Bảng giá đất Xã Kim Bôi, Phú Thọ từ 01/01/2026
247 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Bôi là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 112 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 81 | 510.000 | ||
| Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ) Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 77 | 1.030.000 | 540.000 | 360.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ)) Mục 79 | 510.000 | 410.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang Mục 80 | 510.000 | 410.000 | 370.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã Mục 78 | 510.000 | 410.000 | 370.000 |
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thủa từ 757 đến 764 Mục 63 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725 Mục 62 | 8.500.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771) Mục 61 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) Mục 60 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B Mục 59 | 20.700.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Khu đất mặt tiền đường 12B Mục 58 | 18.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) Mục 65 | 20.700.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các lô đất biệt thự còn lại Mục 67 | 10.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 66 | 12.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) Mục 64 | 18.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 Mục 47 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4 Mục 44 | 20.700.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 Mục 48 | 9.200.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 Mục 49 | 7.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11 Mục 45 | 10.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK1, LK2, LK3 Mục 43 | 18.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12 Mục 46 | 11.500.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 Mục 50 | 8.050.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư Mục 57 | 8.050.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 54 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450) Mục 53 | 13.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư Mục 56 | 7.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B Mục 51 | 18.000.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B Mục 52 | 20.700.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 55 | 9.200.000 | ||
| Khu nhà ở Thành Công Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 75 | 3.500.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38 Mục 68 | 12.000.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38 Mục 70 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38 Mục 74 | 9.200.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38 Mục 71 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38 Mục 73 | 13.000.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38 Mục 72 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38 Mục 69 | 10.000.000 | ||
| Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 76 | 22.000.000 | ||
| Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy | Mục 28 | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 |
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô LK9 Mục 37 | 1.200.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư Mục 35 | 3.500.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 Mục 36 | 1.700.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B Mục 33 | 9.000.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B Mục 34 | 10.350.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam) Mục 42 | 1.500.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 Mục 40 | 2.000.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Lô đất TĐC12, TĐC13 Mục 38 | 3.000.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 Mục 41 | 2.300.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14 Mục 39 | 3.450.000 | ||
| Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng | Mục 26 | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 |
| Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi | Mục 25 | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình Mục 5 | 11.970.000 | 5.310.000 | 2.910.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) Mục 7 | 1.890.000 | 1.070.000 | 550.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ) Mục 6 | 3.990.000 | 2.080.000 | 1.080.000 |
| Đường T1 (ATK) | Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn Mục 20 | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 |
| Đường T2 (ATK) | Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B) Mục 21 | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Nhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) Mục 2 | 13.680.000 | 5.650.000 | 3.940.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm Mục 1 | 5.480.000 | 3.600.000 | 1.750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng Mục 4 | 13.680.000 | 5.650.000 | 3.940.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) Mục 3 | 20.520.000 | 14.370.000 | 8.210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 499 | Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm Mục 8 | 1.600.000 | 1.150.000 | 960.000 |
| Đường Tỉnh lộ 499 | Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) Mục 9 | 1.600.000 | 1.150.000 | 960.000 |
| Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá | Mục 30 | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 |
| Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất | Mục 29 | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 |
| Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi | Mục 27 | 3.080.000 | 2.060.000 | 1.240.000 |
| Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến | Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) Mục 11 | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) Mục 18 | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ Mục 17 | 20.520.000 | 14.370.000 | 8.210.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ) Mục 19 | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) Mục 12 | 3.990.000 | 2.080.000 | 1.080.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 Mục 13 | 570.000 | 410.000 | 350.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển Mục 14 | 520.000 | 360.000 | 290.000 |
| Đường huyện 43 | Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây Mục 16 | 900.000 | 650.000 | 540.000 |
| Đường huyện 43 | Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi Mục 15 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.810.000 |
| Đường liên thôn | Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi Mục 32 | 520.000 | 360.000 | 290.000 |
| Đường liên thôn | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm Mục 31 | 5.480.000 | 3.600.000 | 1.750.000 |
| Đường liên vùng | Giáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi Mục 10 | 3.600.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Đường liên xã | Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ) Mục 22 | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 |
| Đường liên xã | Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ) Mục 24 | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo Mục 23 | 7.870.000 | 3.770.000 | 2.570.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 112 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 81 | 270.000 | ||
| Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ) Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 77 | 630.000 | 370.000 | 230.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã Mục 78 | 270.000 | 220.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang Mục 80 | 270.000 | 220.000 | 200.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ)) Mục 79 | 270.000 | 220.000 | 200.000 |
