Bảng giá đất Phường Vinh Hưng, Nghệ An từ 01/01/2026
1317 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Hưng là 67.000.000 đồng/m² (Mai Hắc Đế, đoạn Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) đến Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Ngõ 248 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | (Từ thửa số: 694 tờ bản đồ số 21) - (đến thửa số: 654, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.37 | 13.000.000 |
| Ngõ 248 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | (Từ thửa số: 25 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số:25, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.38 | 13.000.000 |
| Ngõ 248 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | (Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số:95, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.41 | 13.000.000 |
| Ngõ 248 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | (Từ thửa số: 500 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số:18, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.39 | 13.000.000 |
| Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 181, tờ bản đồ 114 - đến thửa 232, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.3 | 17.500.000 |
| Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 403, tờ bản đồ 126 - đến thửa 152, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.5 | 17.500.000 |
| Ngõ 25 đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà bà Phạm Thị Thanh Huyền (Từ thửa số: 8, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Bùi Văn Hồng (đến thửa số: 333, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 25 đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Chính (Từ thửa số: 250, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lê Hải Âu (đến thửa số: 391, tờ bản đồ số 13) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 25 đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | (Từ thửa số: 753, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Hường (đến thửa số: 348, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 13.000.000 |
| Ngõ 25, đường Bạch Cẩm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Từ thửa số: 14, Tờ bản đồ số 83) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, Tờ bản đồ số 83) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.6 | 11.000.000 |
| Ngõ 25, đường Bạch Cẩm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 204, tờ bản đố số 79) - Cuối ngõ (đến thửa số: 12, Tờ bản đồ số 83) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.5 | 11.000.000 |
| Ngõ 25, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 277, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 47, tờ bản đố số 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 254, Đường Quyết Tiến III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà ông Phan Văn Trường (Từ thửa số: 518, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa số: 913, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.11 | 9.000.000 |
| Ngõ 254, Đường Quyết Tiến III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà ông Cao Huy Trọng (Từ thửa số: 578, tờ bản đồ 26) - Đến nhà (Đến thửa số: 522, tờ bản đồ 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.12 | 9.000.000 |
| Ngõ 26 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 97, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 26, đường Kim Chi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 219, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 184, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.16 | 7.000.000 |
| Ngõ 266 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 178, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 391, tờ bản đố số 145) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 268 đường Bùi Dương Lịch (đường 12m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 513, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 441, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.2 | 28.500.000 |
| Ngõ 268 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 50 tờ bản đồ số 22) - đến thửa số:50, tờ bản đồ số 22 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 268 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 264 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 113, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.3 | 14.000.000 |
| Ngõ 268 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 223 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số:118, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.5 | 14.000.000 |
| Ngõ 268 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 59 tờ bản đồ số 22) - đến thửa số:56, tờ bản đồ số 22 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.4 | 14.000.000 |
| Ngõ 27 , đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 02, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 587, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.14 | 12.000.000 |
| Ngõ 27, đường Bạch Cẩm III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 196, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 25, Tờ bản đồ số 92) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 10.000.000 |
| Ngõ 27, đường Phúc Hậu III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 13, tờ bản đố số 69) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đố số 70) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.15 | 9.000.000 |
| Ngõ 27, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 386, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 137, tờ bản đố số71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.13 | 7.000.000 |
| Ngõ 276 đường Bùi Dương Lịch (đường 15m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 516, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 438, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.1 | 29.000.000 |
| Ngõ 276 đường Xuân Lộc III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ nhà ông Trần Phong Vân (Từ thửa số: 343, tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Hồ Văn Phượng (Đến thửa số: 543, tờ bản đồ 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 278 đường Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 473, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 228, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 28 Nguyễn Cảnh Hoan III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 44, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.7 | 17.500.000 |
| Ngõ 28, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 48, Tờ bản đồ số 88) - Cuối ngõ (đến thửa số: 74, Tờ bản đồ số 89) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.6 | 7.500.000 |
| Ngõ 280 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 357, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 355, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 282B đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 205, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số:18, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.7 | 12.000.000 |
| Ngõ 286 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 213 tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 20, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.8 | 11.000.000 |
| Ngõ 29 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 50, tờ bản đồ số 163) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 163) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.1 | 15.000.000 |
| Ngõ 29, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 263, tờ bản đố số 85) - Cuối ngõ (đến thửa số: 300, tờ bản đố số 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.11 | 9.000.000 |
| Ngõ 292 đường Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 276, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 258, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 294 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến | Đầu ngõ (Từ thửa số: 123, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 355, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.4 | 13.000.000 |
| Ngõ 3 Hoàng Bửu Đôn V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa108, tờ bản đồ 156 - đến thửa 110, tờ bản đồ 156 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.3 | 31.500.000 |
| Ngõ 30 Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 588, tờ bản đồ 126 - đến thửa 29, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.5 | 13.500.000 |
| Ngõ 30 Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 586, tờ bản đồ 126 - đến thửa 539, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.6 | 17.500.000 |
| Ngõ 30 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 31, tờ bản đồ 161 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 162 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.20 | 17.500.000 |
| Ngõ 30 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 84, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 333, tờ bản đố số 121) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.7 | 13.000.000 |
| Ngõ 30, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 224, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 114, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.10 | 8.000.000 |
| Ngõ 31 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 27, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 206, tờ bản đồ số 170 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 28.500.000 |
| Ngõ 31 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 51, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 570, tờ bản đố số 121) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.8 | 10.000.000 |
| Ngõ 31 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 392, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 553, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.11 | 11.000.000 |
| Ngõ 31, đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 91, Tờ bản đồ số 95) - Cuối ngõ (đến thửa số:37, Tờ bản đồ số 94) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.2 | 14.000.000 |
