Bảng giá đất Xã Vĩnh Tường, Phú Thọ từ 01/01/2026
282 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Tường là 35.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Xoay, đoạn Đội Cấn đến QL2C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 130 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chu Văn An | Đường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh Điểm đầu: thửa 178, tờ 25; Điểm cuối: thửa 49, tờ 39 Mục 14 | 20.000.000 | ||
| Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm) | Hướng đi cầu Nhật Tân Điểm đầu: thửa 233, tờ 9; Điểm cuối: thửa 281, tờ 15 Mục 65 | 10.000.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Điểm đầu: thửa 450, tờ 8; Điểm cuối: thửa 384, tờ 10 Mục 64 | 6.000.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 64 | 8.000.000 | ||
| Hoàng Minh Giám | Phố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương Điểm đầu: thửa 205, tờ 53; Điểm cuối: thửa 44, tờ 54 Mục 22 | 20.000.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Điểm đầu: thửa 90, tờ 39; Điểm cuối: thửa 34, tờ 64 Mục 33 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện Điểm đầu: thửa 41, tờ 39; Điểm cuối: thửa 6, tờ 50 Mục 15 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ) | Đường 13.5m + Khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43 Mục 63 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ) | Đường QL 2C (cũ) Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43 Mục 63 | 20.000.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 2C mới Mục 60 | 25.000.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 2C cũ Mục 60 | 21.000.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Đường 13,5 m Mục 60 | 18.000.000 | ||
| Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ) | Mục 40 | 15.000.000 | ||
| Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh | Mục 37 | 15.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | Mục 56 | 28.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu | Mục 38 | 15.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Giáp đường QL2 cũ Mục 47 | 30.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 47 | 30.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Các ô còn lại Mục 47 | 20.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ) | Mục 57 | 30.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | Mục 55 | 30.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng | Mục 11 | 16.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 44 | 30.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Các ô còn lại Mục 44 | 20.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Giáp đường QL2 cũ Mục 44 | 30.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì | Mục 52 | 20.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Mặt giáp đường QL2 Mục 36 | 20.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Các ô còn lại đường < 9,5m Mục 36 | 12.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động | Mục 54 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ | Mục 53 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân | Mục 70 | 20.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát | Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13 Mục 71 | 20.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1 | Mục 46 | 10.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên | Mục 45 | 10.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai | Mục 43 | 15.000.000 | ||
| Khuất Thị Vĩnh | Phố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý Điểm đầu: thửa 59, tờ 52; Điểm cuối: thửa 73, tờ 72 Mục 21 | 20.000.000 | ||
| Kim Thời Đăng | Phố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu Điểm đầu: thửa 247, tờ 13; Điểm cuối: thửa 362;537, tờ 21 Mục 5 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Kim Đồng | Huyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn Điểm đầu: thửa 49, tờ 62; Điểm cuối: thửa 114, tờ 62 Mục 28 | 15.000.000 | ||
| Lã Thời Trung | Trường THCS Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41 Mục 27 | 15.000.000 | ||
| Lãng Phương Hầu | Nhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 85, tờ 49; Điểm cuối: thửa 74, tờ 61 Mục 17 | 17.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Lê Văn Lương | Điểm đầu: thửa 35, tờ 71; Điểm cuối: thửa 80, tờ 54 Mục 32 | 15.000.000 | ||
