Bảng giá đất Phường Vinh Hưng, Nghệ An từ 01/01/2026
1317 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Hưng là 67.000.000 đồng/m² (Mai Hắc Đế, đoạn Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) đến Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 3 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường QH 10m Khu QH 36m III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan (Từ thửa số: 2, tờ bản đồ 27) - Đến nhà ông Trần Yên Lạc (Đến thửa số: 283, tờ bản đồ 27) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.2 | 14.000.000 |
| Bám đường QH 10m Khu QH 36m III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoàn (Từ thửa số: 642, tờ bản đồ 19) - Đến nhà ông Võ Văn Hà (Đến thửa số: 401, tờ bản đồ 19) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.1 | 14.000.000 |
| Bám đường QH Tecco III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Trần Khắc HÙng (Từ thửa số:591, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Biên (đến thửa số: 88, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.19 | 13.000.000 |
| Bám đường QH Tecco III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Võ Sỹ Chương (Từ thửa số: 678, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Hồ Thị Nhung (đến thửa số: 639, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.20 | 15.000.000 |
| Bám đường QH khu Tecco III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Biên (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Hải (đến thửa số: 639, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.9 | 13.000.000 |
| Bám đường QH khu Tecco III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Nguyễn Thu Phương (Từ thửa số: 737, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số: 683, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.8 | 11.000.000 |
| Bám đường QH khu Đại Thành III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Trần Công Trinh (Từ thửa số: 760, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Vinh (đến thửa số: 591, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.11 | 14.000.000 |
| Bám đường QH khu Đại Thành III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | (Từ thửa số: 951, tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số: 753, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.2 | 16.000.000 |
| Bám đường QH khu Đại Thành III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Phạm Thị Bích Hoài (Từ thửa số: 29, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Phan Thị Hoài Thương (đến thửa số: 135, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.23 | 14.000.000 |
| Bám đường QH Đại Thành III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Võ Công Triều (Từ thửa số: 555, tờ bản đồ số 21) - Từ nhà ông Nguyễn Thạc Cảnh (Từ thửa số: 808, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.13 | 16.000.000 |
| Bùi Dương Lịch II. Đường liên xã | Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 205, tờ bản đố số 134) - Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 142, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9 | 18.000.000 |
| Bùi Dương Lịch II. Đường Liên xã | Cây xăng đôi (Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 127) - Ngã 3 Bùi Dương Lịch và Lê Ninh (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 137) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10 | 35.500.000 |
| Bùi Dương Lịch II. Đường liên xã | Xóm Trung Thuận (Từ thửa số: 517, tờ bản đố số 145) - Xóm Yên Bình (đến thửa số: 400, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8 | 25.000.000 |
| Bùi Dương Lịch II. Đường liên xã | Xóm Trung Thuận (Từ thửa số: 200, tờ bản đố số 143) - Xóm Trung Thuận (đến thửa số: 112, tờ bản đố số 145) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7 | 20.000.000 |
| Chung cư V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải | thửa 143, tờ 139 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13,5 | 52.000.000 |
| Chung cư VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ | Thửa 351, tờ bản đồ 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3,5 | 20.500.000 |
| Chung cư 389 V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) | V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.5 | 61.500.000 |
| Các hẻm của ngõ 1 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 74, tờ bản đồ 138 - đến thửa 146, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.15 | 11.000.000 |
| Các ngõ còn lại của xóm Mai Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.6 | 10.000.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.13 | 9.000.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.8 | 9.000.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.7 | 8.500.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường Đặng Thai Mai, Nguyễn Trường Tộ, Nguyễn Sư Hồi PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 8.500.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.6 | 9.000.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.7 | 9.000.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4 | thửa 14, tờ 159 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.5 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.5 | 8.500.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.6 | 9.000.000 |
| Các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường Nguyễn Trường Tộ, Nguyễn Sư Hồi PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.11 | 9.000.000 |
| Các thửa ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.8 | 9.000.000 |
| Các thửa ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.10 | 9.000.000 |
| Các thửa ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.7 | 9.000.000 |
| Các thửa ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.8 | 9.000.000 |
| Các thửa ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.12 | 8.500.000 |
| Các thửa ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.11 | 9.000.000 |
| Các thửa ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Các thửa thuộc ngách, hẻm của các ngõ của đường PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.9 | 9.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 5 III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | thuộc tờ bản đồ 12 - thuộc tờ bản đồ 12 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.9 | 9.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 6 III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | thuộc tờ bản đồ 19 - thuộc tờ bản đồ 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.10 | 9.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 7 III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | thuộc tờ bản đồ 27 - thuộc tờ bản đồ 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.11 | 9.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 1 III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Tờ bản đồ số 21 - Tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.20 | 11.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 1 III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Tờ bản đồ số 20 - Tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.19 | 12.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 10 III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | thuộc tờ bản đồ số 6 - thuộc tờ bản đồ số 6 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.13 | 7.500.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 11 III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | thuộc tờ bản đồ số 18 - thuộc tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.14 | 7.500.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 11 III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | thuộc tờ bản đồ số 26 - thuộc tờ bản đồ số 26 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.13 | 7.500.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 12 III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Tờ bản đồ số 36 - Đến nhà ông Lê Văn Minh (đến thửa số: 472, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.10 | 8.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 12 III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Tờ bản đồ số 35 - Đến nhà ông Lê Văn Minh (đến thửa số: 472, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.11 | 8.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 12 III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Tờ bản đồ số 29 - Đến nhà ông Lê Văn Minh (đến thửa số: 472, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.9 | 8.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 2 III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Tờ bản đồ số 29 - Tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.24 | 9.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 34 III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Tờ bản đồ số 35 - Tờ bản đồ số 35 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3,26 | 8.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 6 III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | thuộc tờ bản đồ 25, tờ bản đồ số 26 - thuộc tờ bản đồ 25, tờ bản đồ số 26 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.7 | 7.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 7 III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | thuộc tờ bản đồ 10, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 17 - thuộc tờ bản đồ 10, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 17 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.11 | 7.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 8 III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | thuộc tờ bản đồ 18, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11 - thuộc tờ bản đồ 18, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.9 | 8.000.000 |
| Các thửa nội xóm còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm 9 III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | thuộc tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 10 - thuộc tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.8 | 8.000.000 |
