Bảng giá đất Xã Lâm Thao, Phú Thọ từ 01/01/2026

274 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lâm Thao14.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Cao Mại, đoạn Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ đến Đường Âu Cơ (QL32C)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Mục 57
3.200.0001.800.0001.300.000
Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 78
4.500.000
Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 86
12.000.000
Khu dân cư khu 5
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn)
Mục 88
12.000.000
Khu dân cư khu 5
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 89
10.500.000
Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên
Mục 75
8.800.000
Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí có mặt cắt đường 21 m
Mục 74
10.100.000
Khu dân cư Đồng Vam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 77
10.500.000
Khu dân cư Đồng Vam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa
Mục 76
10.000.000
Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao
Mục 49
7.500.000
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao
Mục 50
7.500.000
Phố Bát HảiToàn tuyến
Mục 24
2.100.0001.200.000800.000
Phố Bảo HoaĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh
Mục 17
2.100.0001.200.000800.000
Phố Cao MạiĐài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C)
Mục 30
14.400.0007.900.0005.800.000
Phố Doãn Đình CungPhố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính
Mục 31
7.500.0004.100.0003.000.000
Phố Hy SơnToàn tuyến
Mục 16
2.100.0001.200.000800.000
Phố Hóc NhòĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương
Mục 26
2.100.0001.200.000800.000
Phố Lân HổPhố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn
Mục 43
7.900.0004.300.0003.200.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu
Mục 15
2.100.0001.200.000800.000
Phố Lê TínhTrường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan)
Mục 33
7.500.0004.100.0003.000.000
Phố Lý Văn LangĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D)
Mục 29
4.700.0002.600.0001.900.000
Phố Nguyễn Chính TuânPhố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương
Mục 41
7.900.0004.300.0003.200.000
Phố Nguyễn Khắc NhuToàn tuyến
Mục 19
2.100.0001.200.000800.000
Phố Nguyễn Mẫn ĐốcNgã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao
Mục 32
7.500.0004.100.0003.000.000
Phố Nguyễn Như ThứcĐường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên
Mục 38
7.500.0004.100.0003.000.000
Phố Nguyễn Quang ThànhPhố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương
Mục 42
7.900.0004.300.0003.200.000
Phố Nguyễn Thái HọcĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Mục 27
2.100.0001.200.000800.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu
Mục 21
2.100.0001.200.000800.000
Phố Nguyễn Đình TươngPhố Cao Mại - Đường Hùng Vương
Mục 39
7.500.0004.100.0003.000.000
Phố Nguyệt CưQuốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C)
Mục 34
4.500.0002.500.0001.800.000
Phố Ngô Quang ĐiệnĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Mục 22
2.100.0001.200.000800.000
Phố NgựuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung
Mục 25
4.300.0002.400.0001.700.000
Phố Phương LaiĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật
Mục 36
4.500.0002.500.0001.800.000
Phố Phạm Tiến DuậtToàn tuyến
Mục 14
2.100.0001.200.000800.000
Phố Quý MinhĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Mục 18
2.100.0001.200.000800.000
Phố Thuỳ NhậtĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương
Mục 37
5.000.0002.800.0002.000.000
Phố Tản ViênĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ
Mục 35
4.500.0002.500.0001.800.000
Phố Tự LậpPhố Ngọc Hoa - Đường sắt
Mục 23
2.100.0001.200.000800.000
Phố Vũ DuệĐường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên
Mục 28
8.600.0004.700.0003.400.000
Phố Đinh Công TuấnPhố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương
Mục 40
7.900.0004.300.0003.200.000
Phố Đông SơnToàn tuyến
Mục 20
2.100.0001.200.000800.000
Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Mục 58
13.000.0007.200.0005.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 82
5.500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 81
6.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 90
8.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 79
7.700.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 83
8.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 84
8.400.000
Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông HồngQuỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng
Mục 71
3.700.0002.000.0001.500.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ MiếuTrụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu
Mục 69
7.200.0004.000.0002.900.000
Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7)
Mục 72
3.700.0002.000.0001.500.000
Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ)Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Mục 51
2.900.0001.600.0001.200.000
Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Mục 67
7.200.0004.000.0002.900.000
Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Mục 73
2.900.0001.600.0001.200.000
Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32CNhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C
Mục 63
2.800.0001.500.0001.100.000
Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15
Mục 64
2.800.0001.500.0001.100.000
Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh DũngNhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng
Mục 52
2.900.0001.600.0001.200.000
Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy ĐàoNhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào
Mục 70
3.700.0002.000.0001.500.000
Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8)
Mục 61
2.900.0001.600.0001.200.000
Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe
Mục 59
5.400.0003.000.0002.200.000
Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Mục 66
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường Hùng VươngGiáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương
Mục 7
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Hậu LộcToàn tuyến
Mục 62
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Hậu LộcĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Mục 10
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Hồng SơnTrụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn)
Mục 45
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường Hồng SơnĐường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Mục 46
7.500.0004.100.0003.000.000
Đường Hồng SơnĐường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Mục 44
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường Lang LiêuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)
Mục 13
2.100.0001.200.000800.000
Đường Ngọc HoaĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)
Mục 11
7.800.0004.300.0003.100.000
Đường Quế HoaĐường Lang Liêu - Đường sắt
Mục 12
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 6
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương
Mục 5
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi
Mục 2
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha
Mục 3
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên
Mục 4
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
Mục 1
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường Thiều HoaĐường Lang Liêu - Đường Quế Hoa
Mục 8
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Tiên DungCầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 9
4.300.0002.400.0001.700.000
Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên
Mục 65
2.800.0001.500.0001.100.000
Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe
Mục 47
4.500.0002.500.0001.800.000
Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe
Mục 48
4.500.0002.500.0001.800.000
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m
Mục 55
2.900.0001.600.0001.200.000
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 54
3.200.0001.800.0001.300.000
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn
Mục 68
7.600.0004.200.0003.000.000
Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 87
5.300.000
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 56
1.400.000800.000600.000
Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 80
4.700.000
Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 85
4.300.000
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú
Mục 60
2.900.0001.600.0001.200.000
Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao
Mục 53
3.200.0001.800.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Mục 57
1.300.000500.000300.000
Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 78
1.800.000
Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 86
4.800.000
Khu dân cư khu 5
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn)
Mục 88
4.800.000
Khu dân cư khu 5
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 89
4.200.000
Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí có mặt cắt đường 21 m
Mục 74
4.000.000
Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên
Mục 75
3.500.000
Khu dân cư Đồng Vam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa
Mục 76
4.000.000
Khu dân cư Đồng Vam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 77
4.200.000
Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao
Mục 49
3.000.000
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao
Mục 50
3.000.000
Phố Bát HảiToàn tuyến
Mục 24
800.000300.000200.000
Phố Bảo HoaĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh
Mục 17
800.000300.000200.000
Phố Cao MạiĐài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C)
Mục 30
5.800.0002.000.0001.100.000
Phố Doãn Đình CungPhố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính
Mục 31
3.000.0001.100.000600.000
Phố Hy SơnToàn tuyến
Mục 16
800.000300.000200.000
Phố Hóc NhòĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương
Mục 26
800.000300.000200.000
Phố Lân HổPhố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn
Mục 43
3.200.0001.100.000600.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu
Mục 15
800.000300.000200.000
Phố Lê TínhTrường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan)
Mục 33
