Bảng giá đất Xã Đan Thượng, Phú Thọ từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đan Thượng là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2D, đoạn Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng đến Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khanh Tần khu 3 - Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng Mục 52 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thái khu 6 - Nhà văn hóa khu 7 Mục 48 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng - Trường THCS xã Đan Thượng Mục 46 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 45 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba (Quốc lộ 2D) - Ngã tư Đồng Đình khu 7 Mục 51 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên thôn xóm Mục 44 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Trung Hoa khu 11 - Nhà bà Tơ khu 11 Mục 54 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ) - Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ) Mục 50 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Hòa khu 3 - Hết địa phận xã Đan Thượng Mục 47 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - Đầm Sen, khu 7 Mục 53 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lập khu 12 - Nhà ông Diễn khu 11 Mục 49 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 60 | 600.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen) Mục 59 | 2.200.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng Mục 56 | 2.500.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu 3 Đan Thượng cũ Mục 57 | 4.000.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1) Mục 58 | 1.400.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng Mục 55 | 5.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai Mục 6 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long - Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng Mục 2 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp xã Hạ Hòa - Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long Mục 1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ Mục 4 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng - Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai Mục 3 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai Mục 5 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 Mục 8 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai Mục 9 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân - Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ Mục 7 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ - Giao đường sắt Mục 25 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ - Cầu Đập Đồng Phai Mục 20 | 3.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Cầu Đập Đồng Phai - Cầu Một Cây Mục 21 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ Mục 23 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ Mục 24 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ Mục 19 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Cầu Một Cây - Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ Mục 22 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường huyện tuyến 3 | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Ngã 3 khu 7 Mục 26 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Đỉnh dốc núi Chùa - Giao Tỉnh lộ 314 cũ Mục 29 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Ngã 3 chùa Phúc Long - Ngã tư Thanh Hương Mục 27 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Ngã tư Thanh Hương - Đỉnh dốc núi Chùa Mục 28 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Tiếp giáp kho K5 - Quốc lộ 2D Mục 34 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa - Ngã tư Thanh Hương Mục 31 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã tư Thanh Hương - Ngã 3 cầu Ông Cống Mục 32 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã 3 cầu Ông Cống - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa Mục 30 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã 3 cầu Ông Cống - Hết kho K5 Mục 33 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường trục chính xã | Đường tỉnh lộ 314 mới - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 43 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường trục chính xã | Đường tỉnh lộ 314 mới - Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an Mục 42 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường trục chính xã | Cống Cầu Ván - Cầu số 3 Ngòi Hiên Mục 38 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 41 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã 3 khu 8 Đại Phạm cũ - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 40 | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 |
| Đường trục chính xã | Cầu số 3 Ngòi Hiêng - Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh Mục 39 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 đường đi Bằng Luân - Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương Mục 12 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ Mục 10 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương - Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C Mục 13 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 319C - Giáp xã Hạ Hòa Mục 14 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường đi Bằng Luân Mục 11 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Giao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ - Giao Tỉnh lộ 314 mới Mục 16 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Ngã 3 chợ Đại Phạm - Giao Tỉnh lộ 314 mới Mục 18 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Ngã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 chợ Đại Phạm Mục 17 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 319C | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới - Giáp xã Bằng Luân Mục 15 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường đê 15 | Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai Mục 37 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường đê 15 | Cống Cầu Đen - Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ Mục 36 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường đê 15 | Giáp Quốc lộ 2D - Cống Cầu Đen Mục 35 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lập khu 12 - Nhà ông Diễn khu 11 Mục 49 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Hòa khu 3 - Hết địa phận xã Đan Thượng Mục 47 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ) - Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ) Mục 50 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - Đầm Sen, khu 7 Mục 53 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Trung Hoa khu 11 - Nhà bà Tơ khu 11 Mục 54 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khanh Tần khu 3 - Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng Mục 52 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 45 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên thôn xóm Mục 44 | 240.000 | 130.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng - Trường THCS xã Đan Thượng Mục 46 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thái khu 6 - Nhà văn hóa khu 7 Mục 48 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba (Quốc lộ 2D) - Ngã tư Đồng Đình khu 7 Mục 51 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 60 | 180.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu 3 Đan Thượng cũ Mục 57 | 1.200.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng Mục 55 | 1.600.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1) Mục 58 | 420.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen) Mục 59 | 600.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng Mục 56 | 800.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai Mục 6 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng - Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai Mục 3 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai Mục 5 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp xã Hạ Hòa - Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long Mục 1 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long - Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng Mục 2 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 Mục 8 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân - Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ Mục 7 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai Mục 9 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ Mục 23 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ Mục 19 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ - Giao đường sắt Mục 25 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Cầu Đập Đồng Phai - Cầu Một Cây Mục 21 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Cầu Một Cây - Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ Mục 22 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ - Cầu Đập Đồng Phai Mục 20 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ Mục 24 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường huyện tuyến 3 | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Ngã 3 khu 7 Mục 26 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Đỉnh dốc núi Chùa - Giao Tỉnh lộ 314 cũ Mục 29 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Ngã 3 chùa Phúc Long - Ngã tư Thanh Hương Mục 27 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Ngã tư Thanh Hương - Đỉnh dốc núi Chùa Mục 28 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã 3 cầu Ông Cống - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa Mục 30 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa - Ngã tư Thanh Hương Mục 31 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã tư Thanh Hương - Ngã 3 cầu Ông Cống Mục 32 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Tiếp giáp kho K5 - Quốc lộ 2D Mục 34 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã 3 cầu Ông Cống - Hết kho K5 Mục 33 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính xã | Cống Cầu Ván - Cầu số 3 Ngòi Hiên Mục 38 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục chính xã | Đường tỉnh lộ 314 mới - Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an Mục 42 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã 3 khu 8 Đại Phạm cũ - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 40 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường trục chính xã | Cầu số 3 Ngòi Hiêng - Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh Mục 39 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường trục chính xã | Đường tỉnh lộ 314 mới - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 43 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường trục chính xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 41 | 420.000 | 230.000 | 170.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 319C - Giáp xã Hạ Hòa Mục 14 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ Mục 10 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 đường đi Bằng Luân - Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương Mục 12 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương - Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C Mục 13 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường đi Bằng Luân Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Ngã 3 chợ Đại Phạm - Giao Tỉnh lộ 314 mới Mục 18 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Ngã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 chợ Đại Phạm Mục 17 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Giao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ - Giao Tỉnh lộ 314 mới Mục 16 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 319C | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới - Giáp xã Bằng Luân Mục 15 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường đê 15 | Giáp Quốc lộ 2D - Cống Cầu Đen Mục 35 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường đê 15 | Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai Mục 37 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường đê 15 | Cống Cầu Đen - Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ Mục 36 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Trung Hoa khu 11 - Nhà bà Tơ khu 11 Mục 54 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Khanh Tần khu 3 - Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng Mục 52 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ) - Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ) Mục 50 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - Đầm Sen, khu 7 Mục 53 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Thái khu 6 - Nhà văn hóa khu 7 Mục 48 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng - Trường THCS xã Đan Thượng Mục 46 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Lập khu 12 - Nhà ông Diễn khu 11 Mục 49 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà bà Hòa khu 3 - Hết địa phận xã Đan Thượng Mục 47 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba (Quốc lộ 2D) - Ngã tư Đồng Đình khu 7 Mục 51 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên xã còn lại Mục 45 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường liên thôn xóm Mục 44 | 320.000 | 180.000 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư | Khu tái định cư Mục 60 | 240.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen) Mục 59 | 900.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu 3 Đan Thượng cũ Mục 57 | 1.600.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng Mục 56 | 1.000.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1) Mục 58 | 560.000 | ||
| Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) Khu tái định cư | Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng Mục 55 | 2.200.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai Mục 6 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ Mục 4 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai Mục 5 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long - Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng Mục 2 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Giáp xã Hạ Hòa - Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng - Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai Mục 3 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai Mục 9 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân - Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ Mục 7 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 Mục 8 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ Mục 19 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Cầu Một Cây - Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ Mục 22 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ - Giao đường sắt Mục 25 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Cầu Đập Đồng Phai - Cầu Một Cây Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ Mục 24 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ Mục 23 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường huyện tuyến 2 | Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ - Cầu Đập Đồng Phai Mục 20 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 3 | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Ngã 3 khu 7 Mục 26 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Đỉnh dốc núi Chùa - Giao Tỉnh lộ 314 cũ Mục 29 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Ngã tư Thanh Hương - Đỉnh dốc núi Chùa Mục 28 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 4 | Ngã 3 chùa Phúc Long - Ngã tư Thanh Hương Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã tư Thanh Hương - Ngã 3 cầu Ông Cống Mục 32 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã 3 cầu Ông Cống - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa Mục 30 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Ngã 3 cầu Ông Cống - Hết kho K5 Mục 33 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa - Ngã tư Thanh Hương Mục 31 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường huyện tuyến 5 | Tiếp giáp kho K5 - Quốc lộ 2D Mục 34 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục chính xã | Đường tỉnh lộ 314 mới - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 43 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường trục chính xã | Ngã 3 khu 8 Đại Phạm cũ - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 40 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường trục chính xã | Cầu số 3 Ngòi Hiêng - Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh Mục 39 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục chính xã | Đường tỉnh lộ 314 mới - Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an Mục 42 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường trục chính xã | Cống Cầu Ván - Cầu số 3 Ngòi Hiên Mục 38 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục chính xã | Quốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân Mục 41 | 560.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường đi Bằng Luân Mục 11 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ Mục 10 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 319C - Giáp xã Hạ Hòa Mục 14 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương - Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C Mục 13 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 đường đi Bằng Luân - Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương Mục 12 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Ngã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 chợ Đại Phạm Mục 17 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Ngã 3 chợ Đại Phạm - Giao Tỉnh lộ 314 mới Mục 18 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 314C cũ | Giao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ - Giao Tỉnh lộ 314 mới Mục 16 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 319C | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới - Giáp xã Bằng Luân Mục 15 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường đê 15 | Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai Mục 37 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường đê 15 | Cống Cầu Đen - Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ Mục 36 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường đê 15 | Giáp Quốc lộ 2D - Cống Cầu Đen Mục 35 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.