Bảng giá đất Xã Tương Dương, Nghệ An từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tương Dương là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 đến Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 103 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (216 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các trục đường còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.9 | 350.000 |
| Các trục đường nhánh, đường xương cá còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Đầu bản Các thửa còn lại, liền kề chưa trích đo thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.6 | 350.000 |
| Nối đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Đầu đường liên bản bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 3, 5, 14, 15, 18, 28 tờ bản đồ số 4) - Cuối đường liên bản, bản Thạch Dương (Các thửa còn lại chưa đo đạc) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 2 | 450.000 |
| Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu tuyến - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.12 | 350.000 |
| Tuyến đường vào khu sản xuất khu vực đã quy hoạch đất ở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Đầu tuyến - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.8 | 200.000 |
| Đường Hoà Bác I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Từ thửa đất số 49, 53, 54, 118, 122, 123, 129, 130, tờ bản đồ số 4) - Đường 7 vào HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.25 | 3.000.000 |
| Đường Hoà Bắc - Hoà Đông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Hoà Bắc - Hoà Đông (Từ thửa đất số 113, 128, 131, 133, 134, 148, 149, 151, 152, 153, tờ bản đồ số 7) - Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn (Đến thửa đất số 160, 161, 162, 163, 164, 463, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.1 | 4.500.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 73, 74, 74a, 84, 84a, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 198, 199, 200, 201, 202, 370, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.22 | 1.800.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 19, 22, 34, 60, 63 tờ bản đồ MBQH THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.13 | 1.700.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 2, 11, 12, 13, 14, 15, 23, 31, 32, 33, 35 36, 37, 38, 39, 40, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62 tờ bản đồ MBQH THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.12 | 1.700.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.19 | 7.000.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Thửa số 1 tờ bản đồ số quy hoạch THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.8 | 2.200.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Cổng phụ trường cấp 3 (Từ thửa đất số 435, 168, 170, 204, 205, 206, 404, 405, 431, 432, 435, 484, 485, 460, 490, 491, tờ bản đồ số 7) - Giáp sân cỏ nhân tạo (Đến thửa đất số 459, 502, 504, 525, 526, 524, 527, tờ bản đồ số 7). Các thửa số 1, 2 bản đồ quy hoạch THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.4 | 3.500.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hoà (Từ thửa đất số 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, tờ bản đồ số 6) - Ngã 3 áo cá Hoà Nam các thửa 121, 142, 162, 163, 164, 23a, tờ bản đồ số 6 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.5 | 3.300.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Nhà Hoài Lam (Từ thửa đất số 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 7) - Nhà Nguyên Thành (Đến thửa đất số 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 353, 456, 457, 458, , tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.20 | 2.500.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Nhà Nguyên Thành (Từ thửa đất số 50, 51, 354, 353 (468, 361), 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168, tờ bản đồ số 6) - Giáp nhà Ông Liêu (Đến thửa đất số 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, 366, 367, 473, 474, 493, 494, 495, 299, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.21 | 2.200.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 17, 18, 59 tờ bản đồ MBQH THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.11 | 2.000.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 12, 140, 141, 143, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Hiếu (Hoà) (Đến thửa đất số 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.18 | 2.500.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Giáp nhà Ông Liêu (Từ thửa đất số 184, 185, 361, 362, 83 (488, 489, 490, 455) tờ bản đồ số 6) - Giáp đất Thạch Giám (Đến thửa đất số 7, 8, 9 (30, 31, 32, 33), 18 (24, 25, 26, 27, 28) 20, 9a, 9b, 10, 19 (41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49), 20, tờ bản đồ số 10) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.23 | 1.500.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Đầu đường Quy hoạch - Cuối đường QH sang trường mầm Non 5, 6, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ QH THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.14 | 2.000.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | (Từ nhà dốc nhà Hoa Bính các thửa đất số 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, tờ bản đồ số 9) - Giáp đất Bản Phòng (Đến thửa đất số 50, 54, 55, 57, 61, 62, 16a, 22a, 23 (62, 63, 64, 65, 66) tờ bản đồ số 9) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.9 | 900.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Nhà bà Trần Thị Liên (Nhân) (Từ thửa đất số 496, 497, 343, 199, 199a, 546, 547, 505, 506, 507, 174, tờ bản đồ số 7) - Giáp nhà ông Hoà Trinh (Đến thửa đất số 166, 167, từ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.2 | 4.500.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Ngã 3 ao cá Hoà Nam 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 452, (466, 465) (tờ bản đồ số 6) - Hội trường Hoà Nam cũ (Đến thửa đất số 107, 204, 205, 38a, 39a, 37 (408, 409, 410) tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.6 | 2.800.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Đầu đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài - Cuối đường khu vực QHTĐC Vườn Xoài các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 58, 65 tờ bản đồ MBQH THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.10 | 2.000.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Nhà Hoà Trinh đến (Từ thử đất số 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, tờ bản đồ số 7) - Cổng phụ trường cấp 3 (Đến thửa đất số 425, 426, 233, 232, 200, 201, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.3 | 3.800.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Bám trục đường HT khối Hoà Nam (từ thửa đất số 210, 237, 238, 244, 245, 246, tờ bản đồ số 7) - Bám trục đường HT khối Hoà Nam (Đến thửa đất số 259, 268, 394, 245a, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.24 | 2.000.000 |