3.000.0001.100.000600.000
Phố Lý Văn LangĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D)
Mục 29
1.900.000700.000400.000
Phố Nguyễn Chính TuânPhố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương
Mục 41
3.200.0001.100.000600.000
Phố Nguyễn Khắc NhuToàn tuyến
Mục 19
800.000300.000200.000
Phố Nguyễn Mẫn ĐốcNgã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao
Mục 32
3.000.0001.100.000600.000
Phố Nguyễn Như ThứcĐường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên
Mục 38
3.000.0001.100.000600.000
Phố Nguyễn Quang ThànhPhố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương
Mục 42
3.200.0001.100.000600.000
Phố Nguyễn Thái HọcĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Mục 27
800.000300.000200.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu
Mục 21
800.000300.000200.000
Phố Nguyễn Đình TươngPhố Cao Mại - Đường Hùng Vương
Mục 39
3.000.0001.100.000600.000
Phố Nguyệt CưQuốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C)
Mục 34
1.800.000700.000400.000
Phố Ngô Quang ĐiệnĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Mục 22
800.000300.000200.000
Phố NgựuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung
Mục 25
1.700.000600.000300.000
Phố Phương LaiĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật
Mục 36
1.800.000700.000400.000
Phố Phạm Tiến DuậtToàn tuyến
Mục 14
800.000300.000200.000
Phố Quý MinhĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Mục 18
800.000300.000200.000
Phố Thuỳ NhậtĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương
Mục 37
2.000.000700.000400.000
Phố Tản ViênĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ
Mục 35
1.800.000700.000400.000
Phố Tự LậpPhố Ngọc Hoa - Đường sắt
Mục 23
800.000300.000200.000
Phố Vũ DuệĐường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên
Mục 28
3.400.0001.200.000700.000
Phố Đinh Công TuấnPhố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương
Mục 40
3.200.0001.100.000600.000
Phố Đông SơnToàn tuyến
Mục 20
800.000300.000200.000
Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Mục 58
5.200.0001.800.0001.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 82
2.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 81
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 90
3.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 79
3.100.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 83
3.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 84
3.400.000
Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông HồngQuỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng
Mục 71
1.500.000500.000300.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ MiếuTrụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu
Mục 69
2.900.0001.000.000600.000
Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7)
Mục 72
1.500.000500.000300.000
Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ)Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Mục 51
1.200.000400.000200.000
Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Mục 67
2.900.0001.000.000600.000
Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Mục 73
1.200.000400.000200.000
Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32CNhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C
Mục 63
1.100.000400.000200.000
Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15
Mục 64
1.100.000400.000200.000
Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh DũngNhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng
Mục 52
1.200.000400.000200.000
Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy ĐàoNhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào
Mục 70
1.500.000500.000300.000
Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8)
Mục 61
1.200.000400.000200.000
Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe
Mục 59
2.200.000800.000400.000
Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Mục 66
3.600.0001.300.000700.000
Đường Hùng VươngGiáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương
Mục 7
4.000.0001.400.000800.000
Đường Hậu LộcToàn tuyến
Mục 62
1.400.000500.000300.000
Đường Hậu LộcĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Mục 10
1.400.000500.000300.000
Đường Hồng SơnĐường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Mục 46
3.000.0001.100.000600.000
Đường Hồng SơnĐường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Mục 44
2.900.0001.000.000600.000
Đường Hồng SơnTrụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn)
Mục 45
2.900.0001.000.000600.000
Đường Lang LiêuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)
Mục 13
800.000300.000200.000
Đường Ngọc HoaĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)
Mục 11
3.100.0001.100.000600.000
Đường Quế HoaĐường Lang Liêu - Đường sắt
Mục 12
1.700.000600.000300.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 6
2.200.000800.000400.000
Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương
Mục 5
4.000.0001.400.000800.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi
Mục 2
4.000.0001.400.000800.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha
Mục 3
4.800.0001.700.000900.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
