Bảng giá đất Xã Hạnh Lâm, Nghệ An từ 01/01/2026

177 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hạnh Lâm4.500.000 đồng/m² (Đường mòn Hồ Chí Minh (Hai bên đường), đoạn Từ đường vào xã Thanh Sơn (thửa số 79, tờ bản đồ số 55) đến Ngã tư quan Bình Thiêm (thửa số 5, tờ bản đồ số 56)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 61
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (175 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường huyện 359
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ nhà bà Nguyên (hà) (thửa số 77, tờ bản đồ số 54) - đến nhà ông Bằng (giáp Ruộng Nịt) (thửa số 213, tờ bản đồ số 24)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.1
1.200.000
Đường huyện 360
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất
Thửa số 814, 815, 816, 817, 818, 819
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1
3.000.000
Đường huyện 360
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất
Thửa 820, 821
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3
3.000.000
Đường huyện 360 (hai bên tuyến)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ nhà anh Dương (thửa số 10, tờ bản đồ số 49) - đến hết đất quy hoạch ngã 3 lèn (thửa số 152, Lô số 01 đất QH tờ bản đồ số 20)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.3
1.200.000
Đường huyện 360 (hai bên tuyến)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ nhà ông Hóa (tỵ) (thửa số 202, tờ bản đồ số 49) - đến nhà ông Hải (Lam) (thửa số 300, tờ bản đồ số 49)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.2
1.500.000
Đường huyện 362
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ nhà Ngã ba nhà ông Hà Hữu Mười (thửa số 70 tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ cũ số 89) - Đến trụ sở UBND xã Xóm Đức Thịnh (thửa số 47, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ cũ số 62))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.4
1.500.000
Đường huyện 362
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ Tạm y tế xã Thanh Đức (thửa số 20 tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ cũ số 63)) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dung xóm Đức Thành (thửa số 77, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 79))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.5
1.200.000
Đường mòn Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường quốc lộ
Từ nhà anh Nguyễn Khắc Dụng (thửa số 190 tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ cũ số 60)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh Xóm Đức Thành (thửa số 58, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ cũ số 72))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.2
3.500.000
Đường mòn Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường quốc lộ
Từ cầu Thanh Đức (thửa số 75, 62, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 70) cả hai bên tuyến) - Đến nhà ông Hà Hữu Mỹ xóm 1) (thửa số 8, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 67))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.1
4.000.000
Đường mòn Hồ Chí Minh (Hai bên đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Cầu Thanh Đức (thửa số 5, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ cũ số 17)) - đến đường ĐH359 vào xã Thanh Sơn (thửa số 69, tờ bản đồ số 54)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 13
3.800.000
Đường mòn Hồ Chí Minh (Hai bên đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường quốc lộ
Từ ngã 3 đường đi K1 (thửa số 66, tờ bản đồ số 58) - đến nhà ông Hùng (thửa số 104, tờ bản đồ số 26)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.6
3.500.000
Đường mòn Hồ Chí Minh (Hai bên đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường quốc lộ
Từ ngã tư quán anh Thành Hiển (thửa số 99, tờ bản đồ số 56) - đến ngã 3 đường vào K1 (thửa số 21, tờ bản đồ số 57)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.5
3.800.000
Đường mòn Hồ Chí Minh (Hai bên đường)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường quốc lộ
Từ đường vào xã Thanh Sơn (thửa số 79, tờ bản đồ số 55) - Ngã tư quan Bình Thiêm (thửa số 5, tờ bản đồ số 56)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.4
4.500.000
Đường ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu vực dân cư Xóm 5
Thửa 242 tờ bản đồ số 52 - Nhà ông Hùng Chín (thửa số 223, tờ bản đồ số 52; thửa số 43, tờ bản đồ số 27)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 13.4
450.000
Đường quy hoạch 12 m
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất
thửa 834
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4
1.700.000
Đường quy hoạch 12 m
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất
822, 828
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2
1.700.000
Đường quy hoạch 7 m
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐCđã thực hiện giao đất
Thửa số 823, 824, 825, 826, 827, 829, 830, 831, 832, 833, 835, 836, 837, 838, 839
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5
1.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ nhà anh Nguyễn Viết Nhẫn (thửa số 87, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ cũ số 39)) - Đến nhà anh Trần Công Uyên (thửa số 53, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ cũ số 39))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.3
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ đường Hồ Chí Minh (thửa số 91, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Ngô Hồ Ngọc (thửa số 78, tờ bản đồ số 33)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.4
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Hùng (thửa số 101, tờ bản đồ số 145 (tờ bản đồ cũ số 82)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thục (thửa số 31, tờ bản đồ số 147 (tờ bản đồ cũ số 84))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.12