| Ngõ 31, đường Trung Nội III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 56, tờ bản đố số76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 197, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.15 | 9.000.000 |
| Ngõ 32 Nguyễn Chí Thanh V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối) | Từ thửa 85, tờ bản đồ 114 - đến thửa 264, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.4 | 20.500.000 |
| Ngõ 33 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 722, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 433, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.10 | 11.000.000 |
| Ngõ 33, đường Phúc Hậu III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 06, tờ bản đố số 69) - Cuối ngõ (đến thửa số: 27, tờ bản đố số 69) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.16 | 9.000.000 |
| Ngõ 332 đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số:11, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.9 | 11.000.000 |
| Ngõ 34 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 410, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.4 | 13.000.000 |
| Ngõ 34, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 233, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 243, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.9 | 8.000.000 |
| Ngõ 34, đường Trung Nội III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 223, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 202, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.18 | 9.000.000 |
| Ngõ 352 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 257, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 413, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 352 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 390, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 529, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 36 NamYangJu V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 181, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.13 | 31.500.000 |
| Ngõ 36 NamYangJu V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 181, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.11 | 31.500.000 |
| Ngõ 36 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 333, tờ bản đồ 149 - đến thửa 336, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.17 | 16.000.000 |
| Ngõ 360 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 221, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.4 | 11.000.000 |
| Ngõ 366 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số: 66, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 283, tờ bản đố số 143) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 37 NamYangJu III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | (Từ thửa 515, tờ bản đồ 149) - (đến thửa 57, tờ bản đồ 154) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.10 | 23.500.000 |
| Ngõ 37 Xuân Thái (cụt) III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 28, tờ bản đồ 161 - đến thửa 148, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.12 | 20.000.000 |
| Ngõ 37 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 354, tờ bản đồ 149 - đến thửa 603, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.15 | 16.000.000 |
| Ngõ 37 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 53, tờ bản đố số 102) - Cuối ngõ (đến thửa số: 54, tờ bản đố số 102) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 37, đường Quyết Tiến III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoài (Từ thửa số: 514, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa số: 545, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.9 | 9.000.000 |
| Ngõ 37, đường Quyết Tiến III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Từ nhà ông Hồ Hữu Nam (Từ thửa số: 485, tờ bản đồ 18) - và thửa số: 514, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.10 | 9.000.000 |
| Ngõ 38, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 251, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 95, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 380 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 512, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 330, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 383, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 51, tờ bản đố số 86) - Cuối ngõ (đến thửa số: 470, tờ bản đố số 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.14 | 14.000.000 |
| Ngõ 39 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 35, tờ bản đồ số 163) - Cuối ngõ (đến thửa số: 24, tờ bản đồ số 163) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.2 | 15.000.000 |
| Ngõ 39 Xuân Thái (QH 9m) III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 29, tờ bản đồ 157 - đến thửa 18, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.11 | 17.500.000 |
| Ngõ 39 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Yên Xuân (Từ thửa số: 820, tờ bản đồ số 149) - (đến thửa số: 170, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.11 | 16.000.000 |
| Ngõ 394 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 218, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 348, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.2 | 10.000.000 |
| Ngõ 4 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 108, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 135, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 40, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 81, Tờ bản đồ số 88) - Cuối ngõ (đến thửa số: 35, Tờ bản đồ số 88) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.7 | 7.500.000 |
| Ngõ 402 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 177, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 186, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 404 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa số: 151, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 155, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 41 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.16 | 15.500.000 |
| Ngõ 41 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 72, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.15 | 15.500.000 |
| Ngõ 41, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 07, tờ bản đố số 85) - Cuối ngõ (đến thửa số: 171, tờ bản đố số 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.9 | 11.000.000 |
| Ngõ 414 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa số: 264, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 415, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 255, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 256, tờ bản đố số 81) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.13 | 9.000.000 |
| Ngõ 42, đường Nguyễn Toản III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 33, tờ bản đố số 58) - Cuối ngõ (đến thửa số: 01, tờ bản đố số 58) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.15 | 7.000.000 |
| Ngõ 42, đường Phổ Môn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 34, tờ bản đố số 72) - Cuối ngõ (đến thửa số: 65, tờ bản đố số 72) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.5 | 7.000.000 |
| Ngõ 43 Xuân Thái (QH 9m) III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 24, tờ bản đồ 157 - đến thửa 215, tờ bản đồ 157 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.10 | 20.000.000 |
| Ngõ 43, đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 87, Tờ bản đồ số 95) - Cuối ngõ (đến thửa số: 33 , Tờ bản đồ số 94) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.1 | 14.000.000 |
| Ngõ 43, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 08, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 64, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.8 | 7.000.000 |
| Ngõ 43, đường Phổ Môn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 79, tờ bản đố số 72) - Cuối ngõ (đến thửa số: 75, tờ bản đố số 72) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.3 | 11.000.000 |
| Ngõ 434 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa số: 340, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 246, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 435, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 252, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 254, tờ bản đố số 81) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.12 | 9.000.000 |
| Ngõ 44 NamYangJu V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.14 | 31.500.000 |
| Ngõ 44 NamYangJu V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 160 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.12 | 31.500.000 |
| Ngõ 44 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 120, tờ bản đồ 162 - đến thửa 26, tờ bản đồ 162 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.21 | 17.500.000 |
| Ngõ 44 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 137, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 594, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.6 | 10.000.000 |
| Ngõ 44, đường Lê Duy Thước III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 17, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.18 | 9.000.000 |
| Ngõ 44, đường Nguyễn Toản III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 58) - Cuối ngõ (đến thửa số: 05, tờ bản đố số 58) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.16 | 7.000.000 |
| Ngõ 444 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ | Đầu ngõ (Từ thửa số: 449, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 381, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.4 | 13.000.000 |
| Ngõ 45 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 6, tờ bản đồ số 157 - đến thửa 114, tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.7 | 18.500.000 |
| Ngõ 45, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 79, tờ bản đố số 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.9 | 7.000.000 |
| Ngõ 45, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 64, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 53, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.7 | 7.000.000 |
