Bảng giá đất Xã Bao La, Phú Thọ từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bao La là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 439, đoạn Suối Hùng đến Ngã ba Pù Pét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 13 | 250.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 439 | Suối Hùng - Ngã ba Pù Pét Mục 2 | 800.000 | 700.000 | 590.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Ngã ba cây sữa xóm Páo - Hết địa giới hành chính xã Bao La Mục 3 | 550.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Ngã ba cây sữa xóm Páo - Hết thửa đất nhà ông Hòa Mục 4 | 380.000 | 310.000 | 230.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ - Suối Hùng Mục 1 | 500.000 | 420.000 | 340.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Nà Chào - Đi vòng qua nghĩa trang Phày Mòn đến ngã ba Quyết Thắng Mục 8 | 380.000 | 310.000 | 230.000 |
| Đường trục xã | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ - Hết địa giới xã Bao La (giáp Thành Sơn - Thanh Hóa) Mục 6 | 400.000 | 330.000 | 310.000 |
| Đường trục xã | Địa giới Xăm Khòe-Bao La cũ (xóm Bước- Xóm Băng) - Hết địa giới xã Bao La (giáp xã Pà Cò) Mục 9 | 380.000 | 310.000 | 230.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba ba nhà ông Vình - Đi vòng đường nội xóm đến ngã ba 3 nhà ông Long Mục 12 | 450.000 | 380.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cây thị xóm Nám - Hết xóm Te Mục 10 | 380.000 | 310.000 | 230.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đi xóm Bạnh - Khu nghỉ dưỡng Avana Mục 7 | 450.000 | 380.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Pù Pét - Hết khu dân cư xóm Bước, địa giới Xăm Khòe - Bao La cũ Mục 5 | 750.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường trục xã | Ngã 4 nhà ông Nghiệp đi theo các tuyến nội xóm - Ngã tư nhà ông Tướm Mục 11 | 450.000 | 380.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 13 | 170.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 439 | Ngã ba cây sữa xóm Páo - Hết địa giới hành chính xã Bao La Mục 3 | 350.000 | 290.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Suối Hùng - Ngã ba Pù Pét Mục 2 | 490.000 | 430.000 | 360.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Ngã ba cây sữa xóm Páo - Hết thửa đất nhà ông Hòa Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ - Suối Hùng Mục 1 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Pù Pét - Hết khu dân cư xóm Bước, địa giới Xăm Khòe - Bao La cũ Mục 5 | 460.000 | 410.000 | 340.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Nà Chào - Đi vòng qua nghĩa trang Phày Mòn đến ngã ba Quyết Thắng Mục 8 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục xã | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ - Hết địa giới xã Bao La (giáp Thành Sơn - Thanh Hóa) Mục 6 | 260.000 | 210.000 | 160.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đi xóm Bạnh - Khu nghỉ dưỡng Avana Mục 7 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường trục xã | Địa giới Xăm Khòe-Bao La cũ (xóm Bước- Xóm Băng) - Hết địa giới xã Bao La (giáp xã Pà Cò) Mục 9 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục xã | Ngã 4 nhà ông Nghiệp đi theo các tuyến nội xóm - Ngã tư nhà ông Tướm Mục 11 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cây thị xóm Nám - Hết xóm Te Mục 10 | 240.000 | 190.000 | 150.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba ba nhà ông Vình - Đi vòng đường nội xóm đến ngã ba 3 nhà ông Long Mục 12 | 280.000 | 240.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Mục 13 | 190.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 439 | Ngã ba cây sữa xóm Páo - Hết địa giới hành chính xã Bao La Mục 3 | 390.000 | 330.000 | 280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Ngã ba cây sữa xóm Páo - Hết thửa đất nhà ông Hòa Mục 4 | 270.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Suối Hùng - Ngã ba Pù Pét Mục 2 | 350.000 | 290.000 | 240.000 |
| Đường Tỉnh lộ 439 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ - Suối Hùng Mục 1 | 310.000 | 270.000 | 210.000 |
| Đường trục xã | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ - Hết địa giới xã Bao La (giáp Thành Sơn - Thanh Hóa) Mục 6 | 280.000 | 230.000 | 180.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Nà Chào - Đi vòng qua nghĩa trang Phày Mòn đến ngã ba Quyết Thắng Mục 8 | 270.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cây thị xóm Nám - Hết xóm Te Mục 10 | 270.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xã | Ngã 4 nhà ông Nghiệp đi theo các tuyến nội xóm - Ngã tư nhà ông Tướm Mục 11 | 320.000 | 270.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Địa giới Xăm Khòe-Bao La cũ (xóm Bước- Xóm Băng) - Hết địa giới xã Bao La (giáp xã Pà Cò) Mục 9 | 270.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Pù Pét - Hết khu dân cư xóm Bước, địa giới Xăm Khòe - Bao La cũ Mục 5 | 330.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba ba nhà ông Vình - Đi vòng đường nội xóm đến ngã ba 3 nhà ông Long Mục 12 | 320.000 | 270.000 | 220.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đi xóm Bạnh - Khu nghỉ dưỡng Avana Mục 7 | 320.000 | 270.000 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.