Bảng giá đất Xã Yên Trị, Phú Thọ từ 01/01/2026
175 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Trị là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 12B, đoạn Tiếp giáp xã Yên Thuỷ đến Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến Mục 55 | 3.500.000 | ||
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm Mục 56 | 2.500.000 | ||
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long Mục 54 | 1.600.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 57 | 500.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) Mục 31 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết Mục 48 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị Mục 38 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp - Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý Mục 53 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ Mục 46 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) Mục 34 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị Mục 39 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 Mục 32 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) Mục 36 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình - Hết địa phận xã Yên Trị Mục 42 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy Mục 45 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng - Hồ Bai Cái Mục 40 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) Mục 29 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) Mục 33 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung Mục 26 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp - Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc Mục 52 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết Mục 47 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá Mục 37 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 Mục 30 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG Mục 27 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương - Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương Mục 51 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba gần Cầu Suối Lù - Xóm Cửa Luỹ Mục 44 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông Mục 28 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông - Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng Mục 41 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình - Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị Mục 43 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc - Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc Mục 50 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án Mục 49 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà Mục 35 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) Mục 5 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã | Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) Mục 4 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 Mục 6 | 6.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù Mục 3 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng Mục 7 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường quốc lộ 12B | Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) Mục 1 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Đường trục xã | Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) Mục 23 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) Mục 12 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường trục xã | Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) Mục 19 | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) Mục 11 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh Mục 16 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm Mục 20 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 Mục 17 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) Mục 15 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp Mục 13 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn Mục 10 | 5.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã | Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) Mục 9 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 Mục 8 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã | Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 Mục 18 | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Đường trục xã | Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng Mục 21 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) Mục 22 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) Mục 14 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình Mục 25 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp Mục 24 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 442 | Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 Mục 2 | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long Mục 54 | 500.000 | ||
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến Mục 55 | 1.000.000 | ||
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm Mục 56 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 57 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) Mục 33 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà Mục 35 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông - Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng Mục 41 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị Mục 39 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 Mục 32 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) Mục 36 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình - Hết địa phận xã Yên Trị Mục 42 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng - Hồ Bai Cái Mục 40 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết Mục 47 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương - Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương Mục 51 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình - Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị Mục 43 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc - Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc Mục 50 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) Mục 29 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị Mục 38 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ Mục 46 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) Mục 34 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy Mục 45 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp - Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý Mục 53 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết Mục 48 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) Mục 31 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba gần Cầu Suối Lù - Xóm Cửa Luỹ Mục 44 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm | Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 Mục 30 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án Mục 49 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông Mục 28 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG Mục 27 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá Mục 37 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung Mục 26 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp - Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc Mục 52 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) Mục 5 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng Mục 7 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 Mục 6 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã | Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) Mục 4 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù Mục 3 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường quốc lộ 12B | Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) Mục 1 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) Mục 14 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 Mục 8 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) Mục 22 | 900.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm Mục 20 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh Mục 16 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 Mục 18 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) Mục 23 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) Mục 11 | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 Mục 17 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) Mục 15 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn Mục 10 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng Mục 21 | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) Mục 9 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình Mục 25 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp Mục 13 | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) Mục 19 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp Mục 24 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) Mục 12 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 442 | Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 Mục 2 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long Mục 54 | 700.000 | ||
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm Mục 56 | 900.000 | ||
| Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến Mục 55 | 1.300.000 | ||
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 57 | 300.000 | ||
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình - Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị Mục 43 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án Mục 49 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương - Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương Mục 51 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc - Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc Mục 50 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) - Ngã tư lên trường TTG Mục 27 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba gần Cầu Suối Lù - Xóm Cửa Luỹ Mục 44 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A - Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) Mục 29 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may - Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) Mục 34 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm - Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá Mục 37 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ - Đường đê Yên Trị Mục 38 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai - Đường đê Yên Trị Mục 39 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết Mục 47 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ - Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) Mục 31 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành - Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 Mục 32 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) Mục 36 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình - Hết địa phận xã Yên Trị Mục 42 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái - Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết Mục 48 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 - Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 Mục 30 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học - Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ Mục 46 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng - Hồ Bai Cái Mục 40 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) - Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung Mục 26 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp - Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý Mục 53 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp - Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc Mục 52 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) - Đường liên xã (Xóm Tích) Mục 33 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà máy Xuân Sơn - Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông Mục 28 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ - Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy Mục 45 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B - Ngã tư NVH xóm Minh Hoà Mục 35 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông - Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng Mục 41 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 - Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng Mục 7 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học - Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) Mục 5 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường liên xã | Cầu suối Lù - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) Mục 4 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 - Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 Mục 6 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) - Cầu suối Lù Mục 3 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường quốc lộ 12B | Tiếp giáp xã Yên Thuỷ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) Mục 1 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường trục xã | Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành - Tiếp giáp đường tỉnh 442 Mục 18 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 12B - Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) Mục 12 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã | Ngã 5 xóm Á Đồng - Ngã ba xóm Á Đồng Mục 21 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến - Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm Mục 20 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị - Đường tỉnh 442 Mục 17 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân - Ngã tư xóm Liên Hợp Mục 24 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) - Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh Mục 16 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Quốc lộ 12B - Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) Mục 14 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B - Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 Mục 8 | 3.800.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai - Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) Mục 19 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn - Đường liên xã (xóm Đại Đồng) Mục 11 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ - Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) Mục 22 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường trục xã | Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị - Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) Mục 15 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm - Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) Mục 9 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) - Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn Mục 10 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) - Cổng Trường Tăng Thiết Giáp Mục 13 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Tiếp giáp QL12B - Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình Mục 25 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã | Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ - Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) Mục 23 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 442 | Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B - Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 Mục 2 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 91 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.