Thửa 318 tờ 47 đến thửa 09 tờ 39 Mục 18 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả Thửa 438 tờ 27 đến thửa 431 tờ 21 Mục 18 | 400.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo Thửa 136 tờ 13 - thửa 130 tờ 13 Mục 12 | 1.800.000 | ||
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ) Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 Mục 12 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa Thửa 621, tờ 92 - thửa 234, tờ 92 Mục 12 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy Thửa 621 tờ 92 - thửa 590 tờ 92 Mục 12 | 400.000 | ||
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa đến giáp trường bắn Cam Lâm Thửa 705 tờ 92 - thửa 184, tờ 87 Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương) thửa 318 tờ 96 - thửa 9, tờ 90 Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) Thửa 148 tờ 87 - thửa 565 tờ 98 Mục 12 | 700.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ) Thửa 78 tờ 58 - thửa 570 tờ 50 Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) đến hết xóm cây Thông Thửa 327, tờ 26 - thửa 17, tờ 36 Mục 12 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân Thửa 33, tờ 38 - thửa 628 tờ 29 Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo đến hết Đình Trại Khóng Thửa 110, tờ 107 - thửa 15 tờ 105 Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ trại nuôi cá Trình đến chân đập Xạ hương Thửa 69 tờ 13 - thửa 147 tờ 13 Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 11,5m Mục 17 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 7,5m Mục 17 | 500.000 | ||
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 13,5m Mục 17 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 32, tờ bản đồ 13 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 15 Mục 9 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp Châu Từ thửa 146, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 404, tờ bản đồ 39 Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên Từ thửa 404, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 353, tờ bản đồ 27 Mục 9 | 1.600.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 thôn Ao Mây đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ) Mục 9 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Minh Quang Từ thửa 147, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 154, tờ bản đồ 37 Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía Tây Từ thửa 16, tờ bản đồ 30 đến thửa đất số 162, tờ bản đồ 20 Mục 9 | 3.100.000 | 2.700.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 353, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 24, tờ bản đồ 18 Mục 9 | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây) Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 168, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 91, tờ bản đồ 56 Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 297, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 47 Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 19 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc Thửa 881 tờ 14 đến thửa 03 tờ 05 Mục 19 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) Thửa 235 tờ 50 đến thửa 217 tờ 50 Mục 19 | 1.380.000 | 670.000 | 300.000 |
| Hai bên đường Quốc Lộ 2B | Từ ngã ba rẽ Tây Thiên đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ Thửa 154 tờ 51 đến thửa 20 tờ 44; Thửa 166 tờ 51 đến thửa 145 tờ 44 Mục 14 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Hai bên đường Quốc Lộ 2B | Từ trạm biến thế thôn Tân Long đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) Thửa 16 tờ 44 đến thửa 07 tờ 23; Thửa 194 tờ 44 đến thửa 79 tờ 23 Mục 14 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận xã Hồ Sơn Thửa 254 tờ 26 đến thửa 08 tờ 12; Thửa 251 tờ 26 đến thửa 29 tờ 12 Mục 16 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ cầu Tràn đến nghĩa trang liệt sỹ Thửa 23 tờ 41 đến thửa 255 tờ 26; Thửa 672 tờ 41 đến thửa 279 tờ 26 Mục 16 | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ) Mục 16 | 2.800.000 | 1.400.000 | 300.000 |
| Quốc lộ 2B cũ | Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 Từ thửa 36, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 130, tờ bản đồ 35 Mục 4 | 2.300.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 2B cũ | Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện Từ thửa 130, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 12 Mục 4 | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 2B cũ | Từ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu Từ thửa 37, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 8 Mục 4 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Từ thửa 166, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 56 Mục 6 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp Châu | Từ thửa 329, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ 28 Mục 7 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường 302 | Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) Đến hết nhà ông Trần Quyền Thửa 45 tờ 58 - thửa 480 tờ 49 Mục 11 | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường 302 | Từ ngã ba Quang Hà đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) Thửa 390 tờ 102 - Thửa 469 tờ 92 Mục 11 | 900.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường 302 | Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) Thửa 466 tờ 49 - thửa 140 tờ 20 Mục 11 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường 302 | Từ đường rẽ thôn Trại Khóng đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) Thửa 432 tờ 92 - Thửa 77 tờ 91 Mục 11 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 302 | Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ) Thửa 77 tờ 91 - thửa 73 tờ 58 Mục 11 | 900.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũ | Từ thửa 152, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 22 Mục 5 | 3.900.000 | 2.700.000 | 600.000 |
| Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) | Từ thửa 31, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 470, tờ bản đồ 13 Mục 3 | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ) | Từ thửa 439, tờ bản đồ 33 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 56 Mục 8 | 2.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo Từ thửa 581, tờ bản đồ 19 đến thửa đất số 714, tờ bản đồ 18 Mục 10 | 1.600.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới Mục 10 | 2.000.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ) Từ thửa 397, tờ bản đồ 29 đến thửa đất số 493, tờ bản đồ 22 Mục 10 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ) Từ thửa 613, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 710, tờ bản đồ 40 Mục 10 | 3.600.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực Từ thửa 520, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 536, tờ bản đồ 21 và từ thửa 510, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 492, tờ bản đồ 21 Mục 10 | 2.800.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo Từ thửa 683, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 491, tờ bản đồ 13 Mục 10 | 1.200.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 Mục 10 | 1.200.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung Từ thửa 213, tờ bản đồ 39 đến thửa đất số 654, tờ bản đồ 34 Mục 10 | 1.800.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc. Từ thửa 116, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 236, tờ bản đồ 12 Mục 10 | 1.100.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm Từ thửa 627, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 610, tờ bản đồ 28 Mục 10 | 1.700.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 Mục 10 | 1.200.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo Từ thửa 12, tờ bản đồ 05 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 09 Mục 10 | 1.800.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ) Từ thửa 319, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 28 Mục 10 | 2.400.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo Từ thửa 692, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 708, tờ bản đồ 35 Mục 10 | 1.700.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương Từ thửa 102, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ 23 Mục 10 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) Từ thửa 82, tờ bản đồ 38 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ 19 Mục 10 | 2.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 Thửa 5 tờ 19 đến thửa 39 tờ 12 đến thửa 19 tờ 10. Thửa 12 tờ 20 đến thửa 7 tờ 27 đến thửa 5 tờ 19 Mục 1 | 20.500.000 | 11.800.000 | 8.300.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 Thửa 46 tờ 18 đến thửa 12 tờ 09. Thửa 75 tờ 19 đến thửa 01 tờ 13 đến thửa 9 tờ 10 Mục 1 | 16.700.000 | 13.500.000 | 9.300.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học Thửa 38 tờ 18 đến thửa 43 tờ 11 đến thửa 34 tờ 18 Mục 1 | 20.500.000 | 11.800.000 | 8.200.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1 Thửa 37 tờ 18 Mục 1 | 4.100.000 | ||
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 Mục 1 | 8.700.000 | 5.100.000 | 3.500.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 2: - Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. Thửa 15 tờ 16 đến thửa 37 tờ 24 Mục 2 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 2: - Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. Thửa 71 tờ 24 đến thửa 43 tờ 25 Mục 2 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B Thửa 89 tờ 23 đến thửa 55 tờ 18 Mục 2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các Dự án tái định cư | Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 (Gồm: dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ và Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ) Mục 13 | 350.000 | 300.000 | |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng Hà Thửa 232 tờ 29 đến thửa 137 tờ 15 Mục 18 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngang Thửa 230 tờ 33 đến thửa 231 tờ 33 Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầu Thửa 198 tờ 41 đến thửa 48 tờ 40 Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng Hà Thửa 463 tờ 27 đến thửa 237 tờ 14 Mục 18 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà Mây Thửa 441 tờ 34 đến thửa 352 tờ 27 Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả Thửa 438 tờ 27 đến thửa 431 tờ 21 Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) Thửa 55 tờ 54 đến thửa 74 tờ 39 Mục 18 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long Thửa 370 tờ 43 đến thửa 293 tờ 43 Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre đến cống cầu Vai lửa Thửa 338 tờ 26 đến thửa 15 tờ 33 Mục 18 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng Thửa 43 tờ 41 đến thửa 506 tờ 47 Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả Thửa 173 tờ 50 đến thửa 761 tờ 35 Mục 18 | 700.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân Toàn Thửa 76 tờ 37 đến thửa 291 tờ 29 Mục 18 | 600.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) Thửa 318 tờ 47 đến thửa 09 tờ 39 Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo Thửa 136 tờ 13 - thửa 130 tờ 13 Mục 12 | 2.400.000 | ||
