Bảng giá đất Xã Tân Mai, Phú Thọ từ 01/01/2026

73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Mai700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 432, đoạn Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi đến Ngã ba đi xã Tân Thành cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 87
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 23
200.000
Khu tái định cư xóm Ban
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 22
350.000
Khu tái định cư xóm Mó Rút
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 19
600.000
Khu tái định cư xóm Phúc và khu tái định cư xóm Suối Nhúng
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 20
400.000
Khu tái định cư xóm So Lo
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 21
350.000
Đường Tỉnh lộ 432Ngã ba đi xã Tân Thành cũ - Giáp suối Đâm (xóm Tân Thủy)
Mục 5
500.000410.000330.000
Đường Tỉnh lộ 432Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Ngã ba đi xã Tân Thành cũ
Mục 4
700.000440.000350.000
Đường Tỉnh lộ 432Suối Đâm (xóm Tân Thủy) - Hết UBND xã Tân Thành cũ
Mục 6
700.000440.000350.000
Đường Tỉnh lộ 450Ngã ba đi xã Tân Thành cũ - Thủy điện So Lo 1
Mục 2
400.000330.000260.000
Đường Tỉnh lộ 450Thủy điện So Lo 1 - Hết địa giới hành chính xã
Mục 3
380.000310.000250.000
Đường Tỉnh lộ 450Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu - Ngầm tràn Gò Lào
Mục 1
700.000440.000350.000
Đường liên thôn xómNgã ba tỉnh lộ 450 vào xóm Khan Hò - Hết nhà ông Xa Ngọc Nam xóm Khan Thượng
Mục 16
500.000410.000330.000
Đường liên thôn xómNgã 3 Diềm 2 xóm Cải - Hết xóm Chiếng giáp tỉnh Sơn La
Mục 9
300.000200.000140.000
Đường liên thôn xómNgã ba Tân Thủy - Hết xóm Nà Bó
Mục 11
400.000330.000260.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường mầm non Phúc Sạn - Hết nhà ông Lò Văn Tịnh xóm Phúc
Mục 14
400.000330.000260.000
Đường liên thôn xómNgã 3 Diềm 2 xóm Cải - Ngã ba giáp đường Cao Tốc
Mục 10
300.000200.000140.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 432 - Cảng Bãi Sang
Mục 18
400.000330.000260.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 450 - Hết xóm So Lo
Mục 17
350.000270.000190.000
Đường liên thôn xómUBND xã Tân Thành cũ - Ngã 3 Diềm 2 (Nhà văn hóa xóm Diềm)
Mục 8
350.000270.000190.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Nọt - Giáp địa phận xã Vân Hồ tỉnh Sơn La
Mục 15
400.000330.000260.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 432 - Bến đá đỏ
Mục 12
600.000460.000320.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Tôm - Đi xóm Ban
Mục 13
400.000330.000260.000
Đường liên xãNgã ba đường tỉnh 450 xóm Mó Rút - Giáp địa giới xã Mường Hoa
Mục 7
700.000440.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 87
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 23
100.000
Khu tái định cư xóm Ban
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 22
230.000
Khu tái định cư xóm Mó Rút
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 19
380.000
Khu tái định cư xóm Phúc và khu tái định cư xóm Suối Nhúng
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 20
260.000
Khu tái định cư xóm So Lo
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 21
230.000
Đường Tỉnh lộ 432Ngã ba đi xã Tân Thành cũ - Giáp suối Đâm (xóm Tân Thủy)
Mục 5
310.000260.000200.000
Đường Tỉnh lộ 432Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Ngã ba đi xã Tân Thành cũ
Mục 4
420.000280.000230.000
Đường Tỉnh lộ 432Suối Đâm (xóm Tân Thủy) - Hết UBND xã Tân Thành cũ
Mục 6
420.000280.000230.000
Đường Tỉnh lộ 450Thủy điện So Lo 1 - Hết địa giới hành chính xã
Mục 3
240.000200.000150.000
Đường Tỉnh lộ 450Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu - Ngầm tràn Gò Lào
Mục 1
420.000280.000230.000
Đường Tỉnh lộ 450Ngã ba đi xã Tân Thành cũ - Thủy điện So Lo 1
