Bảng giá đất Xã Tam Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026
190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Sơn là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất hai bên đường tỉnh lộ 307, đoạn Từ ngã ba Then đến Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 113 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 40 | 7.000.000 | ||
| Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 41 | 9.000.000 | ||
| Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 41 | 7.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 19 | 7.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 19 | 9.000.000 | ||
| Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 39 | 9.000.000 | ||
| Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 39 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m Mục 34 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m Mục 33 | 5.000.000 | ||
| Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước | Điểm đầu: thửa 251, tờ 16; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20 Mục 28 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô | Điểm đầu: thửa 52, tờ 19; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20 Mục 31 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn) | Điểm đầu: thửa 8, tờ 21; Điểm cuối: thửa 39, tờ 26 Mục 29 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn | Mục 32 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô | Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 306, tờ 25 Mục 30 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện | Địa phận xã Như Thụy (cũ) Điểm đầu: thửa 13, tờ 5; Điểm cuối: thửa 49, tờ 30 Mục 36 | 10.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đường TL 307B mới | Từ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ Điểm đầu: thửa 269, tờ 27; Điểm cuối: thửa 330, tờ 26 Mục 4 | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị huyện Sông Lô | Từ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam Điểm đầu: thửa 197, tờ 11 Mục 12 | 7.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị huyện Sông Lô | Từ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông Mục 12 | 7.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ) Điểm đầu: thửa 201, tờ 17; Điểm cuối: thửa 91, tờ 21 Mục 18 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn Điểm đầu: thửa 229, tờ 12 Mục 10 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) Điểm đầu: thửa 18, tờ 16; Điểm cuối: thửa 269, tờ 11 Mục 10 | 7.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH 53 | Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn Điểm đầu: thửa 895, tờ 26; Điểm cuối: thửa 133, tờ 16 Mục 37 | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường ĐH 55 | Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn Mục 38 | 3.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) | Mục 15 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 42 | 4.000.000 | ||
| Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 42 | 7.000.000 | ||
| Đất hai bên đường 22m | Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ)) Điểm đầu: thửa 231, tờ 17; Điểm cuối: thửa 165, tờ 21 Mục 8 | 8.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) Mục 22 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Đồng Quế (cũ) Mục 24 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ) Mục 27 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn Điểm đầu: thửa 165, tờ 16; Điểm cuối: thửa 1, tờ 16 Mục 11 | 7.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách Mục 13 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ) Điểm đầu: thửa 20, tờ 9; Điểm cuối: thửa 461, tờ 6 Mục 13 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn) Điểm đầu: thửa 101, tờ 9; Điểm cuối: thửa 43, tờ 8 Mục 13 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) Điểm đầu: thửa 96, tờ 17; Điểm cuối: thửa 264, tờ 12 Mục 9 | 8.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nội thị còn lại | Mục 21 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nội thị tuyến | Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều Điểm đầu: thửa 152, tờ 17; Điểm cuối: thửa 212, tờ 20 Mục 14 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường nội thị tuyến | Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) Điểm đầu: thửa 441, tờ 20; Điểm cuối: thửa 177, tờ 21 Mục 14 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 | Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13 Mục 1 | 12.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 | Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19 Mục 1 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B | Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19 Mục 3 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m) | Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản) Điểm đầu: thửa 202, tờ 19; Điểm cuối: thửa 277, tờ 17 Mục 7 | 12.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m) | Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ)) Điểm đầu: thửa 200, tờ 15; Điểm cuối: thửa 204, tờ 18 Mục 6 | 12.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai đường liên xã | Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch) Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9 Mục 26 | 5.000.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Như Thụy (cũ) Mục 23 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Từ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ) Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 19, tờ 29 Mục 17 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 256, tờ 17 Mục 2 | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn) Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 525, tờ 20 Mục 2 | 11.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập Điểm đầu: thửa 46, tờ 28; Điểm cuối: thửa 307, tờ 24 Mục 2 | 9.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn Điểm đầu: thửa 387, tờ 24; Điểm cuối: thửa 540, tờ 23 Mục 2 | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 256, tờ 17; Điểm cuối: thửa 360, tờ 16 Mục 2 | 9.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 40; Điểm cuối: thửa 168, tờ 34 Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 248, tờ 16 Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế) Điểm đầu: thửa 248, tờ 16; Điểm cuối: thửa 42, tờ 10 Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế Điểm đầu: thửa 174, tờ 34; Điểm cuối: thửa 248, tờ 27 Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công) Điểm đầu: thửa 195, tờ 21; Điểm cuối: thửa 170, tờ 4 Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn Điểm đầu: thửa 248, tờ 27; Điểm cuối: thửa 334, tờ 21 Mục 5 | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức Điểm đầu: thửa 317, tờ 27; Điểm cuối: thửa 189, tờ 2 Mục 16 | 3.500.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ) Điểm đầu: thửa 426, tờ 21; Điểm cuối: thửa 27, tờ 26 Mục 16 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường từ | Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô Mục 25 | 6.000.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Từ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 197, tờ 19; Điểm cuối: thửa 314, tờ 5 Mục 20 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô | Từ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 140, tờ 17; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9 Mục 35 | 5.000.000 | 2.500.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 113 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 40 | 2.800.000 | ||
| Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 41 | 3.600.000 | ||
| Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 41 | 2.800.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 19 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 19 | 3.600.000 | 2.200.000 | 700.000 |
| Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 39 | 3.600.000 | ||
| Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 39 | 2.800.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m Mục 34 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m Mục 33 | 2.000.000 | ||
| Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước | Điểm đầu: thửa 251, tờ 16; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20 Mục 28 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô | Điểm đầu: thửa 52, tờ 19; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20 Mục 31 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn) | Điểm đầu: thửa 8, tờ 21; Điểm cuối: thửa 39, tờ 26 Mục 29 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn | Mục 32 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô | Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 306, tờ 25 Mục 30 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện | Địa phận xã Như Thụy (cũ) Điểm đầu: thửa 13, tờ 5; Điểm cuối: thửa 49, tờ 30 Mục 36 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Đường TL 307B mới | Từ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ Điểm đầu: thửa 269, tờ 27; Điểm cuối: thửa 330, tờ 26 Mục 4 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường nội thị huyện Sông Lô | Từ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông Mục 12 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường nội thị huyện Sông Lô | Từ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam Điểm đầu: thửa 197, tờ 11 Mục 12 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ) Điểm đầu: thửa 201, tờ 17; Điểm cuối: thửa 91, tờ 21 Mục 18 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn Điểm đầu: thửa 229, tờ 12 Mục 10 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) Điểm đầu: thửa 18, tờ 16; Điểm cuối: thửa 269, tờ 11 Mục 10 | 3.400.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Đường ĐH 53 | Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn Điểm đầu: thửa 895, tờ 26; Điểm cuối: thửa 133, tờ 16 Mục 37 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường ĐH 55 | Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn Mục 38 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) | Mục 15 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 42 | 2.000.000 | ||
| Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 42 | 3.400.000 | ||
| Đất hai bên đường 22m | Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ)) Điểm đầu: thửa 231, tờ 17; Điểm cuối: thửa 165, tờ 21 Mục 8 | 3.200.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) Mục 22 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ) Mục 27 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Đồng Quế (cũ) Mục 24 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn) Điểm đầu: thửa 101, tờ 9; Điểm cuối: thửa 43, tờ 8 Mục 13 | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách Mục 13 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ) Điểm đầu: thửa 20, tờ 9; Điểm cuối: thửa 461, tờ 6 Mục 13 | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) Điểm đầu: thửa 96, tờ 17; Điểm cuối: thửa 264, tờ 12 Mục 9 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn Điểm đầu: thửa 165, tờ 16; Điểm cuối: thửa 1, tờ 16 Mục 11 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường nội thị còn lại | Mục 21 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nội thị tuyến | Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều Điểm đầu: thửa 152, tờ 17; Điểm cuối: thửa 212, tờ 20 Mục 14 | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường nội thị tuyến | Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) Điểm đầu: thửa 441, tờ 20; Điểm cuối: thửa 177, tờ 21 Mục 14 | 1.400.000 | 900.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 | Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13 Mục 1 | 5.000.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 | Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19 Mục 1 | 3.500.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B | Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19 Mục 3 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m) | Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản) Điểm đầu: thửa 202, tờ 19; Điểm cuối: thửa 277, tờ 17 Mục 7 | 5.000.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m) | Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ)) Điểm đầu: thửa 200, tờ 15; Điểm cuối: thửa 204, tờ 18 Mục 6 | 5.000.000 | 1.800.000 | 500.000 |
