Bảng giá đất Xã Thung Nai, Phú Thọ từ 01/01/2026

103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thung Nai8.120.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 6, đoạn Ngã ba xóm Khụ đến Tờ 47 thửa 96 Bắc Phong cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 90
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của xóm Dài, xóm Môn, các đường nối xóm còn lại của xã
Mục 33
390.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba xóm Khụ - Tờ 47 thửa 96 Bắc Phong cũ
Mục 2
8.120.0007.000.0005.320.000
Đường Quốc lộ 6Thửa đất 140, tờ 7 (xã Thu Phong cũ) - Thửa đất 171, tờ 5
Mục 1
2.520.0001.820.0001.120.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã ba xóm Nai - Hết địa phận xóm Tiện dọc đường tỉnh 435B (hết địa phận xã Thung Nai giáp xã Mường Hoa)
Mục 4
1.000.000880.000750.000
Đường Tỉnh lộ 435Đầu đường xóm Mới khu cảng du lịch Thung Nai - Hết thửa đất số 9 tờ 14 (Thung Nai cũ)
Mục 3
1.000.000880.000750.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) - Ngã ba Bình Thanh (Thửa đất số 43, tờ 25)
Mục 8
1.000.000880.000750.000
Đường Tỉnh lộ 435Cầu Cù Chính Lan - Trường tiểu học Bình Thanh
Mục 5
520.000460.000390.000
Đường Tỉnh lộ 435Trường tiểu học Bình Thanh - Hết khu du lịch sinh thái Bình Thanh
Mục 7
1.000.000880.000750.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) - Ngã 3 đường tỉnh 435 đi xóm Mu, Chiềng.
Mục 6
520.000460.000390.000
Đường Tỉnh lộ 435BNgã ba đường tỉnh 435 đi xóm Mu - Cầu xóm Mu đi xóm Tiện
Mục 9
320.000270.000180.000
Đường trục thônCổng chào khu du lịch xóm Mỗ - Cầu khu du lịch xóm Mỗ
Mục 26
1.000.000880.000750.000
Đường trục thônNgã ba điểm trường Tiểu học và THCS xóm Dài - Thửa đất số 5 tờ 63 xã (Bắc Phong cũ)
Mục 32
430.000380.000280.000
Đường trục thônCác thửa đất 2 bên đường liên xóm Hải Phong - xóm Dệ - xóm Khụ
Mục 31
430.000380.000280.000
Đường trục thônNgã ba xóm Lòn đi cảng thủy nội địa - Các điểm tờ thửa số (tờ 23 thửa 41, tờ 22 thửa 36, tờ 4 thửa 11 xã Thung Nai cũ)
Mục 30
460.000350.000230.000
Đường trục thônĐường nội thôn ,xóm Mới xóm Nai, xóm Tiệm
Mục 19
320.000260.000170.000
Đường trục thônCác trục thôn của xóm Mu, xóm Chiềng
Mục 22
230.000190.000150.000
Đường trục thônNgã ba đi xóm Cáp - Các thửa đất tờ 38 thửa 25, tờ 39 thửa 117, tờ 39 thửa 39
Mục 25
460.000350.000230.000
Đường trục thônTrường Mầm non xóm Chiềng - Cống (thửa 5 tờ 63)
Mục 21
230.000190.000150.000
Đường trục thônNgã ba xóm Mỗ - Hết đường đi Xóm Mỗ
Mục 24
460.000350.000230.000
Đường trục thônNgã ba ngầm xóm Giang - Các điểm tờ thửa số (tờ 16 thửa 203, tờ 16 thửa 83, tờ 16 thửa 84
Mục 28
460.000350.000230.000
Đường trục thônĐường C30 ngã ba xóm Mỗ - Cầu khu du lịch xóm Mỗ
Mục 23
460.000350.000230.000
Đường trục thônNgã ba xóm Lòn (tờ 26 thửa 29) - Các điểm tờ thửa số (tờ 27 thửa 116, tờ 36 thửa 16, tờ 26 thửa 59)
Mục 29
460.000350.000230.000
Đường trục thônĐầu cầu Treo Xóm Chiềng - Ngã ba chi Mầm non xóm Chiềng
Mục 20
230.000190.000150.000
Đường trục thônNgã ba đài tưởng niệm - Hết đường bê tông xóm Mỗ
