Bảng giá đất Xã Tam Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026

190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Sơn12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất hai bên đường tỉnh lộ 307, đoạn Từ ngã ba Then đến Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 113
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 40
7.000.000
Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông LôMặt cắt đường > 13,5m
Mục 41
9.000.000
Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông LôMặt cắt đường ≤13,5m
Mục 41
7.000.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 19
7.000.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam SơnMặt cắt đường > 13,5m
Mục 19
9.000.000
Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh PhúcMặt cắt đường > 13,5m
Mục 39
9.000.000
Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh PhúcMặt cắt đường ≤13,5m
Mục 39
7.000.000
Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 34
3.000.000
Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 33
5.000.000
Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước
Điểm đầu: thửa 251, tờ 16; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20
Mục 28
7.000.0003.500.0001.000.000
Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô
Điểm đầu: thửa 52, tờ 19; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20
Mục 31
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 21; Điểm cuối: thửa 39, tờ 26
Mục 29
7.000.0003.500.0001.000.000
Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn
Mục 32
7.000.0003.500.0001.000.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 306, tờ 25
Mục 30
7.000.0003.500.0001.000.000
Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyệnĐịa phận xã Như Thụy (cũ)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 5; Điểm cuối: thửa 49, tờ 30
Mục 36
10.000.0003.000.0001.000.000
Đường TL 307B mớiTừ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ
Điểm đầu: thửa 269, tờ 27; Điểm cuối: thửa 330, tờ 26
Mục 4
6.000.0003.500.0001.000.000
Đường nội thị huyện Sông LôTừ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam
Điểm đầu: thửa 197, tờ 11
Mục 12
7.000.0002.500.0001.000.000
Đường nội thị huyện Sông LôTừ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông
Mục 12
7.000.0002.500.0001.000.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ)
Điểm đầu: thửa 201, tờ 17; Điểm cuối: thửa 91, tờ 21
Mục 18
3.500.0002.000.0001.000.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn
Điểm đầu: thửa 229, tờ 12
Mục 10
5.000.0002.500.0001.000.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 16; Điểm cuối: thửa 269, tờ 11
Mục 10
7.000.0002.500.0001.000.000
Đường ĐH 53Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn
Điểm đầu: thửa 895, tờ 26; Điểm cuối: thửa 133, tờ 16
Mục 37
3.000.0001.200.000700.000
Đường ĐH 55Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn
Mục 38
3.000.0001.200.000700.000
Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
Mục 15
4.000.0002.000.0001.000.000
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 42
4.000.000
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)Mặt cắt đường > 13,5m
Mục 42
7.000.000
Đất hai bên đường 22mTừ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))
Điểm đầu: thửa 231, tờ 17; Điểm cuối: thửa 165, tờ 21
Mục 8
8.000.0003.000.0001.000.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiThuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
Mục 22
2.000.0001.500.000700.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiĐịa phận xã Đồng Quế (cũ)
Mục 24
2.000.0001.200.000700.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiThuộc địa phận xã Tân Lập (cũ)
Mục 27
2.000.0001.200.000700.000
Đất hai bên đường nội thịTừ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn
Điểm đầu: thửa 165, tờ 16; Điểm cuối: thửa 1, tờ 16
Mục 11
7.000.0002.500.0001.000.000
Đất hai bên đường nội thịĐoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách
Mục 13
5.000.0002.500.0001.000.000
Đất hai bên đường nội thịTừ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 9; Điểm cuối: thửa 461, tờ 6
Mục 13
3.500.0002.000.0001.000.000
Đất hai bên đường nội thịTừ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)
Điểm đầu: thửa 101, tờ 9; Điểm cuối: thửa 43, tờ 8
Mục 13
3.500.0002.000.0001.000.000
Đất hai bên đường nội thịTừ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Điểm đầu: thửa 96, tờ 17; Điểm cuối: thửa 264, tờ 12
Mục 9
8.000.0003.000.0001.000.000
Đất hai bên đường nội thị còn lại
Mục 21
2.000.0001.500.0001.000.000
Đất hai bên đường nội thị tuyếnTừ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều
Điểm đầu: thửa 152, tờ 17; Điểm cuối: thửa 212, tờ 20
Mục 14
3.500.0002.000.0001.000.000
Đất hai bên đường nội thị tuyếnTừ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)
