Bảng giá đất Xã Xuân Đài, Phú Thọ từ 01/01/2026

109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Đài6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 316E, đoạn Hết Tràn Suối Đìa đến Hết cầu Đống Cả), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
300.000
Khu dân cư nông thôn khu Xuân 2, xã Kim Thượng (đấu giá)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 30
3.600.000
Khu vực chợ: Đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng đến nhà ông VìToàn tuyến
Mục 26
600.000330.000240.000
Khu đấu giá Khu Mu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 31
3.500.000
Khu đấu giá Khu Quyền 1
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 33
3.000.000
Khu đấu giá Khu Quyền 2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 32
3.000.000
Khu đấu giá Đồng Ban Khu Dụ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
3.000.000
Đoạn còn lại từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng
Mục 29
480.000260.000190.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng đến nhà ông Phú Vi xóm XuânToàn tuyến
Mục 27
1.440.000790.000580.000
Đoạn từ xóm Quyền đi xóm Tân LậpToàn tuyến
Mục 28
660.000360.000260.000
Đường liên xãĐường tỉnh 316E Trường tiểu học Xuân Đài - Ngã 3 đi khu Đìa cũ
Mục 10
360.000320.000300.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Tân Sơn - Trạm bảo vệ rừng khu Cỏi
Mục 11
360.000290.000280.000
Đường trục chínhNgã ba xóm Lấp - Nhà Sàn Xuân Trường
Mục 23
700.000390.000280.000
Đường trục chínhTràn Nà Lạ - Giáp ranh giới xã Tân Pheo
Mục 24
300.000170.000120.000
Đường trục chínhĐường tỉnh 316E - Trường tiểu học khu Thang
Mục 25
300.000170.000120.000
Đường trục chínhBãi Bóng Khu Chiềng - Hết Xóm Nhàng
Mục 17
300.000170.000120.000
Đường trục chínhNgã ba đi xóm Lạng - Hang Lạng
Mục 20
300.000170.000120.000
Đường trục chínhNhà ông Tuyệt (giáp Đường tỉnh) - Nhà An Hảo, xóm Mu
Mục 12
540.000300.000290.000
Đường trục chínhNgã ba khu vượng - Bãi Bóng Khu Chiềng
Mục 16
2.000.0001.100.000800.000
Đường trục chínhNgã ba cuối Xóm Dù hướng đi Xóm Lấp - Hết trạm y tế xã Xuân Sơn cũ
Mục 21
500.000280.000200.000
Đường trục chínhTràn Dụ Vượng - Ngã ba Đồng Tào
Mục 15
340.000190.000140.000
Đường trục chínhNgã ba Cỏi - Bãi Tắm Xóm Cỏi
Mục 22
700.000390.000280.000
Đường trục chínhUBND xã Kim Thượng (cũ) - Hết Xóm Quyền
Mục 19
1.200.000660.000480.000
Đường trục chínhNhà ông Quyền Án (giáp đường tỉnh) - Nhà bà Các
Mục 14
480.000260.000190.000
Đường trục chínhTràn Xóm Xuân - Tràn Nà Lạn
Mục 18
540.000300.000220.000
Đường trục chínhNhà ông Khoa Phương (giáp Đường tỉnh) - Nhà ông Chúc, xóm Mu
Mục 13
540.000300.000290.000
Đường tỉnh 316EGiáp ngã ba Đống Cả - Tràn Xóm Xuân
Mục 4
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường tỉnh 316EHết Tràn Suối Đìa - Hết cầu Đống Cả
Mục 3
6.000.0004.200.0002.400.000
Đường tỉnh 316EGiáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Hết trạm kiểm lâm Xuân Đài
Mục 1
540.000300.000220.000
Đường tỉnh 316EHết trạm kiểm lâm Xuân Đài - Hết Tràn Suối Đìa
Mục 2
2.000.0001.200.000800.000
Đường tỉnh 316HĐầu Xóm Lấp - Tràn Xóm Lấp
Mục 7
900.000500.000360.000
Đường tỉnh 316HTrạm bảo vệ rừng Đồng Tào - Ngã 3 vào xóm Lạng xã Xuân Sơn cũ
Mục 9
300.000170.000120.000
Đường tỉnh 316HTràn Xóm Lấp - Giáp xã Lai Đồng
Mục 8
900.000550.000360.000
