Bảng giá đất Phường Vinh Hưng, Nghệ An từ 01/01/2026
1317 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Hưng là 67.000.000 đồng/m² (Mai Hắc Đế, đoạn Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) đến Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Hồng Liễu II. Đường Liên xã | Công ty Thủy Lực (Từ thửa số: 14 tờ bản đồ số 36) - Ao CT nuôi trồng Thủy sản (đến thửa số: 788 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13 | 23.000.000 |
| Đường Kim Chi II. Đường Liên xã | Đường Lê Trọng Thiên (thửa 489, tờ 46) - đất ông Nguyễn Đình Thành (thửa 48, tờ 77) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 42 | 9.000.000 |
| Đường Kim Chi II. Đường Liên xã | Từ đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Nghi Liên - Đường Lê Trọng Thiên (thửa 60, tờ 77 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 41 | 14.000.000 |
| Đường Kim Nguyên II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 443 tờ bản đồ số 21) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 434 tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 88 | 18.000.000 |
| Đường Kim Nguyên VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 483, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 429, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.15 | 18.000.000 |
| Đường Kim Nguyên VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 512, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 482, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.17 | 18.000.000 |
| Đường Kim Nguyên VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 364, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 366, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.14 | 18.000.000 |
| Đường Kim Nguyên VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 12, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 2, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.16 | 18.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 88 tờ bản đồ số 35) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 296 tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 86 | 18.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 72 tờ bản đồ số 19) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 107 tờ bản đồ số 19) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 82 | 16.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 16 tờ bản đồ số 35) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 282 tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 87 | 18.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 3 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 416 tờ bản đồ số 27) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 83 | 16.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 70 tờ bản đồ số 19) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 680 tờ bản đồ số 19) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 81 | 16.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 1 tờ bản đồ số 34) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 1 tờ bản đồ số 34) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 85 | 18.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 56 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 139 tờ bản đồ số 27) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 84 | 16.000.000 |
| Đường Kim Xuân II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 634 tờ bản đồ số 19) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 409 tờ bản đồ số 19) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 80 | 16.000.000 |
| Đường Kim Yên (đoạn xóm Hồng Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 11, tờ 79) - Thửa 42, tờ 78 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 21 | 12.000.000 |
| Đường Kim Yên (đoạn xóm Kim Yên) II. Đường Liên xã | (thửa 202, tờ 75) - Thửa 309, tờ 80 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 20 | 14.000.000 |
| Đường Lê Duy Thước II. Đường Liên xã | Trạm biến thế treo xóm 11 cũ (thửa 235, tờ 60) - Đất ông Nguyễn Quang Trung (thửa 47, tờ 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 35 | 10.000.000 |
| Đường Lê Huy Tích II. Đường Liên xã | Cổng chào xóm Phúc Hậu - Cắt đường Trung Liên XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 25 | 12.000.000 |
| Đường Lê Trọng Thiên II. Đường Liên xã | Đất ông Nguyễn Văn Diệu (thửa 14, tờ 87) - Đất ông Nguyễn Văn Giáp (thửa 16, tờ 77) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 45 | 10.000.000 |
| Đường Lương Lương (phía Bắc đường Đặng Đình Hồ) II. Đường Liên xã | Hộ ông Nguyễn Huy Hàm, thửa 9, tờ 60 - Hộ ông Nguyễn Huy Triều, thửa 103, tờ 65 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 33 | 9.000.000 |
| Đường Lương Lương (phần phía Nam đường Đặng đình Hồ) II. Đường Liên xã | thửa 41, tờ 66 - Hộ ông Nguyễn Huy Triều, thửa 49, tờ 66 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 34 | 9.000.000 |
| Đường Minh Huệ (các thửa đất thổ cư, không phải là đất trong các khu QH) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc | Đầu ngõ (Từ thửa số: 668, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 860, tờ bản đố số 56) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.1 | 10.000.000 |
| Đường N3 rộng 30m III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Đầu ngõ (Từ thửa số: 515, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 525, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.5 | 22.000.000 |
| Đường Nam Liên II. Đường Liên xã | Bờ rào sân bóng trường GT4 - Đất ông Phan Xuân Vũ, thửa 240, tờ 48 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 46 | 12.000.000 |
| Đường NamYangJu VII. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ CHUẨN BỊ ĐỂ ĐẤU GIÁ / 1. Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4) | Lô 1 - Lô 14 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 50.000.000 |
| Đường Nguyễn Toản II. Đường Liên xã | Đất ông Nguyễn Quang Hùng (thửa 48, tờ 59) - Đất ông Nguyễn Huy Thắng (thửa 16, tờ 58) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 28 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 99, tờ bản đồ số 15 - Thửa số: 33 và 38 tờ bản đồ số 15 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.15 | 13.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha) | Đầu ngõ (Từ lô số: 14 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 111 tờ bản đố số 54) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.1 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 272, tờ bản đồ số 16 - Thửa số: 183, tờ bản đồ số 16 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.14 | 13.000.000 |
