Bảng giá đất Xã Nật Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nật Sơn là 5.290.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trường Sơn A, đoạn Điểm tiếp giáp xã Mường Động đến Điểm tiếp giáp xã Đú Sáng cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 108 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu tái định cư | Khu tái định cư xóm Suối Thản thuộc dự án đường Liên kết vùng Mục 35 | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường giao thông còn lại Khăm, Cuôi, Suối Thản | Mục 34 | 1.500.000 | 1.230.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại của xóm Bà Rà, Đằng Long, Ba Bị, Suối Kho | Mục 31 | 600.000 | 550.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính các xóm: Nước Đúc, Hang Lờm, Ngheo, Đầm Sáng, Bờ Nè, Khớt, Bèo, Khoang, Nèo, Lốc, Bờ, Rường, Tre Thị, Khoai, Bưa Cầu, Rộc, Chỉ Bái, Chỉ Ngoài, Cầu, Hồi Trám, Khả | Mục 30 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính của xóm Láu Ráy | Mục 26 | 1.500.000 | 1.230.000 | 800.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Gó Tháu | Mục 27 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Hợp Nhất | Mục 28 | 2.030.000 | 1.430.000 | 1.230.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Khăm | Mục 29 | 2.670.000 | 1.670.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 36 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn từ hộ nhà ông Bùi Văn Bích đến hộ nhà ông Bùi Văn Duy | Hộ nhà ông Bùi Văn Bích, xóm Láu Ráy - Hộ nhà ông Bùi Văn Duy, xóm Cuôi Mục 33 | 2.100.000 | 1.430.000 | 1.230.000 |
| Đoạn từ đường Trường Sơn A đi qua khu tái định cư xóm Suối Thản đến điểm tiếp giáp xóm Nước Đúc | Đường Trường Sơn A - Tiếp giáp xóm Nước Đúc Mục 32 | 1.100.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Trường Sơn A | Ngã ba Trám - Điểm tiếp giáp xã Mường Động Mục 6 | 1.100.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm tiếp giáp xã Mường Động - Điểm tiếp giáp xã Đú Sáng cũ Mục 2 | 5.290.000 | 3.250.000 | 2.590.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm giáp xã Bình Sơn cũ (nay là xã Nật Sơn) - Điểm tiếp giáp xã Lương Sơn Mục 3 | 4.140.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Đường Trường Sơn A | Ngã ba Khăm - Hết khu dân cư xóm Láu Ráy Mục 4 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy - Điểm tiếp giáp xã Cao Dương Mục 5 | 1.100.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 448 | Điểm tiếp giáp xã Mường Động - Điểm tiếp giáp phường Kỳ Sơn Mục 1 | 3.990.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Đường giao thông xóm Suối Chuộn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn - Hết thửa đất nhà ông Bạch Công Biền Mục 23 | 1.380.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường giao thông xóm Suối Chuộn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn - Nhà văn hóa xóm Suối Chuộn Mục 24 | 2.030.000 | 1.430.000 | 1.230.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba sáng Mới - Điểm tiếp giáp xóm Kim Đức, xã Mường Động Mục 12 | 2.100.000 | 1.430.000 | 1.230.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm suối Kho - Điểm hết xóm Suối Kho Mục 20 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Thửa đất nhà bà Bùi Thị Nghĩa, xóm Khả - Hết Đình làng Khả Mục 16 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Nguyên - Hết thửa đất hộ nhà ông Bùi Tư Thế (xóm Khoang) Mục 18 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Rộc - Hết xóm Bưa Cầu Mục 21 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm Bai U (xóm Hồi Trám) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Quy Mục 15 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Vó Mái - Xóm Gò Bùi Mục 11 | 1.100.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Mát - Hết khu dân cư Suối Chuộn, xóm Mát Mục 22 | 800.000 | 700.000 | 650.