Bảng giá đất Xã Long Cốc, Phú Thọ từ 01/01/2026

91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Cốc3.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã, đoạn Nhà văn hóa khu măng 1 đến Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácHộ nhà bà Vịnh - Cầu tràn Mận Gạo
Mục 28
310.000170.000150.000
Các tuyến đường khácNhà Hậu - Nhà bà Trọng, khu Múc Thanh Phú
Mục 25
540.000300.000230.000
Các tuyến đường khácNhà bà Giáp - Nhà ông Tính, khu Dát Vảo
Mục 26
540.000300.000230.000
Các tuyến đường khácNhà bà Vịnh - UBND xã Vinh Tiền (cũ)
Mục 27
360.000240.000220.000
Các tuyến đường khácĐất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội
Mục 24
1.080.000590.000430.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 29
350.000
Đường liên xãĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài
Mục 14
310.000170.000150.000
Đường liên xãTràn Bến Dự - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 12
600.000330.000240.000
Đường liên xãNgã ba xí nghiệp chè Phú Long - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài
Mục 11
2.640.0001.450.0001.060.000
Đường liên xãTrường Mầm non Tam Thanh - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 13
720.000400.000290.000
Đường liên xãNhà văn hóa khu măng 1 - Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long
Mục 9
3.360.0001.850.0001.340.000
Đường liên xãNgã tư Măng 2 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 10
1.200.000660.000480.000
Đường liên xãĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Hết xưởng gỗ Lê Thanh Phương
Mục 15
360.000200.000170.000
Đường liên xãHết xưởng gỗ Lê Thanh Phương - Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu
Mục 16
280.000150.000140.000
Đường tránh lũNgã ba nhà ông Điểm - Tràn chữ S
Mục 23
720.000400.000290.000
Đường trục chínhNhà bà Nhung - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 21
540.000300.000230.000
Đường trục chínhCầu Bến Dự, khu Dát Vảo - Điểm trường tiểu học điểm lẻ
Mục 20
1.320.000730.000530.000
Đường trục chínhĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Nhà bà Thêm
Mục 22
310.000170.000150.000
Đường trục chínhNgã tư Măng 2 - Điểm trường tiểu học điểm lẻ
Mục 17
2.640.0001.450.0001.060.000
Đường trục chínhNhà văn hóa khu Đải - Đường vào Nhà văn hóa khu Cạn
Mục 19
1.020.000560.000430.000
Đường trục chínhNgã ba xí nghiệp chè Phú Long - Nhà văn hóa khu Đải
Mục 18
1.200.000660.000500.000
Đường tỉnh 316DTrạm kiểm lâm - Hết nhà ông Lê Công Thành
Mục 5
1.800.000990.000720.000
Đường tỉnh 316DTrường mầm non khu Dát Vảo - Cầu tràn Bến Dự
Mục 2
2.400.0001.320.000960.000
Đường tỉnh 316DTrạm kiểm lâm - Suối Cham
Mục 4
960.000530.000380.000
Đường tỉnh 316DHết nhà ông Lê Công Thành - Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu
Mục 6
960.000530.000380.000
Đường tỉnh 316DGiáp địa giới hành chính xã Văn Miếu - Trường mầm non khu Dát Vảo
Mục 1
1.080.000590.000430.000
Đường tỉnh 316DĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Suối Cham
Mục 7
360.000280.000230.000
Đường tỉnh 316DUBND xã Long Cốc - Trạm kiểm lâm
Mục 3
1.560.000860.000650.000
Đường tỉnh 316GNhà văn hóa khu măng 1 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 8
2.640.0001.450.0001.060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácNhà bà Vịnh - UBND xã Vinh Tiền (cũ)
Mục 27
130.000110.000100.000
Các tuyến đường khácNhà Hậu - Nhà bà Trọng, khu Múc Thanh Phú
Mục 25
190.000150.000110.000
Các tuyến đường khácNhà bà Giáp - Nhà ông Tính, khu Dát Vảo
Mục 26
190.000150.000110.000
Các tuyến đường khácĐất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội
Mục 24
320.000180.000130.000
Các tuyến đường khácHộ nhà bà Vịnh - Cầu tràn Mận Gạo
Mục 28
120.000110.000100.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 29
110.000
Đường liên xãTrường Mầm non Tam Thanh - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 13
220.000150.000110.000
Đường liên xãNgã ba xí nghiệp chè Phú Long - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài
Mục 11
790.000440.000320.000
Đường liên xãĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Hết xưởng gỗ Lê Thanh Phương
Mục 15
140.000120.000100.000
Đường liên xãNhà văn hóa khu măng 1 - Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long
Mục 9
1.010.000550.000400.000
Đường liên xãNgã tư Măng 2 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 10
360.000200.000140.000
Đường liên xãTràn Bến Dự - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 12
180.000120.000100.000
Đường liên xãĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài
Mục 14
120.000110.000100.000
Đường liên xãHết xưởng gỗ Lê Thanh Phương - Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu
Mục 16
120.000110.000100.000
Đường tránh lũNgã ba nhà ông Điểm - Tràn chữ S
Mục 23
220.000120.000110.000
Đường trục chínhNhà văn hóa khu Đải - Đường vào Nhà văn hóa khu Cạn
Mục 19
340.000190.000140.000
Đường trục chínhNgã ba xí nghiệp chè Phú Long - Nhà văn hóa khu Đải
Mục 18
400.000220.000160.000
Đường trục chínhĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Nhà bà Thêm
Mục 22
120.000110.000100.000
Đường trục chínhCầu Bến Dự, khu Dát Vảo - Điểm trường tiểu học điểm lẻ
Mục 20
400.000220.000160.000
Đường trục chínhNhà bà Nhung - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 21
190.000150.000110.000
Đường trục chínhNgã tư Măng 2 - Điểm trường tiểu học điểm lẻ
Mục 17
790.000440.000320.000
Đường tỉnh 316DĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Suối Cham
Mục 7
120.000110.000100.000
Đường tỉnh 316DGiáp địa giới hành chính xã Văn Miếu - Trường mầm non khu Dát Vảo
Mục 1
320.000180.000130.000
Đường tỉnh 316DTrạm kiểm lâm - Suối Cham
Mục 4
290.000160.000120.000
Đường tỉnh 316DTrường mầm non khu Dát Vảo - Cầu tràn Bến Dự
Mục 2
720.000400.000290.000
Đường tỉnh 316DUBND xã Long Cốc - Trạm kiểm lâm
Mục 3
520.000290.000210.000
Đường tỉnh 316DTrạm kiểm lâm - Hết nhà ông Lê Công Thành
Mục 5
540.000300.000220.000
Đường tỉnh 316DHết nhà ông Lê Công Thành - Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu
Mục 6
290.000160.000120.000
Đường tỉnh 316GNhà văn hóa khu măng 1 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 8
790.000440.000320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácHộ nhà bà Vịnh - Cầu tràn Mận Gạo
Mục 28
150.000140.000130.000
Các tuyến đường khácĐất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội
Mục 24
430.000240.000170.000
Các tuyến đường khácNhà Hậu - Nhà bà Trọng, khu Múc Thanh Phú
Mục 25
230.000200.000190.000
Các tuyến đường khácNhà bà Giáp - Nhà ông Tính, khu Dát Vảo
Mục 26
230.000200.000190.000
Các tuyến đường khácNhà bà Vịnh - UBND xã Vinh Tiền (cũ)
Mục 27
220.000150.000130.000
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 29
120.000
Đường liên xãTràn Bến Dự - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 12
240.000150.000130.000
Đường liên xãHết xưởng gỗ Lê Thanh Phương - Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu
Mục 16
140.000130.000120.000
Đường liên xãNhà văn hóa khu măng 1 - Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long
Mục 9
1.340.000740.000540.000
Đường liên xãTrường Mầm non Tam Thanh - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 13
290.000160.000120.000
Đường liên xãĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Hết xưởng gỗ Lê Thanh Phương
Mục 15
170.000150.000140.000
Đường liên xãNgã ba xí nghiệp chè Phú Long - Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài
Mục 11
1.060.000580.000420.000
Đường liên xãĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học - Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài
Mục 14
150.000130.000120.000
Đường liên xãNgã tư Măng 2 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 10
480.000260.000190.000
Đường tránh lũNgã ba nhà ông Điểm - Tràn chữ S
Mục 23
290.000160.000150.000
Đường trục chínhNhà văn hóa khu Đải - Đường vào Nhà văn hóa khu Cạn
Mục 19
430.000230.000170.000
Đường trục chínhĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Nhà bà Thêm
Mục 22
150.000140.000130.000
Đường trục chínhCầu Bến Dự, khu Dát Vảo - Điểm trường tiểu học điểm lẻ
Mục 20
530.000290.000210.000
Đường trục chínhNhà bà Nhung - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 21
230.000200.000190.000
Đường trục chínhNgã tư Măng 2 - Điểm trường tiểu học điểm lẻ
Mục 17
1.060.000580.000420.000
Đường trục chínhNgã ba xí nghiệp chè Phú Long - Nhà văn hóa khu Đải
Mục 18
500.000280.000200.000
Đường tỉnh 316DTrạm kiểm lâm - Suối Cham
Mục 4
380.000210.000150.000
Đường tỉnh 316DTrạm kiểm lâm - Hết nhà ông Lê Công Thành
Mục 5
720.000400.000290.000
Đường tỉnh 316DTrường mầm non khu Dát Vảo - Cầu tràn Bến Dự
Mục 2
960.000530.000380.000
Đường tỉnh 316DGiáp địa giới hành chính xã Văn Miếu - Trường mầm non khu Dát Vảo
Mục 1
430.000240.000170.000
Đường tỉnh 316DHết nhà ông Lê Công Thành - Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu
Mục 6
380.000210.000150.000
Đường tỉnh 316DUBND xã Long Cốc - Trạm kiểm lâm
Mục 3
650.000360.000260.000
Đường tỉnh 316DĐường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học - Suối Cham
Mục 7
230.000120.000110.000
Đường tỉnh 316GNhà văn hóa khu măng 1 - Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu
Mục 8
1.060.000580.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.