Bảng giá đất Xã Cẩm Khê, Phú Thọ từ 01/01/2026

613 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Khê16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C cũ, đoạn Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) đến Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 47
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (203 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 155
6.300.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 160
530.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 162
530.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 161
530.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 164
1.100.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 163
1.100.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 159
5.800.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 154
2.600.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 158
6.000.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 156
6.800.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 157
4.700.000
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 188
2.500.000
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 189
2.100.000
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 167
6.300.000
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 166
7.000.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 197
12.000.000
Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 203
10.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao)
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 199
10.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 202
7.000.000
Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 200
15.000.000
Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 201
7.000.000
Khu tái định cư Gia Đưa
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 175
530.000
Khu tái định cư Xương Thịnh
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 176
530.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 178
6.000.000
Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 177
2.000.000
Khu tái định cư Đồng Bạc
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 174
530.000
Khu tái định cư Đồng Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 171
530.000
Khu tái định cư Đồng Mấy
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 173
1.100.000
Khu tái định cư Đồng Ung
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 172
1.100.000
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 183
10.000.000
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 4, 5
Mục 185
6.000.000
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 184
7.000.000
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 196
5.000.000
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 195
6.000.000
Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 182
12.000.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 187
7.000.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 186
8.000.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 170
7.000.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 169
8.000.000
Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 179
7.400.000
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 180
12.000.000
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 181
10.000.000
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 193
5.000.000
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 194
3.500.000
Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 192
7.000.000
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 190
5.000.000
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 191
4.000.000
Phố Dương CảnhNgõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 90
6.300.0003.300.0002.400.000
Phố Khai CơHết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng)
Mục 92
5.500.0003.000.0002.200.000
Phố Ngô Quang BíchHết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ
Mục 91
8.400.0004.600.0003.400.000
Phố Đề KiềuNgõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương
Mục 89
6.300.0003.300.0002.400.000
Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me)
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 165
800.000
Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 168
8.000.000
Đê tả Ngòi MeGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu)
Mục 33
5.300.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32CLối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Mục 11
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường Quốc lộ 32CNgã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)
Mục 8
8.400.0004.400.0003.200.000
Đường Quốc lộ 32CNgã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ
Mục 6
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường Quốc lộ 32CHết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)
Mục 2
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường Quốc lộ 32CHết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ
Mục 10
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường Quốc lộ 32CNgã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 4
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Quốc lộ 32CTiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí
Mục 7
7.000.0003.900.0002.800.000
Đường Quốc lộ 32CGầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan
Mục 5
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến
Mục 3
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường Quốc lộ 32CHết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18
Mục 9
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)
Mục 1
5.300.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 32C cũGiáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang
Mục 13
14.000.0007.700.0005.600.000
Đường Quốc lộ 32C cũNgã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)
Mục 12
16.800.0008.800.0006.400.000
Đường Tỉnh lộ 321CTiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân
Mục 27
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường Tỉnh lộ 321CGiáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ
Mục 31
6.300.0003.300.0002.400.000
Đường Tỉnh lộ 321CHết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ
Mục 29
6.300.0003.300.0002.400.000
Đường Tỉnh lộ 321CGiáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam
Mục 30
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường Tỉnh lộ 321CHết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê
Mục 28
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên BáiGiáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Mục 32
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNgã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo
Mục 54
1.800.000900.000700.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2
Mục 79
5.300.0002.800.0002.000.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối)
Mục 64
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi
Mục 70
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng
Mục 83
4.200.0002.000.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa
Mục 85
4.200.0002.000.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómTrường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1
Mục 78
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómNgã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất
Mục 59
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất
Mục 60
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát
Mục 55
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Chùa Khánh Long
Mục 72
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh
Mục 84
4.200.0002.000.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ
Mục 75
3.200.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ
Mục 71
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómKhu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị
Mục 86
4.200.0002.000.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómTrạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng
Mục 61
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh
Mục 62
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2
Mục 80
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ
Mục 57
3.200.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómHết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất
Mục 82
3.600.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómTrường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây
Mục 51
1.800.000900.000700.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà
Mục 74
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai
Mục 88
4.200.0002.000.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómĐường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2)
