Bảng giá đất Xã Quy Đức, Phú Thọ từ 01/01/2026

37 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quy Đức400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Liên xã (ĐH34 cũ), đoạn Giáp địa phận xã Tân Minh đi qua xóm Thâm Luông, xóm Lăm, xóm Cang, xóm Khem, xóm Men, xóm Kìa đến Hết địa phận xóm Hạt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 80
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 11
200.000
Khu tái định cư xóm NhạpĐiểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 - Điểm tọa độ: (20.91160378586206, 104.97770506615049)
Mục 10
350.000200.000150.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.881677931052742, 104.99304561008722 (hết khu dân cư xóm Hạ)
Mục 6
320.000180.000130.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 (bến xóm Nhạp mới)
Mục 9
320.000180.000130.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.897340970591006, 104.99219796651164 (hết khu dân cư xóm Thượng)
Mục 7
320.000180.000130.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.895545381291093, 104.99777002410839 (UBND xã Đồng Ruộng cũ)
Mục 5
320.000180.000130.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.89155943559483, 104.98173773282991 (bến Hồm)
Mục 8
320.000180.000130.000
Đường Liên xã (ĐH34 cũ)Giáp địa phận xã Tân Minh đi qua xóm Thâm Luông, xóm Lăm, xóm Cang, xóm Khem, xóm Men, xóm Kìa - Hết địa phận xóm Hạt
Mục 1
400.000250.000200.000
Đường liên xãNgã 3 xóm Trung Tằm - Ngã ba xóm Men
Mục 4
350.000200.000150.000
Đường liên xãNgã 3 Yên Hòa - Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (ra đồng ruộng)
Mục 3
400.000250.000200.000
Đường liên xãNgã 3 xóm Lăm đi qua khu dân cư xóm Lọng, xóm Kẹn, xóm Bay, xóm Trung Tằm - Hết địa giới hành chính xã Quy Đức giáp ranh xóm Giằng, xã Cao Sơn
Mục 2
400.000250.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 80
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 11
140.000
Khu tái định cư xóm NhạpĐiểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 - Điểm tọa độ: (20.91160378586206, 104.97770506615049)
Mục 10
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.895545381291093, 104.99777002410839 (UBND xã Đồng Ruộng cũ)
Mục 5
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.881677931052742, 104.99304561008722 (hết khu dân cư xóm Hạ)
Mục 6
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.897340970591006, 104.99219796651164 (hết khu dân cư xóm Thượng)
Mục 7
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.89155943559483, 104.98173773282991 (bến Hồm)
Mục 8
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 (bến xóm Nhạp mới)
Mục 9
190.000150.000120.000
Đường Liên xã (ĐH34 cũ)Giáp địa phận xã Tân Minh đi qua xóm Thâm Luông, xóm Lăm, xóm Cang, xóm Khem, xóm Men, xóm Kìa - Hết địa phận xóm Hạt
Mục 1
300.000260.000240.000
Đường liên xãNgã 3 xóm Trung Tằm - Ngã ba xóm Men
Mục 4
190.000150.000120.000
Đường liên xãNgã 3 Yên Hòa - Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (ra đồng ruộng)
Mục 3
260.000210.000180.000
Đường liên xãNgã 3 xóm Lăm đi qua khu dân cư xóm Lọng, xóm Kẹn, xóm Bay, xóm Trung Tằm - Hết địa giới hành chính xã Quy Đức giáp ranh xóm Giằng, xã Cao Sơn
Mục 2
260.000210.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (11 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Mục 11
160.000
Khu tái định cư xóm NhạpĐiểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 - Điểm tọa độ: (20.91160378586206, 104.97770506615049)
Mục 10
320.000180.000130.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.881677931052742, 104.99304561008722 (hết khu dân cư xóm Hạ)
Mục 6
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.897340970591006, 104.99219796651164 (hết khu dân cư xóm Thượng)
Mục 7
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.89155943559483, 104.98173773282991 (bến Hồm)
Mục 8
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 (bến xóm Nhạp mới)
Mục 9
190.000150.000120.000
Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng RuộngĐiểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) - Điểm tọa độ: 20.895545381291093, 104.99777002410839 (UBND xã Đồng Ruộng cũ)
Mục 5
190.000150.000120.000
Đường Liên xã (ĐH34 cũ)Giáp địa phận xã Tân Minh đi qua xóm Thâm Luông, xóm Lăm, xóm Cang, xóm Khem, xóm Men, xóm Kìa - Hết địa phận xóm Hạt
Mục 1
330.000290.000260.000
Đường liên xãNgã 3 Yên Hòa - Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (ra đồng ruộng)
Mục 3
300.000240.000210.000
Đường liên xãNgã 3 xóm Trung Tằm - Ngã ba xóm Men
Mục 4
320.000180.000130.000
Đường liên xãNgã 3 xóm Lăm đi qua khu dân cư xóm Lọng, xóm Kẹn, xóm Bay, xóm Trung Tằm - Hết địa giới hành chính xã Quy Đức giáp ranh xóm Giằng, xã Cao Sơn
Mục 2
300.000240.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 80
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 80
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.