Bảng giá đất Xã Vân Bán, Phú Thọ từ 01/01/2026

127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vân Bán6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản, Băng 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 41
430.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Băng 2, 3
Mục 39
4.500.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 40
3.500.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 38
6.500.000
Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng KhêGiáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48)
Mục 10
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên BáiGiáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ) - Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ)
Mục 1
4.800.0002.600.0001.900.000
Đường liên xãTrung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết) - Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng
Mục 12
5.000.0002.700.0002.000.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ
Mục 11
5.800.0003.200.0002.300.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân - Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản
Mục 3
5.000.0002.700.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 321CTrạm Y tế xã Tam Sơn cũ - Hết nhà bà Tâm
Mục 5
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường tỉnh lộ 321CTrụ sở Đảng ủy xã Văn Bán - Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ
Mục 4
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp nhà bà Tâm - Giáp xã Tiên Lương cũ
Mục 6
4.000.0002.200.0001.600.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ) - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân
Mục 2
4.100.0002.300.0001.600.000
Đường ĐH47Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Bình (khu Nương Sơn)
Mục 9
5.000.0002.800.0002.000.000
Đường ĐH47Trạm y tế - Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng
Mục 8
2.500.0001.400.0001.000.000
Đường ĐH47Giáp TL.321C - Giáp xã Tùng Khê cũ
Mục 7
5.000.0002.700.0002.000.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Tiếp giáp Đường Liên vùng - Tiếp giáp đường ĐH48
Mục 33
2.000.0001.100.000800.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ) - Nhà văn hóa khu Gò Chàm
Mục 20
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn) - Nhà văn hóa khu Gò Cao
Mục 16
1.700.000900.000700.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trạm Biến Thế - Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi)
Mục 30
1.500.000830.000600.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến
Mục 26
3.400.0001.900.0001.400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp đường liên vùng - Nhà ông Nguyễn Hán Khanh
Mục 25
2.500.0001.400.0001.000.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự) - Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều
Mục 15
1.300.000720.000520.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Cây Da - Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da)
Mục 29
2.600.0001.400.0001.000.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trung tâm Văn hóa - Đường liên vùng
Mục 34
2.000.0001.100.000800.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa) - Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa)
Mục 32
1.500.000830.000600.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Đường liên vùng - Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi)
Mục 31
1.500.000830.000600.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da) - Nhà Văn hóa khu Cây Da
Mục 28
3.400.0001.900.0001.400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường
Mục 14
1.700.000900.000700.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung - Nhà ông Đối (khu Nương Sơn)
Mục 27
3.400.0001.900.0001.400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C - Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng)
Mục 13
1.300.000720.000520.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính) - Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi
Mục 17
1.300.000720.000520.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ao nhà ông Trần Công Vận - Giáp đường Liên Vùng
Mục 19
1.700.000900.000700.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Sâm khu Đền Thượng - Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm
Mục 18
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều - Đập Hang Thạch
Mục 21
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng - Nhà ông Thắng Vinh
Mục 23
1.700.000900.000700.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trạm Y tế - Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều)
Mục 24
4.300.0002.400.0001.700.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Nương Sơn - Nhà Văn hóa (khu Gò Hần)
Mục 22
3.400.0001.900.0001.400.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 36
1.000.000550.000400.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 35
1.300.000720.000520.000
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 37
900.000500.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 41
120.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 40
1.900.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 38
2.900.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Băng 2, 3
Mục 39
2.240.000
Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng KhêGiáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48)
Mục 10
800.000400.000300.000
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên BáiGiáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ) - Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ)
Mục 1
1.600.000900.000600.000
Đường liên xãTrung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết) - Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng
Mục 12
1.500.000800.000600.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ
Mục 11
1.700.0001.000.000700.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ) - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân
Mục 2
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 321CTrạm Y tế xã Tam Sơn cũ - Hết nhà bà Tâm
Mục 5
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 321CTrụ sở Đảng ủy xã Văn Bán - Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ
Mục 4
1.200.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân - Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản
Mục 3
1.500.000800.000600.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp nhà bà Tâm - Giáp xã Tiên Lương cũ
Mục 6
1.200.000700.000500.000
Đường ĐH47Giáp TL.321C - Giáp xã Tùng Khê cũ
Mục 7
1.500.000800.000600.000
Đường ĐH47Trạm y tế - Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng
Mục 8
800.000400.000300.000
Đường ĐH47Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Bình (khu Nương Sơn)
Mục 9
1.500.000800.000600.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Cây Da - Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da)
Mục 29
800.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Tiếp giáp Đường Liên vùng - Tiếp giáp đường ĐH48
Mục 33
600.000300.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trung tâm Văn hóa - Đường liên vùng
Mục 34
800.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa) - Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa)
Mục 32