| Các thửa thuộc ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.16 | 16.000.000 |
| Các thửa thuộc ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.17 | 15.000.000 |
| Các thửa đất còn lại nội xóm 1 III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Tờ bản đồ số 13 - Tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.18 | 12.000.000 |
| Các thửa đất còn lại nội xóm 2 III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Tờ bản đồ số 28 - Tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.22 | 9.000.000 |
| Các thửa đất còn lại nội xóm 2 III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Tờ bản đồ số 20 - Tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.12 | 9.000.000 |
| Các thửa đất còn lại nội xóm 34 III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Tờ bản đồ số 28 - Tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.7 | 11.000.000 |
| Các thửa đất còn lại nội xóm 34 III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Tờ bản đồ số 29 - Tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.12 | 9.000.000 |
| Các thửa đất còn lại nội xóm 34 III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Tờ bản đồ số 34 - Tờ bản đồ số 34 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.13 | 9.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.5 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.12 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.10 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.10 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.9 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.7 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.8 | 13.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.6 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại của xóm Yên Bình III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.7 | 11.000.000 |
| Các đường ngõ còn lại ở phía bắc xóm Mai Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.5 | 13.000.000 |
| Cảng Hàng không Vinh II. Đường Liên xã | Các tuyến đường công vụ (gồm tất cả các thửa đất thuộc khu vực cảng hàng không Vinh) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 48 | 15.000.000 |
| Dọc đường sân bay III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 215, Tờ bản đồ số 95 - Giáp Nghi Kim đến thửa số: 85, Tờ bản đồ số 95 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.10 | 15.000.000 |
| Golden City A VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 168, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 189, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 38.500.000 |
| Golden City A VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 138, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 160, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 38.500.000 |
| Golden City B VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 113, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 157, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 38.500.000 |
| Golden City C VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 112, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 132, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.7 | 38.500.000 |
| Golden City C VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 258, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 284, tờ bản đồ số 171) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.8 | 38.500.000 |
| Golden City D (đường QH 25M) VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 257, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 281, tờ bản đồ số 171) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.9 | 40.000.000 |
| Hoàng Bửu Đôn V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 206, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 245, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.9 | 39.000.000 |
| Hoàng Bửu Đôn V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 139, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 157, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.8 | 39.000.000 |
| Hoàng Bửu Đôn V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa 37, tờ bản đồ số 156 - đến thửa 111, tờ bản đồ 160 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.7 | 39.000.000 |
| Hưng Tây - Vinh I. Đường Tỉnh lộ | Xóm Mai Lộc (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 55) - Xóm Mai Lộc (đến thửa số: 313, tờ bản đồ số 56) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 33.000.000 |
| Hưng Tây - Vinh I. Đường Tỉnh lộ | Trung Thuận, Trung Tiến (Từ thửa 289, tờ bản đồ 143) - Trung Thuận, Trung Tiến (Từ thửa 141, tờ bản đồ 145) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 39.000.000 |
| Hẻm 1, Ngõ 282A, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 17 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số:68, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.20 | 12.000.000 |
| Hẻm 80, Ngõ 282, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 122 tờ bản đồ số 22) - đến thửa số:36, tờ bản đồ số 22 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.21 | 12.000.000 |
| Hồ Bá Kiện II. Đường Liên xã | Đường QH 24m (Từ thửa số: 573, tờ bản đố số 126) - Ngã 4 Bùi Dương Lịch và Hồ Bá Kiện (đến thửa số 696, tờ bản đồ số 126) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7 | 28.500.000 |
| Hồ Bá Kiện V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha | Từ thửa 340, tờ bản đồ 138 - đến thửa 579, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.1 | 40.500.000 |
| Hồ Bá Kiện II. Đường Liên xã | Ngã 4 Bùi Dương Lịch và Hồ Bá Kiện (Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 138) - Khu 9.0 ha (đến thửa số; 170, tờ bản đồ số 138) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8 | 28.500.000 |
| Hồ Bá Kiện V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11 | Từ thửa 515, tờ bản đồ 126 - đến thửa 527, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.4 | 22.500.000 |
| Hồ Học Lãm II. Đường liên xã | Xóm Yên Khang (Từ thửa số: 498, tờ bản đố số 123) - Xóm Yên Xá (Từ thửa số: 31, tờ bản đồ số 110) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13 | 20.000.000 |
| Hồ Mỹ Xuyên II. Đường Liên xã | Ngã 3 Hồ Mỹ Xuyên và Nguyễn Trãi (Từ thửa số: 387, tờ bản đố số 127) - (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 127) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9 | 28.500.000 |
| Khu QH 18B cũ III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | cuối Đường gom sân bay Từ thửa 01, Tờ bản đồ số 95) - đến thửa số: 26, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.11 | 15.000.000 |
| Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 10m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) | Từ thửa đất số 897, tờ 131 - Đến thửa đất số 893, tờ 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.2 | 23.000.000 |
| Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 10m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) | Từ thửa đất số 885, tờ 131 - Đến thửa đất số 879, tờ 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.1 | 23.000.000 |
| Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 10m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) | Từ thửa đất số 909, tờ 131 - Đến thửa đất số 905, tờ 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.3 | 23.000.000 |
| Khu QH chia lô gần mương Bàu Đông, đường 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 5. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần mương Bàu Đông) | Từ thửa đất số 916, tờ 131 - Đến thửa đất số 886, tờ 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.4 | 25.000.000 |
| Khu TT Dược Phẩm III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 72, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 90, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.9 | 17.500.000 |
| Khu TT Lữ đoàn 414 III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Lô số 1 - Lô số 8 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.8 | 17.500.000 |
| Khu TT cà phê chè III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Từ thửa 8, tờ bản đồ 165) - đến thửa 116, tờ bản đồ 165) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.11 | 13.500.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở Nam kho Bình Minh III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 378 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số:266, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.33 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở Nam kho Bình Minh (bám đường Hồng Liễu) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 396 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 299, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.30 | 23.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở Nam kho Bình Minh (bám đường tàu) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 691 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số:281, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.32 | 15.000.000 |
| Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 83 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 83 tờ bản đồ số 27) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 93 | 16.000.000 |
| Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 465 tờ bản đồ số 20) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 600 tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 91 | 16.000.000 |
| Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 279 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 327 tờ bản đồ số 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 97 | 16.000.000 |
| Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 110 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 117 tờ bản đồ số 27) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 95 | 13.000.000 |
| Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số số 519 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 97 tờ bản đồ số 27) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 94 | 13.000.000 |
| Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 70 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 435 tờ bản đồ số 27) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 92 | 16.000.000 |
| Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 220 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 509 tờ bản đồ số 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 96 | 13.000.000 |
| Lê Ninh II. Đường Liên xã | Đường 72m (Từ thửa đất số 853, tờ bản đồ số 149) - đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 26 | 42.500.000 |
| Lê Ninh II. Đường Liên xã | (Từ thửa đất số 439, tờ bản đồ số 126) - Đường 72m (đến thửa đất số 682, tờ bản đồ số 137) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 31 | 42.500.000 |
| Lê Ninh II. Đường Liên xã | (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 154) - (đến thửa đất số 59, tờ bản đồ số 154) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 29 | 48.500.000 |
| Lê Ninh II. Đường Liên xã | (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 163) - Ga Vinh (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 173) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 28 | 48.500.000 |
| Lê Ninh (QH tái định cư Ao nhà rối) II. Đường Liên xã | Từ thửa số: 378, tờ bản đồ số 114 - đến thửa số: 254, tờ bản đồ số 114) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 27 | 42.500.000 |
| Mai Hắc Đế VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 67.000.000 |
| Mai Hắc Đế V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 177) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 67.000.000 |
| Mai Hắc Đế I. Đường Quốc Lộ | Vòng xuyến ngã 3 Quán Bàu (từ thửa số: 16, tờ bản đố số 158) - Nguyễn Cảnh Hoan (đến thửa số 47: tờ bản đồ số 167) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4 | 67.000.000 |
| Mai Hắc Đế I. Đường Quốc Lộ | Ngã 4 ga (Từ thửa số: 2, tờ bản đồ số 177) - Ngã 4 ga (đến thửa số: 2, tờ bản đồ số 177) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5 | 67.000.000 |
| Mai Hắc Đế (Chung cư) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 75, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 66, tờ bản đồ số 177 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 67.000.000 |
| Minh Huệ II. Đường liên xã | Xóm Trung Thuận, Mai Lộc (Từ thửa 1171, tờ bản đồ 54) - Xóm Trung Thuận, Mai Lộc (Từ thửa 1244, tờ bản đồ 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14 | 20.000.000 |
| NamYangJu Dassan II. Đường Liên xã | DN Chế biến gỗ Ga Vinh (Từ thửa đất số 920, tờ bản đồ số 149) - Ngã 4 Yên Xuân Hàn Quốc (đến thửa đất số 470, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16 | 45.500.000 |
| NamYangJu Dassan II. Đường Liên xã | Ngã 3 NamYJu và Mai Hắc Đế (Từ thửa đất 8, tờ bản đồ 167) - (đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15 | 45.500.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc Lộ | Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (Từ thửa số: 453 tờ bản đồ số 30) - Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (đến thửa số: 339 tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9 | 35.000.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc Lộ | Chân cầu vượt (Từ thửa số: 75 tờ bản đồ số 37) - Chân cầu vượt (đến thửa số: 196 tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7 | 17.500.000 |
| Nghệ An - Xiêng Khoảng I. Đường Quốc Lộ | Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (Từ thửa số: 87 tờ bản đồ số 37) - Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng (đến thửa số: 8 tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8 | 35.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh II. Đường liên xã | Xóm Trung Thành (Từ thửa số: 287, tờ bản đố số 131) - Xóm Yên Bình (đến thửa số: 163, tờ bản đố số 125) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6 | 25.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh II. Đường Liên xã | Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh và Nguyễn Trãi (Từ thửa số: 15, tờ bản đố số 115) - Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh và Lê Ninh (đến thửa số: 181, tờ bản đố số 114) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 34.000.000 |
| Nguyễn Cảnh Hoan VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 236, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 256, tờ bản đồ số 171) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 45.500.000 |
| Nguyễn Cảnh Hoan VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 108, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 45.500.000 |
| Nguyễn Cảnh Hoan II. Đường Liên xã | Ngã 3 Mai Hắc Đế và Nguyễn Cảnh Hoan (Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 167) - Ngã 3 Lê Ninh và Nguyễn Cảnh Hoan (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 164) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 17 | 45.500.000 |
| Nguyễn Lương Bằng II. Đường Liên xã | Ngõ 4 Phạm Huy và Nguyễn Lương Bằng (Từ thửa đất số 211, tờ bản đồ số 174) - Ngã 3 Nguyễn Lương Bằng và Phan Bội Châu (đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 24 | 35.500.000 |
| Nguyễn Lương Bằng II. Đường Liên xã | Ngã 3 Nguyễn Lương Bằng và Nguyễn Cảnh Hoan (Từ thửa đất số 242, tờ bản đồ số 169) - Ngã 4 Phạm Huy và Nguyễn Lương Bằng (đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 25 | 35.500.000 |
| Nguyễn Ngọc Tuyết V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 414, tờ bản đồ 138 - đến thửa 623, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.10 | 28.000.000 |
| Nguyễn Phùng II. Đường Liên xã | Sân bóng xóm 11 - Hộ ông Nguyễn Huy Tài, thửa 124, tờ 60 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 29 | 8.000.000 |
| Nguyễn Sư Hồi II. Đường liên xã | Xóm Trung Thành (Từ thửa số: 270, tờ bản đố số 131) - Xóm Mỹ Hậu (đến thửa số: 361, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11 | 16.000.000 |
| Nguyễn Trãi I. Đường Quốc Lộ | DN tư nhân Lộc Lan (Từ thửa số: 1, tờ bản đố số 139) - Ngã 3 (đến thửa số: 44, tờ bản đố số 139) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 52.000.000 |
| Nguyễn Trãi I. Đường Quốc Lộ | Ngã 3 (Từ thửa 1, tờ bản đồ 155) - Vòng xuyến ngã 3 Quán Bàu (đến thửa 6, tờ bản đồ 155) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 52.000.000 |
| Nguyễn Trãi I. Đường Quốc Lộ | Ngã tư cầu vượt Quán Bánh (Từ thửa số: 1, tờ bản đồ 104) - DN tư nhân Mai Ninh (đến thửa 324, tờ bản đồ 138) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 52.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ II. Đường liên xã | Xóm Trung Thuận (Từ thửa số: 94, tờ bản đố số 143) - Xóm Trung Thuận (Từ thửa số:287, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 30.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ II. Đường liên xã | Xóm Trung Thành (Từ thửa số: 2, tờ bản đố số 143) - Xóm Mỹ Hậu (Từ thửa số:228, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4 | 28.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ II. Đường liên xã | Xóm Trung Tiến (Từ thửa số: 40, tờ bản đố số 153) - Xóm Trung Tiến (Từ thửa số: 290, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 25.000.000 |
| Nguyễn Trường Tộ II. Đường liên xã | Xóm Mỹ Hậu (Từ thửa số: 334, tờ bản đố số 107) - Xóm Mỹ Hậu (đến thửa số: 115, tờ bản đố số 96) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5 | 18.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ 247, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 203, Tờ bản đồ số 90) - Cuối ngõ (đến thửa số: 204, Tờ bản đồ số 90) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ 247, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 41, Tờ bản đồ số 90) - Cuối ngõ (đến thửa số: 199, Tờ bản đồ số 90) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Ngách 1/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 2, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 11, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 14.000.000 |
| Ngách 1/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 121, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 388, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 14.000.000 |
| Ngách 1/65 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Ngõ 65 (Từ thửa số: 563, tờ bản đồ số 149) - Ngõ 57 Yên Xuân (đến thửa số: 606, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.10 | 16.000.000 |
| Ngách 14/1 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 60, tờ bản đồ 138 - đến thửa 290, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.9 | 13.500.000 |
| Ngách 16/1 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 76, tờ bản đồ 138 - đến thửa 147, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.10 | 13.500.000 |
| Ngách 18/17 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 324, tờ bản đồ 149 - đến thửa 632, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.14 | 16.000.000 |
| Ngách 19/25 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 709, tờ bản đồ 126 - đến thửa 28, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.8 | 13.500.000 |
| Ngách 2/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 96, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 14.000.000 |
| Ngách 2/70 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | (Từ thửa 23, tờ bản đồ 154) - (đến thửa 15, tờ bản đồ 154) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.9 | 10.000.000 |
| Ngách 2/70 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 78, tờ bản đồ số 154) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.7 | 10.000.000 |
| Ngách 2/70 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | (Từ thửa 104, tờ bản đồ 154 - (đến thửa 944, tờ bản đồ 154) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.8 | 10.000.000 |