| Lê Xoay | Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm Điểm đầu: thửa 2, tờ 6; Điểm cuối: thửa 1, tờ 50 Mục 12 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Lê Xoay | Đội Cấn - QL2C Điểm đầu: thửa 77;96, tờ 71; Điểm cuối: thửa 1, tờ 77 Mục 12 | 35.000.000 | 15.000.000 | |
| Lê Xoay | Nguyễn Danh Triêm - Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi) Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 43;64, tờ 71 Mục 12 | 35.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 |
| Nguyễn Bá Dung | Đường tỉnh 304, đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 49, tờ 72; Điểm cuối: thửa 68, tờ 54 Mục 31 | 18.000.000 | ||
| Nguyễn Danh Triêm | Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 147, tờ 49 Mục 16 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Nguyễn Du | Chợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 14, tờ 71; Điểm cuối: thửa 77, tờ 54 Mục 30 | 20.000.000 | ||
| Nguyễn Minh Khuê | Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá Điểm đầu: thửa 47, tờ 53; Điểm cuối: thửa 136, tờ 41 Mục 24 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Nguyễn Tiến Sách | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 89;90, tờ 29; Điểm cuối: thửa 151, tờ 29 Mục 3 | 12.000.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Tông Lỗi | Ngã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân Điểm đầu: thửa 183, tờ 61; Điểm cuối: thửa 142;135, tờ 70 Mục 18 | 17.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Nguyễn Văn Chất | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 102;112, tờ 39; Điểm cuối: thửa 11, tờ 28 Mục 20 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| Nguyễn Văn Nhượng | Giáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ) - Đỗ Hy Chiểu Điểm đầu: thửa 442, tờ 14; Điểm cuối: thửa 504;303, tờ 21 Mục 1 | 15.000.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Từ Đỗ Hy Chiểu đến - Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 471;968, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 507;556, tờ 22 Mục 1 | 20.000.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Đường Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29 Mục 1 | 12.000.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Từ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến - Đường Nguyễn Tiến Sách Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29 Mục 1 | 15.000.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng - ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng Điểm đầu: thửa 537;557, tờ 22; Điểm cuối: thửa 664, tờ 22 Mục 1 | 25.000.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Nguyễn Văn Tú | Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá Điểm đầu: thửa 38, tờ 53; Điểm cuối: thửa 11, tờ 53 Mục 25 | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Đình Cẩn | Đặng Minh Trân - Nguyễn Tiến Sách Điểm đầu: thửa 109, tờ 22; Điểm cuối: thửa 245;257, tờ 23 Mục 7 | 7.000.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Đình Cẩn | Nguyễn Văn Nhượng - Đặng Minh Trân Điểm đầu: thửa 373, tờ 14; Điểm cuối: thửa 87, tờ 22 Mục 7 | 17.000.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Đình Cẩn | Nguyễn Tiến Sách - Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn Điểm đầu: thửa 272;425, tờ 23; Điểm cuối: thửa 458;563, tờ 30 Mục 7 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Đình Phương | Phố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ Điểm đầu: thửa 151, tờ 62; Điểm cuối: thửa 5, tờ 63 Mục 29 | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Đình Toản | Đường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh Điểm đầu: thửa 403;423, tờ 14; Điểm cuối: thửa 437, tờ 13 Mục 4 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Phan Bội Châu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41 Mục 26 | 20.000.000 | 15.000.000 | |
| Tôn Thất Tùng | Phố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng Điểm đầu: thửa 102, tờ 41; Điểm cuối: thửa 19, tờ 64 Mục 23 | 15.000.000 | 10.000.000 | |
| Vũ Văn Lý | Đường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng Điểm đầu: thửa 76, tờ 6; Điểm cuối: thửa 363, tờ 1 Mục 9 | 18.000.000 | ||
| Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động | Mục 50 | 15.000.000 | ||
| Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ | Mục 51 | 10.000.000 | ||
| Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ) | Mục 58 | 30.000.000 | 12.000.000 | 3.000.000 |
| Đào Tấn | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 51, tờ 61; Điểm cuối: thửa 139, tờ 61 Mục 19 | 17.000.000 | 10.000.000 | |
| Đường Nguyễn Bá Dung | Điểm đầu: thửa 304, tờ 6; Điểm cuối: thửa 53;65, tờ 64 Mục 10 | 18.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | Điểm đầu: thửa 5, tờ 5; Điểm cuối: thửa 1, tờ 4 Mục 35 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | Điểm đầu: thửa 77, tờ 71; Điểm cuối: thửa 21, tờ 78 Mục 34 | 20.000.000 | ||
| Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ) | Điểm đầu: thửa 424, tờ 18; Điểm cuối: thửa 147;214, tờ 11 Mục 67 | 4.000.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | Trường THCS Bình Dương - Hết địa phận thôn Yên Thịnh Điểm đầu: thửa 680, tờ 14; Điểm cuối: thửa 22, tờ 13 Mục 61 | 22.000.000 | 7.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Trường THCS Bình Dương Mục 61 | 20.600.000 | 7.200.000 | 1.400.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | 04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân Mục 61 | 35.000.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ) | Mục 62 | 35.000.000 | 17.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Mục 42 | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc | Điểm đầu: thửa 434, tờ 18; Điểm cuối: thửa 184, tờ 11 Mục 68 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê | Mục 69 | 7.200.000 | 3.500.000 | 1.400.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập) | Mục 41 | 5.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di | Mục 49 | 5.300.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê | Mục 66 | 15.000.000 | ||
| Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá) | Mục 59 | 15.000.000 | 4.400.000 | 1.400.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ | Mục 48 | 18.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) Mục 39 | 15.000.000 | 4.400.000 | 2.000.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) Mục 39 | 15.000.000 | 4.400.000 | 2.000.000 |
| Đặng Minh Trân | Đường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng Điểm đầu: thửa 303;312, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 87;109, tờ 22 Mục 8 | 6.800.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Đỗ Duy Viên | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 352;366, tờ 14; Điểm cuối: thửa 827;860, tờ 15 Mục 6 | 16.000.000 | ||
| Đỗ Hy Chiểu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 504;471, tờ 21; Điểm cuối: thửa 367, tờ 21 Mục 2 | 8.200.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | Tôn Thất Tùng - Lê Xoay Điểm đầu: thửa 18;25, tờ 54; Điểm cuối: thửa 45, tờ 71 Mục 13 | 35.000.000 | ||
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | Lê Xoay - đến hết địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 61;87, tờ 71; Điểm cuối: thửa 4, tờ 73 Mục 13 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | địa phận xã Vũ Di (cũ) - Tôn Thất Tùng Điểm đầu: thửa 1;3, tờ 30; Điểm cuối: thửa 12, tờ 54 Mục 13 | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chu Văn An | Đường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh Điểm đầu: thửa 178, tờ 25; Điểm cuối: thửa 49, tờ 39 Mục 14 | 9.000.000 | ||
| Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm) | Hướng đi cầu Nhật Tân Điểm đầu: thửa 233, tờ 9; Điểm cuối: thửa 281, tờ 15 Mục 65 | 4.900.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 64 | 2.200.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Điểm đầu: thửa 450, tờ 8; Điểm cuối: thửa 384, tờ 10 Mục 64 | 1.700.000 | ||
| Hoàng Minh Giám | Phố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương Điểm đầu: thửa 205, tờ 53; Điểm cuối: thửa 44, tờ 54 Mục 22 | 6.600.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Điểm đầu: thửa 90, tờ 39; Điểm cuối: thửa 34, tờ 64 Mục 33 | 5.000.000 | 4.700.000 | 4.600.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện Điểm đầu: thửa 41, tờ 39; Điểm cuối: thửa 6, tờ 50 Mục 15 | 9.000.000 | 4.500.000 | 4.200.000 |
| Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ) | Đường 13.5m + Khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43 Mục 63 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ) | Đường QL 2C (cũ) Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43 Mục 63 | 9.200.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 2C cũ Mục 60 | 4.600.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Đường 13,5 m Mục 60 | 7.900.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 2C mới Mục 60 | 6.600.000 | ||
| Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ) | Mục 40 | 8.300.000 | ||
| Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh | Mục 37 | 7.400.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | Mục 56 | 13.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu | Mục 38 | 7.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Các ô còn lại Mục 47 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Giáp đường QL2 cũ Mục 47 | 14.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 47 | 14.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ) | Mục 57 | 14.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | Mục 55 | 14.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng | Mục 11 | 9.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Các ô còn lại Mục 44 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 44 | 14.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Giáp đường QL2 cũ Mục 44 | 14.700.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì | Mục 52 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Các ô còn lại đường < 9,5m Mục 36 | 5.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Mặt giáp đường QL2 Mục 36 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động | Mục 54 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ | Mục 53 | 3.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân | Mục 70 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát | Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13 Mục 71 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1 | Mục 46 | 4.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên | Mục 45 | 4.900.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai | Mục 43 | 7.400.000 | ||
| Khuất Thị Vĩnh | Phố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý Điểm đầu: thửa 59, tờ 52; Điểm cuối: thửa 73, tờ 72 Mục 21 | 9.400.000 | ||
| Kim Thời Đăng | Phố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu Điểm đầu: thửa 247, tờ 13; Điểm cuối: thửa 362;537, tờ 21 Mục 5 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Kim Đồng | Huyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn Điểm đầu: thửa 49, tờ 62; Điểm cuối: thửa 114, tờ 62 Mục 28 | 5.000.000 | ||
| Lã Thời Trung | Trường THCS Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41 Mục 27 | 5.000.000 | ||
| Lãng Phương Hầu | Nhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 85, tờ 49; Điểm cuối: thửa 74, tờ 61 Mục 17 | 7.500.000 | 5.200.000 | 4.600.000 |
| Lê Văn Lương | Điểm đầu: thửa 35, tờ 71; Điểm cuối: thửa 80, tờ 54 Mục 32 | 5.000.000 | ||
| Lê Xoay | Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm Điểm đầu: thửa 2, tờ 6; Điểm cuối: thửa 1, tờ 50 Mục 12 | 11.400.000 | 4.600.000 | 3.200.000 |
| Lê Xoay | Nguyễn Danh Triêm - Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi) Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 43;64, tờ 71 Mục 12 | 17.300.000 | 6.500.000 | 3.000.000 |
| Lê Xoay | Đội Cấn - QL2C Điểm đầu: thửa 77;96, tờ 71; Điểm cuối: thửa 1, tờ 77 Mục 12 | 21.600.000 | 7.500.000 | |
| Nguyễn Bá Dung | Đường tỉnh 304, đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 49, tờ 72; Điểm cuối: thửa 68, tờ 54 Mục 31 | 5.900.000 | ||
| Nguyễn Danh Triêm | Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 147, tờ 49 Mục 16 | 8.800.000 | 5.200.000 | 4.600.000 |
| Nguyễn Du | Chợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 14, tờ 71; Điểm cuối: thửa 77, tờ 54 Mục 30 | 6.600.000 | ||
| Nguyễn Minh Khuê | Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá Điểm đầu: thửa 47, tờ 53; Điểm cuối: thửa 136, tờ 41 Mục 24 | 5.000.000 | 4.700.000 | 4.600.000 |
| Nguyễn Tiến Sách | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 89;90, tờ 29; Điểm cuối: thửa 151, tờ 29 Mục 3 | 5.300.000 | 1.500.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Tông Lỗi | Ngã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân Điểm đầu: thửa 183, tờ 61; Điểm cuối: thửa 142;135, tờ 70 Mục 18 | 7.500.000 | 5.200.000 | 4.600.000 |
