Bảng giá đất Xã Tam Nông, Phú Thọ từ 01/01/2026
286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Nông là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đấu giá khu 14 Dân Quyền, Băng 1 (đường tỉnh 316)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 94 | 3.600.000 | ||
| Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 87 | 10.000.000 | ||
| Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 88 | 8.000.000 | ||
| Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 92 | 8.000.000 | ||
| Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 91 | 10.000.000 | ||
| Khu Láng trên, Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 89 | 10.000.000 | ||
| Khu Láng trên, Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 90 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 12 m Mục 85 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 9 m Mục 86 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 15 m; 14 m Mục 84 | 7.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 8.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường từ 15 m đến <20 m Mục 67 | 4.800.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường <15 m Mục 68 | 4.200.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường ≥20 m Mục 66 | 7.200.000 | ||
| Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 93 | 7.000.000 | ||
| Khu đô thị Quốc Huy Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt cắt < 16,5 m Mục 70 | 10.000.000 | ||
| Khu đô thị Quốc Huy Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 69 | 12.000.000 | ||
| Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường Huyện lộ 78 Mục 73 | 10.000.000 | ||
| Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá | Đường quy hoạch Mục 74 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp Mục 81 | 9.600.000 | ||
| Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 82 | 7.200.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hố Đá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 83 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 80 | 8.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường Huyện lộ 78 Mục 71 | 10.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường quy hoạch Mục 72 | 8.000.000 | ||
| Phố Bạch Đằng | Đường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương Mục 46 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Bắc Giáp | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo Mục 40 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Hội Yên | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) Mục 48 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Liên Hoa | Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp Mục 50 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Minh Hương | Đường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh Mục 43 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng Mục 47 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Tiến Thịnh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương Mục 45 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Trúc Hoa | Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 41 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Trúc Phê | Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 42 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Tân Hưng | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4) Mục 49 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Đồng Quan | Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen) Mục 51 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh Mục 10 | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 11 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) Mục 28 | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương Mục 29 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá) Mục 30 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) Mục 36 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn) Mục 37 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) Mục 8 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh Mục 4 | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67) Mục 2 | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) Mục 5 | 10.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 9 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) Mục 6 | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) Mục 7 | 13.200.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) Mục 3 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà Mục 1 | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Đường QL70 đi Hòa Bình | Nút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) Mục 27 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn Mục 35 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) Mục 34 | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) Mục 33 | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Xuân Nương | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ) Mục 32 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường bê tông | Cầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa Mục 39 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện 73B | Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh Mục 20 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường huyện 73B | Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 21 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện 78 | Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây Mục 22 | 10.000.000 | 5.500.000 | 3.200.000 |
| Đường huyện 78 | Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương Mục 23 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện 78 | Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ) Mục 24 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường huyện 80B | Đò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) Mục 25 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường huyện 80B | Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12 Mục 26 | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông | Cây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) Mục 13 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) Mục 12 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | Mục 62 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | Mục 61 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên | Mục 63 | 5.000.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ) | Mục 60 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 315 | Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn Mục 18 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 316 | Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá Mục 14 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 316G | Nút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ Mục 16 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 316G | Trạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) Mục 17 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 316G | Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) Mục 15 | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Đường tỉnh 316M | Cây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu Mục 19 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Áp phan | Nút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng Mục 38 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đất một bên Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế Mục 31 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo Mục 52 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10) Mục 56 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền Mục 59 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền Mục 58 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương Mục 53 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ Mục 57 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78 Mục 55 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng) Mục 54 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ) | Mục 64 | 4.500.000 | 2.480.000 | 1.800.000 |
| Đấu giá khu 14 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (đường tỉnh 316) Mục 78 | 15.000.000 | ||
| Đấu giá khu 14 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 79 | 10.000.000 | ||
| Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 75 | 9.600.000 | ||
| Đấu giá khu 8 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường tỉnh 316G Mục 76 | 10.000.000 | ||
| Đấu giá khu 8 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 77 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 94 | 1.400.000 | ||
| Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 87 | 4.000.000 | ||
| Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 88 | 3.200.000 | ||
| Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 92 | 3.200.000 | ||
| Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 91 | 4.000.000 | ||
| Khu Láng trên, Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 89 | 4.000.000 | ||