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Tiếp giáp thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả - Hết thửa đất nhà ông Triệu Văn Phây, xóm Đằng Long Mục 14 | 800.000 | 700.000 | 650.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Tre Thị tiếp giáp xóm Gò Chè, xã Hợp Kim - Hết xóm Bờ Mục 19 | 1.100.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm Chập Chỡ, xóm Hồi Trám - Hết thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả Mục 13 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Cầu - Hồ Cầu Mục 17 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Sáng Trong - Xóm Suối Chuộn Mục 10 | 2.030.000 | 1.430.000 | 1.230.000 |
| Đường từ trục chính xóm Cuôi | Điểm tiếp giáp xóm Khăm đến điểm tiếp giáp xóm Dạnh, xã Mường Động; điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy đến đầu ngầm Cuôi - Nhà ông Nguyễn Tiến Thu Mục 25 | 2.100.000 | 1.430.000 | 1.230.000 |
| Đường xã | Tuyến X2: Ngã ba Chỉ Bái - Điểm tiếp giáp xã Hợp Kim Mục 7 | 1.100.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường xã | Tuyến Y: Ngã ba xóm Lốc - Điểm tiếp giáp xóm Cốc, xã Kim Bôi Mục 9 | 1.100.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường xã | Tuyến T (điểm tiếp giáp xóm Nội Sung, xã Kim Bôi) - Ngã ba xóm Khoang (tiếp giáp với đường Trường Sơn A) Mục 8 | 1.100.000 | 850.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 108 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu tái định cư | Khu tái định cư xóm Suối Thản thuộc dự án đường Liên kết vùng Mục 35 | 560.000 | ||
| Các tuyến đường giao thông còn lại Khăm, Cuôi, Suối Thản | Mục 34 | 630.000 | 590.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại của xóm Bà Rà, Đằng Long, Ba Bị, Suối Kho | Mục 31 | 440.000 | 430.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính các xóm: Nước Đúc, Hang Lờm, Ngheo, Đầm Sáng, Bờ Nè, Khớt, Bèo, Khoang, Nèo, Lốc, Bờ, Rường, Tre Thị, Khoai, Bưa Cầu, Rộc, Chỉ Bái, Chỉ Ngoài, Cầu, Hồi Trám, Khả | Mục 30 | 520.000 | 470.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính của xóm Láu Ráy | Mục 26 | 630.000 | 590.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Gó Tháu | Mục 27 | 630.000 | 590.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Hợp Nhất | Mục 28 | 610.000 | 560.000 | 530.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Khăm | Mục 29 | 630.000 | 590.000 | 540.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 36 | 450.000 | 430.000 | 420.000 |
| Đoạn từ hộ nhà ông Bùi Văn Bích đến hộ nhà ông Bùi Văn Duy | Hộ nhà ông Bùi Văn Bích, xóm Láu Ráy - Hộ nhà ông Bùi Văn Duy, xóm Cuôi Mục 33 | 630.000 | 590.000 | 540.000 |
| Đoạn từ đường Trường Sơn A đi qua khu tái định cư xóm Suối Thản đến điểm tiếp giáp xóm Nước Đúc | Đường Trường Sơn A - Tiếp giáp xóm Nước Đúc Mục 32 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường Trường Sơn A | Ngã ba Khăm - Hết khu dân cư xóm Láu Ráy Mục 4 | 660.000 | 610.000 | 560.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm tiếp giáp xã Mường Động - Điểm tiếp giáp xã Đú Sáng cũ Mục 2 | 3.470.000 | 2.430.000 | 1.700.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy - Điểm tiếp giáp xã Cao Dương Mục 5 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm giáp xã Bình Sơn cũ (nay là xã Nật Sơn) - Điểm tiếp giáp xã Lương Sơn Mục 3 | 2.520.000 | 1.780.000 | 1.220.000 |
| Đường Trường Sơn A | Ngã ba Trám - Điểm tiếp giáp xã Mường Động Mục 6 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường Tỉnh lộ 448 | Điểm tiếp giáp xã Mường Động - Điểm tiếp giáp phường Kỳ Sơn Mục 1 | 2.620.000 | 1.830.000 | 1.280.000 |
| Đường giao thông xóm Suối Chuộn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn - Nhà văn hóa xóm Suối Chuộn Mục 24 | 610.000 | 560.000 | 530.000 |
