Bảng giá đất Phường Thái Hòa, Nghệ An từ 01/01/2026

409 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thái Hòa30.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48 (Đường Nguyễn Trãi), đoạn Cầu Hiếu (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 15) đến Ngã 6 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
73.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bám đường Nhựa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn
Nghĩa trang phường thửa số 220, 223 tờ bản đồ số 93 - Thao trường bắn Thị đội thửa số 38, 39, 42 tờ bản đồ số 108
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.1
5.300.000
Bám đường QH 10 m (lối 2)
12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 17 đến lô số 26
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 12.5
13.200.000
Bám đường QH 10 m (lối 2)
20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 20.5
13.200.000
Bám đường QH 13 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Từ lô A-13 đến lô A-20
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.6
10.700.000
Bám đường QH 13 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô số A-13 đến lô số A-20
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.5
10.700.000
Bám đường QH 13 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Từ lô B-16 đến lô B-25
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.12
10.700.000
Bám đường QH 13 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Từ lô số B-16 đến lô số B-25
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.11
10.700.000
Bám đường QH 16 m và 9 m
11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa
Lô B12, C19
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 11.5
14.000.000
Bám đường QH 16 m và 9 m
19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô B12, C19
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 19.5
14.000.000
Bám đường QH 18 m
11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa
Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 11.3
15.700.000
Bám đường QH 18 m
11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa
Lô A11
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 11.4
17.300.000
Bám đường QH 18 m
19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô B1, B2, B3, B4, B6, B7, B8, B9
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 19.3
15.700.000
Bám đường QH 18 m
19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 19.2
15.700.000
Bám đường QH 18 m
11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa
Lô A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 11.2
15.700.000
Bám đường QH 18 m
19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô A11
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 19.4
17.300.000
Bám đường QH 24 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Từ lô A-03 đến lô A-10
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.3
18.000.000
Bám đường QH 24 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô số A-02 đến lô số A-10
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.2
18.000.000
Bám đường QH 24 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Từ lô số B-2 đến lô số B-13
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.8
18.000.000
Bám đường QH 24 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-02
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.2
18.000.000
Bám đường QH 24 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Từ lô B-2 đến lô B-13
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.9
18.000.000
Bám đường QH 9 m
19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô C2
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 19.6
10.700.000
Bám đường QH 9 m
11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa
Từ lô B13 đến lô B21
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 11.1
10.700.000
Bám đường QH 9 m
19. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô B13, B14, B15, B16, B17, B18, B19, B20, B21
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 19.1
10.700.000
Bám đường QH 9 m
11. Khu QH chia lô đất ở Vị trí số 4 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh cục bộ QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư (vị trí 4) tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa) nay là khối Trung cấp, phường Thái Hòa
Lô C2
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 11.6
10.700.000
Bám đường Quốc lộ 48
12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 02 đến lô số 14
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 12.2
22.000.000
Bám đường Quốc lộ 48
20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 20.2
22.000.000
Bám đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Long Hạ
Nhà ông Vũ Duy Thịnh Thửa 70, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Nguyễn Đình Lệ thửa số 289, tờ bản đồ số 90
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.1
5.300.000
Bám đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Long Thượng
các thửa 506, 507, 508, 509, 511 tờ bản đồ số 84 - các thửa 506, 507, 508 tờ bản đồ số 84
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.2
10.500.000
Bám đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Long Hạ
các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91 - các thửa 17, 18, 22, 44 tờ bản đồ số 91
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.2
10.500.000
Bám đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Long
Đoạn từ Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Mai thửa số 53, tờ bản đồ số 08 - Nhà ông Lê Xuân Hoàn thửa số 171, tờ bản đồ số 08
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.1
10.000.000
Bám đường nhựa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1
Cổng chào xóm 2 cũ thửa số 33, 43, 47 tờ bản đồ số 116 - Điện thờ Làng Vạc thửa số 100, tờ bản đồ số 101
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.4
2.800.000
Bám đường nhựa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
Nhà ông Lê Xuân Thịnh Thửa 243, tờ bản đồ số 85 - Trường Mầm Non Long Sơn Thửa số 104, tờ bản đồ số 93
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.1
14.000.000
Bám đường từ ngã Ba đường Phạm Đình Toái đi cầu khe tọ cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.1
7.500.000
Các lô bám đường QH rộng 10 m
3. Khu đô thị Long Sơn 4
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 3.5
10.000.000
Các lô bám đường QH rộng 12 m
2. Khu đô thị Long Sơn 2
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.2
12.000.000
Các lô bám đường QH rộng 12 m
3. Khu đô thị Long Sơn 4
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 3.4
12.000.000
Các lô bám đường QH rộng 13 m
4. Nhà ở liền kề Vincom
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 87
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
12.000.000
Các lô bám đường QH rộng 13 m
3. Khu đô thị Long Sơn 4
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 3.3
12.000.000
Các lô bám đường QH rộng 13 m
1. Khu đô thị Long Sơn 1
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.4
12.000.000
Các lô bám đường QH rộng 13 m
2. Khu đô thị Long Sơn 2
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 2.1
12.000.000
Các lô bám đường QH rộng 13, 5 m
1. Khu đô thị Long Sơn 1
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.3
12.000.000
Các lô bám đường QH rộng 15 m
3. Khu đô thị Long Sơn 4
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 3.2
15.000.000
Các lô bám đường QH rộng 18 m
1. Khu đô thị Long Sơn 1
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.2
16.000.000
Các lô bám đường QH rộng 24 m
3. Khu đô thị Long Sơn 4
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 85, 92
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 3.1
18.000.000
Các lô bám đường QH rộng 24 m
1. Khu đô thị Long Sơn 1
các lô đất thuộc tờ bản đồ số 84, 85
CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1.1
18.000.000
Các ngõ đường N6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
ông Ngữ (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 360, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.2
10.000.000
Các tuyến đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Long
tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long) - tờ bản đồ số 78, 79, 83, 84 (khối Tân Long)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.2
7.000.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 111, 114, 115
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.8
1.800.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 107, 109, 112, 113, 116
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.5
1.800.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86 - tờ bản đồ số 92, 93, 94, 85, 86
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.7
4.200.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 118, 119, 121, 122
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.10
1.800.000
Cổng Liên Hiệp
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.1
16.000.000
Cổng trường cấp 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.3
16.000.000
Giáp đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Nhà ông Lưu (Từ thửa 19 (lô 01...09) tờ bản đồ số Số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 23, 30, 29 (lô số 01...14) tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.1
2.400.000
Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m
12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 27
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 12.6
14.600.000
Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m
20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 27
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 20.6
14.600.000
Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m
20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 16
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 20.4
16.000.000
Góc đường QH 10 m và đường QH 18 m
12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 16
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 12.4
16.000.000
Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX)
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô B-15
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.10
11.800.000
Góc đường QH 13 m và đường 9 m (gần trung tâm TX)
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô B-15
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.11
11.800.000
Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô B-26
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.12
11.800.000
Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-12
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.5
