Bảng giá đất Xã Vân Bán, Phú Thọ từ 01/01/2026
127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Bán là 6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản, Băng 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 41 | 430.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 39 | 4.500.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 40 | 3.500.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 38 | 6.500.000 | ||
| Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng Khê | Giáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48) Mục 10 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên Bái | Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ) - Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ) Mục 1 | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết) - Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng Mục 12 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ Mục 11 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân - Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản Mục 3 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Trạm Y tế xã Tam Sơn cũ - Hết nhà bà Tâm Mục 5 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Trụ sở Đảng ủy xã Văn Bán - Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ Mục 4 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp nhà bà Tâm - Giáp xã Tiên Lương cũ Mục 6 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ) - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân Mục 2 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH47 | Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Bình (khu Nương Sơn) Mục 9 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH47 | Trạm y tế - Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng Mục 8 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH47 | Giáp TL.321C - Giáp xã Tùng Khê cũ Mục 7 | 5.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Tiếp giáp Đường Liên vùng - Tiếp giáp đường ĐH48 Mục 33 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ) - Nhà văn hóa khu Gò Chàm Mục 20 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn) - Nhà văn hóa khu Gò Cao Mục 16 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trạm Biến Thế - Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi) Mục 30 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến Mục 26 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp đường liên vùng - Nhà ông Nguyễn Hán Khanh Mục 25 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự) - Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều Mục 15 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Cây Da - Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da) Mục 29 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trung tâm Văn hóa - Đường liên vùng Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa) - Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa) Mục 32 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Đường liên vùng - Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi) Mục 31 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da) - Nhà Văn hóa khu Cây Da Mục 28 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường Mục 14 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung - Nhà ông Đối (khu Nương Sơn) Mục 27 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C - Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng) Mục 13 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính) - Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi Mục 17 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ao nhà ông Trần Công Vận - Giáp đường Liên Vùng Mục 19 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Sâm khu Đền Thượng - Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều - Đập Hang Thạch Mục 21 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng - Nhà ông Thắng Vinh Mục 23 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trạm Y tế - Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều) Mục 24 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Nương Sơn - Nhà Văn hóa (khu Gò Hần) Mục 22 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 36 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 35 | 1.300.000 | 720.000 | 520.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 37 | 900.000 | 500.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 41 | 120.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 40 | 1.900.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 38 | 2.900.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 39 | 2.240.000 | ||
| Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng Khê | Giáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48) Mục 10 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên Bái | Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ) - Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ) Mục 1 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết) - Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng Mục 12 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ Mục 11 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ) - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân Mục 2 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Trạm Y tế xã Tam Sơn cũ - Hết nhà bà Tâm Mục 5 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Trụ sở Đảng ủy xã Văn Bán - Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ Mục 4 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân - Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản Mục 3 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp nhà bà Tâm - Giáp xã Tiên Lương cũ Mục 6 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH47 | Giáp TL.321C - Giáp xã Tùng Khê cũ Mục 7 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH47 | Trạm y tế - Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐH47 | Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Bình (khu Nương Sơn) Mục 9 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Cây Da - Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da) Mục 29 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Tiếp giáp Đường Liên vùng - Tiếp giáp đường ĐH48 Mục 33 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trung tâm Văn hóa - Đường liên vùng Mục 34 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa) - Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa) Mục 32 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Đường liên vùng - Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi) Mục 31 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da) - Nhà Văn hóa khu Cây Da Mục 28 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung - Nhà ông Đối (khu Nương Sơn) Mục 27 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C - Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng) Mục 13 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính) - Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi Mục 17 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ao nhà ông Trần Công Vận - Giáp đường Liên Vùng Mục 19 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Sâm khu Đền Thượng - Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm Mục 18 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều - Đập Hang Thạch Mục 21 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng - Nhà ông Thắng Vinh Mục 23 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trạm Y tế - Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều) Mục 24 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Nương Sơn - Nhà Văn hóa (khu Gò Hần) Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ) - Nhà văn hóa khu Gò Chàm Mục 20 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn) - Nhà văn hóa khu Gò Cao Mục 16 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trạm Biến Thế - Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi) Mục 30 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến Mục 26 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp đường liên vùng - Nhà ông Nguyễn Hán Khanh Mục 25 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự) - Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều Mục 15 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường Mục 14 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 36 | 300.000 | 170.000 | 120.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 35 | 390.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 37 | 270.000 | 150.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu tái định cư, khu đấu giá | Khu tái định cư, khu đấu giá Mục 41 | 200.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Các băng còn lại Mục 40 | 2.400.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 38 | 3.600.000 | ||
| Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản Khu tái định cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 39 | 2.800.000 | ||
| Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng Khê | Giáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48) Mục 10 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên Bái | Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ) - Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ) Mục 1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ Mục 11 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường liên xã | Trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết) - Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng Mục 12 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Trụ sở Đảng ủy xã Văn Bán - Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ Mục 4 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ) - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân Mục 2 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp nhà bà Tâm - Giáp xã Tiên Lương cũ Mục 6 | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Giáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân - Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản Mục 3 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 321C | Trạm Y tế xã Tam Sơn cũ - Hết nhà bà Tâm Mục 5 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH47 | Trạm y tế - Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng Mục 8 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ĐH47 | Giáp TL.321C - Giáp xã Tùng Khê cũ Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH47 | Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Bình (khu Nương Sơn) Mục 9 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến Mục 26 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Tiếp giáp Đường Liên vùng - Tiếp giáp đường ĐH48 Mục 33 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trung tâm Văn hóa - Đường liên vùng Mục 34 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa) - Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa) Mục 32 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Đường liên vùng - Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi) Mục 31 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da) - Nhà Văn hóa khu Cây Da Mục 28 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung - Nhà ông Đối (khu Nương Sơn) Mục 27 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C - Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng) Mục 13 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính) - Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi Mục 17 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ao nhà ông Trần Công Vận - Giáp đường Liên Vùng Mục 19 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà ông Sâm khu Đền Thượng - Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm Mục 18 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều - Đập Hang Thạch Mục 21 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng - Nhà ông Thắng Vinh Mục 23 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trạm Y tế - Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều) Mục 24 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Nương Sơn - Nhà Văn hóa (khu Gò Hần) Mục 22 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ) - Nhà văn hóa khu Gò Chàm Mục 20 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn) - Nhà văn hóa khu Gò Cao Mục 16 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Trạm Biến Thế - Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi) Mục 30 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp đường liên vùng - Nhà ông Nguyễn Hán Khanh Mục 25 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự) - Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều Mục 15 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Nhà Văn hóa khu Cây Da - Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da) Mục 29 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường Mục 14 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 36 | 400.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 35 | 520.000 | 290.000 | 210.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 37 | 360.000 | 200.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.