Bảng giá đất Xã An Bình, Phú Thọ từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Bình là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá, tái định cư, đoạn Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 98 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 73 | 360.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình) Mục 71 | 1.000.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình) Mục 70 | 3.000.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64) Mục 72 | 2.500.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) Mục 1 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Nhà ông Bùi Đình Tứ - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 Mục 4 | 1.400.000 | 1.210.000 | 1.010.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) - Ngã tư Đại Đồng Mục 6 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) Mục 5 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã tư Đại Đồng - Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại Mục 7 | 2.500.000 | 2.150.000 | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) Mục 2 | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) Mục 8 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ - Nhà ông Bùi Đình Tứ Mục 3 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.440.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn Mục 39 | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3 Mục 51 | 850.000 | 660.000 | 510.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thế - Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa Mục 27 | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ - Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng Mục 42 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Suối Giàng, thôn Măng - Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) Mục 15 | 1.100.000 | 850.000 | 660.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú - Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú Mục 47 | 650.000 | 360.000 | 260.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển - Cầu Tây Mục 25 | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu treo thôn Cui - Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui Mục 40 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu - Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình Mục 10 | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng - Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng Mục 43 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường - Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường Mục 38 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Đầu câu Treo đi thôn Cui - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu Mục 18 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình - Ngã tư Đại Đồng Mục 35 | 1.300.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín - Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa Mục 20 | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 |
| Đường liên xã | Cầu sông Bôi - Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) Mục 19 | 2.200.000 | 1.210.000 | 880.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Treo đi thôn Thơi - Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi Mục 16 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt - Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt Mục 11 | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn - Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình Mục 9 | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ - Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ Mục 22 | 700.000 | 540.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Nhà trẻ cũ thôn Mán - Đầu cầu Gạo Bạc Mục 13 | 1.500.000 | 1.290.000 | 1.080.000 |
| Đường liên xã | Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành - Giáp xã Bảo Hiệu cũ Mục 32 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ Mục 44 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Tưởng giáp đường 438B - Nhà ông Bùi Thiện Dũng Mục 30 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ - Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ Mục 45 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành - Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành Mục 48 | 500.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú) - Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng Mục 23 | 700.000 | 540.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành) - Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành Mục 49 | 500.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen - Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập Mục 37 | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm - Đường cầu Tây đi thôn Chín Mục 34 | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 |
| Đường liên xã | Cầu Gạo Bạc - Suối Giàng, thôn Măng Mục 14 | 1.250.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy - Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy Mục 28 | 1.500.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt Mục 12 | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành - Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành Mục 50 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu Mục 17 | 700.000 | 540.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn Mục 46 | 550.000 | 310.000 | 220.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn - Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú Mục 33 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Rộc In - Trường tiểu học Minh Thành Mục 31 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường - Đỉnh dốc Sườn Bò Mục 36 | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc - Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ Mục 24 | 900.000 | 690.000 | 540.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giáp đường tỉnh 438B - Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ Mục 26 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng - Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ Mục 21 | 850.000 | 660.000 | 510.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu - Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu Mục 63 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường - Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3 Mục 54 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu Mục 64 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại Mục 59 | 1.300.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại - Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng Mục 60 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ Mục 65 | 900.000 | 690.000 | 540.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn - Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn Mục 66 | 850.000 | 660.000 | 510.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt Mục 68 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội - Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội Mục 62 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3 Mục 52 | 900.000 | 690.000 | 540.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt - Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 67 | 850.000 | 660.000 | 510.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng - Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng Mục 58 | 1.300.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống - Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661) Mục 69 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường Mục 56 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú - Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi Mục 53 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường Mục 55 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập - Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng Mục 61 | 1.200.000 | 920.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường - Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường Mục 57 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 98 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 73 | 260.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình) Mục 71 | 500.