11.800.000
Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
B-26
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.13
11.800.000
Góc đường QH 13 m và đường QH 13 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-12
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.4
11.800.000
Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-21
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.7
11.800.000
Góc đường QH 13 m và đường QH 13, 5 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-21
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.6
11.800.000
Góc đường QH 24 m và đường 13 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô B-1
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.8
19.700.000
Góc đường QH 24 m và đường 13 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô B-1
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.7
19.700.000
Góc đường QH 24 m và đường 13 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-11
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.4
19.700.000
Góc đường QH 24 m và đường 13 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-11
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.3
19.700.000
Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-01
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.1
19.700.000
Góc đường QH 24 m và đường 13, 5 m
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô A-01
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.1
19.700.000
Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm TX)
13. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô B-14
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 13.9
19.700.000
Góc đường QH 24 m và đường 9 m (gần trung tâm thị xã)
21. Khu tái định cư khu đô thị Long Sơn 1 tại phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Quyết định 1106/QĐ-UBND ngày 20/08/2018 của UBND thị xã Thái Hòa về việc QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở tái định cư tại khu đô thị Long Sơn 1 phục vụ GPMB thực hiện các dự án trên địa bàn thị xã Thái Hòa)
Lô B-14
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 21.10
19.700.000
Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m
20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 1
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 20.1
24.200.000
Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 10 m
12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 1
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 12.1
24.200.000
Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m
20. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 15
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 20.3
26.400.000
Góc đường Quốc lộ 48 và đường QH 18 m
12. Khu QH chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa (Điều chỉnh QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở khối 8, phường Long Sơn, thị xã Thái Hòa)
Lô số 15
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 12.3
26.400.000
Khu A1 tuyến đường rộng 52 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 02 - Đến lô 13
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.2
20.000.000
Khu A1 tuyến đường rộng 52 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 1, 14 tờ bản đồ số 84 (cũ 08)
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.1
20.000.000
Khu A2 Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 1, 7, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.6
9.000.000
Khu A3 Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 1, 5, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.9
9.000.000
Khu A4 Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 29, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.14
9.000.000
Khu A5 Tuyến đường rộng 13, 5 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ Lô số 2, tờ bản đồ số 84 - Đến Lô số 5, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.18
9.000.000
Khu A6 Tuyến đường rộng 13, 5 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 (cũ 15) - Đến lô số 12, tờ bản đồ số 91 (cũ 15)
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.25
9.000.000
Khu A7 Tuyến đường rộng 16 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 05, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.31
11.000.000
Khu A8 Tuyến đường rộng 13, 5 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 1 , tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 9, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.37
9.000.000
Khu chia lô đấu giá
5. Khu chia lô đấu giá khối Sơn Cường (Nghĩa Sơn cũ)
Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 7, 8, 9, 10, 13) tờ bản đồ số 62) - Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) tờ bản đồ số 62)
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
3.500.000
Khu liên hiệp
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.6
4.000.000
Ngõ 8, đường Văn Đức Giai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Long Thượng
các thửa 146, 147 tờ bản đồ số 83 - thửa 162, tờ bản đồ số 83
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.1
5.300.000
Nhà máy xử lý rác thải Thái HòaCông ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường Việt Nam - Vị trí nằm cách khu dân cư 2 km
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục IV
1.800.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 15, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 23, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.38
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
6. Khu QH 24 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa (dãy 2)
Lô số 23, 24, tờ bản đồ số 30
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 6.1
3.200.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 1, 15 tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.15
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn
Lô số 16, 27, tờ bản đồ số 88
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.3
11.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô 19, tờ bản đồ số 91 - Đến lô 29, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.27
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 28, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.4
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ Lô số 7, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.21
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
5. Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa
Từ lô số 56, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 70, tờ bản đồ số 109
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 5.2
3.200.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.16
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn
Từ lô số 17, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 26, tờ bản đồ số 88
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.2
11.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô 16, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 27, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.5
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
lô số 15, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.3
9.000.000
Tuyến đường rộng 10 m
5. Khu QH 70 lô xóm 1 xã Nghĩa Hòa
Từ lô số 01, tờ bản đồ số 109 - Đến lô số 19, tờ bản đồ số 109
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 5.1
3.200.000
Tuyến đường rộng 10 m
8. Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa
Lô số 01, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 09, tờ bản đồ số 33
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 8.2
3.200.000
Tuyến đường rộng 10 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 7, tờ bản đồ số 91 - Đến Lô số 16, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.33
9.000.000
Tuyến đường rộng 12 m
2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn
Lô số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 85 (cũ 09)
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.1
11.000.000
Tuyến đường rộng 12 m
2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn
Lô số 22; 23; 40; 47; 48; 54; 60; 64, tờ bản đồ số 85
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.6
11.000.000
Tuyến đường rộng 12 m
2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn
Lô 5; 8; 9; 10; 11; 12; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 85
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.3
11.000.000
Tuyến đường rộng 12 m
2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn
Lô số 41; 42; 43; 11; 15; 46; 49; 50; 51; 52; 55; 56; 57; 58; 59; 61; 62; 63; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 28; 245 (lô 53), tờ bản đồ số 85
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.7
11.000.000
Tuyến đường rộng 13, 5 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 24, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 32, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.34
9.000.000
Tuyến đường rộng 13, 5 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 22, tờ bản đồ số 84 - Đến lô số 30, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.19
9.000.000
Tuyến đường rộng 16 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.20
11.000.000
Tuyến đường rộng 16 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 1, 6, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.32
11.000.000
Tuyến đường rộng 16 m
8. Khu chia lô đất ở khối Long Thượng, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017.
Lô A1, A2, A3, A4, B1, B2, C1, C2, C3, C4, C5
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
11.000.000
Tuyến đường rộng 16 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 1, 30, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.28
11.000.000
Tuyến đường rộng 16 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Lô số B12, C19, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.5
11.900.000
Tuyến đường rộng 18 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Lô số A2, tờ bản đồ số 86 - Lô số A10, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.2
14.000.000
Tuyến đường rộng 18 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Lô số A1, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.1
16.800.000
Tuyến đường rộng 18 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B10, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.4
14.000.000
Tuyến đường rộng 18 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Từ lô số B27, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số B32, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.9
14.000.000
Tuyến đường rộng 18 m
9. Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017.