Điểm đầu: thửa 441, tờ 20; Điểm cuối: thửa 177, tờ 21
Mục 14
3.500.0002.000.0001.000.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13
Mục 1
12.000.0003.500.0001.000.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19
Mục 1
7.000.0003.000.0001.000.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307BTừ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19
Mục 3
7.000.0003.500.0001.000.000
Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)
Điểm đầu: thửa 202, tờ 19; Điểm cuối: thửa 277, tờ 17
Mục 7
12.000.0003.500.0001.000.000
Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))
Điểm đầu: thửa 200, tờ 15; Điểm cuối: thửa 204, tờ 18
Mục 6
12.000.0003.500.0001.000.000
Đất hai đường liên xãTừ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch)
Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9
Mục 26
5.000.0002.000.000700.000
Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lạiĐịa phận xã Như Thụy (cũ)
Mục 23
2.000.0001.200.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đườngTừ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ)
Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 19, tờ 29
Mục 17
7.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 256, tờ 17
Mục 2
8.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 525, tờ 20
Mục 2
11.000.0004.000.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập
Điểm đầu: thửa 46, tờ 28; Điểm cuối: thửa 307, tờ 24
Mục 2
9.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Điểm đầu: thửa 387, tờ 24; Điểm cuối: thửa 540, tờ 23
Mục 2
8.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 256, tờ 17; Điểm cuối: thửa 360, tờ 16
Mục 2
9.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
Điểm đầu: thửa 34, tờ 40; Điểm cuối: thửa 168, tờ 34
Mục 5
7.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 248, tờ 16
Mục 5
7.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
Điểm đầu: thửa 248, tờ 16; Điểm cuối: thửa 42, tờ 10
Mục 5
7.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Điểm đầu: thửa 174, tờ 34; Điểm cuối: thửa 248, tờ 27
Mục 5
7.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
Điểm đầu: thửa 195, tờ 21; Điểm cuối: thửa 170, tờ 4
Mục 5
7.000.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Điểm đầu: thửa 248, tờ 27; Điểm cuối: thửa 334, tờ 21
Mục 5
6.500.0003.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Điểm đầu: thửa 317, tờ 27; Điểm cuối: thửa 189, tờ 2
Mục 16
3.500.0002.000.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ)
Điểm đầu: thửa 426, tờ 21; Điểm cuối: thửa 27, tờ 26
Mục 16
2.000.0001.000.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường từTừ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô
Mục 25
6.000.0002.000.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôTừ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 197, tờ 19; Điểm cuối: thửa 314, tờ 5
Mục 20
5.000.0002.500.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông LôTừ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 140, tờ 17; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9
Mục 35
5.000.0002.500.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 113
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 40
2.800.000
Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông LôMặt cắt đường > 13,5m
Mục 41
3.600.000
Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông LôMặt cắt đường ≤13,5m
Mục 41
2.800.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 19
2.800.0001.700.000600.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam SơnMặt cắt đường > 13,5m
Mục 19
3.600.0002.200.000700.000
Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh PhúcMặt cắt đường > 13,5m
Mục 39
3.600.000
Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh PhúcMặt cắt đường ≤13,5m
Mục 39
2.800.000
Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 34
1.200.000
Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 33
2.000.000
Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước
Điểm đầu: thửa 251, tờ 16; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20
Mục 28
2.800.0001.700.000600.000
Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô
Điểm đầu: thửa 52, tờ 19; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20
Mục 31
2.000.0001.200.000400.000
Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 21; Điểm cuối: thửa 39, tờ 26
Mục 29
2.800.0001.700.000600.000
Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn
Mục 32
2.800.0001.700.000600.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 306, tờ 25
Mục 30
2.800.0001.700.000600.000
Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyệnĐịa phận xã Như Thụy (cũ)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 5; Điểm cuối: thửa 49, tờ 30
Mục 36
4.000.0002.400.000800.000
