Bảng giá đất Phường Phúc Yên, Phú Thọ từ 01/01/2026
396 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phúc Yên là 39.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo, đoạn Đài phun nước đến Hết địa phận phường Phúc Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 147 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp Mục 64 | 13.460.000 | 5.390.000 | 3.440.000 | 2.695.000 |
| An Dương Vương | Ghi tàu - Giáp trường tiểu học Thửa đất số 15(01) Mục 64 | 10.470.000 | 3.740.000 | 2.695.000 | 1.650.000 |
| Bà Triệu | Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) Mục 49 | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Bà Triệu | Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi Thửa đất số 172(10);Thửa 111, (10) Thửa đất số 37(01);Thửa 12 (05) Mục 49 | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Chu Văn An | An Dương Vương - Cổng trường mầm non Thửa đất số 51(25);Thửa 36, (25) Thửa đất số 11(17): Thửa 278(07) Mục 73 | 7.130.000 | 4.730.000 | 2.720.000 | 1.930.000 |
| Chu Văn An | Cổng trường mầm non - Chùa Cấm Thửa 290(07); Thửa 12(17) Thửa 278(07);Thửa 18(17) Mục 73 | 6.500.000 | 3.560.000 | 2.330.000 | 1.930.000 |
| Chu Văn An | Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương Thửa đất số 116(26)Thửa 112, (61) Thửa 84,91, (25) Mục 73 | 8.020.000 | 4.015.000 | 2.830.000 | 2.380.000 |
| Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m | Thửa 658, 645 (18) Thửa 587(18) Mục 97 | 17.500.000 | |||
| Hoàng Quốc Việt | Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu Mục 45 | 13.460.000 | 4.785.000 | 3.440.000 | 2.090.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2 Mục 46 | 9.430.000 | 3.290.000 | 2.240.000 | 1.490.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Thửa 194(04);Thửa đất số 177(04) Thửa đất số 132(04);Thửa 138, (05) Mục 58 | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Khu Gò Cao + Gò Sỏi | Thửa 434 (18) Thửa 401 (18) Mục 94 | 3.350.000 | |||
| Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) | Mục 72 | 9.020.000 | |||
| Khu tái định cư Canh Nông | Mục 101 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm | Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành Mục 100 | 17.500.000 | |||
| Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm | Các lô đất còn lại Thửa 1003 (29);Thửa 1061 (34) Thửa 1002 (29);Thửa 1063 (34) Mục 100 | 15.500.000 | |||
| Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào) | Mục 107 | 9.490.000 | |||
| Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên | Mục 54 | 2.240.000 | |||
| Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) | Mục 56 | 8.910.000 | |||
| Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi | Thửa 658, 645(18) Thửa 587(18) Mục 98 | 16.300.000 | |||
| Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 | Mục 38 | 6.680.000 | |||
| Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 | Mục 39 | 7.425.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau | Các ô đất còn lại Mục 104 | 8.000.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung Mục 104 | 12.100.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương | Các lô đất thuộc khu 1 Mục 103 | 7.000.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương | Các lô đất thuộc khu 2 Mục 103 | 6.500.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Mục 105 | 9.430.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung Mục 105 | 12.090.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất còn lại Mục 105 | 5.200.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) | Mục 53 | 2.180.000 | |||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) | Mục 55 | 8.800.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 25m Mục 102 | 16.500.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 13,5m Mục 102 | 10.800.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 19,5m Mục 102 | 14.850.000 | |||
| Lê Ngọc Hân | Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế Thửa 76(15) Thửa 20(10), Mục 14 | 9.900.000 | 4.125.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Lý Nam Đế | Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm Thửa 59(76) Thửa 11(79) Mục 25 | 8.170.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.480.000 |
| Lý Nam Đế | QL2 - Ngô Thì Nhậm Thửa 17(10) Thửa 149(22) Mục 15 | 9.900.000 | 4.125.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Lý Thường Kiệt | Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân Thửa 213,225(19) Thửa 76 (15) Mục 13 | 9.900.000 | 4.125.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Lý Tự Trọng | Thửa 51, (25);Thửa đất số 63(25) Thửa 01,11(23) Mục 69 | 7.540.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 2.200.000 |
| Lưu Quý An | Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can Thửa 201(16);Thửa đất số 165(16) Thửa 158,153, (17) Mục 65 | 3.440.000 | 2.990.000 | 2.540.000 | 2.090.000 |
| Lưu Quý An | Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh Thửa 04, (19);Thửa đất số 192 (16) Thửa 162,203, (16) Mục 65 | 13.460.000 | 4.785.000 | 3.440.000 | 2.090.000 |
| Mê Linh | Thửa 234, 206(11) Thửa 01, (11);Thửa đất số 237(05) Mục 63 | 24.110.000 | 7.535.000 | 4.970.000 | 4.070.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) | Thửa đất số 15(06); Thửa 26,(06) Thửa đất số 138(07); Thửa 162, (06) Mục 60 | 13.560.000 | 4.810.000 | 3.465.000 | 2.110.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) | Thửa 35(9) Mục 16 | 9.900.000 | 3.960.000 | 2.530.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Khuyến | Thửa 143, (19); Thửa 130(19) Thửa 73(19); Thửa 55,(19) Mục 79 | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Nguyễn Siêu | thửa 25(30) Mục 17 | 8.800.000 | 3.960.000 | 2.530.000 | 1.980.000 |
| Nguyễn Tuân | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) Mục 77 | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Phúc Yên Thửa 108 (9) Thửa 107, 139 (34) Mục 96 | 25.500.000 | 5.000.000 | 1.400.000 | |
| Nguyễn Tất Thành | QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ Thửa 45(52) Thửa 45(2); Thửa 199(2) Mục 37 | 13.450.000 | 4.780.000 | 3.340.000 | 2.090.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường: Thửa 164,201, (24) Thửa 63, (19); Thửa đất số 195(18) Mục 67 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.350.000 | 2.040.000 |
| Ngô Miễn | Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai Thửa 47(59); Thửa 71(59) Thửa 116(67); Thửa 132)67) Mục 21 | 5.940.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 1.630.000 |
