Bảng giá đất Xã Lượng Minh, Nghệ An từ 01/01/2026
64 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lượng Minh là 700.000 đồng/m² (Đường nhựa 543 B, đoạn Đầu bản (từ thửa số 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31 thuộc tờ bản đồ số 35) đến Cuối bản (đến thửa đất số 9, 30, 33, 15, 16, 17, 18, 11, 19 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 109 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 109 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường làng V. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH TIẾN / (đến thửa đất số 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36, 47, 59, 60, 48, 79, 49 thuộc tờ bản đồ số 19) | Đầu bản (từ thửa số 20.21.39.41.42.33.34.45.44.54 thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản (đến thửa đất số 52, 53, 62, 63, 55, 56, 46, 57, 84, 98 thuộc tờ bản đồ số 19) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 200.000 |
| Đường làng X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ / (đến thửa đất số 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10, 15, 9 thuộc tờ bản đồ số 32) | Đầu bản (từ thửa số 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 18, 22, 37, 34, 35 thuộc tờ bản đồ số 34) - Cuối bản (đến thửa đất số 33, 45, 46, 53 thuộc tờ bản đồ số 34) XÃ LƯỢNG MINH Mục 6 | 400.000 |
| Đường làng VI. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CÔI | Đầu bản (từ thửa số 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39 thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản (đến thửa đất số 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71 thuộc tờ bản đồ số 20) XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 240.000 |
| Đường làng III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4, 15 và 1 thuộc tờ bản đồ số 11) XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 250.000 |
| Đường làng IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH / (từ thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 38 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 5, 7, 8, 9, 10, 2, 21, thuộc tờ bản đồ số 18) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 59, 60, 62, 63, 56 và các thuộc tờ bản đồ số 16) XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 240.000 |
| Đường làng VI. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CÔI | Đầu bản (từ thửa số 110, 109, 102, 108, 101, 79, 9 thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản (đến thửa đất số 88, 98, 97, 84, 85, 86, 82, 83, 39 thuộc tờ bản đồ số 20) XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 200.000 |
| Đường làng VI. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CÔI | Đầu bản (từ thửa số 66, 67, 62, 63, 80, 41, 51, 54, 32, 55 thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản XÃ LƯỢNG MINH Mục 6 | 200.000 |
| Đường làng III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) / (từ thửa đất số 33, 39, 53, 54, 55, 58 và 60 thuộc tờ bản đồ số 11) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 46, 47, 70, 72, 72, 79, 78, 76, 81, 82, 83 và 69 thuộc tờ bản đồ số 11) XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 200.000 |
| Đường làng VII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN ĐỬA | Đầu bản (từ thửa số 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21 thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa đất số 22, 15, 29 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 23) XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 220.000 |
| Đường làng IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH / (từ thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 38 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 5, 7, 8, 9, 10, 2, 21, thuộc tờ bản đồ số 18) / (từ thửa đất số 34, 18, 26, 28 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 9 thuộc tờ bản đồ số 16) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 41 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 17) XÃ LƯỢNG MINH Mục 7 | 240.000 |
| Đường làng III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) / (từ thửa đất số 33, 39, 53, 54, 55, 58 và 60 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 16, 26, 32, 34, 35, 40 và 41 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8 và 13 thuộc tờ bản đồ số 10) / (từ thửa đất số 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53 thuộc tờ bản đồ số 12) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40 thuộc tờ bản đồ số 12) XÃ LƯỢNG MINH Mục 8 | 200.000 |
| Đường làng IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH / (từ thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 38 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 5, 7, 8, 9, 10, 2, 21, thuộc tờ bản đồ số 18) / (từ thửa đất số 34, 18, 26, 28 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 9 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26 thuộc tờ bản đồ số 17) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 17) XÃ LƯỢNG MINH Mục 8 | 200.000 |
| Đường làng IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH / (từ thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 38 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 5, 7, 8, 9, 10, 2, 21, thuộc tờ bản đồ số 18) / (từ thửa đất số 34, 18, 26, 28 thuộc tờ bản đồ số 16) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 11 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 16) XÃ LƯỢNG MINH Mục 6 | 200.000 |