| Ngõ 450 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân | Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 146, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Ngõ 452 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 152, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 605, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 454 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân | Đầu ngõ (Từ thửa số: 135, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 146, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 13.000.000 |
| Ngõ 460 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân | Đầu ngõ (Từ thửa số: 147, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 146, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Ngõ 47 NamYangJu III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 52, tờ bản đồ số 165) - Cuối ngõ (đến thửa số: 105, tờ bản đồ số 165) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.4 | 23.500.000 |
| Ngõ 47 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 98, tờ bản đồ 158 - đến thửa 88, tờ bản đồ 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.4 | 17.500.000 |
| Ngõ 47, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 75, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 83, tờ bản đố số 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.10 | 7.000.000 |
| Ngõ 47, đường Cao Huy Tuân III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | Từ nhà ông Nguyễn Đức Thọ (Từ thửa số: 272, tờ bản đồ 12) - (Đến thửa số: 534, tờ bản đồ 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.5 | 11.000.000 |
| Ngõ 47, đường Cao Huy Tuân III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Minh (Từ thửa số: 310, tờ bản đồ 12) - (Đến thửa số: 90, tờ bản đồ 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.4 | 11.000.000 |
| Ngõ 470 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 198, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 470 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 486, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 427, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Ngõ 48 Yên Xuân (cụt) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 301, tờ bản đồ 149 - đến thửa 299, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.18 | 16.000.000 |
| Ngõ 48, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 57, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.7 | 8.000.000 |
| Ngõ 48, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Nguyễn Đình Thông (Từ thửa số: 103 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà bà Lê Thị Thanh Thủy (đến thửa số:340, tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.3 | 11.000.000 |
| Ngõ 48, đường Thăng Long (các thửa còn lại) III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Bùi Xuân Thanh (Từ thửa số: 63 tờ bản đồ số 37) - đến nhà ông thái quang trung (đến thửa số: 78 và,62, 56 tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.4 | 11.000.000 |
| Ngõ 480 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 425, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 570, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.4 | 10.000.000 |
| Ngõ 486 đường Đặng Thai Mai III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 161, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 35, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 488 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa | Đầu ngõ (Từ thửa số: 310, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 573, tờ bản đố số 119 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.5 | 13.000.000 |
| Ngõ 49 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Đầu ngõ (Từ thửa số: 215, tờ bản đố số 125) - Cuối ngõ (đến thửa số: 311, tờ bản đố số 125) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 494 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 349, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 352, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 498 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 541, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 858, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.2 | 9.000.000 |
| Ngõ 5, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 162, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 110, tờ bản đố số 86) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.7 | 14.000.000 |
| Ngõ 50 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 661, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 305, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.5 | 13.000.000 |
| Ngõ 50, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 20, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 78, tờ bản đố số 59) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.8 | 8.000.000 |
| Ngõ 50, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 257, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 173, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 50, đường Kim Chi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 29, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 156, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.14 | 8.000.000 |
| Ngõ 502 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 269, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 422, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.3 | 9.000.000 |
| Ngõ 51 Nguyễn Lương Bằng III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 110, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 127, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.11 | 18.500.000 |
| Ngõ 51 đường Nghệ An Xiêng Khoảng (Ngách 1) III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Nguyễn Thức Long (Từ thửa số: 152 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hạnh (đến thửa số:69, tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 51 đường Nghệ An Xiêng Khoảng (Ngách 2) III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Nguyễn Võ Long (Từ thửa số: 141 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà bà Dương Thị Phương (đến thửa số:48, tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.2 | 11.000.000 |
| Ngõ 51 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 727, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 446, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.9 | 11.000.000 |
| Ngõ 51, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 85) - Cuối ngõ (đến thửa số: 166, tờ bản đố số 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.10 | 11.000.000 |
| Ngõ 51A Nguyễn Lương Bằng III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 153, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 172, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.10 | 18.500.000 |
| Ngõ 52, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 141, Tờ bản đồ số 88) - Cuối ngõ (đến thửa số: 70, Tờ bản đồ số 88) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 520 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 230, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 241, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.4 | 9.000.000 |
| Ngõ 521 , đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 38, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.15 | 9.000.000 |
| Ngõ 528 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 350, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 367, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.5 | 9.000.000 |
| Ngõ 53 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.18 | 11.000.000 |
| Ngõ 53 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 76, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.13 | 15.500.000 |
| Ngõ 53 Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.14 | 15.500.000 |
| Ngõ 53, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 08, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 14, tờ bản đố số 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.6 | 7.000.000 |
| Ngõ 53, đường Phổ Môn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 98, tờ bản đố số 72) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đố số 67) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.4 | 9.000.000 |
| Ngõ 54 Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 82, tờ bản đồ 138 - đến thửa 166, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.12 | 16.000.000 |
| Ngõ 546 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 139, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 405, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.6 | 11.000.000 |
| Ngõ 55 đường Nguyễn Chí Thanh (xóm Yên Bình) III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Đầu ngõ (Từ thửa số: 477, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.2 | 12.000.000 |
| Ngõ 558 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 102, tờ bản đố số 96) - Cuối ngõ (đến thửa số: 613, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.7 | 9.000.000 |
| Ngõ 56 đường Nguyễn Chí Thanh (đường 10 m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | (Từ thửa số: 534, tờ bản đố số 123) - (đến thửa số: 527, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.2 | 22.000.000 |
| Ngõ 56 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 236, tờ bản đố số 121) - Cuối ngõ (đến thửa số: 218, tờ bản đố số 121) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.5 | 13.000.000 |
| Ngõ 564 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 74, tờ bản đố số 96) - Cuối ngõ (đến thửa số: 56, tờ bản đố số 97) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.9 | 9.000.000 |
| Ngõ 57 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 154, tờ bản đồ 149 - đến thửa 235, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.9 | 16.000.000 |
| Ngõ 579, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 86, tờ bản đố số 70) - Cuối ngõ (đến thửa số: 227, tờ bản đố số 70) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.17 | 11.000.000 |