| Đường Hoà Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Ông Lô Minh Trọng Từ thửa đất số 80, 119, 142, 348, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư Truyền hình (Đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.16 | 2.500.000 |
| Đường Hoà Nam - Đường Hoà Bắc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Ngã tư Truyền hình (Từ thửa đất số 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16c, tờ bản đồ số 6) - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.17 | 3.000.000 |
| Đường Hoà Tây I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Khu vực huyện đội - Sân vận động các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ QH THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.15 | 2.000.000 |
| Đường Hòa Nam I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường quy hoạch | Hội trường Hoà Nam cũ (Từ thửa đất số 31, 32, 33, 32a, 45, tờ bản đồ số 6) - Nhà Hoa Bính (Dốc Hoà Nam) 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 343, 344, 345, 346, 382, 32a, tờ bản đồ số 6) Thửa số 9 (22, 24, 25, 26), 10, 11, 13, 14, 15 tờ bản đồ số 5 Thửa số 2, 3, 4 tờ bản đồ số quy hoạch THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4.7 | 2.200.000 |
| Đường Khe Pủng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Đầu tuyến (từ thửa số 75, 82, 81, 84, 88, 87, 92, 95, 97, 98, 93, 89, 90, 86, 79, 80, 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.4 | 300.000 |
| Đường Liên thôn liên bản Bàn Lau I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản các thửa 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 43, 37 tờ bản đồ số 23 - Cuối đường liên bản các thửa 44, 46, 47, 49, 51, 52, 53, 56, 58, 59 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 24 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại Bản Lau THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.13 | 250.000 |
| Đường Liên thôn liên bản Bản Nhẵn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, tờ bản đồ số 27 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3 tờ bản đồ số 28 và các thửa còn lại tại Bản Nhẵn THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.12 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Nhà ông Kha Văn Hợi, đến cuối bản Khe Kiền (từ các thửa số 11, 14, 21, 22, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 8) - Đầu cầu Khe Kiền phía trên hướng đi huyện Kỳ Sơn (đến các thửa số 181, 182, 5, 6, 12, tờ bản đồ số 11) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Từ ông Mạc Khăm đến Kha Văn Hợi (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 12) - (đến các thửa số 10, 9, 11, 15, 14, 16, 20, 19, 22, 23, 24, 25, 26, tờ bản đồ số 9) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Pủng, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Đầu bản đến cuối bản Các thửa đất khác bám trục đường QL 7A, các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7 đoạn qua bản Khe Kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Đầu bản đến ông Mack Khăm Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề chưa trích đo, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Đầu bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.3 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông - Nhà ông Lễ Văn Tiến THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Nhà bà Nga (từ thửa số 46, 64, tờ bản đồ số 2) - Giáp đất Huyện đội (Đến thửa 45, 46, 48, ..., 202, 203, 50a, 69a, tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.6 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Từ nhà bà Lìn thửa số 192, 193, 197, 190, 191, 189, 196, 216, 215, 214, 226, 249 tờ bản đồ số 7 - Nhà Hoài Lam THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.12 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bàn Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 13, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản, Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 10, tờ bản bản đồ số 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 4 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Điểm nối đường Quốc lộ 7A, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 7, 12, 14, 20, 21, 22, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường liên bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số bản đồ 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 7 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thái Trung Thành, bản Cửa Rào 2 (đến thửa 86 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 5 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Cầu treo Khe Ngậu, bản Lở (từ thửa số 1, 3, 5, 6, 8, 10, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 16 và thửa đất số 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, 40, 48, 49, 53, 57, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, tờ bản đồ số 17) - Cuối bản Lở (đến thửa số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, tờ bản đồ số bản đồ 18 và thửa đất số 1, 5, 9, 16, 17, 18, 27, 28, tờ bản đồ số 19) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 9 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Huyện đội (Từ thửa đất số 24, 25, ..., 85a, 85b, 96a, 96b, tờ bản đồ số 3) - UBND xã THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.7 | 8.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Ngã ba đường vào bản Khe Chi các thửa 1, 2, 3, 4, 8, 39, 13, 15, 17, 21, 20, 24, 40 (tờ bản đồ số 17) - Bệnh Viện THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.18 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn các thửa bám quốc lộ 7 chưa đo đạc THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.20 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Đầu bản Ang (Từ thửa đất số 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98, 99, 102, 111, 112, 118, 119, 120, 128, 129, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, tờ bản đồ số 21) - Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (đến thửa đất số 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 149, 151, 156, 164, 165, tờ bản đồ số 21) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Đầu bản Thạch Dương (từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 16, 17, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15 và 14 tờ bản đồ số 6 các thửa còn lại bám QL7A chưa đo đạc và thửa đất số 1, 2, 4, 11, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, tờ bản đồ số 5) - Cuối bản Thạch Dương (đến thửa đất số 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 37 tờ bản đồ số 4) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 