Bảng giá đất Xã Nghĩa Hưng, Nghệ An từ 01/01/2026

211 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Hưng4.500.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48 A, đoạn Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) đến Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 72
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (209 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các Tuyến đường nhánh
V. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Lê Lợi
từ giáp đường trục chính xóm (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32; thửa số 22, 23, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 102)) - đến cuối xóm (đến thửa số 01, 2, tờ bản đồ số 30; từ thửa số 12, 13, 14, 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 101))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 12.2
550.000
Các Tuyến đường đường còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Tân Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành
Xã Nghĩa Hưng
Mục 9.3
500.000
Các Tuyến đường đường còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm trung Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thịnh
Xã Nghĩa Hưng
Mục 10.2
500.000
Các Tuyến đường đường còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Sơn Mộng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Mộng
Xã Nghĩa Hưng
Mục 11.3
500.000
Các Tuyến đường đường còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Lê Lợi
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lê Lợi
Xã Nghĩa Hưng
Mục 12.3
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Tân Thắng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thắng
Xã Nghĩa Hưng
Mục 23.7
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 18. xóm Quyết Tâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm
Xã Nghĩa Hưng
Mục 18.2
600.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 17. bản Tồng Mòn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tồng Mòn
Xã Nghĩa Hưng
Mục 17.3
600.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 21. Xóm Tân Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà
Xã Nghĩa Hưng
Mục 21.7
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 1
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.8
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Quán Mít
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Mít
Xã Nghĩa Hưng
Mục 24.6
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 29. Xóm Xuân Tầm
Các thủa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tầm
Xã Nghĩa Hưng
Mục 29.6
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 15. xóm Đoàn Kết
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đoàn Kết
Xã Nghĩa Hưng
Mục 15.6
600.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 33. Xóm Tháp Bai
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tháp Bai
Xã Nghĩa Hưng
Mục 33.7
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 26. Xóm Trai
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trai
Xã Nghĩa Hưng
Mục 26.4
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 20. xóm Tân An
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An
Xã Nghĩa Hưng
Mục 20.4
600.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Tân Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong
Xã Nghĩa Hưng
Mục 22.7
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 32. Xóm Liên Hiệp 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 2
Xã Nghĩa Hưng
Mục 32.6
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 16. xóm Tân Thịnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thịnh
Xã Nghĩa Hưng
Mục 16.4
600.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 19. xóm Quyết Thắng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Thắng
Xã Nghĩa Hưng
Mục 19.4
600.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 25. Xóm Sình
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sình
Xã Nghĩa Hưng
Mục 25.7
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 30. Xóm Thiết Hều
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiết Hều
Xã Nghĩa Hưng
Mục 30.6
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 28. Xóm Rải
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rải
Xã Nghĩa Hưng
Mục 28.5
500.000
Các vị trí còn lại
V. Các khu dân cư các xóm / 27. Xóm Tân Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong
Xã Nghĩa Hưng
Mục 27.4
500.000
DH 389 Đường huyện
III. Đường liên xã
Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1
1.200.000
Khu đấu giá Sạp Mú
IV. Bổ sung các khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư
Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1
1.000.000
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng
IV. Bổ sung các khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư
Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3
1.000.000
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi
IV. Bổ sung các khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư
Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2
2.000.000
Khu đấu giá xóm Tân Phú
IV. Bổ sung các khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư
Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4
1.000.000
Tuyến dường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiếu (thửa 39, 41, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Thiệp (thửa 5, 49, tờ bản đồ số 38)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.7
500.000
Tuyến đương đường trong Xóm Sình
V. Các khu dân cư các xóm / 25. Xóm Sình
Từ Anh Kháng (từ thửa số 28, 29, 30, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Bà Tuất (đến thửa số 64, 65, 66, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 244))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 25.2
700.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Đồng Sim cũ (thửa 70, 65, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lan (thửa 53, 54, 52, tờ bản đồ số 67)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.1
500.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vân xóm Tân Phú (thửa 95, 82, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trương Công Loan xóm Tân Quang (thửa 24, tờ bản đồ số 44)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.1