| Đường Ngõ của đường Nguyễn Sư Hồi III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường Nguyễn Sư Hồi PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 307 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 544 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 71 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 133 tờ bản đồ số 3) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 133 tờ bản đồ số 3) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 79 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Nhà văn hóa xóm 9 (Từ thửa số: 600 tờ bản đồ số 11) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 399 tờ bản đồ số 11) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 72 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 30 tờ bản đồ số 7) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 52 tờ bản đồ số 7) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 76 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | (Từ thửa số: 984 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 204 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 69 | 19.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 52 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 217 tờ bản đồ số 6) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 78 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 24 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 756 tờ bản đồ số 6) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 77 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Nhà văn hóa xóm 8 (Từ thửa số: 13 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 171 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 70 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Nhà văn hóa xóm 9 (Từ thửa số: 28 tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số: 81 tờ bản đồ số 11) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 74 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Nhà văn hóa xóm 9 (Từ thửa số: 251 tờ bản đồ số 11) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 410 tờ bản đồ số 11) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 73 | 16.000.000 |
| Đường Nhân Nghĩa II. Đường Liên xã | Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 86 tờ bản đồ số 7) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 165 tờ bản đồ số 7) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 75 | 16.000.000 |
| Đường Phan Thôn II. Đường Liên xã | Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 550 tờ bản đồ số 6) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 551 tờ bản đồ số 6) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 54 | 15.000.000 |
| Đường Phan Thôn II. Đường Liên xã | Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 5 tờ bản đồ số 10) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 591 tờ bản đồ số 10) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 53 | 15.000.000 |
| Đường Phan Thôn II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 23 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 912 tờ bản đồ số 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 56 | 16.000.000 |
| Đường Phan Thôn II. Đường Liên xã | Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 17 tờ bản đồ số 17) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 179 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 52 | 15.000.000 |
| Đường Phan Thôn II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 421 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 880 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 55 | 16.000.000 |
| Đường Phúc Hậu (Đoạn xóm Phúc Hậu) II. Đường Liên xã | (thửa 03, tờ 70) - Hết bệnh viện Lao-Phổi Nghệ An (thửa 16, tờ 68) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 22 | 12.000.000 |
| Đường Phúc Hậu (đoạn xóm hồng Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 06, tờ 68) - bệnh viện Lao-Phổi Nghệ An (thửa 28, tờ 68) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 23 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Xuân Phong (phía xóm Kim Chi) II. Đường Liên xã | (thửa 71, tờ 76) - (thửa 20, tờ 87) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 44 | 11.000.000 |
| Đường Phạm Xuân Phong (phía xóm Phổ Môn) II. Đường Liên xã | Đất ông Lê Văn Hiến (thửa 7, tờ 71) - (thửa 157, tờ 71) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 43 | 10.000.000 |
| Đường Phổ Môn II. Đường Liên xã | Nhà văn hóa xóm Phổ Môn (thửa 58, tờ 71) - Giáp xã Nghi Trung (thửa 23, tờ 72) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 37 | 6.500.000 |
| Đường Phổ Môn II. Đường Liên xã | Xưởng Sơn Đại Việt (Thửa 14, tờ 75) - Nhà văn hóa xóm Phổ Môn (thửa 58, tờ 65) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 36 | 12.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9 | Từ thửa 354, tờ bản đồ 138 - đến thửa 364, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.3 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 611, tờ bản đồ 137 - đến thửa 612, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.7 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Thửa số 899, tờ bản đồ số 18 - Thửa số 899, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.17 | 26.400.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 461, tờ bản đồ 138 - đến thửa 459, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.9 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 460, tờ bản đồ 138 - đến thửa 457, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.8 | 28.000.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ | Từ thửa 352, tờ bản đồ 127 - đến thửa 450, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 20.500.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 573, tờ bản đồ 137 - đến thửa 574, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.5 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 600, tờ bản đồ 137 - đến thửa 582, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.6 | 28.000.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Từ thửa 386, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 563, đến thửa 567, đến thửa 402, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.7 | 16.000.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Từ thửa 349, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 538, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.8 | 23.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 552, tờ bản đồ 137 - đến thửa 460, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.2 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 183, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 231, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.3 | 18.500.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB | Đường vào Oto 5 (Từ thửa số: 87, tờ bản đồ số 157 - đến thửa 115, tờ bản đồ số 157 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.1 | 31.500.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Từ thửa 547, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 584, đến thửa 676, đến thửa 119, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.9 | 16.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9 | Từ thửa 389, tờ bản đồ 138 - đến thửa 392, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.5 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9 | Từ thửa 371, tờ bản đồ 138 - đến thửa 379, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.4 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha | Từ thửa 496, tờ bản đồ 138 - đến thửa 508, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.4 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.11 | 26.400.