| Đường giao thông xóm Suối Chuộn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn - Hết thửa đất nhà ông Bạch Công Biền Mục 23 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Vó Mái - Xóm Gò Bùi Mục 11 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm Bai U (xóm Hồi Trám) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Quy Mục 15 | 520.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Rộc - Hết xóm Bưa Cầu Mục 21 | 520.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm suối Kho - Điểm hết xóm Suối Kho Mục 20 | 450.000 | 430.000 | 420.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Tiếp giáp thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả - Hết thửa đất nhà ông Triệu Văn Phây, xóm Đằng Long Mục 14 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Tre Thị tiếp giáp xóm Gò Chè, xã Hợp Kim - Hết xóm Bờ Mục 19 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba sáng Mới - Điểm tiếp giáp xóm Kim Đức, xã Mường Động Mục 12 | 630.000 | 590.000 | 540.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm Chập Chỡ, xóm Hồi Trám - Hết thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả Mục 13 | 520.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Sáng Trong - Xóm Suối Chuộn Mục 10 | 610.000 | 560.000 | 530.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Cầu - Hồ Cầu Mục 17 | 520.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Nguyên - Hết thửa đất hộ nhà ông Bùi Tư Thế (xóm Khoang) Mục 18 | 520.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Mát - Hết khu dân cư Suối Chuộn, xóm Mát Mục 22 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Thửa đất nhà bà Bùi Thị Nghĩa, xóm Khả - Hết Đình làng Khả Mục 16 | 520.000 | 470.000 | 440.000 |
| Đường từ trục chính xóm Cuôi | Điểm tiếp giáp xóm Khăm đến điểm tiếp giáp xóm Dạnh, xã Mường Động; điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy đến đầu ngầm Cuôi - Nhà ông Nguyễn Tiến Thu Mục 25 | 630.000 | 590.000 | 540.000 |
| Đường xã | Tuyến X2: Ngã ba Chỉ Bái - Điểm tiếp giáp xã Hợp Kim Mục 7 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường xã | Tuyến Y: Ngã ba xóm Lốc - Điểm tiếp giáp xóm Cốc, xã Kim Bôi Mục 9 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
| Đường xã | Tuyến T (điểm tiếp giáp xóm Nội Sung, xã Kim Bôi) - Ngã ba xóm Khoang (tiếp giáp với đường Trường Sơn A) Mục 8 | 560.000 | 520.000 | 460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các khu tái định cư | Khu tái định cư xóm Suối Thản thuộc dự án đường Liên kết vùng Mục 35 | 660.000 | ||
| Các tuyến đường giao thông còn lại Khăm, Cuôi, Suối Thản | Mục 34 | 730.000 | 660.000 | 610.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại của xóm Bà Rà, Đằng Long, Ba Bị, Suối Kho | Mục 31 | 450.000 | 430.000 | 420.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính các xóm: Nước Đúc, Hang Lờm, Ngheo, Đầm Sáng, Bờ Nè, Khớt, Bèo, Khoang, Nèo, Lốc, Bờ, Rường, Tre Thị, Khoai, Bưa Cầu, Rộc, Chỉ Bái, Chỉ Ngoài, Cầu, Hồi Trám, Khả | Mục 30 | 610.000 | 540.000 | 460.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính của xóm Láu Ráy | Mục 26 | 730.000 | 660.000 | 610.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Gó Tháu | Mục 27 | 730.000 | 660.000 | 610.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Hợp Nhất | Mục 28 | 700.000 | 610.000 | 550.000 |
| Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Khăm | Mục 29 | 730.000 | 660.000 | 610.000 |
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 36 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Đoạn từ hộ nhà ông Bùi Văn Bích đến hộ nhà ông Bùi Văn Duy | Hộ nhà ông Bùi Văn Bích, xóm Láu Ráy - Hộ nhà ông Bùi Văn Duy, xóm Cuôi Mục 33 | 730.000 | 660.000 | 610.000 |