Mục 53
3.600.0001.900.0001.400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3
Mục 87
1.800.000850.000680.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây
Mục 50
2.100.0001.100.000800.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C
Mục 67
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh
Mục 58
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1
Mục 81
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối)
Mục 65
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối)
Mục 63
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá
Mục 77
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Cống Bà Liệu
Mục 73
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê
Mục 66
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân
Mục 69
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng
Mục 56
1.800.000900.000700.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me
Mục 52
4.400.0002.300.0001.700.000
Đường liên thôn, liên xómĐê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối
Mục 68
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2
Mục 76
5.300.0002.800.0002.000.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê)
Mục 49
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường liên xãNgã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Mục 37
6.300.0003.300.0002.400.000
Đường liên xãTiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 38
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường liên xãNgã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương
Mục 35
3.200.0001.700.0001.200.000
Đường liên xãGiáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê
Mục 40
6.300.0003.300.0002.400.000
Đường liên xãGiáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất
Mục 41
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường liên xãGiáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất
Mục 39
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường liên xãGiáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ)
Mục 42
6.300.0003.300.0002.400.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn
Mục 36
3.700.0001.900.0001.400.000
Đường liên xãNgã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn
Mục 34
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung
Mục 121
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng
Mục 128
6.800.0003.600.0002.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt
Mục 117
4.700.0002.500.0001.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũTheo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ
Mục 106
6.800.0003.600.0002.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt
Mục 109
7.900.0004.100.0003.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến
Mục 138
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh
Mục 119
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng)
Mục 104
4.700.0002.500.0001.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũHết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa
Mục 147
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện
Mục 124
6.800.0003.600.0002.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu
Mục 95
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa)
Mục 130
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy
Mục 96
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 101
3.700.0001.900.0001.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành
Mục 115
4.700.0002.500.0001.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú)
Mục 126
6.800.0003.600.0002.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được
Mục 114
4.700.0002.500.0001.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46
Mục 145
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa
Mục 110
7.900.0004.100.0003.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 102
3.200.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46
Mục 142
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê
Mục 133
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũGiáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ
Mục 112
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ
Mục 108
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũCổng làng - Hết khu Tiền Phong
Mục 137
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũTrung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến
Mục 140
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu)
Mục 107
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung
Mục 116
4.700.0002.500.0001.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46
Mục 144
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ)
Mục 134
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học
Mục 125
6.800.0003.600.0002.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh
Mục 120
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu
Mục 113
7.900.0004.100.0003.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc
Mục 99
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ
Mục 98
6.300.0003.300.0002.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng
Mục 93
5.300.0002.800.0002.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46
Mục 146
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý
Mục 94
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục
Mục 127
6.800.0003.600.0002.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận)
Mục 100
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũGiáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai
Mục 136
3.700.0001.900.0001.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận
Mục 97
4.200.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐoạn liên khu Thống Nhất
Mục 139
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện
Mục 129
6.800.0003.600.0002.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm
Mục 111
7.900.0004.100.0003.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ
Mục 122
3.200.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú
Mục 103
3.200.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ
Mục 123
3.200.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền
Mục 105
4.700.0002.500.0001.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ)
Mục 132
3.700.0001.900.0001.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũTuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ)
Mục 141
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu
Mục 131
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ)
Mục 135
3.700.0001.900.0001.400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung
Mục 143
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến
Mục 118
4.700.0002.500.0001.800.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình)
Mục 45
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách
Mục 47
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng
Mục 43
14.700.0007.700.0005.600.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C)
Mục 46
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật)
Mục 44
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng
Mục 48
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung
Mục 17
12.600.0006.600.0004.800.000
Đường tỉnh lộ 313Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)
Mục 19
16.800.0008.800.0006.400.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)
Mục 15
8.400.0004.400.0003.200.000
Đường tỉnh lộ 313Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)
Mục 20
14.700.0007.700.0005.600.000
Đường tỉnh lộ 313Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 21
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ
Mục 16
10.500.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Mục 22
8.600.0004.730.0003.440.000
Đường tỉnh lộ 313Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động
Mục 14
7.400.0003.900.0002.800.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều
Mục 18
14.700.0007.700.0005.600.000
Đường tỉnh lộ 313Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 23
8.000.0004.200.0003.000.000
Đường tỉnh lộ 313 cũNhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh
Mục 24
5.100.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh lộ 313 cũNgã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Mục 25
5.300.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 313 cũĐất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá
Mục 26
3.000.0001.700.0001.200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lạiĐất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 153
840.000460.000340.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lạiĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ
Mục 149
840.000460.000340.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lạiĐất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 152