Mục 27
460.000350.000230.000
Đường trục xãNgã ba Bắc Sơn - Bai Khộp
Mục 12
650.000580.000420.000
Đường trục xãNgã 3 trường Tiểu học Và THCS dân tộc và bán trú Thung Nai - Cầu treo xóm Mu đi xóm Chiềng
Mục 10
320.000270.000180.000
Đường trục xãNgã ba xóm Khụ (thửa đất 298, tờ 47) - Cầu xóm Dệ
Mục 11
650.000580.000420.000
Đường trục xãNgã ba Đảng ủy xã - Thửa đất tờ 36 thửa 11 (Bắc Phong cũ)
Mục 14
650.000580.000420.000
Đường trục xãĐường liên xã từ xóm Thung, xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc đi xóm Dài, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ - Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường
Mục 17
630.000440.000320.000
Đường trục xãNgã ba Hải Phong - Thửa đất 32 tờ 58 (Bắc Phong cũ)
Mục 16
650.000580.000420.000
Đường trục xãBai Khộp - Ngã tư xóm Dệ
Mục 13
430.000380.000280.000
Đường trục xãĐường khu dân cư mới QH13, QH13B, QH13C thị trấn Cao Phong, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ - Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường
Mục 18
630.000440.000320.000
Đường trục xãCầu xóm Dệ - Thửa đất 22 tờ 48 (Bắc Phong cũ)
Mục 15
650.000580.000420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 90
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của xóm Dài, xóm Môn, các đường nối xóm còn lại của xã
Mục 33
260.000
Đường Quốc lộ 6Thửa đất 140, tờ 7 (xã Thu Phong cũ) - Thửa đất 171, tờ 5
Mục 1
1.460.0001.030.000760.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba xóm Khụ - Tờ 47 thửa 96 Bắc Phong cũ
Mục 2
4.600.0003.920.0003.030.000
Đường Tỉnh lộ 435Đầu đường xóm Mới khu cảng du lịch Thung Nai - Hết thửa đất số 9 tờ 14 (Thung Nai cũ)
Mục 3
380.000360.000280.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) - Ngã 3 đường tỉnh 435 đi xóm Mu, Chiềng.
Mục 6
320.000300.000250.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) - Ngã ba Bình Thanh (Thửa đất số 43, tờ 25)
Mục 8
380.000360.000280.000
Đường Tỉnh lộ 435Cầu Cù Chính Lan - Trường tiểu học Bình Thanh
Mục 5
320.000300.000250.000
Đường Tỉnh lộ 435Trường tiểu học Bình Thanh - Hết khu du lịch sinh thái Bình Thanh
Mục 7
380.000360.000280.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã ba xóm Nai - Hết địa phận xóm Tiện dọc đường tỉnh 435B (hết địa phận xã Thung Nai giáp xã Mường Hoa)
Mục 4
380.000360.000280.000
Đường Tỉnh lộ 435BNgã ba đường tỉnh 435 đi xóm Mu - Cầu xóm Mu đi xóm Tiện
Mục 9
200.000170.000120.000
Đường trục thônTrường Mầm non xóm Chiềng - Cống (thửa 5 tờ 63)
Mục 21
170.000140.000120.000
Đường trục thônNgã ba đi xóm Cáp - Các thửa đất tờ 38 thửa 25, tờ 39 thửa 117, tờ 39 thửa 39
Mục 25
300.000220.000140.000
Đường trục thônĐường C30 ngã ba xóm Mỗ - Cầu khu du lịch xóm Mỗ
Mục 23
300.000220.000140.000
Đường trục thônCác trục thôn của xóm Mu, xóm Chiềng
Mục 22
170.000140.000120.000
Đường trục thônCác thửa đất 2 bên đường liên xóm Hải Phong - xóm Dệ - xóm Khụ
Mục 31
340.000300.000230.000
Đường trục thônNgã ba xóm Lòn (tờ 26 thửa 29) - Các điểm tờ thửa số (tờ 27 thửa 116, tờ 36 thửa 16, tờ 26 thửa 59)
