Bảng giá đất Xã Tiên Lữ, Phú Thọ từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Lữ là 16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang, Tiếp giáp đường 24m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 118 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 29 Mục 16 | 1.320.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng Phang | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 31 Mục 15 | 1.760.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Dõng | Vị trí còn lại Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 32 | 8.000.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Dõng | Vị trí tiếp giáp đường 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 32 | 15.000.000 | ||
| Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô) | Mục 20 | 8.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 Mục 25 | 2.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai | Tiếp giáp TL 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 21 | 2.750.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 21 | 1.650.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 22 | 8.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang | Tiếp giáp đường 24m Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 22 | 16.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ | Tiếp giáp đường 305 Điểm đầu: thửa Tờ 67 Mục 23 | 13.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 67 Mục 23 | 7.700.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình | Tiếp giáp đường 305 đi 305c Mục 14 | 7.700.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình | đường nội khu Mục 14 | 5.500.000 | ||
| Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán | Mặt đường TL 305 Mục 17 | 7.700.000 | ||
| Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán | Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ Mục 17 | 5.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 59 Mục 26 | 6.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 19 | 5.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm | Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 19 | 16.500.000 | ||
| Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 15 Mục 30 | 2.000.000 | ||
| Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 224; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 19 Mục 9 | 1.320.000 | ||
| Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ 23;17, tờ 3;191 Mục 5 | 2.750.000 | 1.400.000 | 550.000 |
| Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 382; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153 Mục 7 | 3.300.000 | 1.700.000 | 550.000 |
| Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 63; 58; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 11, tờ 21; 10 Mục 4 | 7.150.000 | 3.600.000 | 550.000 |
| Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 37, tờ 19; 24; Điểm cuối: thửa Tờ 34; 26, tờ 648; 546 Mục 3 | 3.850.000 | 2.000.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 380 và 420; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi), tờ 203 Mục 1 | 3.300.000 | 1.700.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 381 Mục 1 | 4.400.000 | 2.200.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ), tờ 625; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 69, tờ 256; 1258 Mục 1 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 mới | Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích), tờ 121; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích), tờ 349 Mục 31 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh lộ 305C | Ngã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ 33; 34, tờ 476; 424; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 543 Mục 2 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Thuộc xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19, tờ 751; 90; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 27, tờ 4; 7 Mục 6 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26, tờ 1147; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 24, tờ 482; 586 Mục 8 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 43 Mục 24 | 2.000.000 | ||
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19; 15, tờ 692;719; 905; 903; Điểm cuối: thửa Tờ 35; số 5, tờ 134; 756; 1; 4 Mục 11 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ | Điểm đầu: thửa Tờ 11; 45; 49, tờ 2; 318; 21; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153; 306 Mục 13 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ | Mục 10 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ | Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Mục 18 | 1.760.000 | 900.000 | 550.000 |
| Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ | Mục 27 | 6.600.000 | ||
| Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m) | Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 28 | 16.500.000 | ||
| Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích | Tiếp giáp đường 24m Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 17 Mục 29 | 11.000.000 | ||
| Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích | Tiếp giáp đường nội khu Mục 29 | 6.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 118 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 29 Mục 16 | 700.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng Phang | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 31 Mục 15 | 1.000.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Dõng | Vị trí tiếp giáp đường 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 32 | 7.400.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Dõng | Vị trí còn lại Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 32 | 3.900.000 | ||
| Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô) | Mục 20 | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 Mục 25 | 1.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 21 | 800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai | Tiếp giáp TL 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 21 | 1.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang | Tiếp giáp đường 24m Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 22 | 8.300.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 22 | 4.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ | Tiếp giáp đường 305 Điểm đầu: thửa Tờ 67 Mục 23 | 6.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 67 Mục 23 | 3.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình | đường nội khu Mục 14 | 2.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình | Tiếp giáp đường 305 đi 305c Mục 14 | 3.900.000 | ||
| Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán | Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ Mục 17 | 2.800.000 | ||
| Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán | Mặt đường TL 305 Mục 17 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 59 Mục 26 | 3.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 19 | 2.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm | Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 19 | 8.300.000 | ||
| Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 15 Mục 30 | 1.000.000 | ||
| Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 224; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 19 Mục 9 | 700.000 | ||
| Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ 23;17, tờ 3;191 Mục 5 | 1.400.000 | ||
| Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 382; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153 Mục 7 | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 63; 58; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 11, tờ 21; 10 Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 400.000 |
| Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 37, tờ 19; 24; Điểm cuối: thửa Tờ 34; 26, tờ 648; 546 Mục 3 | 1.900.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ), tờ 625; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 69, tờ 256; 1258 Mục 1 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 380 và 420; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi), tờ 203 Mục 1 | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 381 Mục 1 | 2.300.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 mới | Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích), tờ 121; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích), tờ 349 Mục 31 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 305C | Ngã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ 33; 34, tờ 476; 424; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 543 Mục 2 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Thuộc xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19, tờ 751; 90; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 27, tờ 4; 7 Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26, tờ 1147; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 24, tờ 482; 586 Mục 8 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 43 Mục 24 | 1.000.000 | ||
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19; 15, tờ 692;719; 905; 903; Điểm cuối: thửa Tờ 35; số 5, tờ 134; 756; 1; 4 Mục 11 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ | Điểm đầu: thửa Tờ 11; 45; 49, tờ 2; 318; 21; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153; 306 Mục 13 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ | Mục 10 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ | Mục 12 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Mục 18 | 900.000 | ||
| Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ | Mục 27 | 3.300.000 | ||
| Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m) | Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 28 | 8.300.000 | ||
| Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích | Tiếp giáp đường 24m Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 17 Mục 29 | 5.500.000 | ||
| Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích | Tiếp giáp đường nội khu Mục 29 | 3.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 29 Mục 16 | 800.000 | ||
| Khu Tái định cư Đồng Phang | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 31 Mục 15 | 1.300.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Dõng | Vị trí tiếp giáp đường 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 32 | 10.500.000 | ||
| Khu TĐC Cầu Dõng | Vị trí còn lại Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 32 | 5.600.000 | ||
| Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô) | Mục 20 | 4.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 Mục 25 | 1.200.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 21 | 1.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai | Tiếp giáp TL 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 21 | 1.700.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 22 | 5.300.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang | Tiếp giáp đường 24m Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 22 | 9.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 67 Mục 23 | 4.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ | Tiếp giáp đường 305 Điểm đầu: thửa Tờ 67 Mục 23 | 7.900.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình | Tiếp giáp đường 305 đi 305c Mục 14 | 4.600.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình | đường nội khu Mục 14 | 3.300.000 | ||
| Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán | Mặt đường TL 305 Mục 17 | 4.600.000 | ||
| Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán | Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ Mục 17 | 3.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 59 Mục 26 | 4.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 19 | 3.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm | Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26 Mục 19 | 9.900.000 | ||
| Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 15 Mục 30 | 1.200.000 | ||
| Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán) | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 224; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 19 Mục 9 | 800.000 | ||
| Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ 23;17, tờ 3;191 Mục 5 | 1.700.000 | ||
| Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 382; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153 Mục 7 | 2.400.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 63; 58; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 11, tờ 21; 10 Mục 4 | 5.400.000 | 2.700.000 | 500.000 |
| Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 37, tờ 19; 24; Điểm cuối: thửa Tờ 34; 26, tờ 648; 546 Mục 3 | 2.300.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 381 Mục 1 | 3.100.000 | 1.600.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 380 và 420; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi), tờ 203 Mục 1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 | Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ), tờ 625; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 69, tờ 256; 1258 Mục 1 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 305 mới | Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích), tờ 121; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích), tờ 349 Mục 31 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 305C | Ngã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ 33; 34, tờ 476; 424; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 543 Mục 2 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 306 | Thuộc xã Tiên Lữ Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19, tờ 751; 90; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 27, tờ 4; 7 Mục 6 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26, tờ 1147; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 24, tờ 482; 586 Mục 8 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 43 Mục 24 | 1.200.000 | ||
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ | Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19; 15, tờ 692;719; 905; 903; Điểm cuối: thửa Tờ 35; số 5, tờ 134; 756; 1; 4 Mục 11 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ | Điểm đầu: thửa Tờ 11; 45; 49, tờ 2; 318; 21; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153; 306 Mục 13 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ | Mục 10 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ | Mục 12 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Mục 18 | 1.100.000 | ||
| Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ | Mục 27 | 4.000.000 | ||
| Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m) | Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19 Mục 28 | 9.900.000 | ||
| Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích | Tiếp giáp đường 24m Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 17 Mục 29 | 6.600.000 | ||
| Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích | Tiếp giáp đường nội khu Mục 29 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 118 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 118 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.