Bảng giá đất Xã Yên Trung, Nghệ An từ 01/01/2026

166 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Trung7.000.000 đồng/m² (Khu tái định cư Khu bù, đoạn QHCL đến Từ lô 01 đến lô 18), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (164 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Khu tái định cư Khu bù
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
QHCL - Từ lô 01 đến lô 18
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 11
7.000.000
Khu tái định cư Tùng Hiều
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
QHCL - Lô số 01 đến lô số 38
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 14
1.500.000
Khu tái định cư Điệp điệp
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
QHCL - Từ lô 01 đến lô 14
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 12
7.000.000
Mặt đường tỉnh lộ 542E (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 1. QH Vùng Đồng Phốc
Lô số: Từ lô 01 đến lô 16; Thửa 3076, 2980, 3197, 3198, 3199 tờ bản đố số 23
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.1
7.000.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ bà Nguyễn Thị Trâm (thửa số 2262 tờ bản đồ số 9) - Đến thửa 1919 tờ bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.10
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Yên Bắc 1
Từ ông Phạm Đình Thái (thửa số 2018 tờ bản đồ số 10); - Ông Nguyễn Văn Hưng (thửa số 850 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 1.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ thửa 1518 tờ bản đồ số 10 - đến thửa 1719 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ bà Đặng Thị Huệ (thửa số 1727 tờ bản đồ số 9) - Đến ông Phạm Trọng Đào (thửa 1389 bản đồ số 9)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ ông Nguyễn Đình Hương (thửa số 1874 tờ bản đồ số 9) - Đến thửa 1822 bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Yên Bắc 5
Từ ông Nguyễn Văn Huy (thửa số 37 tờ bản đồ số 6); - Đến ông Nguyễn Thanh Toàn (thửa 59 tờ bản đồ số 6)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 5.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ thửa số 1847 tờ bản đồ số 9 - Đến bà Đinh Thị Oanh (thửa 1905 bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Từ ông Đinh Văn Mười (thửa số 2064 tờ bản đồ số 10) - Đến ông Phan Bá Vĩnh (thửa số 2853 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Từ thửa số 1108 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 1199 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ thửa số 1643 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 1398 tờ bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ thửa 1560 tờ bản đồ số 10 - đến ông thửa 1819 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ ông Nguyễn Đình Đức (thửa số 2948 tờ bản đồ số 9) - Đến ông Phạm Trọng Ngọc (thửa 2270 bản đồ số 9)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Từ thửa số 1339 tờ bản đồ số 10 - Đến ông Nguyễn Tú Thông (thửa số 2934 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.4
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Yên Bắc 5
Từ bà Trần Thị Chắt (thửa số 122 tờ bản đồ số 6) - Đến thửa 142 tờ bản đồ số 6
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 5.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Yên Bắc 1
Từ ông Nguyễn Viết Nguyên (thửa số 982 tờ bản đồ số 10) - Đến Thửa số 305 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 1.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ thửa số 1792 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 1711 bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ bà Phạm Thị Huyền (thửa số 2040 tờ bản đồ số 9) - Đến bà Nguyễn Thị Trâm (thửa 2925 tờ bản đồ số 9)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ thửa số 1608 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 1956 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.8
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ ông Hồ Viết Quế (thửa số 1578 tờ bản đồ số 9) - Đến thửa 1400 tờ bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ ông Nguyễn Văn Đức thửa 2054 tờ bản đồ số 10 - đến ông thửa 1819 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.6
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ thửa số 1743 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 1794 bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Từ ông Trần Văn Thìn (thửa số 1299 tờ bản đồ số 10) - Đến thửa số 1080 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Từ thửa số 855 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 889 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Từ thửa số 1337 tờ bản đồ số 10 - Đến ông Trần Văn Đồng (thửa số 2104 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.3
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ bà Phạm Trọng Phượng (thửa số 2937 tờ bản đồ số 9) - Đến thửa 2001 bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Từ thửa số 1903 tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 1812 bản đồ số 8