Đường TL 307B mớiTừ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ
Điểm đầu: thửa 269, tờ 27; Điểm cuối: thửa 330, tờ 26
Mục 4
2.800.0001.700.000600.000
Đường nội thị huyện Sông LôTừ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông
Mục 12
2.800.0001.700.000600.000
Đường nội thị huyện Sông LôTừ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam
Điểm đầu: thửa 197, tờ 11
Mục 12
2.800.0001.700.000600.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ)
Điểm đầu: thửa 201, tờ 17; Điểm cuối: thửa 91, tờ 21
Mục 18
2.000.0001.200.000400.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn
Điểm đầu: thửa 229, tờ 12
Mục 10
2.800.0001.700.000600.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 16; Điểm cuối: thửa 269, tờ 11
Mục 10
3.400.0001.300.000500.000
Đường ĐH 53Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn
Điểm đầu: thửa 895, tờ 26; Điểm cuối: thửa 133, tờ 16
Mục 37
800.000500.000200.000
Đường ĐH 55Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn
Mục 38
800.000500.000200.000
Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
Mục 15
2.000.0001.200.000400.000
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 42
2.000.000
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)Mặt cắt đường > 13,5m
Mục 42
3.400.000
Đất hai bên đường 22mTừ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))
Điểm đầu: thửa 231, tờ 17; Điểm cuối: thửa 165, tờ 21
Mục 8
3.200.0001.900.000600.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiThuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
Mục 22
800.000500.000200.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiThuộc địa phận xã Tân Lập (cũ)
Mục 27
800.000500.000200.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiĐịa phận xã Đồng Quế (cũ)
Mục 24
800.000500.000200.000
Đất hai bên đường nội thịTừ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)
Điểm đầu: thửa 101, tờ 9; Điểm cuối: thửa 43, tờ 8
Mục 13
1.400.000800.000300.000
Đất hai bên đường nội thịĐoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách
Mục 13
2.000.0001.200.000400.000
Đất hai bên đường nội thịTừ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 9; Điểm cuối: thửa 461, tờ 6
Mục 13
1.400.000800.000300.000
Đất hai bên đường nội thịTừ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Điểm đầu: thửa 96, tờ 17; Điểm cuối: thửa 264, tờ 12
Mục 9
2.800.0001.700.000600.000
Đất hai bên đường nội thịTừ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn
Điểm đầu: thửa 165, tờ 16; Điểm cuối: thửa 1, tờ 16
Mục 11
2.800.0001.700.000600.000
Đất hai bên đường nội thị còn lại
Mục 21
800.000500.000200.000
Đất hai bên đường nội thị tuyếnTừ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều
Điểm đầu: thửa 152, tờ 17; Điểm cuối: thửa 212, tờ 20
Mục 14
1.400.000800.000300.000
Đất hai bên đường nội thị tuyếnTừ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)
Điểm đầu: thửa 441, tờ 20; Điểm cuối: thửa 177, tờ 21
Mục 14
1.400.000900.000300.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13
Mục 1
5.000.0001.800.000500.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19
Mục 1
3.500.0001.500.000700.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307BTừ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19
Mục 3
2.800.0001.700.000600.000
Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)
Điểm đầu: thửa 202, tờ 19; Điểm cuối: thửa 277, tờ 17
Mục 7
5.000.0001.800.000500.000
Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))
Điểm đầu: thửa 200, tờ 15; Điểm cuối: thửa 204, tờ 18
Mục 6
5.000.0001.800.000500.000
Đất hai đường liên xãTừ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch)
Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9
Mục 26
800.000500.000200.000
Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lạiĐịa phận xã Như Thụy (cũ)
Mục 23
800.000500.000200.000
Đất khu dân cư hai bên đườngTừ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ)
Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 19, tờ 29
Mục 17
2.800.0001.700.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 256, tờ 17; Điểm cuối: thửa 360, tờ 16
Mục 2
3.600.0002.200.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 256, tờ 17
Mục 2
3.200.0001.900.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Điểm đầu: thửa 387, tờ 24; Điểm cuối: thửa 540, tờ 23
Mục 2
3.200.0001.900.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 525, tờ 20
Mục 2
4.400.0002.600.000900.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập
Điểm đầu: thửa 46, tờ 28; Điểm cuối: thửa 307, tờ 24
Mục 2
3.600.0002.200.000700.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 248, tờ 16
Mục 5
2.800.0001.700.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Điểm đầu: thửa 174, tờ 34; Điểm cuối: thửa 248, tờ 27
Mục 5
2.800.0001.700.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