Lô số B1
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 9.1
16.800.000
Tuyến đường rộng 20 m
9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc
Lô số 09, 18, tờ bản đồ số 33
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 9.3
3.500.000
Tuyến đường rộng 20 m
9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc
Lô số 04, 05, 06, 07, 08, 13, 14, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 33
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 9.4
3.500.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 16, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.24
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 25, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 31, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.39
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 13, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.29
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 10, 14, 24, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.41
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 18, 21, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.35
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 18, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.30
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 11, 12, 13, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.40
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 16 đến lô 30, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.17
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 17, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.22
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 14, tờ bản đồ số 91 - Đến lô số 17, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.26
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô 21, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.23
11.000.000
Tuyến đường rộng 24 m
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 17, 22, tờ bản đồ số 91
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.36
11.000.000
Tuyến đường rộng 39 m
2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn
Lô số 65; 39; 31; 30, tờ bản đồ số 85
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.4
20.000.000
Tuyến đường rộng 39 m
8. Khu QH 15 lô trước Trạm Y tế xã Nghĩa Hòa
Từ lô số 10, tờ bản đồ số 33 - Đến lô số 15, tờ bản đồ số 33
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 8.1
4.000.000
Tuyến đường rộng 39 m
2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn
Lô số 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 29; 14; 15; 59; 44, tờ bản đồ số 85
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.5
20.000.000
Tuyến đường rộng 39 m
9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc
Lô số 11, tờ bản đồ số 33
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 9.2
4.000.000
Tuyến đường rộng 39 m
2. Khu tái định cư Bắc đồng sắn
Lô số 13, tờ bản đồ số 85
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.2
20.000.000
Tuyến đường rộng 39 m
9. Khu QH 18 lô Chợ Vạc
Lô số 01, 02, 03, 10, 12 tờ bản đồ số 33
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 9.1
4.000.000
Tuyến đường rộng 49 m
3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 88 - Đến lô số 14, tờ bản đồ số 88
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.4
20.000.000
Tuyến đường rộng 49 m
3. Khu chia lô đất ở 24 lô khối Lam Sơn
Lô số 01, 15, tờ bản đồ số 88 (cũ 12)
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.1
20.000.000
Tuyến đường rộng 9 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Lô số B25, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.12
11.000.000
Tuyến đường rộng 9 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Từ lô C10, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C18, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.7
9.500.000
Tuyến đường rộng 9 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Từ lô số B13 - Đến lô số B24
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.11
9.900.000
Tuyến đường rộng 9 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Từ lô số C1, tờ bản đồ số 86 - Đến lô số C8, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.6
9.500.000
Tuyến đường rộng 9 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Lô C9, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.8
9.000.000
Tuyến đường rộng 9 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Lô số A12, A13, tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.10
9.900.000
Tuyến đường rộng 9 m
4. Khu chia lô đất ở khối Trung cấp, phường Long Sơn
Lô số A11, B26 tờ bản đồ số 86
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.3
15.400.000
Đường 19/5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 6) - Giáp phường Quang Phong (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 4)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7
10.000.000
Đường 19/5
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 9) (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Thắng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 6)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8
15.000.000
Đường 3/2
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 9) - Bàu Sen (đến thửa số 239, tờ bản đồ số 9)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 16
20.000.000
Đường Chu Huy Mân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Cây Thị (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 15) - Kho Bạc (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 15
24.000.000
Đường Chu Huy Mân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Sân Bóng (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 16) - Kho Bạc (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 14
26.000.000
Đường Chu Huy Mân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
ông Sơn (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 16) - Bà Toàn (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 13
28.000.000
Đường Chợ Hiếu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
ông Bình (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 16) - ông Trường (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 10)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 18
22.000.000
Đường Chợ Hiếu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã 6 (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 16) - ông Ninh (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 17
25.000.000
Đường D3
7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023.
Lô A01 đến lô A21
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 7.4
18.000.000
Đường D3
7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023.
Lô B01 đến lô B13
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 7.1
18.000.000
Đường D3 (Các ngõ đường N6)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường N6 (từ thửa số 473, tờ bản đồ số 16) - Trạm y tế phường (đến thửa số 685, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 35
12.000.000
Đường Hùng Vương
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Hoàng Thế Nam thửa số 72, tờ bản đồ số 87 - Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 218, 239 tờ bản đồ số 85
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2
20.000.000
Đường Hồ Bá Ôn
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Chu Ngọc Trà thửa số 47, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 11
9.000.000
Đường Làng Vạc
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Lê Văn Chương thửa số 18, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Trịnh Đình Hợi thửa 235, tờ bản đồ số 91
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7
13.000.000
Đường Làng Vạc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
ông Tuấn (từ thửa số 401, tờ bản đồ số 15) - ông Sinh (đến thửa số 515, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 22
15.000.000
Đường Làng Vạc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã tư bưu điện (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 673, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 23
13.000.000
Đường Làng Vạc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường 48 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 15) - Chợ ngã 4 (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 21
17.000.000
Đường Lê Doãn Nhã
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Cao Văn Tý thửa số 29 tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Nhà ông Phùng Đình Hòa thửa số 190, tờ bản đồ số 84 (khối Tân Long)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9
9.000.000
Đường Lê Doãn Nhã
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà bà Võ Thị Vân thửa số 287, tờ bản đồ số 84 (khối Long Thượng) - Giao nhau với đường Phan Đình Phùng (tờ bản đồ số 91 khối Long Hạ)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 10
11.000.000
Đường Lê Doãn Nhã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Công An thị xã (từ thửa số 554, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 671, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 25
10.000.000
Đường Lê Doãn Nhã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Cây căng (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 15) - Đường 48 cũ (đến thửa số 469, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 24
15.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Trần Văn Hà thửa số 15, 16 tờ bản đồ số 80 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa SL01-09 tờ bản đồ số 92)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4
20.000.000
Đường Lê Hồng Phong (N6)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã 5 (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 16} - Đường D3 (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 29
28.000.000
Đường Lê Hồng Phong (N6)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Đường D3 (từ thửa số 516, tờ bản đồ số 16) - giáp p. Long Sơn (đến thửa số 553, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 30
20.000.000
Đường Lý Nhật Quang
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà bà Lại Thị Hường thửa số 289, tờ bản đồ số 92 - Trụ sở UBND phường thửa số 219, tờ bản đồ số 93
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5
13.000.000
Đường Mai Hắc Đế
I. Tuyến đường đặt tên
Ngã tư giao nhau đường Lê Hồng Phong thửa số 216, 217 tờ bản đồ số 85 - Cầu Hiếu 2 thửa số 243, 244 tờ bản đồ số 83
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3
20.000.000
Đường N3
7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023.