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 4.8
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ thửa số 1563 tờ bản đồ số 10 - Đến ông Nguyễn Doãn Lý (thửa 2036 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.7
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Yên Bắc 5
Từ ông Nguyễn Thanh Hải (thửa số 42 tờ bản đồ số 7) - Đến thửa 189 tờ bản đồ số 7
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 5.1
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Từ thửa số 1867 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 2003 tờ bản đồ số 9
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.9
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Yên Bắc 1
Từ bà Nguyễn Thị Thành (thửa số 2907 tờ bản đồ số 10) - Đến ông Nguyễn Văn Ánh (Thửa số 2076 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 1.2
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Từ thửa số 1391 tờ bản đồ số 10 - Đến ông Đào Văn Minh (thửa số 3013 tờ bản đồ số 9)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.5
1.500.000
Tuyến đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Yên Bắc 5
Từ thửa số 114 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 2 tờ bản đồ số 7
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 5.2
1.500.000
Tỉnh lộ 542E (Qua xóm 8)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH
Nhà ông Liệu (thửa 1531 tờ bản đồ số 23) - Nhà anh Lý (thửa 1064 tờ bản đồ số 23)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.2
7.000.000
Tỉnh lộ 542E (Qua xóm Hưng Yên Nam 2 trừ khu quy hoạch phân lô đất ở)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH
Nhà anh Thực (Thửa 486 tờ bản đồ số 17) - Trường tểu học Hưng Yên Nam (Thửa 192 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.3
7.000.000
Tỉnh lộ 542E (Qua xóm Hưng Yên Nam 6, Hưng Yên Nam 7)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH
Đầu xóm 6 (thửa 1456 tờ bản đồ số 22) - Đến nhà anh Toàn xóm 7 (thửa 344 tờ bản đồ số 31)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.1
7.000.000
Vùng tái định cư Đập Côi
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ
QHCL - Lô số 01 đến lô số 46
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 13
1.500.000
Đường Chùa Hến Hưng Yên Bắc đi Truông Hến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG XÃ
Nhà ông Danh (1409) - Truông Hến
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.2
2.000.000
Đường Chùa Hến Hưng Yên Bắc đi Truông Hến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG XÃ
Nhà anh Hà Việt (Thửa 538 tờ bản đồ số 16) - Khe lốt (Thửa 329 tờ bản đồ số 25)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.1
2.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ Tu viện Trang Nứa (thửa 128 tờ bản đồ số 6) - Đến ông Trần Văn Dũng (thửa 46 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.1
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Kênh N1 (Từ thửa 1583 bà Nguyễn Thị Hà,tờ bản đồ số 48) - Sân vận động 3.4 (Từ thửa 53,tờ bản đồ số 48)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 7
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Ngã tư Chợ cầu (Từ thửa 328 ông Phan Trọng Xoan, tờ bản đồ số 54) - Kênh N1 (Từ thửa 1249, tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 3
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Lỗi rẽ 6 (Từ thửa 836 ông Nguyễn Văn Duệ, tờ bản đồ số 55) - Tiếp giáp xã Hưng Yên Bắc (Từ thửa 204 ông Hoàng Nghĩa Long, tờ bản đồ số 55)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 2
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Xóm Hưng Trung 3.4 (Từ thửa 407 ông Nguyễn Văn Khấn,tờ bản đồ số 46) - Xóm 3.4 (Từ thửa 316 bà Nguyễn Thị Mai,tờ bản đồ số 46)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 5
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Ngã ba đường (Từ thửa 186 ông Nguyễn Văn Thảo,tờ bản đồ số 53) - Kênh N1 (Từ thửa 22 ông Đinh Hữu Sơn,tờ bản đồ số 53)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 8
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Xóm Hưng Trung 3.4 (Từ thửa 873 ông Trần Văn Cầu,tờ bản đồ số 45) - Xóm Hưng Trung 3.4 (Từ thửa 1596 ông Nguyễn Văn Tịnh,tờ bản đồ số 45)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 6
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ thửa 118 tờ bản đồ số 6 - Đến ông Nguyễn Đình Thanh (thửa 2250 tờ bản đồ số 9)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 2.2
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Ngã tư Chợ cầu (Từ thửa 491 ông Nguyễn Hữu Khánh, tờ bản đồ số 54) - Tiếp giáp lối rẽ 6 (Từ thửa 1145 ông Nguyễn Tiến Phong, tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 1
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG HUYỆN
