Bảng giá đất Xã Mai Châu, Phú Thọ từ 01/01/2026

358 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mai Châu19.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 15A, đoạn Khách sạn Mai Châu Lodge đến Cầu trắng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 83
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 118
180.000
Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu
Mục 117
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường Quốc lộ 15AKhách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng
Mục 1
19.800.00011.000.0004.840.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý
Mục 3
1.160.000870.000690.000
Đường Quốc lộ 15ACầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 2
11.000.0006.600.0005.280.000
Đường Quốc lộ 15AHết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu
Mục 4
2.880.0001.440.0001.160.000
Đường Quốc lộ 6Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu
Mục 8
2.880.0001.440.0001.160.000
Đường Quốc lộ 6Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu
Mục 12
1.010.000770.000750.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ
Mục 6
1.000.000550.000400.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ
Mục 10
1.010.000770.000750.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 5
550.000440.000330.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn)
Mục 11
2.520.0001.320.0001.010.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ
Mục 9
2.880.0001.440.0001.160.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy
Mục 7
1.000.000550.000400.000
Đường Quốc lộ 6 cũĐỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng
Mục 14
700.000560.000420.000
Đường Quốc lộ 6 cũNgã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung
Mục 13
2.520.0001.320.0001.010.000
Đường Quốc lộ 6 cũNgã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai
Mục 15
460.000390.000290.000
Đường liên xã (đường Bản Lác)Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)
Mục 24
5.000.0001.770.0001.010.000
Đường liên xómNhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 99
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin
Mục 75
600.000450.000340.000
Đường liên xómNgã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng
Mục 116
290.000220.000150.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối
Mục 109
810.000650.000500.000
Đường liên xómNhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu
Mục 96
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót
Mục 91
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà
Mục 97
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà
Mục 92
820.000650.000500.000
Đường liên xómNhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia
Mục 111
700.000560.000420.000
Đường liên xómNhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng)
Mục 104
650.000570.000410.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh
Mục 89
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường liên xómTrường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt
Mục 81
480.000390.000290.000
Đường liên xómNgã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng)
Mục 90
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường liên xómCác trục đường nội thôn xóm Nà Mò
Mục 95
360.000280.000200.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu
Mục 103
810.000650.000500.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo
Mục 112
700.000560.000420.000
Đường liên xómGiáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng
Mục 77
360.000280.000200.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe
Mục 85
360.000280.000200.000
Đường liên xómNhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng
Mục 86
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường liên xómNhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long
Mục 106
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy
Mục 80
480.000390.000290.000
Đường liên xómNgã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng
Mục 76
480.000390.000290.000
Đường liên xómSau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng
Mục 108
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê
Mục 84
280.000180.000140.000
Đường liên xómNgã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò
Mục 93
360.000280.000200.000
Đường liên xómSau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long
Mục 107
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt
Mục 82
360.000280.000200.000
Đường liên xómGiáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành
Mục 78
280.000180.000140.000
Đường liên xómSau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha
Mục 102
810.000650.000500.000
Đường liên xómNhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long
Mục 98
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt
Mục 83
280.000180.000140.000
Đường liên xómNhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa
Mục 88
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường liên xómBưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm
Mục 114
700.000560.000420.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng
Mục 100
810.000650.000500.000
Đường liên xómNgã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)
Mục 87
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường liên xómSau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long
Mục 105
810.000650.000500.000
Đường liên xómNhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt
Mục 115
460.000390.000290.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin
Mục 79
480.000390.000290.000
Đường liên xómNhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi
Mục 113
700.000560.000420.000
Đường liên xómCác tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà
Mục 94
360.000280.000200.000
Đường liên xómCác trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ
Mục 110
810.000650.000500.000
Đường liên xómSau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha
Mục 101
810.000650.000500.000
Đường nội thịSau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan
Mục 66
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịSau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm)
Mục 47
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịTổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng
Mục 72
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịNhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc
Mục 60
1.650.0001.210.000880.000
Đường nội thịCác ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại.