Lô B14 đến lô B33
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 7.2
18.000.000
Đường N3
7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023.
Lô A35 đến lô A43
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 7.5
18.000.000
Đường N7
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long) - Giao nhau với đường Mai Hắc Đế thửa số 173, 194 tờ bản đồ số 84
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 13
8.000.000
Đường N7
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ đường Trần .... - Giáp phường Long Sơn .....
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 36
8.000.000
Đường Phan Bội Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Quốc lộ 48 (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 22) - Đường Vương thúc Mậu (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 31
14.000.000
Đường Phan Bội Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
bà Mấm (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 20) - ông Trung (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 20)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 32
9.000.000
Đường Phan Bội Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Chân dốc bà Mấm (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 19) - Đỉnh dốc (đến thửa số 131, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 34
6.000.000
Đường Phan Bội Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ông Thể (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21) - Bà Bích (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 21)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 33
7.000.000
Đường Phan Phúc Trực (Bàu Sen)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Khối Kim Tân, Quyết Thắng (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 9) - Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 9, 10) (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 10)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 12
10.000.000
Đường Phan Đình Phùng
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Trương Công Cư thửa 208, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Trần Biên Cương thửa số 59, tờ bản đồ số 92
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8
10.000.000
Đường Phạm Đình Toái
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 10) - Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 11
15.000.000
Đường Phạm Đình Toái
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7) (thửa số 201, tờ bản đồ số 7) - Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 4)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9
10.000.000
Đường Phạm Đình Toái
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 10)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 10
12.000.000
Đường QH 10 m
16. Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91)
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
9.000.000
Đường QH 10 m
18. Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91)
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
9.000.000
Đường QH 10 m
3. Khu tái định cư 5, 2 ha (6 lô khu A8) tại khối Long Hạ, phường Thái Hòa
Lô 25 đến lô số 30, tờ bản đồ số 15 (mới 91)
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
9.000.000
Đường QH 15 m
17. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024.
Lô 04, 05, 06
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 17.1
3.200.000
Đường QH 15 m
4. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024.
Lô 04, 05, 06
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 4.1
4.000.000
Đường QH 5 m
2. Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009)
Lô B4, B5, B6, B7
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
5.000.000
Đường QH 5 m
15. Khu QH Đông Tâm 1 (nay là khối Đồng Tâm), phường Hòa Hiếu (được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 614QĐ-UBND ngày 20/11/2009)
Lô B4, B5, B6, B7
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
5.000.000
Đường QH 9 m
7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023.
Lô A44 đến lô A54
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 7.7
13.200.000
Đường QH 9 m
17. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024.
Lô 01,02, 03
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 17.2
2.500.000
Đường QH 9 m
7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023.
Lô A22 đến lô A34
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 7.6
13.200.000
Đường QH 9 m
4. Khu chia lô đất ở dân cư tại khối 1, phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (đế đấu giá) tại Quyết định số 2076/QĐ-UBND ngày 01/10/2024.
Lô 01, 02, 03
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 4.2
3.200.000
Đường QH 9 m
14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023.
Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 10
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
14.000.000
Đường QH 9 m
7. Khu chia lô đất ở Hòa Hiếu, Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 16/11/2023.
Lô B34 đến lô B52
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 7.3
13.200.000
Đường QH 9 m
1. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Cấp, Phường Long Sơn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 1843/QĐ-UBND ngày 08/09/2023.
Lô số A12, A13 tờ bản đồ số 86
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
14.000.000
Đường QH rộng 10 m
7. Khu QH 19 lô xóm 1, xã Nghĩa Hòa
Lô số A1, A2, A3, tờ bản đồ số 30 - Đến lô số A19, tờ bản đồ số 30
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
3.200.000
Đường QH rộng 10,5 m
10. Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7)
Các lô bám đường QH rộng 10,5 m
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 10.2
4.000.000
Đường QH rộng 12 m
10. Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7)
Các lô bám đường QH rộng 12 m
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 10.1
5.000.000
Đường QH rộng 9 m
10. Đất QH chia lô đất ở khối Tân Liên (tờ bản đồ số 7)
Các lô bám đường QH rộng 9 m
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 10.3
3.200.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Mận (Từ thửa 44, 45, 55, 74 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Thiên (Đến thửa 345, 346 tờ bản đồ số 56)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.16
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
nhà ông Biền (Từ thửa 1 tờ bản đồ số 74) - nhà ông Hạnh (Đến thửa 1 tờ bản đồ số 74)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.7
4.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Đất ông Ga, NN bà Thân (Từ thửa 277, 278, 279, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Kiều, ông Bùi Xuân Sửu (Đến thửa 280, 284...288, ..., 275, 276 tờ bản đồ số 63)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.18
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Từ cầu khe Tò cũ (Từ thửa 52, 53, 4, 8, tờ bản đồ số Số 72) - Nhà ông Đài, ông Cường (Đến thửa 9...18, 19, 24, 23, 22, 21, 05, 31 tờ bản đồ số 72)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.6
4.200.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Hiếu (Từ thửa 25...35, 45...56 tờ bản đồ số Số 76) - Nhà ông Đa (Đến thửa 195, ..., 221 tờ bản đồ số 76)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.10
5.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Đình (Từ thửa 353, 354, 45, tờ bản đồ số 55) - Đập đồng chè (Đến thửa 3 tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.15
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Cải, ông Giáp (Từ thửa 197, 198, tờ bản đồ số 71) - Nhà bà Thìn, ông Bằng (Đến thửa 199...201, 202, 203, 91, 92, , 113, 115, 154...156, 185 tờ bản đồ số 71)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.4
4.200.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Huy, ông Tuấn (Từ thửa 210 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hữu (Đến thửa 211 tờ bản đồ số 71)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.12
5.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Đức (Từ thửa 144, 145, 146 tờ bản đồ số 69) - Nhà bà Sửu (Đến thửa 150, 151, 154, 160...163, 180 tờ bản đồ số 69)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.1
4.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Đinh Phượng (từ thửa 87, 88, 93, 98 tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Hải (Đến thửa 102, 104, 120, 118, 116, 117, 121…124, 125 tờ bản đồ số 51)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.14
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Cổng trường Tiểu học, THCS (Từ thửa 93, 94, 95, 96 tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Hòa (Hà Hằng) CBLS (Đến thửa 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103,104, 105, 106, 107 (lô số 1...15) tờ bản đồ số 70)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.3
