Bảng giá đất Xã Bình Phú, Phú Thọ từ 01/01/2026

166 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Phú10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 323C, đoạn Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) đến Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường 323C qua nhà máy thép - Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ)
Mục 41
1.500.000830.000600.000
Các tuyến đường khácNhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ)
Mục 43
1.200.000660.000480.000
Các tuyến đường khácĐường 323C (xã An Đạo cũ) - Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ)
Mục 42
1.500.000830.000600.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 323C - Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải)
Mục 40
1.500.000830.000600.000
Các tuyến đường khácĐất ở đường liên thôn, liên xã còn lại
Mục 39
1.200.000660.000480.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
700.000
Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 50
6.600.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 49
1.300.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
3.000.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
1.300.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
1.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
6.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
7.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
8.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 51
6.000.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
4.700.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) - Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông)
Mục 2
2.400.0001.320.000960.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ
Mục 3
1.800.000990.000720.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ - Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ)
Mục 4
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) - Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy)
Mục 1
2.800.0001.500.0001.120.000
Đường chuyên dùng nhà máy GiấyNgã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)
Mục 12
2.800.0001.540.0001.120.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4 - Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ)
Mục 20
1.500.000830.000600.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C (nhà Công Thiết) - Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ)
Mục 22
1.500.000830.000600.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) - Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ)
Mục 17
1.400.000770.000560.000
Đường liên xã, trục xãCổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)
Mục 25
1.600.000880.000640.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323) - Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú)
Mục 30
1.600.000880.000640.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ) - Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ)
Mục 24
1.800.000990.000720.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm) - Điểm đầu bãi rác thải
Mục 18
1.400.000770.000560.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)
Mục 32
1.500.000830.000600.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy) - Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ)
Mục 16
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xã, trục xãCổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C
Mục 26
1.600.000880.000640.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ) - Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ)
Mục 21
1.500.000830.000600.000
Đường liên xã, trục xãUBND xã Bình Phú - Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)
Mục 29
1.600.000880.000640.000
Đường liên xã, trục xãNhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ) - Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ)
Mục 23
1.500.000830.000600.000
Đường liên xã, trục xãCổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ) - Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ)
Mục 19
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường liên xã, trục xãTrạm y tế xã Bình Phú (cũ) - Lò Mát (khu Răm)
Mục 27
1.600.000880.000640.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba chùa Nguyệt Quang - Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ)
Mục 28
1.600.000880.000640.000
Đường liên xã, trục xãGiáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)
Mục 31
1.500.000830.000600.000
Đường trục thônĐường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ)
Mục 35
1.500.000830.000600.000
Đường trục thônCổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ) - Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ)
Mục 33
1.500.000830.000600.000
Đường trục thônSân vận động xã Bình Bộ (cũ) - Giáp đường tỉnh 323C
Mục 38
1.500.000830.000600.000
Đường trục thônNgã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ) - Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ)
Mục 36
1.500.000830.000600.000
Đường trục thônĐường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ - Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ)
Mục 34
1.500.000830.000600.000
Đường trục thônNhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ) - Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ)
Mục 37
1.500.000830.000600.000
Đường tỉnh 323CGiáp địa giới hành chính xã Phù Ninh - Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ)
Mục 5
5.700.0003.130.0002.280.000
Đường tỉnh 323CCổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) - Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ)
Mục 7
10.000.0005.500.0004.000.000
Đường tỉnh 323CNgã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) - Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323)
Mục 8
3.600.0001.980.0001.440.000
Đường tỉnh 323CCửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) - Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ)
Mục 6
3.200.0001.760.0001.280.000
Đường tỉnh 323GNgã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 10
2.800.0001.540.0001.120.000
Đường tỉnh 323GGiáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ)
Mục 9
3.600.0001.980.0001.440.000
Đường tỉnh 323HNgã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)
Mục 11
2.800.0001.540.0001.120.000
Đường Âu CơCổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)
Mục 13
3.500.0001.930.0001.400.000