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ nhà văn hóa xóm 19/5 cũ (thửa số 5, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53)) - Đi đến nhà anh Nguyễn Quang Ngọc (thửa số 165, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ cũ số 39))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.13
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà anh Nguyễn Công Dần (thửa số 64, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88)) - Đến nhà anh Đặng Xuân Nghĩa (thửa số 139, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.14
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (thửa số 89, tờ bản đồ số 120 (tờ bản đồ cũ số 57)) - Đến nhà Nguyễn Công Khoa (thửa số 29, tờ bản đồ số 120 (tờ bản đồ cũ số 57))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.5
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà anh Nguyễn Văn Hoan (thửa số 80, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ cũ số 12)) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 20, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 79))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.4
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà anh Hà Hữu Nhâm (thửa số 7, tờ bản đồ số 147 (tờ bản đồ cũ số 84)) - Đến nhà ông Trần Hữu Tùng (thửa số 10, tờ bản đồ số 147 (tờ bản đồ cũ số 84))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.11
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ đường Hồ Chí Minh (thửa số 93, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ cũ số 47)) - Đến nhà bà Nguyễn Thị An (thửa số 60, tờ bản đồ số 145 (tờ bản đồ cũ số 82))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.5
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ ngã ba Đất ông Nguyễn Phùng Phú (thửa số 116, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ cũ số 26)) - Đi đến nhà anh Trần Văn Thông (thửa số 58, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ cũ số 27))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.6
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Nguyễn Thế Định , nhà bà Phụng (thửa số 8, tờ bản đồ số 150 (tờ bản đồ cũ số 87)) - Đến nhà Đừơng Minh Hậu (thửa số 523, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 59))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.7
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Văn Hóa xóm Thanh Công Cũ (thửa số 55, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 59)) - Đến đất nhà anh Nguyễn Quốc Hùng (thửa số 32, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 59))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.12
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Quý (thửa số 71, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91)) - Nhà ông Nguyễn Trọng Huấn (thửa số 41, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.7
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Nguyễn Trọng Mạn (thửa số 77, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 36)) - Đến nhà Nguyễn Thị Mỹ (thửa số 81, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ cũ số 77))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.11
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Trần Văn Kỷ (thửa số 62, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 75)) - Đến nhà Trần Thị Sinh (thửa số 63, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 76))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.9
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thửa số 5, tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ cũ số 92)) - Đi nhà ông Nguyễn Hoàng Hiền (thửa số 55, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ cũ số 93))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.3
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Quý (thửa số 120, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90)) - Đến nhà thầy Nguyễn Văn Phương đi nhà ông Vinh (thửa số 98, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.10
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ xưởng chế biến (thửa số 114, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88)) - Đi nhà anh Nguyễn Cảnh Tân (thửa số 173, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.16
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Nguyễn Hoàng Oánh (thửa số 171, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 58)) - Đến nhà Phạm Đình Hùng (thửa số 38, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 58))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.11
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ ngà ba đất ông Hà Hữu Lâm (thửa số 20, tờ bản đồ số 147 (tờ bản đồ cũ số 84)) - Đến nhà ông Trần Văn Tuấn (thửa số 12, tờ bản đồ số 144 (tờ bản đồ cũ số 81))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.13
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà Hồ Thái Đại (thửa số 8, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90)) - Nhà ông Hồ Văn Quang (thửa số 3, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.9
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội (sân bóng) (thửa số 29, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ cũ số 55)) - Đến nhà anh Trần Đình Tra (thửa số 160, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ cũ số 42))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.11
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà nhà văn hóa xóm 2 cũ (thửa số 27, tờ bản đồ số 86 ) - Đi đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thửa số 27, tờ bản đồ số 149 (tờ bản đồ cũ số 86))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.2
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà ông Lê Trọng Nam (thửa số 84, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 76)) - Đến nhà ông Hoàng Đình Châu (thửa số 210, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ cũ số 16))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.8