4.480.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
nhà ông Đạt, ông Lợi (Từ thửa 254...256, 257, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Minh, ông Biền (258, 259...262, 1, 3, 4, 20...23, 31...34, 63...70, 80, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 227, 228 tờ bản đồ số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.9
4.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 196, 197, 198, 199 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 207, 200...203, 204, 205, 206, 208 tờ bản đồ số 69)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.11
4.200.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 28, 39...57, 71 tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiền (Đến thửa 72, 77, 84, 83, ..., 265, 266, 267 tờ bản đồ số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.8
5.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Huy, ông Tuấn (từ thửa 111, 180...182 tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Biên, ông Hợi (Đến thửa 177, 163...172, 141...149, 125...130, 153, 175, 175, 152, 196, 112 tờ bản đồ số 71)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.5
5.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 111, 125, 151...153 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (Đến thửa 164...166, 202, 218, ..., 353, 354 tờ bản đồ số 56)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.17
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Cước, ông Hoài (Từ thửa 361, 362 tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Việt, ông Sơn (363, 364 tờ bản đồ số 56)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.19
3.500.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà ông Thành, ông Lượng (Từ thửa 268...270, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Phát, ông Hiển (Đến thửa 278 tờ bản đồ số Số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.13
5.000.000
Đường Quốc lộ 15A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Tuyến đường Quốc lộ
Nhà bà Chung CBLS (Từ thửa 16, 30, 48, 54 tờ bản đồ số 69) - nhà ông Lưu khối Nghĩa Sơn (Đến thửa 167, 70, 76, 75, 84, ..., 196... 199) tờ bản đồ số 69
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.2
4.200.000
Đường Quốc lộ 48
I. Tuyến đường đặt tên
Công ty Cầu đường bộ thửa số 03, tờ bản đồ số 82 - Bệnh viện cũ (nay là Cục dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh) thửa 109, tờ bản đồ số 96
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1
20.000.000
Đường Quốc lộ 48 (Phủ Quỳ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 22) - Đường vào Nghĩa trang (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 24)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6
20.000.000
Đường Quốc lộ 48 (Đường Nguyễn Trãi)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Cầu Hiếu (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 15) - Ngã 6 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1
30.000.000
Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã 6 (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 16) - Bà Lam Thắng (Hết tờ bản đồ số 16) (đến thửa số 244, tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2
30.000.000
Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ông Sin (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 17) - ông Hiếu (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 491, tờ bản đồ số 17)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3
24.000.000
Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
ông Băng (tờ bản đồ số 22) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 22) - Ngã 3 gốc gạo (tờ bản đồ số 22) (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 22)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5
20.000.000
Đường Quốc lộ 48 (Đường Trần Hưng Đạo)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngân hàng đầu tư (từ thửa số 249, tờ bản đồ số 18) - ông Hải (tờ bản đồ số 18) (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4
20.000.000
Đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa
I. Tuyến đường đặt tên
Trường Tiểu Học Nghĩa Hòa thửa số 45, tờ bản đồ số 109 (khối 1, phường Long Sơn) - Giao nhau với đường đi Bãi Rác (khối 3) thửa số 40, tờ bản đồ số 113
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 16
4.000.000
Đường Trần Quốc Hoàn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
bà Danh (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 417, tờ bản đồ số 15) - ông Sơn (thửa 346 tờ bản đồ số 16)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 26
15.000.000
Đường Trần Quốc Hoàn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
ông Lợi (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 446, tờ bản đồ số 15) - bà Đào (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 416, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 27
14.000.000
Đường Trần Đình Phong
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Trần Vũ Hải thửa số 03, tờ bản đồ số 79 - Nhà ông Phan Hữu Tự thửa số 06, tờ bản đồ số 79 (khối Tân Long)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 14
9.000.000
Đường Võ Nguyên Hiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11) (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 11)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 19
12.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Quốc lộ 48 cũ (từ thửa số 551, tờ bản đồ số 15) - giáp p. Long Sơn (từ thửa số 654, tờ bản đồ số 15)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 28
9.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà Bà Nguyễn Thị Minh thửa số 05, tờ bản đồ số 78 (khối Tân Long) - Nhà ông Trịnh Đình Trường thửa số 212, tờ bản đồ số 90 khối Long Hạ
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 12
9.000.000
Đường Vương Thúc Mậu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17) (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 11) - ông Bình (tờ bản đồ số 17) (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 19)
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 20
12.000.000
Đường Vực Giồng- Khe Son
I. Tuyến đường đặt tên
Nhà ông Đậu Quang Tình thửa số 107, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Phan Anh Tuấn thửa số 194, tờ bản đồ số 95
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6
13.000.000
Đường chợ ra đội thuế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
Chợ Hiếu (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.1
13.000.000
Đường các ngõ đường Phạm Đình Toái
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6, 7) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.4
4.200.000
Đường dàn cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 126, tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 127, 111 tờ bản đồ số 70)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.16
3.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 159, 131, 112, tờ bản đồ số 69) - CBLS (Đến thửa 100, 63, 71 tờ bản đồ số 69)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.1
3.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Sơn Cường (Từ thửa 59, 86, 108, 117 tờ bản đồ số 62) - Sơn Cường (Đến thửa 116, ..., 33, 130 tờ bản đồ số 62)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.10
2.100.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
(Từ thửa 270 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 274 tờ bản đồ số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.19
1.600.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 45, 80, 89, 90 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 81, 66, ..., 124, 125 tờ bản đồ số 70)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.2
3.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 82, 77, 68, 65 tờ bản đồ số Số 49) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 80, ..., 94, 96, 100, 106, 109 tờ bản đồ số 49)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.3
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 183, 78...80, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 87...89, ..., 181, 189, 192 tờ bản đồ số 71)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.5
3.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Nhà ông Lưu (Từ thửa 154...156, 144...147 tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thủy (Đến thửa 132, 139...143, 148...153, 157, 158 tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.13
2.400.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