| Khu Láng trên, Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 90 | 3.200.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 9 m Mục 86 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 12 m Mục 85 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 15 m; 14 m Mục 84 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 3.200.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường từ 15 m đến <20 m Mục 67 | 1.900.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường ≥20 m Mục 66 | 2.900.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường <15 m Mục 68 | 1.700.000 | ||
| Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 93 | 2.800.000 | ||
| Khu đô thị Quốc Huy Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt cắt < 16,5 m Mục 70 | 4.000.000 | ||
| Khu đô thị Quốc Huy Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 69 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá | Đường quy hoạch Mục 74 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường Huyện lộ 78 Mục 73 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 82 | 2.900.000 | ||
| Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp Mục 81 | 3.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hố Đá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 83 | 1.900.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 80 | 3.200.000 | ||
| Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường Huyện lộ 78 Mục 71 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường quy hoạch Mục 72 | 3.200.000 | ||
| Phố Bạch Đằng | Đường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương Mục 46 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Bắc Giáp | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo Mục 40 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Hội Yên | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) Mục 48 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Liên Hoa | Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp Mục 50 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Minh Hương | Đường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh Mục 43 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng Mục 47 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Tiến Thịnh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương Mục 45 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Trúc Hoa | Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 41 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Trúc Phê | Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 42 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Tân Hưng | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4) Mục 49 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Đồng Quan | Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen) Mục 51 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh Mục 10 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 11 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá) Mục 30 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) Mục 28 | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương Mục 29 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) Mục 36 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn) Mục 37 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà Mục 1 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67) Mục 2 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 9 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh Mục 4 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) Mục 5 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) Mục 8 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) Mục 3 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) Mục 6 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) Mục 7 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường QL70 đi Hòa Bình | Nút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) Mục 27 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) Mục 34 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn Mục 35 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) Mục 33 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Xuân Nương | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ) Mục 32 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường bê tông | Cầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa Mục 39 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện 73B | Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 21 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện 73B | Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh Mục 20 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện 78 | Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương Mục 23 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường huyện 78 | Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ) Mục 24 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường huyện 78 | Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây Mục 22 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường huyện 80B | Đò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) Mục 25 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện 80B | Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12 Mục 26 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) Mục 12 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông | Cây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) Mục 13 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | Mục 62 | 450.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | Mục 61 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên | Mục 63 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ) | Mục 60 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 315 | Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn Mục 18 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 316 | Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá Mục 14 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 316G | Trạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) Mục 17 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 316G | Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) Mục 15 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 316G | Nút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ Mục 16 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 316M | Cây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu Mục 19 | 540.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Áp phan | Nút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng Mục 38 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đất một bên Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế Mục 31 | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo Mục 52 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương Mục 53 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng) Mục 54 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ Mục 57 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền Mục 59 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78 Mục 55 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10) Mục 56 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền Mục 58 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ) | Mục 64 | 1.350.000 | 740.000 | 540.000 |
| Đấu giá khu 14 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 79 | 4.000.000 | ||
| Đấu giá khu 14 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (đường tỉnh 316) Mục 78 | 4.500.000 | ||
| Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 75 | 3.800.000 | ||
| Đấu giá khu 8 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường tỉnh 316G Mục 76 | 4.000.000 | ||
| Đấu giá khu 8 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 77 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 94 | 1.800.000 | ||
| Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 88 | 4.000.000 | ||
| Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 87 | 5.000.000 | ||
| Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 91 | 5.000.000 | ||
| Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 92 | 4.000.000 | ||
| Khu Láng trên, Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 89 | 5.000.000 | ||
| Khu Láng trên, Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 90 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 12 m Mục 85 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 15 m; 14 m Mục 84 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Trục đường 9 m Mục 86 | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 65 | 4.000.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường từ 15 m đến <20 m Mục 67 | 2.400.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường ≥20 m Mục 66 | 3.600.000 | ||
| Khu nhà ở đô thị Đồng Và Khu dân cư, khu đấu giá | Đường <15 m Mục 68 | 2.100.000 | ||
| Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 93 | 3.500.000 | ||
