Bảng giá đất Xã Mường Típ, Nghệ An từ 01/01/2026

58 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Típ300.000 đồng/m² (Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau, đoạn Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) đến Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 115
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 115
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 4
120.000
Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
III. Đường xã
Đầu bản (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ 39)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 3
260.000
Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 2
120.000
Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
III. Đường xã
Đầu bản (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 35) - Cuối bản (Đến thửa 23, tờ bản đồ số 35)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 1
260.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 14, tờ bản đồ 51) - Cuối bản (Đến thửa số 6, tờ bản đồ 52)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 19
280.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 20
120.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 26, tờ bản đồ 42) - Cuối bản (Đến thừa 5, tờ bản đồ 43)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 17
280.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 18
120.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 13
300.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 14
120.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Xằng
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 16
120.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 22
120.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 61, tờ bản đồ 47) - Cuối bản (Đến thửa số 190, tờ bản đồ 47)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 21
280.000
Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 15
280.000
Đường nội bản (Hai bên đường)
VI. KHU QUY HOẠCH ĐỂ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Lô Số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1,G3, H1, H2 - Lô số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1, G3, H1, H3
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 1.1
120.000
Đường nội bản (Hai bên đường)
V. KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐA THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Lô số A1, A2, A3, B1, C1 - Lô số A1, A2, A3, B1, C2
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 1.1
120.000
Đường nội bản (Hai bên đường)
VI. KHU QUY HOẠCH ĐỂ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 1.2
120.000
Đường nội bản (Hai bên đường)
V. KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐA THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 1.2
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 3. Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 3.2
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 9. Khu dân cư bản Phà Nọi
Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
140.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 1. Khu dân cư bản Ta Đo
Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06) - Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06)
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 6. Khu dân cư bản Văng Phao
Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12) - Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12)
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 2. Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 2.2
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 4. Khu dân cư bản Xốp Phe
Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 8. Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 8.2
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 5. Khu dân cư bản Xốp Típ
Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10) - Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10)
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 3. Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9) - Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543 D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 3.1
140.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 2. Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07) - Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 2.1
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 8. Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16) - Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 8.1
120.000
Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường)
IV. Khu dân cư các bản / 7. Khu dân cư bản Na Mỳ
Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14) - Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14)
XÃ MƯỜNG TÍP
140.000
Đường trục chính qua bản Huồi Phong
III. Đường xã
Đầu bản (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 53) - Cuối bản (Đến thửa 21, tờ bản đồ 53)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 5
250.000
Đường trục chính qua bản Huồi Phong
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 6
120.000
Đường trục chính qua bản Xốp Típ
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 8
120.000
Đường trục chính qua bản Xốp Típ
III. Đường xã
Đầu bản (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 33) - Cuối bản (Đến thửa 24, tờ bản đồ 33)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 7
120.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 4
240.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 10
260.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 11
300.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 2
300.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 8
300.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 5
220.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 6
240.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 3
260.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 9
240.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 1
280.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 12
260.000
Đường tỉnh 543D (Hai bên đường)
II. Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
XÃ MƯỜNG TÍP
Mục 7
240.000
IV. Khu dân cư các bản / 7. Khu dân cư bản Na Mỳ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mỳ
XÃ MƯỜNG TÍP
140.000
IV. Khu dân cư các bản / 6. Khu dân cư bản Văng Phao
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Phao
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
IV. Khu dân cư các bản / 3. Khu dân cư Bản Chà Lạt
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bản Chà Lạt
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
IV. Khu dân cư các bản / 8. Khu dân cư bản Huồi Khí
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khí
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
IV. Khu dân cư các bản / 9. Khu dân cư bản Phà Nọi
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phà Nội
XÃ MƯỜNG TÍP
140.000
IV. Khu dân cư các bản / 1. Khu dân cư bản Ta Đo
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ta Đo
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
IV. Khu dân cư các bản / 9. Khu dân cư bản Phà Nọi
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Típ
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
IV. Khu dân cư các bản / 5. Khu dân cư bản Xốp Típ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Típ
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
IV. Khu dân cư các bản / 2. Khu dân cư bản Huồi Khói
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khói
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000
IV. Khu dân cư các bản / 4. Khu dân cư bản Xốp Phe
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Phe
XÃ MƯỜNG TÍP
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.