500.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Xuân Phong
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Châu (thửa 42, 38, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa 1, tờ bản đồ số 54; Thửa 15, tờ bản đồ số 47)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 6.1
500.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nghĩa (thửa 16, 21, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hoàng Nghĩa Đại (thửa 519, tờ bản đồ số 18)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.1
500.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà bà Trương Thị Thanh Tuyết (thửa 27, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thắng (thửa 18, 16, tờ bản đồ số 62)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.1
500.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.1
500.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nghĩa Nhân
Đoạn từ nhà ông Hoa Văn Lục (thửa 9, 4, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hồng (thửa 64, 46, tờ bản đồ số 57)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4.1
500.000
Tuyến đường 1
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Dũng (thửa 41, 40, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hữu thửa 32, 20, tờ bản đồ số 43, thửa 327, tờ bản đồ số 21
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.1
500.000
Tuyến đường 10
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Lữ Xuân Nam (thửa 34, 31, 151813, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà văn hóa xóm Đồng Sim (thửa 1, tờ bản đồ số 66)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.10
500.000
Tuyến đường 10
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64; thửa 3, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Đức (bảy) (thửa 4, tờ bản đồ số 65; Đến thửa 135, 132, 95, tờ bản đồ số 63)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.10
500.000
Tuyến đường 10
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Long
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.10
500.000
Tuyến đường 10
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Lam
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.10
500.000
Tuyến đường 10
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc Hà (thửa 94, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Lô Hữu Xuân (thửa 8, tờ bản đồ số 43)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.10
500.000
Tuyến đường 10
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Hoàng Nghĩa Thừa (thửa 12, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Mai Xuân Huệ (thửa 12, tờ bản đồ số 52)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.10
500.000
Tuyến đường 11
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Phượng xóm Tân Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Quốc Huy xóm Tân Quang (thửa 48, tờ bản đồ số 45)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.11
500.000
Tuyến đường 11
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Găng
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.11
500.000
Tuyến đường 11
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Quang
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.11
500.000
Tuyến đường 11
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Ngô Đức Lục (thửa 38, 39, 32, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Trương Văn Đoài (thửa 40, 50, 41, tờ bản đồ số 66)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.11
500.000
Tuyến đường 12
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sinh (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Ân (thửa 104, 90, tờ bản đồ số 65)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.12
500.000
Tuyến đường 12
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.12
500.000
Tuyến đường 13
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sim
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.13
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhạ (thửa 14, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Văn Hoàng (thửa 1, 6, tờ bản đồ số 44)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.2
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nghĩa Nhân
Đoạn từ nhà ông Lê Minh Đức (thửa 14, 18, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà Nguyễn Văn Tý (thửa 144, 143, tờ bản đồ số 51)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4.2
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.2
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.2
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Võ Văn Bằng (Thửa số 2, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trần Văn Bình (thửa 51, 50, tờ bản đồ số 40
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.2
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Đặng Thanh Long (thửa 55, 37, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Thành thửa 27, 23, 28, tờ bản đồ số 43
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.2
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Xuân Phong
Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, 138, 69, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Trần Đình Hợi (thửa 7, 8, tờ bản đồ số 54)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 6.2
500.000
Tuyến đường 2
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đại (thửa 12, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Lê Văn Thắng (thửa 21, 30, tờ bản đồ số 65)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.2
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hùng (thửa 97, 90, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Tạ Hữu Hải (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.3
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.3
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nghĩa Nhân
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi (thửa 113, 119, tờ bản đồ số 57)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4.3
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64 thửa 107, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Trần Minh Thắng (thửa 8, tờ bản đồ số 60)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.3