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Cao Xuân Thông (thửa số 50, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 72)) - Đến nhà Lê Văn Lục (thửa số 51, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 72))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.21
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ Nhà Hồ Thị Hoa xã cao sơn (thửa số 54, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Dương Thị Minh xã cao sơn (thửa số 38, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 73))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.19
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Hoàng Đình Đồng (thửa số 41, tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ cũ số 92)) - Đến nhà ông Nguyễn Công Vinh (thửa số 64, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.4
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội - Đến nhà anh Trần Văn Tý
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.9
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Tà nhà ông Hoàng Đình Tợi (thửa số 137, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ cũ số 89) - Đến nhà ông Trần Ngọc Thái (thửa số 17, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ cũ số 89)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.13
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà anh Nguyễn Đình Bảy (thửa số 82, tờ bản đồ số 150 (tờ bản đồ cũ số 87)) - Đến nhà anh Nguyễn Văn Thái (thửa số 89, tờ bản đồ số 150 (tờ bản đồ cũ số 87))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.13
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ nhà Nguyễn Thế Hoàng (thửa số 91, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ cũ số 34)) - Đến nhà Dương Thị Vinh (thửa số 86, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ cũ số 34))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.2
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa số 2, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 185, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ cũ số 60))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.2
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà bà Cao Thị Vinh (thửa số 15, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 74)) - Đến nhà Nguyễn Phùng Lực (thửa số 103, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 73))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.18
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ ngã 3 đường Quốc phòng đất nhà anh Trần Kim Thanh (thửa số 136, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53)) - Đến nhà anh Nguyễn Đình Huy (thửa số 140, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.11
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ nhà đường Hồ Chí Minh (thửa số 99, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ cũ số 34)) - Đến nhà Đào Xuân Thắng (thửa số 78, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ cũ số 34))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.3
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà văn hóa xóm 7 cũ đến (thửa số 85, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 73)) - Đến Sân theo thao xóm 7 cũ (thửa số 20, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 73))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.20
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội - Đến nhà bà Huỳnh Anh Ngọc (thửa số 260, tờ bản đồ số 120 (tờ bản đồ cũ số 57))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.3
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà ông Hồ Nhật Tùng (thửa số 101, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 76)) - Đến nhà ông Đặng Đình Hùng (thửa số 40, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 76))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.7
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội (nguyễn cảnh thân) (thửa số 1, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ cũ số 55)) - Đến nhà Nguyễn Đình Lý (thửa số 98, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ cũ số 42))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.13
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Tà nhà bà Nguyễn Thị Sửu (thửa số 87, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91)) - Đến nhà ông Hoàng Đình Trang (thửa số 66, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.8
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ ngã 3 đường Quốc phòng (thửa số 68, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53)) - Đi đến nhà ông Trịnh Ngọc Quang (thửa số 121, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 54))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.9
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Lê Đình Bích (thửa số 42, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 75)) - Đến nhà Trần Thị Thập xã cao sơn (thửa số 228, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 15))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.10
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ ngã tư nhà ông Đặng Đình Tâm (thửa số 65, tờ bản đồ số 148 (tờ bản đồ cũ số 85)) - Đến nhà ông Nguyễn Thế Minh (thửa số 14, tờ bản đồ số 149 (tờ bản đồ cũ số 86))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.5
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Nguyễn Xuân Tý (thửa số 47, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 75)) - Đến nhà Đặng Ngọc Tuấn (thửa số 30, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 74))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.15
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Đặng Ích Quang (thửa số 61, tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ cũ số 92)) - Đến nhà Đào Văn Thí (thửa số 85, tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ cũ số 92))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.16
