Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường, Phú Thọ từ 01/01/2026

282 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Tường35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Xoay, đoạn Đội Cấn đến QL2C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 130
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chu Văn AnĐường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh
Điểm đầu: thửa 178, tờ 25; Điểm cuối: thửa 49, tờ 39
Mục 14
20.000.000
Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm)Hướng đi cầu Nhật Tân
Điểm đầu: thửa 233, tờ 9; Điểm cuối: thửa 281, tờ 15
Mục 65
10.000.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Điểm đầu: thửa 450, tờ 8; Điểm cuối: thửa 384, tờ 10
Mục 64
6.000.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 64
8.000.000
Hoàng Minh GiámPhố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương
Điểm đầu: thửa 205, tờ 53; Điểm cuối: thửa 44, tờ 54
Mục 22
20.000.000
Hoàng Văn Thụ
Điểm đầu: thửa 90, tờ 39; Điểm cuối: thửa 34, tờ 64
Mục 33
15.000.00010.000.0007.000.000
Hồ Xuân HươngĐường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện
Điểm đầu: thửa 41, tờ 39; Điểm cuối: thửa 6, tờ 50
Mục 15
20.000.00010.000.0007.000.000
Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ)Đường 13.5m + Khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43
Mục 63
12.000.000
Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ)Đường QL 2C (cũ)
Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43
Mục 63
20.000.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Mặt đường Quốc lộ 2C mới
Mục 60
25.000.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Mặt đường Quốc lộ 2C cũ
Mục 60
21.000.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Đường 13,5 m
Mục 60
18.000.000
Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ)
Mục 40
15.000.000
Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh
Mục 37
15.000.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)
Mục 56
28.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu
Mục 38
15.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Giáp đường QL2 cũ
Mục 47
30.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 47
30.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Các ô còn lại
Mục 47
20.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ)
Mục 57
30.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)
Mục 55
30.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng
Mục 11
16.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 44
30.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Các ô còn lại
Mục 44
20.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Giáp đường QL2 cũ
Mục 44
30.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì
Mục 52
20.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Mặt giáp đường QL2
Mục 36
20.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Các ô còn lại đường < 9,5m
Mục 36
12.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động
Mục 54
10.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ
Mục 53
7.000.000
Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân
Mục 70
20.000.000
Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát
Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13
Mục 71
20.000.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1
Mục 46
10.000.000
Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên
Mục 45
10.000.000
Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai
Mục 43
15.000.000
Khuất Thị VĩnhPhố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý
Điểm đầu: thửa 59, tờ 52; Điểm cuối: thửa 73, tờ 72
Mục 21
20.000.000
Kim Thời ĐăngPhố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu
Điểm đầu: thửa 247, tờ 13; Điểm cuối: thửa 362;537, tờ 21
Mục 5
6.800.0002.500.0002.200.000
Kim ĐồngHuyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Điểm đầu: thửa 49, tờ 62; Điểm cuối: thửa 114, tờ 62
Mục 28
15.000.000
Lã Thời TrungTrường THCS Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41
Mục 27
15.000.000
Lãng Phương HầuNhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 85, tờ 49; Điểm cuối: thửa 74, tờ 61