| Đất hai đường liên xã | Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch) Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9 Mục 26 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Như Thụy (cũ) Mục 23 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Từ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ) Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 19, tờ 29 Mục 17 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 256, tờ 17; Điểm cuối: thửa 360, tờ 16 Mục 2 | 3.600.000 | 2.200.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 256, tờ 17 Mục 2 | 3.200.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn Điểm đầu: thửa 387, tờ 24; Điểm cuối: thửa 540, tờ 23 Mục 2 | 3.200.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn) Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 525, tờ 20 Mục 2 | 4.400.000 | 2.600.000 | 900.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập Điểm đầu: thửa 46, tờ 28; Điểm cuối: thửa 307, tờ 24 Mục 2 | 3.600.000 | 2.200.000 | 700.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 248, tờ 16 Mục 5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế Điểm đầu: thửa 174, tờ 34; Điểm cuối: thửa 248, tờ 27 Mục 5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 40; Điểm cuối: thửa 168, tờ 34 Mục 5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế) Điểm đầu: thửa 248, tờ 16; Điểm cuối: thửa 42, tờ 10 Mục 5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công) Điểm đầu: thửa 195, tờ 21; Điểm cuối: thửa 170, tờ 4 Mục 5 | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn Điểm đầu: thửa 248, tờ 27; Điểm cuối: thửa 334, tờ 21 Mục 5 | 2.600.000 | 1.600.000 | 500.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức Điểm đầu: thửa 317, tờ 27; Điểm cuối: thửa 189, tờ 2 Mục 16 | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ) Điểm đầu: thửa 426, tờ 21; Điểm cuối: thửa 27, tờ 26 Mục 16 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường từ | Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô Mục 25 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Từ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 197, tờ 19; Điểm cuối: thửa 314, tờ 5 Mục 20 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô | Từ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 140, tờ 17; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9 Mục 35 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 40 | 4.200.000 | ||
| Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 41 | 4.200.000 | ||
| Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 41 | 5.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5m Mục 19 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 19 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.100.000 |
| Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 39 | 4.200.000 | ||
| Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 39 | 5.400.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m Mục 34 | 1.800.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m Mục 33 | 3.000.000 | ||
| Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước | Điểm đầu: thửa 251, tờ 16; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20 Mục 28 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô | Điểm đầu: thửa 52, tờ 19; Điểm cuối: thửa 499, tờ 20 Mục 31 | 3.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn) | Điểm đầu: thửa 8, tờ 21; Điểm cuối: thửa 39, tờ 26 Mục 29 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn | Mục 32 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô | Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 306, tờ 25 Mục 30 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện | Địa phận xã Như Thụy (cũ) Điểm đầu: thửa 13, tờ 5; Điểm cuối: thửa 49, tờ 30 Mục 36 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.200.000 |
| Đường TL 307B mới | Từ ngã tư chợ Đồng Quế - Đến TL 307 cũ Điểm đầu: thửa 269, tờ 27; Điểm cuối: thửa 330, tờ 26 Mục 4 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị huyện Sông Lô | Từ Chi cục Thuế - Đi đường vành đai phía Đông Mục 12 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị huyện Sông Lô | Từ Bến xe khách - Đi đường vành đai phía Nam Điểm đầu: thửa 197, tờ 11 Mục 12 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ ngã ba Tháp Bình Sơn - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) Điểm đầu: thửa 18, tờ 16; Điểm cuối: thửa 269, tờ 11 Mục 10 | 4.800.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ) Điểm đầu: thửa 201, tờ 17; Điểm cuối: thửa 91, tờ 21 Mục 18 | 3.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) - Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn Điểm đầu: thửa 229, tờ 12 Mục 10 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đường ĐH 53 | Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn - Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn Điểm đầu: thửa 895, tờ 26; Điểm cuối: thửa 133, tờ 16 Mục 37 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đường ĐH 55 | Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn - Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn Mục 38 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) | Mục 15 | 3.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m Mục 42 | 4.900.000 | ||
| Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ) | Mặt cắt đường ≤13,5m Mục 42 | 2.800.000 | ||
