Bảng giá đất Xã Tam Nông, Phú Thọ từ 01/01/2026

286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Nông15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đấu giá khu 14 Dân Quyền, Băng 1 (đường tỉnh 316)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 94
3.600.000
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 87
10.000.000
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 88
8.000.000
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 92
8.000.000
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 91
10.000.000
Khu Láng trên, Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 89
10.000.000
Khu Láng trên, Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 90
8.000.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 12 m
Mục 85
6.000.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 9 m
Mục 86
5.000.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 15 m; 14 m
Mục 84
7.000.000
Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
8.000.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường từ 15 m đến <20 m
Mục 67
4.800.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường <15 m
Mục 68
4.200.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường ≥20 m
Mục 66
7.200.000
Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 93
7.000.000
Khu đô thị Quốc Huy
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt cắt < 16,5 m
Mục 70
10.000.000
Khu đô thị Quốc Huy
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 69
12.000.000
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường Huyện lộ 78
Mục 73
10.000.000
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường quy hoạch
Mục 74
8.000.000
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp
Mục 81
9.600.000
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 82
7.200.000
Khu đấu giá khu Hố Đá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 83
4.800.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 80
8.000.000
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường Huyện lộ 78
Mục 71
10.000.000
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường quy hoạch
Mục 72
8.000.000
Phố Bạch ĐằngĐường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương
Mục 46
2.200.0001.200.000900.000
Phố Bắc GiápĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 40
2.200.0001.200.000900.000
Phố Hội YênĐường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền)
Mục 48
2.200.0001.200.000900.000
Phố Liên HoaĐường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp
Mục 50
2.200.0001.200.000900.000
Phố Minh HươngĐường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh
Mục 43
2.200.0001.200.000900.000
Phố Ngô QuyềnĐường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng
Mục 47
2.200.0001.200.000900.000
Phố Tiến ThịnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương
Mục 45
2.200.0001.200.000900.000
Phố Trúc HoaĐường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích
Mục 41
2.200.0001.200.000900.000
Phố Trúc PhêĐường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích
Mục 42
2.200.0001.200.000900.000
Phố Tân HưngĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44
2.200.0001.200.000900.000
Phố Tân TiếnĐường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4)
Mục 49
2.200.0001.200.000900.000
Phố Đồng QuanĐiểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen)
Mục 51
2.200.0001.200.000900.000
Đường Hồ Chí MinhGiáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh
Mục 10
8.400.0004.600.0003.400.000
Đường Hồ Chí MinhNhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 11
7.200.0004.000.0002.900.000
Đường Hồ Thiên HươngNút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ)
Mục 28
7.800.0004.300.0003.100.000
Đường Hồ Thiên HươngNút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương
Mục 29
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường Hồ Thiên HươngNút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá)
Mục 30
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Nguyễn Quang BíchNút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4)
Mục 36
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường Nguyễn Quang BíchNút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn)
Mục 37
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng)
Mục 8
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh
Mục 4
9.600.0005.300.0003.800.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67)
Mục 2
7.500.0004.100.0003.000.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na)
Mục 5
10.800.0005.900.0004.300.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 9
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B)
Mục 6
13.200.0007.300.0005.300.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ)
Mục 7
13.200.0007.300.0005.300.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ)
Mục 3
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà
Mục 1
12.000.0006.600.0004.800.000
Đường QL70 đi Hòa BìnhNút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)
Mục 27
10.000.0005.500.0003.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoTòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn
Mục 35
5.400.0003.000.0002.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoNút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ)
Mục 34
9.600.0005.300.0003.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoNút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ)
Mục 33
9.600.0005.300.0003.800.000
Đường Xuân NươngNút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ)
Mục 32
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường bê tôngCầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa
Mục 39
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường huyện 73BCổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh
Mục 20
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường huyện 73BĐường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 21
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường huyện 78Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây
Mục 22
10.000.0005.500.0003.200.000
Đường huyện 78Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương
Mục 23
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường huyện 78Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ)
Mục 24
3.500.0001.900.0001.400.000
Đường huyện 80BĐò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom)
Mục 25
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường huyện 80BNút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12
Mục 26
5.500.0003.000.0002.200.000
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam NôngCây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 13
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam NôngNút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ)
Mục 12
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)
Mục 62
1.500.000900.000600.000
Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)