Mục 29
300.000220.000140.000
Đường trục thônĐường nội thôn ,xóm Mới xóm Nai, xóm Tiệm
Mục 19
200.000160.000120.000
Đường trục thônNgã ba xóm Lòn đi cảng thủy nội địa - Các điểm tờ thửa số (tờ 23 thửa 41, tờ 22 thửa 36, tờ 4 thửa 11 xã Thung Nai cũ)
Mục 30
300.000220.000140.000
Đường trục thônNgã ba đài tưởng niệm - Hết đường bê tông xóm Mỗ
Mục 27
300.000220.000140.000
Đường trục thônNgã ba điểm trường Tiểu học và THCS xóm Dài - Thửa đất số 5 tờ 63 xã (Bắc Phong cũ)
Mục 32
340.000300.000230.000
Đường trục thônNgã ba ngầm xóm Giang - Các điểm tờ thửa số (tờ 16 thửa 203, tờ 16 thửa 83, tờ 16 thửa 84
Mục 28
300.000220.000140.000
Đường trục thônCổng chào khu du lịch xóm Mỗ - Cầu khu du lịch xóm Mỗ
Mục 26
380.000360.000280.000
Đường trục thônĐầu cầu Treo Xóm Chiềng - Ngã ba chi Mầm non xóm Chiềng
Mục 20
170.000140.000120.000
Đường trục thônNgã ba xóm Mỗ - Hết đường đi Xóm Mỗ
Mục 24
300.000220.000140.000
Đường trục xãNgã ba Đảng ủy xã - Thửa đất tờ 36 thửa 11 (Bắc Phong cũ)
Mục 14
400.000350.000270.000
Đường trục xãNgã 3 trường Tiểu học Và THCS dân tộc và bán trú Thung Nai - Cầu treo xóm Mu đi xóm Chiềng
Mục 10
200.000170.000120.000
Đường trục xãĐường liên xã từ xóm Thung, xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc đi xóm Dài, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ - Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường
Mục 17
360.000260.000220.000
Đường trục xãNgã ba Hải Phong - Thửa đất 32 tờ 58 (Bắc Phong cũ)
Mục 16
400.000350.000270.000
Đường trục xãBai Khộp - Ngã tư xóm Dệ
Mục 13
340.000300.000230.000
Đường trục xãĐường khu dân cư mới QH13, QH13B, QH13C thị trấn Cao Phong, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ - Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường
Mục 18
360.000260.000220.000
Đường trục xãCầu xóm Dệ - Thửa đất 22 tờ 48 (Bắc Phong cũ)
Mục 15
400.000350.000270.000
Đường trục xãNgã ba Bắc Sơn - Bai Khộp
Mục 12
400.000350.000270.000
Đường trục xãNgã ba xóm Khụ (thửa đất 298, tờ 47) - Cầu xóm Dệ
Mục 11
400.000350.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của xóm Dài, xóm Môn, các đường nối xóm còn lại của xã
Mục 33
290.000
Đường Quốc lộ 6Thửa đất 140, tờ 7 (xã Thu Phong cũ) - Thửa đất 171, tờ 5
Mục 1
1.620.0001.170.000720.000
Đường Quốc lộ 6Ngã ba xóm Khụ - Tờ 47 thửa 96 Bắc Phong cũ
Mục 2
7.540.0005.740.0004.580.000
Đường Tỉnh lộ 435Trường tiểu học Bình Thanh - Hết khu du lịch sinh thái Bình Thanh
Mục 7
470.000420.000360.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) - Ngã ba Bình Thanh (Thửa đất số 43, tờ 25)
Mục 8
470.000420.000360.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã ba xóm Nai - Hết địa phận xóm Tiện dọc đường tỉnh 435B (hết địa phận xã Thung Nai giáp xã Mường Hoa)
Mục 4
470.000420.000360.000
Đường Tỉnh lộ 435Đầu đường xóm Mới khu cảng du lịch Thung Nai - Hết thửa đất số 9 tờ 14 (Thung Nai cũ)
Mục 3
470.000420.000360.000
Đường Tỉnh lộ 435Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) - Ngã 3 đường tỉnh 435 đi xóm Mu, Chiềng.