Mục 17
17.000.00010.000.0007.000.000
Lê Văn Lương
Điểm đầu: thửa 35, tờ 71; Điểm cuối: thửa 80, tờ 54
Mục 32
15.000.000
Lê XoayTừ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm
Điểm đầu: thửa 2, tờ 6; Điểm cuối: thửa 1, tờ 50
Mục 12
20.000.00010.000.0007.000.000
Lê XoayĐội Cấn - QL2C
Điểm đầu: thửa 77;96, tờ 71; Điểm cuối: thửa 1, tờ 77
Mục 12
35.000.00015.000.000
Lê XoayNguyễn Danh Triêm - Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 43;64, tờ 71
Mục 12
35.000.00015.000.0007.000.000
Nguyễn Bá DungĐường tỉnh 304, đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 49, tờ 72; Điểm cuối: thửa 68, tờ 54
Mục 31
18.000.000
Nguyễn Danh TriêmĐường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch
Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 147, tờ 49
Mục 16
20.000.00010.000.0007.000.000
Nguyễn DuChợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 14, tờ 71; Điểm cuối: thửa 77, tờ 54
Mục 30
20.000.000
Nguyễn Minh KhuêTổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Điểm đầu: thửa 47, tờ 53; Điểm cuối: thửa 136, tờ 41
Mục 24
15.000.00010.000.0007.000.000
Nguyễn Tiến SáchThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 89;90, tờ 29; Điểm cuối: thửa 151, tờ 29
Mục 3
12.000.0002.900.0002.200.000
Nguyễn Tông LỗiNgã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân
Điểm đầu: thửa 183, tờ 61; Điểm cuối: thửa 142;135, tờ 70
Mục 18
17.000.00010.000.0007.000.000
Nguyễn Văn ChấtThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 102;112, tờ 39; Điểm cuối: thửa 11, tờ 28
Mục 20
15.000.00010.000.000
Nguyễn Văn NhượngGiáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ) - Đỗ Hy Chiểu
Điểm đầu: thửa 442, tờ 14; Điểm cuối: thửa 504;303, tờ 21
Mục 1
15.000.0005.800.0004.100.000
Nguyễn Văn NhượngTừ Đỗ Hy Chiểu đến - Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 471;968, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 507;556, tờ 22
Mục 1
20.000.0005.800.0004.100.000
Nguyễn Văn NhượngĐường Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29
Mục 1
12.000.0005.800.0004.100.000
Nguyễn Văn NhượngTừ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến - Đường Nguyễn Tiến Sách
Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29
Mục 1
15.000.0005.800.0004.100.000
Nguyễn Văn NhượngQuỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng - ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng
Điểm đầu: thửa 537;557, tờ 22; Điểm cuối: thửa 664, tờ 22
Mục 1
25.000.0005.800.0004.100.000
Nguyễn Văn TúTổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Điểm đầu: thửa 38, tờ 53; Điểm cuối: thửa 11, tờ 53
Mục 25
15.000.000
Nguyễn Đình CẩnĐặng Minh Trân - Nguyễn Tiến Sách
Điểm đầu: thửa 109, tờ 22; Điểm cuối: thửa 245;257, tờ 23
Mục 7
7.000.0002.500.0002.200.000
Nguyễn Đình CẩnNguyễn Văn Nhượng - Đặng Minh Trân
Điểm đầu: thửa 373, tờ 14; Điểm cuối: thửa 87, tờ 22
Mục 7
17.000.0002.500.0002.200.000
Nguyễn Đình CẩnNguyễn Tiến Sách - Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn
Điểm đầu: thửa 272;425, tờ 23; Điểm cuối: thửa 458;563, tờ 30
Mục 7
6.800.0002.500.0002.200.000
Nguyễn Đình PhươngPhố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ
Điểm đầu: thửa 151, tờ 62; Điểm cuối: thửa 5, tờ 63
Mục 29
15.000.000
Nguyễn Đình ToảnĐường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh
Điểm đầu: thửa 403;423, tờ 14; Điểm cuối: thửa 437, tờ 13
Mục 4
6.800.0002.500.0002.200.000
Phan Bội ChâuThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41
Mục 26
20.000.00015.000.000
Tôn Thất TùngPhố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng
Điểm đầu: thửa 102, tờ 41; Điểm cuối: thửa 19, tờ 64
Mục 23
15.000.00010.000.000
Vũ Văn LýĐường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng
Điểm đầu: thửa 76, tờ 6; Điểm cuối: thửa 363, tờ 1
Mục 9
18.000.000
Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động
Mục 50
15.000.000
Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ
Mục 51
10.000.000
Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ)
Mục 58
30.000.00012.000.0003.000.000
Đào TấnThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 51, tờ 61; Điểm cuối: thửa 139, tờ 61
