Bảng giá đất Phường Vinh Hưng, Nghệ An từ 01/01/2026

1317 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Hưng67.000.000 đồng/m² (Mai Hắc Đế, đoạn Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) đến Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Ngõ 248 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14
(Từ thửa số: 694 tờ bản đồ số 21) - (đến thửa số: 654, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.37
13.000.000
Ngõ 248 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14
(Từ thửa số: 25 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số:25, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.38
13.000.000
Ngõ 248 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14
(Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 29) - (đến thửa số:95, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.41
13.000.000
Ngõ 248 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14
(Từ thửa số: 500 tờ bản đồ số 30) - (đến thửa số:18, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.39
13.000.000
Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 181, tờ bản đồ 114 - đến thửa 232, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.3
17.500.000
Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 403, tờ bản đồ 126 - đến thửa 152, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.5
17.500.000
Ngõ 25 đường Xuân Lộc
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ nhà bà Phạm Thị Thanh Huyền (Từ thửa số: 8, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Bùi Văn Hồng (đến thửa số: 333, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
13.000.000
Ngõ 25 đường Xuân Lộc
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Chính (Từ thửa số: 250, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lê Hải Âu (đến thửa số: 391, tờ bản đồ số 13)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
13.000.000
Ngõ 25 đường Xuân Lộc
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
(Từ thửa số: 753, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Hường (đến thửa số: 348, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
13.000.000
Ngõ 25, đường Bạch Cẩm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Từ thửa số: 14, Tờ bản đồ số 83) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, Tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.6
11.000.000
Ngõ 25, đường Bạch Cẩm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 204, tờ bản đố số 79) - Cuối ngõ (đến thửa số: 12, Tờ bản đồ số 83)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.5
11.000.000
Ngõ 25, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 277, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 47, tờ bản đố số 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.8
9.000.000
Ngõ 254, Đường Quyết Tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11
Từ nhà ông Phan Văn Trường (Từ thửa số: 518, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa số: 913, tờ bản đồ 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.11
9.000.000
Ngõ 254, Đường Quyết Tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11
Từ nhà ông Cao Huy Trọng (Từ thửa số: 578, tờ bản đồ 26) - Đến nhà (Đến thửa số: 522, tờ bản đồ 26)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.12
9.000.000
Ngõ 26 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 97, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.3
13.000.000
Ngõ 26, đường Kim Chi
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 219, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 184, tờ bản đố số 82)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.16
7.000.000
Ngõ 266 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 178, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 391, tờ bản đố số 145)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.2
13.000.000
Ngõ 268 đường Bùi Dương Lịch (đường 12m trong khu quy hoạch)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận
Đầu ngõ (Từ thửa số: 513, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 441, tờ bản đố số 133)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.2
28.500.000
Ngõ 268 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 50 tờ bản đồ số 22) - đến thửa số:50, tờ bản đồ số 22
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.6
12.000.000
Ngõ 268 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 264 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 113, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.3
14.000.000
Ngõ 268 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 223 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số:118, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.5
14.000.000
Ngõ 268 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 59 tờ bản đồ số 22) - đến thửa số:56, tờ bản đồ số 22
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.4
14.000.000
Ngõ 27 , đường Kim Yên
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 02, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 587, tờ bản đố số 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.14
12.000.000
Ngõ 27, đường Bạch Cẩm
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 196, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 25, Tờ bản đồ số 92)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
10.000.000
Ngõ 27, đường Phúc Hậu
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 13, tờ bản đố số 69) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đố số 70)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.15
9.000.000
Ngõ 27, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 386, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 137, tờ bản đố số71)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.13
7.000.000
Ngõ 276 đường Bùi Dương Lịch (đường 15m trong khu quy hoạch)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận
Đầu ngõ (Từ thửa số: 516, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 438, tờ bản đố số 133)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.1
29.000.000
Ngõ 276 đường Xuân Lộc
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7
Từ nhà ông Trần Phong Vân (Từ thửa số: 343, tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Hồ Văn Phượng (Đến thửa số: 543, tờ bản đồ 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.1
9.000.000
Ngõ 278 đường Bùi Dương Lịch
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 473, tờ bản đố số 145) - Cuối ngõ (đến thửa số: 228, tờ bản đố số 143)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.2
13.000.000
Ngõ 28 Nguyễn Cảnh Hoan
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 44, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.7
17.500.000
Ngõ 28, đường Hoàng Hanh
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 48, Tờ bản đồ số 88) - Cuối ngõ (đến thửa số: 74, Tờ bản đồ số 89)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.6
7.500.000
Ngõ 280 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 357, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 355, tờ bản đố số 143)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.3
13.000.000
Ngõ 282B đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 205, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số:18, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.7
12.000.000
Ngõ 286 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 213 tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 20, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.8
11.000.000
Ngõ 29 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4
Đầu ngõ (Từ thửa số: 50, tờ bản đồ số 163) - Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 163)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.1
15.000.000
Ngõ 29, đường Trung Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 263, tờ bản đố số 85) - Cuối ngõ (đến thửa số: 300, tờ bản đố số 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.11
9.000.000
Ngõ 292 đường Bùi Dương Lịch
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 276, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 258, tờ bản đố số 143)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.1
12.000.000
Ngõ 294 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Trung Tiến
Đầu ngõ (Từ thửa số: 123, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 355, tờ bản đố số 143)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.4
13.000.000
Ngõ 3 Hoàng Bửu Đôn
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Từ thửa108, tờ bản đồ 156 - đến thửa 110, tờ bản đồ 156
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.3
31.500.000
Ngõ 30 Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 588, tờ bản đồ 126 - đến thửa 29, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.5
13.500.000
Ngõ 30 Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 586, tờ bản đồ 126 - đến thửa 539, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.6
17.500.000
Ngõ 30 Xuân Thái
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 31, tờ bản đồ 161 - đến thửa 68, tờ bản đồ số 162
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.20
17.500.000
Ngõ 30 đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa
Đầu ngõ (Từ thửa số: 84, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 333, tờ bản đố số 121)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.7
13.000.000
Ngõ 30, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 224, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 114, tờ bản đố số 82)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.10
8.000.000
Ngõ 31 Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 27, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 206, tờ bản đồ số 170
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
28.500.000
Ngõ 31 đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa
Đầu ngõ (Từ thửa số: 51, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 570, tờ bản đố số 121)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.8
10.000.000
Ngõ 31 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 392, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 553, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.11
11.000.000
Ngõ 31, đường Bùi Hiển