Trường học Hưng Yên Nam (Thửa 192 tờ bản đồ số 18) - Kênh trạm bơm Giáp Làng xã Hưng Yên Bắc (thửa 1673 tờ bản đồ số 08)
XÃ HƯNG YÊN NAM
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
II. Đường huyện
Kênh N1 (Từ thửa 1122 ông Nguyễn Văn Thành, tờ bản đồ số 47) - Xóm 3.4 (Từ thửa 24 ông Nguyễn Văn Vượng, tờ bản đồ số 47)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 4
3.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 4. QH vùng làng bắt
17 - Từ lô 01 đến lô 9
XÃ HƯNG YÊN NAM
3.000.000
Đường Quy hoạch (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 5. QH xen dắm xóm 8
23 - Từ lô 01 đến lô 16
XÃ HƯNG YÊN NAM
3.000.000
Đường Quy hoạch (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 4. QH vùng làng bắt
17 - Từ lô 10 đến lô 40
XÃ HƯNG YÊN NAM
2.500.000
Đường Tỉnh lộ 542E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ Chợ hến (1938 tờ bản đồ số 9); - Đến nhà thờ Thượng Thôn (thửa 525 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 1.1
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 542E
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ UBND xã thửa (1989 tờ bản đồ số 9); - Đến ông Trần Văn Đức (thửa 2031 tờ bản đồ số 10)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 1.2
7.000.000
Đường mương T4 xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG XÃ
Nhà Ông Sáu Xuân (651 tờ bản đồ số 16) - Đường chùa Hến đi Trông Hến (Thửa 561 tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.4
2.000.000
Đường mương T4 xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG XÃ
Quán anh Hoà Tùng (Thửa 536 tờ 17) - Nhà ông Tấn Liệu (Thửa 692 tờ bản đồ số 16)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.3
2.000.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Nhà ông Mỵ (Thửa 1681 tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông An (Thửa 1768 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.4
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà anh Hương (Thửa 446 tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Tân (Thửa 746 tờ bản đồ số 30)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.9
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Nhà ông Thế (Thửa 1716 tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Nhường (Thửa 1766 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.7
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.5. Xóm Hưng Yên Nam 5
Ông Đào (Thửa 159 tờ bản đồ số 18) - Ông Trọng (Thửa 348 tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.5.2
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Nhà ông Quang (Thửa 1605 tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Sinh (Thửa 1473 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.6
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.4. Xóm Hưng Yên Nam 4
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm xóm 4 thuộc tờ bản đồ số 24, 25, 30
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.4.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Nhà ông Vượng (Thửa 48 tờ bản đồ số 32) - Nhà Anh Huyền(Thửa 80 tờ bản đồ số 32)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.7
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà Ông Khang (Thửa 558 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Thạch Dung (Thửa 329 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.4
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.3. Xóm Hưng Yên Nam 3
Nhà anh Tấn (Thửa 114 tờ bản đồ số 18) - Nhà bà Thân Hưng Yên Bắc
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.3.2
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà Anh Nguyệt (Thửa 186 tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Kỳ (Thửa 312 tờ bản đồ số 30)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.8
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà ông Quy (Thửa 1331 tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Nghĩa (Thửa1297 tờ bản đồ số 23)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.2
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.4. Xóm Hưng Yên Nam 4
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 4 thuộc tờ bản đồ số 08, 18
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.4.6
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Nhà ông Liên(Thửa 44 tờ bản đồ số 32) - Nhà Ông Chinh (Thửa 56 tờ bản đồ số 32)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.6
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.3. Xóm Hưng Yên Nam 3
Nhà anh Sơn (Thửa 169 tờ bản đồ số 18) - Nhà anh Đạt (Thửa số 79 tờ bản đồ số 18)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.3.5
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà ông Bé Vịnh (Thửa số 532 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Lâm thuỷ (Thửa số 344 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Nhà ông Nghĩa (Thửa 1521 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Hải (Thửa 1302 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.1
