Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Phú Thọ từ 01/01/2026

31 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Sơn3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 321, đoạn Tràn cửa khe Lạc khu Nai đến Ngã ba khu Cả), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 9
300.000
Đường liên thôn, xómĐất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng
Mục 6
450.000250.000180.000
Đường liên thôn, xómXóm Dùng - Đi Sáu Khe
Mục 5
450.000250.000180.000
Đường liên xãNgã ba khu Cả - Tràn cửa Bi khu Ngọt
Mục 3
1.800.000990.000720.000
Đường liên xãNgã ba khu Cả - Tràn khu Dích
Mục 4
1.200.000660.000480.000
Đường tỉnh 321Tràn cửa khe Lạc khu Nai - Ngã ba khu Cả
Mục 1
3.000.0001.650.0001.200.000
Đường tỉnh 321Tràn cửa khe Lạc khu Nai - Tràn Khe Cam khu Dùng
Mục 2
1.800.000990.000720.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 8
600.000
Đấu giá QSDĐ khu Cả
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 7
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 9
100.000
Đường liên thôn, xómXóm Dùng - Đi Sáu Khe
Mục 5
140.000130.000110.000
Đường liên thôn, xómĐất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng
Mục 6
140.000130.000110.000
Đường liên xãNgã ba khu Cả - Tràn khu Dích
Mục 4
360.000200.000140.000
Đường liên xãNgã ba khu Cả - Tràn cửa Bi khu Ngọt
Mục 3
540.000300.000220.000
Đường tỉnh 321Tràn cửa khe Lạc khu Nai - Ngã ba khu Cả
Mục 1
900.000500.000360.000
Đường tỉnh 321Tràn cửa khe Lạc khu Nai - Tràn Khe Cam khu Dùng
Mục 2
540.000300.000220.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 8
180.000
Đấu giá QSDĐ khu Cả
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 7
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 9
120.000
Đường liên thôn, xómĐất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng
Mục 6
180.000150.000120.000
Đường liên thôn, xómXóm Dùng - Đi Sáu Khe
Mục 5
180.000150.000120.000
Đường liên xãNgã ba khu Cả - Tràn khu Dích
Mục 4
480.000260.000190.000
Đường liên xãNgã ba khu Cả - Tràn cửa Bi khu Ngọt
Mục 3
720.000400.000290.000
Đường tỉnh 321Tràn cửa khe Lạc khu Nai - Ngã ba khu Cả
Mục 1
1.200.000660.000480.000
Đường tỉnh 321Tràn cửa khe Lạc khu Nai - Tràn Khe Cam khu Dùng
Mục 2
720.000400.000290.000
Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 8
240.000
Đấu giá QSDĐ khu Cả
Khu đấu giá, khu tái định cư
Khu đấu giá, khu tái định cư
Mục 7
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.