| Nguyễn Văn Chất | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 102;112, tờ 39; Điểm cuối: thửa 11, tờ 28 Mục 20 | 5.800.000 | 5.200.000 | |
| Nguyễn Văn Nhượng | Từ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến - Đường Nguyễn Tiến Sách Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29 Mục 1 | 5.900.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Giáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ) - Đỗ Hy Chiểu Điểm đầu: thửa 442, tờ 14; Điểm cuối: thửa 504;303, tờ 21 Mục 1 | 8.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Đường Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29 Mục 1 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng - ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng Điểm đầu: thửa 537;557, tờ 22; Điểm cuối: thửa 664, tờ 22 Mục 1 | 9.900.000 | 1.400.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Từ Đỗ Hy Chiểu đến - Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 471;968, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 507;556, tờ 22 Mục 1 | 8.800.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Văn Tú | Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá Điểm đầu: thửa 38, tờ 53; Điểm cuối: thửa 11, tờ 53 Mục 25 | 5.000.000 | ||
| Nguyễn Đình Cẩn | Nguyễn Tiến Sách - Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn Điểm đầu: thửa 272;425, tờ 23; Điểm cuối: thửa 458;563, tờ 30 Mục 7 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Đình Cẩn | Đặng Minh Trân - Nguyễn Tiến Sách Điểm đầu: thửa 109, tờ 22; Điểm cuối: thửa 245;257, tờ 23 Mục 7 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Đình Cẩn | Nguyễn Văn Nhượng - Đặng Minh Trân Điểm đầu: thửa 373, tờ 14; Điểm cuối: thửa 87, tờ 22 Mục 7 | 5.600.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Đình Phương | Phố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ Điểm đầu: thửa 151, tờ 62; Điểm cuối: thửa 5, tờ 63 Mục 29 | 5.000.000 | ||
| Nguyễn Đình Toản | Đường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh Điểm đầu: thửa 403;423, tờ 14; Điểm cuối: thửa 437, tờ 13 Mục 4 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Phan Bội Châu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41 Mục 26 | 6.600.000 | 5.000.000 | |
| Tôn Thất Tùng | Phố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng Điểm đầu: thửa 102, tờ 41; Điểm cuối: thửa 19, tờ 64 Mục 23 | 5.000.000 | 4.700.000 | |
| Vũ Văn Lý | Đường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng Điểm đầu: thửa 76, tờ 6; Điểm cuối: thửa 363, tờ 1 Mục 9 | 5.900.000 | ||
| Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động | Mục 50 | 7.400.000 | ||
| Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ | Mục 51 | 4.900.000 | ||
| Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ) | Mục 58 | 14.700.000 | ||
| Đào Tấn | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 51, tờ 61; Điểm cuối: thửa 139, tờ 61 Mục 19 | 7.500.000 | 5.200.000 | |
| Đường Nguyễn Bá Dung | Điểm đầu: thửa 304, tờ 6; Điểm cuối: thửa 53;65, tờ 64 Mục 10 | 9.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | Điểm đầu: thửa 5, tờ 5; Điểm cuối: thửa 1, tờ 4 Mục 35 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | Điểm đầu: thửa 77, tờ 71; Điểm cuối: thửa 21, tờ 78 Mục 34 | 9.800.000 | ||
| Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ) | Điểm đầu: thửa 424, tờ 18; Điểm cuối: thửa 147;214, tờ 11 Mục 67 | 2.000.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | Trường THCS Bình Dương - Hết địa phận thôn Yên Thịnh Điểm đầu: thửa 680, tờ 14; Điểm cuối: thửa 22, tờ 13 Mục 61 | 4.800.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Trường THCS Bình Dương Mục 61 | 4.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | 04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân Mục 61 | 7.700.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ) | Mục 62 | 5.800.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Mục 42 | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc | Điểm đầu: thửa 434, tờ 18; Điểm cuối: thửa 184, tờ 11 Mục 68 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê | Mục 69 | 3.500.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập) | Mục 41 | 2.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di | Mục 49 | 2.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê | Mục 66 | 7.400.000 | ||
| Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá) | Mục 59 | 5.500.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ | Mục 48 | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) Mục 39 | 3.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) Mục 39 | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đặng Minh Trân | Đường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng Điểm đầu: thửa 303;312, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 87;109, tờ 22 Mục 8 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đỗ Duy Viên | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 352;366, tờ 14; Điểm cuối: thửa 827;860, tờ 15 Mục 6 | 5.300.000 | ||
| Đỗ Hy Chiểu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 504;471, tờ 21; Điểm cuối: thửa 367, tờ 21 Mục 2 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.500.000 |
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | địa phận xã Vũ Di (cũ) - Tôn Thất Tùng Điểm đầu: thửa 1;3, tờ 30; Điểm cuối: thửa 12, tờ 54 Mục 13 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.000.000 |
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | Lê Xoay - đến hết địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 61;87, tờ 71; Điểm cuối: thửa 4, tờ 73 Mục 13 | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | Tôn Thất Tùng - Lê Xoay Điểm đầu: thửa 18;25, tờ 54; Điểm cuối: thửa 45, tờ 71 Mục 13 | 14.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chu Văn An | Đường tỉnh 304 gần kho bạc - Hồ Vực Xanh Điểm đầu: thửa 178, tờ 25; Điểm cuối: thửa 49, tờ 39 Mục 14 | 12.000.000 | ||
| Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm) | Hướng đi cầu Nhật Tân Điểm đầu: thửa 233, tờ 9; Điểm cuối: thửa 281, tờ 15 Mục 65 | 7.000.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Điểm đầu: thửa 450, tờ 8; Điểm cuối: thửa 384, tờ 10 Mục 64 | 2.200.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 64 | 2.900.000 | ||
| Hoàng Minh Giám | Phố Nguyễn Minh Khuê - Phố Lê Văn Lương Điểm đầu: thửa 205, tờ 53; Điểm cuối: thửa 44, tờ 54 Mục 22 | 8.800.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Điểm đầu: thửa 90, tờ 39; Điểm cuối: thửa 34, tờ 64 Mục 33 | 6.600.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên - Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện Điểm đầu: thửa 41, tờ 39; Điểm cuối: thửa 6, tờ 50 Mục 15 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ) | Đường QL 2C (cũ) Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43 Mục 63 | 12.200.000 | ||
| Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ) | Đường 13.5m + Khu vực còn lại Điểm đầu: thửa 162, tờ 36; Điểm cuối: thửa 23, tờ 43 Mục 63 | 6.600.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 2C cũ Mục 60 | 6.200.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 2C mới Mục 60 | 8.800.000 | ||
| Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Đường 13,5 m Mục 60 | 10.600.000 | ||
| Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ) | Mục 40 | 11.000.000 | ||
| Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh | Mục 37 | 10.500.000 | ||
| Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | Mục 56 | 19.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu | Mục 38 | 10.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Giáp đường QL2 cũ Mục 47 | 21.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 47 | 21.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Các ô còn lại Mục 47 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ) | Mục 57 | 21.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | Mục 55 | 21.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng | Mục 11 | 13.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Các ô còn lại Mục 44 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm Mục 44 | 21.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Giáp đường QL2 cũ Mục 44 | 21.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì | Mục 52 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Mặt giáp đường QL2 Mục 36 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Các ô còn lại đường < 9,5m Mục 36 | 8.400.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động | Mục 54 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ | Mục 53 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân | Mục 70 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát | Điểm đầu: thửa 554, tờ 8; Điểm cuối: thửa 839;408, tờ 13;13 Mục 71 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1 | Mục 46 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên | Mục 45 | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai | Mục 43 | 10.500.000 | ||
