Bảng giá đất Phường Thái Hòa, Nghệ An từ 01/01/2026
409 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thái Hòa là 30.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48 (Đường Nguyễn Trãi), đoạn Cầu Hiếu (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 15) đến Ngã 6 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 7 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường Nhựa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn | Nghĩa trang phường thửa số 220, 223 tờ bản đồ số 93 - Thao trường bắn Thị đội thửa số 38, 39, 42 tờ bản đồ số 108 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.1 | 5.300.000 |
| Bám đường QH 10 m (lối 2) 12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 17 đến lô số 26 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 12.5 | 13.200.000 |
| Bám đường QH 10 m (lối 2) 20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 20.5 | 13.200.000 |
| Bám đường QH 13 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Từ lô A-13 đến lô A-20 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.6 | 10.700.000 |
| Bám đường QH 13 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô số A-13 đến lô số A-20 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.5 | 10.700.000 |
| Bám đường QH 13 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Từ lô B-16 đến lô B-25 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.12 | 10.700.000 |
| Bám đường QH 13 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Từ lô số B-16 đến lô số B-25 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.11 | 10.700.000 |
| Bám đường QH 16 m và 9 m 11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa | Lô B12, C19 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.5 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 16 m và 9 m 19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô B12, C19 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 19.5 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 18 m 11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa | Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.3 | 15.700.000 |
| Bám đường QH 18 m 11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa | Lô A11 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.4 | 17.300.000 |
| Bám đường QH 18 m 19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 19.3 | 15.700.000 |
| Bám đường QH 18 m 19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 19.2 | 15.700.000 |
| Bám đường QH 18 m 11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa | Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.2 | 15.700.000 |
| Bám đường QH 18 m 19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô A11 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 19.4 | 17.300.000 |
| Bám đường QH 24 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Từ lô A-03 đến lô A-10 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.3 | 18.000.000 |
| Bám đường QH 24 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô số A-02 đến lô số A-10 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.2 | 18.000.000 |
| Bám đường QH 24 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Từ lô số B-2 đến lô số B-13 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.8 | 18.000.000 |
| Bám đường QH 24 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-02 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.2 | 18.000.000 |
| Bám đường QH 24 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Từ lô B-2 đến lô B-13 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.9 | 18.000.000 |
| Bám đường QH 9 m 19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô C2 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 19.6 | 10.700.000 |
| Bám đường QH 9 m 11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa | Từ lô B13 đến lô B21 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.1 | 10.700.000 |
| Bám đường QH 9 m 19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô B13, B14, B15, B16, B17, B18, B19, B20, B21 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 19.1 | 10.700.000 |
| Bám đường QH 9 m 11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa | Lô C2 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.6 | 10.700.000 |
| Bám đường Quốc lộ 48 12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 02 đến lô số 14 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 12.2 | 22.000.000 |
| Bám đường Quốc lộ 48 20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 20.2 | 22.000.000 |
| Bám đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Long Hạ | Nhà ông Vũ Duy Thịnh Thửa 70, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Lệ thửa số 289, tờ bản đồ số 90 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.1 | 5.300.000 |
| Bám đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Long Thượng | các thửa 506, 507, 508, 509, 511 tờ bản đồ số 84 - các thửa 506, 507, 508 tờ bản đồ số 84 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.2 | 10.500.000 |
| Bám đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Long Hạ | các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91 - các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.2 | 10.500.000 |
| Bám đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Long | Đoạn từ Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Mai thửa số 53, tờ bản đồ số 08 - Nhà ông Lê Xuân Hoàn thửa số 171, tờ bản đồ số 08 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Bám đường nhựa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1 | Cổng chào xóm 2 cũ thửa số 33, 43, 47 tờ bản đồ số 116 - Điện thờ Làng Vạc thửa số 100, tờ bản đồ số 101 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.4 | 2.800.000 |
| Bám đường nhựa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | Nhà ông Lê Xuân Thịnh Thửa 243, tờ bản đồ số 85 - Trường Mầm Non Long Sơn Thửa số 104, tờ bản đồ số 93 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.1 | 14.000.000 |
| Bám đường từ ngã Ba đường Phạm Đình Toái đi cầu khe tọ cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng | Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 10 m 3. Khu đô thị Long Sơn 4 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 3.5 | 10.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 12 m 2. Khu đô thị Long Sơn 2 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 2.2 | 12.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 12 m 3. Khu đô thị Long Sơn 4 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 3.4 | 12.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 13 m 4. Nhà ở liền kề Vincom | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 87 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN | 12.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 13 m 3. Khu đô thị Long Sơn 4 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 3.3 | 12.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 13 m 1. Khu đô thị Long Sơn 1 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 13 m 2. Khu đô thị Long Sơn 2 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 13, 5 m 1. Khu đô thị Long Sơn 1 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 15 m 3. Khu đô thị Long Sơn 4 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 3.2 | 15.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 18 m 1. Khu đô thị Long Sơn 1 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 1.2 | 16.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 24 m 3. Khu đô thị Long Sơn 4 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 3.1 | 18.000.000 |
| Các lô bám đường QH rộng 24 m 1. Khu đô thị Long Sơn 1 | các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85 CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN Mục 1.1 | 18.000.000 |
| Các ngõ đường N6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | ông Ngữ (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 360, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.2 | 10.000.000 |
| Các tuyến đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Long | tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long) - tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.8 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1 | Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.5 | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86 - tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.7 | 4.200.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.10 | 1.800.000 |
| Cổng Liên Hiệp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.1 | 16.000.000 |
| Cổng trường cấp 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.3 | 16.000.000 |
| Giáp đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Nhà ông Lưu (Từ thửa 19 (lô 01...09) tờ bản đồ số Số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 23, 30, 29 (lô số 01...14) tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m 12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 27 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 12.6 | 14.600.000 |
| Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m 20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 27 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 20.6 | 14.600.000 |
| Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m 20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 16 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 20.4 | 16.000.000 |
| Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m 12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 16 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 12.4 | 16.000.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô B-15 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.10 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô B-15 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.11 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô B-26 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.12 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-12 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.5 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | B-26 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.13 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-12 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.4 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-21 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.7 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-21 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.6 | 11.800.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 13 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô B-1 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.8 | 19.700.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 13 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô B-1 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.7 | 19.700.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 13 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-11 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.4 | 19.700.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 13 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-11 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.3 | 19.700.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-01 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.1 | 19.700.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô A-01 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.1 | 19.700.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm TX) 13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô B-14 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 13.9 | 19.700.000 |
| Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm thị xã) 21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa) | Lô B-14 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 21.10 | 19.700.000 |
| Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m 20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 1 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 20.1 | 24.200.000 |
| Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m 12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 1 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 12.1 | 24.200.000 |
| Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m 20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 15 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 20.3 | 26.400.000 |
| Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m 12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) | Lô số 15 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 12.3 | 26.400.000 |
| Khu A1 tuyến đường rộng 52 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 02 - Đến lô 13 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Khu A1 tuyến đường rộng 52 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 1, 14 tờ bản đồ số 84 (cũ 08) Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 1, 7, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.6 | 9.000.000 |
| Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 1, 5, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.9 | 9.000.000 |
| Khu A4 Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 17, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 29, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.14 | 9.000.000 |
| Khu A5 Tuyến đường rộng 13, 5 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ Lô số 2, tờ bản đồ số 84 - Đến Lô số 5, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.18 | 9.000.000 |
| Khu A6 Tuyến đường rộng 13, 5 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 (cũ 15) - Đến lô số 12, tờ bản đồ số 91 (cũ 15) Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.25 | 9.000.000 |
| Khu A7 Tuyến đường rộng 16 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 05, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.31 | 11.000.000 |
| Khu A8 Tuyến đường rộng 13, 5 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 1 , tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 9, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.37 | 9.000.000 |
| Khu chia lô đấu giá 5. Khu chia lô đấu giá khối Sơn Cường (Nghĩa Sơn cũ) | Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 13) tờ bản đồ số 62) - Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) tờ bản đồ số 62) Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 3.500.000 |
| Khu liên hiệp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.6 | 4.000.000 |
| Ngõ 8, đường Văn Đức Giai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Long Thượng | các thửa 146, 147 tờ bản đồ số 83 - thửa 162, tờ bản đồ số 83 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.1 | 5.300.000 |
| Nhà máy xử lý rác thải Thái Hòa | Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường Việt Nam - Vị trí nằm cách khu dân cư 2 km PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục IV | 1.800.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 15, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 23, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.38 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 6. Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2) | Lô số 23, 24, tờ bản đồ số 30 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 6.1 | 3.200.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 1, 15 tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.15 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn | Lô số 16, 27, tờ bản đồ số 88 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 3.3 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô 19, tờ bản đồ số 91 - Đến lô 29, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.27 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 28, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.4 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ Lô số 7, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.21 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 5. Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa | Từ lô số 56, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 70, tờ bản đồ số 109 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 5.2 | 3.200.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.16 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn | Từ lô số 17, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 26, tờ bản đồ số 88 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 3.2 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô 16, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 27, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.5 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | lô số 15, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 5. Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa | Từ lô số 01, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 19, tờ bản đồ số 109 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 5.1 | 3.200.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 8. Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa | Lô số 01, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 09, tờ bản đồ số 33 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 8.2 | 3.200.000 |