Mục 65
1.650.0001.210.000880.000
Đường nội thịSau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể)
Mục 44
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịCác ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15
Mục 69
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịCác tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)
Mục 30
11.000.0006.600.0005.280.000
Đường nội thịSau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ)
Mục 29
11.000.0006.600.0005.280.000
Đường nội thịNhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn
Mục 67
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịNgõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15
Mục 71
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịSau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại
Mục 57
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịSau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men)
Mục 32
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịNhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu
Mục 31
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịNhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại
Mục 54
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịNhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)
Mục 42
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịSau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều
Mục 50
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịCác tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15
Mục 36
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịSau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân)
Mục 61
1.650.0001.210.000880.000
Đường nội thịSau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý
Mục 45
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịCác đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15
Mục 68
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịTuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ
Mục 38
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịNhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át
Mục 70
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịSau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa)
Mục 33
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịSau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều
Mục 48
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịNhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);
Mục 25
11.000.0006.600.0005.280.000
Đường nội thịtuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn
Mục 73
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịSau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;
Mục 28
11.000.0006.600.0005.280.000
Đường nội thịSau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)
Mục 35
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịSau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích
Mục 55
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịNhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển)
Mục 43
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịCác đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa)
Mục 62
1.650.0001.210.000880.000
Đường nội thịCác tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25
Mục 39
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịSau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều
Mục 51
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịSau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành
Mục 49
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịCác trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn
Mục 74
1.200.000840.000600.000
Đường nội thịCác tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15)
Mục 37
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịSau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh)
Mục 34
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịNhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào
Mục 59
1.650.0001.210.000880.000
Đường nội thịSau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều
Mục 53
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịCác trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng
Mục 41
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịSau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều
Mục 52
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịĐường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu
Mục 40
4.840.0003.850.0002.970.000
Đường nội thịNhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng
Mục 46
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịNhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương
Mục 56
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịCác trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông)
Mục 64
1.650.0001.210.000880.000
Đường nội thịBưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới)
Mục 26
11.000.0006.600.0005.280.000
Đường nội thịĐầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn
Mục 63
1.650.0001.210.000880.000
Đường nội thịCác đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5
Mục 58
2.970.0002.200.0001.430.000
Đường nội thịNhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu)
Mục 27
11.000.0006.600.0005.280.000
Đường tỉnh lộ 432BĐầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng
Mục 17
550.000440.000330.000
Đường tỉnh lộ 432BCây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu)
Mục 16
480.000390.000290.000
Đường tỉnh lộ 432BNgã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường
Mục 18
480.000390.000290.000
Đường ĐH63Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu
Mục 23
330.000220.000140.000
Đường ĐH63Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư
Mục 22
820.000650.000500.000
Đường ĐH63Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính
Mục 20
3.000.0002.300.0002.000.000
Đường ĐH63Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót
Mục 21
3.000.0002.300.0002.000.000
Đường ĐH63Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường
Mục 19
11.000.0006.600.0005.280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 83
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 118
120.000
Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu
Mục 117
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường Quốc lộ 15ACầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 2
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý
Mục 3
690.000530.000410.000
Đường Quốc lộ 15AHết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu
Mục 4
1.700.000860.000690.000
Đường Quốc lộ 15AKhách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng
Mục 1
10.890.0007.060.0003.130.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ
Mục 10
600.000460.000440.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ
Mục 9
1.700.000860.000690.000
Đường Quốc lộ 6Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu
Mục 8
1.700.000860.000690.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ
Mục 6
400.000300.000200.000
Đường Quốc lộ 6Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu
Mục 12
600.000460.000440.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy
Mục 7
400.000300.000200.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn)
Mục 11
1.490.000780.000600.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 5
330.000270.000200.000
Đường Quốc lộ 6 cũNgã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai
Mục 15
280.000240.000180.000