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 91, Tờ bản đồ số 95) - Cuối ngõ (đến thửa số:37, Tờ bản đồ số 94)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.2
14.000.000
Ngõ 31, đường Trung Nội
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 56, tờ bản đố số76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 197, tờ bản đố số 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.15
9.000.000
Ngõ 32 Nguyễn Chí Thanh
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối)
Từ thửa 85, tờ bản đồ 114 - đến thửa 264, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.4
20.500.000
Ngõ 33 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 722, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 433, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.10
11.000.000
Ngõ 33, đường Phúc Hậu
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 06, tờ bản đố số 69) - Cuối ngõ (đến thửa số: 27, tờ bản đố số 69)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.16
9.000.000
Ngõ 332 đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số:11, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.9
11.000.000
Ngõ 34 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 410, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.4
13.000.000
Ngõ 34, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 233, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 243, tờ bản đố số 82)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.9
8.000.000
Ngõ 34, đường Trung Nội
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 223, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 202, tờ bản đố số 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.18
9.000.000
Ngõ 352 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận
Đầu ngõ (Từ thửa số: 257, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 413, tờ bản đố số 143)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.2
13.000.000
Ngõ 352 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận
Đầu ngõ (Từ thửa số: 390, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 529, tờ bản đố số 133)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.3
13.000.000
Ngõ 36 NamYangJu
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 181, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 160)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.13
31.500.000
Ngõ 36 NamYangJu
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 181, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 160)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.11
31.500.000
Ngõ 36 Yên Xuân
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 333, tờ bản đồ 149 - đến thửa 336, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.17
16.000.000
Ngõ 360 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận
Đầu ngõ (Từ thửa số: 221, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đố số 143)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.4
11.000.000
Ngõ 366 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận
Đầu ngõ (Từ thửa số: 66, tờ bản đố số 143) - Cuối ngõ (đến thửa số: 283, tờ bản đố số 143)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.1
13.000.000
Ngõ 37 NamYangJu
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5
(Từ thửa 515, tờ bản đồ 149) - (đến thửa 57, tờ bản đồ 154)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.10
23.500.000
Ngõ 37 Xuân Thái (cụt)
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 28, tờ bản đồ 161 - đến thửa 148, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.12
20.000.000
Ngõ 37 Yên Xuân
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 354, tờ bản đồ 149 - đến thửa 603, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.15
16.000.000
Ngõ 37 đường Đặng Thai Mai
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 53, tờ bản đố số 102) - Cuối ngõ (đến thửa số: 54, tờ bản đố số 102)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
13.000.000
Ngõ 37, đường Quyết Tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoài (Từ thửa số: 514, tờ bản đồ 18) - (Đến thửa số: 545, tờ bản đồ 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.9
9.000.000
Ngõ 37, đường Quyết Tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11
Từ nhà ông Hồ Hữu Nam (Từ thửa số: 485, tờ bản đồ 18) - và thửa số: 514, tờ bản đồ 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.10
9.000.000
Ngõ 38, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 251, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 95, tờ bản đố số 82)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.8
9.000.000
Ngõ 380 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành
Đầu ngõ (Từ thửa số: 512, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 330, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.1
13.000.000
Ngõ 383, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 51, tờ bản đố số 86) - Cuối ngõ (đến thửa số: 470, tờ bản đố số 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.14
14.000.000
Ngõ 39 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4
Đầu ngõ (Từ thửa số: 35, tờ bản đồ số 163) - Cuối ngõ (đến thửa số: 24, tờ bản đồ số 163)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.2
15.000.000
Ngõ 39 Xuân Thái (QH 9m)
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 29, tờ bản đồ 157 - đến thửa 18, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.11
17.500.000
Ngõ 39 Yên Xuân
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Yên Xuân (Từ thửa số: 820, tờ bản đồ số 149) - (đến thửa số: 170, tờ bản đồ số 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.11
16.000.000
Ngõ 394 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành
Đầu ngõ (Từ thửa số: 218, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 348, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.2
10.000.000
Ngõ 4 đường Hồ Học Lãm
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 108, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 135, tờ bản đố số 122)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.1
13.000.000
Ngõ 40, đường Hoàng Hanh
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 81, Tờ bản đồ số 88) - Cuối ngõ (đến thửa số: 35, Tờ bản đồ số 88)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.7
7.500.000
Ngõ 402 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Trung Thành
Đầu ngõ (Từ thửa số: 177, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 186, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.3
13.000.000
Ngõ 404 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 151, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 155, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.1
13.000.000
Ngõ 41 Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.16
15.500.000
Ngõ 41 Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 72, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.15
15.500.000
Ngõ 41, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 07, tờ bản đố số 85) - Cuối ngõ (đến thửa số: 171, tờ bản đố số 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.9
11.000.000
Ngõ 414 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 264, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.2
13.000.000
Ngõ 415, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 255, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 256, tờ bản đố số 81)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.13
9.000.000
Ngõ 42, đường Nguyễn Toản
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 33, tờ bản đố số 58) - Cuối ngõ (đến thửa số: 01, tờ bản đố số 58)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.15
7.000.000
Ngõ 42, đường Phổ Môn
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 34, tờ bản đố số 72) - Cuối ngõ (đến thửa số: 65, tờ bản đố số 72)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.5
7.000.000
Ngõ 43 Xuân Thái (QH 9m)
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 24, tờ bản đồ 157 - đến thửa 215, tờ bản đồ 157
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.10
20.000.000
Ngõ 43, đường Bùi Hiển
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 87, Tờ bản đồ số 95) - Cuối ngõ (đến thửa số: 33 , Tờ bản đồ số 94)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.1
14.000.000
Ngõ 43, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 08, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 64, tờ bản đố số 71)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.8
7.000.000
Ngõ 43, đường Phổ Môn
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 79, tờ bản đố số 72) - Cuối ngõ (đến thửa số: 75, tờ bản đố số 72)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.3
11.000.000
Ngõ 434 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 340, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 246, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.3
13.000.000
Ngõ 435, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 252, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 254, tờ bản đố số 81)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.12
9.000.000
Ngõ 44 NamYangJu
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 160)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.14
31.500.000
Ngõ 44 NamYangJu
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Ngã 4 Yên Xuân (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 160) - Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 160
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.12
31.500.000
Ngõ 44 Xuân Thái
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 120, tờ bản đồ 162 - đến thửa 26, tờ bản đồ 162
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.21
17.500.000
Ngõ 44 đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa
Đầu ngõ (Từ thửa số: 137, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 594, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.6
10.000.000
Ngõ 44, đường Lê Duy Thước
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 17, tờ bản đố số 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.18
9.000.000
Ngõ 44, đường Nguyễn Toản
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 58) - Cuối ngõ (đến thửa số: 05, tờ bản đố số 58)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.16
7.000.000