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771) Mục 61 | 3.300.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725 Mục 62 | 3.120.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thủa từ 757 đến 764 Mục 63 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Khu đất mặt tiền đường 12B Mục 58 | 6.600.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B Mục 59 | 7.590.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) Mục 60 | 4.400.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) Mục 65 | 7.590.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) Mục 64 | 6.600.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 66 | 4.400.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các lô đất biệt thự còn lại Mục 67 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 Mục 50 | 2.960.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK1, LK2, LK3 Mục 43 | 6.600.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11 Mục 45 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 Mục 48 | 3.380.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 Mục 47 | 2.940.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4 Mục 44 | 7.590.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12 Mục 46 | 4.220.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 Mục 49 | 2.570.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư Mục 57 | 2.960.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 55 | 3.380.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B Mục 52 | 7.590.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 54 | 2.940.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B Mục 51 | 6.600.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư Mục 56 | 2.570.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450) Mục 53 | 4.770.000 | ||
| Khu nhà ở Thành Công Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 75 | 1.290.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38 Mục 73 | 4.770.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38 Mục 72 | 2.940.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38 Mục 68 | 4.400.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38 Mục 74 | 3.380.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38 Mục 71 | 2.940.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38 Mục 69 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38 Mục 70 | 2.940.000 | ||
| Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 76 | 8.070.000 | ||
| Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy | Mục 28 | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 Mục 36 | 630.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B Mục 34 | 3.800.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư Mục 35 | 1.290.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô LK9 Mục 37 | 440.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B Mục 33 | 3.300.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 Mục 40 | 740.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14 Mục 39 | 1.270.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam) Mục 42 | 550.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Lô đất TĐC12, TĐC13 Mục 38 | 1.100.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 Mục 41 | 850.000 | ||
| Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng | Mục 26 | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi | Mục 25 | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) Mục 7 | 800.000 | 460.000 | 240.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ) Mục 6 | 1.150.000 | 580.000 | 330.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình Mục 5 | 7.180.000 | 3.190.000 | 1.750.000 |
| Đường T1 (ATK) | Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn Mục 20 | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 |
| Đường T2 (ATK) | Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B) Mục 21 | 1.630.000 | 820.000 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm Mục 1 | 2.630.000 | 1.480.000 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) Mục 3 | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.930.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Nhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) Mục 2 | 8.200.000 | 3.700.000 | 2.770.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng Mục 4 | 8.200.000 | 3.700.000 | 2.770.000 |
| Đường Tỉnh lộ 499 | Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) Mục 9 | 830.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường Tỉnh lộ 499 | Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm Mục 8 | 830.000 | 620.000 | 420.000 |
| Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá | Mục 30 | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất | Mục 29 | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi | Mục 27 | 1.860.000 | 1.240.000 | 750.000 |
| Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến | Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) Mục 11 | 1.630.000 | 820.000 | 500.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ) Mục 19 | 1.630.000 | 820.000 | 500.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) Mục 18 | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ Mục 17 | 12.300.000 | 8.610.000 | 4.930.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) Mục 12 | 1.150.000 | 580.000 | 330.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 Mục 13 | 330.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển Mục 14 | 300.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường huyện 43 | Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây Mục 16 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường huyện 43 | Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi Mục 15 | 1.560.000 | 1.180.000 | 780.000 |
| Đường liên thôn | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm Mục 31 | 2.630.000 | 1.480.000 | 750.000 |
| Đường liên thôn | Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi Mục 32 | 300.000 | 210.000 | 170.000 |
| Đường liên vùng | Giáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi Mục 10 | 920.000 | 510.000 | 370.000 |
| Đường liên xã | Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ) Mục 22 | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 |
| Đường liên xã | Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ) Mục 24 | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo Mục 23 | 4.720.000 | 2.260.000 | 1.540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 81 | 310.000 | ||
| Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ) Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 77 | 710.000 | 380.000 | 260.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ)) Mục 79 | 310.000 | 250.000 | 220.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang Mục 80 | 310.000 | 250.000 | 220.000 |
| Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) Khu đấu giá | Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã Mục 78 | 310.000 | 250.000 | 220.000 |
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771) Mục 61 | 4.130.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B Mục 59 | 9.490.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) Mục 60 | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Các thủa từ 757 đến 764 Mục 63 | 3.670.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Khu đất mặt tiền đường 12B Mục 58 | 8.250.000 | ||
| Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) Khu đấu giá | Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725 Mục 62 | 3.900.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) Mục 65 | 9.490.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các lô đất biệt thự còn lại Mục 67 | 4.590.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) Mục 64 | 8.250.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha Khu đấu giá | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 66 | 5.500.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 Mục 50 | 3.700.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 Mục 49 | 3.210.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12 Mục 46 | 5.280.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK1, LK2, LK3 Mục 43 | 8.250.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11 Mục 45 | 4.590.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 Mục 48 | 4.220.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 Mục 47 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4 Mục 44 | 9.490.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư Mục 57 | 3.700.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư Mục 56 | 3.210.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B Mục 51 | 8.250.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450) Mục 53 | 5.960.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 55 | 4.220.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư Mục 54 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì Khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B Mục 52 | 9.490.000 | ||
| Khu nhà ở Thành Công Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 75 | 1.610.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38 Mục 72 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38 Mục 74 | 4.220.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38 Mục 73 | 5.960.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38 Mục 68 | 5.500.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38 Mục 70 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38 Mục 71 | 3.670.000 | ||
| Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới Khu đấu giá | Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38 Mục 69 | 4.590.000 | ||
| Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) Khu đấu giá | Khu đấu giá Mục 76 | 10.090.000 | ||
| Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy | Mục 28 | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 |
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô LK9 Mục 37 | 550.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư Mục 35 | 1.610.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 Mục 36 | 780.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B Mục 33 | 4.130.000 | ||
| Tái định cư Vĩnh Đồng Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B Mục 34 | 4.750.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 Mục 41 | 1.060.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14 Mục 39 | 1.590.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Lô đất TĐC12, TĐC13 Mục 38 | 1.380.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam) Mục 42 | 690.000 | ||
| Tái định cư xã Kim Bôi Các khu tái định cư | Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 Mục 40 | 920.000 | ||
| Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng | Mục 26 | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 |
| Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi | Mục 25 | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | UBND xã Kim Bôi (cũ) - Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) Mục 7 | 910.000 | 530.000 | 270.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Kim Bình Mục 5 | 8.200.000 | 3.630.000 | 2.000.000 |
| Đường C (đường Tỉnh lộ) | Ngã 3 xóm Đồi 2 - UBND xã Kim Bôi (cũ) Mục 6 | 1.320.000 | 660.000 | 360.000 |
| Đường T1 (ATK) | Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B - Giáp xã Nật Sơn Mục 20 | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 |
| Đường T2 (ATK) | Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B - Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B) Mục 21 | 1.860.000 | 930.000 | 560.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) - Cầu Lạng Mục 4 | 9.370.000 | 3.870.000 | 2.720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) - Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) Mục 3 | 14.060.000 | 9.840.000 | 5.640.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm Mục 1 | 3.000.000 | 1.690.000 | 850.000 |
| Đường Tỉnh lộ 12B | Nhà ông Bùi Xuân Thẩm - Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) Mục 2 | 9.370.000 | 3.870.000 | 2.720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 499 | Giáp tuyến C - Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm Mục 8 | 1.100.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 499 | Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm - Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) Mục 9 | 1.100.000 | 830.000 | 550.000 |
| Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá | Mục 30 | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 |
| Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất | Mục 29 | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 |
| Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi | Mục 27 | 2.110.000 | 1.420.000 | 860.000 |
| Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến | Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng - Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) Mục 11 | 1.860.000 | 930.000 | 560.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải - Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) Mục 18 | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) - Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ) Mục 19 | 1.860.000 | 930.000 | 560.000 |
| Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) - Khách sạn công đoàn cũ Mục 17 | 14.060.000 | 9.840.000 | 5.640.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 - Đi thác mặt trời nhà ông Biển Mục 14 | 330.000 | 230.000 | 190.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 Mục 13 | 360.000 | 260.000 | 220.000 |
| Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới - Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) Mục 12 | 1.320.000 | 660.000 | 360.000 |
| Đường huyện 43 | Ngầm Bãi - Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây Mục 16 | 630.000 | 470.000 | 320.000 |
| Đường huyện 43 | Đường tỉnh lộ 12B - Ngầm Bãi Mục 15 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Đường liên thôn | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống - Nhà ông Bùi Xuân Thẩm Mục 31 | 3.000.000 | 1.690.000 | 850.000 |
| Đường liên thôn | Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 - Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi Mục 32 | 330.000 | 230.000 | 190.000 |
| Đường liên vùng | Giáp xã Mường Động - Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi Mục 10 | 1.060.000 | 580.000 | 430.000 |
| Đường liên xã | Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba - Ngầm Bo Mục 23 | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 |
| Đường liên xã | Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B - Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ) Mục 22 | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 |
| Đường liên xã | Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B - Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ) Mục 24 | 5.390.000 | 2.580.000 | 1.760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 112 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 112 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.