1.300.000700.000500.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lạiĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 151
1.600.000800.000600.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lạiĐất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ
Mục 148
1.100.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lạiĐất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ
Mục 150
630.000350.000250.000
Đấu giá khu vực Chợ cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 198
16.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 47
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (195 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 155
2.400.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 160
200.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 162
200.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 161
200.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 164
400.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 163
400.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 159
2.200.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 154
1.000.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 158
2.400.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 156
2.600.000
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 157
1.800.000
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 188
1.600.000
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 189
630.000
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 167
3.850.000
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 166
3.800.000
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 197
3.600.000
Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 203
3.000.000
Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao)
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 199
3.000.000
Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 202
2.100.000
Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 200
4.500.000
Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 201
2.100.000
Khu tái định cư Gia Đưa
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 175
320.000
Khu tái định cư Xương Thịnh
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 176
320.000
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 178
3.700.000
Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 177
1.250.000
Khu tái định cư Đồng Bạc
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 174
320.000
Khu tái định cư Đồng Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 171
320.000
Khu tái định cư Đồng Mấy
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 173
640.000
Khu tái định cư Đồng Ung
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 172
640.000
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 183
6.400.000
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 4, 5
Mục 185
1.800.000
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 184
4.480.000
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 195
3.800.000
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 196
3.200.000
Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 182
7.700.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 169
5.200.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 170
3.800.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 186
5.100.000
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 187
2.100.000
Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 179
4.500.000
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 180
7.700.000
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 181
6.400.000
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 193
3.200.000
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 194
1.050.000
Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 192
2.100.000
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 2, 3
Mục 191
1.200.000
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Băng 1
Mục 190
3.200.000
Phố Dương CảnhNgõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 90
2.400.0001.300.0001.000.000
Phố Khai CơHết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng)
Mục 92
1.700.000900.000700.000
Phố Ngô Quang BíchHết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ
Mục 91
2.500.0001.400.0001.000.000
Phố Đề KiềuNgõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương
Mục 89
2.400.0001.300.0001.000.000
Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me)
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 165
500.000
Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 168
2.400.000
Đê tả Ngòi MeGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu)
Mục 33
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 32CLối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Mục 11
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 32CHết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18
Mục 9
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 32CNgã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ
Mục 6
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CNgã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Mục 4
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 32CGiáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến
Mục 3
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 32CGầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan
Mục 5
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường Quốc lộ 32CTiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí
Mục 7
2.100.0001.200.000800.000
Đường Quốc lộ 32CHết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ
Mục 10
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Quốc lộ 32CNgã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)
Mục 8
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 32CHết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)
Mục 2
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường Quốc lộ 32C cũNgã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)
Mục 12
6.400.0003.500.0002.600.000
Đường Quốc lộ 32C cũGiáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang
Mục 13
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường Tỉnh lộ 321CGiáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ
Mục 31
1.800.0001.000.000700.000
Đường Tỉnh lộ 321CHết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ
Mục 29
1.800.0001.000.000700.000
Đường Tỉnh lộ 321CHết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê
Mục 28
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Tỉnh lộ 321CTiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân
Mục 27
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Tỉnh lộ 321CGiáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam
Mục 30
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên BáiGiáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Mục 32
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ
Mục 71
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2
Mục 80
1.500.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân
Mục 69
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê)
Mục 49
800.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómĐê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối
Mục 68
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh
Mục 58
800.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C
Mục 67
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng
Mục 83
1.200.000660.000360.000
Đường liên thôn, liên xómTrường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây
Mục 51
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất
Mục 60
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa
Mục 85
1.200.000660.000360.000
Đường liên thôn, liên xómNgã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất
Mục 59
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1
Mục 81
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómTrường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1
Mục 78
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ
Mục 75
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómKhu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị
Mục 86
1.200.000660.000360.000
Đường liên thôn, liên xómTrạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng
Mục 61
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh
Mục 62
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2
Mục 79
1.500.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ
Mục 57
900.000500.000400.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối)
Mục 64
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà
Mục 74