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình) Mục 70 | 900.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64) Mục 72 | 1.750.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) Mục 1 | 1.750.000 | 1.530.000 | 1.280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ - Nhà ông Bùi Đình Tứ Mục 3 | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) Mục 8 | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) - Ngã tư Đại Đồng Mục 6 | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Nhà ông Bùi Đình Tứ - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 Mục 4 | 980.000 | 860.000 | 720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) Mục 5 | 1.400.000 | 1.220.000 | 1.020.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) Mục 2 | 1.120.000 | 980.000 | 820.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã tư Đại Đồng - Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại Mục 7 | 1.750.000 | 1.530.000 | 1.280.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc - Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ Mục 24 | 630.000 | 500.000 | 390.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giáp đường tỉnh 438B - Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ Mục 26 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu - Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình Mục 10 | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn Mục 46 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Treo đi thôn Thơi - Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi Mục 16 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt Mục 12 | 840.000 | 660.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thế - Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa Mục 27 | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn Mục 39 | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3 Mục 51 | 600.000 | 470.000 | 370.000 |
| Đường liên xã | Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn - Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình Mục 9 | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 |
| Đường liên xã | Suối Giàng, thôn Măng - Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) Mục 15 | 770.000 | 610.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú - Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú Mục 47 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển - Cầu Tây Mục 25 | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành - Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành Mục 48 | 250.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm - Đường cầu Tây đi thôn Chín Mục 34 | 840.000 | 660.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu Mục 17 | 490.000 | 390.000 | 310.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn - Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú Mục 33 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng - Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng Mục 43 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng - Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ Mục 21 | 600.000 | 470.000 | 370.000 |
| Đường liên xã | Đầu câu Treo đi thôn Cui - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ - Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng Mục 42 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Tưởng giáp đường 438B - Nhà ông Bùi Thiện Dũng Mục 30 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Cầu sông Bôi - Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) Mục 19 | 660.000 | 370.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình - Ngã tư Đại Đồng Mục 35 | 910.000 | 720.000 | 570.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt - Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt Mục 11 | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú) - Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng Mục 23 | 490.000 | 390.000 | 310.000 |
| Đường liên xã | Nhà trẻ cũ thôn Mán - Đầu cầu Gạo Bạc Mục 13 | 1.050.000 | 920.000 | 770.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường - Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường Mục 38 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ - Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ Mục 22 | 490.000 | 390.000 | 310.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ - Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ Mục 45 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành - Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành Mục 50 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Cầu Gạo Bạc - Suối Giàng, thôn Măng Mục 14 | 880.000 | 690.000 | 550.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành) - Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành Mục 49 | 250.000 | 170.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy - Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy Mục 28 | 1.050.000 | 830.000 | 650.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ Mục 44 | 220.000 | 180.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen - Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập Mục 37 | 840.000 | 660.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành - Giáp xã Bảo Hiệu cũ Mục 32 | 350.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín - Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa Mục 20 | 840.000 | 660.000 | 520.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu treo thôn Cui - Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui Mục 40 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Rộc In - Trường tiểu học Minh Thành Mục 31 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường - Đỉnh dốc Sườn Bò Mục 36 | 840.000 | 660.000 | 520.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường - Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường Mục 57 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại - Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng Mục 60 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường Mục 56 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú - Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi Mục 53 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường Mục 55 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu - Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu Mục 63 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt Mục 68 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội - Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội Mục 62 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn - Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn Mục 66 | 600.000 | 470.000 | 370.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại Mục 59 | 910.000 | 720.000 | 570.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu Mục 64 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ Mục 65 | 630.000 | 500.000 | 390.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường - Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3 Mục 54 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3 Mục 52 | 630.000 | 500.000 | 390.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt - Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 67 | 600.000 | 470.000 | 370.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng - Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng Mục 58 | 910.000 | 720.000 | 570.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống - Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661) Mục 69 | 600.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập - Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng Mục 61 | 840.000 | 660.000 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 73 | 290.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình) Mục 70 | 1.200.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình) Mục 71 | 700.000 | ||
| Khu đấu giá, tái định cư | Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64) Mục 72 | 2.000.000 | ||