Mục 61
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên
Mục 63
5.000.0002.750.0002.000.000
Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ)
Mục 60
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 315Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn
Mục 18
9.000.0005.000.0003.600.000
Đường tỉnh 316Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá
Mục 14
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 316GNút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ
Mục 16
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường tỉnh 316GTrạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)
Mục 17
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh 316GNút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông)
Mục 15
8.000.0004.400.0003.200.000
Đường tỉnh 316MCây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu
Mục 19
1.300.000700.000500.000
Đường Áp phanNút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng
Mục 38
6.000.0003.300.0002.400.000
Đất một bên Hồ Thiên HươngNút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế
Mục 31
7.200.0004.000.0002.900.000
Đất ở các vị trí khácNút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 52
5.300.0002.900.0002.100.000
Đất ở các vị trí khácNối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10)
Mục 56
5.000.0002.800.0002.000.000
Đất ở các vị trí khácĐất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền
Mục 59
4.200.0002.300.0001.700.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền
Mục 58
1.200.000700.000500.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương
Mục 53
5.300.0002.900.0002.100.000
Đất ở các vị trí khácNút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ
Mục 57
1.400.000800.000600.000
Đất ở các vị trí khácĐoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78
Mục 55
5.000.0002.800.0002.000.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng)
Mục 54
3.200.0001.700.0001.300.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ)
Mục 64
4.500.0002.480.0001.800.000
Đấu giá khu 14 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 (đường tỉnh 316)
Mục 78
15.000.000
Đấu giá khu 14 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 79
10.000.000
Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 75
9.600.000
Đấu giá khu 8 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường tỉnh 316G
Mục 76
10.000.000
Đấu giá khu 8 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 77
7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 94
1.400.000
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 87
4.000.000
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 88
3.200.000
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 92
3.200.000
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 91
4.000.000
Khu Láng trên, Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 89
4.000.000
Khu Láng trên, Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 90
3.200.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 9 m
Mục 86
2.000.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 12 m
Mục 85
2.400.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 15 m; 14 m
Mục 84
2.800.000
Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
3.200.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường từ 15 m đến <20 m
Mục 67
1.900.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường ≥20 m
Mục 66
2.900.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường <15 m
Mục 68
1.700.000
Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 93
2.800.000
Khu đô thị Quốc Huy
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt cắt < 16,5 m
Mục 70
4.000.000
Khu đô thị Quốc Huy
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 69
4.800.000
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường quy hoạch
Mục 74
3.200.000
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường Huyện lộ 78
Mục 73
4.000.000
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 82
2.900.000
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp
Mục 81
3.800.000
Khu đấu giá khu Hố Đá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 83
1.900.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 80
3.200.000
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường Huyện lộ 78
Mục 71
4.000.000
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường quy hoạch
Mục 72
3.200.000
Phố Bạch ĐằngĐường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương
Mục 46
900.000500.000300.000
Phố Bắc GiápĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 40
900.000500.000300.000
Phố Hội YênĐường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền)
Mục 48
900.000500.000300.000
Phố Liên HoaĐường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp
Mục 50
900.000500.000300.000
Phố Minh HươngĐường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh
Mục 43
900.000500.000300.000
Phố Ngô QuyềnĐường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng
Mục 47
900.000500.000300.000
Phố Tiến ThịnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương
Mục 45
900.000500.000300.000
Phố Trúc HoaĐường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích
Mục 41
900.000500.000300.000
Phố Trúc PhêĐường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích
Mục 42
900.000500.000300.000
Phố Tân HưngĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44
900.000500.000300.000
Phố Tân TiếnĐường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4)
Mục 49
900.000500.000300.000
Phố Đồng QuanĐiểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen)
Mục 51
900.000500.000300.000
Đường Hồ Chí MinhGiáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh
Mục 10
3.400.0001.800.0001.300.000
Đường Hồ Chí MinhNhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 11
2.900.0001.600.0001.200.000
Đường Hồ Thiên HươngNút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá)
Mục 30
1.900.0001.100.000800.000
Đường Hồ Thiên HươngNút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ)
Mục 28
3.100.0001.700.0001.200.000
Đường Hồ Thiên HươngNút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương
Mục 29
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Nguyễn Quang BíchNút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4)
Mục 36
1.400.000800.000600.000
Đường Nguyễn Quang BíchNút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn)
Mục 37
1.300.000700.000500.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà
Mục 1
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67)
Mục 2
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 9
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh
Mục 4
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na)
Mục 5
4.300.0002.400.0001.700.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng)
Mục 8
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ)
Mục 3
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B)
Mục 6