Mục 1
4.000.0001.400.000800.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên
Mục 4
4.000.0001.400.000800.000
Đường Thiều HoaĐường Lang Liêu - Đường Quế Hoa
Mục 8
2.400.000900.000500.000
Đường Tiên DungCầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 9
1.700.000600.000300.000
Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên
Mục 65
1.100.000400.000200.000
Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe
Mục 47
1.800.000700.000400.000
Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe
Mục 48
1.800.000700.000400.000
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m
Mục 55
1.200.000400.000200.000
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 54
1.300.000500.000300.000
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn
Mục 68
3.000.0001.100.000600.000
Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 87
2.100.000
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 56
600.000200.000100.000
Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 80
1.900.000
Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 85
1.800.000
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú
Mục 60
1.200.000400.000200.000
Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao
Mục 53
1.300.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng
Mục 57
1.600.000900.000600.000
Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 78
2.300.000
Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 86
6.000.000
Khu dân cư khu 5
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 89
5.300.000
Khu dân cư khu 5
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn)
Mục 88
6.000.000
Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí có mặt cắt đường 21 m
Mục 74
5.100.000
Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên
Mục 75
4.400.000
Khu dân cư Đồng Vam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa
Mục 76
5.000.000
Khu dân cư Đồng Vam
Khu dân cư, khu đấu giá
Vị trí 2: Các lô đất còn lại
Mục 77
5.300.000
Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao
Mục 49
3.800.000
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao
Mục 50
3.800.000
Phố Bát HảiToàn tuyến
Mục 24
1.100.000600.000400.000
Phố Bảo HoaĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Quý Minh
Mục 17
1.100.000600.000400.000
Phố Cao MạiĐài tưởng niệm qua trường Liên Cơ - Đường Âu Cơ (QL32C)
Mục 30
7.200.0004.000.0002.900.000
Phố Doãn Đình CungPhố Cao Mại qua đảo tròn - Phố Lê Tính
Mục 31
3.800.0002.100.0001.500.000
Phố Hy SơnToàn tuyến
Mục 16
1.100.000600.000400.000
Phố Hóc NhòĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp xã Hy Cương
Mục 26
1.100.000600.000400.000
Phố Lân HổPhố Nguyễn Đình Tương - Phố Đinh Công Tuấn
Mục 43
4.000.0002.200.0001.600.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Ngựu
Mục 15
1.100.000600.000400.000
Phố Lê TínhTrường THCS Vũ Duệ - Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan)
Mục 33
3.800.0002.100.0001.500.000
Phố Lý Văn LangĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D)
Mục 29
2.400.0001.300.0001.000.000
Phố Nguyễn Chính TuânPhố Thuỳ Nhật - Đường Hùng Vương
Mục 41
4.000.0002.200.0001.600.000
Phố Nguyễn Khắc NhuToàn tuyến
Mục 19
1.100.000600.000400.000
Phố Nguyễn Mẫn ĐốcNgã tư Lâm Nghĩa - Trụ sở công an xã Lâm Thao
Mục 32
3.800.0002.100.0001.500.000
Phố Nguyễn Như ThứcĐường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ - Giáp địa phận xã Phùng Nguyên
Mục 38
3.800.0002.100.0001.500.000
Phố Nguyễn Quang ThànhPhố Nguyễn Chính Tuân - Đường Hùng Vương
Mục 42
4.000.0002.200.0001.600.000
Phố Nguyễn Thái HọcĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Mục 27
1.100.000600.000400.000
Phố Nguyễn Đình ChiểuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Nguyễn Khắc Nhu
Mục 21
1.100.000600.000400.000
Phố Nguyễn Đình TươngPhố Cao Mại - Đường Hùng Vương
Mục 39
3.800.0002.100.0001.500.000
Phố Nguyệt CưQuốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn - Đường Âu Cơ (QL32C)
Mục 34
2.300.0001.300.000900.000
Phố Ngô Quang ĐiệnĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Hết đường
Mục 22
1.100.000600.000400.000
Phố NgựuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Tiên Dung
Mục 25
2.200.0001.200.000900.000
Phố Phương LaiĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Phố Thuỳ Nhật
Mục 36
2.300.0001.300.000900.000
Phố Phạm Tiến DuậtToàn tuyến
Mục 14
1.100.000600.000400.000
Phố Quý MinhĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Mục 18
1.100.000600.000400.000
Phố Thuỳ NhậtĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Hùng Vương
Mục 37
2.500.0001.400.0001.000.000
Phố Tản ViênĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ
Mục 35
2.300.0001.300.000900.000
Phố Tự LậpPhố Ngọc Hoa - Đường sắt
Mục 23
1.100.000600.000400.000
Phố Vũ DuệĐường Hùng Vương - Giáp xã Phùng Nguyên
Mục 28
4.300.0002.400.0001.700.000
Phố Đinh Công TuấnPhố Cao Mại - Phố Nguyễn Đình Tương
Mục 40
4.000.0002.200.0001.600.000
Phố Đông SơnToàn tuyến
Mục 20
1.100.000600.000400.000
Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)Siêu thị Alohamall - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Mục 58