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà bà Nguyễn Văn Tuấn (thửa số 13, tờ bản đồ số 148 (tờ bản đồ cũ số 85)) - Đến nhà ông Đặng Kim Bàng (thửa số 31, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ cũ số 62)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.4
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Nguyễn Văn Tình (thửa số 12, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88)) - Đến nhà anh Nguyễn Như Thìn xóm Khe trảy (thửa số 158, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 59))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.5
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Đặng Văn Dũng (thửa số 45, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ cũ số 77)) - Đến nhà Thái Doãn Thông (thửa số 37, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ cũ số 25))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.12
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Tà nhà văn hóa xóm tân tiến cũ (thửa số 120, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ cũ số 56)) - Đến nhà Nguyễn Văn Thủy (thửa số 50, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ cũ số 43))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.8
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Đoàn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 74)) - Đến nhà Đào Xuân Công (thửa số 6, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 75))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.16
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ đường Hồ Chí Minh (thửa số 27, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ cũ số 60)) - Đến nhà anh Nguyễn Bá Tư (thửa số 50, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 59))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.8
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Nguyễn Thị Thúy (thửa số 471, tờ bản đồ số 59) - Đến nhà Hồ Minh Tuấn (thửa số 525, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 59))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.6
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ nhà Đặng Văn Bình (thửa số 68, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ cũ số 34)) - Đến nhà Bùi Hữu Hải (thửa số 64, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ cũ số 34))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.1
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Thái Doãn Thủy (thửa số 136, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 73)) - Đến nhà Lưu Công Nam (thửa số 292, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ cũ số 14))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.24
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Văn hóa xóm 6 cũ (thửa số 16, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 78)) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Quý và Đoàn Văn Canh (thửa số 4, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 78))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.5
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ ngã 3 đường Quốc phòng (thửa số 78, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53)) - Đi đến cầu cầu tràn sán (thửa số 10, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ cũ số 64))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.10
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà bà Hoàng Thị Nhị (thửa số 107, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90)) - Đến Nhà ông Đặng Văn Lợi (thửa số 103, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.5
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà bà Trần Thị Mậu (thửa số 50, tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ cũ số 66)) - Đến nhà Võ Văn Thành (thửa số 262, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 58))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.8
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Hà Thị Nữ (thửa số 47, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88)) - Đến nhà Thái Thị Lương và Nguyễn Văn Oanh (thửa số 15, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.3
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi (thửa số 34, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91)) - Nhà ông Nguyễn Văn Tân (thửa số 70, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.6
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năng (thửa số 129, tờ bản đồ số 148 (tờ bản đồ cũ số 85)) - Đến nhà bà Trần Thị Lương (thửa số 57, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ cũ số 61))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.3
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ nhà anh Nguyễn Quế Mạnh (thửa số 35, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 54)) - Đi đến Nguyễn Đình Quỳ (thửa số 42, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ cũ số 65))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.14
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ ngã ba đường đi xóm nho phong xã Thanh Nho nhà anh Lê Văn Quý (thửa số 68, tờ bản đồ số 145 (tờ bản đồ cũ số 82)) - Đến nhà ông Lê Văn Ngoạn (thửa số 183, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 37))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.14
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Hường (thửa số 412, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 80)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 400, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ cũ số 62))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.15
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà ông Đậu Bá Năm (thửa số 65, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ cũ số 83)) - Đến nhà ông Hà Hữu Sơn (thửa số 40, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ cũ số 83))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.7
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
từ nhà anh Nguyễn Văn Nam (thửa số 113, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88)) - Đến nhà anh Lê Văn Đông (thửa số 99, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.15
