Bảng giá đất Xã Đông Thành, Phú Thọ từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Thành là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 314, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Khải Xuân cũ đến Cổng Chùa Thái Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường Khải Xuân (cũ) đi Quảng Nạp (cũ) Mục 21 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 4 Phụng Thượng - Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 18 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | IC9 đấu nối - Đường TL320C Mục 20 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành - Giáp ranh địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 16 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường THCS Đông Thành - Hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành Mục 15 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121 (Võ Lao) (đường nhựa) Mục 17 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 314 - Cầu Việt Mục 23 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 320C xã Đông Thành - Giáp ranh xã Sơn Cương cũ (đường vào Cụm công nghiệp Bãi Ba) Mục 19 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Hầm chui dân sinh Km69 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết ranh giới xã Đông Thành (khu TĐC Cầu Vầy - Núi Thấp) Mục 24 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 314 (cổng nhà bà Thu Tác) - Hết nhà Tuyến Hồng (Võ Lao cũ) đi chợ lạnh Mục 22 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 700.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường tỉnh 320C (Đường đi xã Đông Thành, huyện Thanh Ba) - Giai đoạn 1 (Đoạn từ Km0+00 - Km5+846) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 27 | 1.100.000 | ||
| Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của Công ty Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 31 | 2.500.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 34 | 2.550.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên, đoạn từ ĐT 314 đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên Mục 33 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư dự án: Trường Bắn Trinh Sát - Trinh Sát đặc nhiệm của tiểu đoàn 20/BTM Quân khu 2 tại xã Võ Lao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 4.500.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Cầu Vầy, Núi Thấp và Gò Cây Mít xã Đông Thành) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 26 | 1.100.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 32 | 2.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 41 | 3.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 40 | 5.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 38 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 3 Mục 39 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 37 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 42 | 9.600.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 43 | 6.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 44 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 45 | 3.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 6, 7 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 46 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu vực Cầu Đè, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường xã Khải Xuân đi Chùa Tà, đoạn từ đường tỉnh 314 đến UBND xã Đông Thành Mục 36 | 10.000.000 | ||
| Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 10 Đồng Nóng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 29 | 1.100.000 | ||
| Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 9 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 28 | 1.100.000 | ||
| Đường Võ Lao - Quảng Yên | ĐT 314 - Giáp ranh địa giới hành chính xã Quảng Yên Mục 13 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Võ Lao - Đông Thành | ĐT 314 (Ngân hàng NN&PTNT) - Giáp ranh địa giới hành chính xã Đông Thành cũ Mục 11 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Võ Lao - Đông Thành | Hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh - Sân vận động nhà máy Z121 Mục 12 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện | Áp Phích xã Khải Xuân (cũ) - UBND xã Đông Thành Mục 8 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện | UBND xã Đông Thành - Cổng Trường tiểu học Khải Xuân Mục 9 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện | Cổng Trường tiểu học Khải Xuân - Chùa Tà Mục 10 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành | Giáp hộ nhà ông Báo khu 2 - Ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) Mục 7 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên khu | Mục 25 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp cổng Chùa - Hết đất Khải Xuân, giáp xã Võ Lao (nhà bà Thu Tác) Mục 3 | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đường đi xã Quảng Yên - Giáp ranh địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 5 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cổng nhà bà Thu Tác - Hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên Mục 4 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới hành chính xã Khải Xuân cũ - Cổng Chùa Thái Sơn Mục 2 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường tỉnh 314 cũ | Toàn tuyến Mục 6 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX. Phú Thọ) | Đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) - Giáp Trường THCS Đông Thành Mục 1 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Đông Thành - Văn Lung (đường nhựa) | Toàn tuyến Mục 14 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 30 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Trường THCS Đông Thành - Hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành Mục 15 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 314 - Cầu Việt Mục 23 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành - Giáp ranh địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 16 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 4 Phụng Thượng - Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 18 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Hầm chui dân sinh Km69 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết ranh giới xã Đông Thành (khu TĐC Cầu Vầy - Núi Thấp) Mục 24 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121 (Võ Lao) (đường nhựa) Mục 17 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 314 (cổng nhà bà Thu Tác) - Hết nhà Tuyến Hồng (Võ Lao cũ) đi chợ lạnh Mục 22 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 320C xã Đông Thành - Giáp ranh xã Sơn Cương cũ (đường vào Cụm công nghiệp Bãi Ba) Mục 19 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | IC9 đấu nối - Đường TL320C Mục 20 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Khải Xuân (cũ) đi Quảng Nạp (cũ) Mục 21 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 200.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường tỉnh 320C (Đường đi xã Đông Thành, huyện Thanh Ba) - Giai đoạn 1 (Đoạn từ Km0+00 - Km5+846) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 27 | 400.000 | ||
| Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của Công ty Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 31 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên, đoạn từ ĐT 314 đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên Mục 33 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 34 | 1.010.000 | ||
| Khu tái định cư dự án: Trường Bắn Trinh Sát - Trinh Sát đặc nhiệm của tiểu đoàn 20/BTM Quân khu 2 tại xã Võ Lao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 1.400.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Cầu Vầy, Núi Thấp và Gò Cây Mít xã Đông Thành) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 26 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 32 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 40 | 1.700.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 41 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 37 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 38 | 1.500.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 3 Mục 39 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 42 | 2.900.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 43 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 44 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 45 | 1.100.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 6, 7 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 46 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu vực Cầu Đè, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường xã Khải Xuân đi Chùa Tà, đoạn từ đường tỉnh 314 đến UBND xã Đông Thành Mục 36 | 3.000.000 | ||
| Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 10 Đồng Nóng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 29 | 300.000 | ||
| Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 9 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 28 | 300.000 | ||
| Đường Võ Lao - Quảng Yên | ĐT 314 - Giáp ranh địa giới hành chính xã Quảng Yên Mục 13 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Võ Lao - Đông Thành | Hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh - Sân vận động nhà máy Z121 Mục 12 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Võ Lao - Đông Thành | ĐT 314 (Ngân hàng NN&PTNT) - Giáp ranh địa giới hành chính xã Đông Thành cũ Mục 11 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Cổng Trường tiểu học Khải Xuân - Chùa Tà Mục 10 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện | Áp Phích xã Khải Xuân (cũ) - UBND xã Đông Thành Mục 8 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện | UBND xã Đông Thành - Cổng Trường tiểu học Khải Xuân Mục 9 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành | Giáp hộ nhà ông Báo khu 2 - Ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) Mục 7 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên khu | Mục 25 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới hành chính xã Khải Xuân cũ - Cổng Chùa Thái Sơn Mục 2 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cổng nhà bà Thu Tác - Hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên Mục 4 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đường đi xã Quảng Yên - Giáp ranh địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp cổng Chùa - Hết đất Khải Xuân, giáp xã Võ Lao (nhà bà Thu Tác) Mục 3 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 314 cũ | Toàn tuyến Mục 6 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX. Phú Thọ) | Đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) - Giáp Trường THCS Đông Thành Mục 1 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Đông Thành - Văn Lung (đường nhựa) | Toàn tuyến Mục 14 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 30 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường Khải Xuân (cũ) đi Quảng Nạp (cũ) Mục 21 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành - Giáp ranh địa giới hành chính phường Âu Cơ Mục 16 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 314 - Cầu Việt Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 4 Phụng Thượng - Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 18 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121 (Võ Lao) (đường nhựa) Mục 17 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Hầm chui dân sinh Km69 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Hết ranh giới xã Đông Thành (khu TĐC Cầu Vầy - Núi Thấp) Mục 24 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | ĐT 320C xã Đông Thành - Giáp ranh xã Sơn Cương cũ (đường vào Cụm công nghiệp Bãi Ba) Mục 19 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | IC9 đấu nối - Đường TL320C Mục 20 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác | Trường THCS Đông Thành - Hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành Mục 15 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 314 (cổng nhà bà Thu Tác) - Hết nhà Tuyến Hồng (Võ Lao cũ) đi chợ lạnh Mục 22 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 47 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường tỉnh 320C (Đường đi xã Đông Thành, huyện Thanh Ba) - Giai đoạn 1 (Đoạn từ Km0+00 - Km5+846) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 27 | 500.000 | ||
| Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của Công ty Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 31 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên, đoạn từ ĐT 314 đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên Mục 33 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121 Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 34 | 1.300.000 | ||
| Khu tái định cư dự án: Trường Bắn Trinh Sát - Trinh Sát đặc nhiệm của tiểu đoàn 20/BTM Quân khu 2 tại xã Võ Lao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 35 | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Cầu Vầy, Núi Thấp và Gò Cây Mít xã Đông Thành) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 26 | 400.000 | ||
| Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 32 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 41 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 40 | 2.300.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 38 | 2.000.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 37 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 3 Mục 39 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 42 | 3.800.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 43 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2 Mục 45 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 44 | 1.900.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu 6, 7 xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 46 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá tại khu vực Cầu Đè, xã Đông Thành Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đất hai bên đường xã Khải Xuân đi Chùa Tà, đoạn từ đường tỉnh 314 đến UBND xã Đông Thành Mục 36 | 4.000.000 | ||
| Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 10 Đồng Nóng Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 29 | 400.000 | ||
| Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 9 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 28 | 400.000 | ||
| Đường Võ Lao - Quảng Yên | ĐT 314 - Giáp ranh địa giới hành chính xã Quảng Yên Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Võ Lao - Đông Thành | ĐT 314 (Ngân hàng NN&PTNT) - Giáp ranh địa giới hành chính xã Đông Thành cũ Mục 11 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Võ Lao - Đông Thành | Hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh - Sân vận động nhà máy Z121 Mục 12 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện | Cổng Trường tiểu học Khải Xuân - Chùa Tà Mục 10 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường huyện | UBND xã Đông Thành - Cổng Trường tiểu học Khải Xuân Mục 9 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện | Áp Phích xã Khải Xuân (cũ) - UBND xã Đông Thành Mục 8 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành | Giáp hộ nhà ông Báo khu 2 - Ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) Mục 7 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên khu | Mục 25 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 314 | Cổng nhà bà Thu Tác - Hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên Mục 4 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới hành chính xã Khải Xuân cũ - Cổng Chùa Thái Sơn Mục 2 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 314 | Giáp cổng Chùa - Hết đất Khải Xuân, giáp xã Võ Lao (nhà bà Thu Tác) Mục 3 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314 | Đường đi xã Quảng Yên - Giáp ranh địa giới hành chính xã Hoàng Cương Mục 5 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 cũ | Toàn tuyến Mục 6 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX. Phú Thọ) | Đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) - Giáp Trường THCS Đông Thành Mục 1 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Đông Thành - Văn Lung (đường nhựa) | Toàn tuyến Mục 14 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 30 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.