| Đường làng VII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN ĐỬA | Đầu bản (từ thửa số 2, 3, 5 thuộc tờ bản đồ số 25) - Cuối bản (đến thửa đất số 8 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 25) XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 300.000 |
| Đường làng IX. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN XỐP MẠT | Đầu bản (từ thửa số 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46 thuộc tờ bản đồ số 31) - Cuối bản XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 400.000 |
| Đường làng III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) / (từ thửa đất số 33, 39, 53, 54, 55, 58 và 60 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 16, 26, 32, 34, 35, 40 và 41 thuộc tờ bản đồ số 11) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 và và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10) XÃ LƯỢNG MINH Mục 6 | 200.000 |
| Đường làng III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) / (từ thửa đất số 33, 39, 53, 54, 55, 58 và 60 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 16, 26, 32, 34, 35, 40 và 41 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8 và 13 thuộc tờ bản đồ số 10) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 45, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33 thuộc tờ bản đồ số 12) XÃ LƯỢNG MINH Mục 7 | 250.000 |
| Đường làng V. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH TIẾN / (đến thửa đất số 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36, 47, 59, 60, 48, 79, 49 thuộc tờ bản đồ số 19) | Đầu bản (từ thửa số 113, 114, 121, 122, 128 thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản (đến thửa đất số 123, 132 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 19) XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 200.000 |
| Đường làng IX. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN XỐP MẠT / (đến thửa đất số 47 thuộc tờ bản đồ số 31) | Đầu bản (từ thửa số 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58 thuộc tờ bản đồ số 31) - Cuối bản (đến thửa đất số 80, 81, 66, 64, 65, 62, 63, 69 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 31) XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 350.000 |
| Đường làng VI. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CÔI | Đầu bản (từ thửa số 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23 thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản (đến thửa đất số 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36, 47, 59, 60, 48, 79, 49 thuộc tờ bản đồ số 20) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 320.000 |
| Đường làng X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ / (đến thửa đất số 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10, 15, 9 thuộc tờ bản đồ số 32) | Đầu bản (từ thửa số 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52 thuộc tờ bản đồ số 32) - Cuối bản (đến thửa đất số 50, 62 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 32) XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 320.000 |
| Đường làng X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ / (đến thửa đất số 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10, 15, 9 thuộc tờ bản đồ số 32) | Đầu bản (từ thửa số 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55, 44, 42, 43 thuộc tờ bản đồ số 34) - Cuối bản (đến thửa đất số 28, 29, 32, 33, 19, 11, 12, 13 15, 2, 16, 3, 17, 4 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 34) XÃ LƯỢNG MINH Mục 7 | 320.000 |
| Đường làng III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) / (từ thửa đất số 33, 39, 53, 54, 55, 58 và 60 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 16, 26, 32, 34, 35, 40 và 41 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8 và 13 thuộc tờ bản đồ số 10) / (từ thửa đất số 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55 thuộc tờ bản đồ số 12) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 3, 1, 101, 100, 16, 17 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 12) XÃ LƯỢNG MINH Mục 9 | 200.000 |
| Đường làng X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ | Đầu bản (từ thửa số 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26 thuộc tờ bản đồ số 32) - Cuối bản XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 420.000 |
| Đường nhựa IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH / (từ thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 38 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47 thuộc tờ bản đồ số 16) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 6, 10, 11, 14, 16, 19, 22 thuộc tờ bản đồ số 18) XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 250.000 |
| Đường nhựa VII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN ĐỬA | Đầu bản (từ thửa số 3 thuộc tờ bản đồ số 27) - Cuối bản (đến thửa đất số 4 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 27) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 420.000 |
| Đường nhựa III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 10 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 13) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 350.000 |