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Nguyễn Văn Tơn (thửa số 219, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 58)) - Đến nhà Trần Văn Hiền, nhà Oánh (thửa số 224, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 58))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.10
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội (thửa số 109, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ cũ số 41)) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Cẩm (thửa số 72, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ cũ số 41))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.16
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Khu quy hoạch trung tâm từ nhà anh Nguyễn Hữu Vĩnh (thửa số 30, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ cũ số 63) - Đến nhà Máy Chè rồng phương đông (thửa số 52, tờ bản đồ số 147 (tờ bản đồ cũ số 84))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.16
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội - Đến nhà bà Phạm Thị Tiến (thửa số 275, tờ bản đồ số 57)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.2
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ ngã ba đất ông Nguyễn Đình Tuất (thửa số 97, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số 49)) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tâm (thửa số 68, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số 49))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.10
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Thương (thửa số 139, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ cũ số 83)) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Khoa (thửa số 120, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ cũ số 83))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.6
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Lê Văn Tình (thửa số 16, tờ bản đồ số 156 (tờ bản đồ cũ số 93)) - Đến nhà Lê Văn Nga (thửa số 136, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.11
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Tuyến khe Mọ từ đường đi tổng đội (thửa số 122, tờ bản đồ số 104 (tờ bản đồ cũ số 41)) - Đến nhà anh Nguyễn Đức Hùng và bà Mai (thửa số 47, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ cũ số 28))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.15
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Tuyến Lim Dàn từ đường đi tổng đội đến (thửa số 6, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 54)) - Đến nhà Thái Doãn Hồng và ông Phượng, ông Bùi Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ cũ số 29))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.14
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Nguyễn Văn Huyền (thửa số 80, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 72)) - Đến nhà Nguyễn Văn Đông (thửa số 103, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 72))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.22
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Nguyễn Đoàn Sơn (thửa số 321, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ cũ số 16)) - Đến nhà Nguyễn Xuân Tài (thửa số 21, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ cũ số 25))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.6
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà anh Trần Văn Dũng (thửa số 12, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 80)) - Đi đến nhà Vương Viết Trung (thửa số 72, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 79))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.3
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà ông Hà Hữu Bảy (thửa số 64, tờ bản đồ số 144 (tờ bản đồ cũ số 81)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Châu (thửa số 164, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số 49))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.8
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ ngã ba khe hàn (thửa số 66, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ cũ số 39)) - Đi đến nhà ông Giản Tư Hoàn (thửa số 15, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 38))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.7
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà ông Lê Văn Biên (thửa số 71, tờ bản đồ số 144 (tờ bản đồ cũ số 81)) - Đến nhà ông Trần Đình Hải (thửa số 242, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 36))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.9
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ xưởng chế biến chè trường thịnh (thửa số 150, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53)) - Đi đến nhà anh Trịnh Minh Nguyễn (thửa số 27, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.12
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà ông Đặng Đình Huy (thửa số 67, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 37)) - Đến nhà ông Đặng Đình Sâm (thửa số 90, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 37))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.1
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà bà Trần Thị Mậu (thửa số 50, tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ cũ số 66)) - Đến nhà Nguyễn Trọng Năm (thửa số 70, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 58))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.9
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ ngã tư Tổng đội (thửa số 209, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 40)) - Đi đến nhà anh Trần Kim Tú (thửa số 51, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 53))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.8
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ ngã tư Tổng đội (thửa số 192, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 40)) - Đến trường mần non (thửa số 168, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 40))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.1