| Tuyến đường rộng 10 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 7, tờ bản đồ số 91 - Đến Lô số 16, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.33 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 12 m 2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn | Lô số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 85 (cũ 09) Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.1 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 12 m 2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn | Lô số 22; 23; 40; 47; 48; 54; 60; 64, tờ bản đồ số 85 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.6 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 12 m 2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn | Lô 5; 8; 9; 10; 11; 12; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 85 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.3 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 12 m 2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn | Lô số 41; 42; 43; 11; 15; 46; 49; 50; 51; 52; 55; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 28; 245 (lô 53), tờ bản đồ số 85 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.7 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 13, 5 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 24, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 32, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.34 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 13, 5 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 22, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 30, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.19 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 16 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.20 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 16 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.32 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 16 m 8. Khu chia lô đất ở khối Long Thượng, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. | Lô A1, A2, A3, A4, B1, B2, C1, C2, C3, C4, C5 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 16 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 1, 30, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.28 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 16 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Lô số B12, C19, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.5 | 11.900.000 |
| Tuyến đường rộng 18 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Lô số A2, tờ bản đồ số 86 - Lô số A10, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.2 | 14.000.000 |
| Tuyến đường rộng 18 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Lô số A1, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.1 | 16.800.000 |
| Tuyến đường rộng 18 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Từ lô số B1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B10, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.4 | 14.000.000 |
| Tuyến đường rộng 18 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Từ lô số B27, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B32, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.9 | 14.000.000 |
| Tuyến đường rộng 18 m 9. Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. | Lô số B1 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.1 | 16.800.000 |
| Tuyến đường rộng 20 m 9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc | Lô số 09, 18, tờ bản đồ số 33 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 9.3 | 3.500.000 |
| Tuyến đường rộng 20 m 9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc | Lô số 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 33 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 9.4 | 3.500.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 16, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.24 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 25, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 31, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.39 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 13, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.29 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 10, 14, 24, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.41 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 18, 21, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.35 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 18, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.30 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 11, 12, 13, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.40 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 16 đến lô 30, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.17 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 17, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.22 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 14, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 17, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.26 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô 21, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.23 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 24 m 1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 17, 22, tờ bản đồ số 91 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.36 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 39 m 2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn | Lô số 65; 39; 31; 30, tờ bản đồ số 85 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.4 | 20.000.000 |
| Tuyến đường rộng 39 m 8. Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa | Từ lô số 10, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 33 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đường rộng 39 m 2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn | Lô số 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 29; 14; 15; 59; 44, tờ bản đồ số 85 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.5 | 20.000.000 |
| Tuyến đường rộng 39 m 9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc | Lô số 11, tờ bản đồ số 33 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 9.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường rộng 39 m 2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn | Lô số 13, tờ bản đồ số 85 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 2.2 | 20.000.000 |
| Tuyến đường rộng 39 m 9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc | Lô số 01, 02, 03, 10, 12 tờ bản đồ số 33 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 9.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đường rộng 49 m 3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn | Từ lô số 02, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 88 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 3.4 | 20.000.000 |
| Tuyến đường rộng 49 m 3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn | Lô số 01, 15, tờ bản đồ số 88 (cũ 12) Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Lô số B25, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.12 | 11.000.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Từ lô C10, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C18, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.7 | 9.500.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Từ lô số B13 - Đến lô số B24 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.11 | 9.900.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Từ lô số C1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C8, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.6 | 9.500.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Lô C9, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.8 | 9.000.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Lô số A12, A13, tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.10 | 9.900.000 |
| Tuyến đường rộng 9 m 4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn | Lô số A11, B26 tờ bản đồ số 86 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 4.3 | 15.400.000 |
| Đường 19/5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 6) - Giáp phường Quang Phong (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 4) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7 | 10.000.000 |
| Đường 19/5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 9) (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Thắng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 6) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8 | 15.000.000 |
| Đường 3/2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 9) - Bàu Sen (đến thửa số 239, tờ bản đồ số 9) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 16 | 20.000.000 |
| Đường Chu Huy Mân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cây Thị (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 15) - Kho Bạc (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 15 | 24.000.000 |
| Đường Chu Huy Mân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Sân Bóng (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 16) - Kho Bạc (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 14 | 26.000.000 |
| Đường Chu Huy Mân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Sơn (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 16) - Bà Toàn (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 13 | 28.000.000 |
| Đường Chợ Hiếu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Bình (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16) - ông Trường (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 10) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 18 | 22.000.000 |
| Đường Chợ Hiếu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 6 (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 16) - ông Ninh (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 17 | 25.000.000 |
| Đường D3 7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. | Lô A01 đến lô A21 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.4 | 18.000.000 |
| Đường D3 7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. | Lô B01 đến lô B13 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.1 | 18.000.000 |
