Bảng giá đất Xã Tam Đồng, Nghệ An từ 01/01/2026
397 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tam Đồng là 13.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46C, đoạn Từ chợ Giăng (từ thửa số 367, tờ bản đồ số 10) đến ngã 3 cây xăng đi Rạng (đến thửa số 2285, tờ bản đồ số 10)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 60 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (395 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Giáp đường Huyện 362 I. XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 2. Khu quy hoạch đất ở Nương đội 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) | Lô số 1 - Lô số 8 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đường II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thanh Liêu | Từ Quốc lộ46C (từ thửa số 468, tờ bản đồ số 14) - NVH xóm Thanh Liêu (đến thửa số 482, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.7 | 600.000 |
| Đường 12 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 2. Cửa Bà Vạn | Lô số 1 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Đường 12 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 2. Cửa Bà Vạn | Lô số 2 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường 12 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 2. Cửa Bà Vạn | Lô số 3,4,5,6 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đường 4,5 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 1. Chia lô Đất ở Vùng ruộng Lim thôn 1 | Lô số 1, 4, 5, 8,9,12 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.1 | 900.000 |
| Đường 4,5 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 1. Chia lô Đất ở Vùng ruộng Lim thôn 1 | Lô số 2,3,6,7,10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.2 | 850.000 |
| Đường 4,5 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 1. Chia lô Đất ở Vùng ruộng Lim thôn 1 | Lô số 11,13,14,15,16,17,18,19,20 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường 5,5 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 3. Vùng Kho Mìn | Lô số 1 - Lô số 4 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ | 2.800.000 |
| Đường 8 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 4. Cựa Tý Phấn | Lô số 1 - Lô số 6 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường 8 m II. XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) / 4. Cựa Tý Phấn | Lô số 7 - Lô số 10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Đường Bàu Tròn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Gia Hội | Từ ông Cường (từ thửa số 1173 tờ bản đồ số 17) - hết Bàu Tròn, Cồn Hàn (đến thửa số 1183; 1400 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.6 | 600.000 |
| Đường Bàu Tròn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Gia Hội | Từ ông Cường (từ thửa số 1173 tờ bản đồ số 17) - hết Bàu Tròn (đến thửa số 1183 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.5 | 600.000 |
| Đường Cồn Thấp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thanh Liêu | Từ bà Năm (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14) - ông Hoán xóm 10 (đến thửa số 1960, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường Cồn Tý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thanh Liêu | Từ ngã ba Cồn Tý (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 14) - Cầu Đất (đến thửa số 1962, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường Cồn Tý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thanh Liêu | Từ ngã ba Cồn Tý (từ thửa số 725, tờ bản đồ số 14) - Hương Bàu (đến thửa số 1452, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường Cồn Đợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đồng Xuân | Từ cống Trạch (từ thửa số 466, tờ bản đồ số 13) - giáp Thanh Liên (đến thửa số 330, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.5 | 600.000 |
| Đường Cồn Đợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đồng Xuân | Từ bà Lương (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 13) - hết Cồn Đợi (đến thửa số 174, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường Cồn Đợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đồng Xuân | Từ cống Trạch (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 14) - giáp Thanh Liên (đến thửa số 1964, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.6 | 600.000 |
| Đường Cồn Đợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đồng Xuân | Từ ông Tiến (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 13) - giáp Thanh Liên (đến thửa số 520, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường Gia Cui xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thanh Liêu | Từ ông Công (từ thửa số 1169 tờ bản đồ số 05) - hết Gia Cui (đến thửa số 815 tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.6 | 800.000 |
| Đường Gia Hội II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ ông Hạnh (từ thửa số 790 tờ bản đồ số 13) - Cồn Hoang (đến thửa số 1094 tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.2 | 600.000 |
| Đường Gom (Song song Quốc lộ 46C) I. XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 1. Khu quy hoạch đất ở Bài 15 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) | Lô số 1 (ngã tư ông Ngọ) - Lô số 19 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường Hòn Gia II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thanh Liêu | Từ anh Thành (từ thửa số 544 tờ bản đồ số 05) - Hòn Gia (đến thửa số 464 tờ bản đồ số 5) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Đường Hóc Địa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ ông Dụng Mỹ (từ thửa số 1112 tờ bản đồ số 13) - Chò Khe (đến thửa số 918 tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.3 | 600.000 |
| Đường Hốc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Gia Hội | Từ nhà ông Vân (từ thửa số 1196, tờ bản đồ số 14) - ông Quý xóm 11 (đến thửa số 1328 tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.1 | 600.000 |
| Đường Hốc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Gia Hội | đường vào xóm 11 từ NVH (từ thửa số 29,30 tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Sáu Sào (đến thửa số 368,369 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.2 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thôn Mỹ Hưng: Thửa số 79,70,75, tờ bản đồ số 53 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thôn Mỹ Lâm: Thửa số 32, 37, tờ bản đồ số 63 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thôn Mỹ Hưng (Giáp Hạnh Lâm) Thửa số 6, tờ bản đồ số 50 - Thôn Mỹ Lâm (Giáp Thanh Hương) thửa số 82, tờ bản đồ số 30 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thôn Mỹ Hưng: Thửa số 6,7,9, tờ bản đồ số 57 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường Hủng Bàu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thanh Liêu | Từ nhà ông Tác (từ thửa số 1059, tờ bản đồ số 14) - ông Thành xóm 10 (đến thửa số 1364, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường Hủng Bàu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thanh Liêu | Từ nhà ông Tác (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 17) - ông Thành xóm 10 (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.6 | 600.000 |
| Đường Liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 3 chợ Giăng (Từ thửa số 233, từ bản đồ số 13) - Vườn ở ông Trần Văn Mạo, xóm Liên Trường (đến thửa số 1035, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường Nương Giáo xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ Cầu (từ thửa số 1895 tờ bản đồ số 10) - giáp Cháng (đến thửa số 1903 tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.5 | 600.000 |
| Đường Phú Quản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Mỹ Chùa | Từ ông Vượng (từ thửa số 55 tờ bản đồ số 03) - ông Hoà (đến thửa số 86 tờ bản đồ số 03) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 9.3 | 600.000 |
| Đường QH 10 m III. XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trộ Vừ, xóm Giăng xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 906, ngày 29 tháng 4 năm 2022) | Thửa số 3369 tờ bản đồ số 10 - thửa số 3390 tờ bản đồ số 10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường QH 12 m III. XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Gia Hội, xóm Giăng xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương) | Lô số 06; 16 tờ bản đồ số 17 - lô số 135; 139 tờ bản đồ số 17 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường QH 12 m III. XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trộ Vừ, xóm Giăng xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 906, ngày 29 tháng 4 năm 2022) | Thửa số 3383 tờ bản đồ số 10 - thửa số 3407 tờ bản đồ số 10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường QH 15 m III. XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trộ Vừ, xóm Giăng xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 906, ngày 29 tháng 4 năm 2022) | Thửa số 3350 tờ bản đồ số 10 - thửa số 3402 tờ bản đồ số 10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường QH 8 m III. XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trộ Vừ, xóm Giăng xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 906, ngày 29 tháng 4 năm 2022) | Thửa số 3365 tờ bản đồ số 10 - thửa số 3368 tờ bản đồ số 10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Đường QH 8 m (đường gom) III. XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trộ Vừ, xóm Giăng xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 906, ngày 29 tháng 4 năm 2022) | Thửa số 3376 tờ bản đồ số 10 - thửa số 3369 tờ bản đồ số 10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.4 | 9.000.000 |
