Bảng giá đất Xã Hùng Việt, Phú Thọ từ 01/01/2026
208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hùng Việt là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C, đoạn Cây xăng Phú Lạc đến Tiếp giáp đường tỉnh 313E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 67 | 600.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 68 | 500.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 66 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 52 | 820.000 | ||
| Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 58 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 55 | 3.500.000 | ||
| Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 54 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 60 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 65 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 63 | 6.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 64 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 56 | 6.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 57 | 2.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 62 | 2.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 61 | 6.500.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 59 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 53 | 2.400.000 | ||
| Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 51 | 2.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt Mục 3 | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt - Trạm bơm Hiền Đa Mục 4 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng Mục 7 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường vào đình Ba Nóc - Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ Mục 6 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Tiếp giáp đường tỉnh 313E - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 10 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cây xăng Phú Lạc - Tiếp giáp đường tỉnh 313E Mục 9 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Trạm bơm Hiền Đa - Đường vào đình Ba Nóc Mục 5 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng - Cây xăng Phú Lạc Mục 8 | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Đường Quốc lộ 32C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 12 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường bên Hữu Ngòi Me | Cống ông Kết qua đê - Qua cầu Tình Cương Mục 26 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường bên Tả Ngòi Me | Cầu Phú Lạc - Cầu Tình Cương Mục 25 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C | Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 2 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C Mục 1 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc - Giao với đường tỉnh lộ 313C Mục 29 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Giáp Công ty TNHH Khánh Duy - Hết khu nghĩa địa Gò Cốc Mục 28 | 2.100.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Hiền Đa - Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy Mục 27 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 313B | Cầu Phú Lạc - Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 Mục 15 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 313B | Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 - Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ Mục 16 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 313B | Nhà văn hóa khu Đồng Răm - Trường tiểu học Chương Xá Mục 18 | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường tỉnh 313B | Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc - Trường THCS Phú Lạc Mục 13 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 313B | Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ - Nhà văn hóa khu Đồng Răm Mục 17 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 313B | Trường tiểu học Chương Xá - Nút giao với đường liên vùng Mục 19 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 313B | Trường THCS Phú Lạc - Cầu Phú Lạc Mục 14 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 313B | Đường liên vùng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập Mục 20 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 313C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Hết địa phận khu Liên Tiếp Mục 21 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 313C | Nút giao với đường tỉnh lộ 313B - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 24 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 313C | Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ - Nút giao với đường tỉnh lộ 313B Mục 23 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 313C | Địa phận khu Liên Tiếp - Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ Mục 22 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 313E | Nút giao QL 32C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 11 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C - Đường rẽ đi Chùa Trò Mục 38 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong Mục 30 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C - Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê Mục 42 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng) - Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc Mục 43 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Chức khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong Mục 31 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai) - Nhà ông Chung (khu Đồng Phai) Mục 44 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 cổng ông Tước - Nhà văn hóa khu Nam Tiến Mục 35 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2) - Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến) Mục 34 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) Mục 40 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát - Nhà thờ cụ Đề Kiều Mục 37 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng) - Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm) Mục 33 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân) - Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân) Mục 39 | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc) Mục 32 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) Mục 41 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cây xăng Phú Lạc - Bến phà Tình Cương Mục 46 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà - Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà Mục 36 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai) - Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ) Mục 45 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 49 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 50 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 47 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 48 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 68 | 150.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 67 | 180.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 66 | 2.100.000 | ||
| Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 52 | 200.000 | ||
| Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 58 | 600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 55 | 2.200.000 | ||
| Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 54 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 60 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 65 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 63 | 4.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 64 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 57 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 56 | 4.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 61 | 4.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 62 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 59 | 600.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 53 | 1.540.000 | ||
| Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 51 | 600.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng - Cây xăng Phú Lạc Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cây xăng Phú Lạc - Tiếp giáp đường tỉnh 313E Mục 9 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Trạm bơm Hiền Đa - Đường vào đình Ba Nóc Mục 5 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường vào đình Ba Nóc - Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Tiếp giáp đường tỉnh 313E - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 10 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng Mục 7 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt - Trạm bơm Hiền Đa Mục 4 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Đường Quốc lộ 32C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 310.000 |