| Ngõ 58, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 35, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.6 | 7.000.000 |
| Ngõ 6 Hoàng Bửu Đôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 153, tờ bản đồ 149 - đến thửa 176, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.7 | 28.500.000 |
| Ngõ 6 Hoàng Bửu Đôn V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa 705, tờ bản đồ 149 - đến thửa 98, tờ bản đồ 156 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.4 | 31.500.000 |
| Ngõ 6 Nguyễn Cảnh Hoan III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 29, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.5 | 17.500.000 |
| Ngõ 6 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 373, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 421, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.4 | 13.000.000 |
| Ngõ 60 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 107, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 91, tờ bản đồ số 154) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.5 | 17.500.000 |
| Ngõ 60, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 34, tờ bản đố số64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đố số 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.11 | 7.000.000 |
| Ngõ 60, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 292, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 617, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.5 | 9.000.000 |
| Ngõ 60, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 20, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 18, tờ bản đố số 82) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.5 | 7.000.000 |
| Ngõ 60, đường Trung Nội III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Đầu ngõ (Từ thửa số: 63, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 38, tờ bản đố số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.14 | 10.000.000 |
| Ngõ 62 đường Nguyễn Chí Thanh (đường QH 9 m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | (Từ thửa số: 556, tờ bản đố số 123) - (đến thửa số: 551, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.1 | 20.000.000 |
| Ngõ 62, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà bà Trần Thị Dung (Từ thửa số: 23 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Hoàng Văn Dũng (đến thửa số:2, tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.6 | 11.000.000 |
| Ngõ 62, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Lê Văn Lương (Từ thửa số: 64 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Thái Huy Hòa (đến thửa số:338, tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.5 | 11.000.000 |
| Ngõ 62, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Thái Văn Ngọ (Từ thửa số: 451 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (đến thửa số:445, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.7 | 11.000.000 |
| Ngõ 64 NamYangJu V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 296, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 255, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.15 | 31.500.000 |
| Ngõ 64, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 202, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 101, tờ bản đố số 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.18 | 10.000.000 |
| Ngõ 65 Hồ Bá Kiện (cụt) III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa139, tờ bản đồ 138 - đến thửa 157, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.14 | 17.500.000 |
| Ngõ 65 Yên Xuân V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa số: 24, tờ bản đồ 156 - đến thửa 102, tờ bản đồ 160 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.5 | 31.500.000 |
| Ngõ 65 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 553, tờ bản đồ 149 - đến thửa 549, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.8 | 16.000.000 |
| Ngõ 66, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 101, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 20, tờ bản đố số 58) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.12 | 8.000.000 |
| Ngõ 68 Nguyễn Cảnh Hoan III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 373, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 195, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.12 | 21.000.000 |
| Ngõ 69 Yên Xuân V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa số: 25, tờ bản đồ 156 - đến thửa 110, tờ bản đồ 160 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.6 | 31.500.000 |
| Ngõ 70 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 22, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 510, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.6 | 10.000.000 |
| Ngõ 70 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 84, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 488, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 70, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 270, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 40, tờ bản đố số 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.19 | 10.000.000 |
| Ngõ 72, đường Bắc Liên III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đố số 63) - Cuối ngõ (đến thửa số: 38, tờ bản đố số 63) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.13 | 7.000.000 |
| Ngõ 73 , đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 622, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 621, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.6 | 9.000.000 |
| Ngõ 73 đường Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 446, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 673, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.4 | 11.000.000 |
| Ngõ 73 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 48, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 321, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.4 | 11.000.000 |
| Ngõ 74 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Đầu ngõ (Từ thửa số: 343, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 279, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.4 | 13.000.000 |
| Ngõ 74, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 46, tờ bản đố số 77) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đố số 77) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.4 | 8.000.000 |
| Ngõ 74, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Hoàng Văn Thành (Từ thửa số: 46 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Phan Anh Tuấn (đến thửa số:4, tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.8 | 11.000.000 |
| Ngõ 74, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Trần Quốc Dũng (Từ thửa số: 452 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Tạ Quốc Vinh (đến thửa số:426, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.10 | 11.000.000 |
| Ngõ 74, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Nguyễn Tử Niên (Từ thửa số: 450 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Du (đến thửa số:401, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.9 | 11.000.000 |
| Ngõ 75, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 98, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 141, tờ bản đố số 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.23 | 10.000.000 |
| Ngõ 77 đường Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 680, tờ bản đố số 134 - Cuối ngõ (đến thửa số: 252, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.5 | 11.000.000 |
| Ngõ 79 Võ Trọng Cánh III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 154, tờ bản đồ 149 - đến thửa 930, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.6 | 16.000.000 |
| Ngõ 8 , đường Kim Yên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 191, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 184, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.12 | 7.000.000 |
| Ngõ 8 Bùi Dương Lịch (Hồ Bá Kiện) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 12, tờ bản đồ 137 - đến thửa 717, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.8 | 17.500.000 |
| Ngõ 8 Xuân Thái III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 142, tờ bản đồ 161 - đến thửa 104, tờ bản đồ số 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.16 | 17.500.000 |
| Ngõ 8, đường Bạch Cẩm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 109, tờ bản đố số 86) - Cuối ngõ (đến thửa số: 88, tờ bản đố số 86) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 12.000.000 |
| Ngõ 80 đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành | Đầu ngõ (Từ thửa số: 619, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 811, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.2 | 11.000.000 |
| Ngõ 82 đường Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Đầu ngõ (Từ thửa số: 421, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 359, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 82, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 60, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 238, tờ bản đố số 83) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.20 | 10.000.000 |
| Ngõ 82, đường Lê Trọng Thiên III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 16, Tờ bản đồ số 87) - Cuối ngõ (đến thửa số: 16, Tờ bản đồ số 87) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.13 | 9.000.000 |
| Ngõ 82, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 24, tờ bản đố số 77) - Cuối ngõ (đến thửa số: 71, tờ bản đố số 77) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.3 | 8.000.000 |
| Ngõ 83 , đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 389, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 393, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.7 | 9.000.000 |
| Ngõ 85, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 49, tờ bản đố số 83) - Cuối ngõ (đến thửa số: 177, tờ bản đố số 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.22 | 9.000.000 |
| Ngõ 88, đường Hồng Liên III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 241, tờ bản đố số 83) - Cuối ngõ (đến thửa số: 07, tờ bản đố số 83) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.21 | 10.000.000 |