| Đường QH 9 m III. XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Gia Hội, xóm Giăng xã Thanh Tiên, huyện Thanh Chương) | Lô số 136 tờ bản đồ số 17 - lô số 145 tờ bản đồ số 17 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Quốc lộ 46C (Từ thửa số 47 tờ bản đồ số 09) - trường Mầm non (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 09) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Chỉnh (Từ thửa số 386 tờ bản đồ số 17) - đường vào Thanh Lĩnh (đến thửa số 1455 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Cồn Tý (Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 17) - đi xóm 11 (đến thửa số 269 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 13 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ chợ Giăng (từ thửa số 367, tờ bản đồ số 10) - ngã 3 cây xăng đi Rạng (đến thửa số 2285, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ chợ Giăng (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 09) - ngã 3 cây xăng đi Rạng (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 09) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Mậu (Từ thửa số 1235 tờ bản đồ số 10) - Cồn Đình (đến thửa số 2270 tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ anh Nga (Từ thửa số 270 tờ bản đồ số 17) - đến giáp xóm Gia Hội (xóm 12 cũ) (đến thửa số 447 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cồn tý (Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 10) - bến Giăng (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ chợ Giăng (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 09) - ngã 3 cây xăng đi Rạng (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 09) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 15 | 1.060.440 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | QH vùng Gia Hội (Từ lô số 01 tờ bản đồ số 17) - đường vào Thanh Lĩnh (đến thửa số 1356 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 9 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cồn tý (Từ thửa số 1430 tờ bản đồ số 14) - bến Giăng (đến thửa số 430, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ bưu điện (Từ thửa số 1355 tờ bản đồ số 17) - đường vào Thanh Lĩnh (đến thửa số 1033 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 10 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 3 Trịnh Thị Hoà, Liên Khai (Từ thửa số 67; 105, tờ bản đồ số 2) - Cầu treo sông Giăng (đến thửa số 5; 9, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | QH đất ở vùng Đồng Nát (Từ thửa số 22 tờ bản đồ số 10) - QH đất ở vùng Đồng Nát (đến thửa số 233, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Cồn Tý (Từ thửa số 26 tờ bản đồ số 14) - đi xóm 11 (đến thửa số 1414 tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ giáp ngã tư ông Ngọ xóm Liên Trường (Từ thửa số 155, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Trình Xuân Long, Liên Khai (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 4) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ chợ Giăng (Từ thửa số 178; 227, tờ bản đồ số 13) - Ngã tư ông Ngọ Kiểm lâm, Liên Trường (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Vườn ở ông Hoàng Đức Thắng, Liên Khai (Từ thửa số 301, tờ bản đồ số 2) - Ngã tư Trịnh Thị Hoà, Liên Khai (đến thửa số 89; 118, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ giáp xã Thanh Tiên (Từ thửa số 179, tờ bản đồ số 13) - Ngã 3 ông Nguyễn Viết Nam, Liên Trường (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ bưu điện (Từ thửa số 578 tờ bản đồ số 10) - đường vào Thanh Lĩnh (đến thửa số 2267 tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 11 | 3.500.000 |
| Đường Ruộng Mậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đồng Xuân | Từ anh Sỹ (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 13) - vào xóm 8 (đến thửa số 1398, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường Rú Chùa xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hoàng Chùa | Từ ông Thìn xóm 3 (từ thửa số 1625 tờ bản đồ số 10) - đi xóm 1 (đến thửa số 1696 tờ bản đồ số 10; thửa 223 tờ bản đồ số 09) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) | 1.200.000 |
| Đường Vằng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Thanh Liêu | Từ nhà ông Mậu (từ thửa số 745, tờ bản đồ số 14) - ông Canh xóm 9 (đến thửa số 1958, tờ bản đồ số 14) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường cồn dọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thanh Liêu | Từ bà Hoà (từ thửa số 932 tờ bản đồ số 05) - anh Thi (đến thửa số 1809 tờ bản đồ số 5) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường cồn dọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thanh Liêu | Từ bà Hoà (từ thửa số 670 tờ bản đồ số 05) - anh Thi (đến thửa số 613 tờ bản đồ số 5) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.2 | 600.000 |
| Đường cồn rừng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ ông Tô (từ thửa số 1326 tờ bản đồ số 13) - ông Thiệu (đến thửa số 268 tờ bản đồ số 16) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.8 | 600.000 |
| Đường cồn rừng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ anh Bình (từ thửa số 04 tờ bản đồ số 13) - nhà văn hoá xóm 8 (đến thửa số 04 tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.11 | 1.200.000 |
| Đường cồn rừng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ anh Bình (từ thửa số 268 tờ bản đồ số 17) - nhà văn hoá xóm 8 (đến thửa số 376 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.10 | 800.000 |
| Đường cụm dân cư 3/2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Trần Xuân Hoàng: thửa 260, tờ bản đồ số 42 - Lê Anh Chất: thửa 259, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.4 | 700.000 |
| Đường cụm dân cư 3/2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Nguyễn Thị Xuân: thửa 244, tờ bản đồ số 42 - Lưu Văn Nguyên: thửa 178, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.2 | 700.000 |
| Đường cụm dân cư 3/2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Đào Thị Miên: thửa 253, tờ bản đồ số 42 - Hoàng Thị Soa: thửa 174, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.3 | 700.000 |
| Đường cụm dân cư 3/2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Mỏ đá Yên Sơn: Trần Văn Quyền: Thửa số 268, tờ bản đồ số 42 - Mỏ đá Yên Sơn: Phan Văn Quang:Thửa số 273, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.1 | 700.000 |
| Đường dọc đê Cụt sông Lam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Mỹ Chùa | Từ ông Trinh (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 03) - ông Sơn (đến thửa số 95 tờ bản đồ số 03) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 9.4 | 600.000 |
| Đường dốc Cồn Mía II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Đồng Xuân | Từ anh Quyền (từ thửa số 1045, tờ bản đồ số 13) - ông Phương xóm 6 (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường huyện 360 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thôn Mỹ Lương (Giáp xã Hạnh Lâm) Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12 - Thôn Mỹ Lương (Giáp xã Thanh Liên) thửa đất số 150, tờ bản đồ số 14 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường huyện 360 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ giáp xã Thanh Mỹ (Từ thửa số đến thửa số 194; 225, tờ bản đồ số 8) - Ngã 3 ông Luân, xóm Liên Thành (đến thửa số 259; 276, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường huyện 360 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cống Núc thôn Mỹ Hương: Thửa số 204, tờ bản đồ số 42 - Ngã 3 Hà Thái thôn Mỹ Hương: Thửa đất sơ 71, tờ bản đồ số 43 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường huyện 360 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ giáp Ngã 3 ông Luân, xóm Liên Thành (Từ thửa số 281, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Hồ Sỹ Tam, Liên Trường (đến giáp thửa số 1610, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường huyện 360 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cầu Bến Quan: thửa số 03, tờ bản đồ số 46 - Trường cấp 2: Thửa số 5, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường huyện 362 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 3 ông Luân xóm Liên Thành (Từ thửa số 244, tờ bản đồ số 9) - Ngã 3 Trường Cát Ngạn (đến thửa số 935, tờ bản đồ số 3) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Đặng Thị Dung, Liên Sơn (Từ thửa số 525, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Nguyễn Đình Toàn, Liên Sơn (Đến thửa số 668, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.6 | 600.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Nguyễn Thị Hoà, Liên Sơn (Từ thửa số 823, tờ bản đồ số 9) - Giáp ngã 3 ông Hồ Sỹ Trà, Liên Liên Đồng (đến thửa số 976, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Nguyễn Hữu Đông, Liên Phúc (từ thửa số 1962, tờ bản đồ số 12) - Vườn ở Trang Ngọc Đồng, Liên Phúc (đến thửa số 1978; 1866, tờ bản đồ số 12) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.2 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Hồ Thị Yên, Liên Trường (từ thửa số 960, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Lê Thị Nghị, Liên Trường (đến thửa số 709, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.6 | 700.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Hữu Đại, Liên Khai (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Hữu Nhân, Liên Khai (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.28 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Trình Xuân Sơn, Liên Khai (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Phan Bá Thân, Liên Khai (đến thửa số 69; 61, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.26 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Nguyễn Hữu Tùng, Liên Trường (từ thửa số 1038; 1029; 1039, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Đặng Đình Hưng, Liên Trường (đến thửa số 1325; 1154, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.11 | 700.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Nhà VH Liên Hồng cũ (từ thửa số 666, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở ông Nguyễn Cao Hải (Phi) (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 15) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Nguyễn Trọng Sơn, Liên Đức (từ thửa số 139; 115; 140, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở Nguyễn Trọng Minh, Liên Đức (đến thửa số 256, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.6 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã 3 ông Lê Khắc Thìn (từ thửa số 395, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở ông Lê Đình Sơn, Liên Minh (đến thửa số 447; 446; 445, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.12 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Giáp ngã 3 bà Bình, Liên Trường (từ thửa số 2052, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Hồ Sỹ Tam, Liên Trường (đến thửa số 699, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.4 | 800.