| Đường D3 (Các ngõ đường N6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường N6 (từ thửa số 473, tờ bản đồ số 16) - Trạm y tế phường (đến thửa số 685, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 35 | 12.000.000 |
| Đường Hùng Vương I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Hoàng Thế Nam thửa số 72, tờ bản đồ số 87 - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 218, 239 tờ bản đồ số 85 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2 | 20.000.000 |
| Đường Hồ Bá Ôn I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Chu Ngọc Trà thửa số 47, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 11 | 9.000.000 |
| Đường Làng Vạc I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Lê Văn Chương thửa số 18, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Trịnh Đình Hợi thửa 235, tờ bản đồ số 91 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7 | 13.000.000 |
| Đường Làng Vạc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Tuấn (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 15) - ông Sinh (đến thửa số 515, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 22 | 15.000.000 |
| Đường Làng Vạc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã tư bưu điện (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 673, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 23 | 13.000.000 |
| Đường Làng Vạc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường 48 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 15) - Chợ ngã 4 (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 21 | 17.000.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Cao Văn Tý thửa số 29 tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Nhà ông Phùng Đình Hòa thửa số 190, tờ bản đồ số 84 (khối Tân Long) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9 | 9.000.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã I. Tuyến đường đặt tên | Nhà bà Võ Thị Vân thửa số 287, tờ bản đồ số 84 (khối Long Thượng) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 10 | 11.000.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Công An thị xã (từ thửa số 554, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 671, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 25 | 10.000.000 |
| Đường Lê Doãn Nhã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cây căng (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 15) - Đường 48 cũ (đến thửa số 469, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 24 | 15.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Trần Văn Hà thửa số 15, 16 tờ bản đồ số 80 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa SL01-09 tờ bản đồ số 92) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (N6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 5 (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 16} - Đường D3 (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 29 | 28.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (N6) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đường D3 (từ thửa số 516, tờ bản đồ số 16) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 553, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 30 | 20.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang I. Tuyến đường đặt tên | Nhà bà Lại Thị Hường thửa số 289, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND phường thửa số 219, tờ bản đồ số 93 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5 | 13.000.000 |
| Đường Mai Hắc Đế I. Tuyến đường đặt tên | Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 216, 217 tờ bản đồ số 85 - Cầu Hiếu 2 thửa số 243, 244 tờ bản đồ số 83 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3 | 20.000.000 |
| Đường N3 7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. | Lô B14 đến lô B33 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.2 | 18.000.000 |
| Đường N3 7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. | Lô A35 đến lô A43 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.5 | 18.000.000 |
| Đường N7 I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Mai Hắc Đế thửa số 173, 194 tờ bản đồ số 84 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường N7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ đường Trần .... - Giáp phường Long Sơn ..... PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 36 | 8.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Quốc lộ 48 (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 22) - Đường Vương thúc Mậu (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 31 | 14.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | bà Mấm (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 20) - ông Trung (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 20) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 32 | 9.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Chân dốc bà Mấm (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 19) - Đỉnh dốc (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 34 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Thể (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21) - Bà Bích (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 21) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 33 | 7.000.000 |
| Đường Phan Phúc Trực (Bàu Sen) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Khối Kim Tân, Quyết Thắng (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 9, 10) (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 10) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 12 | 10.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Trương Công Cư thửa 208, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Trần Biên Cương thửa số 59, tờ bản đồ số 92 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8 | 10.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 10) - Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 11 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) (thửa số 201, tờ bản đồ số 7) - Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 4) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9 | 10.000.000 |
| Đường Phạm Đình Toái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 10) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 10 | 12.000.000 |
| Đường QH 10 m 16. Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa | Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 9.000.000 |
| Đường QH 10 m 18. Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa | Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 9.000.000 |
| Đường QH 10 m 3. Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa | Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91) Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 9.000.000 |
| Đường QH 15 m 17. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. | Lô 04, 05, 06 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 17.1 | 3.200.000 |
| Đường QH 15 m 4. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. | Lô 04, 05, 06 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường QH 5 m 2. Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009) | Lô B4, B5, B6, B7 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 5.000.000 |
| Đường QH 5 m 15. Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009) | Lô B4, B5, B6, B7 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 5.000.000 |
| Đường QH 9 m 7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. | Lô A44 đến lô A54 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.7 | 13.200.000 |
| Đường QH 9 m 17. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. | Lô 01,02, 03 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 17.2 | 2.500.000 |
| Đường QH 9 m 7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. | Lô A22 đến lô A34 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.6 | 13.200.000 |
| Đường QH 9 m 4. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024. | Lô 01, 02, 03 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.2 | 3.200.000 |
| Đường QH 9 m 14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023. | Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 10 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 14.000.000 |
| Đường QH 9 m 7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023. | Lô B34 đến lô B52 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.3 | 13.200.000 |
| Đường QH 9 m 1. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023. | Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 86 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 14.000.000 |
| Đường QH rộng 10 m 7. Khu QH 19 lô xóm 1, xã Nghĩa Hòa | Lô số A1, A2, A3, tờ bản đồ số 30 - Đến lô số A19, tờ bản đồ số 30 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | 3.200.000 |
| Đường QH rộng 10,5 m 10. Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) | Các lô bám đường QH rộng 10,5 m Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.2 | 4.000.000 |
| Đường QH rộng 12 m 10. Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) | Các lô bám đường QH rộng 12 m Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.1 | 5.000.000 |