Đường Quốc lộ 6 cũĐỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng
Mục 14
430.000330.000260.000
Đường Quốc lộ 6 cũNgã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung
Mục 13
1.490.000780.000600.000
Đường liên xã (đường Bản Lác)Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)
Mục 24
2.570.0001.230.000890.000
Đường liên xómGiáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành
Mục 78
180.000110.000100.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe
Mục 85
290.000230.000180.000
Đường liên xómNgã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng
Mục 76
290.000230.000180.000
Đường liên xómNhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa
Mục 88
1.920.0001.420.000930.000
Đường liên xómSau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long
Mục 105
480.000390.000300.000
Đường liên xómNhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi
Mục 113
430.000330.000260.000
Đường liên xómSau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha
Mục 101
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt
Mục 83
180.000110.000100.000
Đường liên xómBưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm
Mục 114
430.000330.000260.000
Đường liên xómSau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng
Mục 108
480.000390.000300.000
Đường liên xómCác trục đường nội thôn xóm Nà Mò
Mục 95
290.000230.000180.000
Đường liên xómGiáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng
Mục 77
290.000230.000180.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu
Mục 103
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò
Mục 93
290.000230.000180.000
Đường liên xómNhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng)
Mục 104
390.000340.000250.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo
Mục 112
430.000330.000260.000
Đường liên xómNhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long
Mục 106
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)
Mục 87
1.920.0001.420.000930.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng
Mục 100
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin
Mục 75
380.000300.000220.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối
Mục 109
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà
Mục 92
490.000390.000300.000
Đường liên xómNhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng
Mục 86
1.920.0001.420.000930.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà
Mục 97
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin
Mục 79
290.000230.000180.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy
Mục 80
290.000230.000180.000
Đường liên xómSau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long
Mục 107
480.000390.000300.000
Đường liên xómNhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 99
480.000390.000300.000
Đường liên xómSau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha
Mục 102
480.000390.000300.000
Đường liên xómNhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long
Mục 98
480.000390.000300.000
Đường liên xómNhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia
Mục 111
430.000330.000260.000
Đường liên xómNhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt
Mục 115
280.000240.000180.000
Đường liên xómTrường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt
Mục 81
290.000230.000180.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê
Mục 84
180.000110.000100.000
Đường liên xómCác tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà
Mục 94
290.000230.000180.000
Đường liên xómNhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu
Mục 96
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt
Mục 82
290.000230.000180.000
Đường liên xómNgã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng)
Mục 90
1.920.0001.420.000930.000
Đường liên xómNgã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót
Mục 91
1.920.0001.420.000930.000
Đường liên xómCác trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ
Mục 110
480.000390.000300.000
Đường liên xómNgã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng
Mục 116
180.000140.000100.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh
Mục 89
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịNhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu
Mục 31
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịCác đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa)
Mục 62
1.110.000780.000570.000
Đường nội thịCác tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25
Mục 39
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịSau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều
Mục 51
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịSau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích
Mục 55
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịSau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều
Mục 53
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịSau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý
Mục 45
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịSau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành
Mục 49
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịSau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men)
Mục 32
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịCác tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)
Mục 30
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường nội thịCác tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15)
Mục 37
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịSau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm)
Mục 47
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịNhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào
Mục 59
1.110.000780.000570.000
Đường nội thịNhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át
Mục 70
710.000500.000360.000
Đường nội thịNhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu)
Mục 27
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường nội thịSau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh)
Mục 34
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịSau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan
Mục 66
710.000500.000360.000
Đường nội thịSau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa)
Mục 33
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịSau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều
Mục 48
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịNhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);
Mục 25
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường nội thịNhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc
Mục 60
1.110.000780.000570.000
Đường nội thịSau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều
Mục 50
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịNhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng
Mục 46
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịĐầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn
Mục 63
1.110.000780.000570.000
Đường nội thịCác đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5
Mục 58
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịtuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn
Mục 73
710.000500.000360.000
Đường nội thịSau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân)
Mục 61
1.110.000780.000570.000
Đường nội thịCác trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn
Mục 74
710.000500.000360.000
Đường nội thịCác ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại.