Đường Âu CơNgã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ)
Mục 14
3.500.0001.930.0001.400.000
Đường Âu CơĐường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ
Mục 15
3.600.0001.980.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ)
Mục 43
360.000200.000140.000
Các tuyến đường khácĐất ở đường liên thôn, liên xã còn lại
Mục 39
360.000200.000140.000
Các tuyến đường khácĐường 323C qua nhà máy thép - Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ)
Mục 41
450.000250.000180.000
Các tuyến đường khácĐường 323C (xã An Đạo cũ) - Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ)
Mục 42
450.000250.000180.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 323C - Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải)
Mục 40
450.000250.000180.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
200.000
Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 50
2.000.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 49
440.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
1.000.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
440.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
2.100.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 51
1.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
1.900.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ
Mục 3
540.000300.000210.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) - Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông)
Mục 2
720.000400.000290.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) - Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy)
Mục 1
840.000460.000340.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ - Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ)
Mục 4
1.800.000990.000720.000
Đường chuyên dùng nhà máy GiấyNgã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)
Mục 12
840.000460.000340.000
Đường liên xã, trục xãCổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ) - Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ)
Mục 19
750.000410.000300.000
Đường liên xã, trục xãUBND xã Bình Phú - Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)
Mục 29
480.000260.000190.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323) - Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú)
Mục 30
480.000260.000190.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C (nhà Công Thiết) - Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ)
Mục 22
450.000250.000180.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ) - Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ)
Mục 21
450.000250.000180.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) - Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ)
Mục 17
420.000230.000170.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ) - Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ)
Mục 24
540.000300.000220.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)
Mục 32
450.000250.000180.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba chùa Nguyệt Quang - Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ)
Mục 28
480.000260.000190.000
Đường liên xã, trục xãCổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C
Mục 26
480.000260.000190.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4 - Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ)
Mục 20
450.000250.000180.000
Đường liên xã, trục xãNhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ) - Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ)
Mục 23
450.000250.000180.000
Đường liên xã, trục xãGiáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)
Mục 31
450.000250.000180.000
Đường liên xã, trục xãTrạm y tế xã Bình Phú (cũ) - Lò Mát (khu Răm)
Mục 27
480.000260.000190.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy) - Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ)
Mục 16
600.000330.000240.000
Đường liên xã, trục xãCổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)
Mục 25
480.000260.000190.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm) - Điểm đầu bãi rác thải
Mục 18
420.000230.000170.000
Đường trục thônĐường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ)
Mục 35
450.000250.000180.000
Đường trục thônNhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ) - Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ)
Mục 37
450.000250.000180.000
Đường trục thônSân vận động xã Bình Bộ (cũ) - Giáp đường tỉnh 323C
Mục 38
450.000250.000180.000
Đường trục thônCổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ) - Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ)
Mục 33
450.000250.000180.000
Đường trục thônNgã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ) - Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ)
Mục 36
450.000250.000180.000
Đường trục thônĐường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ - Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ)
Mục 34
450.000250.000180.000
Đường tỉnh 323CCửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) - Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ)
Mục 6
960.000530.000380.000
Đường tỉnh 323CNgã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) - Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323)
Mục 8
1.080.000600.000430.000
Đường tỉnh 323CCổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) - Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ)
Mục 7
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường tỉnh 323CGiáp địa giới hành chính xã Phù Ninh - Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ)
Mục 5
1.710.000940.000680.000
Đường tỉnh 323GNgã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 10
1.120.000620.000450.000
Đường tỉnh 323GGiáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ)
Mục 9
1.080.000590.000430.000
Đường tỉnh 323HNgã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)
Mục 11
840.000460.000340.000
Đường Âu CơĐường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ
Mục 15
1.080.000600.000430.000
Đường Âu CơNgã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ)
Mục 14
1.050.000580.000420.000
Đường Âu CơCổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)
Mục 13
1.050.000580.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường 323C qua nhà máy thép - Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ)
Mục 41
600.000330.000240.000
Các tuyến đường khácĐất ở đường liên thôn, liên xã còn lại
Mục 39
480.000260.000190.000