Mục 19
17.000.00010.000.000
Đường Nguyễn Bá Dung
Điểm đầu: thửa 304, tờ 6; Điểm cuối: thửa 53;65, tờ 64
Mục 10
18.000.000
Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ
Điểm đầu: thửa 5, tờ 5; Điểm cuối: thửa 1, tờ 4
Mục 35
20.000.00010.000.0007.000.000
Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ
Điểm đầu: thửa 77, tờ 71; Điểm cuối: thửa 21, tờ 78
Mục 34
20.000.000
Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ)
Điểm đầu: thửa 424, tờ 18; Điểm cuối: thửa 147;214, tờ 11
Mục 67
4.000.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)Trường THCS Bình Dương - Hết địa phận thôn Yên Thịnh
Điểm đầu: thửa 680, tờ 14; Điểm cuối: thửa 22, tờ 13
Mục 61
22.000.0007.200.0001.500.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Trường THCS Bình Dương
Mục 61
20.600.0007.200.0001.400.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân
Mục 61
35.000.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ)
Mục 62
35.000.00017.000.0003.000.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 42
4.000.0001.500.0001.400.000
Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc
Điểm đầu: thửa 434, tờ 18; Điểm cuối: thửa 184, tờ 11
Mục 68
8.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê
Mục 69
7.200.0003.500.0001.400.000
Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập)
Mục 41
5.300.0001.900.0001.400.000
Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di
Mục 49
5.300.0001.900.0001.400.000
Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê
Mục 66
15.000.000
Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá)
Mục 59
15.000.0004.400.0001.400.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ
Mục 48
18.000.0006.000.0002.000.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 39
15.000.0004.400.0002.000.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 39
15.000.0004.400.0002.000.000
Đặng Minh TrânĐường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng
Điểm đầu: thửa 303;312, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 87;109, tờ 22
Mục 8
6.800.0002.500.0002.200.000
Đỗ Duy ViênThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 352;366, tờ 14; Điểm cuối: thửa 827;860, tờ 15
Mục 6
16.000.000
Đỗ Hy ChiểuThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 504;471, tờ 21; Điểm cuối: thửa 367, tờ 21
Mục 2
8.200.0002.900.0002.200.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)Tôn Thất Tùng - Lê Xoay
Điểm đầu: thửa 18;25, tờ 54; Điểm cuối: thửa 45, tờ 71
Mục 13
35.000.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)Lê Xoay - đến hết địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 61;87, tờ 71; Điểm cuối: thửa 4, tờ 73
Mục 13
20.000.00010.000.0007.000.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)địa phận xã Vũ Di (cũ) - Tôn Thất Tùng
Điểm đầu: thửa 1;3, tờ 30; Điểm cuối: thửa 12, tờ 54
Mục 13
30.000.00015.000.0007.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chu Văn AnĐường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh
Điểm đầu: thửa 178, tờ 25; Điểm cuối: thửa 49, tờ 39
Mục 14
9.000.000
Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm)Hướng đi cầu Nhật Tân
Điểm đầu: thửa 233, tờ 9; Điểm cuối: thửa 281, tờ 15
Mục 65
4.900.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 64
2.200.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Điểm đầu: thửa 450, tờ 8; Điểm cuối: thửa 384, tờ 10
Mục 64
1.700.000
Hoàng Minh GiámPhố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương
Điểm đầu: thửa 205, tờ 53; Điểm cuối: thửa 44, tờ 54
Mục 22
6.600.000
Hoàng Văn Thụ
Điểm đầu: thửa 90, tờ 39; Điểm cuối: thửa 34, tờ 64
Mục 33
5.000.0004.700.0004.600.000
Hồ Xuân HươngĐường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện
Điểm đầu: thửa 41, tờ 39; Điểm cuối: thửa 6, tờ 50
Mục 15
9.000.0004.500.0004.200.000
Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ)Đường 13.5m + Khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43
Mục 63
5.000.000
Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ)Đường QL 2C (cũ)
Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43
Mục 63
9.200.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Mặt đường Quốc lộ 2C cũ