| Ngô Miễn | Trần Phú - Quốc lộ 2 Thửa 62(47); Thửa 63(47) Thửa 34(59); Thửa 64(59) Mục 21 | 5.200.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) Mục 24 | 4.520.000 | 3.000.000 | 2.260.000 | 1.660.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) Mục 24 | 7.535.000 | 3.770.000 | 2.260.000 | 1.500.000 |
| Phan Bội Châu | Thửa đất số 302, (11);Thửa 289, (11) Thửa đất số 137,164, (11) Mục 62 | 19.590.000 | 6.930.000 | 4.970.000 | 3.010.000 |
| Phùng Hưng | Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh Thửa 33(41); Thửa 206(41) Thửa 31(42); Thửa 59(42) Mục 27 | 3.480.000 | 1.890.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phạm Hùng | Nhà bà Chế - Chùa Bến Thửa 145(57); Thửa 152(57) Thửa 158(50); Thửa 173(50) Mục 33 | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phạm Đức Khiêm | Thửa 182,165(5) Thửa 18,55(5) Mục 18 | 9.900.000 | 3.960.000 | 2.530.000 | 1.980.000 |
| Phố Chùa Cấm | Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu Thửa 39, (29);Thửa đất số 94(28) Thửa 9,29, (23) Mục 70 | 14.360.000 | 7.180.000 | 5.080.000 | 4.330.000 |
| Phố Chùa Cấm | Hoàng Diệu - Hết đường Thửa 01,02, (23) Thửa 9,29, (23) Mục 70 | 9.880.000 | 4.940.000 | 3.510.000 | 2.090.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Thửa 225,242(8), Thửa 156,159(9), Mục 8 | 7.990.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.595.000 |
| Phố Nhuế Khúc | Thửa 117,130(13), Thửa 76,106(15), Mục 9 | 7.425.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phố Nội | QL2 - Nhà ông Châu Bột Điểm cuối: thửa Thửa 67,75(5) Mục 12 | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phố Triệu Thị Khoan Hoà | Thửa 180,179(19) Thửa 198(27), Thửa 153(26) Mục 10 | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.690.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Thửa 208,223(13) Thửa 278,322(12) Mục 7 | 8.100.000 | 5.080.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phố Xuân Thủy | thửa 62(4) thửa 154(4) Mục 4 | 16.440.000 | 5.750.000 | 4.110.000 | 2.470.000 |
| Phố Xuân Thủy II | Thửa 186(4);thửa 174(4) thửa 219(4) Mục 5 | 9.650.000 | 4.455.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| QL2 (cũ) | Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt Thửa 32(44) Thửa 71(45); Thửa 1(45) Mục 36 | 6.520.000 | 3.040.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Quang Trung | Quốc lộ 2 - Trạm y tế Thửa đất số 373(27);Thửa 392, (27) Thửa đất số 29(21);Thửa 53, (21) Mục 43 | 12.090.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Quý Lan Nương | Thửa 11(26);Thửa 129(20) Thửa 77(20);Thửa 75(20) Mục 75 | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) Mục 19 | 18.080.000 | 6.325.000 | 4.520.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú Mục 19 | 10.400.000 | 4.150.000 | 2.620.000 | 2.090.000 |
| Quốc lộ 23 | Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen Thửa đất số 521(27);Thửa 503, (27) Thửa 339, (37);Thửa đất số 355(37) Mục 42 | 11.970.000 | 4.480.000 | 3.290.000 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ | Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu Thửa đất số 377(27);Thửa 284, (27) Thửa 39, (26);Thửa đất số 46(26) Mục 41 | 17.420.000 | 7.830.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ | Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám Thửa đất số 305(28);Thửa 285, (28) Thửa đất số 375(27);Thửa 299, (27) Mục 41 | 26.130.000 | 9.150.000 | 6.530.000 | 3.910.000 |
| Sóc Sơn | Thửa đất số 304(11);Thửa 341(11) Thửa đất số 134(05);Thửa 253(6) Mục 59 | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Thành Đỏ | Thửa 59,99(10) Thửa 05, (15);Thửa đất số 102(10) Mục 66 | 14.960.000 | 5.230.000 | 3.740.000 | 2.240.000 |
| Tháp Miếu | Đầu đường: Thửa 192, 233(18) Thửa đất số 96,148, (17) Mục 68 | 6.600.000 | 4.400.000 | 4.020.000 | 2.040.000 |
| Triệu Thái | Thửa 64(20);Thửa 75(20) Thửa 01(19); Thửa 03(19) Mục 76 | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Triệu Việt Vương | Quốc lộ 2 - Hết đường Thửa 4(23) Thửa 16(29) Mục 23 | 7.535.000 | 3.770.000 | 2.260.000 | 1.500.000 |
| Trưng Nhị | Thửa đất số 231(11);Thửa đất số 05(04) Thửa 184, (11);Thửa 01, (04) Mục 61 | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Trần Công Tước | QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân Thửa 88(52); Thửa 89(52) 158(61); Thửa 172(61) Mục 30 | 4.750.000 | 2.180.000 | 1.310.000 | 950.000 |
| Trần Mỹ Cơ | Trạm bơm - Cổng Đông Thửa 27(76) Thửa 63(77); Thửa 65(77) Mục 35 | 2.610.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 850.000 |
| Trần Phú | Thuộc địa phận phường Phúc Yên Mục 20 | 13.000.000 | 4.500.000 | 2.600.000 | 2.090.000 |
| Trần Tế Xương | Mục 80 | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) | Thửa đất số 103(20);Thửa 106, (20) Thửa đất số 40(20);Thửa 505 (16);Thửa đất số 88(17);Thửa 95 (17) Mục 52 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 1.010.000 |
| Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường | Đầu đường - Cuối đường Thửa 284 (22) Thửa 125, 128 (28) Mục 92 | 2.400.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | |
| Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do | Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do Thửa 469, 496(22) Thửa 199, 642 (23) Mục 93 | 2.180.000 | 1.330.000 | 1.230.000 | |
| Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi | Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm Mục 99 | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.210.000 | |
| Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi | Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) Mục 99 | 1.320.000 | 990.000 | 880.000 | |
| Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) | Thửa 803(32) Thửa 771 (32) Mục 91 | 6.930.000 | 2.475.000 | 1.400.000 | |
| Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm | Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm Thửa 25, 34 (20) Thửa 124 (12) Mục 84 | 1.450.000 | 1.330.000 | 1.239.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh | Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh Thửa 480 (18) Thửa 735. 786 (16) Mục 81 | 2.310.000 | 1.420.000 | 1.230.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) | Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá Thửa 817, 393 (16) Thửa 8(16) Mục 86 | 2.460.000 | 1.430.000 | 1.300.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế | Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế Thửa 837, 453(16) Thửa 156, 792 (15) Mục 82 | 2.180.000 | 1.330.000 | 1.230.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng | Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng Thửa 471 (20) Thửa 143 (34) Mục 88 | 3.630.000 | 1.310.000 | 1.230.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) | Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm Thửa 567 (13) Thửa 76, 77 (3) Mục tim | 1.595.000 | 1.330.000 | 1.230.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam | Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam Thửa 179(15) Thửa 16, 669 (20) Mục 83 | 2.035.000 | 1.330.000 | 1.235.000 | |
| Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) | Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới) Thửa 641 (22) Thửa 678 (15) Mục 90 | 4.620.000 | 1.690.000 | 1.300.000 | |
| Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học | UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học Thửa 337 (28 ) Thửa 672(22) Mục 89 | 6.470.000 | 2.310.000 | 1.300.000 | |
| Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng | Thửa 124 (12) Thửa 1 (1) Mục 85 | 1.350.000 | 1.250.000 | 1.150.000 | |
| Tô Ngọc Vân | Thửa 129(20); Thửa 162(19) Thửa 61(20); Thửa 43(20) Mục 74 | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Tỉnh lộ 308 | Quốc lộ 2 - Tiến Thắng Thửa đất số 375,(27);Thửa 377, (27) Thửa đất số 02(30);Thửa 450, (26) Mục 44 | 10.000.000 | 4.480.000 | 3.290.000 | 2.240.000 |
| Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) | Thửa đất số 388(36); Thửa 338, (36) Thửa đất số 515(36)Thửa 651 (36) Mục 47 | 3.190.000 | 2.900.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Xuân Biên | Nhà ông Quân - Đường 36m Thửa 98(66) Mục 31 | 15.800.000 | 5.570.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Xuân Biên | Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn Thửa 98(66) Thửa 75(67) Mục 31 | 7.535.000 | 3.770.000 | 2.260.000 | 1.500.000 |
| Xuân Biên | Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn Thửa 76(59) Thửa 98(66) Mục 31 | 15.830.000 | 5.570.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Xuân Giao | Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ Thửa 118(57); Thửa 127(57) Thửa 127(49); Thửa 135)49) Mục 32 | 2.900.000 | 1.590.000 | 1.160.000 | 850.000 |
| Xuân Thượng | Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt Thửa 4(64); Thửa 14(64) Thửa 145(57) Mục 34 | 3.190.000 | 1.890.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Yết Kiêu | Thửa 301(11) Thửa 137, (16) Mục 57 | 18.080.000 | 6.325.000 | 4.520.000 | 3.540.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) Mục 78 | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Đường 17/10 | Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ Thửa đất số 677(15); Thửa 74, (15) Thửa đất số 202(04);Thửa 222 (07) Mục 50 | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Đường Hai Bà Trưng (QL2A) | Thửa 27(06)Thửa 51(06) Thửa 182(5);Thửa 15(10) Mục 1 | 26.600.000 | 15.110.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) | Đầu đường: Thửa 20,29 (23) Thửa 62(23); Thửa đất số 20(22) Mục 71 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.230.000 | 1.930.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Thửa 8(2);thửa 1(3) thửa 26,29(6) Mục 3 | 20.550.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.110.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước Thửa 111(18);Thửa 197(19) Thửa 39(46), Mục 6 | 14.520.000 | 5.080.000 | 4.350.000 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) Thửa 42(8); thửa 35(8) thửa 109(18) Mục 6 | 18.800.000 | 6.500.000 | 4.350.000 | 3.630.000 |
| Đường Trưng Trắc | Mục 106 | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên Mục 2 | 39.000.000 | 13.550.000 | 9.700.000 | 8.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư bến xe - Đài phun nước Thửa 1 (3);thửa 27(3) Thửa 181(3);thửa 171 (3) Mục 2 | 33.150.000 | 10.550.000 | 7.540.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) | Thửa 20(33),Thửa 39(46) Thửa 4,7(29), Mục 11 | 11.880.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Đường sắt - Địa phận Hùng Vương Thửa 147(64) Mục 22 | 19.590.000 | 6.930.000 | 4.970.000 | 3.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi Thửa 1(22) thửa 2(23) Mục 22 | 18.080.000 | 6.320.000 | 4.520.000 | 2.710.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota Thửa số 1(22) Mục 22 | 19.590.000 | 6.930.000 | 4.970.000 | 3.000.000 |
| Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương | Đường có mặt cắt 17,5m Thửa 45(56) Thửa 63(48); Thửa 69(49) Mục 40 | 7.425.000 | 3.120.000 | 2.230.000 | 1.485.000 |
| Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường | Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường Thửa 769 (14) Thửa 837 (15) Mục 95 | 3.540.000 | 1.420.000 | 1.300.000 | |
| Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) | QL2 - Nhà ông Mễ Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) Mục 48 | 3.190.000 | 1.890.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu | Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu Thửa đất số 95(06); Thửa 141, (06) Thửa đất số 155(08); Thửa 184 (08) Mục 51 | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Đường đê Nguyệt Đức | Gốc bông - Đi Nam Viêm Thửa 113(53); Thửa 100(53) Thửa 99(2) Mục 26 | 3.560.000 | 2.750.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Đại Phùng | Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) Mục 28 | 2.620.000 | 1.450.000 | 1.370.000 | 870.000 |
| Đỗ Nhân Tăng | QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) Mục 29 | 3.480.000 | 2.860.000 | 2.200.000 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Ghi tàu - Giáp trường tiểu học Thửa đất số 15(01) Mục 64 | 5.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| An Dương Vương | Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp Mục 64 | 6.700.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Bà Triệu | Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi Thửa đất số 172(10);Thửa 111, (10) Thửa đất số 37(01);Thửa 12 (05) Mục 49 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Bà Triệu | Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) Mục 49 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Chu Văn An | Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương Thửa đất số 116(26)Thửa 112, (61) Thửa 84,91, (25) Mục 73 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Chu Văn An | An Dương Vương - Cổng trường mầm non Thửa đất số 51(25);Thửa 36, (25) Thửa đất số 11(17): Thửa 278(07) Mục 73 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Chu Văn An | Cổng trường mầm non - Chùa Cấm Thửa 290(07); Thửa 12(17) Thửa 278(07);Thửa 18(17) Mục 73 | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m | Thửa 658, 645 (18) Thửa 587(18) Mục 97 | 11.200.000 | |||