Ngõ 444 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ
Đầu ngõ (Từ thửa số: 449, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 381, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.4
13.000.000
Ngõ 45 Xuân Thái
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 6, tờ bản đồ số 157 - đến thửa 114, tờ bản đồ số 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.7
18.500.000
Ngõ 45, đường Bắc Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 79, tờ bản đố số 64)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.9
7.000.000
Ngõ 45, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 64, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 53, tờ bản đố số 71)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.7
7.000.000
Ngõ 450 đường Đặng Thai Mai
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân
Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 146, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
10.000.000
Ngõ 452 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa
Đầu ngõ (Từ thửa số: 152, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 605, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.2
13.000.000
Ngõ 454 đường Đặng Thai Mai
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân
Đầu ngõ (Từ thửa số: 135, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 146, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.2
13.000.000
Ngõ 460 đường Đặng Thai Mai
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Vinh Xuân
Đầu ngõ (Từ thửa số: 147, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 146, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
10.000.000
Ngõ 47 NamYangJu
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5
Đầu ngõ (Từ thửa số: 52, tờ bản đồ số 165) - Cuối ngõ (đến thửa số: 105, tờ bản đồ số 165)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.4
23.500.000
Ngõ 47 Xuân Thái
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 98, tờ bản đồ 158 - đến thửa 88, tờ bản đồ 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.4
17.500.000
Ngõ 47, đường Bắc Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 75, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 83, tờ bản đố số 64)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.10
7.000.000
Ngõ 47, đường Cao Huy Tuân
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5
Từ nhà ông Nguyễn Đức Thọ (Từ thửa số: 272, tờ bản đồ 12) - (Đến thửa số: 534, tờ bản đồ 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.5
11.000.000
Ngõ 47, đường Cao Huy Tuân
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5
Từ nhà ông Nguyễn Văn Minh (Từ thửa số: 310, tờ bản đồ 12) - (Đến thửa số: 90, tờ bản đồ 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.4
11.000.000
Ngõ 470 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa
Đầu ngõ (Từ thửa số: 198, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.3
13.000.000
Ngõ 470 đường Đặng Thai Mai
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 486, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 427, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.2
11.000.000
Ngõ 48 Yên Xuân (cụt)
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 301, tờ bản đồ 149 - đến thửa 299, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.18
16.000.000
Ngõ 48, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 57, tờ bản đố số 82)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.7
8.000.000
Ngõ 48, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thông (Từ thửa số: 103 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà bà Lê Thị Thanh Thủy (đến thửa số:340, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.3
11.000.000
Ngõ 48, đường Thăng Long (các thửa còn lại)
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Bùi Xuân Thanh (Từ thửa số: 63 tờ bản đồ số 37) - đến nhà ông thái quang trung (đến thửa số: 78 và,62, 56 tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.4
11.000.000
Ngõ 480 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa
Đầu ngõ (Từ thửa số: 425, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 570, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.4
10.000.000
Ngõ 486 đường Đặng Thai Mai
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 161, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 35, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
11.000.000
Ngõ 488 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Long Hòa
Đầu ngõ (Từ thửa số: 310, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 573, tờ bản đố số 119
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.5
13.000.000
Ngõ 49 đường Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang
Đầu ngõ (Từ thửa số: 215, tờ bản đố số 125) - Cuối ngõ (đến thửa số: 311, tờ bản đố số 125)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.6
12.000.000
Ngõ 494 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 349, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 352, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.1
11.000.000
Ngõ 498 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 541, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 858, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.2
9.000.000
Ngõ 5, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 162, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 110, tờ bản đố số 86)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.7
14.000.000
Ngõ 50 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 661, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 305, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.5
13.000.000
Ngõ 50, đường Bắc Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 20, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 78, tờ bản đố số 59)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.8
8.000.000
Ngõ 50, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 257, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 173, tờ bản đố số 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.4
12.000.000
Ngõ 50, đường Kim Chi
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 29, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 156, tờ bản đố số 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.14
8.000.000
Ngõ 502 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 269, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 422, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.3
9.000.000
Ngõ 51 Nguyễn Lương Bằng
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 110, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 127, tờ bản đố số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.11
18.500.000
Ngõ 51 đường Nghệ An Xiêng Khoảng (Ngách 1)
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Nguyễn Thức Long (Từ thửa số: 152 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hạnh (đến thửa số:69, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.1
11.000.000
Ngõ 51 đường Nghệ An Xiêng Khoảng (Ngách 2)
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Nguyễn Võ Long (Từ thửa số: 141 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà bà Dương Thị Phương (đến thửa số:48, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.2
11.000.000
Ngõ 51 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 727, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 446, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.9
11.000.000
Ngõ 51, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 31, tờ bản đố số 85) - Cuối ngõ (đến thửa số: 166, tờ bản đố số 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.10
11.000.000
Ngõ 51A Nguyễn Lương Bằng
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 153, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 172, tờ bản đố số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.10
18.500.000
Ngõ 52, đường Hoàng Hanh
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 141, Tờ bản đồ số 88) - Cuối ngõ (đến thửa số: 70, Tờ bản đồ số 88)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.8
9.000.000
Ngõ 520 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 230, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 241, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.4
9.000.000
Ngõ 521 , đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đố số 81) - Cuối ngõ (đến thửa số: 38, tờ bản đố số 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.15
9.000.000
Ngõ 528 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 350, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 367, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.5
9.000.000
Ngõ 53 Ngô Gia Tự
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.18
11.000.000
Ngõ 53 Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 76, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.13
15.500.000
Ngõ 53 Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.14
15.500.000
Ngõ 53, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 08, tờ bản đố số 71) - Cuối ngõ (đến thửa số: 14, tờ bản đố số 71)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.6
7.000.000
Ngõ 53, đường Phổ Môn
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 98, tờ bản đố số 72) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đố số 67)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.4
9.000.000
Ngõ 54 Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9
Từ thửa 82, tờ bản đồ 138 - đến thửa 166, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.12
16.000.000
Ngõ 546 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 139, tờ bản đố số 107) - Cuối ngõ (đến thửa số: 405, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.6
11.000.000
Ngõ 55 đường Nguyễn Chí Thanh (xóm Yên Bình)
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang
Đầu ngõ (Từ thửa số: 477, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.2
12.000.000
Ngõ 558 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 102, tờ bản đố số 96) - Cuối ngõ (đến thửa số: 613, tờ bản đố số 107)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.7
9.000.000
Ngõ 56 đường Nguyễn Chí Thanh (đường 10 m trong khu quy hoạch)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