| Ngách 23/25 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa số: 67, tờ bản đồ số 126 - đến thửa 592, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.9 | 13.500.000 |
| Ngách 26/112 Trần Bình Trọng III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 215, tờ bản đồ 149) - đến thửa 151, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.5 | 17.500.000 |
| Ngách 3/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 81, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đồ số 127) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.5 | 14.000.000 |
| Ngách 30/17 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 559, tờ bản đồ số 149 - đến thửa 911, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.12 | 16.000.000 |
| Ngách 34, ngõ 146 và ngách 49 ngõ 90, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Bùi Bá Thìn Thửa 116, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Lê Nguyên Thường Thửa 471, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.15 | 12.000.000 |
| Ngách 34/112 Trần Bình Trọng III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 129, tờ bản đồ 149) - đến thửa 135, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.6 | 17.500.000 |
| Ngách 4/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 59, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 172, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.6 | 14.000.000 |
| Ngách 5/20 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 360, tờ bản đồ 149 - đến thửa 113, tờ bản đồ 150 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.21 | 16.000.000 |
| Ngách 5/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 47, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 372, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.7 | 11.000.000 |
| Ngách 6/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 41, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 204, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.8 | 11.000.000 |
| Ngách 7/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.9 | 11.000.000 |
| Ngách 8/1 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 34, tờ bản đồ 138 - đến thửa595, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.8 | 13.500.000 |
| Ngách 8/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 202, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.10 | 14.000.000 |
| Ngách 9/31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 15, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 184, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.11 | 14.000.000 |
| Ngách Hoàng Bửu Đôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Ngõ 3 Hoàng Bửu Đôn (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 150) - Ngõ 195 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.1 | 18.500.000 |
| Ngách Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 737, tờ bản đồ 126 - đến thửa 736, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.3 | 15.000.000 |
| Ngách Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 550, tờ bản đồ 126 - đến thửa 550, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.4 | 15.000.000 |
| Ngách Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 296, tờ bản đồ 138 - đến thửa 302, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.13 | 13.500.000 |
| Ngách Lê ninh III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 423, tờ bản đồ 149) - đến thửa 461, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.14 | 13.500.000 |
| Ngách Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 60, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 3, tờ bản đồ số 176) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 28.500.000 |
| Ngách Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 89, tờ bản đồ 162 - đến thửa 57, tờ bản đồ số 162 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.22 | 10.000.000 |
| Ngách Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 31, tờ bản đồ số 162 - Từ thửa 31, tờ bản đồ số 162 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.23 | 7.500.000 |
| Ngách của Ngõ 29 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4 | Thửa 3, 5, 52, tờ bản đồ 163 - Cuối ngõ (đến thửa số: 24, tờ bản đồ số 163) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.3 | 15.000.000 |
| Ngách của ngõ 1 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 80, tờ bản đồ 127 - đến thửa 238, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.7 | 13.500.000 |
| Ngách của ngõ 112 Trần Bình Trọng cụt sát trần bình trọng III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | Từ thửa 1009, tờ bản đồ 149 - đến thửa số 1012, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.9 | 13.500.000 |
| Ngách của ngõ 112 Trần Bình Trọng cụt sát trần bình trọng III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 625, tờ bản đồ 149) - đến thửa 420, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.3 | 10.000.000 |
| Ngách của ngõ 112 Trần Bình Trọng cụt sát trần bình trọng III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | Từ thửa 304, tờ bản đồ 149 - đến thửa số 846, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.8 | 13.500.000 |
| Ngách của ngõ 124 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 41, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 171) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 25.500.000 |
| Ngách của ngõ 14 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 622, tờ bản đồ 149 - đến thửa 444, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.22 | 16.000.000 |
| Ngách của ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 411, tờ bản đồ 126 - đến thửa 860, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.10 | 13.500.000 |
| Ngách của ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 439, tờ bản đồ 114 - đến thửa 442, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.4 | 13.500.000 |
| Ngách của ngõ 45 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 74, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 87, tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.5 | 10.000.000 |
| Ngách của ngõ 9 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 310, tờ bản đồ 138 - đến thửa 28, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.4 | 11.000.000 |
| Ngách của ngõ Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 79, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 80, tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.6 | 10.000.000 |
| Ngách ngõ 30 Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 536, tờ bản đồ 126 - đến thửa 548, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.7 | 13.500.000 |
| Ngách ngõ 45 III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 58, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 132, tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.8 | 10.000.000 |
| Ngách đường oto 5 III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 28, tờ bản đồ 157 - đến thửa 36, tờ bản đồ 157 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.14 | 10.000.000 |
| Ngách đường oto 5 III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 44, tờ bản đồ 157 - đến thửa 44, tờ bản đồ số 157 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.15 | 11.000.000 |
| Ngô Gia Tự II. Đường Liên xã | Ngã 4 Ngô Gia Tự và NamYangJu (Từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 165) - Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 18 | 51.500.000 |
| Ngô Gia Tự II. Đường Liên xã | Ngã 4 NamYangJu (Từ thửa đất số 292, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 đường 72m (đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 19 | 57.000.000 |
| Ngõ 01 , đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 211, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 243, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.9 | 7.000.000 |
| Ngõ 01 đường Trần Hữu Thung (đường quy hoạch 9m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 405, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 350, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.1 | 20.000.000 |
| Ngõ 01, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 33, tờ bản đố số 65) - Cuối ngõ (đến thửa số: 189, tờ bản đố số 65) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 01, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 104, Tờ bản đồ số 89) - Cuối ngõ (đến thửa số: 106, Tờ bản đồ số 89) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 7.500.000 |
| Ngõ 02 đường Trần Hữu Thung III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 23, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 554, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.2 | 10.000.000 |
| Ngõ 02, đường Phổ Môn III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 16, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 114, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 02, đường Phổ Môn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 16, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 98, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 03 đường Trần Hữu Thung (đường quy hoạch 9m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 469, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 303, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.2 | 20.000.000 |
| Ngõ 03 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Từ nhà ông Trần Văn Vỹ (Từ thửa số: 145, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Lê Văn Minh (đến thửa số: 472, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 03, đường Trung Nội III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 144, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 144, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.17 | 8.000.000 |
| Ngõ 04 đường Trần Hữu Thung III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 399, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 22, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.3 | 10.000.000 |