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 6 thuộc tờ bản đồ số 22, 32
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.8
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.3. Xóm Hưng Yên Nam 3
Nhà anh Long (Thửa 144 tờ bản đồ số 18) - Nhà anh Sỹ (Thửa số 44 tờ bản đồ số 18)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.3.4
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Nhà ông Hạnh (Thửa 1632 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Đường (Thửa 1682 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà anh An (Thửa 1583 tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Quy (Thửa 1676 tờ bản đồ số 23)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.4
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.1. Xóm Hưng Yên Nam 1
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 1 thuộc tờ bản đồ số 15, 16, 24, 25
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.1.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.1. Xóm Hưng Yên Nam 1
Nhà anh Tuấn (Thửa 623 tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hoá xóm (Thửa 1726 tờ 16)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.1.2
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.1. Xóm Hưng Yên Nam 1
Nhà văn hoá xóm 1 (Thửa 1681 tờ bản đồ số 16) - Nhà anh Minh Công (Thửa 734 tờ bản đồ số 24)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.1.1
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà anh Chị Hoà Hoà (Thửa 314 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Lân (Thửa số 230 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.8
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Nhà ông Kiên (Thửa 1454 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Tâm (Thửa 1308 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.2
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà anh Phong (Thửa 482 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Minh Bé (Thửa 117 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.2
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.6. Xóm Hưng Yên Nam 6
Nhà ông Cường (Thửa 1789 tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Bình (Thửa 1424 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.6.5
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.3. Xóm Hưng Yên Nam 3
Nhà anh Quang (Thửa 146 tờ bản đồ số 18) - Nhà anh Chiến (Thửa số 34 tờ bản đồ số 18)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.3.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Nhà ông Sâm (Thửa 05 tờ bản đồ số 32) - Nhà Ông Dạ (Thửa 52 tờ bản đồ số 32)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.5
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Nhà ông Tý (Thửa 1730 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Chính (Thửa 24 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.1
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.5. Xóm Hưng Yên Nam 5
Nhà anh Xuân (Thửa 193 tờ bản đồ số 19) - Nhà anh Thường (Thửa số 03 tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.5.4
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà chị Thuỷ Thể (Thửa 652 tờ bản đồ số 16) - Nhà anh Chung Mịnh (Thửa 414 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.1
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.3. Xóm Hưng Yên Nam 3
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 3 thuộc tờ bản đồ số 17,18
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.3.6
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà bà Tuyết (Thửa 84 tờ bản đồ số 30) - Nhà Bà Mạo (Thửa 333 tờ bản đồ số 30)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.7
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà anh Đính (Thửa 293 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Hưng (Thửa số 145 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.6
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.3. Xóm Hưng Yên Nam 3
Quán Khánh Đình (Thửa 130 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Huế Hưng Yên Bắc
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.3.1
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.5. Xóm Hưng Yên Nam 5
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 5 thuộc tờ bản đồ số 18, 19
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.5.5
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà ông Sơn (Thửa 2460 tờ bản đồ số 24) - Khu dân cư Xô Nổ
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.10
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà anh Hưng Hà (Thửa 535 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Nhật (Thửa 379 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.5
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm xóm 7 thuộc tờ bản đồ số 22, 31, 32
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.8
