Bảng giá đất Phường Thống Nhất, Phú Thọ từ 01/01/2026
208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thống Nhất là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 69 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 51 | 1.000.000 | |||
| Các tuyến đường thuộc xóm Nưa Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 50 | 500.000 | |||
| Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) | Mục 35 | 12.000.000 | 8.600.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 49 | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 38 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 41 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 40 | 4.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ Các khu đấu giá | Các khu đấu giá Mục 45 | 30.000.000 | |||
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt Mục 46 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt Mục 46 | 10.400.000 | 5.700.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ Mục 46 | 6.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ Mục 46 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất còn lại của khu dân cư Mục 44 | 7.500.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất mặt đường An Dương Vương Mục 44 | 12.000.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư Mục 44 | 8.600.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương Mục 44 | 13.800.000 | |||
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 47 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô góc Mục 47 | 6.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô góc Mục 48 | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 48 | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất từ 01 đến 10 Mục 43 | 12.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất từ số 11 đến 21 Mục 43 | 10.000.000 | |||
| Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Các tuyến đường khác | Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Mục 39 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường 435 | Giáp Km 1+650 - Km 3+500 Mục 2 | 4.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường 435 | Km-00 - Km 1+650 Mục 2 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường An Dương Vương | Giáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 Mục 3 | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đường An Dương Vương | Giáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 Mục 3 | 14.600.000 | 11.400.000 | 8.100.000 | 5.700.000 |
| Đường Bà Triệu | Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu Mục 6 | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Bùi Văn Hợp | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh Mục 19 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Bùi Xuân Tiếp | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất Mục 33 | 5.700.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Đường Bạch Đằng | Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500 Mục 20 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Cần Vương | Giao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ Mục 34 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Dân Chủ | Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) Mục 21 | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Giao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám Mục 5 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Giao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 5.700.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Giao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21 Mục 9 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Lai | Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn Mục 11 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo Mục 28 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương Mục 13 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất Mục 25 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m Mục 25 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Lý Thái Tông | Giao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai Mục 10 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu Mục 4 | 12.000.000 | 8.600.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám Mục 27 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) Mục 24 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Như Trang | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10 Mục 15 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng Mục 16 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 Mục 23 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 18 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Giao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng Mục 12 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Giao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất Mục 31 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ Mục 17 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Thống Nhất | Giao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất Mục 36 | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Thống Nhất | Cầu Thống Nhất - Cầu Bản Mục 36 | 5.700.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Đường Thống Nhất | Cầu Bản - Hồ Đồng Chụa Mục 36 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Hồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường Mục 36 | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Giao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất Mục 29 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Giáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh Mục 22 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất Mục 1 | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương Mục 1 | 14.600.000 | 11.400.000 | 8.100.000 | 5.700.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Giao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám Mục 32 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng Mục 7 | 10.500.000 | 6.900.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Vũ Thơ | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất Mục 14 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp Các tuyến đường khác | Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp Mục 37 | 3.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Lương Ngọc Quyến | Giao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến Mục 26 | 4.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Giao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung Mục 8 | 5.300.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Giao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất Mục 30 | 4.000.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu Các tuyến đường khác | Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi Mục 42 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 69 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 51 | 360.000 | |||
| Các tuyến đường thuộc xóm Nưa Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 50 | 180.000 | |||
| Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) | Mục 35 | 7.020.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 3.060.000 |
| Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 49 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 38 | 1.530.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 41 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 40 | 2.430.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ Các khu đấu giá | Các khu đấu giá Mục 45 | 8.100.000 | |||
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ Mục 46 | 1.890.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt Mục 46 | 5.310.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.160.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ Mục 46 | 1.620.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt Mục 46 | 2.790.000 | 1.530.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất mặt đường An Dương Vương Mục 44 | 7.020.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất còn lại của khu dân cư Mục 44 | 2.070.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương Mục 44 | 3.690.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư Mục 44 | 2.340.000 | |||
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô góc Mục 47 | 1.890.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 47 | 1.620.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 48 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô góc Mục 48 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất từ 01 đến 10 Mục 43 | 7.020.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất từ số 11 đến 21 Mục 43 | 2.700.000 | |||
| Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Các tuyến đường khác | Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Mục 39 | 1.530.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường 435 | Giáp Km 1+650 - Km 3+500 Mục 2 | 2.430.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Đường 435 | Km-00 - Km 1+650 Mục 2 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường An Dương Vương | Giáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 Mục 3 | 8.550.000 | 6.660.000 | 4.770.000 | 3.420.000 |
| Đường An Dương Vương | Giáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 Mục 3 | 5.310.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.160.000 |
