Bảng giá đất Xã Tiên Lữ, Phú Thọ từ 01/01/2026

130 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Lữ16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang, Tiếp giáp đường 24m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 118
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 29
Mục 16
1.320.000
Khu Tái định cư Đồng Phang
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 31
Mục 15
1.760.000
Khu TĐC Cầu DõngVị trí còn lại
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 32
8.000.000
Khu TĐC Cầu DõngVị trí tiếp giáp đường 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 32
15.000.000
Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô)
Mục 20
8.000.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57
Mục 25
2.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò GaiTiếp giáp TL 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 21
2.750.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò GaiTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 21
1.650.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng PhangTiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 22
8.800.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng PhangTiếp giáp đường 24m
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 22
16.500.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại LữTiếp giáp đường 305
Điểm đầu: thửa Tờ 67
Mục 23
13.200.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại LữTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 67
Mục 23
7.700.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa ĐìnhTiếp giáp đường 305 đi 305c
Mục 14
7.700.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đìnhđường nội khu
Mục 14
5.500.000
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng QuánMặt đường TL 305
Mục 17
7.700.000
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng QuánMặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ
Mục 17
5.500.000
Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 59
Mục 26
6.600.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu TrâmTiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 19
5.000.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu TrâmKhu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 19
16.500.000
Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 15
Mục 30
2.000.000
Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 224; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 19
Mục 9
1.320.000
Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ 23;17, tờ 3;191
Mục 5
2.750.0001.400.000550.000
Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 382; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153
Mục 7
3.300.0001.700.000550.000
Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long CươngĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 63; 58; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 11, tờ 21; 10
Mục 4
7.150.0003.600.000550.000
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 37, tờ 19; 24; Điểm cuối: thửa Tờ 34; 26, tờ 648; 546
Mục 3
3.850.0002.000.000550.000
Đường tỉnh lộ 305Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 380 và 420; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi), tờ 203
Mục 1
3.300.0001.700.000550.000
Đường tỉnh lộ 305Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 381
Mục 1
4.400.0002.200.000550.000
Đường tỉnh lộ 305Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ), tờ 625; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 69, tờ 256; 1258
Mục 1
2.200.0001.100.000550.000
Đường tỉnh lộ 305 mớiCầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích), tờ 121; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích), tờ 349
Mục 31
2.200.0001.100.000550.000
Đường tỉnh lộ 305CNgã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ 33; 34, tờ 476; 424; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 543
Mục 2
2.200.0001.100.000550.000
Đường tỉnh lộ 306Thuộc xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19, tờ 751; 90; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 27, tờ 4; 7
Mục 6
2.200.0001.100.000550.000
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26, tờ 1147; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 24, tờ 482; 586
Mục 8
2.200.0001.100.000550.000
Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 43
Mục 24
2.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19; 15, tờ 692;719; 905; 903; Điểm cuối: thửa Tờ 35; số 5, tờ 134; 756; 1; 4
Mục 11
1.100.000800.000550.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ
Điểm đầu: thửa Tờ 11; 45; 49, tờ 2; 318; 21; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153; 306
Mục 13
1.100.000800.000550.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ
Mục 10
1.100.000800.000550.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ
Mục 12
1.100.000800.000550.000
Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Mục 18
1.760.000900.000550.000
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ
Mục 27
6.600.000
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m)
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 28
16.500.000
Đất ở tái định cư thôn Hạ ÍchTiếp giáp đường 24m
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 17
Mục 29
11.000.000
Đất ở tái định cư thôn Hạ ÍchTiếp giáp đường nội khu
Mục 29
6.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 118
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 29
Mục 16
700.000
Khu Tái định cư Đồng Phang
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 31
Mục 15
1.000.000
Khu TĐC Cầu DõngVị trí tiếp giáp đường 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 32
7.400.000
Khu TĐC Cầu DõngVị trí còn lại
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 32
3.900.000
Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô)
Mục 20
4.000.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57
Mục 25
1.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò GaiTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 21
800.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò GaiTiếp giáp TL 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 21
1.400.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng PhangTiếp giáp đường 24m
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 22
8.300.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng PhangTiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 22
4.400.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại LữTiếp giáp đường 305
Điểm đầu: thửa Tờ 67
Mục 23
6.600.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại LữTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 67
Mục 23
3.900.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đìnhđường nội khu
Mục 14
2.800.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa ĐìnhTiếp giáp đường 305 đi 305c
Mục 14
3.900.000
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng QuánMặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ
Mục 17
2.800.000
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng QuánMặt đường TL 305
Mục 17
3.900.000
Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 59
Mục 26
3.300.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu TrâmTiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 19
2.500.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu TrâmKhu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 19
8.300.000
Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 15
Mục 30
1.000.000
Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 224; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 19
Mục 9
700.000
Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ 23;17, tờ 3;191
Mục 5
1.400.000
Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 382; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153
Mục 7
1.800.000900.000400.000
Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long CươngĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 63; 58; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 11, tờ 21; 10
Mục 4
4.000.0002.000.000400.000
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 37, tờ 19; 24; Điểm cuối: thửa Tờ 34; 26, tờ 648; 546
Mục 3
1.900.0001.000.000400.000
Đường tỉnh lộ 305Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ), tờ 625; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 69, tờ 256; 1258
Mục 1
1.200.000600.000400.000
Đường tỉnh lộ 305Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 380 và 420; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi), tờ 203
Mục 1
1.800.000900.000400.000
Đường tỉnh lộ 305Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 381
Mục 1
2.300.0001.200.000400.000
Đường tỉnh lộ 305 mớiCầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích), tờ 121; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích), tờ 349
Mục 31
1.200.000600.000400.000
Đường tỉnh lộ 305CNgã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ 33; 34, tờ 476; 424; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 543
Mục 2
1.300.000700.000400.000
Đường tỉnh lộ 306Thuộc xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19, tờ 751; 90; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 27, tờ 4; 7
Mục 6
1.200.000600.000400.000
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26, tờ 1147; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 24, tờ 482; 586
Mục 8
1.100.000600.000400.000
Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 43
Mục 24
1.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19; 15, tờ 692;719; 905; 903; Điểm cuối: thửa Tờ 35; số 5, tờ 134; 756; 1; 4
Mục 11
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ
Điểm đầu: thửa Tờ 11; 45; 49, tờ 2; 318; 21; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153; 306
Mục 13
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ
Mục 10
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ
Mục 12
600.000500.000400.000
Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Mục 18
900.000
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ
Mục 27
3.300.000
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m)
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 28
8.300.000
Đất ở tái định cư thôn Hạ ÍchTiếp giáp đường 24m
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 17
Mục 29
5.500.000
Đất ở tái định cư thôn Hạ ÍchTiếp giáp đường nội khu
Mục 29
3.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 29
Mục 16
800.000
Khu Tái định cư Đồng Phang
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 31
Mục 15
1.300.000
Khu TĐC Cầu DõngVị trí tiếp giáp đường 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 32
10.500.000
Khu TĐC Cầu DõngVị trí còn lại
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 32
5.600.000
Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô)
Mục 20
4.800.000
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57
Mục 25
1.200.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò GaiTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 21
1.000.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò GaiTiếp giáp TL 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 21
1.700.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng PhangTiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 22
5.300.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng PhangTiếp giáp đường 24m
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 22
9.900.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại LữTiếp giáp đường nội khu đấu giá
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 67
Mục 23
4.600.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại LữTiếp giáp đường 305
Điểm đầu: thửa Tờ 67
Mục 23
7.900.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa ĐìnhTiếp giáp đường 305 đi 305c
Mục 14
4.600.000
Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đìnhđường nội khu
Mục 14
3.300.000
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng QuánMặt đường TL 305
Mục 17
4.600.000
Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng QuánMặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ
Mục 17
3.300.000
Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 59
Mục 26
4.000.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu TrâmTiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 19
3.000.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu TrâmKhu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26
Mục 19
9.900.000
Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 15
Mục 30
1.200.000
Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 224; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 32, tờ 19
Mục 9
800.000
Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ 23;17, tờ 3;191
Mục 5
1.700.000
Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 382; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153
Mục 7
2.400.0001.200.000500.000
Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long CươngĐường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 63; 58; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 11, tờ 21; 10
Mục 4
5.400.0002.700.000500.000
Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)Đường tỉnh lộ 305 - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 37, tờ 19; 24; Điểm cuối: thửa Tờ 34; 26, tờ 648; 546
Mục 3
2.300.0001.200.000500.000
Đường tỉnh lộ 305Giáp xã Lập Thạch - Ngã ba Xuân Lôi
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 12, tờ 2; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 381
Mục 1
3.100.0001.600.000500.000
Đường tỉnh lộ 305Ngã ba Xuân Lôi - Cầu Chỗ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 34, tờ 380 và 420; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi), tờ 203
Mục 1
2.400.0001.200.000500.000
Đường tỉnh lộ 305Cầu Chỗ - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ), tờ 625; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 69, tờ 256; 1258
Mục 1
1.600.000800.000500.000
Đường tỉnh lộ 305 mớiCầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích), tờ 121; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích), tờ 349
Mục 31
1.600.000800.000500.000
Đường tỉnh lộ 305CNgã ba xã Xuân Lôi - Đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ 33; 34, tờ 476; 424; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 46, tờ 543
Mục 2
1.700.000900.000500.000
Đường tỉnh lộ 306Thuộc xã Tiên Lữ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19, tờ 751; 90; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 27, tờ 4; 7
Mục 6
1.600.000800.000500.000
Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 26, tờ 1147; Điểm cuối: thửa Tờ bản đồ 24, tờ 482; 586
Mục 8
1.300.000700.000500.000
Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 43
Mục 24
1.200.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 19; 15, tờ 692;719; 905; 903; Điểm cuối: thửa Tờ 35; số 5, tờ 134; 756; 1; 4
Mục 11
800.000600.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ
Điểm đầu: thửa Tờ 11; 45; 49, tờ 2; 318; 21; Điểm cuối: thửa Tờ 46, tờ 153; 306
Mục 13
800.000600.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ
Mục 10
800.000600.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ
Mục 12
800.000600.000500.000
Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)
Mục 18
1.100.000
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ
Mục 27
4.000.000
Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m)
Điểm đầu: thửa Tờ 18; 19
Mục 28
9.900.000
Đất ở tái định cư thôn Hạ ÍchTiếp giáp đường 24m
Điểm đầu: thửa Tờ bản đồ 17
Mục 29
6.600.000
Đất ở tái định cư thôn Hạ ÍchTiếp giáp đường nội khu
Mục 29
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 118
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 118
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.