| Ngõ 05 đường Trần Hữu Thung (đường quy hoạch 9m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 695, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 698, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.3 | 20.000.000 |
| Ngõ 06 đường Trần Hữu Thung III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 471, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 248, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.4 | 10.000.000 |
| Ngõ 06, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 83, tờ bản đố số 59) - Cuối ngõ (đến thửa số: 48, tờ bản đố số 59) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.7 | 12.000.000 |
| Ngõ 06, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 13, Tờ bản đồ số 87) - Cuối ngõ (đến thửa số: 13, Tờ bản đồ số 87) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.12 | 7.000.000 |
| Ngõ 07 , đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 218, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 305, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.10 | 9.000.000 |
| Ngõ 07 đường Trần Hữu Thung III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 254, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 118, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 07, đường Phúc Hậu III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 10, tờ bản đố số 70) - Cuối ngõ (đến thửa số: 140, tờ bản đố số 70) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.12 | 11.000.000 |
| Ngõ 08 đường Trần Hữu Thung III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 488, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 160, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.5 | 10.000.000 |
| Ngõ 08 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 558, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 418, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 08, đường Lê Duy Thước III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 04, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 08, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.17 | 7.000.000 |
| Ngõ 1 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 481, tờ bản đồ 127 - đến thửa 238, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.6 | 18.500.000 |
| Ngõ 10 đường Trần Hữu Thung III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 396, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 135, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.6 | 10.000.000 |
| Ngõ 10, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 187, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 136, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.11 | 7.000.000 |
| Ngõ 101 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 614, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 613, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 101 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 22, tờ bản đố số 111) - Cuối ngõ (đến thửa số: 521, tờ bản đố số 111) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 102 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Đầu ngõ (Từ thửa số: 15, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 503, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 104, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 235, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đố số 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.12 | 9.000.000 |
| Ngõ 11 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 4, tờ bản đồ 138 - đến thửa 4, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.3 | 16.000.000 |
| Ngõ 110 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 389, tờ bản đố số 131 - Cuối ngõ (đến thửa số: 392, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 112 Trần Bình Trọng III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 34, tờ bản đồ 149) - Cầu vượt 72m (đến thửa số: 4, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.4 | 21.000.000 |
| Ngõ 112 Trần Bình Trọng III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | Lê Ninh (Từ thửa số: 590, tờ bản đồ số 149) - Trần Bình Trọng (đến thửa số: 418, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.2 | 21.000.000 |
| Ngõ 116, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà bà Trịnh Thị Tam (Từ thửa số: 288 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Tuất (đến thửa số:272, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 116, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà bà Phan Thị Bính (Từ thửa số: 524 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Cao Trung Anh (đến thửa số:514, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.5 | 12.000.000 |
| Ngõ 116, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Nguyễn Khắc Nhàn (Từ thửa số: 286 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Trữ (đến thửa số:256, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 116, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Hoàng Minh Long (Từ thửa số: 542 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hồ Trọng Châu (đến thửa số:528, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 117 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 866, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 1102, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.9 | 11.000.000 |
| Ngõ 119 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 165) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 165) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.2 | 25.000.000 |
| Ngõ 119, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 172, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 206, tờ bản đố số 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.9 | 10.000.000 |
| Ngõ 119, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Lập (Từ thửa số: 300, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Trịnh Quý Nam (Đến thửa số: 403, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 119, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Lập (Từ thửa số: 305, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Nguyễn văn Thắng (Đến thửa số:954, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.7 | 9.000.000 |
| Ngõ 12 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 360, tờ bản đồ 161 - đến thửa 136, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.17 | 17.500.000 |
| Ngõ 12 đường Trần Hữu Thung III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 416, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 122, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.7 | 10.000.000 |
| Ngõ 12, đường Bạch Cẩm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 121, tờ bản đố số 86) - Cuối ngõ (đến thửa số: 90, tờ bản đố số 86) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 12, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 107, Tờ bản đồ số 89) - Cuối ngõ (đến thửa số: 110, Tờ bản đồ số 89) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 7.500.000 |
| Ngõ 120, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 105, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 103, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.12 | 9.000.000 |
| Ngõ 121 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số:35, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 163, tờ bản đố số 110) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 122, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 332, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 466, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.11 | 7.000.000 |
| Ngõ 123, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 122, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 321, tờ bản đố số 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.11 | 8.000.000 |
| Ngõ 124 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 171) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 25.500.000 |
| Ngõ 124 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Thái doãn Hợp (Từ thửa số: 246 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Hoàng Văn Ngọc (đến thửa số:207, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.10 | 12.000.000 |
| Ngõ 124 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà bà Nguyễn Thị Quế (Từ thửa số: 255 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Nghĩa (đến thửa số:249, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.8 | 12.000.000 |
| Ngõ 124 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Trần Ngọc Kiên (Từ thửa số: 516 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Võ Duy Khánh (đến thửa số:476, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.7 | 12.000.000 |
| Ngõ 124 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Phùng Hồng Hải (Từ thửa số: 470 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Hoàng Thị Thoa (đến thửa số:458, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.9 | 12.000.000 |
| Ngõ 126 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 121, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 85, tờ bản đồ số 171) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 25.500.000 |
| Ngõ 127 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 82, tờ bản đồ số 165) - Cuối ngõ (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 165) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.3 | 25.000.000 |
| Ngõ 127 đường Xuân Liễu III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Phòng (Từ thửa số: 362, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Âu (đến thửa số: 703, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 12.000.000 |