| Đất hai bên đường 22m | Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) - Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ)) Điểm đầu: thửa 231, tờ 17; Điểm cuối: thửa 165, tờ 21 Mục 8 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Đồng Quế (cũ) Mục 24 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ) Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) Mục 22 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ đất nhà ông Dũng (Đức) - Đến trường PTTH Sáng Sơn Điểm đầu: thửa 165, tờ 16; Điểm cuối: thửa 1, tờ 16 Mục 11 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) - Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn) Điểm đầu: thửa 101, tờ 9; Điểm cuối: thửa 43, tờ 8 Mục 13 | 2.100.000 | 1.300.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ cổng anh Trỗi - Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) Điểm đầu: thửa 96, tờ 17; Điểm cuối: thửa 264, tờ 12 Mục 9 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách - Đến bến xe khách Mục 13 | 3.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường nội thị | Từ để Tả sông Lô - Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ) Điểm đầu: thửa 20, tờ 9; Điểm cuối: thửa 461, tờ 6 Mục 13 | 2.100.000 | 1.300.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nội thị còn lại | Mục 21 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nội thị tuyến | Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) - Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều Điểm đầu: thửa 152, tờ 17; Điểm cuối: thửa 212, tờ 20 Mục 14 | 2.100.000 | 1.300.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nội thị tuyến | Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) Điểm đầu: thửa 441, tờ 20; Điểm cuối: thửa 177, tờ 21 Mục 14 | 2.100.000 | 1.400.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 | Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19 Mục 1 | 5.500.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 | Từ ngã ba Then - Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 12, tờ 13 Mục 1 | 7.200.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B | Từ ngã ba Then - Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ) Điểm đầu: thửa 295, tờ 15; Điểm cuối: thửa 197, tờ 19 Mục 3 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m) | Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) - Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản) Điểm đầu: thửa 202, tờ 19; Điểm cuối: thửa 277, tờ 17 Mục 7 | 7.200.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m) | Từ đê tả Sông Lô - Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ)) Điểm đầu: thửa 200, tờ 15; Điểm cuối: thửa 204, tờ 18 Mục 6 | 7.200.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Đất hai đường liên xã | Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ) - Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch) Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9 Mục 26 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Như Thụy (cũ) Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường | Từ Đường tỉnh ĐT 307 - Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ) Điểm đầu: thửa 146, tờ 23; Điểm cuối: thửa 19, tờ 29 Mục 17 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ UBND xã Tân Lập - Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn Điểm đầu: thửa 387, tờ 24; Điểm cuối: thửa 540, tờ 23 Mục 2 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ - Đến UBND xã Tân Lập Điểm đầu: thửa 46, tờ 28; Điểm cuối: thửa 307, tờ 24 Mục 2 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.100.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ địa phận xã Tân Lập - Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 42, tờ 23; Điểm cuối: thửa 256, tờ 17 Mục 2 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.000.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn) Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 525, tờ 20 Mục 2 | 6.600.000 | 4.000.000 | 1.300.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) - Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 256, tờ 17; Điểm cuối: thửa 360, tờ 16 Mục 2 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.100.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ ngã ba Nhạo Sơn - Đến hết Cầu Nếp Điểm đầu: thửa 360, tờ 16; Điểm cuối: thửa 248, tờ 16 Mục 5 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ hết Cầu nếp - Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế) Điểm đầu: thửa 248, tờ 16; Điểm cuối: thửa 42, tờ 10 Mục 5 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn - Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ) Điểm đầu: thửa 34, tờ 40; Điểm cuối: thửa 168, tờ 34 Mục 5 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan - Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công) Điểm đầu: thửa 195, tờ 21; Điểm cuối: thửa 170, tờ 4 Mục 5 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế - Đến cầu Đồng Mặn Điểm đầu: thửa 248, tờ 27; Điểm cuối: thửa 334, tờ 21 Mục 5 | 3.900.000 | 2.300.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ trạm y tế xã qua UBND xã - Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế Điểm đầu: thửa 174, tờ 34; Điểm cuối: thửa 248, tờ 27 Mục 5 | 4.200.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ cầu Đồng Mặn - Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ) Điểm đầu: thửa 426, tờ 21; Điểm cuối: thửa 27, tờ 26 Mục 16 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) - Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức Điểm đầu: thửa 317, tờ 27; Điểm cuối: thửa 189, tờ 2 Mục 16 | 2.100.000 | 1.300.000 | 400.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường từ | Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch - Đi Đê tả Sông Lô Mục 25 | 1.200.000 | 700.000 | 200.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Từ giáp xã Như Thụy (cũ) - Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 197, tờ 19; Điểm cuối: thửa 314, tờ 5 Mục 20 | 3.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô | Từ địa phận xã Như Thụy (cũ) - Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ) Điểm đầu: thửa 140, tờ 17; Điểm cuối: thửa 2, tờ 9 Mục 35 | 3.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 113 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 113 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.