(Từ thửa 172 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 172 tờ bản đồ số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.20
1.600.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 114 tờ bản đồ số 47) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 114 tờ bản đồ số 47)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.2
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 60, 59, 72, tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 63...66, .., 195 tờ bản đồ số 71)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.6
3.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
(Từ thửa 275 tờ bản đồ số 75) - (Đến thửa 277 tờ bản đồ số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.18
2.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 307, 308, 311, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 312, 318, 323 tờ bản đồ số 57)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.5
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 184, 201, 203, tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 204, 205, 206, 207 tờ bản đồ số 76
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.15
1.900.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Sơn Cường (Từ thửa 241, 240, 226, tờ bản đồ số 63) - Sơn Cường (Đến thửa 239, …, 54, 132, 282, 283 tờ bản đồ số 63)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.11
2.400.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Đóng (cũ) (Từ thửa 136, 132, 131, tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 124, 123, 99, 32, 24, 33, 48, 53, 49, 41, 37, 34, 35, 122, 133, 134, 101, 100 tờ bản đồ số 54)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.7
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 200 (Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 218, 224, 225 tờ bản đồ số 76)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.14
3.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 5, 9, 13, tờ bản đồ số 50) - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 16, 20, ..., 117 tờ bản đồ số Số 50)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.4
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 230, 231, 232, tờ bản đồ số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 8, 6, 11, 12 tờ bản đồ số Số 13)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.8
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 10, 11, 15, 20 tờ bản đồ số 71) - CBLS (Đến thửa 21, 29,.... 185, 186, 187, 188, 27 tờ bản đồ số 71)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.7
2.100.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Khu vực đấu giá đất (Từ thửa 97 (Lô số 11, 12) tờ bản đồ số 62) - Nguyễn Ngọc Cường (96, 220, 221 tờ bản đồ số 62)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.17
2.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 36, 37, 197, 57 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 58, 199, ..., 88 tờ bản đồ số 76)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.12
3.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (từ thửa 32, 34 tờ bản đồ số 19) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 38 tờ bản đồ số 64)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.14
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 215, 139, 203, tờ bản đồ số Số 56) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 219, 264, 249, 265, 293, 307, 306, 338 tờ bản đồ số 56)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.2
2.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 281, 282, 91, tờ bản đồ số Số 58) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 92 tờ bản đồ số 58)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.9
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 144, 145, 152, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 158, 156, 162, 163, 169, 176, 170 tờ bản đồ số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.10
2.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 9, 7, 4, 32, 21 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 18, 15, 8, 14, 111, 116, 117, 118, 119 tờ bản đồ số 70)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.4
2.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Đóng (cũ) (Từ thửa 42, 53, 4, 9, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 5, 6, 16, 15, 11, 17, 12, 10, 13, 26, 34, 14, 28 tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.9
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 24...29, 36...40, tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 51, 81, 82, 216, 243, 247, 259, 260, 270...272, 280...283, 294, 305, 22, 23, 101, 257 tờ bản đồ số 57)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.4
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 91, 92, 72, 59 tờ bản đồ số 70) - CBLS (Đến thửa 64, 69 tờ bản đồ số 25)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.3
3.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 52, 59, 92, 94 tờ bản đồ số Số 51) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 96, 103, 107, 91, 95, 111 tờ bản đồ số 51)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.1
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 5..., 17, 20 tờ bản đồ số Số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 34, 35, 43, 44, 101, 273, 284, 19 tờ bản đồ số 57)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.6
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 3, 4, 17...22, tờ bản đồ số Số 68) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 37...39, 45, 53, 57, 60, 61, 66, 75, 199, 200, 201, 202 từ bản đồ số 68)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.15
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
(Từ thửa 202, 203 tờ bản đồ số 71) - (Đến thửa 213...218, 227...233 tờ bản đồ số 71)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.17
3.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Sơn Cường (Từ thửa 47, 48, 38, 15 tờ bản đồ số - Sơn Cường (Đến thửa 63, 99 tờ bản đồ số 18)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.12
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Cồn Vang (cũ) (Từ thửa 1, 2, 48, 54, tờ bản đồ số - Cồn Vang (cũ) (Đến thửa 55, 56 tờ bản đồ số 53)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.5
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 5, 24, 25, 37, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 19, 101, ..., 228, 230, 231...233, 248, 249 tờ bản đồ số 30)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.8
3.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Đóng (cũ) (từ thửa 63, 58, 62, 52 tờ bản đồ số 54) - Đóng (cũ) (Đến thửa 57, 46, 47, 40, 3, 54, 102, 103, 108, 109, 116, 117, 125, 135, 88, 110, 56, 52, 53, 57, 145 tờ bản đồ số 54)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.6
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 250, 251, 252, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 263, 160, ..., 165 tờ bản đồ số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.11
1.600.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nghĩa Sơn (Cũ) (Từ thửa 24, 10, 25, 38 tờ bản đồ số Số 69) - Nghĩa Sơn (Cũ) (Đến thửa 39, ..., 181, 182 tờ bản đồ số Số 69)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.16
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 149, 163, 123, tờ bản đồ số 56) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 137, ..., 2, 16, 8, 11, 91, 180 tờ bản đồ số 56)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.3
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 328 tờ bản đồ số 57) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 329 tờ bản đồ số 57)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.7
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Đóng (cũ) (Từ thửa 6...10, 13... 16 tờ bản đồ số 61) - Đóng (cũ) (Đến thửa 21, 22...25, 32...34, 39...42, 48, 52, 18, 41, 35, 06, 310, 231, 232 tờ bản đồ số 61)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.12
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Sơn Cường
Nam Cường (Cũ) (Từ thửa 31, 33, 35, 37 tờ bản đồ số Số 64) - Nam Cường (Cũ) (Đến thửa 20...25, 28, 29, 6, 7, 14, 16, 19, 15, 18 tờ bản đồ số 64)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.13
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 61, 88, 59, 87 tờ bản đồ số 76) - CBLS (Đến thửa 113, 198, ..., 220, 222, 223, 227...229 tờ bản đồ số 76)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.13
3.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Đóng (cũ) (Từ thửa 102, 78, 66, tờ bản đồ số 55) - Đóng (cũ) (Đến thửa 53, 48, 47, 41, 33, 22, 20, 19, 8 tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.8
1.300.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