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Nguyễn Văn Mạo, Liên Minh (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Nguyễn Văn Cung, Liên Minh (đến thửa số 291; 277, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.15 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Nguyễn Thị Cẩn, Liên Minh (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Nguyễn Văn Vinh, Liên Minh (đến thửa số 245; 255, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.17 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Nguyễn Xuân Châu, Liên Phúc (từ thửa số 1429, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Đinh Viết Tuấn, Liên Phúc (đến thửa số 1550, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.6 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Ngã 3 Đê trại Phủ, vườn ở Nguyễn đẩu Hưng, Liên Thành (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 9) - Trạm bơm Liên Thành (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Đầu xóm Liên Sơn (Giáp Thanh Mỹ) (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 8) - Cuối xóm Liên Sơn (Giáp xóm Liên Thành) (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Phan Đức Thân, Liên Thành (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Phan Thị Tùng, Liên Thành (đến thửa số 70; 186, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Đặng Đình Ích, Liên Phúc (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 19) - Vườn ở Hoàng Thanh Ngọc, Liên Phúc (đến thửa số 112; 83, tờ bản đồ số 19) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.5 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Trang Ngọc Thanh, Liên Minh (từ thửa số 332; 336, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Nguyễn Trọng Toán, Liên Minh (đến thửa số 321; 347; 368; 357, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.16 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã tư Nguyễn Xuân Hởi, Liên Minh (từ thửa số 1102, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở Đặng Đình Soa, Liên Minh (đến thửa số 1193; 1194, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.5 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Phạm Xuân Phương, Liên Thành (từ thửa số 329, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Hồ Văn Tư, Liên Thành (đến thửa số 357 đến 359 đến 450, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.10 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Nguyễn Thị Hà, Liên Phúc (từ thửa số 1233, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở, Liên Phúc (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 19) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.7 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Nguyễn Văn Bình, Liên Trường (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Lê Văn Hồng, Liên Trường (đến thửa số 649, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.3 | 800.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Đường vành đai cồn Dầu Vườn ở bà Trình Thị Thái, Liên Đồng (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Trần Kim Thuận, Liên Thành (đến thửa số 1256, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn bà Nguyễn Thị Nhân, Liên Đức (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở Nguyễn Cường Đức, Liên Đức (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.5 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Nguyễn Thị Huệ, Liên Phúc (từ thửa số 1972, tờ bản đồ số 12) - Vườn ở Nguyễn Thị Chiên, Liên Phúc (đến thửa số 2291; 2292; 2293; 2294, tờ bản đồ số 12) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.1 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Nguyễn Hữu Sỹ, Liên Minh (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Nguyễn Xuân Lệ, Liên Minh (đến thửa số 489, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.18 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã tư ông Hồng, Liên Minh (từ thửa số 426, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở ông Hồng Văn Cầu, Liên Minh (đến thửa số 444, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.11 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Ngã 3 Vườn ở ông Lê Đình Tuấn Liên Đồng (từ thửa số 496, tờ bản đồ số 10) - Đất vườn ở Nguyễn Doãn Nga, Liên Thành (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Lê Thị Thư, Liên Khai (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Nguyễn Thị Minh, Liên Khai (đến thửa số 30; 35; 42; 43;61, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.16 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Cầu Am, đất ở Lê Văn Trung, Liên Thành (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Phan bá Hạnh, Liên Thành (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.5 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Trần Văn Sửu, Liên Đức (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở Phan Bá Khang, Liên Đức (đến thửa số 231; 248; 255, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.7 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Trần Đình Thắm, Liên Thành (từ thửa số 438, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Nguyễn Văn Hùng, Liên Thành (đến thửa số 584 đến 611 đến 572; 544, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.11 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Lê Văn Thi, Liên Khai (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Ngọc Tuấn, Liên Khai (đến thửa số 181; 164; 138, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.29 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Nguyễn Đình Ngân, Liên Phúc (từ thửa số 1527, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Hứa Doãn Tâm, Liên Phúc (đến thửa số 127; 93, tờ bản đồ số 19) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.4 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Giáp ngã 3 ông Nuôi, Liên Sơn (Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 8) - Vườn ở Phan Bá Mai, Liên Sơn (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Ngã 3 Vườn ở ông Phan Đức Hường Liên Đồng (từ thửa số 441, tờ bản đồ số 10) - Đất vườn ở Nguyễn Thị Nhung, Liên Thành (đến thửa số 241; 178, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Trần Văn Vỹ, Liên Khai (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Hoàng Văn Ngọ, Liên Khai (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.31 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Phan Bá Châu, Liên Sơn (Từ thửa số 228, tờ bản đồ số 8) - Vườn ở Trần Văn Hoàng, Liên Sơn (đến thửa số 249, tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.3 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Dương Lê Bình, Liên Khai (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Trình Văn Đường, Liên Khai (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.27 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Văn Đại, Liên Khai (từ thửa số 325, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Đình Luyện, Liên Khai (đến thửa số 130; 155, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.23 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Ngọc Sơn, Liên Khai (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 4) - Vườn ở Trình Xuân Cung, Liên Khai (đến thửa số 62; 56, tờ bản đồ số 4) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.32 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Nguyễn Văn Toàn, Liên Thành (từ thửa số 508, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Nguyễn Văn Huệ, Liên Thành (đến thửa số 534; 545, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.9 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Ngã 3 cô Hương, Liên Thành (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Trình Văn Vang (bà Diệu), Liên Thành (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Ngã 3 ông Dương Lê Út (từ thửa số 642, tờ bản đồ số 9) - Ngã 3 ông Hồ Sỹ Trà (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 15) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Phan Đức Hợp, Liên Sơn (Từ thửa số 306, tờ bản đồ số 8) - Vườn ở Nguyễn Thị Mai, Liên Sơn (Đến thửa số 292; 318; 312 tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Lê Văn Thu, Liên Phúc (từ thửa số 1528, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Nguyễn Văn Hoan, Liên Phúc (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 12) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.3 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Dương Lê Đông, Liên Sơn (Từ thửa số 655, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Nguyễn Như Ý, Liên Sơn (Đến thửa số 919 tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Hữu Thu, Liên Khai (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn văn Hoà, Liên Khai (đến thửa số 49; 59; 77; 100; 114, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.24 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Trình Văn Hoàng, Liên Thành (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Hồ Sỹ Lộc, Liên Thành (đến thửa số 232; đến thửa số 109, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Nguyễn Thị Lai, Liên Thành (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Nguyễn Thị Hậu, Liên Thành (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.6 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Phạm Văn Thung, Liên Thành (từ thửa số 418, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Nguyễn Thị Đại, Liên Thành (đến thửa số 337; 310; 332, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.8 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Ngọc Vinh, Liên Khai (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Thị Phú, Liên Khai (đến thửa số 4; 7, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.25 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ vườn ở Lê Khắc Hồng, Liên Minh (từ thửa số 1291, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở Nguyễn Văn Canh, Liên Minh (đến thửa số 1249; 1261; 1277, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.7 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở bà Trần Thị Xuân, Liên Minh (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 18) - Đập khe Su, Liên Minh (đến thửa số 435; 434; 450, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.14 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Đoàn Thị Hương, Liên Khai (từ thửa số 260, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Hữu Lan, Liên Khai (đến thửa số 265, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.30 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Võ Thị Tư, Liên Trường (từ thửa số 550, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Đặng Đình Đại, Liên Trường (đến thửa số 825, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.5 | 800.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Bá Quý, Liên Khai (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 4) - Vườn ở Nguyễn Phùng Khoa, Liên Khai (đến thửa số 175; 99, tờ bản đồ số 4) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.33 | 600.000 |
| Đường lối xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Đất vườn ở Kiều Đình Lê, Liên Thành (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 9) - Đất vườn ở Phan Thị Lan, Liên Thành (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.7 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Khe Tràm đi ngã 3 ô Bằng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Phan Bá Hưng, Liên Đức (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở Nguyễn Văn Bằng, Liên Đức (đến thửa số 263; 273, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.8 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Ngã 3 Lê Vinh đi Thanh Tiên) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Nguyễn Hữu Bảy, Liên Trường (từ thửa số 964, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Đinh Thị Đồng, Liên Trường (đến thửa số 765, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường lối xóm (Ngã 3 hồ Bơi đi trạm bơm) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Nguyễn Văn Bảy, Liên Trường (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Lê Ngọc Dần, Liên Trường (đến thửa số 97; 92, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.7 | 700.000 |
