Bảng giá đất Xã Kim Bôi, Phú Thọ từ 01/01/2026

247 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Bôi22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 112
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 81
510.000
Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ)
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 77
1.030.000540.000360.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ))
Mục 79
510.000410.000370.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang
Mục 80
510.000410.000370.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã
Mục 78
510.000410.000370.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thủa từ 757 đến 764
Mục 63
8.000.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725
Mục 62
8.500.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771)
Mục 61
9.000.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746)
Mục 60
12.000.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B
Mục 59
20.700.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Khu đất mặt tiền đường 12B
Mục 58
18.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)
Mục 65
20.700.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các lô đất biệt thự còn lại
Mục 67
10.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 66
12.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)
Mục 64
18.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23
Mục 47
8.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4
Mục 44
20.700.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24
Mục 48
9.200.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26
Mục 49
7.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11
Mục 45
10.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK1, LK2, LK3
Mục 43
18.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12
Mục 46
11.500.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27
Mục 50
8.050.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư
Mục 57
8.050.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 54
8.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450)
Mục 53
13.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư
Mục 56
7.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B
Mục 51
18.000.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B
Mục 52
20.700.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 55
9.200.000
Khu nhà ở Thành Công
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 75
3.500.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38
Mục 68
12.000.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38
Mục 70
8.000.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38
Mục 74
9.200.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38
Mục 71
8.000.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38
Mục 73
13.000.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38
Mục 72
8.000.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38
Mục 69
10.000.000
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo)
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 76
22.000.000
Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy
Mục 28
3.080.0002.060.0001.240.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô LK9
Mục 37
1.200.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư
Mục 35
3.500.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8
Mục 36
1.700.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B
Mục 33
9.000.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B
Mục 34
10.350.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam)
Mục 42
1.500.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04
Mục 40
2.000.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Lô đất TĐC12, TĐC13
Mục 38
3.000.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05
Mục 41
2.300.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14
Mục 39
3.450.000
Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng
Mục 26
3.080.0002.060.0001.240.000
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi
Mục 25
3.080.0002.060.0001.240.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình
Mục 5
11.970.0005.310.0002.910.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến)
Mục 7
1.890.0001.070.000550.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ)
Mục 6
3.990.0002.080.0001.080.000
Đường T1 (ATK)Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn
Mục 20
7.870.0003.770.0002.570.000
Đường T2 (ATK)Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B)
Mục 21
3.200.0001.600.000960.000
Đường Tỉnh lộ 12BNhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang)
Mục 2
13.680.0005.650.0003.940.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm
Mục 1
5.480.0003.600.0001.750.000
Đường Tỉnh lộ 12BHộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng
Mục 4
13.680.0005.650.0003.940.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo)
Mục 3
20.520.00014.370.0008.210.000
Đường Tỉnh lộ 499Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm
Mục 8
1.600.0001.150.000960.000
Đường Tỉnh lộ 499Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến)
Mục 9
1.600.0001.150.000960.000
Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá
Mục 30
3.080.0002.060.0001.240.000
Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất
Mục 29
3.080.0002.060.0001.240.000
Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi
Mục 27
3.080.0002.060.0001.240.000
Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp TiếnĐường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ)
Mục 11
3.200.0001.600.000960.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyNhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ)
Mục 18
7.870.0003.770.0002.570.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyĐường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ
Mục 17
20.520.00014.370.0008.210.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyTiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ)
Mục 19
3.200.0001.600.000960.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiTrụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4)
Mục 12
3.990.0002.080.0001.080.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiHết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22
Mục 13
570.000410.000350.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiNhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển
Mục 14
520.000360.000290.000
Đường huyện 43Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây
Mục 16
900.000650.000540.000
Đường huyện 43Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi
Mục 15
3.010.0002.150.0001.810.000
Đường liên thônKhu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi
Mục 32
520.000360.000290.000
Đường liên thônĐội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm
Mục 31
5.480.0003.600.0001.750.000
Đường liên vùngGiáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi
Mục 10
3.600.0001.750.0001.250.000
Đường liên xãĐường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ)
Mục 22
7.870.0003.770.0002.570.000
Đường liên xãĐường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ)
Mục 24
7.870.0003.770.0002.570.000
Đường liên xãĐường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo
Mục 23
7.870.0003.770.0002.570.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 112
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 81