| Hoàng Quốc Việt | Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2 Mục 46 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu Mục 45 | 6.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Thửa 194(04);Thửa đất số 177(04) Thửa đất số 132(04);Thửa 138, (05) Mục 58 | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Khu Gò Cao + Gò Sỏi | Thửa 434 (18) Thửa 401 (18) Mục 94 | 2.000.000 | |||
| Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) | Mục 72 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư Canh Nông | Mục 101 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm | Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành Mục 100 | 11.200.000 | |||
| Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm | Các lô đất còn lại Thửa 1003 (29);Thửa 1061 (34) Thửa 1002 (29);Thửa 1063 (34) Mục 100 | 9.900.000 | |||
| Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào) | Mục 107 | 5.300.000 | |||
| Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên | Mục 54 | 1.200.000 | |||
| Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) | Mục 56 | 5.400.000 | |||
| Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi | Thửa 658, 645(18) Thửa 587(18) Mục 98 | 10.400.000 | |||
| Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 | Mục 38 | 4.200.000 | |||
| Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 | Mục 39 | 4.400.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau | Các ô đất còn lại Mục 104 | 4.500.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung Mục 104 | 6.800.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương | Các lô đất thuộc khu 2 Mục 103 | 3.800.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương | Các lô đất thuộc khu 1 Mục 103 | 4.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Mục 105 | 5.300.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung Mục 105 | 6.800.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất còn lại Mục 105 | 2.900.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) | Mục 53 | 1.200.000 | |||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) | Mục 55 | 5.400.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 13,5m Mục 102 | 5.600.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 19,5m Mục 102 | 8.900.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 25m Mục 102 | 9.900.000 | |||
| Lê Ngọc Hân | Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế Thửa 76(15) Thửa 20(10), Mục 14 | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Lý Nam Đế | Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm Thửa 59(76) Thửa 11(79) Mục 25 | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Lý Nam Đế | QL2 - Ngô Thì Nhậm Thửa 17(10) Thửa 149(22) Mục 15 | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Lý Thường Kiệt | Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân Thửa 213,225(19) Thửa 76 (15) Mục 13 | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Lý Tự Trọng | Thửa 51, (25);Thửa đất số 63(25) Thửa 01,11(23) Mục 69 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Lưu Quý An | Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh Thửa 04, (19);Thửa đất số 192 (16) Thửa 162,203, (16) Mục 65 | 6.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Lưu Quý An | Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can Thửa 201(16);Thửa đất số 165(16) Thửa 158,153, (17) Mục 65 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Mê Linh | Thửa 234, 206(11) Thửa 01, (11);Thửa đất số 237(05) Mục 63 | 12.100.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) | Thửa đất số 15(06); Thửa 26,(06) Thửa đất số 138(07); Thửa 162, (06) Mục 60 | 6.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) | Thửa 35(9) Mục 16 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Khuyến | Thửa 143, (19); Thửa 130(19) Thửa 73(19); Thửa 55,(19) Mục 79 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Nguyễn Siêu | thửa 25(30) Mục 17 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Tuân | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) Mục 77 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Phúc Yên Thửa 108 (9) Thửa 107, 139 (34) Mục 96 | 12.800.000 | 2.500.000 | 700.000 | |
| Nguyễn Tất Thành | QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ Thửa 45(52) Thửa 45(2); Thửa 199(2) Mục 37 | 6.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường: Thửa 164,201, (24) Thửa 63, (19); Thửa đất số 195(18) Mục 67 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Ngô Miễn | Trần Phú - Quốc lộ 2 Thửa 62(47); Thửa 63(47) Thửa 34(59); Thửa 64(59) Mục 21 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Ngô Miễn | Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai Thửa 47(59); Thửa 71(59) Thửa 116(67); Thửa 132)67) Mục 21 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) Mục 24 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) Mục 24 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phan Bội Châu | Thửa đất số 302, (11);Thửa 289, (11) Thửa đất số 137,164, (11) Mục 62 | 9.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phùng Hưng | Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh Thửa 33(41); Thửa 206(41) Thửa 31(42); Thửa 59(42) Mục 27 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phạm Hùng | Nhà bà Chế - Chùa Bến Thửa 145(57); Thửa 152(57) Thửa 158(50); Thửa 173(50) Mục 33 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phạm Đức Khiêm | Thửa 182,165(5) Thửa 18,55(5) Mục 18 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Chùa Cấm | Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu Thửa 39, (29);Thửa đất số 94(28) Thửa 9,29, (23) Mục 70 | 8.400.000 | 5.000.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Chùa Cấm | Hoàng Diệu - Hết đường Thửa 01,02, (23) Thửa 9,29, (23) Mục 70 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Thửa 225,242(8), Thửa 156,159(9), Mục 8 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Nhuế Khúc | Thửa 117,130(13), Thửa 76,106(15), Mục 9 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phố Nội | QL2 - Nhà ông Châu Bột Điểm cuối: thửa Thửa 67,75(5) Mục 12 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Triệu Thị Khoan Hoà | Thửa 180,179(19) Thửa 198(27), Thửa 153(26) Mục 10 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Thửa 208,223(13) Thửa 278,322(12) Mục 7 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Xuân Thủy | thửa 62(4) thửa 154(4) Mục 4 | 8.