Bảng giá đất Phường Thái Hòa, Nghệ An từ 01/01/2026

409 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thái Hòa30.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48 (Đường Nguyễn Trãi), đoạn Cầu Hiếu (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 15) đến Ngã 6 (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 16)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Giá
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sơn Cường
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.18
1.300.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Liên
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 3.6
4.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Minh
PHƯỜNG QUANG PHONG (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.14
1.300.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quyết Thắng
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 2.4
4.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Sơn
PHƯỜNG LONG SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 5.6
3.200.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Sơn Tiến
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 6.9
3.000.000
Từ lô số 02, tờ bản đồ số 84 - Đến lô 13, tờ bản đồ số 84
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.8
9.000.000
Từ lô số 01 , tờ bản đồ số 30 - Đến lô số 22, tờ bản đồ số 30
Các khu QH đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 6.2
3.200.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thắng
PHƯỜNG HÒA HIẾU (NAY LÀ PHƯỜNG THÁI HÒA)
Mục 1.5
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.