| Đường QH rộng 9 m 10. Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) | Các lô bám đường QH rộng 9 m Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.3 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Mận (Từ thửa 44, 45, 55, 74 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Thiên (Đến thửa 345, 346 tờ bản đồ số 56) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.16 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | nhà ông Biền (Từ thửa 1 tờ bản đồ số 74) - nhà ông Hạnh (Đến thửa 1 tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Đất ông Ga, NN bà Thân (Từ thửa 277, 278, 279, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu (Đến thửa 280, 284...288, ..., 275, 276 tờ bản đồ số 63) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.18 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Từ cầu khe Tò cũ (Từ thửa 52, 53, 4, 8, tờ bản đồ số Số 72) - Nhà ông Đài, ông Cường (Đến thửa 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 tờ bản đồ số 72) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.6 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Hiếu (Từ thửa 25...35, 45...56 tờ bản đồ số Số 76) - Nhà ông Đa (Đến thửa 195, ..., 221 tờ bản đồ số 76) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.10 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Đình (Từ thửa 353, 354, 45, tờ bản đồ số 55) - Đập đồng chè (Đến thửa 3 tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.15 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Cải, ông Giáp (Từ thửa 197, 198, tờ bản đồ số 71) - Nhà bà Thìn, ông Bằng (Đến thửa 199...201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 tờ bản đồ số 71) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.4 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Huy, ông Tuấn (Từ thửa 210 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hữu (Đến thửa 211 tờ bản đồ số 71) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.12 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Đức (Từ thửa 144, 145, 146 tờ bản đồ số 69) - Nhà bà Sửu (Đến thửa 150, 151, 154, 160...163, 180 tờ bản đồ số 69) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Đinh Phượng (từ thửa 87, 88, 93, 98 tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Hải (Đến thửa 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 tờ bản đồ số 51) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.14 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Cổng trường Tiểu học, THCS (Từ thửa 93, 94, 95, 96 tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS (Đến thửa 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103,104, 105, 106, 107 (lô số 1...15) tờ bản đồ số 70) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.3 | 4.480.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | nhà ông Đạt, ông Lợi (Từ thửa 254...256, 257, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Minh, ông Biền (258, 259...262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 227, 228 tờ bản đồ số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.9 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 196, 197, 198, 199 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 207, 200...203, 204, 205, 206, 208 tờ bản đồ số 69) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.11 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 28, 39...57, 71 tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiền (Đến thửa 72, 77, 84, 83, ..., 265, 266, 267 tờ bản đồ số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.8 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Huy, ông Tuấn (từ thửa 111, 180...182 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hợi (Đến thửa 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, 152, 196, 112 tờ bản đồ số 71) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 111, 125, 151...153 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (Đến thửa 164...166, 202, 218, ..., 353, 354 tờ bản đồ số 56) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.17 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 361, 362 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (363, 364 tờ bản đồ số 56) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.19 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 268...270, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiển (Đến thửa 278 tờ bản đồ số Số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.13 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ | Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 16, 30, 48, 54 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 167, 70, 76, 75, 84, ..., 196... 199) tờ bản đồ số 69 PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. Tuyến đường đặt tên | Công ty Cầu đường bộ thửa số 03, tờ bản đồ số 82 - Bệnh viện cũ (nay là Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh) thửa 109, tờ bản đồ số 96 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (Phủ Quỳ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 22) - Đường vào Nghĩa trang (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 24) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (Đường Nguyễn Trãi) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cầu Hiếu (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 15) - Ngã 6 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 6 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 16) - Bà Lam Thắng (Hết tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 244, tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Sin (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 17) - ông Hiếu (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 17) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Băng (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 22) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngân hàng đầu tư (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 18) - ông Hải (tờ bản đồ số 18) (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa I. Tuyến đường đặt tên | Trường Tiểu Học Nghĩa Hòa thửa số 45, tờ bản đồ số 109 (khối 1, phường Long Sơn) - Giao nhau với đường đi Bãi Rác (khối 3) thửa số 40, tờ bản đồ số 113 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 16 | 4.000.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | bà Danh (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 417, tờ bản đồ số 15) - ông Sơn (thửa 346 tờ bản đồ số 16) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 26 | 15.000.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Lợi (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 15) - bà Đào (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 416, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 27 | 14.000.000 |
| Đường Trần Đình Phong I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Trần Vũ Hải thửa số 03, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 14 | 9.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Hiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11) (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 11) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 19 | 12.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Quốc lộ 48 cũ (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (từ thửa số 654, tờ bản đồ số 15) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 28 | 9.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. Tuyến đường đặt tên | Nhà Bà Nguyễn Thị Minh thửa số 05, tờ bản đồ số 78 (khối Tân Long) - Nhà ông Trịnh Đình Trường thửa số 212, tờ bản đồ số 90 khối Long Hạ PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 12 | 9.000.000 |
| Đường Vương Thúc Mậu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17) (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 11) - ông Bình (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 19) PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 20 | 12.000.000 |
| Đường Vực Giồng- Khe Son I. Tuyến đường đặt tên | Nhà ông Đậu Quang Tình thửa số 107, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Phan Anh Tuấn thửa số 194, tờ bản đồ số 95 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6 | 13.000.000 |
| Đường chợ ra đội thuế II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Chợ Hiếu (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.1 | 13.000.000 |
| Đường các ngõ đường Phạm Đình Toái II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên | Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 7) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.4 | 4.200.000 |
