Bảng giá đất Xã Tiên Lương, Phú Thọ từ 01/01/2026
223 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Lương là 8.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 32C, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê đến Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 73 | 500.000 | ||
| Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 500.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 50 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 68 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 59 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 69 | 7.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 70 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 71 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 72 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 48 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 46 | 5.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 47 | 3.500.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 65 | 8.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 66 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 44 | 5.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 45 | 3.500.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 52 | 5.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 53 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 51 | 3.600.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 49 | 5.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 64 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 54 | 5.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 55 | 3.500.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 3.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 6.000.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 3.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 800.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 5.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 5.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 67 | 3.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ) Mục 1 | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 2 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán Mục 3 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 Máy Cử - Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ) Mục 11 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương) Mục 6 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng Mục 36 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng) Mục 26 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ) Mục 18 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | UBND xã Ngô Xá cũ - Doanh Nghiệp Luận Chỉ Mục 33 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL32C - Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ) Mục 14 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai) - Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ) Mục 15 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Trường tiểu học Dư Ba - Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ) Mục 13 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) Mục 31 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà thờ Ngô Xá - Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ) Mục 32 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) Mục 23 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh) - Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 29 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ) - Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 27 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ Mục 22 | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích Mục 9 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ) - Trường THPT Phương Xá Mục 20 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Doanh Nghiệp Luận Chỉ - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) Mục 34 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL32C - Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ) Mục 12 | 6.700.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ - Giáp đất xã Thụy Liễu cũ Mục 39 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cống làng Thủy Trầm - Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ) Mục 16 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan) - Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ) Mục 10 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh) Mục 24 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) Mục 25 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL 32C - Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng Mục 4 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ) - Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương Mục 35 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương - Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ) Mục 19 | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp xã Cẩm Khê - Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) Mục 21 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cuối cầu xây Tiên Lương - Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ) Mục 8 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Quản khu Cầu Miếu - Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng Mục 38 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình Mục 40 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới - Trạm y tế Mục 37 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền) - Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) Mục 17 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 30 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) Mục 5 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 7 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) - Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 28 | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 42 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 41 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 43 | 700.000 | 390.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 73 | 150.000 | ||
| Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 150.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 50 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 68 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 59 | 900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 69 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 70 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 71 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 72 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 48 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 47 | 2.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 46 | 3.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 65 | 4.800.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 66 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 44 | 3.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 45 | 2.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 53 | 2.600.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 52 | 3.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 51 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 49 | 3.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 64 | 1.900.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 54 | 3.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 55 | 2.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 900.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 1.800.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 900.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 200.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 1.500.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 1.500.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 67 | 1.900.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ) Mục 1 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 2 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán Mục 3 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ) - Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 27 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới - Trạm y tế Mục 37 | 400.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường liên xã, trục xã | UBND xã Ngô Xá cũ - Doanh Nghiệp Luận Chỉ Mục 33 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan) - Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ) Mục 10 | 210.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Trường tiểu học Dư Ba - Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ) Mục 13 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh) Mục 24 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích Mục 9 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) Mục 5 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà thờ Ngô Xá - Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ) Mục 32 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 30 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ) - Trường THPT Phương Xá Mục 20 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) Mục 31 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền) - Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) Mục 17 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Doanh Nghiệp Luận Chỉ - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) Mục 34 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL32C - Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ) Mục 14 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ - Giáp đất xã Thụy Liễu cũ Mục 39 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ Mục 22 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) - Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 28 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL32C - Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ) Mục 12 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương) Mục 6 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh) - Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 29 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 Máy Cử - Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ) Mục 11 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cuối cầu xây Tiên Lương - Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ) Mục 8 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp xã Cẩm Khê - Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) Mục 21 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Quản khu Cầu Miếu - Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng Mục 38 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương - Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ) Mục 19 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng Mục 36 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ) - Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương Mục 35 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL 32C - Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng Mục 4 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) Mục 23 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 7 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng) Mục 26 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) Mục 25 | 450.000 | 250.000 | 180.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ) Mục 18 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai) - Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ) Mục 15 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình Mục 40 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cống làng Thủy Trầm - Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ) Mục 16 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 42 | 300.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 41 | 400.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 43 | 210.000 | 120.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 73 | 200.000 | ||
| Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 62 | 200.000 | ||
| Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 50 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 68 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 59 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 69 | 5.600.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 70 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 71 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 72 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 48 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 46 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 47 | 2.800.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 65 | 6.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 66 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 45 | 2.800.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 44 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 52 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 53 | 3.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 51 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 49 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 64 | 3.200.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 54 | 4.000.000 | ||
| Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 2, 3 Mục 55 | 2.800.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 58 | 1.200.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 56 | 2.400.000 | ||
| Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 57 | 1.200.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 63 | 300.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 60 | 2.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) Khu dân cư, khu đấu giá | Khu dân cư, khu đấu giá Mục 61 | 2.000.000 | ||
| Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ Khu dân cư, khu đấu giá | Băng 1 Mục 67 | 2.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê - Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ) Mục 1 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán - Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 2 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán Mục 3 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) Mục 5 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền) - Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) Mục 17 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 30 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) - Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 28 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương) Mục 6 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 Máy Cử - Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ) Mục 11 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng Mục 36 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng) Mục 26 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ) Mục 18 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | UBND xã Ngô Xá cũ - Doanh Nghiệp Luận Chỉ Mục 33 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL32C - Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ) Mục 14 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai) - Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ) Mục 15 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Trường tiểu học Dư Ba - Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ) Mục 13 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) Mục 31 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà thờ Ngô Xá - Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ) Mục 32 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) Mục 23 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh) - Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 29 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ) - Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) Mục 27 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ Mục 22 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ) - Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích Mục 9 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ) - Trường THPT Phương Xá Mục 20 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Doanh Nghiệp Luận Chỉ - Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) Mục 34 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL32C - Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ) Mục 12 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ - Giáp đất xã Thụy Liễu cũ Mục 39 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cống làng Thủy Trầm - Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ) Mục 16 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan) - Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ) Mục 10 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) - Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh) Mục 24 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) - Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) Mục 25 | 600.000 | 330.000 | 240.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp QL 32C - Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng Mục 4 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ) - Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương Mục 35 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương - Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ) Mục 19 | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Giáp xã Cẩm Khê - Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) Mục 21 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Cuối cầu xây Tiên Lương - Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Quản khu Cầu Miếu - Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng Mục 38 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình Mục 40 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới - Trạm y tế Mục 37 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Mục 42 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Mục 41 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | Mục 43 | 280.000 | 150.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.