Bảng giá đất Xã Trạm Thản, Phú Thọ từ 01/01/2026
115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trạm Thản là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 2, đoạn Đường rẽ đi xóm Nhà Trường đến Cổng chùa Quang Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 37 | 800.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Đình Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 4.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Tung, khu 5 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 1.100.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá tái định cư số 3 QL2 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 35 | 2.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá điểm dân cư nông thôn tại khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 1.300.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Đất hai bên đường Quốc lộ 2, đoạn còn lại Mục 2 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xóm Nhà Trường - Cổng chùa Quang Long Mục 1 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường khác | Nhà ông bà Thành Hiền khu 6 xã Trung Giáp cũ - Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ Mục 25 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường khác | Nhà ông Hà Triệu Tuyến, khu 6 - Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ Mục 27 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường khác | Giáp QL2, đi Trường mầm non - Giáp huyện lộ P3 Mục 23 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường khác | Giáp Quốc lộ 2 - Nhà ông Thống Tĩnh (khu 12) Mục 24 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường khác | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ - Nhà ông Thành Độ khu 3 xã Trung Giáp cũ Mục 26 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường khác | Cổng làng nghề Chùa Tà - Cầu Khải Xuân Mục 22 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ - Giáp địa giới hành chính Phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) Mục 12 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ - Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp Mục 11 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba gốc đa khu 1 - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Lộc cũ) Mục 14 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Viên Minh - Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ Mục 10 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Giáp Tỉnh lộ 323E (khu 8 xã Trạm Thản cũ) - Giáp Huyện lộ P1 (khu 3 xã Tiên Phú cũ) Mục 13 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 lối rẽ đi xã Lệ Mỹ - Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ Mục 15 | 2.300.000 | 1.300.000 | 920.000 |
| Đường nắn Quốc lộ 2 | Đường Quốc lộ 2 cũ (Nhà ông Thống Thuý, khu 11) - Giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tuyên Hạnh, khu 11) Mục 3 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường nắn đường tỉnh 323D | Nhà ông Nguyễn Tiểu Thiên - Cổng nhà ông Trần Văn Thưởng Mục 5 | 2.300.000 | 1.300.000 | 920.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp đường tỉnh 323E - Khu xử lý rác thải khu 5 Mục 19 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Quán ông Tài Phượng - Trường THCS Tiên Phú Mục 20 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường trục xã | Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp - Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ Mục 16 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Sáu Lệ - Nhà ông Lương khu 1 Mục 18 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trục xã | Giáp Trường THCS, đi kho K98 - Giáp huyện lộ P3 Mục 21 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường trục xã | Giáp Quốc lộ 2 - Nhà ông Sáu Lệ Mục 17 | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 |
| Đường tỉnh 323D | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Trị Quận cũ) Mục 4 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323E | Ngã 3 Trạm Thản - Cổng trường mầm non Mục 7 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323E | Cổng trường mầm non - Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) Mục 8 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 323G | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) - Giáp địa giới hành chính Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) Mục 6 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Âu Cơ | Toàn tuyến Mục 9 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xã | Mục 28 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đất ở tại khu vực giao đất tái định cư, bồi thường bằng đất thuộc dự án tái định cư cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 34 | 1.100.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1: Giáp đường liên xã Mục 30 | 3.700.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 3: Các tuyến còn lại khu đấu giá Mục 32 | 3.300.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2: Từ đường liên xã vào nhà ông Dũng (khu 1 xã Trung Giáp cũ) Mục 31 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 37 | 240.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Đình Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 1.500.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Tung, khu 5 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 360.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá tái định cư số 3 QL2 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 35 | 750.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá điểm dân cư nông thôn tại khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 390.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xóm Nhà Trường - Cổng chùa Quang Long Mục 1 | 2.300.000 | 1.270.000 | 920.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đất hai bên đường Quốc lộ 2, đoạn còn lại Mục 2 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường khác | Giáp Quốc lộ 2 - Nhà ông Thống Tĩnh (khu 12) Mục 24 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường khác | Nhà ông Hà Triệu Tuyến, khu 6 - Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ Mục 27 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường khác | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ - Nhà ông Thành Độ khu 3 xã Trung Giáp cũ Mục 26 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường khác | Giáp QL2, đi Trường mầm non - Giáp huyện lộ P3 Mục 23 | 280.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường khác | Nhà ông bà Thành Hiền khu 6 xã Trung Giáp cũ - Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ Mục 25 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường khác | Cổng làng nghề Chùa Tà - Cầu Khải Xuân Mục 22 | 280.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường liên xã | Giáp Tỉnh lộ 323E (khu 8 xã Trạm Thản cũ) - Giáp Huyện lộ P1 (khu 3 xã Tiên Phú cũ) Mục 13 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ - Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp Mục 11 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Viên Minh - Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ Mục 10 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 lối rẽ đi xã Lệ Mỹ - Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ Mục 15 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba gốc đa khu 1 - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Lộc cũ) Mục 14 | 510.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ - Giáp địa giới hành chính Phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) Mục 12 | 630.000 | 340.000 | 250.000 |