Đường tỉnh 316HCầu Đống Cả - Giáp trạm bảo vệ rừng Đồng Tào
Mục 5
960.000400.000380.000
Đường tỉnh 316HNgã ba đi xóm Lạng - Hết Xóm Dù
Mục 6
840.000460.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
100.000
Khu dân cư nông thôn khu Xuân 2, xã Kim Thượng (đấu giá)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 30
1.200.000
Khu vực chợ: Đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng đến nhà ông VìToàn tuyến
Mục 26
180.000150.000130.000
Khu đấu giá Khu Mu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 31
1.050.000
Khu đấu giá Khu Quyền 1
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 33
900.000
Khu đấu giá Khu Quyền 2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 32
900.000
Khu đấu giá Đồng Ban Khu Dụ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
900.000
Đoạn còn lại từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng
Mục 29
140.000120.000100.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng đến nhà ông Phú Vi xóm XuânToàn tuyến
Mục 27
430.000240.000170.000
Đoạn từ xóm Quyền đi xóm Tân LậpToàn tuyến
Mục 28
200.000160.000140.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Tân Sơn - Trạm bảo vệ rừng khu Cỏi
Mục 11
190.000150.000120.000
Đường liên xãĐường tỉnh 316E Trường tiểu học Xuân Đài - Ngã 3 đi khu Đìa cũ
Mục 10
190.000150.000120.000
Đường trục chínhĐường tỉnh 316E - Trường tiểu học khu Thang
Mục 25
120.000110.000100.000
Đường trục chínhTràn Xóm Xuân - Tràn Nà Lạn
Mục 18
210.000120.000110.000
Đường trục chínhNgã ba khu vượng - Bãi Bóng Khu Chiềng
Mục 16
600.000330.000240.000
Đường trục chínhNhà ông Tuyệt (giáp Đường tỉnh) - Nhà An Hảo, xóm Mu
Mục 12
230.000220.000200.000
Đường trục chínhUBND xã Kim Thượng (cũ) - Hết Xóm Quyền
Mục 19
360.000200.000140.000
Đường trục chínhNgã ba cuối Xóm Dù hướng đi Xóm Lấp - Hết trạm y tế xã Xuân Sơn cũ
Mục 21
150.000120.000100.000
Đường trục chínhNgã ba đi xóm Lạng - Hang Lạng
Mục 20
120.000110.000100.000
Đường trục chínhTràn Dụ Vượng - Ngã ba Đồng Tào
Mục 15
130.000120.000100.000
Đường trục chínhNgã ba Cỏi - Bãi Tắm Xóm Cỏi
Mục 22
210.000130.000120.000
Đường trục chínhBãi Bóng Khu Chiềng - Hết Xóm Nhàng
Mục 17
120.000110.000100.000
Đường trục chínhNgã ba xóm Lấp - Nhà Sàn Xuân Trường
Mục 23
210.000130.000120.000
Đường trục chínhNhà ông Khoa Phương (giáp Đường tỉnh) - Nhà ông Chúc, xóm Mu
Mục 13
230.000220.000200.000
Đường trục chínhNhà ông Quyền Án (giáp đường tỉnh) - Nhà bà Các
Mục 14
140.000130.000110.000
Đường trục chínhTràn Nà Lạ - Giáp ranh giới xã Tân Pheo
Mục 24
120.000110.000100.000
Đường tỉnh 316EHết Tràn Suối Đìa - Hết cầu Đống Cả
Mục 3
1.800.000990.000720.000
Đường tỉnh 316EGiáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Hết trạm kiểm lâm Xuân Đài
Mục 1
170.000120.000110.000
Đường tỉnh 316EGiáp ngã ba Đống Cả - Tràn Xóm Xuân
Mục 4
900.000500.000360.000
Đường tỉnh 316EHết trạm kiểm lâm Xuân Đài - Hết Tràn Suối Đìa
Mục 2
600.000330.000240.000
Đường tỉnh 316HĐầu Xóm Lấp - Tràn Xóm Lấp
Mục 7
320.000180.000130.000
Đường tỉnh 316HCầu Đống Cả - Giáp trạm bảo vệ rừng Đồng Tào
Mục 5
290.000160.000120.000
Đường tỉnh 316HTrạm bảo vệ rừng Đồng Tào - Ngã 3 vào xóm Lạng xã Xuân Sơn cũ
Mục 9
100.00060.00040.000
Đường tỉnh 316HTràn Xóm Lấp - Giáp xã Lai Đồng
Mục 8
320.000180.000130.000
Đường tỉnh 316HNgã ba đi xóm Lạng - Hết Xóm Dù