| Đường lối xóm (Ngã 3 ông Thông đi Tám Bảo) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã 3 ông Thông, Liên Minh (từ thửa số 480, tờ bản đồ số 18) - Tám Bảo, Liên Minh (đến thửa số 90; 73; 66, tờ bản đồ số 24) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.10 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Ngã tư ông Dũng đi đập Cao Điền) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Từ vườn ở ông Dũng, Liên Đức (từ thửa số 1583, tờ bản đồ số 10) - Đất vườn ở Nguyễn Cao Cát, Liên Đức (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.3 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Nương Thôn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Hồ Sỹ Dật, Liên Trường (từ thửa số 1631, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở ông Nguyễn Văn Sơn (Dung), Liên Trường (đến giáp thửa số 1633, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.9 | 800.000 |
| Đường lối xóm (QH chia lô Liên Yên) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Lê Khắc Thắng, Liên Trường (từ Lô số 16, tờ bản đồ số 12,) - Vườn ở bà Sự, Liên Trường (đến Lô số 11, tờ bản đồ số 12; Lô 3, tờ 12, chia lô Liên Yên 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.10 | 800.000 |
| Đường lối xóm (Trục dọc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Lê Đình Hoà, Liên Khai (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Phạm Văn Xuân, LiênKhai (đến thửa số 133; 222, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.19 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Vành đai rú Chùa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Trần Văn Hậu, Liên Trường (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Nguyễn Thị Thị, Liên Trường (đến thửa số 239, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường lối xóm (Vành đai rú Cối 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Hồ Thị Hồng, Liên Minh (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Phan Thị Hường, Liên Minh (đến thửa số 186, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.19 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Vành đai rú Cối 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Nguyễn Văn Hồng, Liên Minh (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Nguyễn Thị Hoa, Liên Minh (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.20 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Vành đai rú Cối 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Hồng Văn Thành, Liên Minh (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Hoàng Hữu Liệu, Liên Minh (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.21 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Vành đai rú Cối 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Vườn ở Nguyễn Hữu Bằng, Liên Minh (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Nguyễn Xuân Chung, Liên Minh (đến thửa số 1958; 1959, tờ bản đồ số 12) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.22 | 600.000 |
| Đường lối xóm (nương Thôn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Lê Thị Hường, Liên Trường (từ thửa số 127; 77, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Nguyễn Quang Duỵ, Liên Trường (đến thửa số 2069, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.8 | 800.000 |
| Đường lối xóm (vành đai rú Léc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Từ vườn ở ông Đường, Liên Đức (từ thửa số 1431, tờ bản đồ số 10) - Nhà thờ …..., Liên Đức (đến thửa số 21; 20; 19; 18, tờ bản đồ số 16; đến thửa 1742; 1680, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.1 | 600.000 |
| Đường lối xóm (vành đai rú Léc) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Từ ngã 3 ông Đức, Liên Đức (từ thửa số 1681, tờ bản đồ số 10) - Đất vườn ở Trần Ngọc Mão, Liên Đức (đến thửa số 1453, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.2 | 600.000 |
| Đường lối xóm (vườn ông Cát đến nghĩa địa … II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ vườn ở ông Nguyễn Trọng Cát, Liên Minh (từ thửa số 1206, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở Trần Ngọc Cúc, Liên Minh (đến thửa số 1354, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.6 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đi chạng Nạng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã 3 ông Thông, Liên Minh (từ thửa số 546, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở ông Thuý, Liên Minh (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 24) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.9 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đi khe Su) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã 3 ông Thông, Liên Minh (từ thửa số 465, tờ bản đồ số 18) - Đập khe Su, Liên Minh (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 23) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.8 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đi khe Su) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã 3 ông Chuyên, Liên Minh (từ thửa số 352, tờ bản đồ số 18) - Vườn ở Nguyễn Xuân Thuỷ, Liên Minh (đến thửa số 449; 433, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.13 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường Quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Văn Đồng, Liên Khai (từ thửa số 128. tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Hồng Nghiêm, LiênKhai (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.2 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường huyện 362 đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Trịnh Thị Tịnh, Liên Khai (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Văn Nhã, Liên Khai (đến thửa số 213, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.1 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Thị Trường, Liên Khai (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Nguyễn Thị Huê, Liên Khai (đến thửa số 8; 7, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.14 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Văn Siêu, Liên Khai (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 4) - Vườn ở Phan Thị Tam, Liên Khai (đến thửa số 202; 230, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.9 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Trần văn Quang, Liên Khai (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 4) - Vườn ở Nguyễn Thị Minh, Liên Khai (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 4) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.11 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Văn Bình, Liên Khai (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Lê Đình Dũng, Liên Khai (đến thửa số 44; 48, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.17 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Phan Đăng Hợp, Liên Khai (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 4) - Vườn ở Đặng Xuân Năm, Liên Khai (đến thửa số 299; 263, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.10 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Hồ Sỹ Nhật, Liên Khai (từ thửa số 225, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Trần Xuân Hân, Liên Khai (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.7 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Bà Mai, Liên Khai (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Trình Văn Đồng, Liên Khai (đến thửa số 137; 122, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.8 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Lê Đình Đào, Liên Khai (từ thửa số 303, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Nguyễn Thị Lưu, Liên Khai (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.20 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Phan Bá Nguyên, Liên Khai (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 4) - Vườn ở Nguyễn Thị Lại, Liên Khaih (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 4) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.12 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Trần Văn Sỹ, Liên Khai (từ thửa số 403; 404, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Phan Bá Đệ, Liên Khai (đến thửa số 184; 225, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.22 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Phạm Văn Tịnh, Liên Khai (từ thửa số 338; 258; 257, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Nguyễn Bá Bình, Liên Khai (đến thửa số 187; 186, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.21 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Thiều Văn Dũng, Liên Khai (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Nguyễn Thị Cần, Liên Khai (đến thửa số 65; 64; 69; 70; 1227, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.18 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Ngọc Xuân, Liên Khai (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Văn Nuôi, Liên Khai (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.3 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Trần Thị Thảo, Liên Khai (từ thửa số 126; 119, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Thị Khơi, Liên Khai (đến thửa số 45; 53, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.6 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Phan Đăng Tiêu, Liên Minh (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Văn Hợi, Liên Minh (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.5 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Trình Văn Kỷ, Liên Khaih (từ thửa số 338, tờ bản đồ số 4) - Vườn ở Lê Thị Liệu, Liên Khai (đến thửa số 4; 6, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.13 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Nguyễn Đình Cầu, Liên Khai (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 5) - Vườn ở Lê Văn Thi, Liên Khai (đến thửa số 18; 20; 29, tờ bản đồ số 5) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.15 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường quốc lộ 46C đi Đê sông Giăng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Vườn ở Phan Đức Dũng, Liên Khai (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 2) - Vườn ở Nguyễn Văn Khang, Liên Khai (đến thửa số 13; 18, tờ bản đồ số 2) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.4 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đường vành đai rú..) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Trần Văn Khánh, Liên Đức (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở ông Biện Văn Công, Liên Đức (đến thửa số 436, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.9 | 600.000 |
| Đường lối xóm (Đập Cao Điền đi khe Tràm) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Lê Văn Sơn, Liên Đức (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở Phan Bá Bình, Liên Đức (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.4 | 600.000 |