270.000
Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ)
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 77
630.000370.000230.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã
Mục 78
270.000220.000200.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang
Mục 80
270.000220.000200.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ))
Mục 79
270.000220.000200.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771)
Mục 61
3.300.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725
Mục 62
3.120.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thủa từ 757 đến 764
Mục 63
2.940.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Khu đất mặt tiền đường 12B
Mục 58
6.600.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B
Mục 59
7.590.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746)
Mục 60
4.400.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)
Mục 65
7.590.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)
Mục 64
6.600.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 66
4.400.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các lô đất biệt thự còn lại
Mục 67
3.670.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27
Mục 50
2.960.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK1, LK2, LK3
Mục 43
6.600.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11
Mục 45
3.670.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24
Mục 48
3.380.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23
Mục 47
2.940.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4
Mục 44
7.590.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12
Mục 46
4.220.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26
Mục 49
2.570.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư
Mục 57
2.960.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 55
3.380.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B
Mục 52
7.590.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 54
2.940.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B
Mục 51
6.600.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư
Mục 56
2.570.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450)
Mục 53
4.770.000
Khu nhà ở Thành Công
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 75
1.290.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38
Mục 73
4.770.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38
Mục 72
2.940.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38
Mục 68
4.400.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38
Mục 74
3.380.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38
Mục 71
2.940.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38
Mục 69
3.670.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38
Mục 70
2.940.000
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo)
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 76
8.070.000
Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy
Mục 28
1.860.0001.240.000750.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8
Mục 36
630.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B
Mục 34
3.800.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư
Mục 35
1.290.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô LK9
Mục 37
440.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B
Mục 33
3.300.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04
Mục 40
740.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14
Mục 39
1.270.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam)
Mục 42
550.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Lô đất TĐC12, TĐC13
Mục 38
1.100.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05
Mục 41
850.000
Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng
Mục 26
1.860.0001.240.000750.000
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi
Mục 25
1.860.0001.240.000750.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến)
Mục 7
800.000460.000240.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ)
Mục 6
1.150.000580.000330.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình
Mục 5
7.180.0003.190.0001.750.000
Đường T1 (ATK)Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn
Mục 20
4.720.0002.260.0001.540.000
Đường T2 (ATK)Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B)
Mục 21
1.630.000820.000500.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm
Mục 1
2.630.0001.480.000750.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo)
Mục 3
12.300.0008.610.0004.930.000
Đường Tỉnh lộ 12BNhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang)
Mục 2
8.200.0003.700.0002.770.000
Đường Tỉnh lộ 12BHộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng
Mục 4
8.200.0003.700.0002.770.000
Đường Tỉnh lộ 499Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến)
Mục 9
830.000620.000420.000
Đường Tỉnh lộ 499Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm
Mục 8
830.000620.000420.000
Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá
Mục 30
1.860.0001.240.000750.000
Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất
Mục 29
1.860.0001.240.000750.000
Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi
Mục 27
1.860.0001.240.000750.000
Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp TiếnĐường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ)
Mục 11
1.630.000820.000500.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyTiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ)
Mục 19
1.630.000820.000500.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyNhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ)
Mục 18
4.720.0002.260.0001.540.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyĐường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ
Mục 17
12.300.0008.610.0004.930.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiTrụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4)
Mục 12
1.150.000580.000330.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiHết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22
Mục 13
330.000230.000200.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiNhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển
Mục 14
300.000210.000170.000
Đường huyện 43Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây
Mục 16
470.000360.000240.000
Đường huyện 43Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi
Mục 15
1.560.0001.180.000780.000
Đường liên thônĐội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm
Mục 31
2.630.0001.480.000750.000
Đường liên thônKhu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi
Mục 32
300.000210.000170.000
Đường liên vùngGiáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi
Mục 10
920.000510.000370.000
Đường liên xãĐường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ)
Mục 22
4.720.0002.260.0001.540.000
Đường liên xãĐường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ)
Mục 24
4.720.0002.260.0001.540.000
Đường liên xãĐường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo
Mục 23
4.720.0002.260.0001.540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 81
310.000
Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ)
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 77
710.000380.000260.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ))
Mục 79
310.000250.000220.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang
Mục 80