| Ngõ 88, đường Phạm Xuân Phong III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đố số 77) - Cuối ngõ (đến thửa số: 333, tờ bản đố số 77) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.2 | 8.000.000 |
| Ngõ 88, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 582, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 584, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.1 | 7.000.000 |
| Ngõ 9 Phan Bội châu V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.1 | 27.000.000 |
| Ngõ 9, đường Bạch Cẩm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 164, tờ bản đố số 86) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đố số 86) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 90 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 338, tờ bản đồ 149) - đến thửa 310, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.13 | 13.500.000 |
| Ngõ 90 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 458, tờ bản đồ 149) - đến thửa 365, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.12 | 13.500.000 |
| Ngõ 90, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Nguyễn Khắc Trí (Từ thửa số: 361 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nghị (đến thửa số:204, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.2 | 17.000.000 |
| Ngõ 90, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện (Từ thửa số: 623 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lương (đến thửa số:619, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.1 | 17.000.000 |
| Ngõ 90, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà bà Nguyễn Thị Trúc (Từ thửa số: 427 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mỹ (đến thửa số:381, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.11 | 18.000.000 |
| Ngõ 92 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 838, tờ bản đồ 149) - đến thửa 279, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.10 | 13.500.000 |
| Ngõ 92 Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 738, tờ bản đồ 149) - đến thửa 281, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.11 | 13.500.000 |
| Ngõ 92 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 67, tờ bản đố số 147) - Cuối ngõ (đến thửa số: 5, tờ bản đố số 147) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.6 | 13.000.000 |
| Ngõ 92, đường Hoàng Hanh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 130, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 128, tờ bản đố số 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.10 | 9.000.000 |
| Ngõ 95 A đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 66, tờ bản đố số 148) - Cuối ngõ (đến thửa số: 74, tờ bản đố số 148) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.8 | 13.000.000 |
| Ngõ 95 đường Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 55, tờ bản đố số 148 - Cuối ngõ (đến thửa số: 64, tờ bản đố số 148) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.7 | 13.000.000 |
| Ngõ 96 đường Hồ Học Lãm III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 581, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 385, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.2 | 11.000.000 |
| Ngõ 97 , đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Đầu ngõ (Từ thửa số: 145, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 531, tờ bản đố số 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.8 | 9.000.000 |
| Ngõ 98 Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 84, tờ bản đồ số 171) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 28.500.000 |
| Ngõ 98, đường Trung Liên III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 558, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| Ngõ Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 105, tờ bản đồ số 127 - Từ thửa 120, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.15 | 18.500.000 |
| Ngõ Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 162, tờ bản đồ 138 - Ngõ 1 Bùi Dương Lịch (đến thửa số: 149, tờ bản đồ số 138) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.11 | 13.500.000 |
| Ngõ Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 313, tờ bản đồ 138 - đến thửa 120, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.1 | 16.000.000 |
| Ngõ Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 571,tờ bản đồ 126 - đến thửa 536,tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.2 | 15.000.000 |
| Ngõ Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 693, tờ bản đồ 126 - đến thửa 29, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.9 | 15.000.000 |
| Ngõ Hồ Bá Kiện III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 717, tờ bản đồ 126 - đến thửa 678, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.1 | 15.000.000 |
| Ngõ Hồ Bá Kiện (đường mương) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 274, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 305, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.16 | 15.000.000 |
| Ngõ Hồ Mỹ Xuyên VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ | Từ thửa 177, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 458, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 21.500.000 |
| Ngõ Hồ Mỹ Xuyên VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ | Từ thửa: 170, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 266, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 21.500.000 |
| Ngõ Lê Ninh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 253, tờ bản đồ 114 - đến thửa 268, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.13 | 15.000.000 |
| Ngõ Mai Hắc Đế III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 134, tờ bản đồ 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.2 | 23.500.000 |
| Ngõ Mai Hắc Đế V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 8. QH khu chợ Quán Bàu | Từ thửa 160, tờ bản đồ 158 - đến thửa 170, tờ bản đồ 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.2 | 26.500.000 |
| Ngõ Mai Hắc Đế V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 8. QH khu chợ Quán Bàu | Từ thửa 180, tờ bản đồ 158 - đến thửa 184, tờ bản đồ 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.3 | 26.500.000 |
| Ngõ Mai Hắc Đế III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 139, tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.3 | 23.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 141, tờ bản đồ 114 - đến thửa 129, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.6 | 12.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 85, tờ bản đồ 114 - đến thửa 112, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.14 | 15.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Chí Thanh III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 496, tờ bản đồ 114 - đến thửa 490, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.7 | 12.000.000 |
| Ngõ Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 187, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 106, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.17 | 11.000.000 |
| Ngõ Ngô Gia Tự III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 3, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.19 | 11.000.000 |
| Ngõ Ngô Gia Tự (khu A2) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB | Từ thửa 180, tờ bản đồ 161 - đến thửa 247, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.3 | 31.500.000 |
| Ngõ Ngô Gia Tự (khu A3) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB | Từ thửa 166, tờ bản đồ 161 - đến thửa 179, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.2 | 31.500.000 |
| Ngõ Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 56, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 259, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.15 | 17.500.000 |
| Ngõ Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 70, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.12 | 17.500.000 |
| Ngõ Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 58, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 29, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.14 | 17.500.000 |
| Ngõ Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 102, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.20 | 11.000.000 |
| Ngõ Phạm Huy III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 61, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.13 | 17.500.000 |
| Ngõ Yên Hòa (QH) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 261, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 258, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.12 | 18.500.000 |
| Ngõ cụt đường vào oto 5 III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 33, tờ bản đồ 157 - đến thửa 33, tờ bản đồ số 157 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.9 | 10.000.000 |
| Ngõ nhà ông Tý đường quyết tiến III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Từ thửa số: 6, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ngọc Đến thửa số: 25, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.8 | 9.000.000 |
| Ngõ nhà ông Tý đường quyết tiến III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung Từ thửa số: 557, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 556, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9,11 | 9.000.000 |
| Ngõ nhà ông Tý đường quyết tiến III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ thửa số: 605, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 60, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.12 | 7.500.000 |
| Ngõ trong khu TT V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.6 | 14.000.000 |
| Ngõ Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 180, tờ bản đồ 149) - đến thửa 162, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.7 | 17.500.000 |
| Ngõ Đinh Văn Chất III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | (Từ thửa 39, tờ bản đồ 149) - Cầu vượt 72m (đến thửa 7, tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.1 | 11.000.000 |