1.600.000900.000600.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi
Mục 70
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai
Mục 88
1.200.000660.000360.000
Đường liên thôn, liên xómĐường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2)
Mục 53
1.000.000600.000400.000
Đường liên thôn, liên xómNhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3
Mục 87
510.000280.000150.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây
Mục 50
600.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Cống Bà Liệu
Mục 73
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát
Mục 55
800.000400.000300.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp QL32C - Chùa Khánh Long
Mục 72
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê
Mục 66
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh
Mục 84
1.200.000660.000360.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối)
Mục 65
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối)
Mục 63
1.200.000700.000500.000
Đường liên thôn, liên xómNhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá
Mục 77
1.500.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng
Mục 56
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómHết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất
Mục 82
400.000200.000100.000
Đường liên thôn, liên xómGiáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2
Mục 76
1.500.000800.000600.000
Đường liên thôn, liên xómNgã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo
Mục 54
500.000300.000200.000
Đường liên thôn, liên xómNgã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me
Mục 52
1.300.000700.000500.000
Đường liên xãGiáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ)
Mục 42
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãNgã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn
Mục 34
1.500.000800.000600.000
Đường liên xãNgã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương
Mục 35
900.000500.000400.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn
Mục 36
1.100.000600.000400.000
Đường liên xãGiáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất
Mục 39
2.100.0001.200.000800.000
Đường liên xãTiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 38
900.000500.000400.000
Đường liên xãNgã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Mục 37
1.800.0001.000.000700.000
Đường liên xãGiáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất
Mục 41
2.100.0001.200.000800.000
Đường liên xãGiáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê
Mục 40
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú)
Mục 126
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được
Mục 114
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy
Mục 96
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũHết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa
Mục 147
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46
Mục 145
1.500.000800.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung
Mục 116
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc
Mục 99
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũGiáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai
Mục 136
1.400.000800.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện
Mục 129
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ)
Mục 132
1.400.000800.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt
Mục 117
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến
Mục 138
800.000400.000300.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền
Mục 105
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ
Mục 122
1.200.000700.000500.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu
Mục 113
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học
Mục 125
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu)
Mục 107
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũCổng làng - Hết khu Tiền Phong
Mục 137
1.100.000600.000400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu
Mục 95
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện
Mục 124
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục
Mục 127
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành
Mục 115
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ
Mục 123
1.200.000700.000500.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm
Mục 111
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 101
1.400.000800.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê
Mục 133
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũGiáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ
Mục 112
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ)
Mục 134
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46
Mục 146
900.000500.000400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũTuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ)
Mục 141
800.000400.000300.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng
Mục 128
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh
Mục 119
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt
Mục 109
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũTheo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ
Mục 106
2.600.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung
Mục 121
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến
Mục 118
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung
Mục 143
1.200.000700.000500.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ)
Mục 135
1.400.000800.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú
Mục 103
1.200.000700.000500.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐoạn liên khu Thống Nhất
Mục 139
1.100.000600.000400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận)
Mục 100
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý
Mục 94
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh
Mục 120
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46
Mục 144
900.000500.000400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũTrung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến
Mục 140
1.000.000600.000400.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ
Mục 108
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa)
Mục 130
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng)
Mục 104
1.800.0001.000.000700.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũĐường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu
Mục 131
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 102
1.200.000700.000500.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46
Mục 142
800.000400.000300.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ
Mục 98
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận
Mục 97
1.600.000900.000600.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa
Mục 110
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũNgõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng
Mục 93
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng
Mục 48
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng
Mục 43
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật)
Mục 44
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình)
Mục 45
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C)
Mục 46
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường trục xã (đường làng nghề cũ)Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách
Mục 47
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh lộ 313Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)
Mục 19
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh lộ 313Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động
Mục 14
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Mục 22
1.700.0001.000.000700.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều
Mục 18
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường tỉnh lộ 313Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Mục 23
2.300.0001.300.000900.000
Đường tỉnh lộ 313Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)
Mục 20
5.600.0003.100.0002.200.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)
Mục 15
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh lộ 313Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ
Mục 21
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ
Mục 16
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 313Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung
Mục 17
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh lộ 313 cũNgã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Mục 25
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 313 cũNhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh
Mục 24
1.400.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.