Mục 6
250.000140.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 35
120.000
Khu dân cư nông thôn khu Xuân 2, xã Kim Thượng (đấu giá)
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 30
1.500.000
Khu vực chợ: Đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng đến nhà ông VìToàn tuyến
Mục 26
240.000130.000100.000
Khu đấu giá Khu Mu
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 31
1.400.000
Khu đấu giá Khu Quyền 1
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 33
1.200.000
Khu đấu giá Khu Quyền 2
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 32
1.200.000
Khu đấu giá Đồng Ban Khu Dụ
Khu dân cư, khu đấu giá
Khu dân cư, khu đấu giá
Mục 34
1.200.000
Đoạn còn lại từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng
Mục 29
190.000140.000120.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng đến nhà ông Phú Vi xóm XuânToàn tuyến
Mục 27
580.000320.000230.000
Đoạn từ xóm Quyền đi xóm Tân LậpToàn tuyến
Mục 28
260.000150.000110.000
Đường liên xãGiáp địa giới hành chính xã Tân Sơn - Trạm bảo vệ rừng khu Cỏi
Mục 11
280.000220.000200.000
Đường liên xãĐường tỉnh 316E Trường tiểu học Xuân Đài - Ngã 3 đi khu Đìa cũ
Mục 10
250.000220.000200.000
Đường trục chínhNhà ông Quyền Án (giáp đường tỉnh) - Nhà bà Các
Mục 14
190.000150.000140.000
Đường trục chínhTràn Nà Lạ - Giáp ranh giới xã Tân Pheo
Mục 24
160.000150.000140.000
Đường trục chínhNhà ông Tuyệt (giáp Đường tỉnh) - Nhà An Hảo, xóm Mu
Mục 12
290.000250.000230.000
Đường trục chínhTràn Xóm Xuân - Tràn Nà Lạn
Mục 18
280.000150.000110.000
Đường trục chínhĐường tỉnh 316E - Trường tiểu học khu Thang
Mục 25
160.000150.000140.000
Đường trục chínhBãi Bóng Khu Chiềng - Hết Xóm Nhàng
Mục 17
160.000150.000140.000
Đường trục chínhNgã ba cuối Xóm Dù hướng đi Xóm Lấp - Hết trạm y tế xã Xuân Sơn cũ
Mục 21
200.000140.000130.000
Đường trục chínhNhà ông Khoa Phương (giáp Đường tỉnh) - Nhà ông Chúc, xóm Mu
Mục 13
290.000250.000230.000
Đường trục chínhNgã ba đi xóm Lạng - Hang Lạng
Mục 20
160.000150.000140.000
Đường trục chínhTràn Dụ Vượng - Ngã ba Đồng Tào
Mục 15
170.000150.000130.000
Đường trục chínhNgã ba Cỏi - Bãi Tắm Xóm Cỏi
Mục 22
280.000150.000110.000
Đường trục chínhNgã ba xóm Lấp - Nhà Sàn Xuân Trường
Mục 23
280.000150.000110.000
Đường trục chínhNgã ba khu vượng - Bãi Bóng Khu Chiềng
Mục 16
800.000440.000320.000
Đường trục chínhUBND xã Kim Thượng (cũ) - Hết Xóm Quyền
Mục 19
480.000260.000190.000
Đường tỉnh 316EHết Tràn Suối Đìa - Hết cầu Đống Cả
Mục 3
2.400.0001.320.000960.000
Đường tỉnh 316EGiáp địa giới hành chính xã Minh Đài - Hết trạm kiểm lâm Xuân Đài
Mục 1
220.000120.000110.000
Đường tỉnh 316EHết trạm kiểm lâm Xuân Đài - Hết Tràn Suối Đìa
Mục 2
800.000440.000320.000
Đường tỉnh 316EGiáp ngã ba Đống Cả - Tràn Xóm Xuân
Mục 4
1.200.000660.000480.000
Đường tỉnh 316HTrạm bảo vệ rừng Đồng Tào - Ngã 3 vào xóm Lạng xã Xuân Sơn cũ
Mục 9
130.00070.00050.000
Đường tỉnh 316HĐầu Xóm Lấp - Tràn Xóm Lấp
Mục 7
430.000230.000170.000
Đường tỉnh 316HCầu Đống Cả - Giáp trạm bảo vệ rừng Đồng Tào
Mục 5
380.000210.000150.000
Đường tỉnh 316HNgã ba đi xóm Lạng - Hết Xóm Dù
Mục 6
340.000190.000130.000
Đường tỉnh 316HTràn Xóm Lấp - Giáp xã Lai Đồng
Mục 8
430.000230.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 25
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.