| Đường nhựa IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 39, 30, 31, 24, 41, 42, 43, 35 thuộc tờ bản đồ số 16) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 300.000 |
| Đường nhựa IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH / (từ thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 38 thuộc tờ bản đồ số 16) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 33 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 16) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 300.000 |
| Đường nhựa III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG | Đầu bản - Cuối bản XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 350.000 |
| Đường nhựa IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH | Đầu bản - Cuối bản XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 300.000 |
| Đường nhựa VII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN ĐỬA | Đầu bản từ thửa số 3, 5, 12, 11, 10, 8, 20, 29, 41, 40, 21 thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản (đến thửa đất số 62, 69, 68, 60, 61, 48 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 22) XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 350.000 |
| Đường nhựa V. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH TIẾN / (đến thửa đất số 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36, 47, 59, 60, 48, 79, 49 thuộc tờ bản đồ số 19) | Đầu bản (từ thửa số 105, 104, 76, 75, 14, 15, 38, 28, 19, 14, 27 thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản (đến thửa đất số 18, 22, 23, 29, 30, 40, 31, 24 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 19) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 350.000 |
| Đường nhựa III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 79, 78, 77, 76, 75, 74 thuộc tờ bản đồ số 12) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 350.000 |
| Đường nhựa V. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH TIẾN | Đầu bản (từ thửa số 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102 thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 350.000 |
| Đường nhựa VII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN ĐỬA | Đầu bản (từ thửa số 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 26) - Cuối bản (đến thửa đất số 23 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 26) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 350.000 |
| Đường nhựa 543 B VIII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH PHƯƠNG | Đầu bản (từ thửa số 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23 thuộc tờ bản đồ số 28) - Cuối bản (đến thửa đất số 34, 25, 26, 27, 29, 30, 32, 35, 33, 40, 38 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 28) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 400.000 |
| Đường nhựa 543 B IX. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN XỐP MẠT | Đầu bản (từ thửa số 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11 thuộc tờ bản đồ số 30) - Cuối bản (đến thửa đất số 10, 9, 8, 6, 4, 5, 2 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 30) XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 450.000 |
| Đường nhựa 543 B X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ | Đầu bản (từ thửa số 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31 thuộc tờ bản đồ số 35) - Cuối bản (đến thửa đất số 9, 30, 33, 15, 16, 17, 18, 11, 19 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35) XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 700.000 |
| Đường nhựa 543 B VIII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH PHƯƠNG | Đầu bản (từ thửa số 17, 19, 4, 6 thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản (đến thửa đất số 8 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 24) XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 420.000 |
| Đường nhựa 543 B VI. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CÔI | Đầu bản (từ thửa số 58, 55, 44, 61, 36, 37, 48, 49, 38 thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản (đến thửa đất số 39, 50, 51, 57 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 21) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 450.000 |
| Đường nhựa 543 B VI. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CÔI | Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21 thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản (đến thửa đất số 24, 28, 23 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 21) XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 450.000 |
| Đường nhựa 543 B VIII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH PHƯƠNG | Đầu bản (từ thửa số 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2 thuộc tờ bản đồ số 29) - Cuối bản (đến thửa đất số 1, 4 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 29) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 400.000 |
| Đường nhựa 543 B IX. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN XỐP MẠT | Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 13 thuộc tờ bản đồ số 31) - Cuối bản (đến thửa đất số 20 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 31) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 450.000 |