Mục 6
370.000330.000280.000
Đường Tỉnh lộ 435Cầu Cù Chính Lan - Trường tiểu học Bình Thanh
Mục 5
370.000330.000280.000
Đường Tỉnh lộ 435BNgã ba đường tỉnh 435 đi xóm Mu - Cầu xóm Mu đi xóm Tiện
Mục 9
260.000220.000140.000
Đường trục thônCổng chào khu du lịch xóm Mỗ - Cầu khu du lịch xóm Mỗ
Mục 26
470.000420.000360.000
Đường trục thônCác thửa đất 2 bên đường liên xóm Hải Phong - xóm Dệ - xóm Khụ
Mục 31
340.000300.000230.000
Đường trục thônNgã ba điểm trường Tiểu học và THCS xóm Dài - Thửa đất số 5 tờ 63 xã (Bắc Phong cũ)
Mục 32
340.000300.000230.000
Đường trục thônNgã ba xóm Lòn đi cảng thủy nội địa - Các điểm tờ thửa số (tờ 23 thửa 41, tờ 22 thửa 36, tờ 4 thửa 11 xã Thung Nai cũ)
Mục 30
320.000250.000160.000
Đường trục thônĐường nội thôn ,xóm Mới xóm Nai, xóm Tiệm
Mục 19
260.000210.000140.000
Đường trục thônCác trục thôn của xóm Mu, xóm Chiềng
Mục 22
190.000150.000130.000
Đường trục thônNgã ba đi xóm Cáp - Các thửa đất tờ 38 thửa 25, tờ 39 thửa 117, tờ 39 thửa 39
Mục 25
320.000250.000160.000
Đường trục thônTrường Mầm non xóm Chiềng - Cống (thửa 5 tờ 63)
Mục 21
190.000160.000140.000
Đường trục thônNgã ba xóm Mỗ - Hết đường đi Xóm Mỗ
Mục 24
320.000250.000160.000
Đường trục thônNgã ba ngầm xóm Giang - Các điểm tờ thửa số (tờ 16 thửa 203, tờ 16 thửa 83, tờ 16 thửa 84
Mục 28
320.000250.000160.000
Đường trục thônĐường C30 ngã ba xóm Mỗ - Cầu khu du lịch xóm Mỗ
Mục 23
320.000250.000160.000
Đường trục thônNgã ba xóm Lòn (tờ 26 thửa 29) - Các điểm tờ thửa số (tờ 27 thửa 116, tờ 36 thửa 16, tờ 26 thửa 59)
Mục 29
320.000250.000160.000
Đường trục thônĐầu cầu Treo Xóm Chiềng - Ngã ba chi Mầm non xóm Chiềng
Mục 20
190.000160.000140.000
Đường trục thônNgã ba đài tưởng niệm - Hết đường bê tông xóm Mỗ
Mục 27
320.000250.000160.000
Đường trục xãĐường liên xã từ xóm Thung, xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc đi xóm Dài, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ - Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường
Mục 17
420.000290.000180.000
Đường trục xãNgã ba Bắc Sơn - Bai Khộp
Mục 12
510.000440.000340.000
Đường trục xãNgã 3 trường Tiểu học Và THCS dân tộc và bán trú Thung Nai - Cầu treo xóm Mu đi xóm Chiềng
Mục 10
260.000220.000140.000
Đường trục xãCầu xóm Dệ - Thửa đất 22 tờ 48 (Bắc Phong cũ)
Mục 15
510.000440.000340.000
Đường trục xãNgã ba Đảng ủy xã - Thửa đất tờ 36 thửa 11 (Bắc Phong cũ)
Mục 14
510.000440.000340.000
Đường trục xãĐường khu dân cư mới QH13, QH13B, QH13C thị trấn Cao Phong, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ - Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường
Mục 18
420.000290.000180.000
Đường trục xãNgã ba xóm Khụ (thửa đất 298, tờ 47) - Cầu xóm Dệ
Mục 11
510.000440.000340.000
Đường trục xãBai Khộp - Ngã tư xóm Dệ
Mục 13
340.000300.000230.000
Đường trục xãNgã ba Hải Phong - Thửa đất 32 tờ 58 (Bắc Phong cũ)
Mục 16
510.000440.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 90
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 90
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.