Điểm đầu: thửa 34, tờ 40; Điểm cuối: thửa 168, tờ 34
Mục 5
2.800.0001.700.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
Điểm đầu: thửa 248, tờ 16; Điểm cuối: thửa 42, tờ 10
Mục 5
2.800.0001.700.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
Điểm đầu: thửa 195, tờ 21; Điểm cuối: thửa 170, tờ 4
Mục 5
2.800.0001.700.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Điểm đầu: thửa 248, tờ 27; Điểm cuối: thửa 334, tờ 21
Mục 5
2.600.0001.600.000500.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Điểm đầu: thửa 317, tờ 27; Điểm cuối: thửa 189, tờ 2
Mục 16
1.400.000800.000300.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ)
Điểm đầu: thửa 426, tờ 21; Điểm cuối: thửa 27, tờ 26
Mục 16
800.000500.000200.000
Đất khu dân cư hai bên đường từTừ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô
Mục 25
800.000500.000200.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôTừ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 197, tờ 19; Điểm cuối: thửa 314, tờ 5
Mục 20
2.000.0001.200.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông LôTừ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 140, tờ 17; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9
Mục 35
2.000.0001.200.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 40
4.200.000
Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông LôMặt cắt đường ≤13,5m
Mục 41
4.200.000
Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông LôMặt cắt đường > 13,5m
Mục 41
5.400.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5m
Mục 19
4.200.0002.500.000800.000
Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam SơnMặt cắt đường > 13,5m
Mục 19
5.400.0003.200.0001.100.000
Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh PhúcMặt cắt đường ≤13,5m
Mục 39
4.200.000
Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh PhúcMặt cắt đường > 13,5m
Mục 39
5.400.000
Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 34
1.800.000
Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam SơnMặt cắt đường ≤ 13,5 m
Mục 33
3.000.000
Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước
Điểm đầu: thửa 251, tờ 16; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20
Mục 28
4.200.0002.500.000800.000
Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô
Điểm đầu: thửa 52, tờ 19; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20
Mục 31
3.000.0001.800.000600.000
Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn)
Điểm đầu: thửa 8, tờ 21; Điểm cuối: thửa 39, tờ 26
Mục 29
4.200.0002.500.000800.000
Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn
Mục 32
4.200.0002.500.000800.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô
Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 306, tờ 25
Mục 30
4.200.0002.500.000800.000
Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyệnĐịa phận xã Như Thụy (cũ)
Điểm đầu: thửa 13, tờ 5; Điểm cuối: thửa 49, tờ 30
Mục 36
6.000.0003.600.0001.200.000
Đường TL 307B mớiTừ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ
Điểm đầu: thửa 269, tờ 27; Điểm cuối: thửa 330, tờ 26
Mục 4
4.200.0002.500.000800.000
Đường nội thị huyện Sông LôTừ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông
Mục 12
4.200.0002.500.000800.000
Đường nội thị huyện Sông LôTừ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam
Điểm đầu: thửa 197, tờ 11
Mục 12
4.200.0002.500.000800.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Điểm đầu: thửa 18, tờ 16; Điểm cuối: thửa 269, tờ 11
Mục 10
4.800.0001.800.000700.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ)
Điểm đầu: thửa 201, tờ 17; Điểm cuối: thửa 91, tờ 21
Mục 18
3.000.0001.800.000600.000
Đường nội thị khu vực thị trấn Tam SơnTừ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn
Điểm đầu: thửa 229, tờ 12
Mục 10
4.200.0002.500.000800.000
Đường ĐH 53Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn
Điểm đầu: thửa 895, tờ 26; Điểm cuối: thửa 133, tờ 16
Mục 37
1.200.000700.000200.000
Đường ĐH 55Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn
Mục 38
1.200.000700.000200.000
Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
Mục 15
3.000.0001.800.000600.000
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)Mặt cắt đường > 13,5m
Mục 42
4.900.000
Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)Mặt cắt đường ≤13,5m
Mục 42
2.800.000
Đất hai bên đường 22mTừ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))
Điểm đầu: thửa 231, tờ 17; Điểm cuối: thửa 165, tờ 21
Mục 8
4.800.0002.900.0001.000.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiĐịa phận xã Đồng Quế (cũ)
Mục 24
1.200.000700.000200.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiThuộc địa phận xã Tân Lập (cũ)
Mục 27
1.200.000700.000200.000
Đất hai bên đường liên xã còn lạiThuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)