5.300.0002.900.0002.100.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ)
Mục 7
5.300.0002.900.0002.100.000
Đường QL70 đi Hòa BìnhNút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)
Mục 27
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoNút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ)
Mục 34
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoTòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn
Mục 35
2.200.0001.200.000900.000
Đường Trần Hưng ĐạoNút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ)
Mục 33
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường Xuân NươngNút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ)
Mục 32
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường bê tôngCầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa
Mục 39
1.400.000800.000600.000
Đường huyện 73BĐường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 21
1.400.000800.000600.000
Đường huyện 73BCổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh
Mục 20
1.500.000800.000600.000
Đường huyện 78Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương
Mục 23
1.600.000900.000600.000
Đường huyện 78Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ)
Mục 24
1.400.000800.000600.000
Đường huyện 78Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây
Mục 22
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường huyện 80BĐò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom)
Mục 25
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện 80BNút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12
Mục 26
2.200.0001.200.000900.000
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam NôngNút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ)
Mục 12
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam NôngCây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 13
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)
Mục 62
450.000250.000200.000
Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)
Mục 61
800.000400.000300.000
Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên
Mục 63
1.500.000830.000600.000
Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ)
Mục 60
1.400.000800.000600.000
Đường tỉnh 315Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn
Mục 18
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường tỉnh 316Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá
Mục 14
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316GTrạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)
Mục 17
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh 316GNút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông)
Mục 15
3.200.0001.800.0001.300.000
Đường tỉnh 316GNút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ
Mục 16
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường tỉnh 316MCây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu
Mục 19
540.000300.000200.000
Đường Áp phanNút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng
Mục 38
2.400.0001.300.0001.000.000
Đất một bên Hồ Thiên HươngNút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế
Mục 31
2.900.0001.600.0001.200.000
Đất ở các vị trí khácNút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 52
1.900.0001.000.000700.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương
Mục 53
2.000.0001.100.000800.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng)
Mục 54
1.200.000700.000500.000
Đất ở các vị trí khácNút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ
Mục 57
600.000300.000200.000
Đất ở các vị trí khácĐất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền
Mục 59
1.700.000900.000700.000
Đất ở các vị trí khácĐoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78
Mục 55
2.000.0001.100.000800.000
Đất ở các vị trí khácNối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10)
Mục 56
2.000.0001.100.000800.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền
Mục 58
500.000300.000200.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ)
Mục 64
1.350.000740.000540.000
Đấu giá khu 14 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 79
4.000.000
Đấu giá khu 14 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 (đường tỉnh 316)
Mục 78
4.500.000
Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 75
3.800.000
Đấu giá khu 8 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường tỉnh 316G
Mục 76
4.000.000
Đấu giá khu 8 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 77
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 94
1.800.000
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 88
4.000.000
Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 87
5.000.000
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 91
5.000.000
Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 92
4.000.000
Khu Láng trên, Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 89
5.000.000
Khu Láng trên, Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 90
4.000.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 12 m
Mục 85
3.000.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 15 m; 14 m
Mục 84
3.500.000
Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Trục đường 9 m
Mục 86
2.500.000
Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 65
4.000.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường từ 15 m đến <20 m
Mục 67
2.400.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường ≥20 m
Mục 66
3.600.000
Khu nhà ở đô thị Đồng Và
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường <15 m
Mục 68
2.100.000
Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 93
3.500.000
Khu đô thị Quốc Huy
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt cắt ≥ 16,5 m
Mục 69
6.000.000
Khu đô thị Quốc Huy
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt cắt < 16,5 m
Mục 70
5.000.000
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường quy hoạch
Mục 74
4.000.000
Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường Huyện lộ 78
Mục 73
5.000.000
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2)
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 82
3.600.000
Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2)
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp
Mục 81
4.800.000
Khu đấu giá khu Hố Đá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 83
2.400.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 80
4.000.000
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Đường quy hoạch
Mục 72
4.000.000
Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ)
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường Huyện lộ 78
Mục 71
5.000.000
Phố Bạch ĐằngĐường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương
Mục 46
1.100.000600.000400.000
Phố Bắc GiápĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 40
1.100.000600.000400.000
Phố Hội YênĐường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền)
Mục 48
1.100.000600.000400.000
Phố Liên HoaĐường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp
Mục 50
1.100.000600.000400.000
Phố Minh HươngĐường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh
Mục 43
1.100.000600.000400.000
Phố Ngô QuyềnĐường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng
Mục 47
1.100.000600.000400.000
Phố Tiến ThịnhĐường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương
Mục 45
1.100.000600.000400.000
Phố Trúc HoaĐường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích
Mục 41
1.100.000600.000400.000
Phố Trúc PhêĐường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích
Mục 42
1.100.000600.000400.000
Phố Tân HưngĐường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 44
1.100.000600.000400.000
Phố Tân TiếnĐường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4)
Mục 49
1.100.000600.000400.000
Phố Đồng QuanĐiểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen)
Mục 51
1.100.000600.000400.000
Đường Hồ Chí MinhNhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 11
3.600.0002.000.0001.400.000
Đường Hồ Chí MinhGiáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh
Mục 10
4.200.0002.300.0001.700.000
Đường Hồ Thiên HươngNút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá)
Mục 30
2.400.0001.300.0001.000.000
Đường Hồ Thiên HươngNút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ)
Mục 28
3.900.0002.100.0001.600.000
Đường Hồ Thiên HươngNút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương
Mục 29
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Quang BíchNút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn)
Mục 37
1.600.000900.000600.000
Đường Nguyễn Quang BíchNút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4)
Mục 36
1.800.0001.000.000700.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B)
Mục 6
6.600.0003.600.0002.600.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67)
Mục 2
3.800.0002.100.0001.500.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na)
Mục 5
5.400.0003.000.0002.200.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà
Mục 1
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 9
6.000.0003.300.0002.400.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ)
Mục 7
6.600.0003.600.0002.600.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ)
Mục 3
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh
Mục 4
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng)
Mục 8
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường QL70 đi Hòa BìnhNút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)
Mục 27
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường Trần Hưng ĐạoNút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ)
Mục 34
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Trần Hưng ĐạoTòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn
Mục 35
2.700.0001.500.0001.100.000
Đường Trần Hưng ĐạoNút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ)
Mục 33
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường Xuân NươngNút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ)
Mục 32
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường bê tôngCầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa
Mục 39
1.800.0001.000.000700.000
Đường huyện 73BCổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh
Mục 20
1.900.0001.100.000800.000
Đường huyện 73BĐường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 21
1.800.0001.000.000700.000
Đường huyện 78Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương
Mục 23
2.000.0001.100.000800.000
Đường huyện 78Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây
Mục 22
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường huyện 78Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ)
Mục 24
1.800.0001.000.000700.000
Đường huyện 80BNút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12
Mục 26
2.800.0001.500.0001.100.000
Đường huyện 80BĐò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom)
Mục 25
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam NôngNút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ)
Mục 12
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam NôngCây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân)
Mục 13
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)
Mục 62
600.000350.000250.000
Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)
Mục 61
1.000.000600.000400.000
Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên
Mục 63
2.000.0001.100.000800.000
Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ)
Mục 60
1.800.0001.000.000700.000
Đường tỉnh 315Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn
Mục 18
4.500.0002.500.0001.800.000
Đường tỉnh 316Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá
Mục 14
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316GTrạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)
Mục 17
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường tỉnh 316GNút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông)
Mục 15
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh 316GNút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ
Mục 16
3.000.0001.700.0001.200.000
Đường tỉnh 316MCây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu
Mục 19
720.000400.000300.000
Đường Áp phanNút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng
Mục 38
3.000.0001.700.0001.200.000
Đất một bên Hồ Thiên HươngNút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế
Mục 31
3.600.0002.000.0001.400.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng)
Mục 54
1.500.000800.000600.000
Đất ở các vị trí khácĐoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78
Mục 55
2.500.0001.400.0001.000.000
Đất ở các vị trí khácNút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ
Mục 57
700.000400.000300.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương
Mục 53
2.500.0001.400.0001.000.000
Đất ở các vị trí khácĐiểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền
Mục 58
600.000350.000250.000
Đất ở các vị trí khácNối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10)
Mục 56
2.500.0001.400.0001.000.000
Đất ở các vị trí khácĐất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền
Mục 59
2.100.0001.200.000800.000
Đất ở các vị trí khácNút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 52
2.500.0001.400.0001.000.000
Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ)
Mục 64
1.800.000990.000720.000
Đấu giá khu 14 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Băng 1 (đường tỉnh 316)
Mục 78
6.000.000
Đấu giá khu 14 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 79
5.000.000
Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 75
4.800.000
Đấu giá khu 8 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 77
3.500.000
Đấu giá khu 8 Dân Quyền
Khu dân cư, khu đấu giá
Mặt đường tỉnh 316G
Mục 76
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
78.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
62.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.