Mục 65
1.110.000780.000570.000
Đường nội thịNhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển)
Mục 43
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịTuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ
Mục 38
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịĐường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu
Mục 40
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịNhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn
Mục 67
710.000500.000360.000
Đường nội thịCác đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15
Mục 68
710.000500.000360.000
Đường nội thịSau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại
Mục 57
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịTổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng
Mục 72
710.000500.000360.000
Đường nội thịCác trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông)
Mục 64
1.110.000780.000570.000
Đường nội thịSau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;
Mục 28
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường nội thịSau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể)
Mục 44
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịSau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)
Mục 35
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịNgõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15
Mục 71
710.000500.000360.000
Đường nội thịNhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại
Mục 54
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịNhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)
Mục 42
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịSau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều
Mục 52
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịNhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương
Mục 56
1.920.0001.420.000930.000
Đường nội thịCác tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15
Mục 36
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịBưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới)
Mục 26
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường nội thịCác trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng
Mục 41
3.130.0002.530.0001.920.000
Đường nội thịCác ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15
Mục 69
710.000500.000360.000
Đường nội thịSau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ)
Mục 29
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường tỉnh lộ 432BĐầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng
Mục 17
330.000270.000200.000
Đường tỉnh lộ 432BNgã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường
Mục 18
290.000230.000180.000
Đường tỉnh lộ 432BCây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu)
Mục 16
290.000230.000180.000
Đường ĐH63Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính
Mục 20
1.840.0001.380.000850.000
Đường ĐH63Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường
Mục 19
7.060.0004.240.0003.430.000
Đường ĐH63Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu
Mục 23
200.000140.000110.000
Đường ĐH63Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư
Mục 22
490.000390.000300.000
Đường ĐH63Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót
Mục 21
1.840.0001.380.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 118
140.000
Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu
Mục 117
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường Quốc lộ 15AKhách sạn Mai Châu Lodge - Cầu trắng
Mục 1
14.520.0008.070.0003.560.000
Đường Quốc lộ 15AHết đất nhà ông Lộc Văn Tý - Ngã ba Tòng Đậu
Mục 4
1.950.000980.000780.000
Đường Quốc lộ 15AGiáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý
Mục 3
780.000590.000470.000
Đường Quốc lộ 15ACầu trắng (tổ dân phố Vãng) - Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 2
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ - Giáp đất nhà bà Quy
Mục 7
450.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 6Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 5
370.000300.000230.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ
Mục 6
450.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 6Hết đất nhà bà Quy - Ngã ba Tòng Đậu
Mục 8
1.950.000980.000780.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba Tòng Đậu - Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ
Mục 9
1.950.000980.000780.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ - Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn)
Mục 11
1.700.000890.000690.000
Đường Quốc lộ 6Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu
Mục 12
690.000540.000510.000
Đường Quốc lộ 6Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ - Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ
Mục 10
690.000540.000510.000
Đường Quốc lộ 6 cũĐỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung - Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng
Mục 14
480.000380.000290.000
Đường Quốc lộ 6 cũNgã ba Đồng Bảng - Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung
Mục 13
1.700.000890.000690.000
Đường Quốc lộ 6 cũNgã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai
Mục 15
330.000270.000210.000
Đường liên xã (đường Bản Lác)Cầu Bản Lác 2 - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)
Mục 24
2.970.0001.650.0001.200.000
Đường liên xómNhà ông Bùi Đức Nghiêm vào - Nhà ông Vì Văn Nia
Mục 111
480.000380.000290.000
Đường liên xómGiáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết xóm Hợ Thành
Mục 78
200.000130.000110.000
Đường liên xómSau nhà văn hóa xóm nhuối - Nhà ông Lò Văn Thưởng
Mục 108
550.000440.000340.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Piềng Tổng xóm Bin
Mục 79
330.000270.000210.000
Đường liên xómNgã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)
Mục 87
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe - Hết xóm Thung Khê
Mục 84
200.000130.000110.000
Đường liên xómNhà bà Lò Thị Đoàn - Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu
Mục 96
550.000440.000340.000
Đường liên xómNhà ông Hà Văn Hoàng - Nhà ông Khà Văn Khoa
Mục 88
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường liên xómSau nhà ông Hà Văn Dũng - Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long
Mục 107