(Từ thửa số: 534, tờ bản đố số 123) - (đến thửa số: 527, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.2
22.000.000
Ngõ 56 đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành
Đầu ngõ (Từ thửa số: 236, tờ bản đố số 121) - Cuối ngõ (đến thửa số: 218, tờ bản đố số 121)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.5
13.000.000
Ngõ 564 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 74, tờ bản đố số 96) - Cuối ngõ (đến thửa số: 56, tờ bản đố số 97)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.9
9.000.000
Ngõ 57 Yên Xuân
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 154, tờ bản đồ 149 - đến thửa 235, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.9
16.000.000
Ngõ 579, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 86, tờ bản đố số 70) - Cuối ngõ (đến thửa số: 227, tờ bản đố số 70)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.17
11.000.000
Ngõ 58, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 35, tờ bản đố số 82)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.6
7.000.000
Ngõ 6 Hoàng Bửu Đôn
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 153, tờ bản đồ 149 - đến thửa 176, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.7
28.500.000
Ngõ 6 Hoàng Bửu Đôn
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Từ thửa 705, tờ bản đồ 149 - đến thửa 98, tờ bản đồ 156
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.4
31.500.000
Ngõ 6 Nguyễn Cảnh Hoan
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 29, tờ bản đồ số 164) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.5
17.500.000
Ngõ 6 đường Hồ Học Lãm
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 373, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 421, tờ bản đố số 122)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.4
13.000.000
Ngõ 60 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5
Đầu ngõ (Từ thửa số: 107, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 91, tờ bản đồ số 154)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.5
17.500.000
Ngõ 60, đường Bắc Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 34, tờ bản đố số64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đố số 64)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.11
7.000.000
Ngõ 60, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 292, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 617, tờ bản đố số 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.5
9.000.000
Ngõ 60, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 20, tờ bản đố số 82) - Cuối ngõ (đến thửa số: 18, tờ bản đố số 82)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.5
7.000.000
Ngõ 60, đường Trung Nội
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn
Đầu ngõ (Từ thửa số: 63, tờ bản đố số 76) - Cuối ngõ (đến thửa số: 38, tờ bản đố số 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.14
10.000.000
Ngõ 62 đường Nguyễn Chí Thanh (đường QH 9 m trong khu quy hoạch)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
(Từ thửa số: 556, tờ bản đố số 123) - (đến thửa số: 551, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.1
20.000.000
Ngõ 62, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà bà Trần Thị Dung (Từ thửa số: 23 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Hoàng Văn Dũng (đến thửa số:2, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.6
11.000.000
Ngõ 62, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Lê Văn Lương (Từ thửa số: 64 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Thái Huy Hòa (đến thửa số:338, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.5
11.000.000
Ngõ 62, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Thái Văn Ngọ (Từ thửa số: 451 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (đến thửa số:445, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.7
11.000.000
Ngõ 64 NamYangJu
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Ngã 4 155 Ngô Gia Tự (Từ thửa số: 296, tờ bản đồ số 160) - NamYangJu (đến thửa số: 255, tờ bản đồ số 160)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.15
31.500.000
Ngõ 64, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 202, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 101, tờ bản đố số 79)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.18
10.000.000
Ngõ 65 Hồ Bá Kiện (cụt)
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9
Từ thửa139, tờ bản đồ 138 - đến thửa 157, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.14
17.500.000
Ngõ 65 Yên Xuân
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Từ thửa số: 24, tờ bản đồ 156 - đến thửa 102, tờ bản đồ 160
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.5
31.500.000
Ngõ 65 Yên Xuân
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 553, tờ bản đồ 149 - đến thửa 549, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.8
16.000.000
Ngõ 66, đường Bắc Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 101, tờ bản đố số 64) - Cuối ngõ (đến thửa số: 20, tờ bản đố số 58)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.12
8.000.000
Ngõ 68 Nguyễn Cảnh Hoan
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 373, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 195, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.12
21.000.000
Ngõ 69 Yên Xuân
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Từ thửa số: 25, tờ bản đồ 156 - đến thửa 110, tờ bản đồ 160
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.6
31.500.000
Ngõ 70 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5
Đầu ngõ (Từ thửa số: 22, tờ bản đồ số 154) - Cuối ngõ (đến thửa số: 510, tờ bản đồ số 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.6
10.000.000
Ngõ 70 đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành
Đầu ngõ (Từ thửa số: 84, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 488, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.3
13.000.000
Ngõ 70, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 270, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 40, tờ bản đố số 84)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.19
10.000.000
Ngõ 72, đường Bắc Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đố số 63) - Cuối ngõ (đến thửa số: 38, tờ bản đố số 63)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.13
7.000.000
Ngõ 73 , đường Trung Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 622, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 621, tờ bản đố số 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.6
9.000.000
Ngõ 73 đường Bùi Dương Lịch
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 446, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 673, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.4
11.000.000
Ngõ 73 đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành
Đầu ngõ (Từ thửa số: 48, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 321, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.4
11.000.000
Ngõ 74 đường Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang
Đầu ngõ (Từ thửa số: 343, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 279, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.4
13.000.000
Ngõ 74, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 46, tờ bản đố số 77) - Cuối ngõ (đến thửa số: 43, tờ bản đố số 77)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.4
8.000.000
Ngõ 74, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Hoàng Văn Thành (Từ thửa số: 46 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Phan Anh Tuấn (đến thửa số:4, tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.8
11.000.000
Ngõ 74, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Trần Quốc Dũng (Từ thửa số: 452 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Tạ Quốc Vinh (đến thửa số:426, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.10
11.000.000
Ngõ 74, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Nguyễn Tử Niên (Từ thửa số: 450 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Du (đến thửa số:401, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.9
11.000.000
Ngõ 75, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 98, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 141, tờ bản đố số 84)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.23
10.000.000
Ngõ 77 đường Bùi Dương Lịch
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm Trung Thuận, Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 680, tờ bản đố số 134 - Cuối ngõ (đến thửa số: 252, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.5
11.000.000
Ngõ 79 Võ Trọng Cánh
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 154, tờ bản đồ 149 - đến thửa 930, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.6
16.000.000
Ngõ 8 , đường Kim Yên
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 191, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 184, tờ bản đố số 75)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.12
7.000.000
Ngõ 8 Bùi Dương Lịch (Hồ Bá Kiện)
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 12, tờ bản đồ 137 - đến thửa 717, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.8
17.500.000
Ngõ 8 Xuân Thái
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 142, tờ bản đồ 161 - đến thửa 104, tờ bản đồ số 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.16
17.500.000
Ngõ 8, đường Bạch Cẩm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 109, tờ bản đố số 86) - Cuối ngõ (đến thửa số: 88, tờ bản đố số 86)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
12.000.000
Ngõ 80 đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành
Đầu ngõ (Từ thửa số: 619, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 811, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.2
11.000.000
Ngõ 82 đường Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang
Đầu ngõ (Từ thửa số: 421, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 359, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.3
13.000.000
Ngõ 82, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 60, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 238, tờ bản đố số 83)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.20
10.000.000
Ngõ 82, đường Lê Trọng Thiên
