Bảng giá đất Phường Thống Nhất, Phú Thọ từ 01/01/2026

208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thống Nhất30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 51
1.000.000
Các tuyến đường thuộc xóm Nưa
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 50
500.000
Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân)
Mục 35
12.000.0008.600.0006.000.0005.100.000
Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 49
3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000
Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 38
2.600.0001.800.0001.500.0001.200.000
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 41
2.000.0001.500.0001.200.000800.000
Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 40
4.100.0002.500.0002.100.0001.600.000
Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ
Các khu đấu giá
Các khu đấu giá
Mục 45
30.000.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt
Mục 46
9.000.0006.300.0005.400.0003.600.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt
Mục 46
10.400.0005.700.0004.100.0002.100.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ
Mục 46
6.900.0003.800.0002.800.0001.400.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ
Mục 46
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất còn lại của khu dân cư
Mục 44
7.500.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất mặt đường An Dương Vương
Mục 44
12.000.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư
Mục 44
8.600.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương
Mục 44
13.800.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô đất trong khu tái định cư
Mục 47
6.000.0003.300.0002.400.0001.200.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô góc
Mục 47
6.900.0003.800.0002.800.0001.400.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô góc
Mục 48
3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô đất trong khu tái định cư
Mục 48
3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất từ 01 đến 10
Mục 43
12.000.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất từ số 11 đến 21
Mục 43
10.000.000
Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Các tuyến đường khác
Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Mục 39
2.600.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường 435Giáp Km 1+650 - Km 3+500
Mục 2
4.100.0002.500.0002.100.0001.600.000
Đường 435Km-00 - Km 1+650
Mục 2
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường An Dương VươngGiáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6
Mục 3
9.000.0006.300.0005.400.0003.600.000
Đường An Dương VươngGiáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2
Mục 3
14.600.00011.400.0008.100.0005.700.000
Đường Bà TriệuGiao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu
Mục 6
10.500.0006.900.0003.800.0003.200.000
Đường Bùi Văn HợpGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh
Mục 19
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Bùi Xuân TiếpGiao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất
Mục 33
5.700.0003.800.0002.300.0001.900.000
Đường Bạch ĐằngGiáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500
Mục 20
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Cần VươngGiao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ
Mục 34
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Dân ChủNgã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)
Mục 21
10.500.0006.900.0003.800.0003.200.000
Đường Hoàng Hoa ThámGiao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5
4.000.0002.700.0001.600.0001.300.000
Đường Hoàng Hoa ThámGiao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 5
5.700.0003.800.0002.300.0001.900.000
Đường Hồ Xuân HươngGiao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21
Mục 9
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Lê LaiNgã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn
Mục 11
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Lê Trọng TấnGiao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo
Mục 28
4.000.0002.600.0002.200.0001.600.000
Đường Lê Văn TámGiao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương
Mục 13
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp)Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất
Mục 25
2.000.0001.500.0001.200.000800.000
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp)Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m
Mục 25
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Lý Thái TôngGiao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai
Mục 10
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Lý Thường KiệtGiao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu
Mục 4
12.000.0008.600.0006.000.0005.100.000
Đường Lương Thế VinhGiao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám
Mục 27
4.000.0002.600.0002.200.0001.600.000
Đường Nguyễn Chí ThanhGiao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1)
Mục 24
5.000.0003.300.0002.000.0001.700.000
Đường Nguyễn Như TrangGiáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10
Mục 15
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng
Mục 16
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Nguyễn TuânGiao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435
Mục 23
5.000.0003.300.0002.000.0001.700.000
Đường Nguyễn Đức CảnhGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 18
4.200.0003.400.0002.100.0001.800.000
Đường Phan Đình GiótGiao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 12
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Phan Đăng LưuGiao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất
Mục 31
2.000.0001.500.0001.200.000800.000
Đường Phạm Ngọc ThạchGiáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ
Mục 17
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Thống NhấtGiao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất
Mục 36