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quyết (thửa 42, 46, tờ bản đồ số 45) - Đến đoạn nhà ông Hoàng Văn Dũng (thửa 1, tờ bản đồ số 45)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.3
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Châu Dình Sỹ (thửa 76, 77, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Phạm Văn Đô thửa 25, 26, tờ bản đồ số 43
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.3
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Xuân Phong
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Duệ (thửa 12, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Huỳnh (thửa 3, tờ bản đồ số 47)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 6.3
500.000
Tuyến đường 3
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Đoàn Doãn Hùng (thửa 90, 77, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Lương Văn Vinh (thửa 7, tờ bản đồ số 44)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.3
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Đông (thửa 135, 130, 129, 128, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Lê Trọng Nghĩa (thửa 36, 34, tờ bản đồ số 65
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.4
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Xuân Phong
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Bỉnh (thửa 37, 85, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Bùi Quốc Toàn (thửa 82, tờ bản đồ số 54)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 6.4
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bình (thửa 30, 36, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Văn Huấn thửa 2, 3, 1, tờ bản đồ số 42
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.4
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Toàn (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Thị Nhường (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 60)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.4
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhã (thửa 47, 40, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Ngọc Huy (thửa 73, 76, tờ bản đồ số 44)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.4
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.4
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nghĩa Nhân
Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi thửa 113, tờ bản đồ số 57 Thửa 119, tờ bản đồ số 50
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4.4
500.000
Tuyến đường 4
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hào (thửa 52, 53, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Dung (thửa 2, tờ bản đồ số 46)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.4
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Chươn (thửa 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 35, 40, 41, tờ bản đồ số 38)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.5
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nghĩa Nhân
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Vỹ (thửa 47, 37, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Phạm Thanh Nhạn thửa 26, tờ bản đồ số 50
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4.5
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tân Phú (thửa 44, 35, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông ông Bạch Thị Minh (thửa 27, tờ bản đồ số 46)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.5
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà bà Trương Thị tuyết (thửa 27, 31, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Đình Diệu (thửa 110, 118, tờ bản đồ số 63)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.5
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Công (thửa 102, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ngụ (thửa 106, tờ bản đồ số 51)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.5
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 29, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Huy thửa 30, 32, tờ bản đồ số 49
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.5
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Xuân Phong
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hoan (thửa 72, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lâm (thửa 23, tờ bản đồ số 54)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 6.5
500.000
Tuyến đường 5
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ trường cấp 1 cũ (thửa 12, tờ bản đồ số 33; Thửa 15, 17, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà bà Trần Thị Hoà (thửa 20, 22, 25, tờ bản đồ số 64)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.5
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Xuân Phong
Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 6.6
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Sinh (thửa 511, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Lê Văn Châu (thửa 109, 88, 87, tờ bản đồ số 63)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.6
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Phú (Thửa 59, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông bạch Hưng Hùng (thửa 9, tờ bản đồ số 46)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.6
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ái (thửa 33, 34, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Cửu Sơn thửa 1, tờ bản đồ số 49
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.6
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.6
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Hùng (thửa 15, 13, 4, 5, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 37; Thửa 7, tờ bản đồ số 18)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.6
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nghĩa Nhân
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Nghĩa Nhân Cũ (thửa 30, 29, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Xuân Sơn thửa 9, tờ bản đồ số 50
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4.6
500.000
Tuyến đường 6
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Yên (thửa 131, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Văn Kiệm (thửa 62, 45, tờ bản đồ số 50)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.6