1 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Ngân hàng NN (Từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, ..., 100, 101, 102, 397, 538, 539, tờ bản đồ số 7) - đến nhà ông Nguyễn Văn Kính (Đến thửa đất số 73, 76, 93, 94, 95, 105, 106, 107, 108, 109, 115, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.9 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Trạm rừng phòng hộ, bản Ang (Từ thửa đất số 29, 31, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản, bản Ang (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 21) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Đầu bản Thạch Hoà (B.Mác) các thửa , 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13 tờ bản đồ số 18. Các thửa 4, 6, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 12 - Hết đất ở bản Thạch Hoà các thửa 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 19 (Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 chưa được đo đạc) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.19 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Nhà bà Đậu Thị Oanh, bản Cửa Rào 2 (từ thửa 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 73, 84, 85 tờ bản đồ số 7; thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43; tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Bùi Thị Huệ, bản Cửa Rào 2 (đến thửa đất số 1, 3, 4, 5, 8, 9, 13, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Cây xăng Sơn Lan (từ thửa số 15, 29, 30, , , , , 108, tờ bản đồ số 2) - Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 109, 111, 112, 113, 114, 169, 170, 171, 177, 184, 185, 54a, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Nhà Ông Lễ Văn Tiến (Từ thửa đất số 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 11) - Cầu Khe Phòng (Đến thửa đất số 47, 48, 49, 50, 56, 64, 65, 66, 68, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.15 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Nhà Hoài Lam (Đến thửa đất số 217, 283, 285, 286, ..., 332, 336, 337, 339, tờ bản đồ số 7) - Cổng Hội Trường Xóm Hoà Đông THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.13 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Nhà Thái Thị Tình, bản Cửa Rào 2 (từ thửa số 50, 51, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lương Đình Khiêm, bản Cửa Rào 2 (đến thửa số 4, tờ bản đồ số bản đồ 12 và và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 - Khu vực bến xe thửa số 164, 178, 177 tờ bản đồ số 7 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.10 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Khu vực ốt Thương nghiệp thửa số 188, tờ bản đồ số 7 - đường vào chợ thửa số 188, tờ bản đồ số 7 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.11 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Đầu bản Mon (Từ các thửa 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91, tờ bản đồ số 7) - Hết đất ở bản Mon (1, 2, 8, ..., 58, 60, tờ bản đồ số 8). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.17 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Cấu Khe Phòng (Từ thửa đất số 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 38, 40, 41, 44, tờ bản đồ số 11) - Ngã 3 Khe Chi (Đến thửa đất số 51, 57, 69, 70, 71, 80, 81, 82, 83, tờ bản đồ số 11). Các thửa còn lại bám quốc lộ 7 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.16 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Thửa số 6, 7 tờ bản đồ số 1 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Khe Xình (từ thửa số 41 (97, 98), 38, 39, 40 (117, 118), 42, 55, 58, 67, tờ bản đồ số 2) - Cây xăng Sơn Lan (đến thửa số 186, 190, 191, 193, 194, 195, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | UBND xã - Ngân hàng NN THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.8 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Khe Xình (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 1) - Giáp đất bản Mon (đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường QL7A đoạn qua xã Xá Lượng | Từ HQL đường bộ Cửa Rào , bản Lở (từ thửa số 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Cầu treo Khe Ngậu (đến thửa số 54, 61, 63, tờ bản đồ số bản đồ 15 và các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 8 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua thị trấn Thạch Giám, huyện Tương Dương | Hộ trường Khối Hoà Tây (từ thửa số 20, 21, 21, 2, , , , 119, , tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ (từ thửa số 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 174, 46a, 64a, 87a, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B II. Đường Tỉnh lộ 543B đoạn qua xã Xá Lượng | Nhà ông La Văn Ly (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25 , tờ bản đồ số 2) - Cuối bản Xiêng Hương giáp đất Lượng Minh (đến thửa 27 và các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 4 | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B II. Đường Tỉnh lộ 543B đoạn qua xã Xá Lượng | Đầu bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 , tờ bản đồ số 7) - Trường TH XL2 (đến thửa số 8, 16, 17, 18, tờ bản đồ số bản đồ 4) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 1 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B II. Đường Tỉnh lộ 543B đoạn qua xã Xá Lượng | Nhà ông Trần Văn Thảo, bản Cửa Rào 1 (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Phạm Văn Thân (đến thửa số 32, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46. tờ bản đồ số bản đồ 6 và các thửa đất còn lại bám đường liên thôn này) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 3 | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B II. Đường Tỉnh lộ 543B đoạn qua xã Xá Lượng | Trường TH Xá Lượng 2 (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 5) - Đầu bản Xiêng Hương (đến các thửa còn lại bám đường tỉnh lộ 543B) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 2 | 750.000 |