| Khuất Thị Vĩnh | Phố Hồ Xuân Hương - Phố Vũ Thị Lý Điểm đầu: thửa 59, tờ 52; Điểm cuối: thửa 73, tờ 72 Mục 21 | 12.600.000 | ||
| Kim Thời Đăng | Phố Nguyễn Đình Toản - Đường Đỗ Hy Chiểu Điểm đầu: thửa 247, tờ 13; Điểm cuối: thửa 362;537, tờ 21 Mục 5 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Kim Đồng | Huyện đội Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn Điểm đầu: thửa 49, tờ 62; Điểm cuối: thửa 114, tờ 62 Mục 28 | 6.600.000 | ||
| Lã Thời Trung | Trường THCS Vĩnh Tường - Khu dân cư sau phố Đội Cấn Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41 Mục 27 | 6.600.000 | ||
| Lãng Phương Hầu | Nhà văn hóa Nhật Tân - Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 85, tờ 49; Điểm cuối: thửa 74, tờ 61 Mục 17 | 10.000.000 | 5.900.000 | 5.600.000 |
| Lê Văn Lương | Điểm đầu: thửa 35, tờ 71; Điểm cuối: thửa 80, tờ 54 Mục 32 | 6.600.000 | ||
| Lê Xoay | Nguyễn Danh Triêm - Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi) Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 43;64, tờ 71 Mục 12 | 23.100.000 | 8.700.000 | 4.100.000 |
| Lê Xoay | Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng - Nguyễn Danh Triêm Điểm đầu: thửa 2, tờ 6; Điểm cuối: thửa 1, tờ 50 Mục 12 | 15.300.000 | 6.200.000 | 4.300.000 |
| Lê Xoay | Đội Cấn - QL2C Điểm đầu: thửa 77;96, tờ 71; Điểm cuối: thửa 1, tờ 77 Mục 12 | 28.700.000 | 9.900.000 | |
| Nguyễn Bá Dung | Đường tỉnh 304, đội quản lý thị trường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 49, tờ 72; Điểm cuối: thửa 68, tờ 54 Mục 31 | 7.900.000 | ||
| Nguyễn Danh Triêm | Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường - Trạm bơm Đồng Gạch Điểm đầu: thửa 6, tờ 50; Điểm cuối: thửa 147, tờ 49 Mục 16 | 11.700.000 | 5.900.000 | 5.600.000 |
| Nguyễn Du | Chợ thị trấn Vĩnh Tường - Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 14, tờ 71; Điểm cuối: thửa 77, tờ 54 Mục 30 | 8.800.000 | ||
| Nguyễn Minh Khuê | Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá Điểm đầu: thửa 47, tờ 53; Điểm cuối: thửa 136, tờ 41 Mục 24 | 6.600.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Nguyễn Tiến Sách | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 89;90, tờ 29; Điểm cuối: thửa 151, tờ 29 Mục 3 | 7.000.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Nguyễn Tông Lỗi | Ngã tư nhà văn hóa 19-5 - Cầu Nhật Tân Điểm đầu: thửa 183, tờ 61; Điểm cuối: thửa 142;135, tờ 70 Mục 18 | 10.000.000 | 5.900.000 | 5.600.000 |
| Nguyễn Văn Chất | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 102;112, tờ 39; Điểm cuối: thửa 11, tờ 28 Mục 20 | 7.700.000 | 5.900.000 | |
| Nguyễn Văn Nhượng | Giáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ) - Đỗ Hy Chiểu Điểm đầu: thửa 442, tờ 14; Điểm cuối: thửa 504;303, tờ 21 Mục 1 | 11.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Từ Đỗ Hy Chiểu đến - Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 471;968, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 507;556, tờ 22 Mục 1 | 11.700.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Đường Nguyễn Tiến Sách - Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ) Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29 Mục 1 | 6.300.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng - ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng Điểm đầu: thửa 537;557, tờ 22; Điểm cuối: thửa 664, tờ 22 Mục 1 | 13.200.000 | 1.900.000 | 1.800.000 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Từ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến - Đường Nguyễn Tiến Sách Điểm đầu: thửa 2;21, tờ 29; Điểm cuối: thửa 89;106, tờ 29 Mục 1 | 7.900.000 | 2.200.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Văn Tú | Tổ dân phố Đội Cấn - Đồng Làn Đá Điểm đầu: thửa 38, tờ 53; Điểm cuối: thửa 11, tờ 53 Mục 25 | 6.600.000 | ||
