Bảng giá đất Xã Lạc Thủy, Phú Thọ từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lạc Thủy là 16.830.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21A, đoạn Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 đến Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 99 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường vào nhà ông Dương Thế Giới - Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú Mục 40 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa) - Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi) Mục 53 | 770.000 | 580.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch Mục 29 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt - Nhà ông Đinh Văn Bảy Mục 41 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Hồ Bai Bồn Mục 50 | 690.000 | 520.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 Mục 25 | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ Mục 20 | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu - Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến Mục 37 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc Mục 30 | 2.430.000 | 1.750.000 | 1.070.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu ông Hiếu - Cống Sòng Bi thôn Ngai Long Mục 28 | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong Mục 45 | 680.000 | 490.000 | 410.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Đòi - Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai Mục 56 | 770.000 | 580.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Tỉnh lộ 438B - Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên Mục 54 | 770.000 | 580.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 4 phòng Giáo Dục - Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh Mục 23 | 5.560.000 | 4.040.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438A - Ngã ba đường đi Sốc Bi Mục 48 | 690.000 | 520.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất Mục 43 | 680.000 | 490.000 | 410.000 |
| Các tuyến đường khác | Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1 - Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi Mục 47 | 690.000 | 520.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường từ QL21A - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) Mục 21 | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 |
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ Mục 26 | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3 - Hộ ông Nguyễn Văn Thụ Mục 57 | 770.000 | 580.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Nguyễn Văn Trường - Giáp đập Cầu Đô Mục 58 | 770.000 | 580.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1) - Chân đập Đồi Bô Mục 33 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Cầu cứng - Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) Mục 19 | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Phạm Văn Minh - Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1 Mục 59 | 770.000 | 580.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông) Mục 52 | 690.000 | 520.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Cầu Sung - Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất Mục 31 | 2.430.000 | 1.750.000 | 1.070.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Xóm Rộc Si Mục 49 | 690.000 | 520.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ) - Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch Mục 36 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) Mục 18 | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào nhà ông Trần Văn Khương - Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú; Mục 39 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công) Mục 51 | 690.000 | 520.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường khác | Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm - Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình Mục 46 | 680.000 | 490.000 | 410.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất - Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình) Mục 34 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa Khu 1 - Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) Mục 24 | 4.210.000 | 3.030.000 | 1.860.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm Mục 32 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 Mục 22 | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất Mục 42 | 680.000 | 490.000 | 410.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo) - Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa Mục 27 | 1.300.000 | 1.030.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm Mục 35 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội) Mục 38 | 950.000 | 810.000 | 490.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ) - Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện Mục 55 | 770.000 | 580.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong Mục 44 | 680.000 | 490.000 | 410.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 60 | 460.000 | ||
| Đường Quốc lộ 21A | Đường vào Trường Đảng cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) Mục 8 | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm Mục 10 | 2.430.000 | 1.750.000 | 1.070.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ - Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 Mục 4 | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) - Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mục 6 | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ Mục 2 | 5.560.000 | 4.040.000 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ - Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ Mục 3 | 7.240.000 | 5.890.000 | 2.860.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) - Cầu Chéo thôn Chéo Vòng Mục 1 | 4.210.000 | 3.030.000 | 1.860.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) - Đầu cầu Đồng Lẫm Mục 9 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường vào Trường Đảng cũ Mục 7 | 11.110.000 | 8.250.000 | 4.210.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) Mục 5 | 16.830.000 | 10.940.000 | 8.250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438 | Ngã ba Cầu cứng Chi Nê - Mố cầu cứng Chi Nê Mục 12 | 12.450.000 | 9.590.000 | 5.560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438 | Ngã ba Chi Nê - Ngã ba cầu cứng Chi Nê Mục 11 | 16.830.000 | 10.940.000 | 8.250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438A | Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ - Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) Mục 14 | 4.500.000 | 3.870.000 | 3.240.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438A | Đầu Cầu Chi Nê - Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ Mục 13 | 4.000.000 | 2.550.000 | 1.830.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã ba Bến Trải - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) Mục 15 | 4.000.000 | 2.550.000 | 1.830.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đại Đồng - Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy Mục 17 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.590.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường QL21A - Ngã ba thôn Đại Đồng Mục 16 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 99 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ Mục 26 | 770.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong Mục 44 | 450.000 | 330.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1) - Chân đập Đồi Bô Mục 33 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ) - Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch Mục 36 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm Mục 35 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào nhà ông Trần Văn Khương - Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú; Mục 39 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt - Nhà ông Đinh Văn Bảy Mục 41 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất - Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình) Mục 34 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất Mục 43 | 450.000 | 330.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Hồ Bai Bồn Mục 50 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất Mục 42 | 450.000 | 330.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch Mục 29 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu - Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến Mục 37 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu ông Hiếu - Cống Sòng Bi thôn Ngai Long Mục 28 | 770.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong Mục 45 | 450.000 | 330.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Tỉnh lộ 438B - Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên Mục 54 | 500.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Nguyễn Văn Trường - Giáp đập Cầu Đô Mục 58 | 500.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ) - Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện Mục 55 | 500.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào nhà ông Dương Thế Giới - Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú Mục 40 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438A - Ngã ba đường đi Sốc Bi Mục 48 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm Mục 32 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1 - Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi Mục 47 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3 - Hộ ông Nguyễn Văn Thụ Mục 57 | 500.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) Mục 18 | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 4 phòng Giáo Dục - Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh Mục 23 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Xóm Rộc Si Mục 49 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Cầu Sung - Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất Mục 31 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác | Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm - Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình Mục 46 | 450.000 | 330.000 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 Mục 25 | 770.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ Mục 20 | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Phạm Văn Minh - Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1 Mục 59 | 500.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Cầu cứng - Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) Mục 19 | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa) - Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi) Mục 53 | 500.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 Mục 22 | 4.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường từ QL21A - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) Mục 21 | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông) Mục 52 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công) Mục 51 | 460.000 | 350.000 | 290.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa Khu 1 - Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) Mục 24 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo) - Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa Mục 27 | 770.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Đòi - Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai Mục 56 | 500.000 | 390.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội) Mục 38 | 620.000 | 530.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc Mục 30 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 60 | 310.000 | ||