| Đường khối Hoà Bẩc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Trường mần non (Từ thửa đất số 27, 40, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Ngân Đình Châu (Từ thửa đất số 167, 168, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 22 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau UBND huyện Tương Dương (Từ thửa đất số 90, 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, tờ bản đồ số 3) - Sau Huyện ủy Tương Dương (Đến thửa đất số 103, 116) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng (Từ thửa đất số 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144, tờ bản đồ số 3) - Quỳnh Photo (Từ thửa đất số 34, 51, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 16 | 2.500.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 80a, 67, 56, 44, tờ bản đồ số 4) - Đường vào trường mầm non (Từ thửa đất số 165, 166, 179, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 21 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 3) - Dốc bên cạnh Tòa Án (Từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 15 | 2.500.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 91a, 55, 47, 36, 39, 15, 15a, 24a, 11, 14, tờ bản đồ số 4) - Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến (Từ thửa đất số 171, 172, 127, 186, 185, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 20 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 4) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 82, 83, 85, 86, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 26 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Nhà Phượng Cường (Từ thửa đất số 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, tờ bản đồ số 4) - Nhà Cường Huệ (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 23 | 1.800.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Khu vực Quanh sân bóng (từ thửa số 11, 13, 15, 33, 32a, 34, 36, 37a, tờ bản đồ số 3) - Khu vực Quanh sân bóng (đến thửa số 132, 133, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, 210, 234, tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sân bóng (Từ thửa đất số 56, 191, 192, tờ bản đồ số 3) - HT Hoà Bắc (Đến thửa đất số 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121, 124, 125, 131, 132, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 116, 124, 125, tờ bản đồ số 7) - Đường hẻm sau VTNN (Từ thửa đất số 136, 137, 139, 150, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 27 | 1.200.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Bám kè (Từ thửa đất số 12, 14, 23, tờ bản đồ số 3) - Bám kè (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 19 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi (Từ thửa đất số 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16, 17, tờ bản đồ số 4) - Khu vực sau NHNN (Từ thửa đất số 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 18 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau Dược (Từ thửa đất số 105, 106, tờ bản đồ số 7) - Sau Dược (Từ thửa đất số 374, 341 a, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 24 | 1.400.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 32a, 97 (Tách từ thửa 34), tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 4) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo (Từ thửa đất số 12, 13, 15, 16, 17, 21, 51, 53, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Vi Đình Cát (Từ thửa đất số 349, 361, 379, 380, 480, 542, 543, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Bám kè (Từ thửa đất số 5, 169, 170, 10, 59, 60, 62, 84, tờ bản đồ số 4) - Bám kè (Từ thửa đất số 17, 19, 362, 363, 479, 91, 109, 109, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 28 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Nhà Khanh Vị (Từ thửa đất số 78, 79, 88, 89, 90, 91, 110, 111, 112, 120, 122, 130, 180, 89a, 89b, 97a, tờ bản đồ số 4) - Nhà Hà Sim (Đến thửa đất số 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 72, 73, 88, 89, 90, 92, 94, 95, 106, 107, 114, 126, 328, 329, 335, 377, 378, 413, 418, 419, 421, 422, 462, 466, 467, 481, 482, 486, 487, 512, 513, 530, 537, 548, 549, 50a, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 4 | 2.600.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào nhà Nhật Hằng (Từ thửa số 22, 24, 30, 32, 34, 35, tờ bản đồ số 5) - Cuối đường (đến thửa đất số 312, , tờ bản đồ số 5) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 46 | 600.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đầu đường vào nhà bà Lý thửa đất số 367, tờ bản đồ số 6 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 44 | 2.200.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hoà Nam) (Từ thửa đất số 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) - Cuối đường (đến thửa đất số 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 41 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đầu đường vào nhà ông Lê Xuân Nại các thửa 239, 242, 243. tờ bản đồ số 7 - Cuối đường các thửa 264, 265, 266, 267, 365, 427, 428, 519, 520, 521, 522, 523. tờ bản đồ số 7 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 37 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào nhà bà Lý Lý Hoàng (Từ thửa đất số 70, 75, 75a (Vi tri 2), tờ bản đồ số 6) - Đến hết đường (đến thửa đất số 363, 364, 365, 366, 368, 369 tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 45 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Khu vực sau nhà bà Đào Điền (Từ thửa đất số 213, 227, 228, 229, 230, 260, tờ bản đồ số 7) - Đến hết đường (các thửa đất số 514, 515, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 42 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Giáp trục đường HT khối Hoà Nam (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 7) - Đường nhánh (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Khu vực nhà ông Vinh Nhạn (Từ thửa đất số 36, 43, 44, 48 (186, 187, 188) tờ bản đồ số 6, 57, 58, tờ bản đồ số 6) - Đến đất nhà Tài Thương (các thửa đất số 347, 365, 366, 43a, 15, 108, 100, 16c, 357, 356, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 43 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau nhà Đinh Viết Thành - Cuối đường các thửa 380, 411, 413, 414, 411, 467, 380 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 39 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Cụm khu vực nhà ông Trần Quốc Hùng từ thửa số 15 (393, 394, 395, 396) tờ bản đồ số 6 - Tất cả các thửa bám hẻm, 108, 100, 356, 357, 16, 356, 357. tờ bản đồ số 6 và các thửa còn lại trong khu vực THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 38 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Khu vực nhà ông Vang Dương Hải (Từ thửa đất số 13, 120, 123, 124, 128, 129, tờ bản đồ số 6) - nhà ông Trần Tuấn Quang (đến thửa đất số 360, 361, 139, 177, tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 40 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào nhà bà Thắng (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 3) - Đường vào nhà bà Thắng (Đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào Khe Ban (Từ thửa đất số , 152, 153, 154, , Thửa số 68, 69 (221, 222, 152); tờ bản đồ số 3) - Nhà ông Mạc Xuân Tần (Đến thửa đất số , 90 (460, 461, 216, 217, 218) tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Nhà Bà Trần Thị Nga, Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt (Từ thửa đất số 23, 90, 91, 92, 129, 130, 180, 181, 182, 183, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Trần Phúc Nhẫn, Nhà Ông Vi Văn Hải (Đến thửa đất số 86b, 22, 201, 200, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Bám kè Khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 6, 14, tờ bản đồ số 2) - Bám kè khu vực bà Dần (Từ thửa đất số 88, 207, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào HT Khối Hoà Tây (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 2) - Đường vào HT Khối Hoà Tây (Đến thửa đất số 208, 209, 173, 210, 211, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau nhà ông Lô Thanh Như (Từ thửa đất số 60, 142, 89, tờ bản đồ số 2) - Nhà ông Vi Văn Lưu (Đến thửa đất số 202, 203, 204, 205, 109, 102, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan (Từ thửa đất số 10, 80, 165, 166, 167, 168, tờ bản đồ số 2) - Đường vào Khách sạn Hiền Nga 2 (Đến thửa đất số 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189, tờ bản đồ số 2) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 12 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Nhà Bà Thìn (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 2) - Nhà Ông Độ (Đến thửa đất số 2, 27, 28, 39, 40, tờ bản đồ số 5) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Nhà ông Mạc Xuân Tần (Từ thửa đất số 89 - Ton Huong tờ bản đồ số 3 thửa đất số 19, 20, 21, tờ bản đồ số 5). - Nhà Bà Thuận (Đến thửa đất số 4, 105, 130, 131, 132, 133, 134, 457, 458, 459 tờ bản đồ số 6) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường khối Hoà Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Khu vực chợ (Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 7) - Khu vực chợ (đến thửa đất số 155, 159, 180, 181, 183, 221, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 33 | 2.000.000 |
| Đường khối Hoà Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau Nhà BS Thành (Từ thửa đất số 221, 278 tờ bản đồ số 7) - Nhà Bà Nội (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 34 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau Nhà BS Thành THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 35 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (Từ thửa đất số 324, 281, 282, tờ bản đồ số 7) - Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) (đến thửa đất số 3, 4, tờ bản đồ số 8) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 29 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Đường ven chợ (Phương Lục) (Từ thửa đất số 179, 184, 185, 220, 223, 196, tờ bản đồ số 7) - Đường ven chợ (Phương Lục) (đến thửa đất số 403, 415, tờ bản đồ số 7) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 32 | 3.000.000 |
| Đường khối Hoà Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau HT khối Hoà Đông (Từ thửa đất số 331, tờ bản đồ số 7) - Sau HT khối Hoà Đông (đến thửa đất số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, tờ bản đồ số 8). Thửa 10 (35, 36) tờ bản đồ số 8 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 30 | 1.000.000 |
| Đường khối Hoà Đông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 11) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 31 | 800.000 |
| Đường liên thôn , liên bản Bản Mác I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản các thửa 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 14 - Cuối đường liên bản các thửa 29, 30, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 61, 62, 63, 52, 53, 66, 67, 46, 47, 48, 50, 51, 54, 55, 53 tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.8 | 250.000 |
| Đường liên thôn , liên bản Bản Mác I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản các thửa 4, 7, 8, 9, 10 tờ bản đồ số 18 Các thửa 5, 6, 9, , 10, 11, 17, 18 tờ bản đồ số 12 - Cuối đường liên bản các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 29, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tờ bản đồ số 19 Các thửa còn lại chưa được đo đạc THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.7 | 250.000 |
| Đường liên thôn , liên bản Khe Chi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Từ Trường mầm non bản Khe Chí các thửa 20, 21, 25, 26 - Cuối bản Khe Chi các thửa , 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 42, 44, 50, 51, 57, 61, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 72, 75, 76, 79, 85, 87, 88 tờ bản đồ số 25 Các thửa số 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 26 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.6 | 300.000 |
| Đường liên thôn liên bản Bàn Phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản các thửa 2, 114, 115 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10, 11, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 15 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.9 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn liên bản Bản Chắn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản các thửa 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 10 - Cuối đường liên bản các thửa 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 119, 120, 41, 42, 43, 45, 50, 54, 104, 105, 106, 56, 64, 66, 67, 68, 70, 71, 74, 75 , 77, 78, 81, 97, 98, 83, 84, 117, 118, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 107, 108, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118. 2, 3, 6, 7, 10, 12, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 29, 30, 65, 66, 67, 36, 37, 59, 60, 61, 62, 63, 64 tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.11 | 350.000 |
| Đường liên thôn liên bản Bản Phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản các thửa 120, 121, 16, 105, 106, 107 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản các thửa 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 40, 41, 51, 5235, 36, 37, 38, 44, 45, 46, 47, 49, 116, 117, 54, 56, 57, 101, 102, 63, 64, 70, 71, 75, 76, 81, 84, 85, 90, 94, 95 tờ bản đồ số 15 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn liên bản liên gia bản Chắn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn liên bản liên gia | Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52, 53, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 69, 72, 73, 76, 79, 80 tờ bản đồ số 9 và các thửa còn lại chưa được đo đạc - Cuối đường liên bản các thửa 1, 4, 5, 8, 9, 13, 16, 23, 24, 31, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 25, 26, 32, 35, 38, 34. tờ bản đồ số 10 Các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Chắn THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 3.2 | 250.000 |
| Đường liên thôn liên bản liên gia bản Khe Chi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn liên bản liên gia | Đầu đường liên bản các thửa 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 33, 37, 38, 41, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68 tờ bản đồ số 22 - Cuối đường liên bản các thửa 3, 6, 9, 22, 23, 24, 27, 29, 34, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 62, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 77 78, 80, 81, 82, 83, 84, 86, 89, 90 tờ bản đồ số 25 Thửa 1, 2, 5, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 20 tờ bản đồ số 26 Các thửa còn lại tại bản Khe Chi THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 3.4 | 200.000 |