| Ngõ 127 đường Xuân Liễu III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Duy Long (Từ thửa số: 369, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa số: 703, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 128 đường Xuân Liễu III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương (Từ thửa số: 167, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Thạch (đến thửa số: 281, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 128 đường Xuân Liễu III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Duy Thể (Từ thửa số: 133, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Minh (đến thửa số: 622, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 128, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 161, tờ bản đố số 79) - Cuối ngõ (đến thửa số: 96, tờ bản đố số 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.13 | 9.000.000 |
| Ngõ 13, đường Phúc Hậu III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 195, tờ bản đố số 70) - Cuối ngõ (đến thửa số: 173, tờ bản đố số 70) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.13 | 9.000.000 |
| Ngõ 131 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 26, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 340, tờ bản đố số 110) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 11.000.000 |
| Ngõ 132, đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 78) - Cuối ngõ (đến thửa số: 05, tờ bản đố số 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.24 | 7.500.000 |
| Ngõ 132, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 485, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 339, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.10 | 7.000.000 |
| Ngõ 134 đường Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 128, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 101, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.6 | 10.000.000 |
| Ngõ 135, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 177, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 176, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 135, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | (Từ thửa số: 997, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa số: 833, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.5 | 9.000.000 |
| Ngõ 135, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà bà Trần Thị Dịu (Từ thửa số: 12, tờ bản đồ 26) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đức (Đến thửa số: 585, tờ bản đồ 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.6 | 9.000.000 |
| Ngõ 135, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | (Từ thửa số: 941, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Sầm Thị Vang (Đến thửa số: 540, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.4 | 9.000.000 |
| Ngõ 136 đường Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 168, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 139, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.3 | 11.000.000 |
| Ngõ 136, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 53, tờ bản đố số 79) - Cuối ngõ (đến thửa số: 51, tờ bản đố số 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.16 | 9.000.000 |
| Ngõ 136, đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 961, tờ bản đố số 83) - Cuối ngõ (đến thửa số: 953, tờ bản đố số 44) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.26 | 7.500.000 |
| Ngõ 136, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 01, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 190, tờ bản đố số 70) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 137 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 820, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 170, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.8 | 11.000.000 |
| Ngõ 137 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 155, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đố số 110) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.5 | 13.000.000 |
| Ngõ 137, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 64 Tờ bản đồ số 93) - Cuối ngõ (đến thửa số: 71 Tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Ngõ 138, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 359, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 40, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.9 | 9.000.000 |
| Ngõ 138, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 183, tờ bản đố số 70) - Cuối ngõ (đến thửa số: 312, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.9 | 8.000.000 |
| Ngõ 139, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà ông Cao Xuân Đỉnh (Từ thửa số: 799, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa số: 531, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.2 | 9.000.000 |
| Ngõ 139, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà ông Phan Thanh Dũng (Từ thửa số: 458, tờ bản đồ 26) - Đến nhà ông Trần Phúc Dương (Đến thửa số: 506, tờ bản đồ 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.3 | 9.000.000 |
| Ngõ 139, đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm (Từ thửa số: 818, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa số: 673, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 14 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 481, tờ bản đồ 149 - đến thửa 617, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.20 | 16.000.000 |
| Ngõ 142, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 132, tờ bản đố số 79) - Cuối ngõ (đến thửa số: 155, tờ bản đố số 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.17 | 9.000.000 |
| Ngõ 142, đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 28, tờ bản đố số78) - Cuối ngõ (đến thửa số: 07, tờ bản đố số 73) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.27 | 9.000.000 |
| Ngõ 145, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 115, tờ bản đố số 79) - Cuối ngõ (đến thửa số: 04, tờ bản đố số 83) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.14 | 9.000.000 |
| Ngõ 146 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Phùng Hồng Thắng (Từ thửa số: 378 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (đến thửa số:359, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.1 | 18.000.000 |
| Ngõ 146 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Phúc (Từ thửa số: 391 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lê Thanh Hiền (đến thửa số:372, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.11 | 18.000.000 |
| Ngõ 146 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Lê Thanh Hiền (Từ thửa số: 488 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lân (đến thửa số:125, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.12 | 18.000.000 |
| Ngõ 146 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hùng (Từ thửa số: 506 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Phùng Hồng Hải (đến thửa số:104, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.2 | 18.000.000 |
| Ngõ 147, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 38, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 319, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 149, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 44 Tờ bản đồ số 93) - Cuối ngõ (đến thửa số: 55 Tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.9 | 9.000.000 |
| Ngõ 15 , đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 239, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 184, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.11 | 9.000.000 |
| Ngõ 15, đường Bạch Cẩm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 199, tờ bản đố số 85) - Cuối ngõ (đến thửa số: 234, tờ bản đố số 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Ngõ 15, đường Phổ Môn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 68, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 65, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.2 | 7.000.000 |
| Ngõ 150 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 551, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 349, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.8 | 13.000.000 |
| Ngõ 150, đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 78) - Cuối ngõ (đến thửa số: 65, tờ bản đố số 81) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.28 | 9.000.000 |
| Ngõ 151, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 74) - Cuối ngõ (đến thửa số: 41, tờ bản đố số 74) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.5 | 6.500.000 |
| Ngõ 155, đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 98, tờ bản đố số 78) - Cuối ngõ (đến thửa số: 172, tờ bản đố số 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.25 | 10.000.000 |
| Ngõ 155, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 33 Tờ bản đồ số 93) - Cuối ngõ (đến thửa số: 34 Tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Ngõ 156 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 588, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 444, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.7 | 13.000.000 |
| Ngõ 156 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Lê Hữu Anh (Từ thửa số: 361 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hoàng Xuân Thắng (đến thửa số:304, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 156 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Phương (Từ thửa số: 323 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Đức Mại (đến thửa số:271, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.5 | 12.000.000 |
| Ngõ 156 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà bà Bùi Thị Lý (Từ thửa số: 76 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Đặng Hồng Vinh (đến thửa số:50, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 156 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Trần Văn Đức (Từ thửa số: 105 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Đức Minh (đến thửa số:64, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 159, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 27, tờ bản đố số 74) - Cuối ngõ (đến thửa số: 28, tờ bản đố số 74) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.6 | 6.500.000 |
| Ngõ 16 , đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 199, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.13 | 7.000.000 |