| Đường nhựa 543B X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ | Đầu bản (từ thửa số 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11 thuộc tờ bản đồ số 33) - Cuối bản (đến thửa đất số 9, 7 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 33) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 500.000 |
| Đường nhựa 543B X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ | Đầu bản (từ thửa số 103, 101, 99, 100, 97, 93, 96, 94 thuộc tờ bản đồ số 34) - Cuối bản (đến thửa đất số 92, 91 và các thửa bám đường còn lại thuộc tờ bản đồ số 34) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 500.000 |
| Đường nội bản I. ĐƯỜNG NỘI BẢN XỐP CHÁO / (từ thửa đất số 3, 4, 9, 18, 22, 24, 25, 31, 35, 1, 2, 5, 12, 14, 15 tờ bản đồ số 4) / (từ thửa đất số 1, 2, 14, 16, 12, 27, 23, 26, 30, 31, 32, 33, 21, 22 tờ bản đồ số 5) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 6) XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 200.000 |
| Đường nội bản I. ĐƯỜNG NỘI BẢN XỐP CHÁO | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 20, 21, 22, 23, 36 tờ bản đồ số 4) XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 200.000 |
| Đường nội bản I. ĐƯỜNG NỘI BẢN XỐP CHÁO / (từ thửa đất số 3, 4, 9, 18, 22, 24, 25, 31, 35, 1, 2, 5, 12, 14, 15 tờ bản đồ số 4) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 17, 18 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 5) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 200.000 |
| Đường nội bản II. ĐƯỜNG NỘI BẢN CÀ MOONG / (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 8) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 126 tờ bản đồ số 9) XÃ LƯỢNG MINH Mục 2 | 200.000 |
| Đường nội bản I. ĐƯỜNG NỘI BẢN XỐP CHÁO / (từ thửa đất số 3, 4, 9, 18, 22, 24, 25, 31, 35, 1, 2, 5, 12, 14, 15 tờ bản đồ số 4) / (từ thửa đất số 1, 2, 14, 16, 12, 27, 23, 26, 30, 31, 32, 33, 21, 22 tờ bản đồ số 5) / (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 6) | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 7) XÃ LƯỢNG MINH Mục 4 | 200.000 |
| Đường nội bản II. ĐƯỜNG NỘI BẢN CÀ MOONG | Đầu bản - Cuối bản (đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 8) XÃ LƯỢNG MINH Mục 1 | 200.000 |
I. ĐƯỜNG NỘI BẢN XỐP CHÁO / (từ thửa đất số 3, 4, 9, 18, 22, 24, 25, 31, 35, 1, 2, 5, 12, 14, 15 tờ bản đồ số 4) / (từ thửa đất số 1, 2, 14, 16, 12, 27, 23, 26, 30, 31, 32, 33, 21, 22 tờ bản đồ số 5) / (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 6) / (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 7) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Cháo XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 200.000 |
V. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH TIẾN / (đến thửa đất số 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36, 47, 59, 60, 48, 79, 49 thuộc tờ bản đồ số 19) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 200.000 |
III. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CHẰM PUÔNG / (từ thửa đất số 96, 97, 82, 81 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) / (từ thửa đất số 33, 39, 53, 54, 55, 58 và 60 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 16, 26, 32, 34, 35, 40 và 41 thuộc tờ bản đồ số 11) / (từ thửa đất số 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8 và 13 thuộc tờ bản đồ số 10) / (từ thửa đất số 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55 thuộc tờ bản đồ số 12) / (từ thửa đất số 26, 22, 24, 18, 19, 10, 8, 9 thuộc tờ bản đồ số 12) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chằm Puông XÃ LƯỢNG MINH Mục 10 | 200.000 |
X. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN LẠ / (đến thửa đất số 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10, 15, 9 thuộc tờ bản đồ số 32) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lạ XÃ LƯỢNG MINH Mục 8 | 320.000 |
VII. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN ĐỬA | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đửa XÃ LƯỢNG MINH Mục 6 | 220.000 |
IV. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN MINH THÀNH / (từ thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 38 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 5, 7, 8, 9, 10, 2, 21, thuộc tờ bản đồ số 18) / (từ thửa đất số 34, 18, 26, 28 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 9 thuộc tờ bản đồ số 16) / (từ thửa đất số 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26 thuộc tờ bản đồ số 17) / (từ thửa đất số 8, 16, 17, 18 thuộc tờ bản đồ số 17) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Thành XÃ LƯỢNG MINH Mục 9 | 200.000 |
VI. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN CÔI / (đến thửa đất số 56, 68, 69, 70, 6, 7 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 20) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Côi XÃ LƯỢNG MINH Mục 7 | 200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lượng Minh XÃ LƯỢNG MINH Mục XI | 200.000 | |
IX. TUYẾN ĐƯỜNG BẢN XỐP MẠT / (đến thửa đất số 47 thuộc tờ bản đồ số 31) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Mạt XÃ LƯỢNG MINH Mục 5 | 350.000 |
II. ĐƯỜNG NỘI BẢN CÀ MOONG / (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 8) / (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 9) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cà Moong XÃ LƯỢNG MINH Mục 3 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.