| Đường liên thôn liên bản liên gia bản Mon I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn liên bản liên gia | Đầu đường liên bản các thửa 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản các thửa 5, 10, 20, 24 tờ bản đồ số 8 Các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Mon THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 3.3 | 300.000 |
| Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn liên bản liên gia | Đầu đường liên bản 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 66, 67, 68, 69, 72, 73, 74, 77, 78, 79 tờ bản đồ số 15 - Cuối đường liên bản 80, 82, 83, 87, 88, 89, 91, 92, 93, 96, 97 tờ bản đồ số 15 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn liên bản liên gia bản Phòng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên thôn liên bản liên gia | Đầu đường liên bản 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 40, 41 27, 28 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41 tờ bản đồ số 20 - Cuối đường liên bản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 21 Và các thửa còn lại chưa được đo đạc tại bản Phòng THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường liên thôn xóm bệnh viện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38./. tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.4 | 400.000 |
| Đường liên thôn xóm bệnh viện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân thửa đất 4, 9, 10, 11, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn xóm bệnh viện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20, 21, 15, 16, 17, 18, 19 tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên bản Bản Mon I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Đầu đường liên bản 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 21 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67 tờ bản đồ số 7 - Cuối đường liên bản thửa số 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77 tờ bản đồ số 7 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.1 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên bản Khe Chi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | Từ đường vào bãi rác các thửa 1, 2, 3, 4 tờ bản đồ số 22 - Trường mầm non các thửa 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31, 32, 36, 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 1, 2, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, tờ bản đồ số 22 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 2.5 | 300.000 |
| Đường liên thôn, liên bản Khe Ngậu III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Khe Ngậu | Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 10) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 11, 15, 21, 28, 30, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 42, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 1, 5, 11, 12, 13, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 34, 35, 36, 37, 45, 46, 47, 49, 51, 57, 59, 60, 65, 67, 68, 69, tờ bản đồ số 15) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 3.1 | 250.000 |
| Đường ngõ bản, đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.3 | 350.000 |
| Đường nhánh nội bản III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Khe Ngậu | Liên bản, liên hương, liên gia (Từ thửa đất số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 9 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 43, 46, 47, 49, tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 27, 31, 38, tờ bản đồ số 11) - Liên bản, liên hương, liên gia (Đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 28, 29, 30, 31 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 58, 61, 63, 64, 66, tờ bản đồ số 15) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục 3.2 | 200.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu tuyến (Các thửa 156, 163, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.10 | 350.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu tuyến (Các thửa 149, 150, 157, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.8 | 350.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Đầu bản (từ thửa số 77, 78, 62, 63, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.2 | 300.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu tuyến (Các thửa 178, 179, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.6 | 350.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu tuyến (Các thửa 54, 66, 79, 65, 64, 92, 93, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.7 | 350.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu tuyến (Các thửa 48, 40, 41, 47, 56, 55, 70, 68, 67, 65, 71, 82, 81, 80, 97, 95, 96, 112, 1 11, 94, 138, 139, 151, 153, 158, 164, 168, 165, 166, 170, 171, 173, 174, 175, 176, 177, tờ bản đồ số 11) - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.5 | 350.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Đầu tuyến (từ thửa số 1, 2, 8, 23, 24, 25, 10, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.5 | 350.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | (Các thửa 74, 87, 88, 76, 104, 103, 116, 130, 101, tờ bản đồ số 11) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.4 | 350.000 |
| Đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Đầu bản (từ thửa số 45, 53, 52, 51, 61, tờ bản đồ số …..) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.1 | 300.000 |
| Đường nhánh, đường xương cả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Đầu bản (từ thửa số 161, 167, 169, 154, tờ bản đồ số 11) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.3 | 300.000 |
| Đường nội bản III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lở | Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 3, 4, 9, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 28, 32, 33, 36, 37, 38, tờ bản đồ số 16) - Cuối đường liên bản (Đến thửa đất số 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 37, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 55, 56, 63, 67, tờ bản đồ số 17) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) | 300.000 |
| Đường nội bản III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 8. Bản Thạch Dương | Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, tờ bản đồ số 2) - cuối đường bản Thạch Dương (Đến thửa số thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, tờ bản đồ số 3) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) | 350.000 |
