Bảng giá đất Xã Đan Thượng, Phú Thọ từ 01/01/2026

184 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đan Thượng6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2D, đoạn Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng đến Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà ông Khanh Tần khu 3 - Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng
Mục 52
1.400.000770.000560.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thái khu 6 - Nhà văn hóa khu 7
Mục 48
1.800.0001.000.000700.000
Các tuyến đường khácGiáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng - Trường THCS xã Đan Thượng
Mục 46
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 45
1.200.000660.000480.000
Các tuyến đường khácNgã ba (Quốc lộ 2D) - Ngã tư Đồng Đình khu 7
Mục 51
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácĐường liên thôn xóm
Mục 44
800.000440.000320.000
Các tuyến đường khácNhà ông Trung Hoa khu 11 - Nhà bà Tơ khu 11
Mục 54
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ) - Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ)
Mục 50
1.400.000770.000560.000
Các tuyến đường khácNhà bà Hòa khu 3 - Hết địa phận xã Đan Thượng
Mục 47
3.200.0001.800.0001.300.000
Các tuyến đường khácGiáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - Đầm Sen, khu 7
Mục 53
2.200.0001.200.000900.000
Các tuyến đường khácNhà ông Lập khu 12 - Nhà ông Diễn khu 11
Mục 49
2.500.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư
Khu tái định cư
Mục 60
600.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen)
Mục 59
2.200.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng
Mục 56
2.500.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu 3 Đan Thượng cũ
Mục 57
4.000.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1)
Mục 58
1.400.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng
Mục 55
5.400.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ đi Lào Cai - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai
Mục 6
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ chùa Phúc Long - Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng
Mục 2
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp xã Hạ Hòa - Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long
Mục 1
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 2DNgã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ
Mục 4
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng - Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai
Mục 3
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai
Mục 5
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Quốc lộ 70Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70
Mục 8
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường Quốc lộ 70Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai
Mục 9
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường Quốc lộ 70Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân - Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ
Mục 7
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường huyện tuyến 2Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ - Giao đường sắt
Mục 25
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ - Cầu Đập Đồng Phai
Mục 20
3.000.0001.000.000700.000
Đường huyện tuyến 2Cầu Đập Đồng Phai - Cầu Một Cây
Mục 21
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ
Mục 23
1.400.000770.000560.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ
Mục 24
1.400.000770.000560.000
Đường huyện tuyến 2Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ
Mục 19
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường huyện tuyến 2Cầu Một Cây - Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ
Mục 22
1.400.000770.000560.000
Đường huyện tuyến 3Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Ngã 3 khu 7
Mục 26
1.200.000700.000500.000
Đường huyện tuyến 4Đỉnh dốc núi Chùa - Giao Tỉnh lộ 314 cũ
Mục 29
1.500.000830.000600.000
Đường huyện tuyến 4Ngã 3 chùa Phúc Long - Ngã tư Thanh Hương
Mục 27
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyện tuyến 4Ngã tư Thanh Hương - Đỉnh dốc núi Chùa
Mục 28
2.200.0001.200.000900.000
Đường huyện tuyến 5Tiếp giáp kho K5 - Quốc lộ 2D
Mục 34
2.200.0001.200.000900.000
Đường huyện tuyến 5Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa - Ngã tư Thanh Hương
Mục 31
2.200.0001.200.000900.000
Đường huyện tuyến 5Ngã tư Thanh Hương - Ngã 3 cầu Ông Cống
Mục 32
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện tuyến 5Ngã 3 cầu Ông Cống - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa
Mục 30
1.500.000830.000600.000
Đường huyện tuyến 5Ngã 3 cầu Ông Cống - Hết kho K5
Mục 33
2.200.0001.200.000900.000
Đường trục chính xãĐường tỉnh lộ 314 mới - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 43
1.400.000770.000560.000
Đường trục chính xãĐường tỉnh lộ 314 mới - Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an
Mục 42
1.400.000770.000560.000