550.000440.000340.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt - Hết xóm Thung Đẹt
Mục 83
200.000130.000110.000
Đường liên xómNhà bà Kha Thị Yến - Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng
Mục 86
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường liên xómCác trục đường nội thôn xóm Nà Mò
Mục 95
250.000200.000140.000
Đường liên xómSau nhà ông Êu - Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha
Mục 101
550.000440.000340.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Xóm Chà Đáy
Mục 80
330.000270.000210.000
Đường liên xómGiáp nhà ông Ngần Văn Dũng - Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng
Mục 77
250.000200.000140.000
Đường liên xómNhà ông Hậu - Nhà ông Vì Văn Phơi
Mục 113
480.000380.000290.000
Đường liên xómNgã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) - Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng)
Mục 90
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường liên xómNhà văn hóa xóm Chà - Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ
Mục 99
550.000440.000340.000
Đường liên xómSau nhà ông Hà Văn Tiến - Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha
Mục 102
550.000440.000340.000
Đường liên xómCác trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ
Mục 110
550.000440.000340.000
Đường liên xómNhà văn hóa xóm Chà - Hết khu dân cư xóm Chà Long
Mục 98
550.000440.000340.000
Đường liên xómSau cổng trào tổ liên gia số 01 - Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long
Mục 105
550.000440.000340.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Lảnh - Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu
Mục 103
550.000440.000340.000
Đường liên xómNgã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò
Mục 93
250.000200.000140.000
Đường liên xómNhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt - Hết đường vào xóm Vắt
Mục 115
330.000270.000210.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Kiến - Nhà ông Khà Văn Khánh
Mục 89
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường liên xómCác tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà
Mục 94
250.000200.000140.000
Đường liên xómTrường tiểu học xóm Nà Phặt - Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt
Mục 81
330.000270.000210.000
Đường liên xómNgã ba xóm Nà Phặt - Hết xóm Nà Lụt
Mục 82
250.000200.000140.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn An - Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng
Mục 100
550.000440.000340.000
Đường liên xómNhà Ông Hà Văn Tám (Anh) - Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng)
Mục 104
440.000390.000290.000
Đường liên xómNgã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo - Nhà văn hóa xóm Thung Khe
Mục 85
250.000200.000140.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Tuấn - Nhà ông Hà Văn Eo
Mục 112
480.000380.000290.000
Đường liên xómNgã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông - Hết xóm Noong Luông - Pù Bin
Mục 75
430.000330.000260.000
Đường liên xómNgã ba nhà ông Lò Văn Hoàn - Trường Mầm non xóm Nhót
Mục 91
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường liên xómNhà bà Lò Thị Oanh - Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long
Mục 106
550.000440.000340.000
Đường liên xómNhà ông Lò Văn Nhầm - Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối
Mục 109
550.000440.000340.000
Đường liên xómNgã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến - Hết nhà ông Lợi xóm Bâng
Mục 116
210.000150.000110.000
Đường liên xómNgã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Nhà văn hóa xóm Xăm Pà
Mục 92
560.000450.000340.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hà Văn Dằn - Nhà văn hóa xóm Chà
Mục 97
550.000440.000340.000
Đường liên xómNgã ba rẽ đi xóm Hiềng - Hết nhà ông Ngần Văn Dũng
Mục 76
330.000270.000210.000
Đường liên xómBưu điện Đồng Tâm - Trạm y tế Đồng Tâm
Mục 114
480.000380.000290.000
Đường nội thịCác tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15)
Mục 37
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà số 21 (nhà ông Lân) - Hết nhà bà Át
Mục 70
810.000570.000410.000
Đường nội thịSau nhà ông Chòng - Chân núi Pù Chiều
Mục 50
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) - Nhà số 142 (ông Thấm)
Mục 47
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịTổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng
Mục 72
810.000570.000410.000
Đường nội thịNhà số 73 (ông Toàn) - Hết nhà số 85 (ông Cửu)
Mục 27
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường nội thịNhà ông Đình Huệ - Nhà ông Cơ Hằng
Mục 46
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau cửa hàng Vietel (giáp chợ) - Nhà ông Giáp Quý
Mục 45
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà số 163 (ông Quyển) - Hết nhà ông Quý Đào
Mục 59
1.210.000890.000660.000
Đường nội thịCác ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15
Mục 69
810.000570.000410.000
Đường nội thịSau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh)
Mục 34
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau nhà ông Trung Hà - Nhà ông Đức Loan
Mục 66
810.000570.000410.000
Đường nội thịĐầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) - Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn
Mục 63
1.210.000890.000660.000
Đường nội thịSau nhà ông Chống đến - Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ)
Mục 29
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường nội thịSau nhà Oanh Đô - Chân núi Pù Chiều
Mục 53
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịCác trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng
Mục 41
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịTuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ
Mục 38
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà số 127 (nhà Duy Xa) - Giáp nhà số 163 (ông Quyển)
Mục 43
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịCác đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5
Mục 58
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNgõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15
Mục 71
810.000570.000410.000
Đường nội thịSau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) - Hết nhà số 21 (ông Lân)
Mục 61
1.210.000890.000660.000
Đường nội thịCác ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại.