| Đường nội bản III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Xiêng Hương | Đầu đường liên bản, xiêng Hương (từ thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 9, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 1 và các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 24, 26, 27 tờ bản đồ số 3) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, tờ bản đồ số 4) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) | 350.000 |
| Đường nội bản III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Ang | Đầu đường liên bản (từ thửa số 1, 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25, tờ bản đồ số 19 và các thửa đất số 1, 2, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21 tờ bản đồ số 20) - Cuối đường liên bản (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 28, 30, 32, 33, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 85, 87, 88, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 101, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 113, 114, 115, 116, 117, 121, 122, 123, 124, 125, 148, 152, 153, 157, 158, 160, 161, 162, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175, 176. tờ bản đồ số 21) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) | 400.000 |
| Đường nội bản III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 7. Bản Hợp Thành | Đầu đường liên bản (Từ thửa đất số 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 68, 69, 78, 79, 92, 93, 95, 105, 142, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 165, 166, 168, 171, 172, 173, 175, 176, 177179, 181, 182, 189, 191, 192, 193, 200, tờ bản đồ số 24) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 1, 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 25) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) | 280.000 |
| Đường nội bản III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Na Bè | Đầu đường liên bản, Na Bè (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 52, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 79, tờ bản đồ số 22 và các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 21, tờ bản đồ số 23) - cuối đường liên bản Na Bè, Hợp Thành (đến thửa số 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 27, 29, 32, 33, 34, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 53, 54, 55, 56, 62, 67, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 81, 82, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 96, 97, 98, 100, 101, 102, 103, 104, 107, 108, 110, 111, 112, 114, 115, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 124, 126, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 140, 141, 145, 146, 147, 148, 149, 151, 152, 164, 174, 178, 184, 185, 186, 187, 195, 196, 197, 198, tờ bản đồ số 24) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) | 280.000 |
| Đường nội bản Cửa Rào 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Cửa Rào 1 | Nhà ông Lương Văn Xiêng, Cửa Rào 1 (từ thửa đất số 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa, chòm 3 Cửa Rào 1 (đến thửa đất số 28, 19 tờ bản đồ số 4) XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) | 450.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÁC KHỐI VÀ ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ | Khu vực Huyện đội (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 19, 27, 28, 29, 148 tờ bản đồ số 3) - Sân bóng (đến thửa số 100, 101, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 111, 112, 117, 137, 138, 140, 149, 158, 160, 161, 174, 103a, tờ bản đồ số 3) THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu bản (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 8) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.2 | 400.000 |
| Đường trục chính (từ Trạm Y tế xã đến nhà ông Vi Văn Dương II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Đầu tuyến (từ thửa số 24, 25, tờ bản đồ số 8) - Cuối tuyến (đến thửa số 1, 2, 3, 8, 9, 17, tờ bản đồ số 11) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.1 | 350.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.6 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.7 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.3 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.2 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Lưu Thông | Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 17) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.4 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.7 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.1 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.9 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 21) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.1 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 20) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.10 | 200.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 16) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.2 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.4 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.6 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 23) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.5 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 18) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.5 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (tất cả các thửa thuộc tờ bản đồ số 22) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.3 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 19) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.8 | 300.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Pủng | Đầu bản (tất cả các thửa bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.1 | 200.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Lưu Thông | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.3 | 150.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Lưu Thông | Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính, thuộc các tờ bản đồ số 5, 6) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường trục chính, nhánh, xương cả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ bản đồ số 24) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.8 | 200.000 |
| Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Pủng | Đầu bản (các thửa còn lại liền kề, chưa trích đo, thuộc quy hoạch đất ở thuộc tờ các bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.3 | 150.000 |
| Đường trục chính, đường nhánh, đường xương cả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Pủng | Đầu bản (tất cả các thửa không bám đường trục chính bản Pủng - Lưu Thông, thuộc các tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 7) - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.2 | 200.000 |
| Đường tỉnh 543 D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 42, 43, 44, 45, 56, 64, tờ bản đồ số 17) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.7 | 500.000 |