| Đường lối xóm (đường lên đỉnh rú Thần) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã tư ông Lê Công Đoàn, Liên Minh (từ thửa số 732; 731; 789, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở Trình Thị Hường, Liên Minh (đến thửa số1045; 963; 917, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.3 | 600.000 |
| Đường lối xóm (đường vành đai chân rú Thần) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Đất vườn ở ông Nguyễn Trọng Năm, Liên Minh (từ thửa số 1189; 1990; 1991, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở Đoàn Văn Hởi, Liên Minh (đến thửa số 1067, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.2 | 600.000 |
| Đường lối xóm (đường vành đai chân rú Động Đỏ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Đất vườn ở ông Nguyễn Trọng Ngọ, Liên Minh (từ thửa số 1121, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở Nguyễn Văn Hoan, Liên Minh (đến thửa số 1182; 1181, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường lối xóm (đường đi nghĩa địa Mận Đỉa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Từ ngã 3 ông Nguyễn Xuân Hà, Liên Minh (từ thửa số 1073, tờ bản đồ số 17) - Đất vườn ở Lê Khắc Giám, Liên Minh (đến thửa số 1290, tờ bản đồ số 17) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Đặng Xuân Khiêm, Liên Phúc (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 19) - Vườn ở Võ Thị Thanh, Liên Phúc (đến thửa số 116; 122, tờ bản đồ số 19) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Vườn ở ông Nguyễn Xuân Trường (từ thửa số 377, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở ông Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 609, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.12 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Ngõ ông Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 315, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở ông Hồ Sỹ Châu (đến thửa số 554, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Nguyễn Trọng Thìn, Liên Đức (từ thửa số 293 tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở ông Nguyễn Văn Tiến, Liên Đức (đến thửa số 174; tiếp đến thửa số 180, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.13 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Phan Bá Lợi, Liên Sơn (Từ thửa số 598, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Lương Anh Đào, Liên Sơn (Đến thửa số 709 tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.16 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Nguyễn Văn Xuân, Liên Đức (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở Nguyễn Cao Thanh, Liên Đức (đến thửa số 1769; 1770, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Lê Đình Nam, Liên Đức (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở ông Nguyễn Xuân Sửu, Liên Đức (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.12 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Nguyễn Văn Nhã, Liên Sơn (Từ thửa số 707, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Hồ Sỹ Bảy, Liên Sơn (Đến thửa số 792, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.14 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Vườn ông Nguyễn Xuân Thanh, Liên Đức (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 16) - Đất vườn ở ông Nguyễn Xuân Hưng, Liên Đức (đến thửa số 195; 210, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Nguyễn Cảnh Đại, Liên Trường (từ thửa số 707, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Phan Bá Hiền, Liên Trường (đến thửa số 896; 895, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.16 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Hoàng Phạm Ích, Liên Sơn (Từ thửa số 706, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Trần Đức Cơ, Liên Sơn (Đến thửa số 821, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.13 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Ngõ ông Biện Văn Sáu (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 9) - Ngõ ông Đinh Viết Phương (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Vườn ở bà Phan Thị Thìn (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở ông Lê Thị Dần (đến thửa số 253, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Phan bá Tần, Liên Sơn (Từ thửa số 997, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Trình Xuân Dũng, Liên Sơn (Đến thửa số 1013; 1026; 1017; 999; 964; 965; 942, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.21 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Hồ Sỹ Lợi, Liên Sơn (Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 8) - Vườn ở Dương Thị Phương, Liên Sơn (Đến thửa số 165, tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Phan Bá Thịnh, Liên Sơn (Từ thửa số 627, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Trần Đình Dần, Liên Sơn (Đến thửa số 734 tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.17 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Vườn ở Trương Bá Thuận, Liên Phúc (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 19) - Vườn ở Hoàng văn Lệ, Liên Phúc (đến thửa số 44; 67; 94, tờ bản đồ số 19) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Phan Thị Vinh, Liên Sơn (Từ thửa số 87, tờ bản đồ số 8) - Vườn ở Dương Thị Tám, Liên Sơn (Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | đất ở Phan Bá Tuấn, Liên Đồng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 16) - Đất ở ông Nguyễn Cao Khương (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.15 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Đinh Viết Mậu, Liên Sơn (Từ thửa số 873, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Nguyễn Văn Đại, Liên Sơn (Đến thửa số 1003 tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.18 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Trình Trúc, Liên Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 8) - Vườn ở Phan Bá Mạo, Liên Sơn (Đến thửa số 32, tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Đỉnh Cồn Dầu Vườn ở ông Nguyễn Ngọc Hợi (từ thửa số 556, tờ bản đồ số 10) - Đỉnh Cồn Dầu (đến thửa số 551; 605; 604; 674; 671; 611; 603, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | đất ở Nguyễn Xuân Tùng, Liên Đồng (từ thửa số 1008, tờ bản đồ số 9) - Đất ở ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 983; 978; 959; 802, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.16 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Trần Thị Quý, Liên Trường (từ thửa số 816, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Nguyễn Xuân Vỹ, Liên Trường (đến thửa số 932; 931; 857, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.17 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Vườn ở ông Hoàng Văn Thanh (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 9) - Ngõ ông Đinh Viết Ân (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Cồn Dầu Vườn ở ông Đặng Trọng Hùng (từ thửa số 367, tờ bản đồ số 10) - Cồn Dầu (đến thửa số 440; 439; 438; 911, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Vườn ở ông Nguyễn Văn Ánh (từ thửa số 906, tờ bản đồ số 10) - Vườn ở ông Trương Công Thành (đến thửa số 829; 908; 983; 1130; 1060, tờ bản đồ số 10) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.13 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Nguyễn Thị Thế, Liên Sơn (Từ thửa số 849, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Nguyễn Hữu Bích, Liên Sơn (Đến thửa số 1001; 968; 922; 890, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.19 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Ngã 3 ông Phạm Văn Vỹ (từ thửa số 1030, tờ bản đồ số 9) - Đất ở ông Nguyễn Văn Thìn (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.14 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Nguyễn Văn Bình, Liên Sơn (Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 8) - Vườn ở Đinh Văn Việt (bà Xuân), Liên Sơn (Đến thửa số 178, tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Nguyễn Bá Bảy, Liên Sơn (Từ thửa số 551 tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Nguyễn Văn Quyền, Liên Sơn (Đến thửa số 945, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.15 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Nguyễn Cảnh Trân, Liên Sơn (Từ thửa số 744, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Phan Bá Nghĩa, Liên Sơn (Đến thửa số 832, tờ bản đồ số 9) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.20 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Vườn ở Lê Văn Hội, Liên Sơn (Từ thửa số 678, tờ bản đồ số 9) - Vườn ở Lê Văn Bình, Liên Sơn (Đến thửa số 280; 256, tờ bản đồ số 8) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.12 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm (nhà văn hóa Liên Tân cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Hà Thị Nguyệt, Liên Trường (từ thửa số 629; 630, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Đặng Thị Bình, Liên Trường (đến thửa số 627; 561; 559; 505, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.14 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm (xóm Liên Yên cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở, Liên Trường (từ thửa số 512; 551; 566; 618, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Nguyễn Văn Ý, Liên Trường (đến thửa số 773; 552; 553; 496; 554; 565; 637; 638, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.15 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm (xóm Rú Chùa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Trần Văn Long, Liên Trường (từ thửa số 242; 292, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Võ Trọng Hạnh, Liên Trường (đến thửa số 313; 312; 311; 293; 241; 240, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.13 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm (xóm nhà Tây) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Hà Văn Trung, Liên Trường (từ thửa số 356; 317; 247, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Nguyễn Thị Thị, Liên Trường (đến thửa số 145; 139; 96, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.12 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm (xóm rú Đền) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Vườn ở Lê Văn Úc, Liên Trường (từ thửa số 716, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở Nguyễn Xuân Như, Liên Trường (đến thửa số 574; 546; 547; 515; 491, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.18 | 700.000 |