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 16, Tờ bản đồ số 87) - Cuối ngõ (đến thửa số: 16, Tờ bản đồ số 87)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.13
9.000.000
Ngõ 82, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 24, tờ bản đố số 77) - Cuối ngõ (đến thửa số: 71, tờ bản đố số 77)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.3
8.000.000
Ngõ 83 , đường Trung Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 389, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 393, tờ bản đố số 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.7
9.000.000
Ngõ 85, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 49, tờ bản đố số 83) - Cuối ngõ (đến thửa số: 177, tờ bản đố số 84)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.22
9.000.000
Ngõ 88, đường Hồng Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 241, tờ bản đố số 83) - Cuối ngõ (đến thửa số: 07, tờ bản đố số 83)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.21
10.000.000
Ngõ 88, đường Phạm Xuân Phong
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi
Đầu ngõ (Từ thửa số: 18, tờ bản đố số 77) - Cuối ngõ (đến thửa số: 333, tờ bản đố số 77)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.2
8.000.000
Ngõ 88, đường Trung Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 582, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 584, tờ bản đố số 75)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.1
7.000.000
Ngõ 9 Phan Bội châu
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.1
27.000.000
Ngõ 9, đường Bạch Cẩm
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 164, tờ bản đố số 86) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đố số 86)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
9.000.000
Ngõ 90 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8
(Từ thửa 338, tờ bản đồ 149) - đến thửa 310, tờ bản đồ 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.13
13.500.000
Ngõ 90 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8
(Từ thửa 458, tờ bản đồ 149) - đến thửa 365, tờ bản đồ 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.12
13.500.000
Ngõ 90, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A
Từ nhà ông Nguyễn Khắc Trí (Từ thửa số: 361 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nghị (đến thửa số:204, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.2
17.000.000
Ngõ 90, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện (Từ thửa số: 623 tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lương (đến thửa số:619, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.1
17.000.000
Ngõ 90, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà bà Nguyễn Thị Trúc (Từ thửa số: 427 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mỹ (đến thửa số:381, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.11
18.000.000
Ngõ 92 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8
(Từ thửa 838, tờ bản đồ 149) - đến thửa 279, tờ bản đồ 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.10
13.500.000
Ngõ 92 Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8
(Từ thửa 738, tờ bản đồ 149) - đến thửa 281, tờ bản đồ 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.11
13.500.000
Ngõ 92 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 67, tờ bản đố số 147) - Cuối ngõ (đến thửa số: 5, tờ bản đố số 147)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.6
13.000.000
Ngõ 92, đường Hoàng Hanh
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 130, tờ bản đố số 84) - Cuối ngõ (đến thửa số: 128, tờ bản đố số 84)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.10
9.000.000
Ngõ 95 A đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 66, tờ bản đố số 148) - Cuối ngõ (đến thửa số: 74, tờ bản đố số 148)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.8
13.000.000
Ngõ 95 đường Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 55, tờ bản đố số 148 - Cuối ngõ (đến thửa số: 64, tờ bản đố số 148)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.7
13.000.000
Ngõ 96 đường Hồ Học Lãm
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 581, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 385, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.2
11.000.000
Ngõ 97 , đường Trung Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên
Đầu ngõ (Từ thửa số: 145, tờ bản đố số 80) - Cuối ngõ (đến thửa số: 531, tờ bản đố số 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.8
9.000.000
Ngõ 98 Ngô Gia Tự
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1
Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 84, tờ bản đồ số 171)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
28.500.000
Ngõ 98, đường Trung Liên
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đố số 75) - Cuối ngõ (đến thửa số: 558, tờ bản đố số 75)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.2
9.000.000
Ngõ Bùi Dương Lịch
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 105, tờ bản đồ số 127 - Từ thửa 120, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.15
18.500.000
Ngõ Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9
Từ thửa 162, tờ bản đồ 138 - Ngõ 1 Bùi Dương Lịch (đến thửa số: 149, tờ bản đồ số 138)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.11
13.500.000
Ngõ Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9
Từ thửa 313, tờ bản đồ 138 - đến thửa 120, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.1
16.000.000
Ngõ Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 571,tờ bản đồ 126 - đến thửa 536,tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.2
15.000.000
Ngõ Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 693, tờ bản đồ 126 - đến thửa 29, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.9
15.000.000
Ngõ Hồ Bá Kiện
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 717, tờ bản đồ 126 - đến thửa 678, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.1
15.000.000
Ngõ Hồ Bá Kiện (đường mương)
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 274, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 305, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.16
15.000.000
Ngõ Hồ Mỹ Xuyên
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ
Từ thửa 177, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 458, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
21.500.000
Ngõ Hồ Mỹ Xuyên
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ
Từ thửa: 170, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 266, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.4
21.500.000
Ngõ Lê Ninh
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 253, tờ bản đồ 114 - đến thửa 268, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.13
15.000.000
Ngõ Mai Hắc Đế
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 134, tờ bản đồ 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.2
23.500.000
Ngõ Mai Hắc Đế
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 8. QH khu chợ Quán Bàu
Từ thửa 160, tờ bản đồ 158 - đến thửa 170, tờ bản đồ 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.2
26.500.000
Ngõ Mai Hắc Đế
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 8. QH khu chợ Quán Bàu
Từ thửa 180, tờ bản đồ 158 - đến thửa 184, tờ bản đồ 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.3
26.500.000
Ngõ Mai Hắc Đế
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 139, tờ bản đồ số 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.3
23.500.000
Ngõ Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 141, tờ bản đồ 114 - đến thửa 129, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.6
12.000.000
Ngõ Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 85, tờ bản đồ 114 - đến thửa 112, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.14
15.000.000
Ngõ Nguyễn Chí Thanh
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 496, tờ bản đồ 114 - đến thửa 490, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.7
12.000.000
Ngõ Ngô Gia Tự
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 187, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 106, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.17
11.000.000
Ngõ Ngô Gia Tự
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 3, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.19
11.000.000
Ngõ Ngô Gia Tự (khu A2)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB
Từ thửa 180, tờ bản đồ 161 - đến thửa 247, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.3
31.500.000
Ngõ Ngô Gia Tự (khu A3)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB
Từ thửa 166, tờ bản đồ 161 - đến thửa 179, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.2
31.500.000
Ngõ Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 56, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 259, tờ bản đố số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.15
17.500.000
Ngõ Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 70, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 45, tờ bản đố số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.12
17.500.000
Ngõ Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 58, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 29, tờ bản đố số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.14
17.500.000
Ngõ Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2
Đầu ngõ (Từ thửa số: 102, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.20
11.000.000
Ngõ Phạm Huy
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 61, tờ bản đố số 169) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đố số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.13
17.500.000
Ngõ Yên Hòa (QH)
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 261, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 258, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.12
18.500.000
Ngõ cụt đường vào oto 5
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa 33, tờ bản đồ 157 - đến thửa 33, tờ bản đồ số 157
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.9
10.000.000
Ngõ nhà ông Tý đường quyết tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Từ thửa số: 6, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ngọc Đến thửa số: 25, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.8
9.000.000