Đường trục chính xãCống Cầu Ván - Cầu số 3 Ngòi Hiên
Mục 38
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 41
1.400.000770.000560.000
Đường trục chính xãNgã 3 khu 8 Đại Phạm cũ - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 40
1.400.000770.000560.000
Đường trục chính xãCầu số 3 Ngòi Hiêng - Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh
Mục 39
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 đường đi Bằng Luân - Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương
Mục 12
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ
Mục 10
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương - Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C
Mục 13
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 giao Tỉnh lộ 319C - Giáp xã Hạ Hòa
Mục 14
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường đi Bằng Luân
Mục 11
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 314C cũGiao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ - Giao Tỉnh lộ 314 mới
Mục 16
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 314C cũNgã 3 chợ Đại Phạm - Giao Tỉnh lộ 314 mới
Mục 18
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 314C cũNgã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 chợ Đại Phạm
Mục 17
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 319CNgã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới - Giáp xã Bằng Luân
Mục 15
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường đê 15Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai
Mục 37
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường đê 15Cống Cầu Đen - Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ
Mục 36
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường đê 15Giáp Quốc lộ 2D - Cống Cầu Đen
Mục 35
4.000.0002.200.0001.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà ông Lập khu 12 - Nhà ông Diễn khu 11
Mục 49
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà bà Hòa khu 3 - Hết địa phận xã Đan Thượng
Mục 47
1.000.000500.000400.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ) - Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ)
Mục 50
420.000230.000170.000
Các tuyến đường khácGiáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - Đầm Sen, khu 7
Mục 53
600.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Trung Hoa khu 11 - Nhà bà Tơ khu 11
Mục 54
600.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khanh Tần khu 3 - Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng
Mục 52
420.000230.000170.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 45
360.000200.000140.000
Các tuyến đường khácĐường liên thôn xóm
Mục 44
240.000130.000100.000
Các tuyến đường khácGiáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng - Trường THCS xã Đan Thượng
Mục 46
800.000400.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thái khu 6 - Nhà văn hóa khu 7
Mục 48
500.000300.000200.000
Các tuyến đường khácNgã ba (Quốc lộ 2D) - Ngã tư Đồng Đình khu 7
Mục 51
600.000400.000300.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư
Khu tái định cư
Mục 60
180.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu 3 Đan Thượng cũ
Mục 57
1.200.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng
Mục 55
1.600.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1)
Mục 58
420.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen)
Mục 59
600.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng
Mục 56
800.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ đi Lào Cai - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai
Mục 6
1.000.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng - Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai
Mục 3
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai
Mục 5
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 2DNgã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ
Mục 4
1.400.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp xã Hạ Hòa - Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long
Mục 1
1.500.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ chùa Phúc Long - Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng
Mục 2
1.700.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 70Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70
Mục 8
1.500.000800.000600.000
Đường Quốc lộ 70Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân - Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ
Mục 7
900.000500.000300.000
Đường Quốc lộ 70Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai
Mục 9
1.400.000700.000500.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ
Mục 23
420.000230.000170.000
Đường huyện tuyến 2Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ
Mục 19
1.400.000700.000500.000
Đường huyện tuyến 2Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ - Giao đường sắt
Mục 25
800.000400.000300.000
Đường huyện tuyến 2Cầu Đập Đồng Phai - Cầu Một Cây