| Đường dàn cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 126, tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 127, 111 tờ bản đồ số 70) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.16 | 3.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 159, 131, 112, tờ bản đồ số 69) - CBLS (Đến thửa 100, 63, 71 tờ bản đồ số 69) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Sơn Cường (Từ thửa 59, 86, 108, 117 tờ bản đồ số 62) - Sơn Cường (Đến thửa 116, ..., 33, 130 tờ bản đồ số 62) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.10 | 2.100.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | (Từ thửa 270 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 274 tờ bản đồ số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.19 | 1.600.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 45, 80, 89, 90 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 81, 66, ..., 124, 125 tờ bản đồ số 70) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 82, 77, 68, 65 tờ bản đồ số Số 49) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 80, ..., 94, 96, 100, 106, 109 tờ bản đồ số 49) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.3 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 183, 78...80, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 87...89, ..., 181, 189, 192 tờ bản đồ số 71) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.5 | 3.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Nhà ông Lưu (Từ thửa 154...156, 144...147 tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 132, 139...143, 148...153, 157, 158 tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.13 | 2.400.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | (Từ thửa 172 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 172 tờ bản đồ số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.20 | 1.600.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 114 tờ bản đồ số 47) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 114 tờ bản đồ số 47) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.2 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 60, 59, 72, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 63...66, .., 195 tờ bản đồ số 71) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.6 | 3.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | (Từ thửa 275 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 277 tờ bản đồ số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.18 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 307, 308, 311, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 312, 318, 323 tờ bản đồ số 57) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.5 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 184, 201, 203, tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 204, 205, 206, 207 tờ bản đồ số 76 PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.15 | 1.900.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Sơn Cường (Từ thửa 241, 240, 226, tờ bản đồ số 63) - Sơn Cường (Đến thửa 239, …, 54, 132, 282, 283 tờ bản đồ số 63) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.11 | 2.400.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Đóng (cũ) (Từ thửa 136, 132, 131, tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, 122, 133, 134, 101, 100 tờ bản đồ số 54) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.7 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 218, 224, 225 tờ bản đồ số 76) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.14 | 3.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 5, 9, 13, tờ bản đồ số 50) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 16, 20, ..., 117 tờ bản đồ số Số 50) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.4 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 230, 231, 232, tờ bản đồ số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 8, 6, 11, 12 tờ bản đồ số Số 13) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.8 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 10, 11, 15, 20 tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 21, 29,.... 185, 186, 187, 188, 27 tờ bản đồ số 71) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.7 | 2.100.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 11, 12) tờ bản đồ số 62) - Nguyễn Ngọc Cường (96, 220, 221 tờ bản đồ số 62) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.17 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 36, 37, 197, 57 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 58, 199, ..., 88 tờ bản đồ số 76) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.12 | 3.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (từ thửa 32, 34 tờ bản đồ số 19) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 38 tờ bản đồ số 64) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.14 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 215, 139, 203, tờ bản đồ số Số 56) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 tờ bản đồ số 56) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 281, 282, 91, tờ bản đồ số Số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 92 tờ bản đồ số 58) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.9 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 144, 145, 152, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 tờ bản đồ số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 9, 7, 4, 32, 21 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 tờ bản đồ số 70) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Đóng (cũ) (Từ thửa 42, 53, 4, 9, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.9 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 24...29, 36...40, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272, 280...283, 294, 305, 22, 23, 101, 257 tờ bản đồ số 57) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.4 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 91, 92, 72, 59 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 64, 69 tờ bản đồ số 25) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 52, 59, 92, 94 tờ bản đồ số Số 51) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 96, 103, 107, 91, 95, 111 tờ bản đồ số 51) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.1 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 5..., 17, 20 tờ bản đồ số Số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 tờ bản đồ số 57) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.6 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 3, 4, 17...22, tờ bản đồ số Số 68) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 201, 202 từ bản đồ số 68) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.15 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | (Từ thửa 202, 203 tờ bản đồ số 71) - (Đến thửa 213...218, 227...233 tờ bản đồ số 71) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.17 | 3.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Sơn Cường (Từ thửa 47, 48, 38, 15 tờ bản đồ số - Sơn Cường (Đến thửa 63, 99 tờ bản đồ số 18) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.12 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 2, 48, 54, tờ bản đồ số - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 55, 56 tờ bản đồ số 53) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.5 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 5, 24, 25, 37, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 19, 101, ..., 228, 230, 231...233, 248, 249 tờ bản đồ số 30) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Đóng (cũ) (từ thửa 63, 58, 62, 52 tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, 125, 135, 88, 110, 56, 52, 53, 57, 145 tờ bản đồ số 54) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.6 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 250, 251, 252, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 263, 160, ..., 165 tờ bản đồ số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.11 | 1.600.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 24, 10, 25, 38 tờ bản đồ số Số 69) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 39, ..., 181, 182 tờ bản đồ số Số 69) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.16 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 149, 163, 123, tờ bản đồ số 56) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 137, ..., 2, 16, 8, 11, 91, 180 tờ bản đồ số 56) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.3 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 328 tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 329 tờ bản đồ số 57) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.7 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Đóng (cũ) (Từ thửa 6...10, 13... 16 tờ bản đồ số 61) - Đóng (cũ) (Đến thửa 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 06, 310, 231, 232 tờ bản đồ số 61) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.12 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường | Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 31, 33, 35, 37 tờ bản đồ số Số 64) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 tờ bản đồ số 64) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.13 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 61, 88, 59, 87 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 113, 198, ..., 220, 222, 223, 227...229 tờ bản đồ số 76) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.13 | 3.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Đóng (cũ) (Từ thửa 102, 78, 66, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.8 | 1.300.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | CBLS (Từ thửa 78, 102, 103, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 138, 139, ..., 236, 237 tờ bản đồ số Số 75) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 47, 41, 33, 22 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 133, 134, 135, 136 tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.10 | 1.300.000 |
| Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh | Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 16, 15, 11, 17 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 26, 34, 28, 27, 35, 18 tờ bản đồ số 10) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.11 | 1.300.000 |
| Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Lưu (Từ thửa 32, 38...40, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thuỳ (Đến thửa 52, 64, 65, 76, 77, 100, 101, 110, 119, 130, 131, 132, 133...136, 137, 138 tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.6 | 2.400.000 |
| Đường hiện trạng 3, 5 m 6. Khu chia lô đấu giá tại khối CBLS2, phường Quang Phong (Điều chỉnh) | Lô số 02 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | 3.500.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | Nhà ông Lưu Văn Huấn thửa số 267, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Nguyễn Văn Phương thửa số 20, tờ bản đồ số 94 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.6 | 7.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Tân Tiến (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.1 | 6.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn | Nhà ông Hoàng Ngọc Đoàn Thửa 285, tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Đặng Thị Hảo Thửa 254, tờ bản đồ số 95 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.3 | 5.300.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn | Khu vực tập thể bệnh viện cũ thửa số 92, 117, 119 tờ bản đồ số 96 - thửa số 50, 83, 84 thuộc tờ bản đồ số 96 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.4 | 4.200.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | Nhà ông Lưu Ngọc Bích thửa số 288, tờ bản đồ số 86 - Theo đường khối ra UBND phường (thửa số 219, tờ bản đồ số 17) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.5 | 7.000.000 |
| Đường khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | Đoạn Trục chính tờ bản đồ số thửa 192, tờ bản đồ số 86 - Đường Vực Giồng- Khe Son thửa số 107, 121 tờ bản đồ số 85 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.3 | 10.500.000 |
| Đường khối (các ngõ của Quốc lộ 48 đoạn quanh đường 19/5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân | Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.4 | 6.000.000 |
| Đường khối (các ngõ đường trục chính) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.2 | 5.000.000 |
| Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm | Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 13, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16, 17) (từ thửa số 327, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.4 | 7.000.000 |
| Đường khối Giáp Hòa Hiếu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | Các thửa 18, 29, 30, 411 tờ bản đồ số 85 - Giáp ranh Hòa Hiếu thửa số 30, 52 tờ bản đồ số 85 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.4 | 7.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú | Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17, 18) (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.3 | 4.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn | Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.4 | 3.200.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân | Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.5 | 4.500.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.5 | 6.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quyết Thắng | Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên | Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 4, 7, 9) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng | Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 5, 6) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10, 11, 12, 18) (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.7 | 3.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn | các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96 - các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.5 | 3.200.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.8 | 4.200.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 14) (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 14) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.3 | 4.000.000 |
| Đường khối còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.7 | 4.200.000 |
| Đường khối lối 2 giáp Bàu Sen II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên | thửa 300, 226, 400, 401 tờ bản đồ số 10 PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường khối tiếp giáp Bàu Sen II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên | khối Tân Liên (433, 434, 435, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.1 | 10.000.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Phạm Quảng Ba (Từ thửa 154, 158, 159, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Quyền (Đến thửa 32, ..., 69...75, 50, 44, 52, 53, 54, 56, 57 tờ bản đồ số 54) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.5 | 2.400.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Hà (Từ thửa 1. 4, 7, 17 tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Tuân, ông Nam (Đến thửa 18, 36, 57, 69 tờ bản đồ số 49) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.2 | 1.400.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Kiều (Từ thửa 36 tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Sỹ (Đến thửa 37 tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.1 | 1.400.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Đại (Từ thửa 32, 40, 47, 58 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nghệ (Đến thửa 64, 73, 74 tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.3 | 1.400.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Tùng (Từ thửa 15, 37, 39, 43 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65. 67, 69, 70, 74, 75, 76, 77, 82, 86, 87, 93, 98, 38, 31, 54, 56, 57, 62, 94, 39 (155) tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.4 | 1.400.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Tùng (Từ thửa 155, 160...163, tờ bản đồ số Số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 164...166 tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.8 | 1.400.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 7, 8, 23, 42, tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 15, 48, 25, …, 265, 266, 267, 268, 269, 270 tờ bản đồ số 62) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.7 | 2.500.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 97 (lô số 1) tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 97 (lô số 6) tờ bản đồ số 62) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.11 | 2.500.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 60, 74, 75, 81 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 33, 35, 59, 262, 263, 264, 265, 281, 293...295 tờ bản đồ số 63) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.9 | 2.600.000 |
| Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 313 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 315 tờ bản đồ số 63) PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.10 | 2.600.000 |
| Đường nội khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn | Nhà ông Nguyễn Xuân Toàn thửa số 11, tờ bản đồ số 101 - Nhà ông Võ Văn Minh Thửa 122, tờ bản đồ số 100 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.3 | 4.200.000 |
| Đường rông 9 m 9. Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. | Lô số B2 đến lô số B6 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.2 | 10.700.000 |
| Đường rộng 9 m 9. Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017. | Lô số C1 đến lô số C5 Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.3 | 10.700.000 |
| Đường sau chợ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.2 | 16.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân | Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 284, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.2 | 7.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm | Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 22, 23) (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 22) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.1 | 6.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.5 | 4.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm | Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 18, 19) (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.3 | 8.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quyết Thắng | Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.2 | 4.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng | Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.3 | 4.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên | Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân | Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.3 | 7.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến | Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17, 18) (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 11) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.4 | 5.