| Khu đô thị Quốc Huy Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt cắt ≥ 16,5 m Mục 69 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị Quốc Huy Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt cắt < 16,5 m Mục 70 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá | Đường quy hoạch Mục 74 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường Huyện lộ 78 Mục 73 | 5.000.000 | ||
| Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 82 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp Mục 81 | 4.800.000 | ||
| Khu đấu giá khu Hố Đá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 83 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 80 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Đường quy hoạch Mục 72 | 4.000.000 | ||
| Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường Huyện lộ 78 Mục 71 | 5.000.000 | ||
| Phố Bạch Đằng | Đường Xuân Nương - Đường Hồ Thiên Hương Mục 46 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Bắc Giáp | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo Mục 40 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Hội Yên | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) - Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) Mục 48 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Liên Hoa | Đường Nguyễn Quang Bích - Phố Bắc Giáp Mục 50 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Minh Hương | Đường Lý Nam Đế - Đê Tam Thanh Mục 43 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Ngô Quyền | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) - Cầu Bạch Đằng Mục 47 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Tiến Thịnh | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Nương Mục 45 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Trúc Hoa | Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 41 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Trúc Phê | Đường Hồ Thiên Hương - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 42 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Tân Hưng | Đường Lý Nam Đế - Đường Trần Hưng Đạo Mục 44 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) - Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4) Mục 49 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phố Đồng Quan | Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích - Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen) Mục 51 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 11 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Giáp Quốc lộ 32 - Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh Mục 10 | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Xuân Nương - Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá) Mục 30 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) Mục 28 | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) - Nút giao đường Xuân Nương Mục 29 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) - Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn) Mục 37 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế - Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) Mục 36 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) Mục 6 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Cổng KCN Trung Hà - Nút giao ĐT 316G (Km 67) Mục 2 | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Công ty TNHH Bình Minh - Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) Mục 5 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Đầu Cầu Trung Hà - Cổng KCN Trung Hà Mục 1 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 9 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) - Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) Mục 7 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nút giao ĐT 316G (Km 67) - Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) Mục 3 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) - Hết đất công ty TNHH Bình Minh Mục 4 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) - Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) Mục 8 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường QL70 đi Hòa Bình | Nút giao QL 32 - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) Mục 27 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) - Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) Mục 34 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) - Cây xăng Hương Nộn Mục 35 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) - Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) Mục 33 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường Xuân Nương | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ) Mục 32 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường bê tông | Cầu Bạch Đằng - Cầu Bờ Đìa Mục 39 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện 73B | Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 - Đường Hồ Chí Minh Mục 20 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện 73B | Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 - Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) Mục 21 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện 78 | Nghĩa trang Mả Tây - Nút giao đường Xuân Nương Mục 23 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường huyện 78 | Lý Nam Để (QL32) - Nghĩa trang Mả Tây Mục 22 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường huyện 78 | Nút giao đường Xuân Nương - Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ) Mục 24 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường huyện 80B | Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) - Bến phà cũ khu 12 Mục 26 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường huyện 80B | Đò Lời - Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) Mục 25 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) - Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) Mục 12 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông | Cây xăng Hương Nộn - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) Mục 13 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | Mục 62 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | Mục 61 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên | Mục 63 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ) | Mục 60 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 315 | Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) - Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn Mục 18 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh 316 | Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) - Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá Mục 14 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 316G | Trạm y tế xã Dân Quyền cũ - Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) Mục 17 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 316G | Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) - Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) Mục 15 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 316G | Nút giao QL32 (Km 69) - Trạm y tế xã Dân Quyền cũ Mục 16 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 316M | Cây xăng Hà Huy - Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu Mục 19 | 720.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Áp phan | Nút giao Trần Hưng Đạo - Cầu Bạch Đằng Mục 38 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đất một bên Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) - Nút giao đường Lý Nam Đế Mục 31 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) - Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng) Mục 54 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78 Mục 55 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nút giao đường 316G - Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ Mục 57 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) - Điểm nối đường Xuân Nương Mục 53 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần - Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền Mục 58 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) - Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10) Mục 56 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền Mục 59 | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đất ở các vị trí khác | Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) - Nút giao đường Trần Hưng Đạo Mục 52 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ) | Mục 64 | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 |
| Đấu giá khu 14 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 (đường tỉnh 316) Mục 78 | 6.000.000 | ||
| Đấu giá khu 14 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 79 | 5.000.000 | ||
| Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 75 | 4.800.000 | ||
| Đấu giá khu 8 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 77 | 3.500.000 | ||
| Đấu giá khu 8 Dân Quyền Khu dân cư, khu đấu giá | Mặt đường tỉnh 316G Mục 76 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.