Ngõ nhà ông Tý đường quyết tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung Từ thửa số: 557, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 556, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9,11
9.000.000
Ngõ nhà ông Tý đường quyết tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ thửa số: 605, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 60, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.12
7.500.000
Ngõ trong khu TT
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 182, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.6
14.000.000
Ngõ Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8
(Từ thửa 180, tờ bản đồ 149) - đến thửa 162, tờ bản đồ 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.7
17.500.000
Ngõ Đinh Văn Chất
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8
(Từ thửa 39, tờ bản đồ 149) - Cầu vượt 72m (đến thửa 7, tờ bản đồ số 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.1
11.000.000
Ngõ đường 72m
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6
Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 158 - đến thửa 144, tờ bản đồ 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.1
23.500.000
Ngõ đường Bùi Hiển
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ nhà ông Trần Võ Hiệp (Từ thửa số: 57 tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Bùi Phi Hải (đến thửa số: 119, tờ bản đố số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.36
14.000.000
Ngõ đường Bùi Hiển
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ nhà bà Nguyễn Thị Ba (Từ thửa số: 13 tờ bản đố số 22) - Đến nhà ông Hoàng Thị Huyên (đến thửa số: 66, tờ bản đố số 22)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.38
14.000.000
Ngõ đường Bùi Hiển
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ nhà bà Hồ Thị Mỹ Hiền (Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Lê Văn Tập (đến thửa số: 133, tờ bản đố số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.35
14.000.000
Ngõ đường Bùi Hiển
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ nhà ông Đặng Đắc Công (Từ thửa số: 61 tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn (đến thửa số: 126, tờ bản đố số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.37
14.000.000
Ngõ đường Bùi Hiển
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ nhà ông Lê Văn Hân (Từ thửa số: 147, tờ bản đố số 21) - Đến nhà ông Trần Hoài Nam (đến thửa số: 192 , tờ bản đố số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.34
14.000.000
Ngõ đường Trần Bình Trọng, sát đường tàu
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4
Thửa 2, tờ bản đồ 163 - Thửa số 9, tờ bản đồ 159
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.4
13.000.000
Ngõ đường Yên Hòa
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 320, tờ bản đồ số 127 - Thửa 495, tờ bản đồ 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.11
11.000.000
Ngõ đường Yên Hòa
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 296, tờ bản đồ 126 - đến thửa 742, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.12
17.500.000
Ngõ đường Yên Hòa
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 424, tờ bản đồ 126 - Từ thửa 136, tờ bản đồ số 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.15
17.500.000
Ngõ đường Yên Hòa 9 (cụt)
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11
Từ thửa 29, tờ bản đồ 126 - đến thửa 564, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.11
15.000.000
Ngõ đường quyết tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ thửa số: 342, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 345, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.9
9.000.000
Ngõ đường quyết tiến
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ thửa số: 555, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 644, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.10
9.000.000
Phan Bội Châu
II. Đường Liên xã
Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (Từ thửa số: 285, tờ bản đố số 175) - Ga Vinh (đến thửa số: 11, tờ bản đố số 173)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2
61.500.000
Phan Bội Châu
II. Đường Liên xã
Ngã 4 ga (Từ thửa số: 8, tờ bản đố số 176) - Ngã 4 Ngô Gia Tự và Phan Bội Châu (đến thửa số: 1, tờ bản đố số 179)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1
61.500.000
Phạm Huy
II. Đường Liên xã
Ngã 3 Phạm Huy và Ngô Gia Tự (Từ thửa đất số 183, tờ bản đồ số 175) - Tản Đà (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 20
31.500.000
Phạm Huy
II. Đường Liên xã
Tản Đà (Từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 163) - Lê Ninh (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 168)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 21
31.500.000
QH 12m (ngõ 8 Nguyễn Chí Thanh)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối)
Từ thửa 312, tờ bản đồ 114 - đến thửa 348, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.1
21.500.000
QH 7m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 11. Khu quy hoạch TĐC xóm Trung Thuận
Đầu ngõ (Từ thửa số:434 , tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 445 tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.3
25.000.000
QH 7m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối)
Từ thửa 289, tờ bản đồ 114 - đến thửa 295, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.3
20.500.000
QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 15. Khu tái định cư (Ao nhà rối)
Từ thửa 364, tờ bản đồ 114 - đến thửa 311, tờ bản đồ 114
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.2
21.500.000
Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS)
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Đặng Ngọc Quý Thửa 353, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mỹ Thửa 449, tờ bản đồ số 30
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.13
13.000.000
Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS)
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Hồ Đức Thành Thửa 334, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Võ Hữu Chung Thửa 444, tờ bản đồ số 30
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.15
13.000.000
Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS)
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Phan Chiến Thắng Thửa 3, tờ bản đồ số 37 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa Thửa 6, tờ bản đồ số 37
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.14
13.000.000
Quy hoạch chia lô đất ở (bên cạnh trường dạy lái PTS) bám đường ngõ 90, đường Thăng Long
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Minh Thửa 343, tờ bản đồ số 30 - Đến bờ rào công ty xăng dầu PTS Thửa 326, tờ bản đồ số 30
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.12
16.000.000
Quy hoạch chia lô đất ở (phía Bắc công ty CP vận tải và dịch vụ xăng dầu) bám đường ngõ 121, đường Nghệ An Xiêng Khoảng
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A
Từ nhà bà Nguyễn thị Minh (Từ thửa số: 194 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Trần Công Đức (đến thửa số:65, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.13
17.000.000
Quy hoạch chia lô đất ở (phía Bắc công ty CP vận tải và dịch vụ xăng dầu) các thửa còn lại
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A
Từ nhà ông Nguyễn Văn Linh (Từ thửa số: 217 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Trần Tuấn Anh (đến thửa số:97, tờ bản đồ số 30)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.14
12.000.000
Quốc lộ 1A cũ
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 126 tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 1, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.26
16.000.000
Quốc lộ 1A cũ
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 47 tờ bản đồ số 13) - đến thửa số: 112, tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.22
16.000.000
Quốc lộ 1A cũ (vị trí dưới chân cầu vượt)
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 211 tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 211, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.27
8.000.000
Quốc lộ 1A cũ (vị trí dưới chân cầu vượt)
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 1 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.28
15.000.000
Sau ngách Ngách 30/17 Yên Xuân
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7
Từ thửa 912, tờ bản đồ 149 - đến thửa 979, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.13
16.000.000
Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Đường Thăng Long (Từ thửa số: 1 tờ bản đồ số 36) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 60 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4
25.000.000
Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Phía Tây bám đường tàu (Từ thửa số: 172 tờ bản đồ số 37) - Phía Tây bám đường tàu (đến thửa số: 172 tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6
20.000.000
Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Đường Thăng Long (Từ thửa số: 402 tờ bản đồ số 21) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 680 tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2
25.000.000
Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Đường Thăng Long (Từ thửa số: 9 tờ bản đồ số 29) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 684 tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3
25.000.000
Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Đường Thăng Long (Từ thửa số: 214 tờ bản đồ sổ 37) - Đường Thăng Long (đến thửa số: 191 tờ bản đồ số 37)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5
25.000.000
Trần Bình Trọng
II. Đường liên xã
Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 144, tờ bản đố số 147) - Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 144, tờ bản đố số 147)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15
20.000.000
Trần Bình Trọng
II. Đường Liên xã
Đường tàu (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 159) - Ngõ 39 Lê Ninh (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 163)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 30
41.000.000
Trần HữuThung
II. Đường liên xã
Xóm Yên Vinh (Từ thửa số: 385, tờ bản đố số 133) - Xóm Yên Vinh (Từ thửa số: 136, tờ bản đố số 122)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12
15.000.000