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phố Xuân Thủy II | Thửa 186(4);thửa 174(4) thửa 219(4) Mục 5 | 4.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| QL2 (cũ) | Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt Thửa 32(44) Thửa 71(45); Thửa 1(45) Mục 36 | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Quang Trung | Quốc lộ 2 - Trạm y tế Thửa đất số 373(27);Thửa 392, (27) Thửa đất số 29(21);Thửa 53, (21) Mục 43 | 6.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Quý Lan Nương | Thửa 11(26);Thửa 129(20) Thửa 77(20);Thửa 75(20) Mục 75 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú Mục 19 | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) Mục 19 | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 23 | Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen Thửa đất số 521(27);Thửa 503, (27) Thửa 339, (37);Thửa đất số 355(37) Mục 42 | 6.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ | Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu Thửa đất số 377(27);Thửa 284, (27) Thửa 39, (26);Thửa đất số 46(26) Mục 41 | 10.500.000 | 4.700.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ | Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám Thửa đất số 305(28);Thửa 285, (28) Thửa đất số 375(27);Thửa 299, (27) Mục 41 | 15.700.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Sóc Sơn | Thửa đất số 304(11);Thửa 341(11) Thửa đất số 134(05);Thửa 253(6) Mục 59 | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Thành Đỏ | Thửa 59,99(10) Thửa 05, (15);Thửa đất số 102(10) Mục 66 | 7.500.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Tháp Miếu | Đầu đường: Thửa 192, 233(18) Thửa đất số 96,148, (17) Mục 68 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Triệu Thái | Thửa 64(20);Thửa 75(20) Thửa 01(19); Thửa 03(19) Mục 76 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Triệu Việt Vương | Quốc lộ 2 - Hết đường Thửa 4(23) Thửa 16(29) Mục 23 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Trưng Nhị | Thửa đất số 231(11);Thửa đất số 05(04) Thửa 184, (11);Thửa 01, (04) Mục 61 | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Trần Công Tước | QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân Thửa 88(52); Thửa 89(52) 158(61); Thửa 172(61) Mục 30 | 2.400.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Trần Mỹ Cơ | Trạm bơm - Cổng Đông Thửa 27(76) Thửa 63(77); Thửa 65(77) Mục 35 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Trần Phú | Thuộc địa phận phường Phúc Yên Mục 20 | 6.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Trần Tế Xương | Mục 80 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) | Thửa đất số 103(20);Thửa 106, (20) Thửa đất số 40(20);Thửa 505 (16);Thửa đất số 88(17);Thửa 95 (17) Mục 52 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 600.000 |
| Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường | Đầu đường - Cuối đường Thửa 284 (22) Thửa 125, 128 (28) Mục 92 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do | Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do Thửa 469, 496(22) Thửa 199, 642 (23) Mục 93 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi | Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) Mục 99 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi | Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm Mục 99 | 900.000 | 800.000 | 800.000 | |
| Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) | Thửa 803(32) Thửa 771 (32) Mục 91 | 3.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm | Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm Thửa 25, 34 (20) Thửa 124 (12) Mục 84 | 900.000 | 800.000 | 650.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh | Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh Thửa 480 (18) Thửa 735. 786 (16) Mục 81 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) | Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá Thửa 817, 393 (16) Thửa 8(16) Mục 86 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế | Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế Thửa 837, 453(16) Thửa 156, 792 (15) Mục 82 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng | Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng Thửa 471 (20) Thửa 143 (34) Mục 88 | 1.800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) | Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm Thửa 567 (13) Thửa 76, 77 (3) Mục tim | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam | Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam Thửa 179(15) Thửa 16, 669 (20) Mục 83 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) | Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới) Thửa 641 (22) Thửa 678 (15) Mục 90 | 2.300.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học | UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học Thửa 337 (28 ) Thửa 672(22) Mục 89 | 3.200.000 | 1.200.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng | Thửa 124 (12) Thửa 1 (1) Mục 85 | 900.000 | 800.000 | 650.000 | |
| Tô Ngọc Vân | Thửa 129(20); Thửa 162(19) Thửa 61(20); Thửa 43(20) Mục 74 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 308 | Quốc lộ 2 - Tiến Thắng Thửa đất số 375,(27);Thửa 377, (27) Thửa đất số 02(30);Thửa 450, (26) Mục 44 | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) | Thửa đất số 388(36); Thửa 338, (36) Thửa đất số 515(36)Thửa 651 (36) Mục 47 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Xuân Biên | Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn Thửa 98(66) Thửa 75(67) Mục 31 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Xuân Biên | Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn Thửa 76(59) Thửa 98(66) Mục 31 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xuân Biên | Nhà ông Quân - Đường 36m Thửa 98(66) Mục 31 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xuân Giao | Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ Thửa 118(57); Thửa 127(57) Thửa 127(49); Thửa 135)49) Mục 32 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Xuân Thượng | Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt Thửa 4(64); Thửa 14(64) Thửa 145(57) Mục 34 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Yết Kiêu | Thửa 301(11) Thửa 137, (16) Mục 57 | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) Mục 78 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường 17/10 | Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ Thửa đất số 677(15); Thửa 74, (15) Thửa đất số 202(04);Thửa 222 (07) Mục 50 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Đường Hai Bà Trưng (QL2A) | Thửa 27(06)Thửa 51(06) Thửa 182(5);Thửa 15(10) Mục 1 | 16.000.000 | 9.600.