Mục 60
4.600.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Đường 13,5 m
Mục 60
7.900.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Mặt đường Quốc lộ 2C mới
Mục 60
6.600.000
Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ)
Mục 40
8.300.000
Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh
Mục 37
7.400.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)
Mục 56
13.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu
Mục 38
7.400.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Các ô còn lại
Mục 47
9.800.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Giáp đường QL2 cũ
Mục 47
14.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 47
14.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ)
Mục 57
14.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)
Mục 55
14.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng
Mục 11
9.300.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Các ô còn lại
Mục 44
9.800.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 44
14.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Giáp đường QL2 cũ
Mục 44
14.700.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì
Mục 52
9.800.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Các ô còn lại đường < 9,5m
Mục 36
5.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Mặt giáp đường QL2
Mục 36
9.800.000
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động
Mục 54
4.900.000
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ
Mục 53
3.400.000
Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân
Mục 70
9.800.000
Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát
Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13
Mục 71
9.800.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1
Mục 46
4.900.000
Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên
Mục 45
4.900.000
Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai
Mục 43
7.400.000
Khuất Thị VĩnhPhố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý
Điểm đầu: thửa 59, tờ 52; Điểm cuối: thửa 73, tờ 72
Mục 21
9.400.000
Kim Thời ĐăngPhố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu
Điểm đầu: thửa 247, tờ 13; Điểm cuối: thửa 362;537, tờ 21
Mục 5
2.200.0001.600.0001.500.000
Kim ĐồngHuyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Điểm đầu: thửa 49, tờ 62; Điểm cuối: thửa 114, tờ 62
Mục 28
5.000.000
Lã Thời TrungTrường THCS Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41
Mục 27
5.000.000
Lãng Phương HầuNhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 85, tờ 49; Điểm cuối: thửa 74, tờ 61
Mục 17
7.500.0005.200.0004.600.000
Lê Văn Lương
Điểm đầu: thửa 35, tờ 71; Điểm cuối: thửa 80, tờ 54
Mục 32
5.000.000
Lê XoayTừ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm
Điểm đầu: thửa 2, tờ 6; Điểm cuối: thửa 1, tờ 50
Mục 12
11.400.0004.600.0003.200.000
Lê XoayNguyễn Danh Triêm - Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 43;64, tờ 71
Mục 12
17.300.0006.500.0003.000.000
Lê XoayĐội Cấn - QL2C
Điểm đầu: thửa 77;96, tờ 71; Điểm cuối: thửa 1, tờ 77
Mục 12
21.600.0007.500.000
Nguyễn Bá DungĐường tỉnh 304, đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 49, tờ 72; Điểm cuối: thửa 68, tờ 54
Mục 31
5.900.000
Nguyễn Danh TriêmĐường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch
Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 147, tờ 49
Mục 16
8.800.0005.200.0004.600.000
Nguyễn DuChợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 14, tờ 71; Điểm cuối: thửa 77, tờ 54
Mục 30
6.600.000
Nguyễn Minh KhuêTổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Điểm đầu: thửa 47, tờ 53; Điểm cuối: thửa 136, tờ 41
Mục 24
5.000.0004.700.0004.600.000
Nguyễn Tiến SáchThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 89;90, tờ 29; Điểm cuối: thửa 151, tờ 29
Mục 3
5.300.0001.500.0001.500.000
Nguyễn Tông LỗiNgã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân
Điểm đầu: thửa 183, tờ 61; Điểm cuối: thửa 142;135, tờ 70
Mục 18
7.500.0005.200.0004.600.000
Nguyễn Văn ChấtThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 102;112, tờ 39; Điểm cuối: thửa 11, tờ 28
Mục 20
