Bảng giá đất Xã Tân Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Sơn là 10.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đấu giá khu dân cư khu 2A, Đường 36 m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Nhà ông An - Cầu treo khu Chiềng Mục 29 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ Mục 28 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Giáp xã Yên Lập Mục 30 | 420.000 | 240.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nhâm Thức - Giáp Đền Cửa Thánh Mục 26 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 Mục 27 | 960.000 | 530.000 | 390.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ Mục 44 | 600.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ Mục 43 | 660.000 | ||
| Khu Tái định cư 2A, 2B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 37 | 1.200.000 | ||
| Khu Tái định cư 5B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 38 | 5.000.000 | ||
| Khu Tái định cư khu 1 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 39 | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 2B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 41 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 42 | 6.500.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Dương khu 1 - Hết nhà ông Luận, khu Dặt Mục 3 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Luận, khu Dặt - Hết nhà ông Tuấn Mục 4 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn Mục 1 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Thưởng - Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng Mục 6 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Tuấn - Hết nhà ông Thưởng Mục 5 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn - Hết nhà ông Dương khu 1 Mục 2 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài Mục 25 | 1.440.000 | 800.000 | 580.000 |
| Đường trục chính | Cầu Voi - Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1 Mục 11 | 2.640.000 | 1.460.000 | 1.060.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba chợ - Cống cửa Mang Mục 23 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục chính | Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ - Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn Mục 20 | 420.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn - Ngã tư Tòa án Mục 14 | 5.280.000 | 2.910.000 | 2.120.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Côm - Cọ Sơn 1 Mục 22 | 420.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Đường Quốc lộ 32 - Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà Mục 15 | 5.280.000 | 2.910.000 | 2.120.000 |
| Đường trục chính | Nhà Hoàng Thế Tập - Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng Mục 24 | 420.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Tân Phú, Xuân Đài Mục 16 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Chợ - Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn) Mục 19 | 960.000 | 530.000 | 390.000 |
| Đường trục chính | Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú - Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà Mục 8 | 9.000.000 | 4.950.000 | 3.600.000 |
| Đường trục chính | Đường Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu Dụt Mục 17 | 840.000 | 470.000 | 340.000 |
| Đường trục chính | Giáp ranh giới xã Minh Đài - Ngã ba Chợ Mục 18 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 |
| Đường trục chính | Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) - Cầu Voi Mục 12 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.920.000 |
| Đường trục chính | Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A Mục 13 | 5.280.000 | 2.910.000 | 2.120.000 |
| Đường trục chính | Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Voi Mục 9 | 5.400.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn - Hết nhà bà Mão, khu Còn 2 Mục 21 | 420.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B - Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B Mục 10 | 2.640.000 | 1.460.000 | 1.060.000 |
| Đường tỉnh 313G | Cống cửa Mang - Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà Mục 7 | 420.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đất khu tái định cư khu 8, 9 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 31 | 1.800.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 16,5 m; 11,5 m Mục 34 | 7.900.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 36 m Mục 32 | 10.200.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 22,5 m Mục 33 | 9.000.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 5B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 35 | 6.300.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 36 | 3.000.000 | ||
| Đấu giá và Tái định cư khu 3 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 40 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 Mục 27 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ Mục 28 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nhâm Thức - Giáp Đền Cửa Thánh Mục 26 | 480.000 | 270.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông An - Cầu treo khu Chiềng Mục 29 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Giáp xã Yên Lập Mục 30 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ Mục 44 | 240.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ Mục 43 | 270.000 | ||
| Khu Tái định cư 2A, 2B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 37 | 480.000 | ||
| Khu Tái định cư 5B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 38 | 2.000.000 | ||
| Khu Tái định cư khu 1 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 39 | 480.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 2B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 41 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 42 | 2.600.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Luận, khu Dặt - Hết nhà ông Tuấn Mục 4 | 960.000 | 530.000 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Tuấn - Hết nhà ông Thưởng Mục 5 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Thưởng - Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng Mục 6 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn Mục 1 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn - Hết nhà ông Dương khu 1 Mục 2 | 480.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Dương khu 1 - Hết nhà ông Luận, khu Dặt Mục 3 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài Mục 25 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường trục chính | Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) - Cầu Voi Mục 12 | 1.920.000 | 1.060.000 | 770.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba chợ - Cống cửa Mang Mục 23 | 240.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục chính | Đường Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu Dụt Mục 17 | 340.000 | 190.000 | 140.000 |