| Nguyễn Đình Cẩn | Nguyễn Tiến Sách - Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn Điểm đầu: thửa 272;425, tờ 23; Điểm cuối: thửa 458;563, tờ 30 Mục 7 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Nguyễn Đình Cẩn | Nguyễn Văn Nhượng - Đặng Minh Trân Điểm đầu: thửa 373, tờ 14; Điểm cuối: thửa 87, tờ 22 Mục 7 | 7.500.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Nguyễn Đình Cẩn | Đặng Minh Trân - Nguyễn Tiến Sách Điểm đầu: thửa 109, tờ 22; Điểm cuối: thửa 245;257, tờ 23 Mục 7 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Nguyễn Đình Phương | Phố Kim Đồng - Phố Hoàng Văn Thụ Điểm đầu: thửa 151, tờ 62; Điểm cuối: thửa 5, tờ 63 Mục 29 | 6.600.000 | ||
| Nguyễn Đình Toản | Đường Hai Bà Trưng - Chùa Phủ Cung- đường tỉnh Điểm đầu: thửa 403;423, tờ 14; Điểm cuối: thửa 437, tờ 13 Mục 4 | 3.600.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Phan Bội Châu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 124, tờ 53; Điểm cuối: thửa 130, tờ 41 Mục 26 | 8.800.000 | 6.600.000 | |
| Tôn Thất Tùng | Phố Nguyễn Minh Khuê - Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng Điểm đầu: thửa 102, tờ 41; Điểm cuối: thửa 19, tờ 64 Mục 23 | 6.600.000 | 6.300.000 | |
| Vũ Văn Lý | Đường tỉnh 304 - Nghĩa trang TT Tứ Trưng Điểm đầu: thửa 76, tờ 6; Điểm cuối: thửa 363, tờ 1 Mục 9 | 7.900.000 | ||
| Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động | Mục 50 | 10.500.000 | ||
| Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ | Mục 51 | 7.000.000 | ||
| Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ) | Mục 58 | 21.000.000 | ||
| Đào Tấn | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 51, tờ 61; Điểm cuối: thửa 139, tờ 61 Mục 19 | 10.000.000 | 5.900.000 | |
| Đường Nguyễn Bá Dung | Điểm đầu: thửa 304, tờ 6; Điểm cuối: thửa 53;65, tờ 64 Mục 10 | 12.700.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | Điểm đầu: thửa 5, tờ 5; Điểm cuối: thửa 1, tờ 4 Mục 35 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | Điểm đầu: thửa 77, tờ 71; Điểm cuối: thửa 21, tờ 78 Mục 34 | 14.000.000 | ||
| Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ) | Điểm đầu: thửa 424, tờ 18; Điểm cuối: thửa 147;214, tờ 11 Mục 67 | 2.800.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Trường THCS Bình Dương Mục 61 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | Trường THCS Bình Dương - Hết địa phận thôn Yên Thịnh Điểm đầu: thửa 680, tờ 14; Điểm cuối: thửa 22, tờ 13 Mục 61 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | 04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân Mục 61 | 10.300.000 | ||
| Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ) | Mục 62 | 7.700.000 | 3.700.000 | 2.400.000 |
| Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Mục 42 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc | Điểm đầu: thửa 434, tờ 18; Điểm cuối: thửa 184, tờ 11 Mục 68 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê | Mục 69 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập) | Mục 41 | 3.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di | Mục 49 | 3.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê | Mục 66 | 10.500.000 | ||
| Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá) | Mục 59 | 7.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ | Mục 48 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) Mục 39 | 6.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) Mục 39 | 5.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đặng Minh Trân | Đường tỉnh 304 - Nhà Văn Hóa đa năng Điểm đầu: thửa 303;312, tờ 21;22; Điểm cuối: thửa 87;109, tờ 22 Mục 8 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Đỗ Duy Viên | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 352;366, tờ 14; Điểm cuối: thửa 827;860, tờ 15 Mục 6 | 7.000.000 | ||
| Đỗ Hy Chiểu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 504;471, tờ 21; Điểm cuối: thửa 367, tờ 21 Mục 2 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | Lê Xoay - đến hết địa phận xã Vĩnh Tường Điểm đầu: thửa 61;87, tờ 71; Điểm cuối: thửa 4, tờ 73 Mục 13 | 10.100.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | Tôn Thất Tùng - Lê Xoay Điểm đầu: thửa 18;25, tờ 54; Điểm cuối: thửa 45, tờ 71 Mục 13 | 19.600.000 | ||
| Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | địa phận xã Vũ Di (cũ) - Tôn Thất Tùng Điểm đầu: thửa 1;3, tờ 30; Điểm cuối: thửa 12, tờ 54 Mục 13 | 17.100.000 | 8.600.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 130 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 130 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.