5.800.0005.200.000
Nguyễn Văn NhượngTừ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến - Đường Nguyễn Tiến Sách
Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29
Mục 1
5.900.0001.700.0001.600.000
Nguyễn Văn NhượngGiáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ) - Đỗ Hy Chiểu
Điểm đầu: thửa 442, tờ 14; Điểm cuối: thửa 504;303, tờ 21
Mục 1
8.600.0002.100.0001.500.000
Nguyễn Văn NhượngĐường Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29
Mục 1
4.800.0001.700.0001.600.000
Nguyễn Văn NhượngQuỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng - ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng
Điểm đầu: thửa 537;557, tờ 22; Điểm cuối: thửa 664, tờ 22
Mục 1
9.900.0001.400.0001.400.000
Nguyễn Văn NhượngTừ Đỗ Hy Chiểu đến - Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 471;968, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 507;556, tờ 22
Mục 1
8.800.0001.600.0001.400.000
Nguyễn Văn TúTổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Điểm đầu: thửa 38, tờ 53; Điểm cuối: thửa 11, tờ 53
Mục 25
5.000.000
Nguyễn Đình CẩnNguyễn Tiến Sách - Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn
Điểm đầu: thửa 272;425, tờ 23; Điểm cuối: thửa 458;563, tờ 30
Mục 7
2.200.0001.600.0001.500.000
Nguyễn Đình CẩnĐặng Minh Trân - Nguyễn Tiến Sách
Điểm đầu: thửa 109, tờ 22; Điểm cuối: thửa 245;257, tờ 23
Mục 7
2.300.0001.600.0001.500.000
Nguyễn Đình CẩnNguyễn Văn Nhượng - Đặng Minh Trân
Điểm đầu: thửa 373, tờ 14; Điểm cuối: thửa 87, tờ 22
Mục 7
5.600.0001.600.0001.500.000
Nguyễn Đình PhươngPhố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ
Điểm đầu: thửa 151, tờ 62; Điểm cuối: thửa 5, tờ 63
Mục 29
5.000.000
Nguyễn Đình ToảnĐường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh
Điểm đầu: thửa 403;423, tờ 14; Điểm cuối: thửa 437, tờ 13
Mục 4
2.700.0001.600.0001.500.000
Phan Bội ChâuThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41
Mục 26
6.600.0005.000.000
Tôn Thất TùngPhố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng
Điểm đầu: thửa 102, tờ 41; Điểm cuối: thửa 19, tờ 64
Mục 23
5.000.0004.700.000
Vũ Văn LýĐường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng
Điểm đầu: thửa 76, tờ 6; Điểm cuối: thửa 363, tờ 1
Mục 9
5.900.000
Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động
Mục 50
7.400.000
Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ
Mục 51
4.900.000
Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ)
Mục 58
14.700.000
Đào TấnThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 51, tờ 61; Điểm cuối: thửa 139, tờ 61
Mục 19
7.500.0005.200.000
Đường Nguyễn Bá Dung
Điểm đầu: thửa 304, tờ 6; Điểm cuối: thửa 53;65, tờ 64
Mục 10
9.500.000
Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ
Điểm đầu: thửa 5, tờ 5; Điểm cuối: thửa 1, tờ 4
Mục 35
9.800.0004.900.0003.400.000
Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ
Điểm đầu: thửa 77, tờ 71; Điểm cuối: thửa 21, tờ 78
Mục 34
9.800.000
Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ)
Điểm đầu: thửa 424, tờ 18; Điểm cuối: thửa 147;214, tờ 11
Mục 67
2.000.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)Trường THCS Bình Dương - Hết địa phận thôn Yên Thịnh
Điểm đầu: thửa 680, tờ 14; Điểm cuối: thửa 22, tờ 13
Mục 61
4.800.0001.600.000900.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Trường THCS Bình Dương
Mục 61
4.500.0001.600.000800.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân
Mục 61
7.700.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ)
Mục 62
5.800.0002.800.0001.800.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 42
1.800.000900.000800.000
Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc
Điểm đầu: thửa 434, tờ 18; Điểm cuối: thửa 184, tờ 11
Mục 68
3.900.0002.000.0001.500.000
Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê
Mục 69
3.500.0001.800.000700.000
Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập)
Mục 41
2.600.000900.000700.000
Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di
Mục 49
2.600.000900.000700.000
Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê
Mục 66
7.400.000
Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá)
Mục 59
