Bảng giá đất Xã Vĩnh Phú, Phú Thọ từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Phú là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đất quy hoạch đấu giá QSD đất Đồng Rùa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 134 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 14 | 6.000.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 14 | 8.000.000 | ||
| Khu Tái định cư xã Vĩnh Phú (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C) | Mục 13 | 8.000.000 | ||
| Khu đất giải quyết đất dịch vụ và đất giãn dân thôn Bàn Mạch | Mục 12 | 20.000.000 | ||
| Khu đất quy hoạch đấu giá QSD đất Đồng Rùa | Mục 1 | 25.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Lò Gạch, thôn Ven | Mục 8 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Văn Chỉ và ao Lò Gạch, thôn Thượng | Mục 10 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Gồ | Mục 2 | 5.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc | Mục 6 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc, thôn Duy Bình | Mục 7 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Thượng, thôn Đông | Mục 9 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng | Các ô đất có vị trí tiếp giáp với đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến hết UBND xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) cũ Mục 11 | 25.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng | Các ô đất còn lại tiếp giáp với đường quy hoạch Mục 11 | 20.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Gò Dâu, thôn Duy Bình | Mục 4 | 10.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đât dịch vụ thôn Kim Xa | Mục 5 | 8.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất giãn dân, đất dịch vụ thôn Liễu | Mục 3 | 8.000.000 | ||
| Tuyến đường huyện lộ cũ thuộc địa phận xã Vĩnh Phú, trừ những vị trí đã có trong Bảng giá | Mục 26 | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (từ chợ Táo đi QL2C) đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường cũ) | Điểm đầu: thửa 194, tờ 6; Điểm cuối: thửa 232, tờ 9 Mục 23 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường cũ) | Điểm đầu: thửa 2, tờ 1; Điểm cuối: thửa 117, tờ 6 Mục 24 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn nối từ đường Đê Bối thôn Kim Đê đến ngã tư thôn Kim Đê | Mục 25 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ Đê Trung ương đến Cảng Cam Giá (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) | Từ Đê Trung ương - Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường cũ) Điểm đầu: thửa 15, tờ 16; Điểm cuối: thửa 154, tờ 27 Mục 19 20 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập) | Ngã ba thôn Chung 1 - Đê TW Điểm đầu: thửa 118, tờ 22; Điểm cuối: thửa 207, tờ 26 Mục 16 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập) | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú Mục 16 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Nhân - Vĩnh Phú | Từ chợ Táo - Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Phú) Điểm đầu: thửa 867, tờ 18; Điểm cuối: thửa 554, tờ 10 Mục 19 20 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Tứ Trưng - Đại Tự | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú Điểm đầu: thửa 55, tờ 8; Điểm cuối: thửa 51, tờ 30 Mục 22 | 11.500.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (cũ) - Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ Mục 21 | 12.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Đường nối G.15 đến Đê Bối (xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập)) Điểm đầu: thửa 278, tờ 7; Điểm cuối: thửa 994, tờ 6 Mục 21 | 11.100.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vĩnh Tường) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | Mục 18 | 5.300.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường đê Bối xã Vĩnh Phú | Từ thôn Văn Hà, xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) - Đến hết thôn Hậu Lộc, xã Vĩnh Ninh cũ (khi chưa sáp nhập) Mục 15 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | Mục 17 | 9.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 14 | 2.900.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 14 | 3.900.000 | ||
| Khu Tái định cư xã Vĩnh Phú (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C) | Mục 13 | 3.900.000 | ||
| Khu đất giải quyết đất dịch vụ và đất giãn dân thôn Bàn Mạch | Mục 12 | 9.800.000 | ||
| Khu đất quy hoạch đấu giá QSD đất Đồng Rùa | Mục 1 | 12.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Lò Gạch, thôn Ven | Mục 8 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Văn Chỉ và ao Lò Gạch, thôn Thượng | Mục 10 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Gồ | Mục 2 | 2.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc | Mục 6 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc, thôn Duy Bình | Mục 7 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Thượng, thôn Đông | Mục 9 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng | Các ô đất có vị trí tiếp giáp với đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến hết UBND xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) cũ Mục 11 | 12.300.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng | Các ô đất còn lại tiếp giáp với đường quy hoạch Mục 11 | 9.800.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Gò Dâu, thôn Duy Bình | Mục 4 | 4.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đât dịch vụ thôn Kim Xa | Mục 5 | 3.900.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất giãn dân, đất dịch vụ thôn Liễu | Mục 3 | 3.900.000 | ||