Mục 2
260.000210.000160.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 432 - Cảng Bãi Sang
Mục 18
260.000210.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường mầm non Phúc Sạn - Hết nhà ông Lò Văn Tịnh xóm Phúc
Mục 14
260.000210.000160.000
Đường liên thôn xómUBND xã Tân Thành cũ - Ngã 3 Diềm 2 (Nhà văn hóa xóm Diềm)
Mục 8
230.000170.000130.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Tôm - Đi xóm Ban
Mục 13
260.000210.000160.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 450 - Hết xóm So Lo
Mục 17
230.000170.000130.000
Đường liên thôn xómNgã 3 Diềm 2 xóm Cải - Hết xóm Chiếng giáp tỉnh Sơn La
Mục 9
190.000140.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Nọt - Giáp địa phận xã Vân Hồ tỉnh Sơn La
Mục 15
260.000210.000160.000
Đường liên thôn xómNgã ba Tân Thủy - Hết xóm Nà Bó
Mục 11
260.000210.000160.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 432 - Bến đá đỏ
Mục 12
380.000280.000200.000
Đường liên thôn xómNgã 3 Diềm 2 xóm Cải - Ngã ba giáp đường Cao Tốc
Mục 10
190.000140.000100.000
Đường liên thôn xómNgã ba tỉnh lộ 450 vào xóm Khan Hò - Hết nhà ông Xa Ngọc Nam xóm Khan Thượng
Mục 16
310.000260.000200.000
Đường liên xãNgã ba đường tỉnh 450 xóm Mó Rút - Giáp địa giới xã Mường Hoa
Mục 7
420.000280.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 23
150.000
Khu tái định cư xóm Ban
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 22
250.000
Khu tái định cư xóm Mó Rút
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 19
420.000
Khu tái định cư xóm Phúc và khu tái định cư xóm Suối Nhúng
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 20
280.000
Khu tái định cư xóm So Lo
Khu tái định cư, dân cư
Khu tái định cư, dân cư
Mục 21
250.000
Đường Tỉnh lộ 432Ngã ba đi xã Tân Thành cũ - Giáp suối Đâm (xóm Tân Thủy)
Mục 5
350.000280.000230.000
Đường Tỉnh lộ 432Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi - Ngã ba đi xã Tân Thành cũ
Mục 4
490.000310.000250.000
Đường Tỉnh lộ 432Suối Đâm (xóm Tân Thủy) - Hết UBND xã Tân Thành cũ
Mục 6
490.000310.000250.000
Đường Tỉnh lộ 450Thủy điện So Lo 1 - Hết địa giới hành chính xã
Mục 3
280.000220.000170.000
Đường Tỉnh lộ 450Ngã ba đi xã Tân Thành cũ - Thủy điện So Lo 1
Mục 2
280.000230.000180.000
Đường Tỉnh lộ 450Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu - Ngầm tràn Gò Lào
Mục 1
490.000310.000250.000
Đường liên thôn xómNgã ba Tân Thủy - Hết xóm Nà Bó
Mục 11
280.000230.000180.000
Đường liên thôn xómNgã ba trường mầm non Phúc Sạn - Hết nhà ông Lò Văn Tịnh xóm Phúc
Mục 14
280.000230.000180.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 450 - Hết xóm So Lo
Mục 17
250.000190.000140.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Nọt - Giáp địa phận xã Vân Hồ tỉnh Sơn La
Mục 15
280.000230.000180.000
Đường liên thôn xómUBND xã Tân Thành cũ - Ngã 3 Diềm 2 (Nhà văn hóa xóm Diềm)
Mục 8
250.000190.000140.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 432 - Bến đá đỏ
Mục 12
420.000330.000230.000
Đường liên thôn xómNgã 3 Diềm 2 xóm Cải - Ngã ba giáp đường Cao Tốc
Mục 10
210.000140.000110.000
Đường liên thôn xómNgã ba tỉnh lộ 450 vào xóm Khan Hò - Hết nhà ông Xa Ngọc Nam xóm Khan Thượng
Mục 16
350.000280.000230.000
Đường liên thôn xómNgã 3 Diềm 2 xóm Cải - Hết xóm Chiếng giáp tỉnh Sơn La
Mục 9
210.000140.000110.000
Đường liên thôn xómĐường tỉnh 432 - Cảng Bãi Sang
Mục 18
280.000230.000180.000
Đường liên thôn xómNgã ba xóm Tôm - Đi xóm Ban
Mục 13
280.000230.000180.000
Đường liên xãNgã ba đường tỉnh 450 xóm Mó Rút - Giáp địa giới xã Mường Hoa
Mục 7
490.000310.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 87
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 87
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Phú Thọ.