5.500.0001.600.000800.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ
Mục 48
3.800.0001.300.0001.200.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 39
3.900.0001.100.000800.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 39
5.000.0001.500.0001.200.000
Đặng Minh TrânĐường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng
Điểm đầu: thửa 303;312, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 87;109, tờ 22
Mục 8
2.200.0001.600.0001.500.000
Đỗ Duy ViênThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 352;366, tờ 14; Điểm cuối: thửa 827;860, tờ 15
Mục 6
5.300.000
Đỗ Hy ChiểuThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 504;471, tờ 21; Điểm cuối: thửa 367, tờ 21
Mục 2
2.700.0001.500.0001.500.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)địa phận xã Vũ Di (cũ) - Tôn Thất Tùng
Điểm đầu: thửa 1;3, tờ 30; Điểm cuối: thửa 12, tờ 54
Mục 13
12.800.0006.400.0003.000.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)Lê Xoay - đến hết địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 61;87, tờ 71; Điểm cuối: thửa 4, tờ 73
Mục 13
7.500.0003.800.0002.600.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)Tôn Thất Tùng - Lê Xoay
Điểm đầu: thửa 18;25, tờ 54; Điểm cuối: thửa 45, tờ 71
Mục 13
14.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chu Văn AnĐường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh
Điểm đầu: thửa 178, tờ 25; Điểm cuối: thửa 49, tờ 39
Mục 14
12.000.000
Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm)Hướng đi cầu Nhật Tân
Điểm đầu: thửa 233, tờ 9; Điểm cuối: thửa 281, tờ 15
Mục 65
7.000.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Điểm đầu: thửa 450, tờ 8; Điểm cuối: thửa 384, tờ 10
Mục 64
2.200.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 64
2.900.000
Hoàng Minh GiámPhố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương
Điểm đầu: thửa 205, tờ 53; Điểm cuối: thửa 44, tờ 54
Mục 22
8.800.000
Hoàng Văn Thụ
Điểm đầu: thửa 90, tờ 39; Điểm cuối: thửa 34, tờ 64
Mục 33
6.600.0006.300.0005.600.000
Hồ Xuân HươngĐường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện
Điểm đầu: thửa 41, tờ 39; Điểm cuối: thửa 6, tờ 50
Mục 15
12.000.0006.000.0005.100.000
Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ)Đường QL 2C (cũ)
Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43
Mục 63
12.200.000
Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ)Đường 13.5m + Khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43
Mục 63
6.600.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Mặt đường Quốc lộ 2C cũ
Mục 60
6.200.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Mặt đường Quốc lộ 2C mới
Mục 60
8.800.000
Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)Đường 13,5 m
Mục 60
10.600.000
Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ)
Mục 40
11.000.000
Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh
Mục 37
10.500.000
Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)
Mục 56
19.600.000
Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu
Mục 38
10.500.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Giáp đường QL2 cũ
Mục 47
21.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 47
21.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)Các ô còn lại
Mục 47
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ)
Mục 57
21.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)
Mục 55
21.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng
Mục 11
13.300.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Các ô còn lại
Mục 44
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Giáp đường 36m trục trung tâm
Mục 44
21.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)Giáp đường QL2 cũ
Mục 44
21.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì
Mục 52
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Mặt giáp đường QL2
Mục 36
14.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Các ô còn lại đường < 9,5m
Mục 36
8.400.000
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động
Mục 54
7.000.000
Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ
Mục 53
4.900.000
Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân
Mục 70
14.000.000
Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát
Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13
Mục 71
14.000.000
Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1
Mục 46
7.000.000
Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên
Mục 45
7.000.000
Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai
Mục 43
10.500.000
Khuất Thị VĩnhPhố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý
Điểm đầu: thửa 59, tờ 52; Điểm cuối: thửa 73, tờ 72
Mục 21
12.600.000
Kim Thời ĐăngPhố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu
Điểm đầu: thửa 247, tờ 13; Điểm cuối: thửa 362;537, tờ 21
Mục 5
3.000.0002.100.0001.900.000
Kim ĐồngHuyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Điểm đầu: thửa 49, tờ 62; Điểm cuối: thửa 114, tờ 62
Mục 28
6.600.000
Lã Thời TrungTrường THCS Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn
Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41
Mục 27
6.600.000
Lãng Phương HầuNhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 85, tờ 49; Điểm cuối: thửa 74, tờ 61
Mục 17
10.000.0005.900.0005.600.000
Lê Văn Lương
Điểm đầu: thửa 35, tờ 71; Điểm cuối: thửa 80, tờ 54
Mục 32
6.600.000
Lê XoayNguyễn Danh Triêm - Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi)
Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 43;64, tờ 71
Mục 12
23.100.0008.700.0004.100.000
Lê XoayTừ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm
Điểm đầu: thửa 2, tờ 6; Điểm cuối: thửa 1, tờ 50
Mục 12
15.300.0006.200.0004.300.000
Lê XoayĐội Cấn - QL2C
Điểm đầu: thửa 77;96, tờ 71; Điểm cuối: thửa 1, tờ 77
Mục 12
28.700.0009.900.000
Nguyễn Bá DungĐường tỉnh 304, đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 49, tờ 72; Điểm cuối: thửa 68, tờ 54
Mục 31
7.900.000
Nguyễn Danh TriêmĐường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch
Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 147, tờ 49
Mục 16
11.700.0005.900.0005.600.000
Nguyễn DuChợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 14, tờ 71; Điểm cuối: thửa 77, tờ 54
Mục 30
8.800.000
Nguyễn Minh KhuêTổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Điểm đầu: thửa 47, tờ 53; Điểm cuối: thửa 136, tờ 41
Mục 24
6.600.0006.300.0005.600.000
Nguyễn Tiến SáchThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 89;90, tờ 29; Điểm cuối: thửa 151, tờ 29
Mục 3
7.000.0002.000.0001.900.000
Nguyễn Tông LỗiNgã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân
Điểm đầu: thửa 183, tờ 61; Điểm cuối: thửa 142;135, tờ 70
Mục 18
10.000.0005.900.0005.600.000
Nguyễn Văn ChấtThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 102;112, tờ 39; Điểm cuối: thửa 11, tờ 28
Mục 20
7.700.0005.900.000
Nguyễn Văn NhượngGiáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ) - Đỗ Hy Chiểu
Điểm đầu: thửa 442, tờ 14; Điểm cuối: thửa 504;303, tờ 21
Mục 1
11.400.0002.700.0002.000.000
Nguyễn Văn NhượngTừ Đỗ Hy Chiểu đến - Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 471;968, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 507;556, tờ 22
Mục 1
11.700.0002.100.0001.800.000
Nguyễn Văn NhượngĐường Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29
Mục 1
6.300.0002.200.0002.100.000
Nguyễn Văn NhượngQuỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng - ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng
Điểm đầu: thửa 537;557, tờ 22; Điểm cuối: thửa 664, tờ 22
Mục 1
13.200.0001.900.0001.800.000
Nguyễn Văn NhượngTừ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến - Đường Nguyễn Tiến Sách
Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29
Mục 1
7.900.0002.200.0002.100.000
Nguyễn Văn TúTổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá
Điểm đầu: thửa 38, tờ 53; Điểm cuối: thửa 11, tờ 53
Mục 25
6.600.000
Nguyễn Đình CẩnNguyễn Tiến Sách - Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn
Điểm đầu: thửa 272;425, tờ 23; Điểm cuối: thửa 458;563, tờ 30
Mục 7
3.000.0002.100.0001.900.000
Nguyễn Đình CẩnNguyễn Văn Nhượng - Đặng Minh Trân
Điểm đầu: thửa 373, tờ 14; Điểm cuối: thửa 87, tờ 22
Mục 7
7.500.0002.100.0001.900.000
Nguyễn Đình CẩnĐặng Minh Trân - Nguyễn Tiến Sách