| Ngõ đường 72m III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 144, tờ bản đồ 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.1 | 23.500.000 |
| Ngõ đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ nhà ông Trần Võ Hiệp (Từ thửa số: 57 tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Bùi Phi Hải (đến thửa số: 119, tờ bản đố số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.36 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Ba (Từ thửa số: 13 tờ bản đố số 22) - Đến nhà ông Hoàng Thị Huyên (đến thửa số: 66, tờ bản đố số 22) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.38 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ nhà bà Hồ Thị Mỹ Hiền (Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Lê Văn Tập (đến thửa số: 133, tờ bản đố số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.35 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ nhà ông Đặng Đắc Công (Từ thửa số: 61 tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn (đến thửa số: 126, tờ bản đố số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.37 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Bùi Hiển III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ nhà ông Lê Văn Hân (Từ thửa số: 147, tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Trần Hoài Nam (đến thửa số: 192 , tờ bản đố số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.34 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Trần Bình Trọng, sát đường tàu III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4 | Thửa 2, tờ bản đồ 163 - Thửa số 9, tờ bản đồ 159 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.4 | 13.000.000 |
| Ngõ đường Yên Hòa III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 320, tờ bản đồ số 127 - Thửa 495, tờ bản đồ 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.11 | 11.000.000 |
| Ngõ đường Yên Hòa III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 296, tờ bản đồ 126 - đến thửa 742, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.12 | 17.500.000 |
| Ngõ đường Yên Hòa III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 424, tờ bản đồ 126 - Từ thửa 136, tờ bản đồ số 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.15 | 17.500.000 |
| Ngõ đường Yên Hòa 9 (cụt) III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Từ thửa 29, tờ bản đồ 126 - đến thửa 564, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.11 | 15.000.000 |
| Ngõ đường quyết tiến III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ thửa số: 342, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 345, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.9 | 9.000.000 |
| Ngõ đường quyết tiến III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ thửa số: 555, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 644, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.10 | 9.000.000 |
| Phan Bội Châu II. Đường Liên xã | Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (Từ thửa số: 285, tờ bản đố số 175) - Ga Vinh (đến thửa số: 11, tờ bản đố số 173) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 61.500.000 |
| Phan Bội Châu II. Đường Liên xã | Ngã 4 ga (Từ thửa số: 8, tờ bản đố số 176) - Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (đến thửa số: 1, tờ bản đố số 179) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 61.500.000 |
| Phạm Huy II. Đường Liên xã | Ngã 3 Phạm Huy và Ngô Gia Tự (Từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 175) - Tản Đà (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 20 | 31.500.000 |
| Phạm Huy II. Đường Liên xã | Tản Đà (Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 163) - Lê Ninh (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 168) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 21 | 31.500.000 |
| QH 12m (ngõ 8 Nguyễn Chí Thanh) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối) | Từ thửa 312, tờ bản đồ 114 - đến thửa 348, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.1 | 21.500.000 |
| QH 7m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận | Đầu ngõ (Từ thửa số:434 , tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 445 tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.3 | 25.000.000 |
| QH 7m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối) | Từ thửa 289, tờ bản đồ 114 - đến thửa 295, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.3 | 20.500.000 |
| QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối) | Từ thửa 364, tờ bản đồ 114 - đến thửa 311, tờ bản đồ 114 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.2 | 21.500.000 |
| Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS) III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Đặng Ngọc Quý Thửa 353, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mỹ Thửa 449, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.13 | 13.000.000 |
| Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS) III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Hồ Đức Thành Thửa 334, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Võ Hữu Chung Thửa 444, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.15 | 13.000.000 |
| Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS) III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Phan Chiến Thắng Thửa 3, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa Thửa 6, tờ bản đồ số 37 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.14 | 13.000.000 |
| Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS) bám đường ngõ 90, đường Thăng Long III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Minh Thửa 343, tờ bản đồ số 30 - Đến bờ rào công ty xăng dầu PTS Thửa 326, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.12 | 16.000.000 |
| Quy hoạch chia lô đất ở (phía Bắc công ty CP vận tải và dịch vụ xăng dầu) bám đường ngõ 121, đường Nghệ An Xiêng Khoảng III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà bà Nguyễn thị Minh (Từ thửa số: 194 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Trần Công Đức (đến thửa số:65, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.13 | 17.000.000 |
| Quy hoạch chia lô đất ở (phía Bắc công ty CP vận tải và dịch vụ xăng dầu) các thửa còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Từ nhà ông Nguyễn Văn Linh (Từ thửa số: 217 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Trần Tuấn Anh (đến thửa số:97, tờ bản đồ số 30) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.14 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 1A cũ III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 126 tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 1, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.26 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 1A cũ III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 47 tờ bản đồ số 13) - đến thửa số: 112, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.22 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 1A cũ (vị trí dưới chân cầu vượt) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 211 tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 211, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.27 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A cũ (vị trí dưới chân cầu vượt) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 1 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.28 | 15.000.000 |
| Sau ngách Ngách 30/17 Yên Xuân III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Từ thửa 912, tờ bản đồ 149 - đến thửa 979, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.13 | 16.000.000 |
| Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Đường Thăng Long (Từ thửa số: 1 tờ bản đồ số 36) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 60 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4 | 25.000.000 |
| Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Phía Tây bám đường tàu (Từ thửa số: 172 tờ bản đồ số 37) - Phía Tây bám đường tàu (đến thửa số: 172 tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6 | 20.000.000 |
| Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Đường Thăng Long (Từ thửa số: 402 tờ bản đồ số 21) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 680 tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 25.000.000 |
| Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Đường Thăng Long (Từ thửa số: 9 tờ bản đồ số 29) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 684 tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 25.000.000 |
| Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Đường Thăng Long (Từ thửa số: 214 tờ bản đồ sổ 37) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 191 tờ bản đồ số 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5 | 25.000.000 |
| Trần Bình Trọng II. Đường liên xã | Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 144, tờ bản đố số 147) - Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 144, tờ bản đố số 147) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15 | 20.000.000 |
| Trần Bình Trọng II. Đường Liên xã | Đường tàu (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 159) - Ngõ 39 Lê Ninh (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 163) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 30 | 41.000.000 |
| Trần HữuThung II. Đường liên xã | Xóm Yên Vinh (Từ thửa số: 385, tờ bản đố số 133) - Xóm Yên Vinh (Từ thửa số: 136, tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12 | 15.000.000 |
| Tuyến đường 10m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 763, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.20 | 14.000.000 |
| Tuyến đường 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 519, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 605, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.25 | 15.000.000 |
| Tuyến đường 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 362, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 405, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.19 | 15.000.000 |