500.000
Tuyến đường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Võ Đình Nghi (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Vũ Thành Nghĩa (thửa 27, 58, 59, 65, 66, 48, tờ bản đồ số 67)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.7
500.000
Tuyến đường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Xuân Phong
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Phong
Xã Nghĩa Hưng
Mục 6.7
500.000
Tuyến đường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Viện (thửa 14, 15, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Văn Tuất (thửa 72, 77, 60, tờ bản đồ số 63)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.7
500.000
Tuyến đường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nghĩa Nhân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nghĩa Nhân
Xã Nghĩa Hưng
Mục 4.7
500.000
Tuyến đường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Thái (thửa 3, 8, 27, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà bà Trần Thị Thinh thửa 80, tờ bản đồ số 48
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.7
500.000
Tuyến đường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Cư Sỹ (Thửa 60, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Phạm Văn Hưng (thửa 5, tờ bản đồ số 46)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.7
500.000
Tuyến đường 7
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Lương văn Luyện (thất) (thửa 65, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Thế Anh (thửa 9, tờ bản đồ số 50)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.7
500.000
Tuyến đường 8
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Lương Hồng Sơn (Thửa 595, 655, tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Thị Xuân (thửa 650, tờ bản đồ số 22)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.8
500.000
Tuyến đường 8
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Duyệt (thửa 73, 94, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà bà Trương Thị Bưởi (thửa 74, 89, 96, tờ bản đồ số 67)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.8
500.000
Tuyến đường 8
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Phúc (thửa 1, 2, tờ bản đồ số 59; thửa 19, tờ bản đồ số 60; thửa 1, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Trần Đình Tốn (thửa 22, 13, 17, tờ bản đồ số 63)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.8
500.000
Tuyến đường 8
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Lô Thị Thái (thửa 71, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Hà Văn Kỷ (thửa 3, tờ bản đồ số 43)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.8
500.000
Tuyến đường 8
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Phan Tiến Dũng (thửa 18, 17, 9, tờ bản đồ số 40) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Oanh (thửa 14, 27 ….tờ bản đồ số 40)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.8
500.000
Tuyến đường 8
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa 76, 68, 73, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Trần Văn Hưng (thửa 9, 7, tờ bản đồ số 55)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.8
500.000
Tuyến đường 9
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 7.9
500.000
Tuyến đường 9
V. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bình Long
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Việt (thửa 30, 26, 22, 29, 47, 45, 34, tờ bản đồ 40) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Minh Thảo (thửa 24, tờ bản đồ số 40)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.9
500.000
Tuyến đường 9
V. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Tân Phú
Đoạn từ nhà ông Phan Phúc Vinh (thửa 24, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Đặng Thái Lĩnh (thửa 21, tờ bản đồ số 45)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2.9
500.000
Tuyến đường 9
V. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Xuân Lam
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 11, tờ bản đồ số 55) - Đến nhà bà Phạm Thị Thao thửa 5, tờ bản đồ số 47
Xã Nghĩa Hưng
Mục 5.9
500.000
Tuyến đường 9
V. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Tân Quang
Đoạn từ nhà ông Lô Văn Ke (thửa 63, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Đinh Văn Sáu (thửa 315, tờ bản đồ số 17)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3.9
500.000
Tuyến đường 9
V. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Găng
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Phi thửa 94,116, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Duyên (thửa 102, tờ bản đồ số 67)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8.9
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai
V. Các khu dân cư các xóm / 26. Xóm Trai
Từ Ông Quế (từ thửa số 11, 20, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) - Đến Ông Khánh (đến thửa số 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 26.2
600.000
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai
V. Các khu dân cư các xóm / 26. Xóm Trai
Từ Ông Tăng, ông Tằng (từ thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 195)) - Đến Ông Hương, Ông Thắng (đến thửa số 49, 50, 51, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 26.3
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai
V. Các khu dân cư các xóm / 26. Xóm Trai
Từ Ông Linh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) - Đến Ông Cường (đến thửa số 74, 75, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 26.1
700.000
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Từ Bà Vinh (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ mới số 240)) - Đến Thập (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.1
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Từ ông Chương (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) - Đến Ông Tư (đến thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.2
550.000
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 256))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.5
600.000
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.6
600.000