| Đường nắn Quốc lộ 2 | Đường Quốc lộ 2 cũ (Nhà ông Thống Thuý, khu 11) - Giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tuyên Hạnh, khu 11) Mục 3 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường nắn đường tỉnh 323D | Nhà ông Nguyễn Tiểu Thiên - Cổng nhà ông Trần Văn Thưởng Mục 5 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường trục xã | Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp - Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ Mục 16 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp đường tỉnh 323E - Khu xử lý rác thải khu 5 Mục 19 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Sáu Lệ - Nhà ông Lương khu 1 Mục 18 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trục xã | Giáp Trường THCS, đi kho K98 - Giáp huyện lộ P3 Mục 21 | 280.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Quán ông Tài Phượng - Trường THCS Tiên Phú Mục 20 | 280.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường trục xã | Giáp Quốc lộ 2 - Nhà ông Sáu Lệ Mục 17 | 510.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 323D | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Trị Quận cũ) Mục 4 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323E | Ngã 3 Trạm Thản - Cổng trường mầm non Mục 7 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323E | Cổng trường mầm non - Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) Mục 8 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 323G | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) - Giáp địa giới hành chính Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) Mục 6 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường Âu Cơ | Toàn tuyến Mục 9 | 750.000 | 410.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xã | Mục 28 | 300.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đất ở tại khu vực giao đất tái định cư, bồi thường bằng đất thuộc dự án tái định cư cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 34 | 360.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1: Giáp đường liên xã Mục 30 | 1.110.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2: Từ đường liên xã vào nhà ông Dũng (khu 1 xã Trung Giáp cũ) Mục 31 | 1.400.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 3: Các tuyến còn lại khu đấu giá Mục 32 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 37 | 320.000 | ||
| Khu đấu giá Đồng Đình Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 29 | 1.900.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Tung, khu 5 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 33 | 450.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá tái định cư số 3 QL2 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 35 | 1.000.000 | ||
| Tuyến đường thuộc khu đấu giá điểm dân cư nông thôn tại khu 10 Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 36 | 520.000 | ||
| Đường Quốc lộ 2 | Đất hai bên đường Quốc lộ 2, đoạn còn lại Mục 2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xóm Nhà Trường - Cổng chùa Quang Long Mục 1 | 3.040.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường khác | Giáp QL2, đi Trường mầm non - Giáp huyện lộ P3 Mục 23 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường khác | Nhà ông bà Thành Hiền khu 6 xã Trung Giáp cũ - Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ Mục 25 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường khác | Cổng làng nghề Chùa Tà - Cầu Khải Xuân Mục 22 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường khác | Nhà ông Hà Triệu Tuyến, khu 6 - Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ Mục 27 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường khác | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ - Nhà ông Thành Độ khu 3 xã Trung Giáp cũ Mục 26 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường khác | Giáp Quốc lộ 2 - Nhà ông Thống Tĩnh (khu 12) Mục 24 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 Viên Minh - Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ Mục 10 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Giáp Tỉnh lộ 323E (khu 8 xã Trạm Thản cũ) - Giáp Huyện lộ P1 (khu 3 xã Tiên Phú cũ) Mục 13 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ - Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp Mục 11 | 1.200.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường liên xã | Ngã 3 lối rẽ đi xã Lệ Mỹ - Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ Mục 15 | 920.000 | 510.000 | 370.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba gốc đa khu 1 - Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Lộc cũ) Mục 14 | 680.000 | 370.000 | 270.000 |
| Đường liên xã | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ - Giáp địa giới hành chính Phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) Mục 12 | 840.000 | 460.000 | 340.000 |
| Đường nắn Quốc lộ 2 | Đường Quốc lộ 2 cũ (Nhà ông Thống Thuý, khu 11) - Giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tuyên Hạnh, khu 11) Mục 3 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường nắn đường tỉnh 323D | Nhà ông Nguyễn Tiểu Thiên - Cổng nhà ông Trần Văn Thưởng Mục 5 | 920.000 | 510.000 | 370.000 |
| Đường trục xã | Giáp Quốc lộ 2 - Nhà ông Sáu Lệ Mục 17 | 680.000 | 370.000 | 270.000 |
| Đường trục xã | Quán ông Tài Phượng - Trường THCS Tiên Phú Mục 20 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường trục xã | Nhà ông Sáu Lệ - Nhà ông Lương khu 1 Mục 18 | 480.000 | 260.000 | 190.000 |
| Đường trục xã | Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp - Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ Mục 16 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp đường tỉnh 323E - Khu xử lý rác thải khu 5 Mục 19 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Giáp Trường THCS, đi kho K98 - Giáp huyện lộ P3 Mục 21 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 323D | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Trị Quận cũ) Mục 4 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323E | Cổng trường mầm non - Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) Mục 8 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323E | Ngã 3 Trạm Thản - Cổng trường mầm non Mục 7 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 323G | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) - Giáp địa giới hành chính Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) Mục 6 | 800.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường Âu Cơ | Toàn tuyến Mục 9 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xã | Mục 28 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất ở tại khu vực giao đất tái định cư, bồi thường bằng đất thuộc dự án tái định cư cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Khu đấu giá, tái định cư | Khu đấu giá, tái định cư Mục 34 | 450.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 1: Giáp đường liên xã Mục 30 | 1.500.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 2: Từ đường liên xã vào nhà ông Dũng (khu 1 xã Trung Giáp cũ) Mục 31 | 1.800.000 | ||
| Đấu giá khu Cầu Đen Khu đấu giá, tái định cư | Băng 3: Các tuyến còn lại khu đấu giá Mục 32 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.