Mục 21
800.000400.000300.000
Đường huyện tuyến 2Cầu Một Cây - Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ
Mục 22
420.000230.000170.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ - Cầu Đập Đồng Phai
Mục 20
500.000300.000200.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ
Mục 24
420.000230.000170.000
Đường huyện tuyến 3Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Ngã 3 khu 7
Mục 26
400.000200.000100.000
Đường huyện tuyến 4Đỉnh dốc núi Chùa - Giao Tỉnh lộ 314 cũ
Mục 29
450.000250.000180.000
Đường huyện tuyến 4Ngã 3 chùa Phúc Long - Ngã tư Thanh Hương
Mục 27
900.000500.000400.000
Đường huyện tuyến 4Ngã tư Thanh Hương - Đỉnh dốc núi Chùa
Mục 28
600.000400.000300.000
Đường huyện tuyến 5Ngã 3 cầu Ông Cống - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa
Mục 30
450.000250.000180.000
Đường huyện tuyến 5Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa - Ngã tư Thanh Hương
Mục 31
600.000400.000300.000
Đường huyện tuyến 5Ngã tư Thanh Hương - Ngã 3 cầu Ông Cống
Mục 32
600.000300.000200.000
Đường huyện tuyến 5Tiếp giáp kho K5 - Quốc lộ 2D
Mục 34
600.000400.000300.000
Đường huyện tuyến 5Ngã 3 cầu Ông Cống - Hết kho K5
Mục 33
600.000400.000300.000
Đường trục chính xãCống Cầu Ván - Cầu số 3 Ngòi Hiên
Mục 38
1.000.000500.000400.000
Đường trục chính xãĐường tỉnh lộ 314 mới - Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an
Mục 42
420.000230.000170.000
Đường trục chính xãNgã 3 khu 8 Đại Phạm cũ - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 40
420.000230.000170.000
Đường trục chính xãCầu số 3 Ngòi Hiêng - Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh
Mục 39
400.000200.000100.000
Đường trục chính xãĐường tỉnh lộ 314 mới - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 43
420.000230.000170.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 41
420.000230.000170.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 giao Tỉnh lộ 319C - Giáp xã Hạ Hòa
Mục 14
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ
Mục 10
900.000500.000400.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 đường đi Bằng Luân - Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương
Mục 12
1.100.000600.000400.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương - Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C
Mục 13
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường đi Bằng Luân
Mục 11
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314C cũNgã 3 chợ Đại Phạm - Giao Tỉnh lộ 314 mới
Mục 18
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314C cũNgã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 chợ Đại Phạm
Mục 17
800.000400.000300.000
Đường tỉnh 314C cũGiao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ - Giao Tỉnh lộ 314 mới
Mục 16
1.000.000500.000400.000
Đường tỉnh 319CNgã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới - Giáp xã Bằng Luân
Mục 15
1.400.000800.000600.000
Đường đê 15Giáp Quốc lộ 2D - Cống Cầu Đen
Mục 35
1.200.000700.000500.000
Đường đê 15Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai
Mục 37
1.200.000700.000500.000
Đường đê 15Cống Cầu Đen - Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ
Mục 36
1.000.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà ông Trung Hoa khu 11 - Nhà bà Tơ khu 11
Mục 54
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Khanh Tần khu 3 - Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng
Mục 52
560.000310.000220.000
Các tuyến đường khácGiáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ) - Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ)
Mục 50
560.000310.000220.000
Các tuyến đường khácGiáp ngã tư Đồng Đình khu 2 - Đầm Sen, khu 7
Mục 53
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácNhà ông Thái khu 6 - Nhà văn hóa khu 7
Mục 48
700.000400.000300.000
Các tuyến đường khácGiáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng - Trường THCS xã Đan Thượng
Mục 46
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNhà ông Lập khu 12 - Nhà ông Diễn khu 11
Mục 49
1.000.000600.000400.000
Các tuyến đường khácNhà bà Hòa khu 3 - Hết địa phận xã Đan Thượng
Mục 47
1.300.000700.000500.000
Các tuyến đường khácNgã ba (Quốc lộ 2D) - Ngã tư Đồng Đình khu 7
Mục 51
900.000500.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn đường liên xã còn lại
Mục 45
480.000260.000190.000
Các tuyến đường khácĐường liên thôn xóm
Mục 44
320.000180.000130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư
Khu tái định cư
Mục 60
240.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen)
Mục 59
900.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu 3 Đan Thượng cũ
Mục 57
1.600.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng
Mục 56
1.000.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1)
Mục 58
560.000
Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)
Khu tái định cư
Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng
Mục 55