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Nhà ông Đình (Thửa 1666 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Quân (Thửa 1582 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà ông Thuận (Thửa 1486 tờ bản đồ số 23) - Nhà anh Son (Thửa 1729 tờ bản đồ số 23)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.5
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà ông Đường (Thửa 1166 tờ bản đồ số 23) - Nhà bà Bình (Thửa 1730 tờ bản đồ số 23)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Nhà ông Cường (Thửa 1649 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Canh (Thửa 1447 tờ bản đồ số 22)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.2
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.5. Xóm Hưng Yên Nam 5
Anh Phú (Thửa 87 tờ bản đồ số 19) - Nhà thờ Xuân Yên
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.5.1
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.7. Xóm Hưng Yên Nam 7
Nhà ông Kim (Thửa 1763 tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Việt (Thửa 211 tờ bản đồ số 32)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.7.4
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm 2 thuộc tờ bản đồ số 16,17
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.9
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà ông Đại (Thửa1256 tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Bính (Thửa1401 tờ bản đồ số 23)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.1
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư xóm xóm 8 thuộc tờ bản đồ số 23
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.6
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.4. Xóm Hưng Yên Nam 4
Bà Hồng (Thửa 1802 tờ bản đồ số 08) - Nhà anh Công (Thửa 1936 tờ bản đồ số 08)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.4.5
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.5. Xóm Hưng Yên Nam 5
Nhà Thờ Xuân Yên (Thửa 216 tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Dương (Thửa số 455 tờ bản đồ số 19)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.5.3
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.8. Xóm Hưng Yên Nam 8
Nhà ông Trinh (Thửa 589 tờ bản đồ số 30) - Truông Lọng
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.8.11
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.4. Xóm Hưng Yên Nam 4
Anh Thế (Thửa 01 tờ bản đồ số 18) - Nhà anh Tường Đường (Thửa 1880 tờ bản đồ số 08)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.4.4
1.500.000
Đường nội xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.2. Xóm Hưng Yên Nam 2
Nhà anh Quý (Thửa 400 tờ bản đồ số 17) - Nhà anh Anh (Thửa số 359 tờ bản đồ số 17)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.2.7
1.500.000
Đường nội xóm (Xô Nổ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.4. Xóm Hưng Yên Nam 4
Ông Quang (Thửa 2498 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thường (Thửa 1287 tờ bản đồ số 25)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.4.2
1.500.000
Đường nội xóm (Xô Nổ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. CÁC TUYẾN NỘI XÓM / 2.4. Xóm Hưng Yên Nam 4
Ông Bình (Thửa 2427 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Hiếu (Thửa 28 tờ bản đồ số 30)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 2.4.1
1.500.000
Đường quy hoạch (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 3. Vùng tái định cư dự án Đường bộ cao tốc Bắc Nam vị trí 02
Tờ bản đồ số 8 - Từ thửa đất số 2401 lần lượt đến thửa đất số 2427.
XÃ HƯNG YÊN NAM
2.000.000
Đường quy hoạch (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 2. Vùng tái định cư dự án Đường bộ cao tốc Bắc Nam vị trí 01
Tờ bản đồ số 18 - Từ thửa đất số 2203 lần lượt đến thửa đất số 2236.
XÃ HƯNG YÊN NAM
2.000.000
Đường quy hoạch (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 7. QH Phát lát
17 - Từ lô 01 đến lô 262 (Khống tính lô góc)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 7.2
4.000.000
Đường quy hoạch (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 1. QH Vùng Đồng Phốc
Lô số: Từ lô 93 đến lô 105; Từ lô 116 đến lô 125; Từ lô 132 đến lô 137; Từ lô 63 đến 77 Thửa: 3104, 3105, 3214, 3025, 3024, 2979, 2978, 2977, 3208, 3218, 3219, 3228, 3203; Thửa 3194, 3195, 3196; Từ thửa: 4442 lần lượt đến thửa 4500 tờ bản đồ số 23
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.3
3.500.000
Đường quy hoạch (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 7. QH Phát lát
17 - Lô: 28,29,90, 91, 158, 159, 16, 42, 76, 105, 143, 175, 217, 240, 15, 43, 75, 106, 142, 176, 216, 241 (Lô góc)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 7.3
4.500.000
Đường quy hoạch 12 m (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 6. QH Đồng Má
23 - Lô 26, 32, 38, 44, 188, 191; Từ lô 52 đến lô 59; Từ lô 60 đến lô 185; Từ lô 191 đến lô 211.