| Đường bên Hữu Ngòi Me | Cống ông Kết qua đê - Qua cầu Tình Cương Mục 26 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường bên Tả Ngòi Me | Cầu Phú Lạc - Cầu Tình Cương Mục 25 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C | Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 2 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C Mục 1 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc - Giao với đường tỉnh lộ 313C Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Giáp Công ty TNHH Khánh Duy - Hết khu nghĩa địa Gò Cốc Mục 28 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Hiền Đa - Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 313B | Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc - Trường THCS Phú Lạc Mục 13 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 313B | Nhà văn hóa khu Đồng Răm - Trường tiểu học Chương Xá Mục 18 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 313B | Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ - Nhà văn hóa khu Đồng Răm Mục 17 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 313B | Trường THCS Phú Lạc - Cầu Phú Lạc Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 313B | Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 - Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ Mục 16 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 313B | Cầu Phú Lạc - Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 Mục 15 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 313B | Trường tiểu học Chương Xá - Nút giao với đường liên vùng Mục 19 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 313B | Đường liên vùng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập Mục 20 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường tỉnh 313C | Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ - Nút giao với đường tỉnh lộ 313B Mục 23 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường tỉnh 313C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Hết địa phận khu Liên Tiếp Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 313C | Địa phận khu Liên Tiếp - Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ Mục 22 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 313C | Nút giao với đường tỉnh lộ 313B - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 24 | 700.000 | 400.000 | 310.000 |
| Đường tỉnh 313E | Nút giao QL 32C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 11 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong Mục 30 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) Mục 40 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai) - Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ) Mục 45 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng) - Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm) Mục 33 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát - Nhà thờ cụ Đề Kiều Mục 37 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng) - Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc Mục 43 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân) - Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân) Mục 39 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai) - Nhà ông Chung (khu Đồng Phai) Mục 44 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà - Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà Mục 36 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Chức khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong Mục 31 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 cổng ông Tước - Nhà văn hóa khu Nam Tiến Mục 35 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2) - Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến) Mục 34 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C - Đường rẽ đi Chùa Trò Mục 38 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cây xăng Phú Lạc - Bến phà Tình Cương Mục 46 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) Mục 41 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc) Mục 32 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C - Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê Mục 42 | 800.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 50 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 49 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 47 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 48 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 68 | 200.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 67 | 240.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 66 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 52 | 300.000 | ||
| Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 58 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 55 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 54 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 60 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 65 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 63 | 5.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 64 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 57 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 56 | 5.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 61 | 5.200.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2, 3 Mục 62 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1 Mục 59 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 53 | 1.920.000 | ||
| Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 51 | 800.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Đường vào đình Ba Nóc - Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ Mục 6 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Tiếp giáp đường tỉnh 313E - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 10 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt Mục 3 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Cây xăng Phú Lạc - Tiếp giáp đường tỉnh 313E Mục 9 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt - Trạm bơm Hiền Đa Mục 4 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng - Cây xăng Phú Lạc Mục 8 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Trạm bơm Hiền Đa - Đường vào đình Ba Nóc Mục 5 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Đường Quốc lộ 32C - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 12 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường bên Hữu Ngòi Me | Cống ông Kết qua đê - Qua cầu Tình Cương Mục 26 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường bên Tả Ngòi Me | Cầu Phú Lạc - Cầu Tình Cương Mục 25 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C | Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 2 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C Mục 1 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Hiền Đa - Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy Mục 27 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc - Giao với đường tỉnh lộ 313C Mục 29 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Giáp Công ty TNHH Khánh Duy - Hết khu nghĩa địa Gò Cốc Mục 28 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường tỉnh 313B | Cầu Phú Lạc - Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 Mục 15 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 313B | Trường THCS Phú Lạc - Cầu Phú Lạc Mục 14 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 313B | Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ - Nhà văn hóa khu Đồng Răm Mục 17 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 313B | Đường liên vùng - Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập Mục 20 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 313B | Trường tiểu học Chương Xá - Nút giao với đường liên vùng Mục 19 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 313B | Nhà văn hóa khu Đồng Răm - Trường tiểu học Chương Xá Mục 18 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 313B | Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc - Trường THCS Phú Lạc Mục 13 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 313B | Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 - Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ Mục 16 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 313C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương - Hết địa phận khu Liên Tiếp Mục 21 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 313C | Địa phận khu Liên Tiếp - Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ Mục 22 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 313C | Nút giao với đường tỉnh lộ 313B - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 24 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 313C | Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ - Nút giao với đường tỉnh lộ 313B Mục 23 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 313E | Nút giao QL 32C - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 11 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà - Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà Mục 36 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai) - Nhà ông Chung (khu Đồng Phai) Mục 44 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C - Đường rẽ đi Chùa Trò Mục 38 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng) - Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc Mục 43 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) Mục 40 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C - Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê Mục 42 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 cổng ông Tước - Nhà văn hóa khu Nam Tiến Mục 35 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai) - Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ) Mục 45 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2) - Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến) Mục 34 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng) - Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm) Mục 33 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong Mục 30 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát - Nhà thờ cụ Đề Kiều Mục 37 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc) Mục 32 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân) - Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) Mục 41 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân) - Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân) Mục 39 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Cây xăng Phú Lạc - Bến phà Tình Cương Mục 46 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Chức khu Tiền Phong - Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong Mục 31 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 50 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 49 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ Mục 48 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ Mục 47 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.