10.500.0006.900.0003.800.0003.200.000
Đường Thống NhấtCầu Thống Nhất - Cầu Bản
Mục 36
5.700.0003.800.0002.300.0001.900.000
Đường Thống NhấtCầu Bản - Hồ Đồng Chụa
Mục 36
4.000.0002.600.0002.200.0001.600.000
Đường Thống NhấtHồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường
Mục 36
900.000500.000400.000200.000
Đường Trần Đăng NinhGiao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất
Mục 29
4.000.0002.600.0002.200.0001.600.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh
Mục 22
4.200.0003.400.0002.100.0001.800.000
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6)Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất
Mục 1
7.000.0006.000.0004.000.0002.400.000
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6)Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương
Mục 1
14.600.00011.400.0008.100.0005.700.000
Đường Tống Duy TânGiao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám
Mục 32
4.000.0002.600.0002.200.0001.600.000
Đường Võ Thị SáuGiao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng
Mục 7
10.500.0006.900.0003.800.0003.200.000
Đường Vũ ThơNgã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất
Mục 14
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp
Các tuyến đường khác
Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp
Mục 37
3.000.0002.400.0002.000.0001.200.000
Đường phố Lương Ngọc QuyếnGiao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến
Mục 26
4.100.0002.500.0002.100.0001.600.000
Đường Đào Duy TừGiao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung
Mục 8
5.300.0004.400.0002.900.0002.400.000
Đường Đặng Văn NgữGiao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất
Mục 30
4.000.0002.600.0002.200.0001.600.000
Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu
Các tuyến đường khác
Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi
Mục 42
2.000.0001.500.0001.200.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 51
360.000
Các tuyến đường thuộc xóm Nưa
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 50
180.000
Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân)
Mục 35
7.020.0005.040.0003.600.0003.060.000
Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 49
1.800.0001.440.0001.170.000720.000
Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 38
1.530.0001.080.000900.000720.000
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 41
1.260.0001.080.000900.000720.000
Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 40
2.430.0001.440.0001.170.000990.000
Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ
Các khu đấu giá
Các khu đấu giá
Mục 45
8.100.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ
Mục 46
1.890.000990.000720.000360.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt
Mục 46
5.310.0003.780.0003.150.0002.160.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ
Mục 46
1.620.000900.000630.000360.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt
Mục 46
2.790.0001.530.0001.080.000540.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất mặt đường An Dương Vương
Mục 44
7.020.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất còn lại của khu dân cư
Mục 44
2.070.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương
Mục 44
3.690.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư
Mục 44
2.340.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô góc
Mục 47
1.890.000990.000720.000360.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô đất trong khu tái định cư
Mục 47
1.620.000900.000630.000360.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô đất trong khu tái định cư
Mục 48
1.800.0001.440.0001.170.000720.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô góc
Mục 48
1.800.0001.440.0001.170.000720.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất từ 01 đến 10
Mục 43
7.020.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất từ số 11 đến 21
Mục 43
2.700.000
Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Các tuyến đường khác
Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Mục 39
1.530.0001.080.000900.000720.000
Đường 435Giáp Km 1+650 - Km 3+500
Mục 2
2.430.0001.440.0001.170.000990.000
Đường 435Km-00 - Km 1+650
Mục 2
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường An Dương VươngGiáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2
Mục 3
8.550.0006.660.0004.770.0003.420.000
Đường An Dương VươngGiáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6
Mục 3
5.310.0003.780.0003.150.0002.160.000
Đường Bà TriệuGiao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu
Mục 6
6.210.0004.050.0002.250.0001.980.000
Đường Bùi Văn HợpGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh
Mục 19
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Bùi Xuân TiếpGiao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất
Mục 33
3.330.0002.250.0001.350.0001.080.000
Đường Bạch ĐằngGiáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500
Mục 20
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Cần VươngGiao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ
Mục 34
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Dân ChủNgã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)
Mục 21
6.210.0004.050.0002.250.0001.980.000
Đường Hoàng Hoa ThámGiao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 5
3.330.0002.250.0001.350.0001.080.000
Đường Hoàng Hoa ThámGiao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5
2.430.0001.620.000900.000720.000
Đường Hồ Xuân HươngGiao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21
Mục 9
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Lê LaiNgã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn
Mục 11
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Lê Trọng TấnGiao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo
Mục 28
2.430.0001.530.0001.350.000900.000
Đường Lê Văn TámGiao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương
Mục 13
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp)Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất
Mục 25
1.260.0001.080.000900.000720.000
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp)Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m
Mục 25
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Lý Thái TôngGiao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai
Mục 10
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Lý Thường KiệtGiao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu
Mục 4
7.020.0005.040.0003.600.0003.060.000
Đường Lương Thế VinhGiao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám
Mục 27
2.430.0001.530.0001.350.000900.000
Đường Nguyễn Chí ThanhGiao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1)
Mục 24
2.970.0001.980.0001.170.000990.000
Đường Nguyễn Như TrangGiáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10
Mục 15
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng
Mục 16
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Nguyễn TuânGiao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435
Mục 23
2.970.0001.980.0001.170.000990.000
Đường Nguyễn Đức CảnhGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 18
2.430.0001.980.0001.440.0001.080.000
Đường Phan Đình GiótGiao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 12
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Phan Đăng LưuGiao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất
Mục 31
1.260.0001.080.000900.000720.000
Đường Phạm Ngọc ThạchGiáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ
Mục 17
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Thống NhấtCầu Thống Nhất - Cầu Bản
Mục 36
3.330.0002.250.0001.350.0001.080.000
Đường Thống NhấtGiao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất
Mục 36
6.210.0004.050.0002.250.0001.980.000
Đường Thống NhấtHồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường
Mục 36
270.000200.000150.000100.000
Đường Thống NhấtCầu Bản - Hồ Đồng Chụa
Mục 36
2.430.0001.530.0001.350.000900.000
Đường Trần Đăng NinhGiao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất
Mục 29
2.430.0001.530.0001.350.000900.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh
Mục 22
2.430.0001.980.0001.440.0001.080.000
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6)Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương
Mục 1
8.550.0006.660.0004.770.0003.420.000
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6)Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất
Mục 1
4.230.0003.510.0002.340.0001.440.000
Đường Tống Duy TânGiao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám
Mục 32
2.430.0001.530.0001.350.000900.000
Đường Võ Thị SáuGiao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng
Mục 7
6.210.0004.050.0002.250.0001.980.000
Đường Vũ ThơNgã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất
Mục 14
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp
Các tuyến đường khác
Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp
Mục 37
1.800.0001.440.0001.170.000720.000
Đường phố Lương Ngọc QuyếnGiao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến
Mục 26
2.430.0001.440.0001.170.000990.000
Đường Đào Duy TừGiao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung
Mục 8
3.150.0002.700.0001.710.0001.350.000
Đường Đặng Văn NgữGiao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất
Mục 30
2.430.0001.530.0001.350.000900.000
Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu
Các tuyến đường khác
Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi
Mục 42
1.260.0001.080.000900.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 51
450.000
Các tuyến đường thuộc xóm Nưa
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 50
270.000
Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân)
Mục 35
8.100.0005.760.0004.050.0003.420.000
Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát
Các khu tái định cư
Các khu tái định cư
Mục 49
1.980.0001.620.0001.350.000810.000
Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 38
1.800.0001.260.000990.000810.000
Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 41
1.440.0001.260.0001.080.000900.000
Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m
Các tuyến đường khác
Các tuyến đường khác
Mục 40
2.790.0001.620.0001.350.0001.080.000
Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ
Các khu đấu giá
Các khu đấu giá
Mục 45
10.800.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ
Mục 46
2.160.0001.170.000900.000450.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt
Mục 46
6.030.0004.230.0003.600.0002.430.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt
Mục 46
3.690.0002.070.0001.530.000720.000
Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất
Các khu tái định cư
Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ
Mục 46
2.520.0001.350.000990.000540.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất mặt đường An Dương Vương
Mục 44
8.100.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất còn lại của khu dân cư
Mục 44
2.700.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư
Mục 44
3.150.000
Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)
Các khu đấu giá
Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương
Mục 44
4.950.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô góc
Mục 47
2.520.0001.350.000990.000540.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô đất trong khu tái định cư
Mục 47
2.160.0001.170.000900.000450.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô đất trong khu tái định cư
Mục 48
1.980.0001.620.0001.350.000810.000
Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ
Các khu tái định cư
Các lô góc
Mục 48
1.980.0001.620.0001.350.000810.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất từ 01 đến 10
Mục 43
8.100.000
Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ)