| Đường quang Mả Tổ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ bà Đương (từ thửa số 298 tờ bản đồ số 13) - Cồn Hàn (đến thửa số 875 tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường quanh Mả Tổ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thanh Liêu | Từ ông Canh (từ thửa số 1550 tờ bản đồ số 05) - ông Hoà Minh (đến thửa số 1795 tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Đường quanh Mả Tổ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Thanh Liêu | Từ ông Canh (từ thửa số 509 tờ bản đồ số 04) - ông Hoà Minh (đến thửa số 490 tờ bản đồ số 04) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch lối sau I. XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 2. Khu quy hoạch đất ở Nương đội 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) | Lô số 9 - Lô số 16 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường ruộng mặt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ Cháng (từ thửa số 568 tờ bản đồ số 13) - Vắt (đến thửa số 1238 tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.6 | 600.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Hoàng Văn Thu: Thửa 18, tờ bản đồ số 47 - Trần Thị Phấn: Thửa 11, tờ bản đồ số 47 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.10 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Nguyễn Đình Nhiệm: Thửa 30, tờ bản đồ số 53 - Nguyễn Bá Việt: Thửa 77, thửa 53 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.1 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Nguyễn Hữu Trung: Thửa số 56 - Lê Văn Vỵ: Thửa 16, tờ bản đồ số 56 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.7 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Trần Đình Thuận: Thửa 24, tờ bản đồ số 24 - Nguyễn Văn Tuấn: Thửa 41, tờ bản đồ số 24 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.4 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Nguyễn Cảnh Thủy: Thửa 13, tờ bản đồ số 56 - Nguyễn Thừa Mậu: Thửa 56, tờ bản đồ số 24 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.8 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Lê Văn Ba, thửa 13, tờ bản đồ số 53 - Nguyễn Hữu Đông, thửa 5, tờ bản đồ số 53 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.15 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Đặng Đình Thanh: Thửa 3, tờ bản đồ số 50 - Trần Văn Cường: Thửa 106, tờ bản đồ số 51 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.2 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Nguyễn Hữu Hòa: Thửa 91, tờ bản đồ số 48 - Phạm Văn Ca: Thửa 88, tờ bản đồ số 48 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.14 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Lê Hoàng Kỳ: Thửa 13, tờ bản đồ số 19 - Trần Trọng Tiến: Thửa số 1, tờ bản đồ số 19 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.5 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Phạm Văn Phượng: Thửa 25, tờ bản đồ số 51 - Nguyễn Đình Sáu: Thửa 70, tờ bản đồ số 48 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.12 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Phan Đình Vy: Thửa 25, tờ bản đồ số 50 - Lê Thị Hương: Thửa 13, tờ bản đồ số 50 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.9 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Ngô Văn Chinh: Thửa 69, tờ bản đồ số 48 - Trần Văn Vỹ: Thửa 75, tờ bản đồ số 48 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.13 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Nguyễn Ngọc Năm: Thửa 73, tờ bản đồ số 23 - Đặng Đình Huệ: Thửa 47, tờ bản đồ số 23 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.3 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Trần Hồng Tân: Thửa 39, tờ bản đồ số 48 - Trần Văn Sơn: Thửa 12, tờ bản đồ số 48 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.11 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hưng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Thôn Mỹ Hưng | Nguyễn Đình Năm: Thửa 30, tờ bản đồ số 50 - Phạm Văn Phúc: thửa số 2, tờ bản đồ số 18 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.6 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | UBND xã thửa 19, tờ bản đồ số 42 - Đoàn Đức Thọ: thửa 58, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.17 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Trần Lĩnh Dũng: Thửa 64, tờ bản đồ số 40 - Nguyễn Văn Đào: Thửa 18, tờ bản đồ số 40 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.9 | 700.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Nguyễn Văn Hưng: Thửa 109, tờ bản đồ số 9 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.15 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Lê Văn Thông: thửa 23, tờ bản đồ số 40 - Lê Văn Phú: thửa 22, tờ bản đồ số 40 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.14 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Trần Văn Tạo: Thửa số 7, 39 - Hoàng Thị Lập: Thửa 117, tờ bản đồ số 9 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.13 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Nguyễn Duy Mão: thửa 195, tờ bản đồ số 9 - Nguyễn Duy Thìn: thửa số 5, tờ bản đồ số 40 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.12 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Nguyễn Văn Tuế: Thửa 74, tờ bản đồ số 35 - Trần Văn Huy: thửa 163, tờ bản đồ số 9 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.19 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Nguyễn Thị Long: Thửa 421, tờ bản đồ số 10 - Nguyễn Đình Dương: Thửa 423, tờ bản đồ số 10 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.20 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Lê Văn Liêm: Thửa 33, tờ bản đồ số 43 - Nguyễn Xuân Trường: Thửa số 8, tờ bản đồ số bản đồ 43 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.10 | 700.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Âu Nhàn: Thửa 148, tờ bản đồ số 42 - Nguyễn Văn Thành: Thửa số 2, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.5 | 700.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Nguyễn Thị Thuyết: Thửa 332, tờ bản đồ số 10 - Nguyễn Văn Lâm: Thửa 91, tờ bản đồ số 35 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.11 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Trần Quốc Tuấn: Thửa số 3, tờ bản đồ số 42 - Nguyễn Văn Đào:Thửa số 17, tờ bản đồ số 39 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.6 | 700.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | UBND xã thửa 38, tờ bản đồ số 42 - Phan Thị Hương, thửa 59 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.16 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Trần Thị Hiến: Thửa số 53, tờ bản đồ số 39 - Trẩn Phan Nghĩa: Thửa số 888, tờ bản đồ số 7 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.7 | 700.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Phùng Viết Cầm: thửa 13, tờ bản đồ số 46 - Trần Xuân Tùng, thửa 31, tờ bản đồ số 46 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.18 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Hương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Mỹ Hương | Phan Thị Hạ: Thửa số 5, tờ bản đồ số 40 - Nguyễn Thị Lệ: Thửa 52, tờ bản đồ số bản đồ 40 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.8 | 700.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Trần Văn Loan: thửa 68, tờ bản đồ số 29 - Trần Kim Sửu: thửa 40, tờ bản đồ số 29 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.13 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Nguyễn Bá Bình: thửa 54, tờ bản đồ số 63 - Nguyễn Bá Nghiêm: thửa 42, tờ bản đồ số 63 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.12 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Nguyễn Tư Tỵ: Thửa 106, tờ bản đồ số 25 - Lê Thị Yêm: Thửa 48, tờ bản đồ số 61 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.7 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Trần Kim Huế: Thửa 30, tờ bản đồ số 61 - Nguyễn Cảnh Thủy: Thửa 13, tờ bản đồ số 60 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.8 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Trần Văn Dũng: Thửa 61, tờ bản đồ số 61 - Hoàng Thị Thìn: Thửa 71, tờ bản đồ số 61 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.11 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Nguyễn Hữu Thống: Thửa 120, tờ bản đồ số 26 - Nguyễn Quang Tứ: Thửa 6, tờ bản đồ số 27 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.3 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Hoàng Thị Thìn: Thửa 70, tờ bản đồ số 62 - Phạm Viết Hậu: Thửa 54, tờ bản đồ số 62 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.9 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Trần Kim Hóa: Thửa 95, tờ bản đồ số 29 - Nguyễn Thị Thiên: Thửa 68, tờ bản đồ số 29 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.6 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Sân Vận động thôn 10: Thửa 654, tờ bản đồ số 21 - Lê Văn Luận: Thửa 21, tờ bản đồ số 63 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.1 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Nhà Văn hóa thôn 11 cũ: Thửa 79, tờ bản đồ số 29 - Nguyễn Gia Tình: Thửa 100, tờ bản đồ số 29 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.5 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Lương Thị Hương: thửa 155, tờ bản đồ số 29 - Trần Mạnh Hùng: thửa 152, tờ bản đồ số 29 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.14 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Đặng Đình Hùng: Thửa 87, tờ bản đồ số 62 - Nguyễn Tư An: Thửa 107, tờ bản đồ số 62 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.10 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Nguyễn Thế Tam: Thửa 104, tờ bản đồ số 26 - Lưu Văn Đông: Thửa 27, tờ bản đồ số 30 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.2 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Mỹ Lâm | Nguyễn Hữu Hà: Thửa 138, tờ bản đồ số 29 - Lê Thị Tuyết: Thửa 120, tờ bản đồ số 29 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.4 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Thái Bá Trung: 236, tờ bản đồ số 13 - Nguyễn Hữu Long: thửa 209, tờ bản đồ số 13 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.14 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Trần Quốc Hiền: Thửa 108, tờ bản đồ số 44 - Thiều Quang Hiệp: Thửa 228, tờ bản đồ số 13 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.5 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Trần Quang Trung: thửa 53, tờ bản đồ số 45 - Phan Văn Bình: thửa số 6, tờ bản đồ số 45 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.16 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Nguyễn Thị Tùng: thửa 86, tờ bản đồ số 46 - Trần Xuân Tỵ: thửa 85, tờ bản đồ số 46 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.15 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Lê Đức Hải: Thửa 149, tờ bản đồ số 14 - Đinh Hữu Dần: Thửa 18, tờ bản đồ số 14 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.4 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Trần Xuân Đại: thửa 242, tờ bản đồ số 13 - Trần Kim Thành 232, tờ bản đồ số 13 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.9 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Trần Minh Hoàng: thửa 198, tờ bản đồ số 13 - Trần Đức Hậu: 175, tờ bản đồ số 13 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.8 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Nguyễn Thế Thanh: Thửa 21, tờ bản đồ số 44 - Nguyễn Văn Chiến: Thửa 54, tờ bản