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ) Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 Mục 12 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ trại nuôi cá Trình đến chân đập Xạ hương Thửa 69 tờ 13 - thửa 147 tờ 13 Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) đến hết xóm cây Thông Thửa 327, tờ 26 - thửa 17, tờ 36 Mục 12 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân Thửa 33, tờ 38 - thửa 628 tờ 29 Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) Thửa 148 tờ 87 - thửa 565 tờ 98 Mục 12 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ) Thửa 78 tờ 58 - thửa 570 tờ 50 Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo đến hết Đình Trại Khóng Thửa 110, tờ 107 - thửa 15 tờ 105 Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương) thửa 318 tờ 96 - thửa 9, tờ 90 Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa Thửa 621, tờ 92 - thửa 234, tờ 92 Mục 12 | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa đến giáp trường bắn Cam Lâm Thửa 705 tờ 92 - thửa 184, tờ 87 Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy Thửa 621 tờ 92 - thửa 590 tờ 92 Mục 12 | 500.000 | ||
| Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang (cũ) Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 Mục 12 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 13,5m Mục 17 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 11,5m Mục 17 | 800.000 | ||
| Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 7,5m Mục 17 | 900.000 | ||
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác Mục 9 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Minh Quang Từ thửa 147, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 154, tờ bản đồ 37 Mục 9 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây) Mục 9 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 297, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 47 Mục 9 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ Mục 9 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía Tây Từ thửa 16, tờ bản đồ 30 đến thửa đất số 162, tờ bản đồ 20 Mục 9 | 3.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp Châu Từ thửa 146, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 404, tờ bản đồ 39 Mục 9 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên Từ thửa 404, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 353, tờ bản đồ 27 Mục 9 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 32, tờ bản đồ 13 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 15 Mục 9 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 168, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 91, tờ bản đồ 56 Mục 9 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Từ ngã 3 thôn Ao Mây đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ) Mục 9 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) Từ thửa 353, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 24, tờ bản đồ 18 Mục 9 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Các vị trí còn lại Mục 19 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc Thửa 881 tờ 14 đến thửa 03 tờ 05 Mục 19 | 500.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) Thửa 235 tờ 50 đến thửa 217 tờ 50 Mục 19 | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Hai bên đường Quốc Lộ 2B | Từ trạm biến thế thôn Tân Long đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) Thửa 16 tờ 44 đến thửa 07 tờ 23; Thửa 194 tờ 44 đến thửa 79 tờ 23 Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| Hai bên đường Quốc Lộ 2B | Từ ngã ba rẽ Tây Thiên đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ Thửa 154 tờ 51 đến thửa 20 tờ 44; Thửa 166 tờ 51 đến thửa 145 tờ 44 Mục 14 | 2.100.000 | 1.100.000 | 400.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận xã Hồ Sơn Thửa 254 tờ 26 đến thửa 08 tờ 12; Thửa 251 tờ 26 đến thửa 29 tờ 12 Mục 16 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ) Mục 16 | 3.700.000 | 1.800.000 | 400.000 |
| Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ cầu Tràn đến nghĩa trang liệt sỹ Thửa 23 tờ 41 đến thửa 255 tờ 26; Thửa 672 tờ 41 đến thửa 279 tờ 26 Mục 16 | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo | Mục 15 | 2.800.000 | ||