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) | Đầu đường: Thửa 20,29 (23) Thửa 62(23); Thửa đất số 20(22) Mục 71 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Thửa 8(2);thửa 1(3) thửa 26,29(6) Mục 3 | 10.300.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) Thửa 42(8); thửa 35(8) thửa 109(18) Mục 6 | 9.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước Thửa 111(18);Thửa 197(19) Thửa 39(46), Mục 6 | 7.300.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Trưng Trắc | Mục 106 | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên Mục 2 | 19.500.000 | 6.800.000 | 4.900.000 | 4.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư bến xe - Đài phun nước Thửa 1 (3);thửa 27(3) Thửa 181(3);thửa 171 (3) Mục 2 | 16.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) | Thửa 20(33),Thửa 39(46) Thửa 4,7(29), Mục 11 | 5.900.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi Thửa 1(22) thửa 2(23) Mục 22 | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota Thửa số 1(22) Mục 22 | 9.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Đường sắt - Địa phận Hùng Vương Thửa 147(64) Mục 22 | 9.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương | Đường có mặt cắt 17,5m Thửa 45(56) Thửa 63(48); Thửa 69(49) Mục 40 | 3.700.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường | Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường Thửa 769 (14) Thửa 837 (15) Mục 95 | 1.800.000 | 700.000 | 700.000 | |
| Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) | QL2 - Nhà ông Mễ Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) Mục 48 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu | Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu Thửa đất số 95(06); Thửa 141, (06) Thửa đất số 155(08); Thửa 184 (08) Mục 51 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Đường đê Nguyệt Đức | Gốc bông - Đi Nam Viêm Thửa 113(53); Thửa 100(53) Thửa 99(2) Mục 26 | 2.400.000 | 1.400.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đại Phùng | Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) Mục 28 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đỗ Nhân Tăng | QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) Mục 29 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp Mục 64 | 10.800.000 | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| An Dương Vương | Ghi tàu - Giáp trường tiểu học Thửa đất số 15(01) Mục 64 | 8.400.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Bà Triệu | Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi Thửa đất số 172(10);Thửa 111, (10) Thửa đất số 37(01);Thửa 12 (05) Mục 49 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Bà Triệu | Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) Mục 49 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Chu Văn An | Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương Thửa đất số 116(26)Thửa 112, (61) Thửa 84,91, (25) Mục 73 | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Chu Văn An | An Dương Vương - Cổng trường mầm non Thửa đất số 51(25);Thửa 36, (25) Thửa đất số 11(17): Thửa 278(07) Mục 73 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.100.000 |
| Chu Văn An | Cổng trường mầm non - Chùa Cấm Thửa 290(07); Thửa 12(17) Thửa 278(07);Thửa 18(17) Mục 73 | 5.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m | Thửa 658, 645 (18) Thửa 587(18) Mục 97 | 14.000.000 | |||
| Hoàng Quốc Việt | Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2 Mục 46 | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu Mục 45 | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Thửa 194(04);Thửa đất số 177(04) Thửa đất số 132(04);Thửa 138, (05) Mục 58 | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Khu Gò Cao + Gò Sỏi | Thửa 434 (18) Thửa 401 (18) Mục 94 | 2.700.000 | |||
| Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) | Mục 72 | 7.200.000 | |||
| Khu tái định cư Canh Nông | Mục 101 | 6.400.000 | |||
| Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm | Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành Mục 100 | 14.000.000 | |||
| Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm | Các lô đất còn lại Thửa 1003 (29);Thửa 1061 (34) Thửa 1002 (29);Thửa 1063 (34) Mục 100 | 12.400.000 | |||
| Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào) | Mục 107 | 7.100.000 | |||
| Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên | Mục 54 | 1.800.000 | |||
| Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) | Mục 56 | 7.100.000 | |||
| Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi | Thửa 658, 645(18) Thửa 587(18) Mục 98 | 13.000.000 | |||
| Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 | Mục 38 | 5.300.000 | |||
| Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 | Mục 39 | 5.900.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung Mục 104 | 9.100.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau | Các ô đất còn lại Mục 104 | 6.000.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương | Các lô đất thuộc khu 1 Mục 103 | 5.000.000 | |||
| Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương | Các lô đất thuộc khu 2 Mục 103 | 4.900.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt Mục 105 | 7.100.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung Mục 105 | 9.100.000 | |||
| Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất còn lại Mục 105 | 3.900.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) | Mục 53 | 1.700.000 | |||
| Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) | Mục 55 | 7.000.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 13,5m Mục 102 | 8.600.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 25m Mục 102 | 13.200.000 | |||
| Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 19,5m Mục 102 | 11.900.000 | |||