đồ số 46 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.7 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Thái Bá Tưởng: Thửa 49, tờ bản đồ số 14 - Nguyễn Văn Tân: Thửa 78, tờ bản đồ số 14 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.2 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Thái Bá Thành: Thửa 18, tờ bản đồ số 44 - Lê Đức Hùng: thửa 16, tờ bản đồ số 14 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.1 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Thái Bá Thế: thửa 68, tờ bản đồ số 14 - Nguyễn Hữu Thành: thửa 38, tờ bản đồ số 44 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.11 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Bùi Văn Cầu: thửa 196, tờ bản đồ số 13 - Nguyễn Cảnh Tú: thửa 167, tờ bản đồ số 13 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.10 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Trại giam số 6: thửa 12, tờ bản đồ số 12 - Trần Văn Hiền: Thửa 225, tờ bản đồ số 12 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.17 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Hồ Hữu Nghị: Thửa 102, tờ bản đồ số 14 - Trần Lĩnh Bài: Thửa 83, tờ bản đồ số 14 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.3 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Nguyễn Văn Thức: Thửa 29, tờ bản đồ số 44 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.13 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Trần Kim Hùng: Thửa 70, tờ bản đồ số 44 - Phan Văn Dũng: Thửa 113, tờ bản đồ số 43 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.6 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Lương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Mỹ Lương | Thái Bá Thí: thửa 219, tờ bản đồ số 13 - Bùi Đức Mậu, thửa 202, tờ bản đồ số 13 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.12 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | TIN: Thửa 311, tờ bản đồ số 17 - Nguyễn Cảnh Do: Thửa 169, tờ bản đồ số 17 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.4 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Nguyễn Thế Thanh: Thửa 433, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Văn Thắng: Thửa 291, tờ bản đồ số 21 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.10 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Trần Khắc Sáng, thửa 42, tờ bản đồ số 55 - Dương Ngọc Tuấn, thửa 166, tờ bản đồ số 55 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.19 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Lê Văn Long: Thửa 244, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Hữu Việt: Thửa 168, tờ bản đồ số 21 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.3 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Lê Văn Đồng: thửa số 8, tờ bản đồ số 49 - Lê Thị Bích, thửa 15, tờ bản đồ số 49 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.12 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Lê Tài Chất: thửa số 1, tờ bản đồ số 17 - Trần Đăng Quý: thửa 432, tờ bản đồ số 17 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.16 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Dương Ngọc Sơn: Thửa số 7, tờ bản đồ số 59 - Nguyễn Văn Lam, thửa số 13, tờ bản đồ số 59 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.8 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Trần Thị Hương, thửa 316, tờ bản đồ số 21 - Lê Đắc Tảo, thửa số 9, tờ bản đồ số 52 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.9 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Trần Văn Mỹ: Thửa 12, tờ bản đồ số 58 - Đặng Đình Minh: Thửa 21, tờ bản đồ số 58 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.7 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Trần Đình Hợi: Thửa số 10, tờ bản đồ số 55 - Nguyễn Quang Vinh: thửa số 1, tờ bản đồ số 55 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.18 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | HTX Đại Sơn: Thửa 388, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Đức Quế: Thửa 13, tờ bản đồ số 61 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.6 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Lê Văn Sửu, thửa 34, tờ bản đồ số 17 - Nguyễn Văn Hùng: thửa 32, tờ bản đồ số 17 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.15 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Nguyễn Hữu Mão: thửa số 4, tờ bản đồ số 17 - Nguyễn Quang Kiệm: thửa số 7, tờ bản đồ số 17 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.17 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Trần Đăng Trường: Thửa 891, tờ bản đồ số 21 - Trần Kim Thọ, thửa 791, tờ bản đồ số 21 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.11 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Nguyễn Hữu Đồng: Thửa số 10, tờ bản đồ số 17 - Nguyễn Thế Hải: thửa số 7, tờ bản đồ số 17 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.14 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Trần Kim Xuân: thửa 32, tờ bản đồ số 60 - Nguyễn Văn Vinh: Thửa 76, tờ bản đồ số 25 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.5 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Nguyễn Gia Thanh: Thửa 287, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thế Vinh: Thửa 109, tờ bản đồ số 21 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.2 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Đoàn Văn Hải: Thửa 99, tờ bản đồ số 21 - Trần Công Đường, thửa 70, tờ bản đồ số 21 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.13 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Mỹ Sơn | Nguyễn Thế Sỹ: Thửa 207, tờ bản đồ số 21 - Trần Đăng Quý: Thửa 10, tờ bản đồ số 22 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.1 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Lê Đình Chanh: Thửa số 2, tờ bản đồ số 31 - Hoàng Văn Minh: Thửa 363, tờ bản đồ số 6 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.8 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Đặng Đình Huệ: Thửa số 2, tờ bản đồ số 38 - Nguyễn Văn Tiệp: Thửa 889, tờ bản đồ số 7 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.15 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Văn Trà: thửa 137, tờ bản đồ số 32 - Phan Văn Thế: thửa 147, tờ bản đồ số 32 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.20 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Mai Văn Xuân: Thửa số 8, tờ bản đồ số 31 - Đặng Văn Chương: Thửa số 12, tờ bản đồ số 31 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.30 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Văn Hùng Thửa 36, tờ bản đồ số 35 - Phan Văn Thủy, thửa 48, tờ bản đồ số 35 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.17 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Văn Hải: Thửa 92, tờ bản đồ số 32 - Nguyễn Văn Đường: Thửa 90, tờ bản đồ số 31 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.6 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Thị Hà: Thửa 55, thửa 35 - Nguyễn Văn Chính: thửa 65, thửa 35 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.22 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Hà Hữu Dũng: Thửa số 25, tờ bản đồ số 32 - Trần Văn Đồng: Thửa 22, tờ bản đồ số 32 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.12 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Hoàng Văn Tứ: thửa 119, tờ bản đồ số 32 - Đậu Trọng Mỹ: thửa 128, tờ bản đồ số 32 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.27 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Hoàng Thị Đảm: Thửa 22, tờ bản đồ số 33 - Nguyễn Văn Toản: Thửa 167, tờ bản đồ số 34 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.3 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Võ Văn Hải: Thửa 70, tờ bản đồ số 32 - Trần Văn Đức 71, tờ bản đồ số 32 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.29 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Hoàng Văn Biển: Thửa 20, tờ bản đồ số 36 - Hoàng Minh Nguyên: thửa 18, tờ bản đồ số 36 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.24 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Hoàng Ngọc Phúc: thửa 20, tờ bản đồ số 31 - Lê Huy Tửu: Thửa 460, tờ bản đồ số 6 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.9 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Văn Nội: Thửa 49, tờ bản đồ số 31 - Nguyễn Văn Đường: Thửa 64, tờ bản đồ số 31 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.32 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Đăng Nhật: Thửa 758, tờ bản đồ số 7 - Trần Đình Nga: Thửa số 1, tờ bản đồ số 31 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.7 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Xuân Cát: thửa 73, tờ bản đồ số 38 - Ngô Trí Đào: thửa 50, tờ bản đồ số 38 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.31 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Văn Bảy: thửa số 9, tờ bản đồ số 34 - Đặng Thị Tân: thửa số 1, tờ bản đồ số 34 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.23 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Đặng Đỉnh Bảy: Thửa 63, tờ bản đồ số 37 - Đặng Thị Hương: Thửa 96 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.19 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Đình Nghi: Thửa 186, tờ bản đồ số 34 - Hoàng Văn Sâm thửa 224, tờ bản đồ số 34 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.28 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Thị Hòa: Thửa 388, tờ bản đồ số 35 - Nguyễn Cao Đài: Thửa 18, tờ bản đồ số 35 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.16 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Phan Văn Sửu, thửa 26, tờ bản đồ số 36 - Lê Văn Thống: Thửa 45, tờ bản đồ số 36 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.18 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Văn Phúc; thửa số 9, tờ bản đồ số 32 - Trần Xuân Phúc, thửa 26, tờ bản đồ số 31 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.11 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Văn Tám: Thửa 33, tờ bản đồ số 39 - Hồ Văn Trí: Thửa 202, tờ bản đồ số 9 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.26 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Đình Hải: Thửa 35, tờ bản đồ số 38 - Nguyễn Đình Long: Thửa 103, tờ bản đồ số 34 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.4 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Lê Thị Sáu: Thửa 17, tờ bản đồ số 33 - Nguyễn Văn Ký: thửa số 59, tờ bản đồ số 32 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.2 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Trần Ngọc Văn: thửa 116, tờ bản đồ số 31 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.21 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Thị Quý: Thửa 28, tờ bản đồ số 38 - Trần Thị Hòa: Thửa 10, tờ bản đồ số 37 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.33 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Võ Văn Tỵ: Thửa 46, tờ bản đồ số 34 - Đặng Đình Lai: thửa 95, tờ bản đồ số 34 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.14 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Thị Nhiên: Thửa số 13, 17 tờ bản đồ số 33 - Nguyễn Văn Tý: Thửa 9, tờ bản đồ số 33 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.1 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Phan Văn Nhân; thửa 27, tờ bản đồ số 32 - Đặng Đình Đệ: Thửa 37, tờ bản đồ số 31 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.10 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Văn Sanh: Thửa 53, tờ bản đồ số 38 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.25 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Văn Hạnh: Thửa 47, tờ bản đồ số 38 - Trần Thị Cường: Thửa 25, tờ bản đồ số 38 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.5 | 450.000 |
