Bảng giá đất Xã Cao Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026

55 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cao Sơn2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 433, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc đến Đỉnh dốc suối Láo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 78
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 17
250.000
Đường Tỉnh lộ 433Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc - Đỉnh dốc suối Láo
Mục 1
2.000.0001.400.000850.000
Đường Tỉnh lộ 433Đỉnh dốc suối Láo - Ngã ba suối Đen
Mục 2
1.500.000910.000830.000
Đường Tỉnh lộ 433Ngã ba Suối đen - Hết đia phận xã (giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo)
Mục 3
400.000220.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Hết địa phận xóm Rằng
Mục 14
600.000350.000250.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường liên xã - Ngã ba xóm Rằng
Mục 12
800.000440.000320.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Rằng - Hết địa phận xóm Lanh
Mục 13
600.000350.000250.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Mít - Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần
Mục 11
400.000220.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Ngã ba xóm Chầm
Mục 16
400.000220.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Hết địa phận xóm Điều Luông
Mục 15
400.000220.000160.000
Đường liên xãĐịa phận xóm Sưng - Giáp địa giới hành chính xã Tiền Phong
Mục 8
400.000220.000160.000
Đường liên xãNgã ba Ênh - Giáp địa giới hành chính xã Quy Đức
Mục 4
400.000220.000160.000
Đường liên xãNgã ba vào văn hóa thôn Nà Chiếu - Hết địa phận xóm Sơn Lập
Mục 6
800.000440.000320.000
Đường liên xãGiáp địa phận xóm Sơn Lập - Xóm Sưng
Mục 7
600.000350.000250.000
Đường liên xãNgã ba Ủy ban - Ngã ba vào nhà văn hóa xóm Nà Chiếu
Mục 5
1.200.000840.000510.000
Đường trục xãNgã ba 433 qua khu chợ - Giáp với đường liên xã (khu nhà ông Tần)
Mục 10
1.200.000840.000510.000
Đường trục xãNgã ba cây xăng - Ngã tư chợ Cao Sơn
Mục 9
1.200.000840.000510.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 78
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 17
200.000
Đường Tỉnh lộ 433Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc - Đỉnh dốc suối Láo
Mục 1
1.170.000470.000390.000
Đường Tỉnh lộ 433Ngã ba Suối đen - Hết đia phận xã (giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo)
Mục 3
120.000110.000100.000
Đường Tỉnh lộ 433Đỉnh dốc suối Láo - Ngã ba suối Đen
Mục 2
500.000410.000230.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Hết địa phận xóm Điều Luông
Mục 15
120.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Ngã ba xóm Chầm
Mục 16
120.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường liên xã - Ngã ba xóm Rằng
Mục 12
200.000120.000110.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Rằng - Hết địa phận xóm Lanh
Mục 13
130.000120.000110.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Mít - Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần
Mục 11
120.000110.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Hết địa phận xóm Rằng
Mục 14
130.000120.000110.000
Đường liên xãNgã ba Ênh - Giáp địa giới hành chính xã Quy Đức
Mục 4
120.000110.000100.000
Đường liên xãGiáp địa phận xóm Sơn Lập - Xóm Sưng
Mục 7
130.000120.000110.000
Đường liên xãĐịa phận xóm Sưng - Giáp địa giới hành chính xã Tiền Phong
Mục 8
120.000110.000100.000
Đường liên xãNgã ba vào văn hóa thôn Nà Chiếu - Hết địa phận xóm Sơn Lập
Mục 6
220.000130.000120.000
Đường liên xãNgã ba Ủy ban - Ngã ba vào nhà văn hóa xóm Nà Chiếu
Mục 5
710.000280.000230.000
Đường trục xãNgã ba 433 qua khu chợ - Giáp với đường liên xã (khu nhà ông Tần)
Mục 10
710.000280.000230.000
Đường trục xãNgã ba cây xăng - Ngã tư chợ Cao Sơn
Mục 9
710.000280.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 17
220.000
Đường Tỉnh lộ 433Ngã ba Suối đen - Hết đia phận xã (giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo)
Mục 3
160.000140.000130.000
Đường Tỉnh lộ 433Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc - Đỉnh dốc suối Láo
Mục 1
1.340.000540.000440.000
Đường Tỉnh lộ 433Đỉnh dốc suối Láo - Ngã ba suối Đen
Mục 2
570.000460.000430.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Hết địa phận xóm Điều Luông
Mục 15
160.000140.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Rằng - Hết địa phận xóm Lanh
Mục 13
250.000160.000140.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Mít - Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần
Mục 11
160.000140.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Ngã ba xóm Chầm
Mục 16
160.000140.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường liên xã - Ngã ba xóm Rằng
Mục 12
270.000160.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba đường tỉnh 433 - Hết địa phận xóm Rằng
Mục 14
250.000160.000140.000
Đường liên xãNgã ba Ủy ban - Ngã ba vào nhà văn hóa xóm Nà Chiếu
Mục 5
810.000320.000270.000
Đường liên xãGiáp địa phận xóm Sơn Lập - Xóm Sưng
Mục 7
250.000160.000140.000
Đường liên xãĐịa phận xóm Sưng - Giáp địa giới hành chính xã Tiền Phong
Mục 8
160.000140.000130.000
Đường liên xãNgã ba vào văn hóa thôn Nà Chiếu - Hết địa phận xóm Sơn Lập
Mục 6
290.000170.000140.000
Đường liên xãNgã ba Ênh - Giáp địa giới hành chính xã Quy Đức
Mục 4
160.000140.000130.000
Đường trục xãNgã ba 433 qua khu chợ - Giáp với đường liên xã (khu nhà ông Tần)
Mục 10
810.000320.000270.000
Đường trục xãNgã ba cây xăng - Ngã tư chợ Cao Sơn
Mục 9
810.000320.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 78
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 78
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.