| Tuyến đường huyện lộ cũ thuộc địa phận xã Vĩnh Phú, trừ những vị trí đã có trong Bảng giá | Mục 26 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (từ chợ Táo đi QL2C) đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường cũ) | Điểm đầu: thửa 194, tờ 6; Điểm cuối: thửa 232, tờ 9 Mục 23 | 2.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường cũ) | Điểm đầu: thửa 2, tờ 1; Điểm cuối: thửa 117, tờ 6 Mục 24 | 1.930.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn nối từ đường Đê Bối thôn Kim Đê đến ngã tư thôn Kim Đê | Mục 25 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Đê Trung ương đến Cảng Cam Giá (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) | Từ Đê Trung ương - Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường cũ) Điểm đầu: thửa 15, tờ 16; Điểm cuối: thửa 154, tờ 27 Mục 19 20 | 2.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập) | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú Mục 16 | 2.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập) | Ngã ba thôn Chung 1 - Đê TW Điểm đầu: thửa 118, tờ 22; Điểm cuối: thửa 207, tờ 26 Mục 16 | 2.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Nhân - Vĩnh Phú | Từ chợ Táo - Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Phú) Điểm đầu: thửa 867, tờ 18; Điểm cuối: thửa 554, tờ 10 Mục 19 20 | 3.000.000 | 1.000.000 | 830.000 |
| Đường Tứ Trưng - Đại Tự | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú Điểm đầu: thửa 55, tờ 8; Điểm cuối: thửa 51, tờ 30 Mục 22 | 5.010.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Đường nối G.15 đến Đê Bối (xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập)) Điểm đầu: thửa 278, tờ 7; Điểm cuối: thửa 994, tờ 6 Mục 21 | 5.600.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (cũ) - Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ Mục 21 | 5.900.000 | 2.900.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vĩnh Tường) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | Mục 18 | 2.120.000 | 760.000 | 560.000 |
| Đường đê Bối xã Vĩnh Phú | Từ thôn Văn Hà, xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) - Đến hết thôn Hậu Lộc, xã Vĩnh Ninh cũ (khi chưa sáp nhập) Mục 15 | 2.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | Mục 17 | 3.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường < 9,5m Mục 14 | 4.200.000 | ||
| Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m Mục 14 | 5.600.000 | ||
| Khu Tái định cư xã Vĩnh Phú (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C) | Mục 13 | 5.600.000 | ||
| Khu đất giải quyết đất dịch vụ và đất giãn dân thôn Bàn Mạch | Mục 12 | 14.000.000 | ||
| Khu đất quy hoạch đấu giá QSD đất Đồng Rùa | Mục 1 | 17.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất ao Lò Gạch, thôn Ven | Mục 8 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất khu Văn Chỉ và ao Lò Gạch, thôn Thượng | Mục 10 | 5.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Gồ | Mục 2 | 3.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc | Mục 6 | 5.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc, thôn Duy Bình | Mục 7 | 5.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất thôn Thượng, thôn Đông | Mục 9 | 5.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng | Các ô đất còn lại tiếp giáp với đường quy hoạch Mục 11 | 14.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng | Các ô đất có vị trí tiếp giáp với đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến hết UBND xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) cũ Mục 11 | 17.500.000 | ||
| Khu đất đấu giá QSD đất đồng Gò Dâu, thôn Duy Bình | Mục 4 | 7.000.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đât dịch vụ thôn Kim Xa | Mục 5 | 5.600.000 | ||
| Khu đất đấu giá, đất giãn dân, đất dịch vụ thôn Liễu | Mục 3 | 5.600.000 | ||
| Tuyến đường huyện lộ cũ thuộc địa phận xã Vĩnh Phú, trừ những vị trí đã có trong Bảng giá | Mục 26 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (từ chợ Táo đi QL2C) đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường cũ) | Điểm đầu: thửa 194, tờ 6; Điểm cuối: thửa 232, tờ 9 Mục 23 | 2.900.000 | 1.730.000 | 1.570.000 |
| Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường cũ) | Điểm đầu: thửa 2, tờ 1; Điểm cuối: thửa 117, tờ 6 Mục 24 | 3.500.000 | 1.600.000 | 1.170.000 |
| Đoạn nối từ đường Đê Bối thôn Kim Đê đến ngã tư thôn Kim Đê | Mục 25 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Đê Trung ương đến Cảng Cam Giá (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) | Từ Đê Trung ương - Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường cũ) Điểm đầu: thửa 15, tờ 16; Điểm cuối: thửa 154, tờ 27 Mục 19 20 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập) | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú Mục 16 | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập) | Ngã ba thôn Chung 1 - Đê TW Điểm đầu: thửa 118, tờ 22; Điểm cuối: thửa 207, tờ 26 Mục 16 | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Nhân - Vĩnh Phú | Từ chợ Táo - Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Phú) Điểm đầu: thửa 867, tờ 18; Điểm cuối: thửa 554, tờ 10 Mục 19 20 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Tứ Trưng - Đại Tự | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú Điểm đầu: thửa 55, tờ 8; Điểm cuối: thửa 51, tờ 30 Mục 22 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Đường nối G.15 đến Đê Bối (xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập)) Điểm đầu: thửa 278, tờ 7; Điểm cuối: thửa 994, tờ 6 Mục 21 | 7.510.000 | 3.740.000 | 1.570.000 |
| Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (cũ) - Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ Mục 21 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1.400.000 |
| Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vĩnh Tường) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | Mục 18 | 4.250.000 | 1.520.000 | 1.120.000 |
| Đường đê Bối xã Vĩnh Phú | Từ thôn Văn Hà, xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) - Đến hết thôn Hậu Lộc, xã Vĩnh Ninh cũ (khi chưa sáp nhập) Mục 15 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | Mục 17 | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 134 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 134 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.