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) Mục 1 | 2.000.000 | 1.730.000 | 1.450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Nhà ông Bùi Đình Tứ - Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 Mục 4 | 1.120.000 | 970.000 | 820.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) - Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) Mục 2 | 1.280.000 | 1.110.000 | 930.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ - Nhà ông Bùi Đình Tứ Mục 3 | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) - Ngã tư Đại Đồng Mục 6 | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 - Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) Mục 5 | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) Mục 8 | 1.600.000 | 1.380.000 | 1.160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã tư Đại Đồng - Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại Mục 7 | 2.000.000 | 1.730.000 | 1.450.000 |
| Đường liên xã | Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn - Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình Mục 9 | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển - Cầu Tây Mục 25 | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín - Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa Mục 20 | 960.000 | 740.000 | 580.000 |
| Đường liên xã | Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành - Giáp xã Bảo Hiệu cũ Mục 32 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ - Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ Mục 22 | 560.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu Treo đi thôn Thơi - Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi Mục 16 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt Mục 12 | 960.000 | 740.000 | 580.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường - Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường Mục 38 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn Mục 39 | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình - Ngã tư Đại Đồng Mục 35 | 1.040.000 | 810.000 | 630.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ - Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng Mục 42 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3 Mục 51 | 680.000 | 530.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng - Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ Mục 21 | 680.000 | 530.000 | 420.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn - Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú Mục 33 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm - Đường cầu Tây đi thôn Chín Mục 34 | 960.000 | 740.000 | 580.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú - Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú Mục 47 | 400.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu Mục 17 | 560.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng - Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng Mục 43 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Đầu câu Treo đi thôn Cui - Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu Mục 18 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Rộc In - Trường tiểu học Minh Thành Mục 31 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường - Đỉnh dốc Sườn Bò Mục 36 | 960.000 | 740.000 | 580.000 |
| Đường liên xã | Cầu sông Bôi - Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) Mục 19 | 880.000 | 490.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt - Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt Mục 11 | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc - Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ Mục 24 | 720.000 | 560.000 | 440.000 |
| Đường liên xã | Nhà trẻ cũ thôn Mán - Đầu cầu Gạo Bạc Mục 13 | 1.200.000 | 1.040.000 | 870.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu - Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình Mục 10 | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba giáp đường tỉnh 438B - Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ Mục 26 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Suối Giàng, thôn Măng - Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) Mục 15 | 880.000 | 680.000 | 540.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành) - Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành Mục 49 | 280.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ Mục 44 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn - Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn Mục 46 | 280.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú) - Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng Mục 23 | 560.000 | 440.000 | 340.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Tưởng giáp đường 438B - Nhà ông Bùi Thiện Dũng Mục 30 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy - Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy Mục 28 | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 |
| Đường liên xã | Cầu Gạo Bạc - Suối Giàng, thôn Măng Mục 14 | 1.000.000 | 780.000 | 610.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Thế - Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa Mục 27 | 1.200.000 | 930.000 | 730.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành - Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành Mục 50 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Đầu cầu treo thôn Cui - Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui Mục 40 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen - Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập Mục 37 | 960.000 | 740.000 | 580.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành - Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành Mục 48 | 280.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ - Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ Mục 45 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3 - Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3 Mục 52 | 720.000 | 560.000 | 440.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập - Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại Mục 59 | 1.040.000 | 810.000 | 630.000 |
| Đường trục thôn | Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường Mục 55 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng - Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng Mục 58 | 1.040.000 | 810.000 | 630.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường - Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường Mục 56 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú - Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi Mục 53 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn - Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn Mục 66 | 680.000 | 530.000 | 420.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ Mục 65 | 720.000 | 560.000 | 440.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường - Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3 Mục 54 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống - Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661) Mục 69 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập - Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng Mục 61 | 960.000 | 740.000 | 580.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt - Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng Mục 67 | 680.000 | 530.000 | 420.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt - Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt Mục 68 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội - Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội Mục 62 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường - Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường Mục 57 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại - Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng Mục 60 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu - Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu Mục 63 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường - Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu Mục 64 | 650.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 98 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 98 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.