| Tuyến đường 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 376, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.14 | 15.000.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 496, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 594, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.10 | 24.000.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 473, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 24.000.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 563, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.9 | 24.000.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 772, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 751, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 24.000.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 496, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 594, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 24.000.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 253, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 418, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 24.000.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Lô góc 243 - và lô góc 740 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 26.400.000 |
| Tuyến đường 36m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 295, tờ bản đồ số 19 - Từ thửa số 374, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 24.000.000 |
| Tản Đà II. Đường Liên xã | Phạm Huy (Từ thửa số: 237, tờ bản đố số 169) - Nguyễn Cảnh Hoan (đến thửa số: 101, tờ bản đố số 169) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 22 | 30.000.000 |
| Tản Đà II. Đường Liên xã | Nhà văn hóa Khối 2 (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 174) - Phan Bội Châu (đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 23 | 30.000.000 |
| Từ Ngõ 560 đến ngõ 562 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 110, tờ bản đố số 96) - Cuối ngõ (đến thửa số: 77, tờ bản đố số 96) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.8 | 9.000.000 |
| Từ Ngõ 568 đến ngõ 580 đường Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Đầu ngõ (Từ thửa số: 59, tờ bản đố số 96 - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đố số 96) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.10 | 9.000.000 |
| Võ Trọng Cánh V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB | Từ thửa 638, tờ bản đồ 149 - đến thửa 33, tờ bản đồ 150 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.1 | 39.000.000 |
| Võ Trọng Cánh V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha | Từ thửa 874, tờ bản đồ 149 - đến thửa 199, tờ bản đồ 150 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.4 | 39.000.000 |
| Võ Trọng Ân V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha | Từ thửa 864, tờ bản đồ 149 - đến thửa 196, tờ bản đồ 150 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.3 | 31.500.000 |
| Xuân Thái II. Đường Liên xã | Ngã 3 Xuân Thái Mai Hắc Đế (Từ thửa đất 117, tờ bản đồ 158) - Ngã 3 Xuân Thái Ngô Gia Tự (đến thửa đất 127, tờ bản đồ 161) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14 | 30.000.000 |
| Yên Hòa II. Đường Liên xã | Ngã 4 Yên Hòa (Từ thửa số: 105, tờ bản đố số 127) - Ngã 3 Bùi Dương Lịch và Yên Hòa (đến thửa số 131 , tờ bản đồ số 127) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6 | 30.000.000 |
| Yên Hòa II. Đường Liên xã | Từ thửa số: 55, tờ bản đồ số 127 - đến thửa số: 230, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5 | 30.000.000 |
| Yên Hòa II. Đường Liên xã | Ngã 3 Nguyễn Chị Thanh và Yên Hòa (Từ thửa số: 475, tờ bản đố số 114) - Đường QH 24m (đến thửa số 39 , tờ bản đồ số 127) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4 | 30.000.000 |
| Yên Xuân II. Đường Liên xã | Sân bóng (Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 150) - Ngã 3 Yên Xuân và ngõ 20 Yên Xuân (đến thửa số 387, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11 | 27.000.000 |
| Yên Xuân II. Đường Liên xã | Ngã 3 Yên Xuân và ngõ 20 Yên Xuân (Từ thửa số 438, tờ bản đồ 149) - (đến thửa số 431, tờ bản đồ 149) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12 | 27.000.000 |
| Yên Xuân (QH WB) II. Đường Liên xã | Ngã 4 Hoàng Bửu Đôn (Từ thửa số 102, tờ bản đồ 160) - Ngã 4 Ngô Gia Tự (đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 160) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13 | 44.000.000 |
| các ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.11 | 9.000.000 |
| các ngõ còn lại III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.6 | 11.000.000 |
| ngõ 19 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Từ thửa 610, tờ bản đồ 138 - đến thửa 476, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.2 | 16.000.000 |
| ngõ 9 Bùi Dương Lịch III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Bùi Dương Lịch (Từ thửa số: 149, tờ bản đồ số 127) - Hồ Bá Kiện (đến thửa số: 273, tờ bản đồ số 138) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.5 | 16.000.000 |
| Đinh Văn Chất II. Đường liên xã | Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 309, tờ bản đố số 134) - Xóm Yên Khang (đến thửa số: 463, tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10 | 16.000.000 |
| Đường 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 145 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 149 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.5 | 28.000.000 |
| Đường 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 117 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 125 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.6 | 28.000.000 |
| Đường 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số:02 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:21,39 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.16 | 28.000.000 |
| Đường 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 54 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 62 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.8 | 28.000.000 |
| Đường 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 80 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 88 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.7 | 28.000.000 |
| Đường 12m (gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 36 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 128 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.10 | 28.000.000 |
| Đường 12m (gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 144 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 141 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.9 | 28.000.000 |
| Đường 12m (gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 71 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 65 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.12 | 28.000.000 |
| Đường 12m (gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 01 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:40,41 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.17 | 28.000.000 |
| Đường 12m (gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 78 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 74 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.11 | 28.000.000 |
| Đường 12m (lô góc gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 64 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:72, 73, 127 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.15 | 28.000.000 |
| Đường 12m (lô góc) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 53 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 89 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.14 | 28.000.000 |
| Đường 12m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 12. Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà | Đầu ngõ (Từ thửa số: 652, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 653, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.1 | 23.000.000 |
| Đường 12m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 12. Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà | Đầu ngõ (Từ thửa số: 651, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 673, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.2 | 23.000.000 |
| Đường 12m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) | Đầu ngõ (Từ lô số: 33 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 34, 47, 41 tờ bản đố số 130) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 25.000.000 |
| Đường 12m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) | Đầu ngõ (Từ lô số: 54 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 48 tờ bản đố số 130) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 25.000.000 |
| Đường 12m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B) | Từ thửa đất số 463, tờ 129 - Đến thửa đất số 425, tờ 129 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 25.000.000 |
| Đường 12m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B) | Từ thửa đất số 395, tờ 129 - Đến thửa đất số 424, tờ 129 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 25.000.000 |
| Đường 15m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 12. Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà | Đầu ngõ (Từ thửa số: 674 tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 654, tờ bản đố số 119) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.3 | 25.000.000 |
| Đường 15m trong khu quy hoạch xóm Trung Thành) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 857, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 589, tờ bản đố số 131) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.5 | 28.000.000 |
| Đường 18m (lô góc) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 126 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:126 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.13 | 30.000.000 |
| Đường 18m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) | Đầu ngõ (Từ lô số: 8 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 7 tờ bản đố số 130) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 28.000.000 |