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) - Đầu cầu Đồng Lẫm Mục 9 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ - Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ Mục 3 | 4.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) Mục 5 | 9.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường vào Trường Đảng cũ Mục 7 | 6.300.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ - Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 Mục 4 | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) - Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mục 6 | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) - Cầu Chéo thôn Chéo Vòng Mục 1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ Mục 2 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm Mục 10 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Đường vào Trường Đảng cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) Mục 8 | 4.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438 | Ngã ba Cầu cứng Chi Nê - Mố cầu cứng Chi Nê Mục 12 | 7.100.000 | 5.400.000 | 3.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438 | Ngã ba Chi Nê - Ngã ba cầu cứng Chi Nê Mục 11 | 9.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438A | Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ - Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) Mục 14 | 2.900.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438A | Đầu Cầu Chi Nê - Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ Mục 13 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã ba Bến Trải - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) Mục 15 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường QL21A - Ngã ba thôn Đại Đồng Mục 16 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đại Đồng - Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy Mục 17 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Xóm Rộc Si Mục 49 | 520.000 | 390.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch Mục 29 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) Mục 18 | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Cầu Sung - Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất Mục 31 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) - Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 Mục 22 | 4.800.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Đòi - Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai Mục 56 | 580.000 | 440.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa) - Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi) Mục 53 | 580.000 | 440.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào nhà ông Dương Thế Giới - Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú Mục 40 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt - Nhà ông Đinh Văn Bảy Mục 41 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong Mục 44 | 500.000 | 370.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Phạm Văn Minh - Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1 Mục 59 | 580.000 | 440.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Cầu cứng - Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) Mục 19 | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Chợ Đồng Tâm - Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc Mục 30 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm Mục 35 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm - Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình Mục 46 | 500.000 | 370.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường từ QL21A - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) Mục 21 | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) - Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ Mục 20 | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ) - Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện Mục 55 | 580.000 | 440.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác | Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ Mục 26 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Hồ Bai Bồn Mục 50 | 520.000 | 390.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1) - Chân đập Đồi Bô Mục 33 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Nguyễn Văn Trường - Giáp đập Cầu Đô Mục 58 | 580.000 | 440.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu - Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến Mục 37 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu ông Hiếu - Cống Sòng Bi thôn Ngai Long Mục 28 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong Mục 45 | 500.000 | 370.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông) Mục 52 | 520.000 | 390.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3 - Hộ ông Nguyễn Văn Thụ Mục 57 | 580.000 | 440.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ) - Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch Mục 36 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp Tỉnh lộ 438B - Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên Mục 54 | 580.000 | 440.000 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội) Mục 38 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Ngã 4 phòng Giáo Dục - Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh Mục 23 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) - Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 Mục 25 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường vào nhà ông Trần Văn Khương - Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú; Mục 39 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438A - Ngã ba đường đi Sốc Bi Mục 48 | 520.000 | 390.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất Mục 43 | 500.000 | 370.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác | Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1 - Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi Mục 47 | 520.000 | 390.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất - Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình) Mục 34 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm Mục 32 | 710.000 | 610.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường khác | Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo) - Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa Mục 27 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa Khu 1 - Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) Mục 24 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A - Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất Mục 42 | 500.000 | 370.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B - Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công) Mục 51 | 520.000 | 390.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 60 | 350.000 | ||
| Đường Quốc lộ 21A | Đường vào Trường Đảng cũ - Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) Mục 8 | 4.800.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 - Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) Mục 5 | 10.900.000 | 7.100.000 | 5.300.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) - Cầu Chéo thôn Chéo Vòng Mục 1 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) - Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mục 6 | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ - Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ Mục 3 | 4.800.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) - Đầu cầu Đồng Lẫm Mục 9 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Đồng Lẫm - Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm Mục 10 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ - Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 Mục 4 | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Đường vào Trường Đảng cũ Mục 7 | 7.200.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Cầu Chéo thôn Chéo Vòng - Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ Mục 2 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438 | Ngã ba Chi Nê - Ngã ba cầu cứng Chi Nê Mục 11 | 10.900.000 | 7.100.000 | 5.300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438 | Ngã ba Cầu cứng Chi Nê - Mố cầu cứng Chi Nê Mục 12 | 8.100.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438A | Đầu Cầu Chi Nê - Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ Mục 13 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438A | Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ - Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) Mục 14 | 3.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã ba Bến Trải - Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) Mục 15 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba thôn Đại Đồng - Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy Mục 17 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Giáp đường QL21A - Ngã ba thôn Đại Đồng Mục 16 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 99 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 99 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.