Bảng giá đất Nghệ An áp dụng từ 01/01/2026
Bảng giá đất Nghệ An do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành tại Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 12/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
| Ngày thông qua | 12/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND dự thảo lấy ý kiến từ giữa 2026 |
| Văn bản gốc | HĐND tỉnh Nghệ An (PDF ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Nghệ An
130 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Giá |
|---|---|
| KCN Hoàng Mai I Mục 9 | 275.000 |
| KCN Hoàng Mai II Mục 10 | 275.000 |
| KCN Nam Cấm - Khu A Mục 1 | 307.000 |
| KCN Nam Cấm - Khu B Mục 3 | 330.000 |
| KCN Nam Cấm - Khu C Mục 4 | 348.000 |
| KCN Nam Cấm - Khu D Mục 5 | 280.000 |
| KCN Thọ Lộc - Khu A Mục 6 | 275.000 |
| KCN Thọ Lộc - Khu B Mục 7 | 275.000 |
| KCN Thọ Lộc - Khu C Mục 8 | 275.000 |
| KCN VSIP Mục 12 | 285.000 |
| KCN WHA Mục 2 | 275.000 |
| KCN Đông Hồi Mục 11 | 275.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.