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm | Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 21) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 21) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.6 | 5.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân | Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.1 | 10.000.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Cổng chào xóm 4 cũ - Nhà ông Đoàn Văn Cường thửa số 08, tờ bản đồ số 122 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.8 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Nhà ông Nguyễn Văn Kế thửa số 41, tờ bản đồ số 114 - Nhà bà Nguyễn Thị Khanh thửa số 12, tờ bản đồ số 114 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.6 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhà bà Đoàn Thị Lương thửa số 71, tờ bản đồ số 119 - Nhà bà Lương Thị Thủy thửa số 92, tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.6 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhà ông Vũ Văn Tuấn thửa số 65, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Đoàn Minh Thương thửa số 4, tờ bản đồ số 120 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.4 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhà ông Võ Quang Đồng thửa số 16, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Đình Dũng thửa số 1036, tờ bản đồ số 121 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.2 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhà ông Vũ Văn Thiêm thửa số 84, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Dương Liễu thửa số 28, tờ bản đồ số 118 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.5 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Cổng chào khối 4 thửa số 3, 4, 5 tờ bản đồ số 115 - Giao nhau với đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa thửa số 40, tờ bản đồ số 111 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.1 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn | Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Linh thửa số 274, tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Lê Minh Thắng thửa số 72, tờ bản đồ số 96 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.1 | 5.300.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhả ông Cao Xuân Lợi thửa số 4, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Trần Đình Nhung Thửa 55, tờ bản đồ số 121 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.1 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Nhà ông Đinh Ngọc An thửa số 35, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Trần Văn Thức thửa số 49, tờ bản đồ số 114 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.2 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Nhà ông Phan Tiến Sỹ thửa số 42, tờ bản đồ số 111 - Nhà ông Phạm Văn Kỷ thửa số 01, tờ bản đồ số 113 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.7 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Nhà bà Cao Thị Bé thửa số 81, tờ bản đồ số 114 - Nhà Văn hóa khối 4 thửa số 13, tờ bản đồ số 114 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.5 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1 | Nhà ông Nguyễn Văn Thanh thửa số 33, tờ bản đồ số 113 - Nhả văn hóa xóm 2 cũ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 116 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.3 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1 | Nhà văn hóa khối 1 thửa số 34, 35, 24 tờ bản đồ số 109 - Đập đồng Chương thửa số 22, 25 tờ bản đồ số 110 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.2 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Hòe thửa số 23, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 73, tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.7 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhà ông Tạ Khắc Hoan thửa số 12, tờ bản đồ số 121 - Trạm bơm Vực Giồng thửa số 1,2, 3 tờ bản đồ số 117 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.9 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 32, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Võ Văn Hùng thửa số 01, tờ bản đồ số 118 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.3 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1 | Cổng chào khối 1 thửa số 18, 25 tờ bản đồ số 107 - Nhà bà Trần Thị Nhân thửa số 09, tờ bản đồ số 112 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.1 | 2.800.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Nhà ông Nguyễn Văn Tân thửa số 31, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Liêu thửa số 87, tờ bản đồ số 114 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.4 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Nhà ông Cao Văn Hinh thửa số 86, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 39, tờ bản đồ số 114 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.3 | 2.100.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn | Nhà ông Diêu Văn Trưng thửa số 226, tờ bản đồ số 95 - Nhà văn hóa 2 cũ thửa số 91, tờ bản đồ số 103 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.2 | 5.300.000 |
| Đường trục chính khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quảng thửa số 103, tờ bản đồ số 85 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa số 211, tờ bản đồ số 93) PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.2 | 10.500.000 |
| Đường trục chính liên khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn | Nghĩa trang Liệt sỹ phường thửa số 306, 333 tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Lê Thị Hường thửa 106, tờ bản đồ số 102 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.2 | 5.300.000 |
| Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú | Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 18) (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.2 | 5.000.000 |
| Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú | Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Đường vào Nghĩa trang 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng | Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Đường vào nhà máy nước II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quyết Thắng | Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.1 | 7.500.000 |
| Đường đi Bãi Rác I. Tuyến đường đặt tên | Vực Giồng thửa số 31, tờ bản đồ số 107 - Cổng chào Đông Quang thửa số 96 tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 15 | 4.000.000 |
1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 13, tờ bản đồ số 84 - Lô số 17, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.12 | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phú PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.4 | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.11 | 1.800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Liên Sơn PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 6.5 | 3.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Long Thượng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Thượng PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 2.4 | 5.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.6 | 1.800.000 |
1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 11, 12, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.13 | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối CBLS PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.21 | 1.600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại Long Sơn cũ PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục III | 1.800.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Cấp PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.8 | 4.200.000 |
1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 2, 3, 4, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.10 | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thành PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 5.8 | 4.200.000 |
1. Khu tái định cư 5,2 ha | Lô số 8, 14, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.7 | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Long Hạ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Hạ PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 3.4 | 5.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 9.9 | 1.800.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quang Phong cũ PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục III | 1.300.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hòa Hiếu cũ PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục III | 2.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đồng Tâm PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 7.5 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Long PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 1.3 | 7.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Kim Tân PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 4.6 | 4.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Tiến PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA) Mục 8.4 | 4.000.000 |
1. Khu tái định cư 5,2 ha | Từ lô số 06, tờ bản đồ số 84 - Lô số 10, tờ bản đồ số 84 Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 1.11 | 9.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.