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 6.2
4.500.000
Đường quy hoạch 9 m (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 6. QH Đồng Má
23 - Từ lô 20 đến lô 25; Từ lô 27 đến 31; Từ lô 33 đến lô 37; Từ lô 39 đến lô 43; Từ lô 45 đến lô 51; Lô 186, 187, 189, 190.
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 6.3
4.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Ngã tư cấp 3 Bùi hạ (Từ thửa 1099, tờ bản đồ số 50) - Giáp ranh giới xã Nghi công (Từ thửa 1380, tờ bản đồ số 50)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 4
7.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Thửa 1594 ông Hòa, tờ bản đồ số 49 - Ngã Tư cấp 3 Từ thửa 1618 Nguyễn Bá Hiến, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 3
7.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Trường Tiểu học số 1 (thửa số 217 nhà ông Nguyễn Văn Giáp, tờ bản đồ số 53) - Thửa 92 ông Hoàng Đức Thân, tờ bản đồ số 53
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 2
7.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Từ thửa 2446 ông Hoàng Đức Điều, tờ bản đồ số 53 - Cầu giếng hồng (Từ thửa 2258, tờ bản đồ số 52)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 4
7.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Ngã tư cấp 3 (Từ thửa 36 ông Đặng Văn Cường, tờ bản đồ số 52) - Làng Hén Bùi thượng (Từ thửa 882 ông Nguyễn Văn Khai, tờ bản đồ số 52)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 5
7.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Sân vận động bồi thường (từ thửa 45, tờ bản đồ số 58) - Tiếp giáp cầu máy cày (từ thửa 368, ông Nguyễn Văn thuận tờ bản đồ số 58)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 7
7.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Vùng Sở Bạc (từ thửa 1835, tờ bản đồ số 51) - Sân vận động Bùi Thượng (từ thửa 1761 ông Nguyễn Văn Hùng, tờ bản đồ số 51)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 6
7.000.000
Đường tỉnh lộ 542E
I. Đường tỉnh lộ
Cầu chợ Cầu (Từ thửa 262 (Nhà ông Đinh Bạt Hòa) tờ bản đồ số 54) - Trường tiểu học số 1 (thửa số 1209, tờ bản đồ số 54)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 1
7.000.000
Đường từ Tỉnh lộ 542E đi đập Thạch Tiền qua xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG XÃ
Nối đường tỉnh lộ 542 E (Thửa 209 tờ bản đồ số 32) - Cuối xóm 7 (Thửa 758 tờ bản đồ số 31)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.6
2.000.000
Đường từ Tỉnh lộ 542E đi đập Thạch Tiền qua xóm 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH TRONG XÃ
Nhà anh Đoài (Thửa 2461 tờ bản đồ số 24) - Đập Thạch Tiền (thửa số 20 tờ bản đồ số 35)
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.5
2.000.000
Đường vào cụm công nghiệp (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 6. QH Đồng Má
23 - Từ lô 01 đến lô 19
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 6.1
5.000.000
Đường vào mỏ đá Phước Thuỷ (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 7. QH Phát lát
17 - Từ lô 263 đến lô 286
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 7.1
5.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Ngã tư UBND xã (từ thửa số 209 (tờ bản đồ số 53), nhà văn hoá 9b thửa 546 tờ bản đồ số 52) - Đi xóm Hưng Trung 9a, Hưng Trung 9b (từ thửa số 199 nhà ông Liên, tờ bản đồ số 52)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 4
1.500.000
Đường xã
III. Đường xã
Ngã tư Nhà văn hóa Bùi hạ (Từ thửa số 519 nhà ông Nguyễn Đình Hội, tờ bản đồ số 49) - Trường cấp 3 (thửa số 1519, tờ bản đồ số 49)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 3
1.500.000
Đường xã
III. Đường xã
từ thửa số 15, tờ bản đồ số 53 - Đường vào trạm xã (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 53)
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 2
1.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ thửa số 1463 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 1981 tờ bản đồ số 10
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.2