6.500.0003.600.0002.600.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 82
2.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 81
3.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 90
4.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 79
3.900.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 83
4.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 84
4.200.000
Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông HồngQuỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Giáp đê sông Hồng
Mục 71
1.900.0001.000.000800.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ MiếuTrụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Giáp chợ Miếu
Mục 69
3.600.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)Giáp chợ Miếu - Hết Đồng Bô (khu 7)
Mục 72
1.900.0001.000.000800.000
Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ)Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)
Mục 51
1.500.000800.000600.000
Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)
Mục 67
3.600.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)Giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Nhà ông Tần Tiện (khu 2)
Mục 73
1.500.000800.000600.000
Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32CNhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 - Quốc lộ 32C
Mục 63
1.400.000800.000600.000
Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15Nhà bà Đường Hợi - Nghĩa trang nhân dân khu 15
Mục 64
1.400.000800.000600.000
Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh DũngNhà ông Hùng Chì - Giáp nhà Oanh Dũng
Mục 52
1.500.000800.000600.000
Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy ĐàoNhà ông Nhung Liên (khu 2) - Giáp ngã tư ông Huy Đào
Mục 70
1.900.0001.000.000800.000
Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8)
Mục 61
1.500.000800.000600.000
Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe
Mục 59
2.700.0001.500.0001.100.000
Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)Giáp quốc lộ 32C - Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)
Mục 66
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Hùng VươngGiáp xã Phùng Nguyên - Giáp Xã Hy Cương
Mục 7
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Hậu LộcĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường sắt
Mục 10
1.800.0001.000.000700.000
Đường Hậu LộcToàn tuyến
Mục 62
1.800.0001.000.000700.000
Đường Hồng SơnĐường Hồng Sơn - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Mục 46
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường Hồng SơnTrụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ - Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn)
Mục 45
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Hồng SơnĐường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) - Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)
Mục 44
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Lang LiêuĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)
Mục 13
1.100.000600.000400.000
Đường Ngọc HoaĐường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) - Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)
Mục 11
3.900.0002.100.0001.600.000
Đường Quế HoaĐường Lang Liêu - Đường sắt
Mục 12
2.200.0001.200.000900.000
Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)Giáp địa phận xã Phùng Nguyên - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 6
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Giáp địa phận xã Hy Cương
Mục 5
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Hết cầu Bưởi
Mục 2
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Cầu Bưởi - Siêu thị Aloha
Mục 3
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Giáp địa phận xã Xuân Lũng - Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên
Mục 1
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)Siêu thị Aloha - Giáp xã Phùng Nguyên
Mục 4
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Thiều HoaĐường Lang Liêu - Đường Quế Hoa
Mục 8
3.100.0001.700.0001.200.000
Đường Tiên DungCầu Hy Sơn - Giáp xã Xuân Lũng
Mục 9
2.200.0001.200.000900.000
Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên
Mục 65
1.400.000800.000600.000
Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe
Mục 47
2.300.0001.300.000900.000
Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe
Mục 48
2.300.0001.300.000900.000
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m
Mục 55
1.500.000800.000600.000
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên
Mục 54
1.600.000900.000600.000
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn
Mục 68
3.800.0002.100.0001.500.000
Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 87
2.700.000
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)
Mục 56
700.000400.000300.000
Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 80
2.400.000
Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 85
2.500.000
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú
Mục 60
1.500.000800.000600.000
Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao
Mục 53
1.600.000900.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.