310.000250.000220.000
Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)
Khu đấu giá
Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã
Mục 78
310.000250.000220.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771)
Mục 61
4.130.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B
Mục 59
9.490.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746)
Mục 60
5.500.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Các thủa từ 757 đến 764
Mục 63
3.670.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Khu đất mặt tiền đường 12B
Mục 58
8.250.000
Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)
Khu đấu giá
Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725
Mục 62
3.900.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)
Mục 65
9.490.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các lô đất biệt thự còn lại
Mục 67
4.590.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)
Mục 64
8.250.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha
Khu đấu giá
Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 66
5.500.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27
Mục 50
3.700.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26
Mục 49
3.210.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12
Mục 46
5.280.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK1, LK2, LK3
Mục 43
8.250.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11
Mục 45
4.590.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24
Mục 48
4.220.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23
Mục 47
3.670.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4
Mục 44
9.490.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư
Mục 57
3.700.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư
Mục 56
3.210.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B
Mục 51
8.250.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450)
Mục 53
5.960.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 55
4.220.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư
Mục 54
3.670.000
Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì
Khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B
Mục 52
9.490.000
Khu nhà ở Thành Công
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 75
1.610.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38
Mục 72
3.670.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38
Mục 74
4.220.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38
Mục 73
5.960.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38
Mục 68
5.500.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38
Mục 70
3.670.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38
Mục 71
3.670.000
Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới
Khu đấu giá
Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38
Mục 69
4.590.000
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo)
Khu đấu giá
Khu đấu giá
Mục 76
10.090.000
Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy
Mục 28
2.110.0001.420.000860.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô LK9
Mục 37
550.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư
Mục 35
1.610.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8
Mục 36
780.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B
Mục 33
4.130.000
Tái định cư Vĩnh Đồng
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B
Mục 34
4.750.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05
Mục 41
1.060.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14
Mục 39
1.590.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Lô đất TĐC12, TĐC13
Mục 38
1.380.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam)
Mục 42
690.000
Tái định cư xã Kim Bôi
Các khu tái định cư
Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04
Mục 40
920.000
Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng
Mục 26
2.110.0001.420.000860.000
Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi
Mục 25
2.110.0001.420.000860.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến)
Mục 7
910.000530.000270.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình
Mục 5
8.200.0003.630.0002.000.000
Đường C (đường Tỉnh lộ)Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ)
Mục 6
1.320.000660.000360.000
Đường T1 (ATK)Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn
Mục 20
5.390.0002.580.0001.760.000
Đường T2 (ATK)Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B)
Mục 21
1.860.000930.000560.000
Đường Tỉnh lộ 12BHộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng
Mục 4
9.370.0003.870.0002.720.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo)
Mục 3
14.060.0009.840.0005.640.000
Đường Tỉnh lộ 12BĐội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm
Mục 1
3.000.0001.690.000850.000
Đường Tỉnh lộ 12BNhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang)
Mục 2
9.370.0003.870.0002.720.000
Đường Tỉnh lộ 499Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm
Mục 8
1.100.000830.000550.000
Đường Tỉnh lộ 499Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến)
Mục 9
1.100.000830.000550.000
Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá
Mục 30
2.110.0001.420.000860.000
Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất
Mục 29
2.110.0001.420.000860.000
Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi
Mục 27
2.110.0001.420.000860.000
Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp TiếnĐường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ)
Mục 11
1.860.000930.000560.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyNhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ)
Mục 18
5.390.0002.580.0001.760.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyTiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ)
Mục 19
1.860.000930.000560.000
Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân ThủyĐường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ
Mục 17
14.060.0009.840.0005.640.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiNhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển
Mục 14
330.000230.000190.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiHết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22
Mục 13
360.000260.000220.000
Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt TrờiTrụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4)
Mục 12
1.320.000660.000360.000
Đường huyện 43Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây
Mục 16
630.000470.000320.000
Đường huyện 43Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi
Mục 15
2.080.0001.560.0001.040.000
Đường liên thônĐội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm
Mục 31
3.000.0001.690.000850.000
Đường liên thônKhu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi
Mục 32
330.000230.000190.000
Đường liên vùngGiáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi
Mục 10
1.060.000580.000430.000
Đường liên xãĐường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo
Mục 23
5.390.0002.580.0001.760.000
Đường liên xãĐường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ)
Mục 22
5.390.0002.580.0001.760.000
Đường liên xãĐường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ)
Mục 24
5.390.0002.580.0001.760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 112
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 112
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.