Bảng giá đất Xã Cẩm Khê, Phú Thọ từ 01/01/2026
613 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Khê là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C cũ, đoạn Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) đến Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 313 cũ | Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá Mục 26 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ Mục 149 | 250.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ Mục 148 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 153 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ Mục 150 | 190.000 | 110.000 | 80.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 152 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 151 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đấu giá khu vực Chợ cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 198 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (203 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 155 | 3.000.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 160 | 300.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 162 | 300.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 161 | 300.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 164 | 500.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 163 | 500.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 154 | 1.300.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 159 | 2.800.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 158 | 3.000.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 156 | 3.300.000 | ||
| Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 157 | 2.300.000 | ||
| Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 189 | 840.000 | ||
| Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 188 | 2.000.000 | ||
| Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 166 | 4.800.000 | ||
| Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 167 | 4.800.000 | ||
| Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 197 | 4.800.000 | ||
| Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 203 | 4.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao) Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 199 | 4.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 202 | 2.800.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 200 | 6.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 201 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư Gia Đưa Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 175 | 400.000 | ||
| Khu tái định cư Xương Thịnh Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 176 | 400.000 | ||
| Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 178 | 4.600.000 | ||
| Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 177 | 1.600.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Bạc Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 174 | 400.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Hàng Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 171 | 400.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Mấy Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 173 | 800.000 | ||
| Khu tái định cư Đồng Ung Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 172 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 4, 5 Mục 185 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 183 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 184 | 5.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 196 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 195 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 182 | 9.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 170 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 186 | 6.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 187 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 169 | 6.500.000 | ||
| Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 179 | 5.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 180 | 9.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 181 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 194 | 1.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 193 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 192 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 2, 3 Mục 191 | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Băng 1 Mục 190 | 4.000.000 | ||
| Phố Dương Cảnh | Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 90 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Khai Cơ | Hết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng) Mục 92 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Ngô Quang Bích | Hết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ Mục 91 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Phố Đề Kiều | Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương Mục 89 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me) Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 165 | 600.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 168 | 3.200.000 | ||
| Đê tả Ngòi Me | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu) Mục 33 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 4 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ Mục 10 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương Mục 11 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ Mục 6 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18 Mục 9 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) Mục 8 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan Mục 5 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) Mục 2 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí Mục 7 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) Mục 1 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến Mục 3 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang Mục 13 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 32C cũ | Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) Mục 12 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Tiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân Mục 27 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ Mục 29 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Giáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam Mục 30 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê Mục 28 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Giáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ Mục 31 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái | Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán Mục 32 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi Mục 70 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát Mục 55 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai Mục 88 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ Mục 57 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng Mục 83 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C - Chùa Khánh Long Mục 72 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh Mục 84 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê) Mục 49 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà Mục 74 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ Mục 71 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh Mục 62 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Trạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng Mục 61 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối) Mục 64 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Đê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối Mục 68 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Khu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị Mục 86 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2 Mục 79 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Hết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất Mục 82 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ Mục 75 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân Mục 69 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Trường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1 Mục 78 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C Mục 67 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2) Mục 53 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3 Mục 87 | 680.000 | 370.000 | 270.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất Mục 60 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây Mục 50 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Trường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây Mục 51 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1 Mục 81 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất Mục 59 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp QL32C - Cống Bà Liệu Mục 73 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê Mục 66 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 Mục 80 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh Mục 58 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me Mục 52 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa Mục 85 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá Mục 77 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng Mục 56 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối) Mục 63 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo Mục 54 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối) Mục 65 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2 Mục 76 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán Mục 37 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương Mục 35 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất Mục 39 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ) Mục 42 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất Mục 41 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn Mục 36 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 38 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê Mục 40 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt Mục 117 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận) Mục 100 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu Mục 95 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ Mục 123 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu Mục 131 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý Mục 94 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng) Mục 104 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc Mục 99 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được Mục 114 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa) Mục 130 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành Mục 115 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh Mục 120 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46 Mục 144 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến Mục 140 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ Mục 108 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy Mục 96 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 101 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học Mục 125 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục Mục 127 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu Mục 113 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê Mục 133 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ Mục 112 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Hết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa Mục 147 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ) Mục 134 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú) Mục 126 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46 Mục 146 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ Mục 98 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Giáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai Mục 136 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46 Mục 142 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ) Mục 141 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ Mục 122 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng Mục 128 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh Mục 119 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt Mục 109 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ Mục 106 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Cổng làng - Hết khu Tiền Phong Mục 137 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng Mục 93 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung Mục 121 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 102 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền Mục 105 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện Mục 124 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa Mục 110 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến Mục 118 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung Mục 143 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện Mục 129 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) Mục 135 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46 Mục 145 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận Mục 97 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú Mục 103 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ) Mục 132 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Đoạn liên khu Thống Nhất Mục 139 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu) Mục 107 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung Mục 116 | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm Mục 111 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến Mục 138 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã (đường làng nghề cũ) | Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng Mục 43 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường trục xã (đường làng nghề cũ) | Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng Mục 48 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã (đường làng nghề cũ) | Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C) Mục 46 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã (đường làng nghề cũ) | Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) Mục 44 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã (đường làng nghề cũ) | Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) Mục 45 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã (đường làng nghề cũ) | Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách Mục 47 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 21 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên) Mục 15 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động Mục 14 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) Mục 20 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ Mục 16 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung Mục 17 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới Mục 22 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê Mục 23 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều Mục 18 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 | Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) Mục 19 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 cũ | Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh Mục 24 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 cũ | Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới Mục 25 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 313 cũ | Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá Mục 26 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ Mục 148 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ Mục 149 | 340.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 152 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ Mục 150 | 250.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 151 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ Mục 153 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đấu giá khu vực Chợ cũ Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư Mục 198 | 6.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.