1.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ ông Hồ Văn Huy (thửa số 85 tờ bản đồ số 11) - Đến ông Đinh Xuân Tú (Thửa số 125 tờ bản đồ số 15)
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục 3.1
1.500.000
Đường xã
III. Đường xã
Giáp Kênh N1 (từ thửa số 1606 ông Nguyễn Kinh Hùng, tờ bản đồ số 48) - Thửa số 1049, tờ bản đồ số 48
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 1
1.500.000
Đường xóm
IV. Đường xóm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hưng Trung cũ
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục 1
1.000.000
Đường đi mỏ đá Phước Thuỷ (MBPL)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 1. QH Vùng Đồng Phốc
Lô số: 01, Thửa 1728, 1719, 1720, 3104, 3105, 3124, 3079, 3103, 3102, 2998, 3101, 2979, 2978, 2977, 3208, 3218, 3222, 3225, 3219, 3228, 3203, 3205, 3206, 3211, 3220, 4618, 4619, 4622, lô số 114, lô số 107 tờ bản đồ số 23
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 1.2
4.000.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô 65 đến lô 88
XÃ HƯNG YÊN NAM
4.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hưng Yên Bắc 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hưng Yên Bắc 5
XÃ HƯNG YÊN BẮC
1.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô 47 đến lô số 95
XÃ HƯNG YÊN NAM
1.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô 19 đến lô 64
XÃ HƯNG YÊN NAM
4.200.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 9. Khu quy hoạch Mạ Trạch (MBPL)
Tờ bản đồ số 52; 53 - Thửa đất số (lô đất số 01 đến lô đất số 31)
XÃ HƯNG YÊN NAM
1.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô 113 đến lô 135
XÃ HƯNG YÊN NAM
2.800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hưng Yên Bắc 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hưng Yên Bắc 1
XÃ HƯNG YÊN BẮC
1.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 8. Khu quy hoạch Đồng Bùi (MBPL)
Tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số: 2522; 2523; 2524
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 8.3
3.000.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 8. Khu quy hoạch Đồng Bùi (MBPL)
Tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số: 2525; 2527
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 8.4
2.000.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô 89 đến lô 112
XÃ HƯNG YÊN NAM
2.800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hưng Yên Bắc 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hưng Yên Bắc 2
XÃ HƯNG YÊN BẮC
1.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 8. Khu quy hoạch Đồng Bùi (MBPL)
Tờ bản đồ số 49 - Thửa đất số: 1880; 1881; 1890; 1891; 1900; 1901; 1910; 1911; 2514; 2515; 2520; 2521
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 8.1
1.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô 43 đến lô số 56
XÃ HƯNG YÊN NAM
2.800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Yên Bắc cũ
XÃ HƯNG YÊN BẮC
Mục III
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Trung cũ
XÃ HƯNG TRUNG (Nay là xã Yên Trung)
Mục V
1.000.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 8. Khu quy hoạch Đồng Bùi (MBPL)
Tờ bản đồ số 49 - Các thửa đất còn lại
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục 8.2
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Hưng Yên Bắc 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hưng Yên Bắc 3
XÃ HƯNG YÊN BẮC
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Hưng Yên Bắc 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hưng Yên Bắc 4
XÃ HƯNG YÊN BẮC
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Yên Nam cũ
XÃ HƯNG YÊN NAM
Mục III
1.500.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô số 29 đến lô số 42
XÃ HƯNG YÊN NAM
4.200.000
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU TÁI ĐỊNH CƯ / 10. Khu quy hoạch Khu bù (MBPL)
Từ lô 15 đến lô 28
XÃ HƯNG YÊN NAM
4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.