Các tuyến đường khácNhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ)
Mục 43
480.000260.000190.000
Các tuyến đường khácĐường 323C (xã An Đạo cũ) - Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ)
Mục 42
600.000330.000240.000
Các tuyến đường khácGiáp ĐT 323C - Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải)
Mục 40
600.000330.000240.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 54
300.000
Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 50
2.600.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 49
600.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 44
1.300.000
Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 48
600.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 47
500.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 46
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 52
2.800.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 53
3.200.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 51
2.400.000
Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 45
2.400.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ - Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ)
Mục 4
2.400.0001.320.000960.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ
Mục 3
720.000400.000290.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) - Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông)
Mục 2
960.000530.000380.000
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) - Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy)
Mục 1
1.120.000620.000450.000
Đường chuyên dùng nhà máy GiấyNgã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)
Mục 12
1.120.000620.000450.000
Đường liên xã, trục xãCổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ) - Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ)
Mục 19
1.000.000550.000400.000
Đường liên xã, trục xãCổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)
Mục 25
640.000350.000260.000
Đường liên xã, trục xãCổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) - Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C
Mục 26
640.000350.000260.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) - Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ)
Mục 17
560.000310.000220.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4 - Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ)
Mục 20
600.000330.000240.000
Đường liên xã, trục xãUBND xã Bình Phú - Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)
Mục 29
640.000350.000260.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ) - Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ)
Mục 24
720.000400.000300.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323) - Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú)
Mục 30
640.000350.000260.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C (nhà Công Thiết) - Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ)
Mục 22
600.000330.000240.000
Đường liên xã, trục xãTrạm y tế xã Bình Phú (cũ) - Lò Mát (khu Răm)
Mục 27
640.000350.000260.000
Đường liên xã, trục xãNgã ba chùa Nguyệt Quang - Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ)
Mục 28
640.000350.000260.000
Đường liên xã, trục xãGiáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)
Mục 31
600.000330.000240.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm) - Điểm đầu bãi rác thải
Mục 18
560.000310.000220.000
Đường liên xã, trục xãNhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ) - Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)
Mục 32
600.000330.000240.000
Đường liên xã, trục xãĐường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ) - Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ)
Mục 21
600.000330.000240.000
Đường liên xã, trục xãGiáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy) - Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ)
Mục 16
800.000440.000320.000
Đường liên xã, trục xãNhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ) - Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ)
Mục 23
600.000330.000240.000
Đường trục thônNgã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ) - Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ)
Mục 36
600.000330.000240.000
Đường trục thônĐường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ - Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ)
Mục 34
600.000330.000240.000
Đường trục thônNhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ) - Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ)
Mục 37
600.000330.000240.000
Đường trục thônSân vận động xã Bình Bộ (cũ) - Giáp đường tỉnh 323C
Mục 38
600.000330.000240.000
Đường trục thônĐường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ)
Mục 35
600.000330.000240.000
Đường trục thônCổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ) - Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ)
Mục 33
600.000330.000240.000
Đường tỉnh 323CNgã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) - Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323)
Mục 8
1.440.000790.000580.000
Đường tỉnh 323CCửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) - Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ)
Mục 6
1.280.000700.000510.000
Đường tỉnh 323CGiáp địa giới hành chính xã Phù Ninh - Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ)
Mục 5
2.280.0001.250.000910.000
Đường tỉnh 323CCổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) - Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ)
Mục 7
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 323GNgã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)
Mục 10
1.400.000770.000560.000
Đường tỉnh 323GGiáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) - Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ)
Mục 9
1.440.000790.000580.000
Đường tỉnh 323HNgã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)
Mục 11
1.120.000620.000450.000
Đường Âu CơĐường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) - Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ
Mục 15
1.440.000790.000580.000
Đường Âu CơNgã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) - Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ)
Mục 14
1.400.000770.000560.000
Đường Âu CơCổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)
Mục 13
1.400.000770.000560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.