| Đoạn từ đường Trường Sơn A đi qua khu tái định cư xóm Suối Thản đến điểm tiếp giáp xóm Nước Đúc | Đường Trường Sơn A - Tiếp giáp xóm Nước Đúc Mục 32 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường Trường Sơn A | Ngã ba Khăm - Hết khu dân cư xóm Láu Ráy Mục 4 | 750.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy - Điểm tiếp giáp xã Cao Dương Mục 5 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm tiếp giáp xã Mường Động - Điểm tiếp giáp xã Đú Sáng cũ Mục 2 | 3.470.000 | 2.430.000 | 1.700.000 |
| Đường Trường Sơn A | Điểm giáp xã Bình Sơn cũ (nay là xã Nật Sơn) - Điểm tiếp giáp xã Lương Sơn Mục 3 | 2.620.000 | 1.870.000 | 1.310.000 |
| Đường Trường Sơn A | Ngã ba Trám - Điểm tiếp giáp xã Mường Động Mục 6 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường Tỉnh lộ 448 | Điểm tiếp giáp xã Mường Động - Điểm tiếp giáp phường Kỳ Sơn Mục 1 | 2.620.000 | 2.400.000 | 2.220.000 |
| Đường giao thông xóm Suối Chuộn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn - Nhà văn hóa xóm Suối Chuộn Mục 24 | 700.000 | 610.000 | 550.000 |
| Đường giao thông xóm Suối Chuộn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn - Hết thửa đất nhà ông Bạch Công Biền Mục 23 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm suối Kho - Điểm hết xóm Suối Kho Mục 20 | 470.000 | 450.000 | 430.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Tre Thị tiếp giáp xóm Gò Chè, xã Hợp Kim - Hết xóm Bờ Mục 19 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Tiếp giáp thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả - Hết thửa đất nhà ông Triệu Văn Phây, xóm Đằng Long Mục 14 | 590.000 | 500.000 | 440.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm Bai U (xóm Hồi Trám) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Quy Mục 15 | 610.000 | 540.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Thửa đất nhà bà Bùi Thị Nghĩa, xóm Khả - Hết Đình làng Khả Mục 16 | 610.000 | 540.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Rộc - Hết xóm Bưa Cầu Mục 21 | 610.000 | 540.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba sáng Mới - Điểm tiếp giáp xóm Kim Đức, xã Mường Động Mục 12 | 730.000 | 660.000 | 610.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngầm Chập Chỡ, xóm Hồi Trám - Hết thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả Mục 13 | 610.000 | 540.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Sáng Trong - Xóm Suối Chuộn Mục 10 | 700.000 | 610.000 | 550.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Nhà văn hóa xóm Cầu - Hồ Cầu Mục 17 | 610.000 | 540.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Nguyên - Hết thửa đất hộ nhà ông Bùi Tư Thế (xóm Khoang) Mục 18 | 610.000 | 540.000 | 460.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Xóm Vó Mái - Xóm Gò Bùi Mục 11 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường liên thôn, xóm | Ngã ba xóm Mát - Hết khu dân cư Suối Chuộn, xóm Mát Mục 22 | 590.000 | 500.000 | 440.000 |
| Đường từ trục chính xóm Cuôi | Điểm tiếp giáp xóm Khăm đến điểm tiếp giáp xóm Dạnh, xã Mường Động; điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy đến đầu ngầm Cuôi - Nhà ông Nguyễn Tiến Thu Mục 25 | 730.000 | 660.000 | 610.000 |
| Đường xã | Tuyến X2: Ngã ba Chỉ Bái - Điểm tiếp giáp xã Hợp Kim Mục 7 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường xã | Tuyến Y: Ngã ba xóm Lốc - Điểm tiếp giáp xóm Cốc, xã Kim Bôi Mục 9 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
| Đường xã | Tuyến T (điểm tiếp giáp xóm Nội Sung, xã Kim Bôi) - Ngã ba xóm Khoang (tiếp giáp với đường Trường Sơn A) Mục 8 | 660.000 | 560.000 | 470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 108 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 108 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.