2.200.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ đi Lào Cai - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai
Mục 6
1.300.000700.000500.000
Đường Quốc lộ 2DNgã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ
Mục 4
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai
Mục 5
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ chùa Phúc Long - Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng
Mục 2
2.200.0001.200.000900.000
Đường Quốc lộ 2DGiáp xã Hạ Hòa - Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường Quốc lộ 2DNgã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng - Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai
Mục 3
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Quốc lộ 70Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Giáp địa phận tỉnh Lào Cai
Mục 9
1.800.0001.000.000700.000
Đường Quốc lộ 70Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân - Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ
Mục 7
1.200.000600.000500.000
Đường Quốc lộ 70Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70
Mục 8
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện tuyến 2Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ
Mục 19
1.800.0001.000.000700.000
Đường huyện tuyến 2Cầu Một Cây - Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ
Mục 22
560.000310.000220.000
Đường huyện tuyến 2Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ - Giao đường sắt
Mục 25
1.000.000600.000400.000
Đường huyện tuyến 2Cầu Đập Đồng Phai - Cầu Một Cây
Mục 21
1.000.000600.000400.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ
Mục 24
560.000310.000220.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ
Mục 23
560.000310.000220.000
Đường huyện tuyến 2Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ - Cầu Đập Đồng Phai
Mục 20
700.000400.000300.000
Đường huyện tuyến 3Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ - Ngã 3 khu 7
Mục 26
500.000300.000200.000
Đường huyện tuyến 4Đỉnh dốc núi Chùa - Giao Tỉnh lộ 314 cũ
Mục 29
600.000330.000240.000
Đường huyện tuyến 4Ngã tư Thanh Hương - Đỉnh dốc núi Chùa
Mục 28
900.000500.000300.000
Đường huyện tuyến 4Ngã 3 chùa Phúc Long - Ngã tư Thanh Hương
Mục 27
1.200.000700.000500.000
Đường huyện tuyến 5Ngã tư Thanh Hương - Ngã 3 cầu Ông Cống
Mục 32
800.000400.000300.000
Đường huyện tuyến 5Ngã 3 cầu Ông Cống - Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa
Mục 30
600.000330.000240.000
Đường huyện tuyến 5Ngã 3 cầu Ông Cống - Hết kho K5
Mục 33
900.000500.000300.000
Đường huyện tuyến 5Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa - Ngã tư Thanh Hương
Mục 31
900.000500.000300.000
Đường huyện tuyến 5Tiếp giáp kho K5 - Quốc lộ 2D
Mục 34
900.000500.000300.000
Đường trục chính xãĐường tỉnh lộ 314 mới - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 43
560.000310.000220.000
Đường trục chính xãNgã 3 khu 8 Đại Phạm cũ - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 40
560.000310.000220.000
Đường trục chính xãCầu số 3 Ngòi Hiêng - Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh
Mục 39
500.000300.000200.000
Đường trục chính xãĐường tỉnh lộ 314 mới - Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an
Mục 42
560.000310.000220.000
Đường trục chính xãCống Cầu Ván - Cầu số 3 Ngòi Hiên
Mục 38
1.300.000700.000500.000
Đường trục chính xãQuốc lộ 70B - Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân
Mục 41
560.000310.000220.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 đường đi Bằng Luân
Mục 11
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 - Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ
Mục 10
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 giao Tỉnh lộ 319C - Giáp xã Hạ Hòa
Mục 14
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương - Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C
Mục 13
1.900.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 314 mớiNgã 3 đường đi Bằng Luân - Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương
Mục 12
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 314C cũNgã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ - Ngã 3 chợ Đại Phạm
Mục 17
1.000.000600.000400.000
Đường tỉnh 314C cũNgã 3 chợ Đại Phạm - Giao Tỉnh lộ 314 mới
Mục 18
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh 314C cũGiao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ - Giao Tỉnh lộ 314 mới
Mục 16
1.300.000700.000500.000
Đường tỉnh 319CNgã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới - Giáp xã Bằng Luân
Mục 15
1.900.0001.100.000800.000
Đường đê 15Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ - Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai
Mục 37
1.600.000900.000600.000
Đường đê 15Cống Cầu Đen - Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ
Mục 36
1.300.000700.000500.000
Đường đê 15Giáp Quốc lộ 2D - Cống Cầu Đen
Mục 35
1.600.000900.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.