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Từ ông Niêm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) - Đến Khu D K816 (đến thửa số 241, 242, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.3
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 98, 99, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 254))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.7
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1
V. Các khu dân cư các xóm / 31. Xóm Liên Hiệp 1
Từ Bà Hiền (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến ông Mạo (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254
Xã Nghĩa Hưng
Mục 31.4
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít
V. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Quán Mít
Vùng Sạp Mủ (từ thửa số 38, 40, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 206)) - Đến vùng Trạm điện (đến thửa số 1, 3, 5, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 263))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 24.1
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít
V. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Quán Mít
Quốc lộ 48 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới sổ 271)) - Lô Cam Mạnh Lai (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 271))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 24.5
700.000
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít
V. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Quán Mít
Từ Hồ Quán Mít (từ thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - Trạm điện Quán Mít (đến thửa số 60, 61, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 24.3
600.000
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít
V. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Quán Mít
Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 81, 83, 85, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 264)) - Nông trường Tây Hiếu 3 (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới sổ 264))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 24.2
650.000
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít
V. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Quán Mít
Từ Hồ Tân Thiết cũ (từ thửa số 1, 10, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - xóm Tân Thành cũ (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 24.4
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Rải
V. Các khu dân cư các xóm / 28. Xóm Rải
Từ Ông Định (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 28.4
550.000
Tuyến đường đường trong Xóm Rải
V. Các khu dân cư các xóm / 28. Xóm Rải
Từ Ông Thiết (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) - Đến Ông Thành, ô Hợi (đến thửa số 2, 20, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 28.2
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Rải
V. Các khu dân cư các xóm / 28. Xóm Rải
Từ Ông Khoa (từ thửa số 1, 5, 7, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Bà Hòa (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 28.3
700.000
Tuyến đường đường trong Xóm Rải
V. Các khu dân cư các xóm / 28. Xóm Rải
Từ Bà Tư (từ thửa số 9, 31, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 208)) - Đến Ông Phấn (đến thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 28.1
700.000
Tuyến đường đường trong Xóm Sình
V. Các khu dân cư các xóm / 25. Xóm Sình
Từ Anh Ly (từ thửa số 4, 6, 7, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Anh Khuê (đến thửa số 93, 94, tờ bản đồ số 54(tờ bản đồ mới số 235))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 25.3
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Sình
V. Các khu dân cư các xóm / 25. Xóm Sình
Từ Ông Quag (từ thửa số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) - Đến Ông Ngữ (đến thửa số 36, 44, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 25.4
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Sình
V. Các khu dân cư các xóm / 25. Xóm Sình
Từ Anh Phúc (từ thửa số 5, 9, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Hồ Sình (đến thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 25.5
700.000
Tuyến đường đường trong Xóm Sình
V. Các khu dân cư các xóm / 25. Xóm Sình
Từ Anh Khoa (từ thửa số 4, 6, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Anh Hai (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234
Xã Nghĩa Hưng
Mục 25.1
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Sình
V. Các khu dân cư các xóm / 25. Xóm Sình
Từ Ông Hợi (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 42(tờ bản đồ mới số 193)) - Đến Ông Vị (đến thửa số 189, 190, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 193))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 25.6
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hầu
V. Các khu dân cư các xóm / 30. Xóm Thiết Hều
Từ Ông Hải (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) - Đến Ông Hướng (đến thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 30.3
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều
V. Các khu dân cư các xóm / 30. Xóm Thiết Hều
Từ xóm Liên Hiệp 2 (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 30.5
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều
V. Các khu dân cư các xóm / 30. Xóm Thiết Hều
Từ Ông Kính (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) - Đến Ông Hắng (đến thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 30.4
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều
V. Các khu dân cư các xóm / 30. Xóm Thiết Hều
Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 30.2
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều
V. Các khu dân cư các xóm / 30. Xóm Thiết Hều
Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69(tờ bản đồ mới số 197))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 30.1
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp
V. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Tân Phong
Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 1
Xã Nghĩa Hưng
Mục 22.1
600.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp
V. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Tân Phong
Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 2
Xã Nghĩa Hưng
Mục 22.2
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp
V. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Tân Phong
Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 3, 5, 7, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới sổ 219)) - Dốc cây đa lông (đến thửa số 33, 34, 35 tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 219))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 22.3
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp
V. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Tân Phong
Từ Hồ Quản Mít (từ thửa số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 265)) - Đến dốc Tân Thành (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 272))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 22.5
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp
V. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Tân Phong
Từ Hồ Hưng Lập (từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266)) - Đến dốc Nghĩa Địa Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46, 47, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266) và thửa 1, 17, 19 tờ 31 (tờ bản đồ mới số 267))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 22.6
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong
V. Các khu dân cư các xóm / 27. Xóm Tân Phong
Từ Bà Cần, Bà Thanh (từ thửa số 55, 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Bà Lợi, Ông Thanh (đến thửa số 62, 63, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 236))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 27.1
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong
V. Các khu dân cư các xóm / 27. Xóm Tân Phong
Từ Bà Chung (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Bà Điểm (đến thửa số 173, 174, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 246))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 27.2
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong
V. Các khu dân cư các xóm / 27. Xóm Tân Phong
Từ Ông Yên (từ thửa số 137, 153, tờ bản đồ số 47 này là, tờ bản đồ số 202)) - Đến Ông Vượng (đến thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ mới số 253))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 27.3
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng
V. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Tân Thắng
Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 23.2
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng
V. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Tân Thắng
Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232
Xã Nghĩa Hưng
Mục 23.1
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng
V. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Tân Thắng
Từ Nhà Văn Hóa Tân Lập cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 239)) - Đến hết xóm Tân Lập cũ (đến thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 25, (tờ bản đồ mới số 239))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 23.4
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng
V. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Tân Thắng
Từ ông Quang (từ thửa số 435, 450, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 186)) - Đến nhà ông Cần, và vị trí còn lại (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 229))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 23.6
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng
V. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Tân Thắng
Từ Nhà Chị Văn (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 220)) - Đến nhà Anh Thanh (đến thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 23.5
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng
V. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Tân Thắng
Từ Khoang Tân Lập cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) - Đến Cây Dừa (đến thửa số 21, 22, 23, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 23.3
550.000
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm
V. Các khu dân cư các xóm / 29. Xóm Xuân Tầm
Từ Lò Gạch (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ mới số 188)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 29.1
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm
V. Các khu dân cư các xóm / 29. Xóm Xuân Tầm
Từ Ông Lập (từ thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) - Đến Ông Lượng (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 29.3
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm
V. Các khu dân cư các xóm / 29. Xóm Xuân Tầm
Từ Đập Lập Xuân (từ thửa số 11, 25, tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ mới số 242)) - Đến Ông Tuyến đường (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87(tờ bản đồ mới số 243))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 29.2
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm
V. Các khu dân cư các xóm / 29. Xóm Xuân Tầm
Từ Xuân Tầm (từ thửa số 8, 12, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) - Đến Thiết Hều (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 29.5
500.000
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm
V. Các khu dân cư các xóm / 29. Xóm Xuân Tầm
Từ Ông Toán (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ mới số 223)) - Đến Ông Tư, Ông Thành (đến thửa số 70, 75, tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ mới số 241))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 29.4
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2
V. Các khu dân cư các xóm / 32. Xóm Liên Hiệp 2
Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Bà Kiều (đến thửa số 92, 93, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới sổ 261))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 32.3
550.000
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2
V. Các khu dân cư các xóm / 32. Xóm Liên Hiệp 2
Từ Ông Khánh Hều 1 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Hải Thiết (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 32.1
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2
V. Các khu dân cư các xóm / 32. Xóm Liên Hiệp 2
Từ Liên Hiệp 2 (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 32.5
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2
V. Các khu dân cư các xóm / 32. Xóm Liên Hiệp 2
Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Khuê (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 32.2
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2
V. Các khu dân cư các xóm / 32. Xóm Liên Hiệp 2
Vùng chợ Hều 143, 236, 237, 153, 166, 169,
Xã Nghĩa Hưng
Mục 32.4
1.500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai
V. Các khu dân cư các xóm / 33. Xóm Tháp Bai
Từ ông Tiến (từ thửa số 2, 4 tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 33.5
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai
V. Các khu dân cư các xóm / 33. Xóm Tháp Bai
Từ ông Hà (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) - Đến ông Lân (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 33.3
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai
V. Các khu dân cư các xóm / 33. Xóm Tháp Bai
Từ ông Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 33.4
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai
V. Các khu dân cư các xóm / 33. Xóm Tháp Bai
Từ ô Thường (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ mới số 203)) - Đến ô Phú (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ mới số 209))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 33.1
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai
V. Các khu dân cư các xóm / 33. Xóm Tháp Bai
Từ ông Nhàn (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) - Đến ông Ngọc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 33.6
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai
V. Các khu dân cư các xóm / 33. Xóm Tháp Bai
Từ ông Luyến (từ thửa số 49, 55, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) - Đến ông Vinh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 33.2
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa
V. Các khu dân cư các xóm / 21. Xóm Tân Hòa
Từ vùng Làng vạn cũ (từ thửa số 4, 8, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 190)) - đến Tân Hoa giáp Quán Mít (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 21.3
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa
V. Các khu dân cư các xóm / 21. Xóm Tân Hòa
Từ Cổng làng VH Tân Liên cũ (từ thửa số 1, 2, 4 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) - đến hết làng Tân Liên cũ (từ thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 21.5
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa
V. Các khu dân cư các xóm / 21. Xóm Tân Hòa
Đầu xóm Tân Hồng cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) - Xóm Tân Liên cũ (đến thửa số 114, 122, 123, tờ bản đồ số số 19 (tờ bản đồ mới số 224))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 21.1
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa
V. Các khu dân cư các xóm / 21. Xóm Tân Hòa
Từ Nhà ông Chính xóm Vạn cũ (từ thửa số 396, 400 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) - đến nhà ông Anh xóm Vạn cũ (từ thửa số 439, 440, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 21.6
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa
V. Các khu dân cư các xóm / 21. Xóm Tân Hòa
Từ vùng Vùng bãi (từ thửa số 5, 6, 7, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) - đến giáp Sông Hiếu (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 21.2
500.000
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa
V. Các khu dân cư các xóm / 21. Xóm Tân Hòa
Từ vùng chân bãi (từ thửa số 2, 15, 15 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) - đến Làng Vạn cũ (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 21.4
500.000
Vùng đấu giá Cỏ Voi
V. Các khu dân cư các xóm / 13. xóm Quyết Tâm, bản Tồng Mòn
Giáp Quốc Iộ 48E (từ thửa số 29, 112, 113 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129)) - Ngã ba nhà Lý Sỹ (đến thửa số 341, 342, 343 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129))
Xã Nghĩa Hưng
1.500.000
Đường Quốc lộ 48 A
I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 48, 48E đoạn qua xã Nghĩa Hưng
Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.1
4.500.000
Đường Quốc lộ 48 E
I. Đường Quốc lộ / 1. Đường Quốc lộ 48, 48E đoạn qua xã Nghĩa Hưng
Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1.2
2.000.000
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E
II. Đường Tỉnh lộ
từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 1
2.500.000
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ)
III. Đường liên xã
Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216))
Xã Nghĩa Hưng
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 19. xóm Quyết Thắng
Ngã ba Tân Minh (từ thửa số 464, 289, 457, 458 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Ngã ba Thuận Thủy (đến thửa 03, 04, 05 tờ bản đồ số 20))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 19.2
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 17. bản Tồng Mòn
nối Quốc lộ 48E (từ thửa số 5, 7 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) - Ngã ba ông Châu (đến thửa số 37, 70, 68 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 17.2
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 15. xóm Đoàn Kết
Ngã ba Phúc Thìn (từ thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Cảnh Lâm (đến thửa số 22, 14, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 15.4
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 16. xóm Tân Thịnh
Ngã tư Nga Dung (từ thửa số 292, 291 tờ bản đồ số 28; thửa số 300, 301 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148)) - Ngã tư Thống Thắng (đến thửa số 36, 37 tờ bản đồ số 35; thửa số 302, 38 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 16.3
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 20. xóm Tân An
Ngã ba Cường Tâm (từ thửa số 348, 279, 347, 281 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã tư Thuận Ngụ (đến thửa số 374, 444, 445 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 20.3
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 16. xóm Tân Thịnh
Ngã ba Công Giao (từ thửa số 244, 245 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư bà Sâm (đến thửa số 75, 76, 77 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 16.1
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 20. xóm Tân An