Tuyến đường 10m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 763, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.20
14.000.000
Tuyến đường 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 519, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 605, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.25
15.000.000
Tuyến đường 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 362, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 405, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.19
15.000.000
Tuyến đường 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 376, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.14
15.000.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 496, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 594, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.10
24.000.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 473, tờ bản đồ số 27 - Đến thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.2
24.000.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 563, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.9
24.000.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 772, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 751, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.5
24.000.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 496, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 594, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
24.000.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 253, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 418, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
24.000.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Lô góc 243 - và lô góc 740
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.6
26.400.000
Tuyến đường 36m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 295, tờ bản đồ số 19 - Từ thửa số 374, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
24.000.000
Tản Đà
II. Đường Liên xã
Phạm Huy (Từ thửa số: 237, tờ bản đố số 169) - Nguyễn Cảnh Hoan (đến thửa số: 101, tờ bản đố số 169)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 22
30.000.000
Tản Đà
II. Đường Liên xã
Nhà văn hóa Khối 2 (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 174) - Phan Bội Châu (đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 23
30.000.000
Từ Ngõ 560 đến ngõ 562 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 110, tờ bản đố số 96) - Cuối ngõ (đến thửa số: 77, tờ bản đố số 96)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.8
9.000.000
Từ Ngõ 568 đến ngõ 580 đường Nguyễn Trường Tộ
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Đầu ngõ (Từ thửa số: 59, tờ bản đố số 96 - Cuối ngõ (đến thửa số: 107, tờ bản đố số 96)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.10
9.000.000
Võ Trọng Cánh
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 10. Khu Tái định cư WB
Từ thửa 638, tờ bản đồ 149 - đến thửa 33, tờ bản đồ 150
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.1
39.000.000
Võ Trọng Cánh
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha
Từ thửa 874, tờ bản đồ 149 - đến thửa 199, tờ bản đồ 150
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.4
39.000.000
Võ Trọng Ân
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha
Từ thửa 864, tờ bản đồ 149 - đến thửa 196, tờ bản đồ 150
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.3
31.500.000
Xuân Thái
II. Đường Liên xã
Ngã 3 Xuân Thái Mai Hắc Đế (Từ thửa đất 117, tờ bản đồ 158) - Ngã 3 Xuân Thái Ngô Gia Tự (đến thửa đất 127, tờ bản đồ 161)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14
30.000.000
Yên Hòa
II. Đường Liên xã
Ngã 4 Yên Hòa (Từ thửa số: 105, tờ bản đố số 127) - Ngã 3 Bùi Dương Lịch và Yên Hòa (đến thửa số 131 , tờ bản đồ số 127)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6
30.000.000
Yên Hòa
II. Đường Liên xã
Từ thửa số: 55, tờ bản đồ số 127 - đến thửa số: 230, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5
30.000.000
Yên Hòa
II. Đường Liên xã
Ngã 3 Nguyễn Chị Thanh và Yên Hòa (Từ thửa số: 475, tờ bản đố số 114) - Đường QH 24m (đến thửa số 39 , tờ bản đồ số 127)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4
30.000.000
Yên Xuân
II. Đường Liên xã
Sân bóng (Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 150) - Ngã 3 Yên Xuân và ngõ 20 Yên Xuân (đến thửa số 387, tờ bản đồ 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11
27.000.000
Yên Xuân
II. Đường Liên xã
Ngã 3 Yên Xuân và ngõ 20 Yên Xuân (Từ thửa số 438, tờ bản đồ 149) - (đến thửa số 431, tờ bản đồ 149)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12
27.000.000
Yên Xuân (QH WB)
II. Đường Liên xã
Ngã 4 Hoàng Bửu Đôn (Từ thửa số 102, tờ bản đồ 160) - Ngã 4 Ngô Gia Tự (đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 160)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13
44.000.000
các ngõ còn lại
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.11
9.000.000
các ngõ còn lại
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Trung Mỹ, Trung Thành
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường ngõ còn lại
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.6
11.000.000
ngõ 19 Bùi Dương Lịch
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9
Từ thửa 610, tờ bản đồ 138 - đến thửa 476, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.2
16.000.000
ngõ 9 Bùi Dương Lịch
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9
Bùi Dương Lịch (Từ thửa số: 149, tờ bản đồ số 127) - Hồ Bá Kiện (đến thửa số: 273, tờ bản đồ số 138)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.5
16.000.000
Đinh Văn Chất
II. Đường liên xã
Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 309, tờ bản đố số 134) - Xóm Yên Khang (đến thửa số: 463, tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10
16.000.000
Đường 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 145 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 149 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.5
28.000.000
Đường 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 117 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 125 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.6
28.000.000
Đường 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số:02 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:21,39 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.16
28.000.000
Đường 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 54 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 62 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.8
28.000.000
Đường 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 80 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 88 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.7
28.000.000
Đường 12m (gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 36 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 128 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.10
28.000.000
Đường 12m (gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 144 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 141 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.9
28.000.000
Đường 12m (gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 71 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 65 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.12
28.000.000
Đường 12m (gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 01 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:40,41 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.17
28.000.000
Đường 12m (gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 78 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 74 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.11
28.000.000
Đường 12m (lô góc gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 64 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:72, 73, 127 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.15
28.000.000
Đường 12m (lô góc)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 53 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 89 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.14
28.000.000
Đường 12m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 12. Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà
Đầu ngõ (Từ thửa số: 652, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 653, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.1
23.000.000
Đường 12m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 12. Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà
Đầu ngõ (Từ thửa số: 651, tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 673, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.2
23.000.000
Đường 12m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A)
Đầu ngõ (Từ lô số: 33 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 34, 47, 41 tờ bản đố số 130)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.2
25.000.000
Đường 12m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A)
Đầu ngõ (Từ lô số: 54 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 48 tờ bản đố số 130)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
25.000.000
Đường 12m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B)
Từ thửa đất số 463, tờ 129 - Đến thửa đất số 425, tờ 129
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
25.000.000
Đường 12m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B)
Từ thửa đất số 395, tờ 129 - Đến thửa đất số 424, tờ 129
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.2
25.000.000
Đường 15m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 12. Khu quy hoạch chia lô xóm Long Hoà
Đầu ngõ (Từ thửa số: 674 tờ bản đố số 119) - Cuối ngõ (đến thửa số: 654, tờ bản đố số 119)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.3
25.000.000
Đường 15m trong khu quy hoạch xóm Trung Thành)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 857, tờ bản đố số 131) - Cuối ngõ (đến thửa số: 589, tờ bản đố số 131)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.5
28.000.000
Đường 18m (lô góc)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 126 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số:126 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.13
30.000.000