| Đường thôn Mỹ Tiến II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Mỹ Tiến | Nguyễn Văn Tộ: Thửa 17, tờ bản đồ số 36 - Nguyễn Văn Thắng, thửa 39, tờ bản đồ số 36 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.13 | 450.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hoàng Chùa | QH vùng Bạc Hà (Từ lô số 01) - Cuối xóm 1 (đến lô số 16) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hoàng Chùa | Nhà văn hóa xóm 4 (từ thửa số 1553, tờ bản đồ số 05) - đến trường cấp 2 đi hết bàu Đường (đến thửa số 1341, tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hoàng Chùa | nhà anh Hải đến trường cấp 2 (từ thửa số 1266, tờ bản đồ số 05) - hết bàu Đường (đến thửa số 2368, tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường từ Giăng đi vào xóm 7,8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Đồng Xuân | Từ giáp Thanh Liên (từ thửa số 970 tờ bản đồ số 05) - ông Lễ xóm 5 (đến thửa số 1466 tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) | 800.000 |
| Đường từ ngã tư ô Ngọ đi đê 2 I. XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 1. Khu quy hoạch đất ở Bài 15 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) | Lô số 11 - Lô số 26 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã tư ô Ngọ đi đê sông Giăng I. XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 1. Khu quy hoạch đất ở Bài 15 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2988/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) | Lô số 5 - Lô số 10 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường và ngang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ ông Trường (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 13) - kho xóm 8 (đến thửa số 1282 tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.7 | 600.000 |
| Đường và đợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ kho xóm 6 cũ (từ thửa số 117 tờ bản đồ số 17) - ông Cường (đến thửa số 106 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.9 | 600.000 |
| Đường vào xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Gia Hội | Từ ông Đặng (từ thửa số 287 tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Sáu Sào (đến thửa số 513 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.3 | 600.000 |
| Đường vào xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Gia Hội | Từ nhà văn hoá (từ thửa số 487 tờ bản đồ số 17) - Ngã ba Sáu Sào (đến thửa số 1128 tờ bản đồ số 17) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.4 | 600.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Sửu (Từ thửa số 884 tờ bản đồ số 10) - đến trạm y tế xã (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 18 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Sung (Từ thửa số 593 tờ bản đồ số 04) - đến nhà ông Dần (đến thửa số 559 tờ bản đồ số 04) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 22 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Thìn xóm 3 (Từ thửa số 935 tờ bản đồ số 05) - đi xóm 1 (đến thửa số 943 tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 25 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Lễ xóm 5 (Từ thửa số 99 tờ bản đồ số 09) - đến giáp Thanh Liên (đến thửa số 239 tờ bản đồ số 09) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | QH đất ở vùng Đồng Nát (Từ lô số 10 tờ bản đồ số 10) - QH đất ở vùng Đồng Nát (đến lô số 13 tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 16 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Vườn ở ông Lê Văn Mạnh, xóm Liên Trường (Từ thửa số 1666, tờ bản đồ số 13) - Vườn ở ông Nguyễn Cảnh Đáp, xóm Liên Trường (đến thửa số 998, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Đất NTS: Thửa 25, tờ bản đồ số 43 - Bà Tiến: Thửa số 34, tờ bản đồ số 39 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ động eo: Thửa số 48, tờ bản đồ số 36 - Ông Ngọ Hưu: Thửa số 10, tờ bản đồ số 32 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bưu điện VH xã (thửa số 254, tờ bản đồ số 17) - Đất ở Đinh Viết Hiển, xã Thanh Liên (đến lô số 1, tờ bản đồ số 11, khu QH Cồn Tranh) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | QH đất ở vùng Di dân xóm 7 (Từ lô số 01 tờ bản đồ số 10) - QH đất ở vùng Di dân xóm 7 (đến lô số 35 tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 17 | 3.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 3 Thanh Hạnh: Thửa số 10, tờ bản đồ số 48 - Dương Sỹ: Thửa 15, tờ bản đồ số 50 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ giáp cầu Rãy xóm Liên Phúc (Từ thửa số 1774, tờ bản đồ số 12) - Ngã 3 Hóc Phướn (đến thửa số 1970, tờ bản đồ số 12) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ cổng làng (Từ thửa số 1484 tờ bản đồ số 05) - đến ngã tư ra Rạng qua quán bà Hồng đi xóm 1 (đến thửa số 1805 tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 24 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Cầu Khe Sắn; Thửa 106, tờ bản đồ số 16 - Giáp Hảo; Thửa 67, tờ bản đồ số 53 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Phương (Từ thửa số 97 tờ bản đồ số 05) - đi xóm 2 (đến thửa số 235 tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cầu Bến Quan thôn Mỹ Hương: thửa số 29, tờ bản đồ số 46 - Dốc Phương cống thôn Mỹ Lâm: thửa số 45, tờ bản đồ số 61 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Giáp Mai, thôn Mỹ Hương: Thửa đất 83, tờ bản đồ số 42 - Trường Mần non cơ sở 1, thôn Mỹ Hương: Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 42 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Thìn xóm 3 (Từ thửa số 944 tờ bản đồ số 05) - hủng Hoàng San (đến thửa số 1784 tờ bản đồ số 05) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 26 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ kho xóm 6 (Từ thửa số 1894 tờ bản đồ số 10) - đến ông Thâm (đến thửa số 1556 tờ bản đồ số 10) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 20 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ giáp Nhà văn hóa xóm Liên Đồng (Từ thửa số 1133; 1194, tờ bản đồ số 10) - Trường THPT Cát Ngạn (đến giáp thửa số 935, tờ bản đồ sổ 3) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Phương (Từ thửa số 48 tờ bản đồ số 01) - đến nhà ông Đề (đến thửa số 95 tờ bản đồ số 01) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 21 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cống Hố Giang: Thửa 45, tờ bản đồ số 39 - Ngã 3 cây dừa: Thửa 24, tờ bản đồ số 33 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ giáp nhà thờ họ Đoàn, xóm Liên Minh (Từ thửa số 673, tờ bản đồ số 17) - Vườn ở ông Trang Ngọc Hiên, xóm Liên Phúc (đến thửa số 1190, tờ bản đồ số 13) XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bùi Thị Hiền, thôn Mỹ Hương: Thửa 101, tờ bản đồ số 42 - Nguyễn Thị Thìn, thôn Mỹ Hương: Thửa số 123, tờ bản đồ số 43 XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường xóm QH 7 m I. XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 3. Khu quy hoạch đất ở Vùng Vũng Thông (UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4638/QĐ-UBND ngày 26/9/2016) | Lô số 6 - Lô số 13 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường xóm QH 7 m I. XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) / 3. Khu quy hoạch đất ở Vùng Vũng Thông (UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4638/QĐ-UBND ngày 26/9/2016) | Lô số 1 - Lô số 14 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường đi Trốc Vực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Mỹ Chùa | Từ ông Phượng (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 03) - đi Trốc Vực (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 03) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Đường đi Trốc Vực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Mỹ Chùa | Từ ông Giáp (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 03) - đi Trốc Vực (đến thửa số 41 tờ bản đồ số 03) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 9.1 | 1.200.000 |
| Đường đồi Lai Năm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hợp | Từ Hóc Đìa (từ thửa số 937 tờ bản đồ số 13) - Thanh Lĩnh (đến thửa số 1274 tờ bản đồ số 13) XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.4 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Đường xóm Liên Đồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Đồng XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 3.17 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Đường xóm Liên Đức | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Đức XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 4.14 | 600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Tiên cũ XÃ THANH TIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục III | 600.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đường xóm Liên Khai | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Khai XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 6.34 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Đường xóm Liên Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Thành XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 2.12 | 600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Mỹ cũ XÃ THANH MỸ (nay là xã Tam Đồng) Mục III | 450.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Đường xóm Liên Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Minh XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 5.23 | 600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Liên cũ XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục III | 600.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Đường xóm Liên Trường | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên trường XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 8.19 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Đường xóm Liên Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Phúc XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 7.10 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Đường xóm Liên Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn XÃ THANH LIÊN (nay là xã Tam Đồng) Mục 1.22 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.