Bảng giá đất Xã Vĩnh An, Phú Thọ từ 01/01/2026

48 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh An22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn, Đường TL 304), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 133
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 11
8.800.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 11
6.600.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694
Mục 12
15.400.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102
Mục 12
13.200.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408
Mục 12
22.000.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395
Mục 12
11.000.000
Khu Đất đấu giá Đồng Nếp và Khu Đất đấu giá Ngõ giữa
Mục 5
13.800.000
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Màu, thôn Lực Điền
Mục 1
8.800.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Trằm Giam, thôn Hoàng TrungCác thửa đất còn lại
Mục 4
14.300.000
Khu đất đấu giá, dịch vụ Trằm Giam, thôn Hoàng TrungCác thửa đất giáp TL309
Mục 4
22.000.000
Khu đấu giá QSD đất Cổng Mới, thôn Yên Trù
Mục 3
12.100.000
Khu đấu giá QSD đất đồng Vọng, thôn Đình
Mục 2
9.900.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) Xã Yên Bình (cũ)
Điểm đầu: thửa 3, tờ 45; Điểm cuối: thửa 16, tờ 244
Mục 10
5.500.0002.000.0001.100.000
Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú đi qua UBND xã Yên Bình (cũ)đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú
Điểm đầu: thửa 24, tờ 162; Điểm cuối: thửa 10, tờ 2
Mục 9
11.000.0003.300.0001.700.000
Đường trục xã Chấn Hưng cũ (nối QL2 đến đường tỉnh 309)QL2 - Đến đường tỉnh 309
Mục 6
2.000.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)Từ giáp xã Đồng Văn (cũ) - Đến hết Cầu Kiệu
Điểm đầu: thửa 29, tờ 13; Điểm cuối: thửa 31;32, tờ 1;772
Mục 7
19.800.0003.900.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)Từ giáp Cầu Kiệu - Đến hết địa phận xã Chấn Hưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 31, tờ 47; Điểm cuối: thửa 30, tờ 9
Mục 7
22.000.0004.100.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309Thuộc địa phận xã Kim Xá (cũ)
Điểm đầu: thửa 56, tờ 690;692; Điểm cuối: thửa 11, tờ 263;251
Mục 8
11.000.0003.300.0001.700.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 67; Điểm cuối: thửa 2, tờ 1;76
Mục 8
11.000.0002.500.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 11
2.600.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 11
3.500.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102
Mục 12
5.300.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395
Mục 12
4.400.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408
Mục 12
8.800.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694
Mục 12
6.200.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) Xã Yên Bình (cũ)
Điểm đầu: thửa 3, tờ 45; Điểm cuối: thửa 16, tờ 244
Mục 10
2.800.0001.000.000600.000
Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú đi qua UBND xã Yên Bình (cũ)đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú
Điểm đầu: thửa 24, tờ 162; Điểm cuối: thửa 10, tờ 2
Mục 9
4.400.0001.800.000900.000
Đường trục xã Chấn Hưng cũ (nối QL2 đến đường tỉnh 309)QL2 - Đến đường tỉnh 309
Mục 6
800.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)Từ giáp Cầu Kiệu - Đến hết địa phận xã Chấn Hưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 31, tờ 47; Điểm cuối: thửa 30, tờ 9
Mục 7
8.800.0001.600.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)Từ giáp xã Đồng Văn (cũ) - Đến hết Cầu Kiệu
Điểm đầu: thửa 29, tờ 13; Điểm cuối: thửa 31;32, tờ 1;772
Mục 7
7.900.0001.600.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 67; Điểm cuối: thửa 2, tờ 1;76
Mục 8
4.400.0001.000.000900.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309Thuộc địa phận xã Kim Xá (cũ)
Điểm đầu: thửa 56, tờ 690;692; Điểm cuối: thửa 11, tờ 263;251
Mục 8
4.400.0001.300.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá)Đất hai bên đường < 9,5m
Mục 11
4.000.000
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá)Đất hai bên đường >= 9,5m
Mục 11
5.300.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường từ 16,5m đến 19,5m
Điểm đầu: thửa 8, tờ 263; Điểm cuối: thửa 13, tờ 102
Mục 12
7.900.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường TL 304
Điểm đầu: thửa 8, tờ 554; Điểm cuối: thửa 13;13, tờ 839;408
Mục 12
13.200.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 27m
Điểm đầu: thửa 13, tờ 977; Điểm cuối: thửa 13, tờ 694
Mục 12
9.200.000
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc SơnĐường 13,5m và khu vực còn lại
Điểm đầu: thửa 14, tờ 411; Điểm cuối: thửa 14, tờ 395
Mục 12
6.600.000
Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) Xã Yên Bình (cũ)
Điểm đầu: thửa 3, tờ 45; Điểm cuối: thửa 16, tờ 244
Mục 10
3.900.0001.400.000800.000
Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú đi qua UBND xã Yên Bình (cũ)đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú
Điểm đầu: thửa 24, tờ 162; Điểm cuối: thửa 10, tờ 2
Mục 9
6.600.0002.500.0001.200.000
Đường trục xã Chấn Hưng cũ (nối QL2 đến đường tỉnh 309)QL2 - Đến đường tỉnh 309
Mục 6
1.200.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)Từ giáp Cầu Kiệu - Đến hết địa phận xã Chấn Hưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 31, tờ 47; Điểm cuối: thửa 30, tờ 9
Mục 7
13.200.0002.500.0001.200.000
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)Từ giáp xã Đồng Văn (cũ) - Đến hết Cầu Kiệu
Điểm đầu: thửa 29, tờ 13; Điểm cuối: thửa 31;32, tờ 1;772
Mục 7
11.900.0002.300.0001.200.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309Thuộc địa phận xã Kim Xá (cũ)
Điểm đầu: thửa 56, tờ 690;692; Điểm cuối: thửa 11, tờ 263;251
Mục 8
6.600.0002.000.0001.200.000
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)
Điểm đầu: thửa 10, tờ 67; Điểm cuối: thửa 2, tờ 1;76
Mục 8
6.600.0001.500.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 133
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 133
95.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.