| Đường Bà Triệu | Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu Mục 6 | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Đường Bùi Văn Hợp | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh Mục 19 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Bùi Xuân Tiếp | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất Mục 33 | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Bạch Đằng | Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500 Mục 20 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Cần Vương | Giao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ Mục 34 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Dân Chủ | Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) Mục 21 | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Giao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Giao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám Mục 5 | 2.430.000 | 1.620.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Giao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21 Mục 9 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Lê Lai | Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn Mục 11 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo Mục 28 | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương Mục 13 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất Mục 25 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m Mục 25 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Lý Thái Tông | Giao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai Mục 10 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu Mục 4 | 7.020.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 3.060.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám Mục 27 | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) Mục 24 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Đường Nguyễn Như Trang | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10 Mục 15 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng Mục 16 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 Mục 23 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 18 | 2.430.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Giao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng Mục 12 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Giao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất Mục 31 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ Mục 17 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Thống Nhất | Cầu Thống Nhất - Cầu Bản Mục 36 | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Thống Nhất | Giao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất Mục 36 | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Đường Thống Nhất | Hồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường Mục 36 | 270.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường Thống Nhất | Cầu Bản - Hồ Đồng Chụa Mục 36 | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Giao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất Mục 29 | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Giáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh Mục 22 | 2.430.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương Mục 1 | 8.550.000 | 6.660.000 | 4.770.000 | 3.420.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất Mục 1 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.340.000 | 1.440.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Giao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám Mục 32 | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng Mục 7 | 6.210.000 | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.980.000 |
| Đường Vũ Thơ | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất Mục 14 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp Các tuyến đường khác | Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp Mục 37 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 720.000 |
| Đường phố Lương Ngọc Quyến | Giao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến Mục 26 | 2.430.000 | 1.440.000 | 1.170.000 | 990.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Giao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung Mục 8 | 3.150.000 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Giao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất Mục 30 | 2.430.000 | 1.530.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu Các tuyến đường khác | Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi Mục 42 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 51 | 450.000 | |||
| Các tuyến đường thuộc xóm Nưa Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 50 | 270.000 | |||
| Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) | Mục 35 | 8.100.000 | 5.760.000 | 4.050.000 | 3.420.000 |
| Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát Các khu tái định cư | Các khu tái định cư Mục 49 | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 38 | 1.800.000 | 1.260.000 | 990.000 | 810.000 |
| Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 41 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m Các tuyến đường khác | Các tuyến đường khác Mục 40 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ Các khu đấu giá | Các khu đấu giá Mục 45 | 10.800.000 | |||
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ Mục 46 | 2.160.000 | 1.170.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt Mục 46 | 6.030.000 | 4.230.000 | 3.600.000 | 2.430.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt Mục 46 | 3.690.000 | 2.070.000 | 1.530.000 | 720.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất Các khu tái định cư | Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ Mục 46 | 2.520.000 | 1.350.000 | 990.000 | 540.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất mặt đường An Dương Vương Mục 44 | 8.100.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất còn lại của khu dân cư Mục 44 | 2.700.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư Mục 44 | 3.150.000 | |||
| Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) Các khu đấu giá | Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương Mục 44 | 4.950.000 | |||
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô góc Mục 47 | 2.520.000 | 1.350.000 | 990.000 | 540.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 47 | 2.160.000 | 1.170.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô đất trong khu tái định cư Mục 48 | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ Các khu tái định cư | Các lô góc Mục 48 | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất từ 01 đến 10 Mục 43 | 8.100.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) Các khu đấu giá | Các lô đất từ số 11 đến 21 Mục 43 | 3.600.000 | |||
| Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Các tuyến đường khác | Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) Mục 39 | 1.800.000 | 1.260.000 | 990.000 | 810.000 |
| Đường 435 | Giáp Km 1+650 - Km 3+500 Mục 2 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường 435 | Km-00 - Km 1+650 Mục 2 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường An Dương Vương | Giáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 Mục 3 | 6.030.000 | 4.230.000 | 3.600.000 | 2.430.000 |
| Đường An Dương Vương | Giáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 Mục 3 | 9.810.000 | 7.650.000 | 5.490.000 | 3.780.000 |
| Đường Bà Triệu | Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu Mục 6 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Đường Bùi Văn Hợp | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh Mục 19 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Bùi Xuân Tiếp | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất Mục 33 | 3.870.000 | 2.520.000 | 1.530.000 | 1.260.000 |
| Đường Bạch Đằng | Giáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500 Mục 20 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Cần Vương | Giao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ Mục 34 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Dân Chủ | Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) Mục 21 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Giao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám Mục 5 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Giao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng Mục 5 | 3.870.000 | 2.520.000 | 1.530.000 | 1.260.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Giao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21 Mục 9 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Lê Lai | Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn Mục 11 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo Mục 28 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Giao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương Mục 13 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m Mục 25 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất Mục 25 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Đường Lý Thái Tông | Giao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai Mục 10 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Giao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu Mục 4 | 8.100.000 | 5.760.000 | 4.050.000 | 3.420.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | Giao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám Mục 27 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) Mục 24 | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Như Trang | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10 Mục 15 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng Mục 16 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | Giao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 Mục 23 | 3.330.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Giáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng Mục 18 | 2.790.000 | 2.250.000 | 1.440.000 | 1.170.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Giao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng Mục 12 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | Giao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất Mục 31 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Giáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ Mục 17 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Thống Nhất | Cầu Thống Nhất - Cầu Bản Mục 36 | 3.870.000 | 2.520.000 | 1.530.000 | 1.260.000 |
| Đường Thống Nhất | Hồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường Mục 36 | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Thống Nhất | Cầu Bản - Hồ Đồng Chụa Mục 36 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Đường Thống Nhất | Giao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất Mục 36 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Đường Trần Đăng Ninh | Giao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất Mục 29 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Giáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh Mục 22 | 2.790.000 | 2.250.000 | 1.440.000 | 1.170.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương Mục 1 | 9.810.000 | 7.650.000 | 5.490.000 | 3.780.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất Mục 1 | 4.680.000 | 4.050.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Giao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám Mục 32 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Giao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng Mục 7 | 7.020.000 | 4.680.000 | 2.520.000 | 2.160.000 |
| Đường Vũ Thơ | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất Mục 14 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp Các tuyến đường khác | Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp Mục 37 | 1.980.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Đường phố Lương Ngọc Quyến | Giao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến Mục 26 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Giao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung Mục 8 | 3.600.000 | 2.970.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ | Giao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất Mục 30 | 2.700.000 | 1.710.000 | 1.530.000 | 1.080.000 |
| Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu Các tuyến đường khác | Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi Mục 42 | 1.440.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 69 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 69 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.