| Quốc lộ 2B cũ | Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 Từ thửa 36, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 130, tờ bản đồ 35 Mục 4 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 2B cũ | Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện Từ thửa 130, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 12 Mục 4 | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 2B cũ | Từ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu Từ thửa 37, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 8 Mục 4 | 2.640.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Từ thửa 166, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 56 Mục 6 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp Châu | Từ thửa 329, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ 28 Mục 7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường 302 | Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) Đến hết nhà ông Trần Quyền Thửa 45 tờ 58 - thửa 480 tờ 49 Mục 11 | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường 302 | Từ ngã ba Quang Hà đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) Thửa 390 tờ 102 - Thửa 469 tờ 92 Mục 11 | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường 302 | Từ đường rẽ thôn Trại Khóng đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) Thửa 432 tờ 92 - Thửa 77 tờ 91 Mục 11 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường 302 | Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) Thửa 466 tờ 49 - thửa 140 tờ 20 Mục 11 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường 302 | Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ) Thửa 77 tờ 91 - thửa 73 tờ 58 Mục 11 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũ | Từ thửa 152, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 22 Mục 5 | 5.600.000 | 3.900.000 | 900.000 |
| Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) | Từ thửa 31, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 470, tờ bản đồ 13 Mục 3 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ) | Từ thửa 439, tờ bản đồ 33 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 56 Mục 8 | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 Mục 10 | 1.600.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo Từ thửa 12, tờ bản đồ 05 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 09 Mục 10 | 2.500.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) Từ thửa 82, tờ bản đồ 38 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ 19 Mục 10 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới Mục 10 | 2.800.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ) Từ thửa 397, tờ bản đồ 29 đến thửa đất số 493, tờ bản đồ 22 Mục 10 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ) Từ thửa 613, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 710, tờ bản đồ 40 Mục 10 | 5.900.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực Từ thửa 520, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 536, tờ bản đồ 21 và từ thửa 510, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 492, tờ bản đồ 21 Mục 10 | 4.000.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung Từ thửa 213, tờ bản đồ 39 đến thửa đất số 654, tờ bản đồ 34 Mục 10 | 2.300.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo Từ thửa 692, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 708, tờ bản đồ 35 Mục 10 | 2.300.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm Từ thửa 627, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 610, tờ bản đồ 28 Mục 10 | 2.300.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc. Từ thửa 116, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 236, tờ bản đồ 12 Mục 10 | 3.200.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ) Từ thửa 319, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 28 Mục 10 | 4.900.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 Mục 10 | 1.600.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo Từ thửa 683, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 491, tờ bản đồ 13 Mục 10 | 1.600.000 | ||
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương Từ thửa 102, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ 23 Mục 10 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo Từ thửa 581, tờ bản đồ 19 đến thửa đất số 714, tờ bản đồ 18 Mục 10 | 2.500.000 | ||
| Đất khu vực Thôn 1 | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1 Thửa 37 tờ 18 Mục 1 | 5.800.000 | ||
| Đất khu vực Thôn 1 | Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 Thửa 46 tờ 18 đến thửa 12 tờ 09. Thửa 75 tờ 19 đến thửa 01 tờ 13 đến thửa 9 tờ 10 Mục 1 | 17.800.000 | 14.500.000 | 10.100.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học Thửa 38 tờ 18 đến thửa 43 tờ 11 đến thửa 34 tờ 18 Mục 1 | 22.200.000 | 12.700.000 | 8.800.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 Mục 1 | 11.600.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Đất khu vực Thôn 1 | Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 Thửa 5 tờ 19 đến thửa 39 tờ 12 đến thửa 19 tờ 10. Thửa 12 tờ 20 đến thửa 7 tờ 27 đến thửa 5 tờ 19 Mục 1 | 22.200.000 | 12.800.000 | 8.900.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B Thửa 89 tờ 23 đến thửa 55 tờ 18 Mục 2 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 2: - Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. Thửa 71 tờ 24 đến thửa 43 tờ 25 Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 2: - Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. Thửa 15 tờ 16 đến thửa 37 tờ 24 Mục 2 | 2.200.000 | 1.300.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 123 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 123 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.