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Thoại (thửa số 73, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quỳnh (thửa số 109, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ cũ số 60))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.14
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ nhà anh Nguyễn Sỹ Tuấn (thửa số 66, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ cũ số 39)) - Đến nhà anh Bùi Gia Hòa (thửa số 15, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 38))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.4
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Hoàng Hữu Từ (thửa số 239, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ cũ số 60)) - Đến nhà Hoàng Thị Nghị (thửa số 62, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 70))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.2
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Tuyến Boong Banh từ nhà Nguyễn Hữu Quyết (thửa số 9, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ cũ số 55)) - Đến giáp đường nguyên liệu
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.10
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Trần Xuân Hông (thửa số 65, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ cũ số 89) - Đến nhà Trần Xuân Lan (thửa số 133, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ cũ số 89)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.1
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Đặng Duy Lâm (thửa số 48, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ cũ số 67)) - Đến nhà Trần Huy Giăng (thửa số 58, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ cũ số 67))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.15
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Tuyến tọa rệ từ nhà ông Đào Văn Lập (thửa số 73, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ cũ số 56)) - Giáp Đường Nguyên liệu
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.7
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Nguyễn Thị Phú (thửa số 15, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 74)) - Đến nhà Cao Xuân An (thửa số 144, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 73))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.17
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Phan Văn Hưng (thửa số 87, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 72)) - Đến nhà Nguyễn Văn Quang (thửa số 95, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 72))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.23
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà ông Hoàng Viết lộc (thửa số 104, tờ bản đồ số 155 (tờ bản đồ cũ số 92)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tỉu (thửa 125, tờ bản đồ số 154 (tờ bản đồ cũ số 91))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.1
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà ông Trần Kim Tuyến (thửa số 11, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 37)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Cường (thửa số 16, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 37))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.2
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội (đặng xuân chung) thửa 17, tờ bản đò 118 (tờ bản đồ cũ số 55)) - Đến nhà anh Lê Xuân Chung (thửa số 146, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ cũ số 42))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.12
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ Đường đi tổng đội - Đến nhà bà Hồ Thị Minh (thửa số 251, tờ bản đồ số 57)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.4
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ nhà anh nhà văn Hóa xóm 15/7 cũ - Đến nhà anh Lê Đắc Hiển (thửa số 12, tờ bản đồ số 81 (tờ bản đồ cũ số 18))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.5
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Thanh Đức)
Từ nhà Bùi Đình Đức (thửa số 56, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90)) - Đến Nhà Phan Bá Phú (thửa số 49, tờ bản đồ số 153 (tờ bản đồ cũ số 90))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 1.12
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Khu vực dân cư Xóm Tổng Đội
Từ nhà anh Nguyễn Phúc Đại (thửa số 142, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 40)) - Đến nhà anh Chu Văn Thịnh và anh Nguyễn Văn Quang (thửa số 121, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ cũ số 39))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 4.2
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu vực dân cư Xóm C3
Từ nhà Cao Thị Đức (thửa số 30, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ cũ số 88)) - Đến nhà Hoàng Hữu Sơn (thửa số 510, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 59))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 2.4
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ nhà Nguyễn Thúc Kỷ (thửa số 173, tờ bản đồ số 120 (tờ bản đồ cũ số 57)) - Đến nhà Lê Doãn Hùng (thửa số 123, tờ bản đồ số 120 (tờ bản đồ cũ số 57))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.6
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Khu vực dân cư Xóm Đức Thịnh
Từ nhà anh Nguyễn Văn Tuấn (thửa số 58, tờ bản đồ số 149 (tờ bản đồ cũ số 86)) - Đi đến nhà bà Hoàng Thị Bá (thửa số 321, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ cũ số 61))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 5.1
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà ông Thái Doãn Đề (thửa số 459, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 15)) - Đến nhà ông Dương Phúc Thủy (thửa số 439, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 15))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.14