CBLS (Từ thửa 78, 102, 103, tờ bản đồ số 75) - CBLS (Đến thửa 138, 139, ..., 236, 237 tờ bản đồ số Số 75)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.9
2.000.000
Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 47, 41, 33, 22 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 133, 134, 135, 136 tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.10
1.300.000
Đường dân cư: Giáp Đường Quốc lộ 15A đi khối Đóng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quang Minh
Từ nhà ông Thành, bà Lưu (Từ thửa 16, 15, 11, 17 tờ bản đồ số 55) - Đến nhà ông Nồng, ông Kim (Đến thửa 26, 34, 28, 27, 35, 18 tờ bản đồ số 10)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.11
1.300.000
Đường dân cư: Giáp Đường liên xã đi Nghĩa Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Lưu (Từ thửa 32, 38...40, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Thuỳ (Đến thửa 52, 64, 65, 76, 77, 100, 101, 110, 119, 130, 131, 132, 133...136, 137, 138 tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.6
2.400.000
Đường hiện trạng 3, 5 m
6. Khu chia lô đấu giá tại khối CBLS2, phường Quang Phong (Điều chỉnh)
Lô số 02
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
3.500.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
Nhà ông Lưu Văn Huấn thửa số 267, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Nguyễn Văn Phương thửa số 20, tờ bản đồ số 94
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.6
7.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến
Tân Tiến (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 420, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.1
6.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn
Nhà ông Hoàng Ngọc Đoàn Thửa 285, tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Đặng Thị Hảo Thửa 254, tờ bản đồ số 95
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.3
5.300.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn
Khu vực tập thể bệnh viện cũ thửa số 92, 117, 119 tờ bản đồ số 96 - thửa số 50, 83, 84 thuộc tờ bản đồ số 96
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.4
4.200.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
Nhà ông Lưu Ngọc Bích thửa số 288, tờ bản đồ số 86 - Theo đường khối ra UBND phường (thửa số 219, tờ bản đồ số 17)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.5
7.000.000
Đường khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
Đoạn Trục chính tờ bản đồ số thửa 192, tờ bản đồ số 86 - Đường Vực Giồng- Khe Son thửa số 107, 121 tờ bản đồ số 85
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.3
10.500.000
Đường khối (các ngõ của Quốc lộ 48 đoạn quanh đường 19/5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.4
6.000.000
Đường khối (các ngõ đường trục chính)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến
Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 15) (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 15) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.2
5.000.000
Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 13, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.4
2.000.000
Đường khối (đường ngõ từ đường trục chính)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16, 17) (từ thửa số 327, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.4
7.000.000
Đường khối Giáp Hòa Hiếu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
Các thửa 18, 29, 30, 411 tờ bản đồ số 85 - Giáp ranh Hòa Hiếu thửa số 30, 52 tờ bản đồ số 85
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.4
7.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17, 18) (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.3
4.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn
Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106 - Các thửa thuộc tờ bản đồ số 100, 101, 102, 104, 105, 106
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.4
3.200.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.5
4.500.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.5
6.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quyết Thắng
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.3
4.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 4, 7, 9) (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.5
4.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 5, 6) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.4
4.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10, 11, 12, 18) (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.7
3.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn
các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96 - các thửa thuộc tờ bản đồ số 88, 94, 95, 96
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.5
3.200.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.8
4.200.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến
Khối Tân Tiến (tờ bản đồ số 14) (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 14) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.3
4.000.000
Đường khối còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.7
4.200.000
Đường khối lối 2 giáp Bàu Sen
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên
thửa 300, 226, 400, 401 tờ bản đồ số 10
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.2
8.000.000
Đường khối tiếp giáp Bàu Sen
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên
khối Tân Liên (433, 434, 435, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.1
10.000.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Phạm Quảng Ba (Từ thửa 154, 158, 159, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Quyền (Đến thửa 32, ..., 69...75, 50, 44, 52, 53, 54, 56, 57 tờ bản đồ số 54)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.5
2.400.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Hà (Từ thửa 1. 4, 7, 17 tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Tuân, ông Nam (Đến thửa 18, 36, 57, 69 tờ bản đồ số 49)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.2
1.400.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Kiều (Từ thửa 36 tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Sỹ (Đến thửa 37 tờ bản đồ số 46)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.1
1.400.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Đại (Từ thửa 32, 40, 47, 58 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nghệ (Đến thửa 64, 73, 74 tờ bản đồ số 50)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.3
1.400.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Tùng (Từ thửa 15, 37, 39, 43 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 44, 45, 51, 55, 58, 61, 65. 67, 69, 70, 74, 75, 76, 77, 82, 86, 87, 93, 98, 38, 31, 54, 56, 57, 62, 94, 39 (155) tờ bản đồ số 50)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.4
1.400.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Tùng (Từ thửa 155, 160...163, tờ bản đồ số Số 50) - Nhà ông Nam, ông Quỳ (Đến thửa 164...166 tờ bản đồ số 50)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.8
1.400.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 7, 8, 23, 42, tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 15, 48, 25, …, 265, 266, 267, 268, 269, 270 tờ bản đồ số 62)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.7
2.500.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn UB phường
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Hà, ông Cường Lý (Từ thửa 97 (lô số 1) tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Tú, bà Thành (Đến thửa 97 (lô số 6) tờ bản đồ số 62)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.11
2.500.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 60, 74, 75, 81 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 33, 35, 59, 262, 263, 264, 265, 281, 293...295 tờ bản đồ số 63)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.9
2.600.000
Đường liên xã đi Nghĩa Hồng (Đoạn trước UB)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Nhà ông Phương, bà Hải (Từ thửa 313 tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoan (Đến thửa 315 tờ bản đồ số 63)
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.10
2.600.000
Đường nội khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn
Nhà ông Nguyễn Xuân Toàn thửa số 11, tờ bản đồ số 101 - Nhà ông Võ Văn Minh Thửa 122, tờ bản đồ số 100
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.3
4.200.000
Đường rông 9 m
9. Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017.
Lô số B2 đến lô số B6
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 9.2
10.700.000
Đường rộng 9 m
9. Khu chia lô Nam Đồng Sắn được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt QH chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 23/05/2017.