450.000250.000180.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Đường liên vùng - Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi)
Mục 31
450.000250.000180.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da) - Nhà Văn hóa khu Cây Da
Mục 28
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung - Nhà ông Đối (khu Nương Sơn)
Mục 27
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C - Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng)
Mục 13
390.000220.000160.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính) - Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi
Mục 17
390.000220.000160.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ao nhà ông Trần Công Vận - Giáp đường Liên Vùng
Mục 19
500.000300.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Sâm khu Đền Thượng - Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm
Mục 18
300.000200.000100.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều - Đập Hang Thạch
Mục 21
300.000200.000100.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng - Nhà ông Thắng Vinh
Mục 23
500.000300.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trạm Y tế - Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều)
Mục 24
1.300.000700.000500.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Nương Sơn - Nhà Văn hóa (khu Gò Hần)
Mục 22
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ) - Nhà văn hóa khu Gò Chàm
Mục 20
300.000200.000100.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn) - Nhà văn hóa khu Gò Cao
Mục 16
500.000300.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trạm Biến Thế - Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi)
Mục 30
450.000250.000180.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến
Mục 26
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp đường liên vùng - Nhà ông Nguyễn Hán Khanh
Mục 25
800.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự) - Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều
Mục 15
390.000220.000160.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường
Mục 14
500.000300.000200.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 36
300.000170.000120.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 35
390.000220.000160.000
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 37
270.000150.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Khu tái định cư, khu đấu giá
Mục 41
200.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Các băng còn lại
Mục 40
2.400.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Băng 1
Mục 38
3.600.000
Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản
Khu tái định cư, khu đấu giá
Băng 2, 3
Mục 39
2.800.000
Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng KhêGiáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48)
Mục 10
1.000.000600.000400.000
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên BáiGiáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ) - Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ)
Mục 1
2.000.0001.100.000800.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) - Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ
Mục 11
2.300.0001.300.000900.000
Đường liên xãTrung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết) - Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng
Mục 12
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 321CTrụ sở Đảng ủy xã Văn Bán - Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ
Mục 4
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ) - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân
Mục 2
1.600.000900.000700.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp nhà bà Tâm - Giáp xã Tiên Lương cũ
Mục 6
1.600.000900.000600.000
Đường tỉnh lộ 321CGiáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân - Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản
Mục 3
2.000.0001.100.000800.000
Đường tỉnh lộ 321CTrạm Y tế xã Tam Sơn cũ - Hết nhà bà Tâm
Mục 5
2.000.0001.100.000800.000
Đường ĐH47Trạm y tế - Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng
Mục 8
1.000.000600.000400.000
Đường ĐH47Giáp TL.321C - Giáp xã Tùng Khê cũ
Mục 7
2.000.0001.100.000800.000
Đường ĐH47Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Bình (khu Nương Sơn)
Mục 9
2.000.0001.100.000800.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn) - Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến
Mục 26
1.400.000700.000500.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Tiếp giáp Đường Liên vùng - Tiếp giáp đường ĐH48
Mục 33
800.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trung tâm Văn hóa - Đường liên vùng
Mục 34
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa) - Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa)
Mục 32
600.000330.000240.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Đường liên vùng - Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi)
Mục 31
600.000330.000240.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da) - Nhà Văn hóa khu Cây Da
Mục 28
1.400.000700.000500.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung - Nhà ông Đối (khu Nương Sơn)
Mục 27
1.400.000700.000500.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C - Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng)
Mục 13
520.000290.000210.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính) - Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi
Mục 17
520.000290.000210.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ao nhà ông Trần Công Vận - Giáp đường Liên Vùng
Mục 19
700.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà ông Sâm khu Đền Thượng - Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm
Mục 18
400.000250.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều - Đập Hang Thạch
Mục 21
400.000250.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng - Nhà ông Thắng Vinh
Mục 23
700.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trạm Y tế - Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều)
Mục 24
1.700.000900.000700.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Nương Sơn - Nhà Văn hóa (khu Gò Hần)
Mục 22
1.400.000700.000500.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ) - Nhà văn hóa khu Gò Chàm
Mục 20
400.000250.000200.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn) - Nhà văn hóa khu Gò Cao
Mục 16
700.000400.000300.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Trạm Biến Thế - Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi)
Mục 30
600.000330.000240.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp đường liên vùng - Nhà ông Nguyễn Hán Khanh
Mục 25
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự) - Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều
Mục 15
520.000290.000210.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Nhà Văn hóa khu Cây Da - Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da)
Mục 29
1.000.000600.000400.000
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường
Mục 14
700.000400.000300.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m
Mục 36
400.000220.000160.000
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên
Mục 35
520.000290.000210.000
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên
Mục 37
360.000200.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.