| Đường tỉnh 543 D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Giáp ngã ba Khe kiền (Từ thửa số 9, 14, 15, tờ bản đồ số 12) - Đến hết đất bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 27, 28, 34, 33, 30, 29, 31, 37, 36, 44, 43, 60, 35, 42, 50, 49, 59, 58, 75, 73, 72, 86, 85, 100, 57, 84, 83, 99, 98, 113, 115, 128, 127, 126, 137, 148, 125, 124, tờ bản đồ số 11) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 543 D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Thửa số 1, 2, 4, 7, 11, 16, 21, 32, 17, 18, 12, 8, 5, 6, tờ bản đồ số 24) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.7 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543 D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 26, 41, tờ bản đồ số 17) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.8 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543 D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 13, 15, 17, 18, 26, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 19) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.12 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 19) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.13 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Giáp ranh bản Khe Kiền (Khe Khì) (Từ thửa số 36, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 133, 132, 117, 123, 122, 134, 121, 120, 119, 109, 118, 108, 107, 106, 105, 89, tờ bản đồ số 11) - Đất ông Nguyễn Đăng Vượng (Từ thửa số 65, 53, 40, 26, 27, 12, 13, 14, 15, 3, 4, 5, 17, 18, 19, 34, 44, 45, 46, 58, 59, 60, 61, 67, 62, 68, 69, 74, 76, 77, tờ bản đồ số 10) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Khe kiền, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Đầu bản Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 10, 11, 18, 12, 3, 5, 7, tờ bản đồ số 22) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.3 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Thửa số 19, tờ bản đồ số 22) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.4 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 10, 9, 8, 7, 5, 4, 3, 12, 11, 18, 17, 28, 27, 57, 46, 29, 30, 19, 20, 21, 22, 23, 14, tờ bản đồ số 17) - (Thửa số 24, tờ bản đồ số 17) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 6, 5, 15, 22, 25, 38, 43, 51, 50, 55, 14, 21, 26, 35, 42, 49, 48, 47, 54, 56, tờ bản đồ số 20) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.14 | 800.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Thửa số 19, tờ bản đồ số 16) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.4 | 800.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 18) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.10 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 22) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.2 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 3, 5, 6, 13, 12, 16, 20, 22, 25, 31, 32, 33, tờ bản đồ số 16) - (Thửa số 34, tờ bản đồ số 16) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 2, 3, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (Thửa số 9, tờ bản đồ số 14) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 15) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.16 | 250.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 8, 11, 12, 13, 14, tờ bản đồ số 18) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.9 | 500.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, tờ bản đồ số 15) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.2 | 600.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 7, 17, 19, 20, tờ bản đồ số 18) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.11 | 350.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Thửa số 64, 65, 66, 47, 33, 34, 22, 15, 16, 5, 7, 8, 17, 35, 37, 23, 24, 25, 38, 39, 62, 73, 80, 49, 48, 58, 68, 100, 76, 82, 75, 74, tờ bản đồ số 23) - (Thửa số 16, 15, 14, tờ bản đồ số 22) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.5 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 14) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.15 | 250.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Thửa số 25, 24, 36, 35, 37, 33, 28, 29, 22, 14, tờ bản đồ số 24) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.6 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Lưu Phong, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Từ thửa số 11, 10, 9, 8, 13, 12, 7, 4, 5, 6, tờ bản đồ số 21) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.1 | 400.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Con Mương, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | Từ đất ông Nguyễn Đăng Vượng Các thửa đất khác bám trục đường , các thửa liền kề, các thửa thuộc quy hoạch đất ở - Cuối bản XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.2 | 900.000 |
| Đường tỉnh 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường tỉnh 543D đoạn qua bản Xoóng Con, xã Lưu Kiền, huyện Tương Dương | (Thửa số 24, tờ bản đồ số 16) XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.5 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 4. Bản Lưu Phong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Phong XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 4.9 | 200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Thạch Giám cũ THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) Mục III | 200.000 | |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên thôn liên bản | 3, 4, 9, 15, 18 tờ bản đồ số 8 THỊ TRẤN THẠCH GIÁM (nay là xã Tương Dương) | 400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 5. Bản Pủng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pủng XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 5.4 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 2. Bản Con Mương | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Con Mương XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 2.7 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 6. Bản Lưu Thông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lưu Thông XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 6.4 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 3. Bản Xoóng Con | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 3.11 | 200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xá Lượng cũ XÃ XÁ LƯỢNG (nay là xã Tương Dương) Mục IV | 200.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Kiền cũ XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục III | 150.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN / 1. Bản Khe Kiền | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Kiền XÃ LƯU KIỀN (nay là xã Tương Dương) Mục 1.11 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.