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà Bùi Gia Thắng (thửa số 36, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 74)) - Đến nhà Bùi Gia Thành (thửa số 292, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ cũ số 14))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.25
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ nhà ông Nguyễn Viết Thuận (thửa số 270, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ cũ số 47)) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hiển (thửa số 223, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ cũ số 47))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.6
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khu vực dân cư Xóm Đức Thành
Từ nhà ông Trần Như Thắng (thửa số 485, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 15)) - Đến nhà Thái Doãn Sỹ (thửa số 45, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ cũ số 45))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 6.13
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu vực dân cư Xóm Sướn
Từ nhà Trần Văn Quế (thửa số 211, tờ bản đồ số 120 (tờ bản đồ cũ số 57)) - Đến nhà Nguyễn Hữu Phương (thửa số 48, tờ bản đồ số 120 (tờ bản đồ cũ số 57))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.1
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Khu vực dân cư Xóm Khe Trảy
Từ đường Hồ Chí Minh nhà văn hóa khe trảy (thửa số 150, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ cũ số 47)) - Đến nhà bà Phạm Thị Phượng (thửa số 231, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ cũ số 47))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 7.7
450.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu vực dân cư Xóm 5
Từ nhà bà Thanh (thửa số 7, tờ bản đồ số 25) - đến nhà ông Cúc (thửa số 4, tờ bản đồ số 25)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 13.3
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu vực dân cư Xóm 4
Nhà ông Khánh thửa 112 tờ 50
XÃ HẠNH LÂM
Mục 12.6
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà bà Xuân (thửa số 31, tờ bản đồ số 55) - đến nhà anh Toản (minh) (thửa số 60, tờ bản đồ số 47)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.8
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu vực dân cư Xóm 4
Từ nhà anh Kiêm Hải (thửa số 28, tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Tự Thuận (thửa số 56, tờ bản đồ số 25)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 12.3
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu vực dân cư Xóm 4
Từ nhà cô Huệ (thửa số 182, tờ bản đồ số 49) - đến nhà anh Lý Nhị (thửa số 162, tờ bản đồ số 49)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 12.4
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà bà Quang (thửa số 33, tờ bản đồ số 54) - đến Hố đá (thửa số 75, tờ bản đồ số 54)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 10.2
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà chị Ngân Hữu (thửa số 282, tờ bản đồ số 48) - đến nhà Trường Nhuần (thửa số 300, tờ bản đồ số 48)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.6
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà ông Lân (thửa số 181, tờ bản đồ số 55) - đến nhà anh Hiền (thửa số 56, tờ bản đồ số 24)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.2
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà ông Đàn (thửa số 28, tờ bản đồ số 55) - đến nhà ông Bình (Liên) (thửa số 280, tờ bản đồ số 47)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.7
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu vực dân cư Xóm 5
Từ nhà bà Thanh (thửa số 7, tờ bản đồ số 25) - đến nhà ông Dần (thửa số 14, tờ bản đồ số 25)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 13.2
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Từ nhà anh Lộc (thửa số 63, tờ bản đồ số 22) - đến nhà bà Tuyết (thửa số 30, tờ bản đồ số 22)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.2
500.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà Huế (soa) (thửa số 51, tờ bản đồ số 47) - đến nhà bà Liên (thửa số 152, tờ bản đồ số 18)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.9
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà ông Ba (Thư) (thửa số 133, tờ bản đồ số 47) - đến nhà ông Hạ (Nga) (thửa số 200, tờ bản đồ số 47)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 10.1
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà chị Hương (Phương) (thửa số 327, tờ bản đồ số 48) - đến nhà anh Hào Bình (thửa số 142, tờ bản đồ số 47)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.4
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu vực dân cư Xóm 5
Từ nhà bà Phúc (thửa số 90, tờ bản đồ số 50) - đến nhà anh Hợp Thảo (thửa số 01, tờ bản đồ số 50 vòng đến anh Sơn Bình (thửa số 147, tờ bản đồ số 44)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 13.1
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà chị Hương (thửa số 47, tờ bản đồ số 24) - đến nhà anh Trà (thửa số 116, tờ bản đồ số 23
XÃ HẠNH LÂM
Mục 10.4
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Từ đầu xóm (nhà anh Nghĩa) (thửa số 94, tờ bản đồ số 17) - đến cuối xóm (Nhà anh Đường Nguyệt) (thửa số 53, tờ bản đồ số 15)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.1
500.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà chị Hương (thửa số 47, tờ bản đồ số 24) - đến nhà anh Kiệm (thửa số 293, tờ bản đồ số 23
XÃ HẠNH LÂM
Mục 10.3
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu vực dân cư Xóm 4
Từ nhà anh Nghĩa Hương (thửa số 18, tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Châu (thửa số 105, tờ bản đồ số 25)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 12.1
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà văn hoá xóm 3 (thửa số 181, tờ bản đồ số 55) - đến đường đi xã Thanh Sơn (thửa số 56, tờ bản đồ số 24)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.1
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu vực dân cư Xóm 4