| Đường 18m trong khu quy hoạch (02 lô gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) | Đầu ngõ (Từ lô số: 7 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 9 tờ bản đố số 130) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.5 | 28.000.000 |
| Đường 18m trong khu quy hoạch (gần đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B) | Từ thửa đất số 393, tờ 129 - Đến thửa đất số 447, tờ 129 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 28.000.000 |
| Đường 21m trong khu quy hoạch V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A) | Đầu ngõ (Từ lô số: 26 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 20 tờ bản đố số 130) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 30.000.000 |
| Đường 27m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 115 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 152 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.2 | 33.000.000 |
| Đường 27m (02 lô giáp đường điện) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 137 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 139 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.4 | 33.000.000 |
| Đường 27m (lô góc) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 153 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 138 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.3 | 33.000.000 |
| Đường 72m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha | Từ thửa 857, tờ bản đồ 149 - đến thửa 765, tờ bản đồ 149 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.2 | 40.500.000 |
| Đường 72m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 656, tờ bản đồ 137 - đến thửa 677, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.11 | 40.500.000 |
| Đường 72m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha | Từ thửa 121, tờ bản đồ 150 - đến thửa 179, tờ bản đồ 150 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.1 | 50.500.000 |
| Đường 72m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 8. QH khu chợ Quán Bàu | Từ thửa 149, tờ bản đồ 158 - đến thửa số 175, tờ bản đồ 158 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.1 | 59.000.000 |
| Đường 72m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 433, tờ bản đồ 138 - đến thửa 415, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.12 | 50.500.000 |
| Đường 9m trong khu QH ao ông Mong V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 601, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 596, tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.5 | 28.000.000 |
| Đường Bùi Hiển II. Đường Liên xã | Chân cầu vượt (Từ thửa số: 121 tờ bản đồ số 22) - Đường Sân bay Vinh (đến thửa số: 122 tờ bản đồ số 22) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 101 | 17.000.000 |
| Đường Bùi Hiển II. Đường Liên xã | Chân cầu vượt (Từ thửa số: 139 tờ bản đồ số 21) - Đường Sân bay Vinh (đến thửa số: 6 tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 98 | 17.000.000 |
| Đường Bùi Hiển II. Đường Liên xã | Chân cầu vượt (Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 22) - Đường Sân bay Vinh (đến thửa số: 101 tờ bản đồ số 22) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 100 | 17.000.000 |
| Đường Bùi Hiển II. Đường Liên xã | Thửa 101, Tờ bản đồ số 95 - Thửa 85, Tờ bản đồ số 95 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 47 | 17.000.000 |
| Đường Bạch Cẩm (đoạn xóm 4 cũ) II. Đường Liên xã | (thửa 181, tờ 85) - (thửa 185, tờ 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6 | 14.000.000 |
| Đường Bạch Cẩm (đoạn xóm 5 cũ) II. Đường Liên xã | (thửa 116, tờ 86) - (đến thửa 122, tờ 86) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5 | 16.000.000 |
| Đường Bạch Cẩm (đoạn xóm Hồng Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 166, tờ 84) - thửa 182, tờ 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7 | 12.000.000 |
| Đường Bắc Liên (khu vực xóm 14 cũ) II. Đường Liên xã | (thửa 23, tờ 64) - Đất ông Đặng Văn Phương (thửa 24, tờ 63) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 26 | 10.000.000 |
| Đường Bắc Liên (ngõ 01, 06 đường Bắc Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 19, tờ 59) - Thửa 114, tờ 65 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 27 | 12.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân II. Đường Liên xã | Xuân Lộc (Từ thửa số: 349 tờ bản đồ số 12) - xã Nghi Liên (đến thửa số: 85 tờ bản đồ số 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 30 | 19.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân II. Đường Liên xã | Trường Tiểu học (Từ thửa số: 623 tờ bản đồ số 28) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 588 tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 27 | 20.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân II. Đường Liên xã | Xuân Lộc (Từ thửa số: 54 tờ bản đồ số 19) - (đến thửa số: 37 tờ bản đồ số 19) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 32 | 16.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 13, tờ bản đồ số 27 - Thửa số 13, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân II. Đường Liên xã | Trường Tiểu học (Từ thửa số: 17 tờ bản đồ số 35) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 551 tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 28 | 20.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 45, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 345, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 158, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 659, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 546, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 546, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 22.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 230, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 359, tờ bản đồ số 35 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân II. Đường Liên xã | Trường Tiểu học (Từ thửa số: 42 tờ bản đồ số 35) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 207 tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 29 | 20.000.000 |
| Đường Cao Huy Tuân II. Đường Liên xã | Xuân Lộc (Từ thửa số: 391 tờ bản đồ số 12) - xã Nghi Liên (đến thửa số: 105 tờ bản đồ số 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 31 | 16.000.000 |
| Đường Dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 03, Tờ bản đồ số 95 - đến thửa số: 197, Tờ bản đồ số 95 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.9 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Hanh (phía Bắc đường Kim Yên) II. Đường Liên xã | Đất ông Trần Văn Trung (thửa 7, tờ 78) - (thửa 14, tờ 78) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Hanh (xóm 1, 2 cũ) II. Đường Liên xã | (thửa 19, tờ 79) - (thửa 135, tờ 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Hanh (xóm 2 cũ) II. Đường Liên xã | (thửa 18, tờ 79) - (thửa 135, tờ 79) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Hanh (xóm 2,3 cũ) II. Đường Liên xã | (thửa 4, tờ 84) - (thửa 224, tờ 84) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15 | 16.000.000 |
| Đường Hoàng Hanh (xóm 3 vào Nghi Kim) II. Đường Liên xã | (thửa 4, Tờ bản đồ số 92) - (thửa 32, Tờ bản đồ số 92) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16 | 16.000.000 |
| Đường Hòa Thuận II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 236 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 285 tờ bản đồ số 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 45 | 14.000.000 |
| Đường Hòa Thuận II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 13 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 121 tờ bản đồ số 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 44 | 14.000.000 |
| Đường Hòa Thuận II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 540 tờ bản đồ số 17) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 432 và 427 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 47 | 14.000.000 |
| Đường Hòa Thuận II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 141 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 296 tờ bản đồ số 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 46 | 14.000.000 |
| Đường Hòa Thuận II. Đường Liên xã | Đường Hòa Thuận (Từ thửa số: 09 tờ bản đồ số 17) - Đường Hòa Thuận (đến thửa số: 302 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 51 | 15.000.000 |
| Đường Hòa Thuận II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 482 tờ bản đồ số 17) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 443 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 50 | 15.000.000 |
| Đường Hòa Thuận II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 12 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 607 tờ bản đồ số 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 43 | 14.000.000 |
| Đường Hồng Liên II. Đường Liên xã | Đường Trung Liên (Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 80) - Hết xóm Trung Liên (đến thửa số: 58, tờ bản đố số 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 16.000.000 |
| Đường Hồng Liên II. Đường Liên xã | Chợ chùa (Từ thửa số: 152, tờ bản đố số 81) - đến hết trường mầm non xã Nghi Liên thửa số: 272, tờ bản đố số 81 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 20.000.000 |
| Đường Hồng Liên II. Đường Liên xã | Từ thửa số: 34, tờ bản đố số 84) - (đến thửa số: 42, tờ bản đố số 83) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Hồng Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Tiến (Từ thửa số: 40 tờ bản đồ số 36) - Công ty 36 BQP (đến thửa số: 153 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12 | 23.000.000 |
| Đường Hồng Liễu VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 716, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 660, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 23.000.000 |
| Đường Hồng Liễu VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim | Thửa đất 162, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 346, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.1 | 23.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.