| Ngõ 16 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 68, tờ bản đồ 161 - đến thửa 128, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.18 | 13.500.000 |
| Ngõ 16, đường Lê Duy Thước III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 123, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 124, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.16 | 7.000.000 |
| Ngõ 160 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 100, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 387, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.6 | 13.000.000 |
| Ngõ 161, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 164, tờ bản đố số 79) - Cuối ngõ (đến thửa số: 57, tờ bản đố số 78) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.15 | 10.000.000 |
| Ngõ 162, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 44, tờ bản đồ số 69) - Cuối ngõ (đến thửa số: 40, tờ bản đồ số 69) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.10 | 8.000.000 |
| Ngõ 163 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 212, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 257, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.7 | 13.000.000 |
| Ngõ 164 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Trần Sỹ Minh (Từ thửa số: 89 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Trần Duy Hưng (đến thửa số:47, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.8 | 12.000.000 |
| Ngõ 164 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Trần Toàn (Từ thửa số: 58 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà bà Hồ Thị Thùy Linh (đến thửa số:55, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.10 | 12.000.000 |
| Ngõ 164 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Trần Lương An (Từ thửa số: 301 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Trần Quốc Sao (đến thửa số:241, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.7 | 12.000.000 |
| Ngõ 164 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà bà Phạm Thị Sen (Từ thửa số: 282 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Phạm Bá Biên (đến thửa số:216, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.9 | 12.000.000 |
| Ngõ 169, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 11 Tờ bản đồ số 93) - Cuối ngõ (đến thửa số: 22 Tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.7 | 13.000.000 |
| Ngõ 17 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 437, tờ bản đồ 114 - đến thửa 208, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.2 | 15.000.000 |
| Ngõ 17 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 156, tờ bản đồ 114 - đến thửa 467, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.1 | 13.500.000 |
| Ngõ 17 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 255, tờ bản đồ 149 - đến thửa 432, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.16 | 21.000.000 |
| Ngõ 17, đường Kim Chi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 24, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 24, tờ bản đố số 81) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.15 | 7.000.000 |
| Ngõ 170 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 40 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà (đến thửa số:27, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.14 | 12.000.000 |
| Ngõ 170 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Phan Lê Hiển (Từ thửa số: 49 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Kha Bá Linh (đến thửa số:499, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.12 | 12.000.000 |
| Ngõ 170 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà ông Hồ Quang Phát (Từ thửa số: 855 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lê Minh Tuyến (đến thửa số:167, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.11 | 12.000.000 |
| Ngõ 170 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 811 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số:160, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.13 | 12.000.000 |
| Ngõ 170, đường Bùi Dương Lịch (Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 479, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 467 tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.8 | 28.000.000 |
| Ngõ 170, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 23, tờ bản đố số 69) - Cuối ngõ (đến thửa số: 18, tờ bản đố số 69) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.11 | 8.000.000 |
| Ngõ 175, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 256 Tờ bản đồ số 90) - Cuối ngõ (đến thửa số: 21 Tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Ngõ 18 Nguyễn Cảnh Hoan III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 37, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 16, tờ bản đồ số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.6 | 17.500.000 |
| Ngõ 18 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 83, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 83, tờ bản đố số 134 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.2 | 10.000.000 |
| Ngõ 18, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 45, Tờ bản đồ số 89) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, Tờ bản đồ số 89) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 7.500.000 |
| Ngõ 18, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 143, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 25, Tờ bản đồ số 92) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.1 | 16.000.000 |
| Ngõ 180 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 180 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số:95, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.17 | 12.000.000 |
| Ngõ 180 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 208 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số:106, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.15 | 12.000.000 |
| Ngõ 180 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 32 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà (đến thửa số:16, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.16 | 12.000.000 |
| Ngõ 181, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 230 Tờ bản đồ số 90) - Cuối ngõ (đến thửa số: 248 Tờ bản đồ số 90) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Ngõ 181, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 08, tờ bản đố số 74) - Cuối ngõ (đến thửa số: 12, tờ bản đố số 74) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.7 | 8.000.000 |
| Ngõ 183, Đường Quyết Tiến III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (Từ thửa số: 150, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Vương Đình Đức (Đến thửa số: 874, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.2 | 9.000.000 |
| Ngõ 183, Đường Quyết Tiến III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Từ nhà ông Lương Văn Trung (Từ thửa số: 84, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thành (Đến thửa số: 44, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 184 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 768 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số:87, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.18 | 12.000.000 |
| Ngõ 184 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 107 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số:44, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.19 | 12.000.000 |
| Ngõ 186 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 239, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 325, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.5 | 13.000.000 |
| Ngõ 187 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 574, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 830, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.5 | 11.000.000 |
| Ngõ 187, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 220 Tờ bản đồ số 90) - Cuối ngõ (đến thửa số: 222 Tờ bản đồ số 90) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 188 đường Bùi Dương Lịch (đường 9m trong khu quy hoạch xóm Yên Bình) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 501, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 488, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.6 | 28.000.000 |
| Ngõ 188, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 116, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 27, tờ bản đố số 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Ngõ 189 Ngô Gia Tự V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa 111, tờ bản đồ 156) - đến thửa 117, tờ bản đồ số 156 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.10 | 31.500.000 |
| Ngõ 189 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 912, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 07, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 19 Nguyễn Cảnh Hoan III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa 62, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 97, tờ bản đồ 164) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.12 | 17.500.000 |
| Ngõ 190 đường Nguyễn Chí Thanh (đường 6m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 607, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 567, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.3 | 18.000.000 |
| Ngõ 190, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 89, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 116, tờ bản đố số 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 192, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 88, tờ bản đố số 59) - Cuối ngõ (đến thửa số: 5, tờ bản đố số 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.3 | 7.000.000 |
| Ngõ 194 đường Nguyễn Chí Thanh (đường 12 trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 407, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 495, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.1 | 25.000.000 |