Ngã ba Hà Linh (từ thửa số 362, 356, 368 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Phúc Huệ (đến thửa 345, 307 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 20.1
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 15. xóm Đoàn Kết
Ngã ba Tân Trúc (từ thửa số 198, 212, 211 tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Phúc Thìn (đến thửa số 97, 126, 138, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 142))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 15.3
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 16. xóm Tân Thịnh
Ngã ba Cổng chào xóm Tân Thịnh (từ thửa số 245, 273, 327, 272 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư Sơn Khương (đến thửa số 19, 18 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 149))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 16.2
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 18. xóm Quyết Tâm
Ngã ba ông Thiềng (từ thửa số 356, 355, 354 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 1270) - Ngã ba ông Ấn Sửu (đến thửa số 24, 25 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 18.1
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 15. xóm Đoàn Kết
Ngã ba bà Lương (từ thửa số 231 tờ bản đồ số 22, thửa số 16, 15 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Hòa Quảng (đến thửa số 23, 30, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 15.5
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 17. bản Tồng Mòn
Ngã ba ông Quay (từ thửa số 115, 62, 63 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130)) - Ngã ba Tâm Thái (đến thửa số 10, 12, 50 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 17.1
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 20. xóm Tân An
Ngã ba Nga Chiến (từ thửa số 223, 224, 361 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Hà Cường (đến thửa số 258, 257 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 140))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 20.2
600.000
Đường chính
V. Các khu dân cư các xóm / 19. xóm Quyết Thắng
Ngã ba Nguyễn Văn Thủy (từ thửa số 420, 419, 288 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà Long Bảng (đến thửa 434, 427, 337 tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 19.1
600.000
Đường chợ
V. Các khu dân cư các xóm / 14. bản Tồng Mòn, xóm Đoàn Kết
Ngã ba đập Tân Đồng (từ thửa số 282, 287, 549 tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba nhà Thủy Mệnh (đến thửa số 290, 196, 298, 299 tờ bản đồ số 22, (tờ bản đồ mới số 136))
Xã Nghĩa Hưng
1.500.000
Đường chợ
V. Các khu dân cư các xóm / 15. xóm Đoàn Kết
Quán Tú Ngân (từ thửa số 553, 554, 555 tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 849, 850, 853, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 15.2
1.500.000
Đường chợ
V. Các khu dân cư các xóm / 15. xóm Đoàn Kết
Ngã ba Bằng Luận (từ thửa số 160, 161, 169, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 852, 853, 1120, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 15.1
1.500.000
Đường liên xã
III. Đường liên xã
Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58)
Xã Nghĩa Hưng
Mục 3
600.000
Đường liên xã
III. Đường liên xã
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67
Xã Nghĩa Hưng
Mục 2
1.000.000
Đường lối 2 (Tân Thịnh cũ) đường lối 2 (Trung Tâm cũ)
V. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm trung Thịnh
từ đoạn giáp núi lò vôi (gần nhà văn hóa xóm Tân Thịnh cũ) (từ thửa số 74, 82, 83, tờ bản đồ số số 31 (tờ bản đồ mới số 98)) từ đoạn giáp xóm Lê Lợi (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) - đến hết lối 2 (xóm Tân Thịnh cũ, đoạn nhà ông Dương Văn Thuật) (đến thửa số 90, 97, 98, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) đến hết lối 2 (xóm Trung Tâm cũ) (đến thửa số 88, 89, 99, 109, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 10.1
500.000
Đường trục chính
V. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Lê Lợi
từ đoạn giáp Quốc lộ 48 (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến hội quán xóm Lê Lợi (đến thửa số 59, 60, 61, 75, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 97))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 12.1
750.000
Đường trục chính
V. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Sơn Mộng
từ cổng chào xóm Cát Sơn Cũ (từ thửa số 1, 3, 10, 30 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 108)) - đến cuối xóm Cát Sơn cũ (đến thửa số 13, 14, 16, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 113))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 11.2
600.000
Đường trục chính
V. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Sơn Mộng
từ cổng chào xóm Cát Mộng cũ (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 41; thửa số 67, 68, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 82)) - đến cuối xóm Cát Mộng cũ (đến thửa số 6, 10, 12, 14, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 114))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 11.1
750.000
Đường trục chính
V. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Tân Thành
Đầu xóm Tân Thành (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 103)) - Cuối xóm Tân Thành (đến thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 78))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 9.1
600.000
Đường xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành)
V. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Tân Thành
đầu xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (từ thửa số 1, 2, 10, 11, tờ bản đồ số 40 (tờ bản đồ mới số 107)) - cuối xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 80))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 9.2
500.000
đường xóm
V. Các khu dân cư các xóm / 19. xóm Quyết Thắng
Ngã tư Nga Trị (từ thửa số 489, 490, 491 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới sổ 140)) - Ngã ba Tường Tuấn (đến thửa 245, 246, 247 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127))
Xã Nghĩa Hưng
Mục 19.3
600.000
V. Các khu dân cư các xóm
Xóm Đồng Sim
Xã Nghĩa Hưng
Mục 8
500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hưng
Xã Nghĩa Hưng
Mục VI
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.