Các khu đấu giá
Các lô đất từ số 11 đến 21
Mục 43
3.600.000
Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Các tuyến đường khác
Ngã ba xóm Chùa - Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Mục 39
1.800.0001.260.000990.000810.000
Đường 435Giáp Km 1+650 - Km 3+500
Mục 2
2.790.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường 435Km-00 - Km 1+650
Mục 2
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường An Dương VươngGiáp Công ty may 3-2 - Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6
Mục 3
6.030.0004.230.0003.600.0002.430.000
Đường An Dương VươngGiáp địa phận phường Hòa Bình - Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2
Mục 3
9.810.0007.650.0005.490.0003.780.000
Đường Bà TriệuGiao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Võ Thị Sáu
Mục 6
7.020.0004.680.0002.520.0002.160.000
Đường Bùi Văn HợpGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường đi vào Khe Sanh
Mục 19
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Bùi Xuân TiếpGiao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Giao với đường Thống Nhất
Mục 33
3.870.0002.520.0001.530.0001.260.000
Đường Bạch ĐằngGiáp đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Km0+500
Mục 20
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Cần VươngGiao đường Dân Chủ - Giao đường Vũ Thơ
Mục 34
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Dân ChủNgã ba đường Võ Thị Sáu - Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)
Mục 21
7.020.0004.680.0002.520.0002.160.000
Đường Hoàng Hoa ThámGiao đường Tôn Đức Thắng - Hết đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5
2.700.0001.890.0001.080.000900.000
Đường Hoàng Hoa ThámGiao đường An Dương Vương - Giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 5
3.870.0002.520.0001.530.0001.260.000
Đường Hồ Xuân HươngGiao đường Lý Thường Kiệt - Ngõ 21
Mục 9
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Lê LaiNgã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu - Giao với đường Lê Trọng Tấn
Mục 11
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Lê Trọng TấnGiao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) - Hồ Đồng Gạo
Mục 28
2.700.0001.710.0001.530.0001.080.000
Đường Lê Văn TámGiao đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Dương
Mục 13
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp)Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Sâu 500 m
Mục 25
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp)Điểm sau điểm 500 m - Hết địa phận Phường Thống Nhất
Mục 25
1.440.0001.260.0001.080.000900.000
Đường Lý Thái TôngGiao đường Tôn Đức Thắng - Giao đường Lê Lai
Mục 10
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Lý Thường KiệtGiao đường An Dương Vương - Giao đường Võ Thị Sáu
Mục 4
8.100.0005.760.0004.050.0003.420.000
Đường Lương Thế VinhGiao với đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám
Mục 27
2.700.0001.710.0001.530.0001.080.000
Đường Nguyễn Chí ThanhGiao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1)
Mục 24
3.330.0002.250.0001.350.0001.080.000
Đường Nguyễn Như TrangGiáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường dân cư tổ 10
Mục 15
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường Bạch Đằng
Mục 16
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Nguyễn TuânGiao đường An Dương Vương - Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435
Mục 23
3.330.0002.250.0001.350.0001.080.000
Đường Nguyễn Đức CảnhGiáp đường Dân Chủ - Giáp đường Tôn Đức Thắng
Mục 18
2.790.0002.250.0001.440.0001.170.000
Đường Phan Đình GiótGiao đường Võ Thị Sáu - Giao đường Tôn Đức Thắng
Mục 12
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Phan Đăng LưuGiao Nhà ông Báo - Giao với đường Thống Nhất
Mục 31
1.440.0001.260.0001.080.000900.000
Đường Phạm Ngọc ThạchGiáp đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Dân Chủ
Mục 17
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Thống NhấtCầu Thống Nhất - Cầu Bản
Mục 36
3.870.0002.520.0001.530.0001.260.000
Đường Thống NhấtHồ Đồng Chụa - Hết địa phận phường
Mục 36
360.000180.000120.000100.000
Đường Thống NhấtCầu Bản - Hồ Đồng Chụa
Mục 36
2.700.0001.710.0001.530.0001.080.000
Đường Thống NhấtGiao đường Lý Thường Kiệt - Cầu Thống Nhất
Mục 36
7.020.0004.680.0002.520.0002.160.000
Đường Trần Đăng NinhGiao với đường Lê Thế Vinh - Giao với đường Thống Nhất
Mục 29
2.700.0001.710.0001.530.0001.080.000
Đường Tô Vĩnh DiệnGiáp đường Võ Thị Sáu - Hết nhà ông Minh
Mục 22
2.790.0002.250.0001.440.0001.170.000
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6)Giáp địa phận phường Hòa Bình - Giao đường An Dương Vương
Mục 1
9.810.0007.650.0005.490.0003.780.000
Đường Tôn Đức Thắng (QL 6)Giao đường An Dương Vương - Hết địa phận Phường Thống Nhất
Mục 1
4.680.0004.050.0002.700.0001.620.000
Đường Tống Duy TânGiao với công ty Đà Giang - Giao với đường Hoàng Hoa Thám
Mục 32
2.700.0001.710.0001.530.0001.080.000
Đường Võ Thị SáuGiao với đường Lý Thường Kiệt - Giao với đường Tôn Đức Thắng
Mục 7
7.020.0004.680.0002.520.0002.160.000
Đường Vũ ThơNgã ba giao nhau với đường An Dương Vương - Hết địa phận phường Thống Nhất
Mục 14
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp
Các tuyến đường khác
Đường nối Lê Đại Hành - Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp
Mục 37
1.980.0001.620.0001.350.000810.000
Đường phố Lương Ngọc QuyếnGiao đường An Dương Vương - Cuối đường Lương Ngọc Quyến
Mục 26
2.790.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường Đào Duy TừGiao đường Lý Thường Kiệt - Hết nhà ông Trung
Mục 8
3.600.0002.970.0001.980.0001.620.000
Đường Đặng Văn NgữGiao đường Lê Trọng Tấn - Giao với đường Thống Nhất
Mục 30
2.700.0001.710.0001.530.0001.080.000
Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu
Các tuyến đường khác
Giao đường Lê Đại Hành - Hết tổ vôi
Mục 42
1.440.0001.260.0001.080.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.