Bảng giá đất Xã Mai Châu, Phú Thọ từ 01/01/2026
358 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mai Châu là 19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 15A, đoạn Khách sạn Mai Châu Lodge đến Cầu trắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 118 | 180.000 | ||
| Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu | Mục 117 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Khách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng Mục 1 | 19.800.000 | 11.000.000 | 4.840.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý Mục 3 | 1.160.000 | 870.000 | 690.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 2 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu Mục 4 | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu Mục 8 | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu Mục 12 | 1.010.000 | 770.000 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ Mục 6 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ Mục 10 | 1.010.000 | 770.000 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 5 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) Mục 11 | 2.520.000 | 1.320.000 | 1.010.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ Mục 9 | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy Mục 7 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng Mục 14 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Ngã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung Mục 13 | 2.520.000 | 1.320.000 | 1.010.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai Mục 15 | 460.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường liên xã (đường Bản Lác) | Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) Mục 24 | 5.000.000 | 1.770.000 | 1.010.000 |
| Đường liên xóm | Nhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 99 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin Mục 75 | 600.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng Mục 116 | 290.000 | 220.000 | 150.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối Mục 109 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu Mục 96 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót Mục 91 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà Mục 97 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà Mục 92 | 820.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia Mục 111 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xóm | Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng) Mục 104 | 650.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh Mục 89 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường liên xóm | Trường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt Mục 81 | 480.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng) Mục 90 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường liên xóm | Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò Mục 95 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu Mục 103 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo Mục 112 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xóm | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng Mục 77 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe Mục 85 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng Mục 86 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long Mục 106 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy Mục 80 | 480.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng Mục 76 | 480.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng Mục 108 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê Mục 84 | 280.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò Mục 93 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long Mục 107 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt Mục 82 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành Mục 78 | 280.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha Mục 102 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Nhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long Mục 98 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt Mục 83 | 280.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa Mục 88 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường liên xóm | Bưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm Mục 114 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng Mục 100 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) Mục 87 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường liên xóm | Sau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long Mục 105 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt Mục 115 | 460.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin Mục 79 | 480.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi Mục 113 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xóm | Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà Mục 94 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xóm | Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ Mục 110 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha Mục 101 | 810.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan Mục 66 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm) Mục 47 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng Mục 72 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc Mục 60 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường nội thị | Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại. Mục 65 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) Mục 44 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 Mục 69 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) Mục 30 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) Mục 29 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn Mục 67 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 Mục 71 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại Mục 57 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Sau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) Mục 32 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu Mục 31 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại Mục 54 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) Mục 42 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều Mục 50 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 Mục 36 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân) Mục 61 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường nội thị | Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý Mục 45 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 Mục 68 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ Mục 38 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át Mục 70 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa) Mục 33 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều Mục 48 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); Mục 25 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Đường nội thị | tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn Mục 73 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; Mục 28 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) Mục 35 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích Mục 55 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển) Mục 43 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa) Mục 62 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 Mục 39 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều Mục 51 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Sau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành Mục 49 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn Mục 74 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) Mục 37 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh) Mục 34 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào Mục 59 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều Mục 53 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng Mục 41 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều Mục 52 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu Mục 40 | 4.840.000 | 3.850.000 | 2.970.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng Mục 46 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Nhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương Mục 56 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông) Mục 64 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường nội thị | Bưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới) Mục 26 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Đường nội thị | Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn Mục 63 | 1.650.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường nội thị | Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 Mục 58 | 2.970.000 | 2.200.000 | 1.430.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu) Mục 27 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng Mục 17 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) Mục 16 | 480.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường Mục 18 | 480.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu Mục 23 | 330.000 | 220.000 | 140.000 |
| Đường ĐH63 | Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư Mục 22 | 820.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường ĐH63 | Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính Mục 20 | 3.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót Mục 21 | 3.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường Mục 19 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 118 | 120.000 | ||
| Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu | Mục 117 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 2 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý Mục 3 | 690.000 | 530.000 | 410.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu Mục 4 | 1.700.000 | 860.000 | 690.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Khách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng Mục 1 | 10.890.000 | 7.060.000 | 3.130.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ Mục 10 | 600.000 | 460.000 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ Mục 9 | 1.700.000 | 860.000 | 690.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu Mục 8 | 1.700.000 | 860.000 | 690.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ Mục 6 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu Mục 12 | 600.000 | 460.000 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy Mục 7 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) Mục 11 | 1.490.000 | 780.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 5 | 330.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai Mục 15 | 280.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng Mục 14 | 430.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Ngã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung Mục 13 | 1.490.000 | 780.000 | 600.000 |
| Đường liên xã (đường Bản Lác) | Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) Mục 24 | 2.570.000 | 1.230.000 | 890.000 |
| Đường liên xóm | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành Mục 78 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe Mục 85 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng Mục 76 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa Mục 88 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường liên xóm | Sau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long Mục 105 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi Mục 113 | 430.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha Mục 101 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt Mục 83 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Bưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm Mục 114 | 430.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng Mục 108 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò Mục 95 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng Mục 77 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu Mục 103 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò Mục 93 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng) Mục 104 | 390.000 | 340.000 | 250.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo Mục 112 | 430.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long Mục 106 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) Mục 87 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng Mục 100 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin Mục 75 | 380.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối Mục 109 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà Mục 92 | 490.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng Mục 86 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà Mục 97 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin Mục 79 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy Mục 80 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long Mục 107 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 99 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha Mục 102 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long Mục 98 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia Mục 111 | 430.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt Mục 115 | 280.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Trường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt Mục 81 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê Mục 84 | 180.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà Mục 94 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu Mục 96 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt Mục 82 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng) Mục 90 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót Mục 91 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường liên xóm | Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ Mục 110 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng Mục 116 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh Mục 89 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu Mục 31 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa) Mục 62 | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 Mục 39 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều Mục 51 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích Mục 55 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều Mục 53 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý Mục 45 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Sau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành Mục 49 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Sau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) Mục 32 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) Mục 30 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) Mục 37 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm) Mục 47 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào Mục 59 | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át Mục 70 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu) Mục 27 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường nội thị | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh) Mục 34 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan Mục 66 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa) Mục 33 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều Mục 48 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); Mục 25 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc Mục 60 | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều Mục 50 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng Mục 46 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn Mục 63 | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 |
| Đường nội thị | Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 Mục 58 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn Mục 73 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân) Mục 61 | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn Mục 74 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại. Mục 65 | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển) Mục 43 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ Mục 38 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu Mục 40 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn Mục 67 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 Mục 68 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại Mục 57 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng Mục 72 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông) Mục 64 | 1.110.000 | 780.000 | 570.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; Mục 28 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) Mục 44 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) Mục 35 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 Mục 71 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại Mục 54 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) Mục 42 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều Mục 52 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Nhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương Mục 56 | 1.920.000 | 1.420.000 | 930.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 Mục 36 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Bưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới) Mục 26 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng Mục 41 | 3.130.000 | 2.530.000 | 1.920.000 |
| Đường nội thị | Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 Mục 69 | 710.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) Mục 29 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng Mục 17 | 330.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường Mục 18 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) Mục 16 | 290.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường ĐH63 | Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính Mục 20 | 1.840.000 | 1.380.000 | 850.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường Mục 19 | 7.060.000 | 4.240.000 | 3.430.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu Mục 23 | 200.000 | 140.000 | 110.000 |
| Đường ĐH63 | Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư Mục 22 | 490.000 | 390.000 | 300.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót Mục 21 | 1.840.000 | 1.380.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 118 | 140.000 | ||
| Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu | Mục 117 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Khách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng Mục 1 | 14.520.000 | 8.070.000 | 3.560.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu Mục 4 | 1.950.000 | 980.000 | 780.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý Mục 3 | 780.000 | 590.000 | 470.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 2 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy Mục 7 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 5 | 370.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ Mục 6 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu Mục 8 | 1.950.000 | 980.000 | 780.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ Mục 9 | 1.950.000 | 980.000 | 780.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) Mục 11 | 1.700.000 | 890.000 | 690.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu Mục 12 | 690.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 6 | Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ Mục 10 | 690.000 | 540.000 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng Mục 14 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Ngã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung Mục 13 | 1.700.000 | 890.000 | 690.000 |
| Đường Quốc lộ 6 cũ | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai Mục 15 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xã (đường Bản Lác) | Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) Mục 24 | 2.970.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia Mục 111 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành Mục 78 | 200.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng Mục 108 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin Mục 79 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) Mục 87 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê Mục 84 | 200.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu Mục 96 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa Mục 88 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long Mục 107 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt Mục 83 | 200.000 | 130.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng Mục 86 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xóm | Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò Mục 95 | 250.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha Mục 101 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy Mục 80 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xóm | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng Mục 77 | 250.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi Mục 113 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng) Mục 90 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xóm | Nhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ Mục 99 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Sau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha Mục 102 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ Mục 110 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Nhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long Mục 98 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Sau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long Mục 105 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu Mục 103 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò Mục 93 | 250.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt Mục 115 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh Mục 89 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xóm | Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà Mục 94 | 250.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Trường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt Mục 81 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt Mục 82 | 250.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng Mục 100 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng) Mục 104 | 440.000 | 390.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe Mục 85 | 250.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo Mục 112 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin Mục 75 | 430.000 | 330.000 | 260.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót Mục 91 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường liên xóm | Nhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long Mục 106 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Nhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối Mục 109 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng Mục 116 | 210.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà Mục 92 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Từ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà Mục 97 | 550.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xóm | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng Mục 76 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường liên xóm | Bưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm Mục 114 | 480.000 | 380.000 | 290.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) Mục 37 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át Mục 70 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều Mục 50 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm) Mục 47 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng Mục 72 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu) Mục 27 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng Mục 46 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý Mục 45 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào Mục 59 | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 |
| Đường nội thị | Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 Mục 69 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh) Mục 34 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan Mục 66 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn Mục 63 | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) Mục 29 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều Mục 53 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng Mục 41 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ Mục 38 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển) Mục 43 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 Mục 58 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 Mục 71 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân) Mục 61 | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 |
| Đường nội thị | Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại. Mục 65 | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn Mục 67 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông) Mục 64 | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) Mục 35 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu Mục 31 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại Mục 54 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu Mục 40 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích Mục 55 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc Mục 60 | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) Mục 42 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn Mục 74 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 Mục 36 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều Mục 52 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương Mục 56 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa) Mục 62 | 1.210.000 | 890.000 | 660.000 |
| Đường nội thị | Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 Mục 68 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) Mục 44 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Bưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới) Mục 26 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 Mục 39 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều Mục 51 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) Mục 30 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; Mục 28 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại Mục 57 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn Mục 73 | 810.000 | 570.000 | 410.000 |
| Đường nội thị | Sau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) Mục 32 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); Mục 25 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường nội thị | Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều Mục 48 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa) Mục 33 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường nội thị | Sau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành Mục 49 | 2.220.000 | 1.620.000 | 1.070.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường Mục 18 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) Mục 16 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh lộ 432B | Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng Mục 17 | 370.000 | 300.000 | 230.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu Mục 23 | 230.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường ĐH63 | Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính Mục 20 | 2.300.000 | 1.650.000 | 920.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót Mục 21 | 2.300.000 | 1.650.000 | 920.000 |
| Đường ĐH63 | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường Mục 19 | 8.070.000 | 4.840.000 | 3.880.000 |
| Đường ĐH63 | Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư Mục 22 | 560.000 | 450.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 83 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.