Điểm đầu: thửa 109, tờ 22; Điểm cuối: thửa 245;257, tờ 23
Mục 7
3.100.0002.100.0001.900.000
Nguyễn Đình PhươngPhố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ
Điểm đầu: thửa 151, tờ 62; Điểm cuối: thửa 5, tờ 63
Mục 29
6.600.000
Nguyễn Đình ToảnĐường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh
Điểm đầu: thửa 403;423, tờ 14; Điểm cuối: thửa 437, tờ 13
Mục 4
3.600.0002.100.0001.900.000
Phan Bội ChâuThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41
Mục 26
8.800.0006.600.000
Tôn Thất TùngPhố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng
Điểm đầu: thửa 102, tờ 41; Điểm cuối: thửa 19, tờ 64
Mục 23
6.600.0006.300.000
Vũ Văn LýĐường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng
Điểm đầu: thửa 76, tờ 6; Điểm cuối: thửa 363, tờ 1
Mục 9
7.900.000
Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động
Mục 50
10.500.000
Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ
Mục 51
7.000.000
Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ)
Mục 58
21.000.000
Đào TấnThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 51, tờ 61; Điểm cuối: thửa 139, tờ 61
Mục 19
10.000.0005.900.000
Đường Nguyễn Bá Dung
Điểm đầu: thửa 304, tờ 6; Điểm cuối: thửa 53;65, tờ 64
Mục 10
12.700.000
Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ
Điểm đầu: thửa 5, tờ 5; Điểm cuối: thửa 1, tờ 4
Mục 35
14.000.0007.000.0004.900.000
Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ
Điểm đầu: thửa 77, tờ 71; Điểm cuối: thửa 21, tờ 78
Mục 34
14.000.000
Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ)
Điểm đầu: thửa 424, tờ 18; Điểm cuối: thửa 147;214, tờ 11
Mục 67
2.800.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Trường THCS Bình Dương
Mục 61
6.000.0002.100.0001.100.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)Trường THCS Bình Dương - Hết địa phận thôn Yên Thịnh
Điểm đầu: thửa 680, tờ 14; Điểm cuối: thửa 22, tờ 13
Mục 61
6.500.0002.100.0001.200.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân
Mục 61
10.300.000
Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ)
Mục 62
7.700.0003.700.0002.400.000
Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 42
2.300.0001.300.0001.100.000
Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc
Điểm đầu: thửa 434, tờ 18; Điểm cuối: thửa 184, tờ 11
Mục 68
5.600.0002.800.0002.100.000
Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê
Mục 69
5.000.0002.500.0001.000.000
Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập)
Mục 41
3.700.0001.300.0001.000.000
Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di
Mục 49
3.700.0001.300.0001.000.000
Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê
Mục 66
10.500.000
Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá)
Mục 59
7.300.0002.200.0001.100.000
Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ
Mục 48
5.100.0001.700.0001.600.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 39
6.600.0001.900.0001.600.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)
Mục 39
5.100.0001.500.0001.100.000
Đặng Minh TrânĐường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng
Điểm đầu: thửa 303;312, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 87;109, tờ 22
Mục 8
3.000.0002.100.0001.900.000
Đỗ Duy ViênThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 352;366, tờ 14; Điểm cuối: thửa 827;860, tờ 15
Mục 6
7.000.000
Đỗ Hy ChiểuThuộc địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 504;471, tờ 21; Điểm cuối: thửa 367, tờ 21
Mục 2
3.600.0002.000.0001.900.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)Lê Xoay - đến hết địa phận xã Vĩnh Tường
Điểm đầu: thửa 61;87, tờ 71; Điểm cuối: thửa 4, tờ 73
Mục 13
10.100.0005.000.0003.500.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)Tôn Thất Tùng - Lê Xoay
Điểm đầu: thửa 18;25, tờ 54; Điểm cuối: thửa 45, tờ 71
Mục 13
19.600.000
Đội Cấn (Quốc lộ 2C)địa phận xã Vũ Di (cũ) - Tôn Thất Tùng
Điểm đầu: thửa 1;3, tờ 30; Điểm cuối: thửa 12, tờ 54
Mục 13
17.100.0008.600.0004.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 130
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 130
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.