| Lê Ngọc Hân | Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế Thửa 76(15) Thửa 20(10), Mục 14 | 7.900.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Lý Nam Đế | Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm Thửa 59(76) Thửa 11(79) Mục 25 | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Lý Nam Đế | QL2 - Ngô Thì Nhậm Thửa 17(10) Thửa 149(22) Mục 15 | 7.900.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Lý Thường Kiệt | Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân Thửa 213,225(19) Thửa 76 (15) Mục 13 | 7.900.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Lý Tự Trọng | Thửa 51, (25);Thửa đất số 63(25) Thửa 01,11(23) Mục 69 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Lưu Quý An | Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh Thửa 04, (19);Thửa đất số 192 (16) Thửa 162,203, (16) Mục 65 | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Lưu Quý An | Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can Thửa 201(16);Thửa đất số 165(16) Thửa 158,153, (17) Mục 65 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| Mê Linh | Thửa 234, 206(11) Thửa 01, (11);Thửa đất số 237(05) Mục 63 | 19.300.000 | 5.300.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) | Thửa đất số 15(06); Thửa 26,(06) Thửa đất số 138(07); Thửa 162, (06) Mục 60 | 10.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) | Thửa 35(9) Mục 16 | 7.900.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Khuyến | Thửa 143, (19); Thửa 130(19) Thửa 73(19); Thửa 55,(19) Mục 79 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Siêu | thửa 25(30) Mục 17 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Nguyễn Tuân | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) Mục 77 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Phúc Yên Thửa 108 (9) Thửa 107, 139 (34) Mục 96 | 20.400.000 | 3.500.000 | 1.000.000 | |
| Nguyễn Tất Thành | QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ Thửa 45(52) Thửa 45(2); Thửa 199(2) Mục 37 | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường: Thửa 164,201, (24) Thửa 63, (19); Thửa đất số 195(18) Mục 67 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Ngô Miễn | Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai Thửa 47(59); Thửa 71(59) Thửa 116(67); Thửa 132)67) Mục 21 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Ngô Miễn | Trần Phú - Quốc lộ 2 Thửa 62(47); Thửa 63(47) Thửa 34(59); Thửa 64(59) Mục 21 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) Mục 24 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Ngô Thì Nhậm | Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) Mục 24 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phan Bội Châu | Thửa đất số 302, (11);Thửa 289, (11) Thửa đất số 137,164, (11) Mục 62 | 15.700.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phùng Hưng | Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh Thửa 33(41); Thửa 206(41) Thửa 31(42); Thửa 59(42) Mục 27 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phạm Hùng | Nhà bà Chế - Chùa Bến Thửa 145(57); Thửa 152(57) Thửa 158(50); Thửa 173(50) Mục 33 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Phạm Đức Khiêm | Thửa 182,165(5) Thửa 18,55(5) Mục 18 | 7.900.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Chùa Cấm | Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu Thửa 39, (29);Thửa đất số 94(28) Thửa 9,29, (23) Mục 70 | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phố Chùa Cấm | Hoàng Diệu - Hết đường Thửa 01,02, (23) Thửa 9,29, (23) Mục 70 | 7.900.000 | 4.700.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Thửa 225,242(8), Thửa 156,159(9), Mục 8 | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Nhuế Khúc | Thửa 117,130(13), Thửa 76,106(15), Mục 9 | 5.900.000 | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Nội | QL2 - Nhà ông Châu Bột Điểm cuối: thửa Thửa 67,75(5) Mục 12 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Triệu Thị Khoan Hoà | Thửa 180,179(19) Thửa 198(27), Thửa 153(26) Mục 10 | 6.200.000 | 3.700.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Thửa 208,223(13) Thửa 278,322(12) Mục 7 | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phố Xuân Thủy | thửa 62(4) thửa 154(4) Mục 4 | 13.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phố Xuân Thủy II | Thửa 186(4);thửa 174(4) thửa 219(4) Mục 5 | 7.700.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| QL2 (cũ) | Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt Thửa 32(44) Thửa 71(45); Thửa 1(45) Mục 36 | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Quang Trung | Quốc lộ 2 - Trạm y tế Thửa đất số 373(27);Thửa 392, (27) Thửa đất số 29(21);Thửa 53, (21) Mục 43 | 9.700.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Quý Lan Nương | Thửa 11(26);Thửa 129(20) Thửa 77(20);Thửa 75(20) Mục 75 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) Mục 19 | 14.500.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú Mục 19 | 8.300.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 23 | Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen Thửa đất số 521(27);Thửa 503, (27) Thửa 339, (37);Thửa đất số 355(37) Mục 42 | 9.600.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ | Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám Thửa đất số 305(28);Thửa 285, (28) Thửa đất số 375(27);Thửa 299, (27) Mục 41 | 20.900.000 | 7.300.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ | Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu Thửa đất số 377(27);Thửa 284, (27) Thửa 39, (26);Thửa đất số 46(26) Mục 41 | 13.900.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Sóc Sơn | Thửa đất số 304(11);Thửa 341(11) Thửa đất số 134(05);Thửa 253(6) Mục 59 | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Thành Đỏ | Thửa 59,99(10) Thửa 05, (15);Thửa đất số 102(10) Mục 66 | 12.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Tháp Miếu | Đầu đường: Thửa 192, 233(18) Thửa đất số 96,148, (17) Mục 68 | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Triệu Thái | Thửa 64(20);Thửa 75(20) Thửa 01(19); Thửa 03(19) Mục 76 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Triệu Việt Vương | Quốc lộ 2 - Hết đường Thửa 4(23) Thửa 16(29) Mục 23 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Trưng Nhị | Thửa đất số 231(11);Thửa đất số 05(04) Thửa 184, (11);Thửa 01, (04) Mục 61 | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Trần Công Tước | QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân Thửa 88(52); Thửa 89(52) 158(61); Thửa 172(61) Mục 30 | 4.200.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Trần Mỹ Cơ | Trạm bơm - Cổng Đông Thửa 27(76) Thửa 63(77); Thửa 65(77) Mục 35 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Trần Phú | Thuộc địa phận phường Phúc Yên Mục 20 | 10.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Trần Tế Xương | Mục 80 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) | Thửa đất số 103(20);Thửa 106, (20) Thửa đất số 40(20);Thửa 505 (16);Thửa đất số 88(17);Thửa 95 (17) Mục 52 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường | Đầu đường - Cuối đường Thửa 284 (22) Thửa 125, 128 (28) Mục 92 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do | Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do Thửa 469, 496(22) Thửa 199, 642 (23) Mục 93 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi | Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) Mục 99 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi | Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm Mục 99 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) | Thửa 803(32) Thửa 771 (32) Mục 91 | 5.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | |
| Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm | Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm Thửa 25, 34 (20) Thửa 124 (12) Mục 84 | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh | Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh Thửa 480 (18) Thửa 735. 786 (16) Mục 81 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) | Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá Thửa 817, 393 (16) Thửa 8(16) Mục 86 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế | Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế Thửa 837, 453(16) Thửa 156, 792 (15) Mục 82 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng | Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng Thửa 471 (20) Thửa 143 (34) Mục 88 | 2.900.000 | 900.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) | Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm Thửa 567 (13) Thửa 76, 77 (3) Mục tim | 1.300.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam | Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam Thửa 179(15) Thửa 16, 669 (20) Mục 83 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) | Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới) Thửa 641 (22) Thửa 678 (15) Mục 90 | 3.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học | UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học Thửa 337 (28 ) Thửa 672(22) Mục 89 | 5.200.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng | Thửa 124 (12) Thửa 1 (1) Mục 85 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Tô Ngọc Vân | Thửa 129(20); Thửa 162(19) Thửa 61(20); Thửa 43(20) Mục 74 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 308 | Quốc lộ 2 - Tiến Thắng Thửa đất số 375,(27);Thửa 377, (27) Thửa đất số 02(30);Thửa 450, (26) Mục 44 | 8.400.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) | Thửa đất số 388(36); Thửa 338, (36) Thửa đất số 515(36)Thửa 651 (36) Mục 47 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Xuân Biên | Nhà ông Quân - Đường 36m Thửa 98(66) Mục 31 | 12.600.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Xuân Biên | Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn Thửa 98(66) Thửa 75(67) Mục 31 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Xuân Biên | Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn Thửa 76(59) Thửa 98(66) Mục 31 | 12.700.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Xuân Giao | Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ Thửa 118(57); Thửa 127(57) Thửa 127(49); Thửa 135)49) Mục 32 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Xuân Thượng | Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt Thửa 4(64); Thửa 14(64) Thửa 145(57) Mục 34 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Yết Kiêu | Thửa 301(11) Thửa 137, (16) Mục 57 | 14.500.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) Mục 78 | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường 17/10 | Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ Thửa đất số 677(15); Thửa 74, (15) Thửa đất số 202(04);Thửa 222 (07) Mục 50 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Đường Hai Bà Trưng (QL2A) | Thửa 27(06)Thửa 51(06) Thửa 182(5);Thửa 15(10) Mục 1 | 21.300.000 | 12.800.000 | 4.700.000 | 3.700.000 |
| Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) | Đầu đường: Thửa 20,29 (23) Thửa 62(23); Thửa đất số 20(22) Mục 71 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Thửa 8(2);thửa 1(3) thửa 26,29(6) Mục 3 | 16.400.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) Thửa 42(8); thửa 35(8) thửa 109(18) Mục 6 | 15.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước Thửa 111(18);Thửa 197(19) Thửa 39(46), Mục 6 | 11.600.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trưng Trắc | Mục 106 | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư bến xe - Đài phun nước Thửa 1 (3);thửa 27(3) Thửa 181(3);thửa 171 (3) Mục 2 | 26.500.000 | 7.400.000 | 5.300.000 | 4.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên Mục 2 | 31.200.000 | 9.500.000 | 6.800.000 | 5.600.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) | Thửa 20(33),Thửa 39(46) Thửa 4,7(29), Mục 11 | 9.500.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Đường sắt - Địa phận Hùng Vương Thửa 147(64) Mục 22 | 15.700.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi Thửa 1(22) thửa 2(23) Mục 22 | 14.500.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Đường gom Quốc lộ 2 | Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota Thửa số 1(22) Mục 22 | 15.700.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương | Đường có mặt cắt 17,5m Thửa 45(56) Thửa 63(48); Thửa 69(49) Mục 40 | 5.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường | Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường Thửa 769 (14) Thửa 837 (15) Mục 95 | 2.800.000 | 1.000.000 | 900.000 | |
| Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) | QL2 - Nhà ông Mễ Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) Mục 48 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu | Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu Thửa đất số 95(06); Thửa 141, (06) Thửa đất số 155(08); Thửa 184 (08) Mục 51 | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Đường đê Nguyệt Đức | Gốc bông - Đi Nam Viêm Thửa 113(53); Thửa 100(53) Thửa 99(2) Mục 26 | 2.800.000 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đại Phùng | Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) Mục 28 | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đỗ Nhân Tăng | QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) Mục 29 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 147 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 147 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.