Bảng giá đất Xã Lâm Thao, Phú Thọ từ 01/01/2026
274 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lâm Thao là 14.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Cao Mại, đoạn Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ đến Đường Âu Cơ (QL32C)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | Mục 57 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 78 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 86 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư khu 5 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn) Mục 88 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư khu 5 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 89 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên Mục 75 | 8.800.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí có mặt cắt đường 21 m Mục 74 | 10.100.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Vam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 77 | 10.500.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Vam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa Mục 76 | 10.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao | Mục 49 | 7.500.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao | Mục 50 | 7.500.000 | ||
| Phố Bát Hải | Toàn tuyến Mục 24 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Bảo Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh Mục 17 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Cao Mại | Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C) Mục 30 | 14.400.000 | 7.900.000 | 5.800.000 |
| Phố Doãn Đình Cung | Phố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính Mục 31 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Phố Hy Sơn | Toàn tuyến Mục 16 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Hóc Nhò | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương Mục 26 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Lân Hổ | Phố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn Mục 43 | 7.900.000 | 4.300.000 | 3.200.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu Mục 15 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Lê Tính | Trường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan) Mục 33 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Phố Lý Văn Lang | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D) Mục 29 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Chính Tuân | Phố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương Mục 41 | 7.900.000 | 4.300.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Nhu | Toàn tuyến Mục 19 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Mẫn Đốc | Ngã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao Mục 32 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Như Thức | Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên Mục 38 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Quang Thành | Phố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương Mục 42 | 7.900.000 | 4.300.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường Mục 27 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu Mục 21 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tương | Phố Cao Mại - Đường Hùng Vương Mục 39 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyệt Cư | Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C) Mục 34 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Ngô Quang Điện | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường Mục 22 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Ngựu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung Mục 25 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Phương Lai | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật Mục 36 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Phạm Tiến Duật | Toàn tuyến Mục 14 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Quý Minh | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt Mục 18 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Thuỳ Nhật | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương Mục 37 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Tản Viên | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ Mục 35 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Tự Lập | Phố Ngọc Hoa - Đường sắt Mục 23 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Vũ Duệ | Đường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên Mục 28 | 8.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Phố Đinh Công Tuấn | Phố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương Mục 40 | 7.900.000 | 4.300.000 | 3.200.000 |
| Phố Đông Sơn | Toàn tuyến Mục 20 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) | Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) Mục 58 | 13.000.000 | 7.200.000 | 5.200.000 |
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 82 | 5.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 81 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 90 | 8.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 79 | 7.700.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 83 | 8.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 84 | 8.400.000 | ||
| Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng | Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng Mục 71 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu Mục 69 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7) | Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7) Mục 72 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ) | Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) Mục 51 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) | Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) Mục 67 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) | Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2) Mục 73 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C | Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C Mục 63 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15 | Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15 Mục 64 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng | Nhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng Mục 52 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào | Nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào Mục 70 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) | Mục 61 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe | Mục 59 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) | Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) Mục 66 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương Mục 7 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Hậu Lộc | Toàn tuyến Mục 62 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Hậu Lộc | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt Mục 10 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Hồng Sơn | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn) Mục 45 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Hồng Sơn | Đường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) Mục 46 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Đường Hồng Sơn | Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) Mục 44 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Lang Liêu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng) Mục 13 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Ngọc Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng) Mục 11 | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường Quế Hoa | Đường Lang Liêu - Đường sắt Mục 12 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng Mục 6 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương Mục 5 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi Mục 2 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha Mục 3 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên Mục 4 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên Mục 1 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Đường Thiều Hoa | Đường Lang Liêu - Đường Quế Hoa Mục 8 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Tiên Dung | Cầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng Mục 9 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên | Mục 65 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe | Mục 47 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe | Mục 48 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m | Mục 55 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên | Mục 54 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn | Mục 68 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 87 | 5.300.000 | ||
| Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) | Mục 56 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 80 | 4.700.000 | ||
| Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 85 | 4.300.000 | ||
| Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú | Mục 60 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao | Mục 53 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | Mục 57 | 1.300.000 | 500.000 | 300.000 |
| Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 78 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 86 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư khu 5 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn) Mục 88 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư khu 5 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 89 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí có mặt cắt đường 21 m Mục 74 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên Mục 75 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Vam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa Mục 76 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Vam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 77 | 4.200.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao | Mục 49 | 3.000.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao | Mục 50 | 3.000.000 | ||
| Phố Bát Hải | Toàn tuyến Mục 24 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Bảo Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh Mục 17 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Cao Mại | Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C) Mục 30 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Phố Doãn Đình Cung | Phố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính Mục 31 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Hy Sơn | Toàn tuyến Mục 16 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Hóc Nhò | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương Mục 26 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Lân Hổ | Phố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn Mục 43 | 3.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu Mục 15 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Lê Tính | Trường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan) Mục 33 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Lý Văn Lang | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D) Mục 29 | 1.900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Nguyễn Chính Tuân | Phố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương Mục 41 | 3.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Nhu | Toàn tuyến Mục 19 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Nguyễn Mẫn Đốc | Ngã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao Mục 32 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Như Thức | Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên Mục 38 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Quang Thành | Phố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương Mục 42 | 3.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường Mục 27 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu Mục 21 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tương | Phố Cao Mại - Đường Hùng Vương Mục 39 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Nguyệt Cư | Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C) Mục 34 | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Ngô Quang Điện | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường Mục 22 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Ngựu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung Mục 25 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phố Phương Lai | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật Mục 36 | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Phạm Tiến Duật | Toàn tuyến Mục 14 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Quý Minh | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt Mục 18 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Thuỳ Nhật | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương Mục 37 | 2.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Tản Viên | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ Mục 35 | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Tự Lập | Phố Ngọc Hoa - Đường sắt Mục 23 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phố Vũ Duệ | Đường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên Mục 28 | 3.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Đinh Công Tuấn | Phố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương Mục 40 | 3.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Đông Sơn | Toàn tuyến Mục 20 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) | Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) Mục 58 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 82 | 2.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 81 | 2.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 90 | 3.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 79 | 3.100.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 83 | 3.400.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 84 | 3.400.000 | ||
| Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng | Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng Mục 71 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu Mục 69 | 2.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7) | Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7) Mục 72 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ) | Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) Mục 51 | 1.200.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) | Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) Mục 67 | 2.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) | Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2) Mục 73 | 1.200.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C | Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C Mục 63 | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15 | Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15 Mục 64 | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng | Nhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng Mục 52 | 1.200.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào | Nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào Mục 70 | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) | Mục 61 | 1.200.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe | Mục 59 | 2.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) | Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) Mục 66 | 3.600.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương Mục 7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Hậu Lộc | Toàn tuyến Mục 62 | 1.400.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Hậu Lộc | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt Mục 10 | 1.400.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Hồng Sơn | Đường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) Mục 46 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Hồng Sơn | Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) Mục 44 | 2.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Hồng Sơn | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn) Mục 45 | 2.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Lang Liêu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng) Mục 13 | 800.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Ngọc Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng) Mục 11 | 3.100.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Quế Hoa | Đường Lang Liêu - Đường sắt Mục 12 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng Mục 6 | 2.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương Mục 5 | 4.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi Mục 2 | 4.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha Mục 3 | 4.800.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên Mục 1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên Mục 4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Thiều Hoa | Đường Lang Liêu - Đường Quế Hoa Mục 8 | 2.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường Tiên Dung | Cầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng Mục 9 | 1.700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên | Mục 65 | 1.100.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe | Mục 47 | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe | Mục 48 | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m | Mục 55 | 1.200.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên | Mục 54 | 1.300.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn | Mục 68 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 87 | 2.100.000 | ||
| Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) | Mục 56 | 600.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 80 | 1.900.000 | ||
| Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 85 | 1.800.000 | ||
| Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú | Mục 60 | 1.200.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao | Mục 53 | 1.300.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | Mục 57 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 78 | 2.300.000 | ||
| Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 86 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư khu 5 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 89 | 5.300.000 | ||
| Khu dân cư khu 5 Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn) Mục 88 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí có mặt cắt đường 21 m Mục 74 | 5.100.000 | ||
| Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên Mục 75 | 4.400.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Vam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa Mục 76 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Đồng Vam Khu dân cư, khu đấu giá | Vị trí 2: Các lô đất còn lại Mục 77 | 5.300.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao | Mục 49 | 3.800.000 | ||
| Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao | Mục 50 | 3.800.000 | ||
| Phố Bát Hải | Toàn tuyến Mục 24 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Bảo Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh Mục 17 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Cao Mại | Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C) Mục 30 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Phố Doãn Đình Cung | Phố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính Mục 31 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Hy Sơn | Toàn tuyến Mục 16 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Hóc Nhò | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương Mục 26 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Lân Hổ | Phố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn Mục 43 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu Mục 15 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Lê Tính | Trường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan) Mục 33 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Lý Văn Lang | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D) Mục 29 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Chính Tuân | Phố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương Mục 41 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Nhu | Toàn tuyến Mục 19 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Nguyễn Mẫn Đốc | Ngã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao Mục 32 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Như Thức | Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên Mục 38 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Quang Thành | Phố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương Mục 42 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường Mục 27 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu Mục 21 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tương | Phố Cao Mại - Đường Hùng Vương Mục 39 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Nguyệt Cư | Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C) Mục 34 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Ngô Quang Điện | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường Mục 22 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Ngựu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung Mục 25 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Phương Lai | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật Mục 36 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Phạm Tiến Duật | Toàn tuyến Mục 14 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Quý Minh | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt Mục 18 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Thuỳ Nhật | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương Mục 37 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Tản Viên | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ Mục 35 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Tự Lập | Phố Ngọc Hoa - Đường sắt Mục 23 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Vũ Duệ | Đường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên Mục 28 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Đinh Công Tuấn | Phố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương Mục 40 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Đông Sơn | Toàn tuyến Mục 20 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) | Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) Mục 58 | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 82 | 2.800.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 81 | 3.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 90 | 4.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4 Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 79 | 3.900.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 83 | 4.200.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 84 | 4.200.000 | ||
| Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng | Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng Mục 71 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu Mục 69 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7) | Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7) Mục 72 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ) | Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) Mục 51 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) | Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) Mục 67 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) | Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2) Mục 73 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C | Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C Mục 63 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15 | Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15 Mục 64 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng | Nhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng Mục 52 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào | Nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào Mục 70 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) | Mục 61 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe | Mục 59 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) | Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) Mục 66 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Hùng Vương | Giáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương Mục 7 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Hậu Lộc | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt Mục 10 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Hậu Lộc | Toàn tuyến Mục 62 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Hồng Sơn | Đường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) Mục 46 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Hồng Sơn | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn) Mục 45 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Hồng Sơn | Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) Mục 44 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Lang Liêu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng) Mục 13 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Ngọc Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng) Mục 11 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Quế Hoa | Đường Lang Liêu - Đường sắt Mục 12 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng Mục 6 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương Mục 5 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi Mục 2 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha Mục 3 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên Mục 4 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Thiều Hoa | Đường Lang Liêu - Đường Quế Hoa Mục 8 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Tiên Dung | Cầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng Mục 9 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên | Mục 65 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe | Mục 47 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe | Mục 48 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m | Mục 55 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên | Mục 54 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn | Mục 68 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 87 | 2.700.000 | ||
| Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) | Mục 56 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 80 | 2.400.000 | ||
| Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 85 | 2.500.000 | ||
| Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú | Mục 60 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao | Mục 53 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.