Đường 18m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A)
Đầu ngõ (Từ lô số: 8 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 7 tờ bản đố số 130)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.4
28.000.000
Đường 18m trong khu quy hoạch (02 lô gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A)
Đầu ngõ (Từ lô số: 7 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 9 tờ bản đố số 130)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.5
28.000.000
Đường 18m trong khu quy hoạch (gần đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Trung Mỹ (khu B)
Từ thửa đất số 393, tờ 129 - Đến thửa đất số 447, tờ 129
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
28.000.000
Đường 21m trong khu quy hoạch
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu A)
Đầu ngõ (Từ lô số: 26 tờ bản đố số 130) - Cuối ngõ (đến lô số: 20 tờ bản đố số 130)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
30.000.000
Đường 27m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 115 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 152 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.2
33.000.000
Đường 27m (02 lô giáp đường điện)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 137 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 139 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.4
33.000.000
Đường 27m (lô góc)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 153 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 138 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.3
33.000.000
Đường 72m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha
Từ thửa 857, tờ bản đồ 149 - đến thửa 765, tờ bản đồ 149
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.2
40.500.000
Đường 72m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 656, tờ bản đồ 137 - đến thửa 677, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.11
40.500.000
Đường 72m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 9. Khu QH 4.3ha
Từ thửa 121, tờ bản đồ 150 - đến thửa 179, tờ bản đồ 150
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.1
50.500.000
Đường 72m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 8. QH khu chợ Quán Bàu
Từ thửa 149, tờ bản đồ 158 - đến thửa số 175, tờ bản đồ 158
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.1
59.000.000
Đường 72m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 433, tờ bản đồ 138 - đến thửa 415, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.12
50.500.000
Đường 9m trong khu QH ao ông Mong
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 601, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 596, tờ bản đố số 133)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.5
28.000.000
Đường Bùi Hiển
II. Đường Liên xã
Chân cầu vượt (Từ thửa số: 121 tờ bản đồ số 22) - Đường Sân bay Vinh (đến thửa số: 122 tờ bản đồ số 22)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 101
17.000.000
Đường Bùi Hiển
II. Đường Liên xã
Chân cầu vượt (Từ thửa số: 139 tờ bản đồ số 21) - Đường Sân bay Vinh (đến thửa số: 6 tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 98
17.000.000
Đường Bùi Hiển
II. Đường Liên xã
Chân cầu vượt (Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 22) - Đường Sân bay Vinh (đến thửa số: 101 tờ bản đồ số 22)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 100
17.000.000
Đường Bùi Hiển
II. Đường Liên xã
Thửa 101, Tờ bản đồ số 95 - Thửa 85, Tờ bản đồ số 95
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 47
17.000.000
Đường Bạch Cẩm (đoạn xóm 4 cũ)
II. Đường Liên xã
(thửa 181, tờ 85) - (thửa 185, tờ 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6
14.000.000
Đường Bạch Cẩm (đoạn xóm 5 cũ)
II. Đường Liên xã
(thửa 116, tờ 86) - (đến thửa 122, tờ 86)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5
16.000.000
Đường Bạch Cẩm (đoạn xóm Hồng Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 166, tờ 84) - thửa 182, tờ 84)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7
12.000.000
Đường Bắc Liên (khu vực xóm 14 cũ)
II. Đường Liên xã
(thửa 23, tờ 64) - Đất ông Đặng Văn Phương (thửa 24, tờ 63)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 26
10.000.000
Đường Bắc Liên (ngõ 01, 06 đường Bắc Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 19, tờ 59) - Thửa 114, tờ 65
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 27
12.000.000
Đường Cao Huy Tuân
II. Đường Liên xã
Xuân Lộc (Từ thửa số: 349 tờ bản đồ số 12) - xã Nghi Liên (đến thửa số: 85 tờ bản đồ số 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 30
19.000.000
Đường Cao Huy Tuân
II. Đường Liên xã
Trường Tiểu học (Từ thửa số: 623 tờ bản đồ số 28) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 588 tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 27
20.000.000
Đường Cao Huy Tuân
II. Đường Liên xã
Xuân Lộc (Từ thửa số: 54 tờ bản đồ số 19) - (đến thửa số: 37 tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 32
16.000.000
Đường Cao Huy Tuân
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 13, tờ bản đồ số 27 - Thửa số 13, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.2
20.000.000
Đường Cao Huy Tuân
II. Đường Liên xã
Trường Tiểu học (Từ thửa số: 17 tờ bản đồ số 35) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 551 tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 28
20.000.000
Đường Cao Huy Tuân
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 45, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 345, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
20.000.000
Đường Cao Huy Tuân
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 158, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 659, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
20.000.000
Đường Cao Huy Tuân
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 546, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 546, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.2
22.000.000
Đường Cao Huy Tuân
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 230, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 359, tờ bản đồ số 35
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
20.000.000
Đường Cao Huy Tuân
II. Đường Liên xã
Trường Tiểu học (Từ thửa số: 42 tờ bản đồ số 35) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 207 tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 29
20.000.000
Đường Cao Huy Tuân
II. Đường Liên xã
Xuân Lộc (Từ thửa số: 391 tờ bản đồ số 12) - xã Nghi Liên (đến thửa số: 105 tờ bản đồ số 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 31
16.000.000
Đường Dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên
Từ thửa số: 03, Tờ bản đồ số 95 - đến thửa số: 197, Tờ bản đồ số 95
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.9
15.000.000
Đường Hoàng Hanh (phía Bắc đường Kim Yên)
II. Đường Liên xã
Đất ông Trần Văn Trung (thửa 7, tờ 78) - (thửa 14, tờ 78)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12
16.000.000
Đường Hoàng Hanh (xóm 1, 2 cũ)
II. Đường Liên xã
(thửa 19, tờ 79) - (thửa 135, tờ 79)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13
16.000.000
Đường Hoàng Hanh (xóm 2 cũ)
II. Đường Liên xã
(thửa 18, tờ 79) - (thửa 135, tờ 79)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14
16.000.000
Đường Hoàng Hanh (xóm 2,3 cũ)
II. Đường Liên xã
(thửa 4, tờ 84) - (thửa 224, tờ 84)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15
16.000.000
Đường Hoàng Hanh (xóm 3 vào Nghi Kim)
II. Đường Liên xã
(thửa 4, Tờ bản đồ số 92) - (thửa 32, Tờ bản đồ số 92)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16
16.000.000
Đường Hòa Thuận
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 236 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 285 tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 45
14.000.000
Đường Hòa Thuận
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 13 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 121 tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 44
14.000.000
Đường Hòa Thuận
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 540 tờ bản đồ số 17) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 432 và 427 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 47
14.000.000
Đường Hòa Thuận
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 141 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 296 tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 46
14.000.000
Đường Hòa Thuận
II. Đường Liên xã
Đường Hòa Thuận (Từ thửa số: 09 tờ bản đồ số 17) - Đường Hòa Thuận (đến thửa số: 302 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 51
15.000.000
Đường Hòa Thuận
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 482 tờ bản đồ số 17) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 443 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 50
15.000.000
Đường Hòa Thuận
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 12 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 607 tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 43
14.000.000
Đường Hồng Liên
II. Đường Liên xã
Đường Trung Liên (Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 80) - Hết xóm Trung Liên (đến thửa số: 58, tờ bản đố số 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3
16.000.000
Đường Hồng Liên
II. Đường Liên xã
Chợ chùa (Từ thửa số: 152, tờ bản đố số 81) - đến hết trường mầm non xã Nghi Liên thửa số: 272, tờ bản đố số 81
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2
20.000.000
Đường Hồng Liên
II. Đường Liên xã
Từ thửa số: 34, tờ bản đố số 84) - (đến thửa số: 42, tờ bản đố số 83)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4
12.000.000
Đường Hồng Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Tiến (Từ thửa số: 40 tờ bản đồ số 36) - Công ty 36 BQP (đến thửa số: 153 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12
23.000.000
Đường Hồng Liễu
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 716, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 660, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
23.000.000
Đường Hồng Liễu
VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim
Thửa đất 162, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất 346, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.1
23.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.