Mục 65
1.210.000890.000660.000
Đường nội thịNhà số 180 (ông Thuyết Lan) - Giáp hồ Cạn
Mục 67
810.000570.000410.000
Đường nội thịCác trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông)
Mục 64
1.210.000890.000660.000
Đường nội thịSau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) - Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)
Mục 35
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà số 83 (ông Thành Thu) - Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu
Mục 31
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) - Giáp nghĩa địa Chiềng Sại
Mục 54
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịĐường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu
Mục 40
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau nhà ông Minh Liên - Nhà Hiếu Bích
Mục 55
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà ông Đạt Quỳnh - Nhà bà Thuộc
Mục 60
1.210.000890.000660.000
Đường nội thịNhà số 122 (bà Liên) - Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)
Mục 42
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịCác trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn
Mục 74
810.000570.000410.000
Đường nội thịCác tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15
Mục 36
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau nhà bà Huế Lùng - Chân núi Pù Chiều
Mục 52
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà Trưởng Hoài đến - Nhà Thắng Hương
Mục 56
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịCác đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa)
Mục 62
1.210.000890.000660.000
Đường nội thịCác đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15
Mục 68
810.000570.000410.000
Đường nội thịSau nhà số 85 (nhà ông Cửu) - Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể)
Mục 44
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịBưu điện Mai Châu - Chân núi Pù Toọc (đường mới)
Mục 26
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường nội thịCác tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25
Mục 39
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau nhà bà Lan Soát - Chân núi Pù Chiều
Mục 51
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịCác tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)
Mục 30
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường nội thịSau nhà số 61 (ông Bình Thoa) - Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;
Mục 28
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường nội thịSau nhà ông Đòa - Khu ruộng Chiềng Sại
Mục 57
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịtuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn
Mục 73
810.000570.000410.000
Đường nội thịSau Chi cục Thi Hành án - Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men)
Mục 32
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịNhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT - Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);
Mục 25
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường nội thịSau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) - Chân núi đường lên Hang Chiều
Mục 48
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau phòng Tài chính - Kế hoạch - Hết nhà số 168 (bà Hoa)
Mục 33
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường nội thịSau (nhà bà Tiều) - Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành
Mục 49
2.220.0001.620.0001.070.000
Đường tỉnh lộ 432BNgã ba rẽ đi xóm Hiềng - Cuối đường
Mục 18
330.000270.000210.000
Đường tỉnh lộ 432BCây xăng thị trấn Mai Châu cũ - Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu)
Mục 16
330.000270.000210.000
Đường tỉnh lộ 432BĐầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) - Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng
Mục 17
370.000300.000230.000
Đường ĐH63Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư - Hết địa giới hành chính xã Mai Châu
Mục 23
230.000150.000100.000
Đường ĐH63Hết nhà ông Tụy Phường - Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính
Mục 20
2.300.0001.650.000920.000
Đường ĐH63Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính - Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót
Mục 21
2.300.0001.650.000920.000
Đường ĐH63Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất - Hết nhà ông Tụy Phường
Mục 19
8.070.0004.840.0003.880.000
Đường ĐH63Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót - Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư
Mục 22
560.000450.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 83
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 83
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.