Mục 22
1.200.000700.000200.000
Đất hai bên đường nội thịTừ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn
Điểm đầu: thửa 165, tờ 16; Điểm cuối: thửa 1, tờ 16
Mục 11
4.200.0002.500.000800.000
Đất hai bên đường nội thịTừ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)
Điểm đầu: thửa 101, tờ 9; Điểm cuối: thửa 43, tờ 8
Mục 13
2.100.0001.300.000400.000
Đất hai bên đường nội thịTừ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)
Điểm đầu: thửa 96, tờ 17; Điểm cuối: thửa 264, tờ 12
Mục 9
4.200.0002.500.000800.000
Đất hai bên đường nội thịĐoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách
Mục 13
3.000.0001.800.000600.000
Đất hai bên đường nội thịTừ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)
Điểm đầu: thửa 20, tờ 9; Điểm cuối: thửa 461, tờ 6
Mục 13
2.100.0001.300.000400.000
Đất hai bên đường nội thị còn lại
Mục 21
1.200.000700.000200.000
Đất hai bên đường nội thị tuyếnTừ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều
Điểm đầu: thửa 152, tờ 17; Điểm cuối: thửa 212, tờ 20
Mục 14
2.100.0001.300.000400.000
Đất hai bên đường nội thị tuyếnTừ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)
Điểm đầu: thửa 441, tờ 20; Điểm cuối: thửa 177, tờ 21
Mục 14
2.100.0001.400.000400.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19
Mục 1
5.500.0002.000.000800.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13
Mục 1
7.200.0002.500.000700.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 307BTừ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)
Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19
Mục 3
4.200.0002.500.000800.000
Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)
Điểm đầu: thửa 202, tờ 19; Điểm cuối: thửa 277, tờ 17
Mục 7
7.200.0002.500.000700.000
Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))
Điểm đầu: thửa 200, tờ 15; Điểm cuối: thửa 204, tờ 18
Mục 6
7.200.0002.500.000700.000
Đất hai đường liên xãTừ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch)
Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9
Mục 26
1.200.000700.000200.000
Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lạiĐịa phận xã Như Thụy (cũ)
Mục 23
1.200.000700.000200.000
Đất khu dân cư hai bên đườngTừ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ)
Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 19, tờ 29
Mục 17
4.200.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn
Điểm đầu: thửa 387, tờ 24; Điểm cuối: thửa 540, tờ 23
Mục 2
4.800.0002.900.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập
Điểm đầu: thửa 46, tờ 28; Điểm cuối: thửa 307, tờ 24
Mục 2
5.400.0003.200.0001.100.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 256, tờ 17
Mục 2
4.800.0002.900.0001.000.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)
Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 525, tờ 20
Mục 2
6.600.0004.000.0001.300.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 256, tờ 17; Điểm cuối: thửa 360, tờ 16
Mục 2
5.400.0003.200.0001.100.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp
Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 248, tờ 16
Mục 5
4.200.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)
Điểm đầu: thửa 248, tờ 16; Điểm cuối: thửa 42, tờ 10
Mục 5
4.200.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)
Điểm đầu: thửa 34, tờ 40; Điểm cuối: thửa 168, tờ 34
Mục 5
4.200.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)
Điểm đầu: thửa 195, tờ 21; Điểm cuối: thửa 170, tờ 4
Mục 5
4.200.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn
Điểm đầu: thửa 248, tờ 27; Điểm cuối: thửa 334, tờ 21
Mục 5
3.900.0002.300.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307BTừ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế
Điểm đầu: thửa 174, tờ 34; Điểm cuối: thửa 248, tờ 27
Mục 5
4.200.0002.500.000800.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ)
Điểm đầu: thửa 426, tờ 21; Điểm cuối: thửa 27, tờ 26
Mục 16
1.200.000700.000200.000
Đất khu dân cư hai bên đường liên xãTừ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức
Điểm đầu: thửa 317, tờ 27; Điểm cuối: thửa 189, tờ 2
Mục 16
2.100.0001.300.000400.000
Đất khu dân cư hai bên đường từTừ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô
Mục 25
1.200.000700.000200.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông LôTừ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 197, tờ 19; Điểm cuối: thửa 314, tờ 5
Mục 20
3.000.0001.800.000600.000
Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông LôTừ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ)
Điểm đầu: thửa 140, tờ 17; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9
Mục 35
3.000.0001.800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 113
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 113
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.