Lô số C1 đến lô số C5
Các khu vực QH khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục 9.3
10.700.000
Đường sau chợ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.2
16.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 9) (từ thửa số 284, tờ bản đồ số 9) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.2
7.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 22, 23) (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 22) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.1
6.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.5
4.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 18, 19) (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.2
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.3
8.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quyết Thắng
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 3, 6, 9) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.2
4.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 3, 4, 6, 7) (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 3) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.3
4.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Tân Liên
Khối Tân Liên (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.3
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.3
7.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Sơn Tiến
Khối Sơn Tiến (tờ bản đồ số 11, 17, 18) (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 11) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.4
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm
Khối Đồng Tâm (tờ bản đồ số 21) (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 21) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.3
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
Khối Tân Thành (tờ bản đồ số 10) (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 10) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.6
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân
Khối Kim Tân (tờ bản đồ số 16) (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 16) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.1
10.000.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Cổng chào xóm 4 cũ - Nhà ông Đoàn Văn Cường thửa số 08, tờ bản đồ số 122
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.8
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Nhà ông Nguyễn Văn Kế thửa số 41, tờ bản đồ số 114 - Nhà bà Nguyễn Thị Khanh thửa số 12, tờ bản đồ số 114
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.6
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhà bà Đoàn Thị Lương thửa số 71, tờ bản đồ số 119 - Nhà bà Lương Thị Thủy thửa số 92, tờ bản đồ số 119
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.6
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhà ông Vũ Văn Tuấn thửa số 65, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Đoàn Minh Thương thửa số 4, tờ bản đồ số 120
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.4
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhà ông Võ Quang Đồng thửa số 16, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Đình Dũng thửa số 1036, tờ bản đồ số 121
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.2
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhà ông Vũ Văn Thiêm thửa số 84, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Lê Dương Liễu thửa số 28, tờ bản đồ số 118
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.5
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Cổng chào khối 4 thửa số 3, 4, 5 tờ bản đồ số 115 - Giao nhau với đường Trung tâm xã Nghĩa Hòa thửa số 40, tờ bản đồ số 111
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.1
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Linh thửa số 274, tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Lê Minh Thắng thửa số 72, tờ bản đồ số 96
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.1
5.300.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhả ông Cao Xuân Lợi thửa số 4, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Trần Đình Nhung Thửa 55, tờ bản đồ số 121
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.1
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Nhà ông Đinh Ngọc An thửa số 35, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Trần Văn Thức thửa số 49, tờ bản đồ số 114
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.2
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Nhà ông Phan Tiến Sỹ thửa số 42, tờ bản đồ số 111 - Nhà ông Phạm Văn Kỷ thửa số 01, tờ bản đồ số 113
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.7
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Nhà bà Cao Thị Bé thửa số 81, tờ bản đồ số 114 - Nhà Văn hóa khối 4 thửa số 13, tờ bản đồ số 114
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.5
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1
Nhà ông Nguyễn Văn Thanh thửa số 33, tờ bản đồ số 113 - Nhả văn hóa xóm 2 cũ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 116
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.3
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1
Nhà văn hóa khối 1 thửa số 34, 35, 24 tờ bản đồ số 109 - Đập đồng Chương thửa số 22, 25 tờ bản đồ số 110
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.2
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhà ông Nguyễn Văn Hòe thửa số 23, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 73, tờ bản đồ số 119
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.7
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhà ông Tạ Khắc Hoan thửa số 12, tờ bản đồ số 121 - Trạm bơm Vực Giồng thửa số 1,2, 3 tờ bản đồ số 117
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.9
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Nhà ông Vũ Văn Trung thửa số 32, tờ bản đồ số 119 - Nhà ông Võ Văn Hùng thửa số 01, tờ bản đồ số 118
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.3
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1
Cổng chào khối 1 thửa số 18, 25 tờ bản đồ số 107 - Nhà bà Trần Thị Nhân thửa số 09, tờ bản đồ số 112
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.1
2.800.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Nhà ông Nguyễn Văn Tân thửa số 31, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Liêu thửa số 87, tờ bản đồ số 114
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.4
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Nhà ông Cao Văn Hinh thửa số 86, tờ bản đồ số 114 - Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa số 39, tờ bản đồ số 114
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.3
2.100.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Lam Sơn
Nhà ông Diêu Văn Trưng thửa số 226, tờ bản đồ số 95 - Nhà văn hóa 2 cũ thửa số 91, tờ bản đồ số 103
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.2
5.300.000
Đường trục chính khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quảng thửa số 103, tờ bản đồ số 85 - Giao nhau với đường Lý Nhật Quang (thửa số 211, tờ bản đồ số 93)
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.2
10.500.000
Đường trục chính liên khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn
Nghĩa trang Liệt sỹ phường thửa số 306, 333 tờ bản đồ số 94 - Nhà bà Lê Thị Hường thửa 106, tờ bản đồ số 102
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.2
5.300.000
Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 18) (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 18) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.2
5.000.000
Đường trục chính, các ngõ đường Quốc lộ 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú
Khối Tân Phú (tờ bản đồ số 17) (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 17) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.1
6.000.000
Đường vào Nghĩa trang 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Thắng
Khối Tân Thắng (tờ bản đồ số 4) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 4) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.2
4.200.000
Đường vào nhà máy nước
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Quyết Thắng
Khối Quyết Thắng (tờ bản đồ số 6) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 6) - Toàn tuyến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.1
7.500.000
Đường đi Bãi Rác
I. Tuyến đường đặt tên
Vực Giồng thửa số 31, tờ bản đồ số 107 - Cổng chào Đông Quang thửa số 96 tờ bản đồ số 119
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 15
4.000.000
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 13, tờ bản đồ số 84 - Lô số 17, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.12
9.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Phú
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Phú
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.4
4.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.11
1.800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Liên Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Liên Sơn
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.5
3.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối Long Thượng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Thượng
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.4
5.300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.6
1.800.000
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 11, 12, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.13
9.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối CBLS
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối CBLS
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.21
1.600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại Long Sơn cũ
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục III
1.800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Trung Cấp
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Trung Cấp
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.8
4.200.000
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 2, 3, 4, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.10
9.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thành
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.8
4.200.000
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Lô số 8, 14, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.7
9.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối Long Hạ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Long Hạ
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.4
5.300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 9.9
1.800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quang Phong cũ
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục III
1.300.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hòa Hiếu cũ
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục III
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Đồng Tâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Đồng Tâm
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 7.5
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Tân Long
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Long
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.3
7.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Kim Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Kim Tân
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 4.6
4.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Tiến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 8.4
4.000.000
1. Khu tái định cư 5,2 ha
Từ lô số 06, tờ bản đồ số 84 - Lô số 10, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.11
9.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.