| Đường trục chính | Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ - Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn Mục 20 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn - Hết nhà bà Mão, khu Còn 2 Mục 21 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn - Ngã tư Tòa án Mục 14 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Đường trục chính | Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Voi Mục 9 | 2.160.000 | 1.190.000 | 870.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Côm - Cọ Sơn 1 Mục 22 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Đường Quốc lộ 32 - Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà Mục 15 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Đường trục chính | Nhà Hoàng Thế Tập - Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng Mục 24 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường trục chính | Cầu Voi - Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1 Mục 11 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục chính | Giáp ranh giới xã Minh Đài - Ngã ba Chợ Mục 18 | 720.000 | 400.000 | 290.000 |
| Đường trục chính | Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú - Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà Mục 8 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Đường trục chính | Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Tân Phú, Xuân Đài Mục 16 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục chính | Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A Mục 13 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Chợ - Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn) Mục 19 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B - Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B Mục 10 | 1.060.000 | 590.000 | 430.000 |
| Đường tỉnh 313G | Cống cửa Mang - Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà Mục 7 | 170.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất khu tái định cư khu 8, 9 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 31 | 720.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 36 m Mục 32 | 4.080.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 16,5 m; 11,5 m Mục 34 | 3.000.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 22,5 m Mục 33 | 3.600.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 5B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 35 | 2.400.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 36 | 1.200.000 | ||
| Đấu giá và Tái định cư khu 3 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 40 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ Mục 28 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông An - Cầu treo khu Chiềng Mục 29 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nhâm Thức - Giáp Đền Cửa Thánh Mục 26 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác | Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 Mục 27 | 480.000 | 270.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Giáp xã Yên Lập Mục 30 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ Mục 44 | 320.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, khu tái định cư | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ Mục 43 | 330.000 | ||
| Khu Tái định cư 2A, 2B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 37 | 600.000 | ||
| Khu Tái định cư 5B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 38 | 2.500.000 | ||
| Khu Tái định cư khu 1 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 39 | 600.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 2B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 41 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 42 | 3.250.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32 | Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn - Hết nhà ông Dương khu 1 Mục 2 | 640.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn Mục 1 | 960.000 | 530.000 | 390.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Thưởng - Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng Mục 6 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Tuấn - Hết nhà ông Thưởng Mục 5 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Dương khu 1 - Hết nhà ông Luận, khu Dặt Mục 3 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 32 | Giáp nhà ông Luận, khu Dặt - Hết nhà ông Tuấn Mục 4 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài Mục 25 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường trục chính | Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ - Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn Mục 20 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn - Ngã tư Tòa án Mục 14 | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Côm - Cọ Sơn 1 Mục 22 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B - Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B Mục 10 | 1.320.000 | 730.000 | 530.000 |
| Đường trục chính | Đường Quốc lộ 32 - Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà Mục 15 | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 |
| Đường trục chính | Nhà Hoàng Thế Tập - Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng Mục 24 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Tân Phú, Xuân Đài Mục 16 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba Chợ - Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn) Mục 19 | 480.000 | 270.000 | 200.000 |
| Đường trục chính | Cầu Voi - Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1 Mục 11 | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường trục chính | Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú - Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà Mục 8 | 4.500.000 | 2.480.000 | 1.800.000 |
| Đường trục chính | Đường Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu Dụt Mục 17 | 420.000 | 240.000 | 170.000 |
| Đường trục chính | Giáp ranh giới xã Minh Đài - Ngã ba Chợ Mục 18 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường trục chính | Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) - Cầu Voi Mục 12 | 2.400.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Đường trục chính | Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A Mục 13 | 3.200.000 | 1.760.000 | 1.280.000 |
| Đường trục chính | Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Cầu Voi Mục 9 | 2.700.000 | 1.490.000 | 1.080.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn - Hết nhà bà Mão, khu Còn 2 Mục 21 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đường trục chính | Ngã ba chợ - Cống cửa Mang Mục 23 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 313G | Cống cửa Mang - Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà Mục 7 | 210.000 | 120.000 | 110.000 |
| Đất khu tái định cư khu 8, 9 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 31 | 900.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 22,5 m Mục 33 | 4.500.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 16,5 m; 11,5 m Mục 34 | 3.800.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 2A Khu đấu giá, khu tái định cư | Đường 36 m Mục 32 | 5.100.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 5B Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 35 | 3.000.000 | ||
| Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện) Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 36 | 1.500.000 | ||
| Đấu giá và Tái định cư khu 3 Khu đấu giá, khu tái định cư | Khu đấu giá, khu tái định cư Mục 40 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.