| Ngõ 194 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 50 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số:5, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.21 | 12.000.000 |
| Ngõ 194 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 89 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số:1, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.20 | 12.000.000 |
| Ngõ 194 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 675 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:595, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.22 | 12.000.000 |
| Ngõ 195 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 150 - Thửa đất số 61, tờ bản đồ 150 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.3 | 18.500.000 |
| Ngõ 195 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ 150 - Thửa đất số 55, tờ bản đồ 150 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.2 | 18.500.000 |
| Ngõ 195 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa số: 2, tờ bản đồ 156 - đến thửa 124, tờ bản đồ 156 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.5 | 18.500.000 |
| Ngõ 195 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 133, tờ bản đồ 156 - đến thửa 136, tờ bản đồ 156 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.4 | 18.500.000 |
| Ngõ 196, Đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Từ nhà ông Lưu Thị Hường (Từ thửa số: 614, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Bùi Đình Long (Đến thửa số: 123, tờ bản đồ 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.3 | 9.000.000 |
| Ngõ 196, Đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Từ nhà bà Lê Thị Lài (Từ thửa số: 260, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tường (Đến thửa số: 808, tờ bản đồ 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.4 | 9.000.000 |
| Ngõ 197 đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (Từ thửa 554, tờ bản đồ 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (đến thửa số: 257, tờ bản đồ 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 198 đường Bùi Dương Lịch (đường 18m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 502, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 560 tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.4 | 33.000.000 |
| Ngõ 2 Hoàng Bửu Đôn V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa 673 tờ bản đồ 149 - đến thửa 72, tờ bản đồ 156 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.2 | 31.500.000 |
| Ngõ 20 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 56, tờ bản đồ 161 - đến thửa 59, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.19 | 11.000.000 |
| Ngõ 20 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 483, tờ bản đồ 149 - đến thửa 827, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.19 | 16.000.000 |
| Ngõ 20, đường Nguyễn Toản III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 276, tờ bản đố số 59) - Cuối ngõ (đến thửa số: 40, tờ bản đố số 59) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.14 | 7.000.000 |
| Ngõ 200, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 40, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 50, tờ bản đố số 59) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.4 | 7.000.000 |
| Ngõ 202 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 28 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà (đến thửa số: 6, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.23 | 12.000.000 |
| Ngõ 202 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 679 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:607, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.25 | 13.000.000 |
| Ngõ 202 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 28 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:677, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.24 | 12.000.000 |
| Ngõ 205 đường Cao Huy Tuân III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Liệu (Từ thửa số: 371, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Thái Thị Thu Hường (đến thửa số: 367, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 205 đường Cao Huy Tuân III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Đinh Xuân Chung (Từ thửa số: 426, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Đặng Thọ Ngân (đến thửa số: 408, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 205 đường Cao Huy Tuân III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Nguyễn Công Thắng (Từ thửa số: 474, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lê Quang Thịnh (đến thửa số: 443, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 12.000.000 |
| Ngõ 205 đường Cao Huy Tuân III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Võ Thị Lộc (Từ thửa số: 348, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thắm (đến thửa số: 685, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.5 | 12.000.000 |
| Ngõ 208 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 341, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 339, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.4 | 10.000.000 |
| Ngõ 21, đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 101, Tờ bản đồ số 95) - Cuối ngõ (đến thửa số: 18, Tờ bản đồ số 94) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.3 | 14.000.000 |
| Ngõ 21, đường Phúc Hậu III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 35, tờ bản đố số 70) - Cuối ngõ (đến thửa số: 51, tờ bản đố số 70) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.14 | 9.000.000 |
| Ngõ 210 đường Bùi Dương Lịch (đường 16 m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 611, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 715, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.1 | 30.000.000 |
| Ngõ 210 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 655 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:586, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.26 | 13.000.000 |
| Ngõ 210 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 635 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:561, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.27 | 13.000.000 |
| Ngõ 218 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 544 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:530, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.29 | 13.000.000 |
| Ngõ 218 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 924 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:508, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.28 | 13.000.000 |
| Ngõ 22 đường Hồ Ngọc Lãm Đường QH 9m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 701, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 291, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.9 | 20.000.000 |
| Ngõ 22 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 20, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 02, tờ bản đố số 121) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.9 | 13.000.000 |
| Ngõ 22, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 45, Tờ bản đồ số 89) - Cuối ngõ (đến thửa số: 44, Tờ bản đồ số 89) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.5 | 7.500.000 |
| Ngõ 22, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 290, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 113, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.2 | 16.000.000 |
| Ngõ 224 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 532 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:474, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.31 | 13.000.000 |
| Ngõ 224 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 564 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:946, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.30 | 13.000.000 |
| Ngõ 232 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 484 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:812, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.32 | 13.000.000 |
| Ngõ 232 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 498 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:704, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.33 | 13.000.000 |
| Ngõ 235 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 1168, tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến thửa số: 1165, tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.5 | 16.000.000 |
| Ngõ 235, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 14, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 16, tờ bản đố số 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.5 | 8.000.000 |
| Ngõ 24, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 40, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 138, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 246 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 425 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:913, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.35 | 13.000.000 |
| Ngõ 246 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Từ nhà (Từ thửa số: 445 tờ bản đồ số 21) - Đến nhà (đến thửa số:916, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.34 | 13.000.000 |
| Ngõ 247 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 1172, tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến thửa số: 500, tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.6 | 13.000.000 |
| Ngõ 247, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 614, tờ bản đố số 48) - Cuối ngõ (đến thửa số: 132, Tờ bản đồ số 90) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 24.000.000 |
| Ngõ 248 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đố số 153) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đố số 153) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 248 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | (Từ thửa số: 380 tờ bản đồ số 21) - (đến thửa số:271, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.36 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.