Từ nhà anh Thắng Huyền (thửa số 34, tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Sự (thửa số 93, tờ bản đồ số 25)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 12.2
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà bà Vân (thửa số 20, tờ bản đồ số 24) - đến nhà anh Hiền (thửa số 56, tờ bản đồ số 24)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.3
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu vực dân cư Xóm 4
Từ nhà ông Ân (thửa số 113, tờ bản đồ số 49) - đến nhà ông Tâm (thửa số 266, tờ bản đồ số 48 và thửa số 200, tờ bản đồ số 48)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 12.5
600.000
Đường trục chính (hai bên tuyến)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Từ nhà ông Bằng (thửa số 219, tờ bản đồ số 48) - đến nhà anh Thắng (Tạo) (thửa số 256, tờ bản đồ số 48)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.5
600.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ ngã tư tổng Đội đi từ trụ sở công ty cao su (thửa số 204, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 40)) - Đến giáp khe hàn nhà ông Nguyễn Sỹ Tuấn xóm Tổng đội (thửa số 66, tờ bản đồ số 102 (tờ bản đồ cũ số 39))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.9
1.000.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ dốc 71 tà nhà bà Hoàng Thị Lý (thửa số 72, tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ cũ số 66)) - Ngã tư nhà ông Nguyễn Anh Định xóm Tổng đội (thửa số 199, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 40))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.8
1.000.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Sính (thửa số 66, tờ bản đồ số 149 (tờ bản đồ cũ số 86)) - Đến nhà ông Hà Hữu Dạng xóm Đức Thành (thửa số 90, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ cũ số 83))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.4
800.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh đi tổng đội (thửa số 26, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ cũ số 89) - Đến nhà bà Phan Thị Lợi (thửa số 83, tờ bản đồ số 150 (tờ bản đồ cũ số 87))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.7
1.200.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà anh Dương (thửa số 187, tờ bản đồ số 48) - đến nhà anh Toản (minh) (thửa số 60, tờ bản đồ số 47)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.1
800.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa số 42, tờ bản đồ số 147 (tờ bản đồ cũ số 84)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trị xóm Đức Thịnh (thửa số 39, tờ bản đồ số 144 (tờ bản đồ cũ số 81))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.5
800.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà văn hoá xóm 6 (thửa số 71, tờ bản đồ số 42) - đến nhà ông số (hết xóm 7) (thửa số 103, tờ bản đồ số 34)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.2
800.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà Hoa Lam (thửa số 148, tờ bản đồ số 52) - đến nhà bà Thanh (thửa số 64, tờ bản đồ số 58)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.3
800.000
Đường xã hai bên tuyến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà nhà ông Nguyễn Trọng Hiệp (thửa số 53, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 80)) - Đến nhà ông Dương Phúc Long xóm Đức Thành (thửa số 75, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 74))
XÃ HẠNH LÂM
Mục 3.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Nhà ông Đức (thửa số 238, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Huề (thửa số 183, tờ bản đồ số 16) Nhà ông Sáu (thửa số 151, tờ bản đồ số 16) Nhà bà Hồng (thửa số 180, tờ bản đồ số 16) Nhà ông Hà (thửa số 112, tờ bản đồ số 22) Nhà Ông Tý (thửa số 124, tờ bản đồ số 22)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.6
300.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Nhà ông Sỹ (thửa số 122, tờ bản đồ số 22) - đến nhà ông Định (thửa số 104, tờ bản đồ số 22)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.5
300.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Từ nhà anh Miệu (thửa số 219, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà anh Phan Tuấn Hữu (thửa số 72, tờ bản đồ số 22)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.4
300.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Từ nhà bà Tuyết (thửa số 30, tờ bản đồ số 22) - Vòng qua ông Xuân vòng ra nhà ông Nam (thửa số 184, tờ bản đồ số 22)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.3
300.000
Đường xóm, ngõ xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Từ đầu xóm - đến cuối xóm
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.7
300.000
Đường xóm, ngõ xóm (Toàn bộ xóm 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 14. Khu vực dân cư Xóm 6
Từ đầu xóm - đến cuối xóm
XÃ HẠNH LÂM
450.000
Đường xóm, ngõ xóm (Toàn bộ xóm 7)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 15. Khu vực dân cư Xóm 7
Từ đầu xóm - đến cuối xóm
XÃ HẠNH LÂM
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Khu vực dân cư Xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 (xã Hạnh Lâm Cũ)
XÃ HẠNH LÂM
Mục 9.8
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu vực dân cư Xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
XÃ HẠNH LÂM
Mục 10.5
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Khu vực dân cư Xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
XÃ HẠNH LÂM
Mục 12.7
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 13. Khu vực dân cư Xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
XÃ HẠNH LÂM
Mục 13.5
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Khu vực dân cư Xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
XÃ HẠNH LÂM
Mục 11.10
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hạnh Lâm cũ
XÃ HẠNH LÂM
Mục 16
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Đức cũ
XÃ HẠNH LÂM
Mục 8
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.