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Thửa số 400, tờ bản đồ số 18 - Thửa số 400, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.16 | 20.900.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha | Từ thửa 580, tờ bản đồ 138 - đến thửa 591, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.2 | 29.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 158, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.2 | 18.500.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha | Từ thửa 493, tờ bản đồ 138 - đến thửa 542, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.3 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9 | Từ thửa 352, tờ bản đồ 138 - đến thửa 346, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.2 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 495, tờ bản đồ 137 - đến thửa 531, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.3 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha | Từ thửa 524, tờ bản đồ 138 - đến thửa 533, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.5 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 689, tờ bản đồ 137 - đến thửa 683, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.4 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9 | Từ thửa 342, tờ bản đồ 138 - đến thửa 384, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.1 | 28.000.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 215, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 176) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 38.500.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Từ thửa 13, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 302, đến thửa 306, đến thửa 24, đến thửa 4 tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.5 | 16.000.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ | Từ thửa 360, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 456, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 20.500.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Từ thửa 12, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 285, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.6 | 23.000.000 |
| Đường QH VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Từ thửa 553, tờ bản đồ số 29 - Thửa số 668, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.10 | 23.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 571, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 571, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.24 | 26.400.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha | Từ thửa 461, tờ bản đồ 137 - đến thửa 530, tờ bản đồ 137 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.1 | 28.000.000 |
| Đường QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha | Từ thửa 544, tờ bản đồ 138 - đến thửa 570, tờ bản đồ 138 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.6 | 28.000.000 |
| Đường QH (A1) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB | Từ thửa 197, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 221, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.5 | 31.500.000 |
| Đường QH (A2) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB | Từ thửa 233, tờ bản đồ 161 - đến thửa 250, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.4 | 31.500.000 |
| Đường QH 10m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 19, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 50, tờ bản đồ số 177) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 40.000.000 |
| Đường QH 10m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1) | Từ thửa 246, tờ bản đồ 171 - Thửa 159, tờ bản đồ 172 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.10 | 38.500.000 |
| Đường QH 10m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 449, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 614, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.5 | 14.000.000 |
| Đường QH 10m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 49, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 94, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.6 | 14.000.000 |
| Đường QH 10m VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 6 | Từ Lô đất số 28, tờ bản đồ số 25 - Đến lô đất số 49, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 14.000.000 |
| Đường QH 11 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10 | V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.2 | 20.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 585, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 418, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.8 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 350, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 450, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.5 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 323, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 374, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2,9 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 347, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 402, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.6 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 404, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 382, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 343, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 317, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 318, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 419, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.7 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 450, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 418, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2,9 | 19.000.000 |
| Đường QH 11.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 390, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 366, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2,9 | 19.000.000 |
| Đường QH 12.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh | Từ lô số: 01 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 39 - tờ bản đồ số 70 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 20.000.000 |
| Đường QH 12.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Cung Sáu | Từ thửa số: 633, tờ bản đố số 11 - đến thửa số: 656, tờ bản đố số 11 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 21.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa 340, tờ 12 - Thửa 379, tờ 12 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 192, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 419, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.11 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ | Từ thửa đất số 938 tờ 131 - đến thửa đất số 930 tờ 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.3 | 18.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 299 và 288, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 353 và thửa số 329, tờ bản đồ số 35 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.10 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 253, tờ bản đồ số 11 - Thửa số: 284 tờ bản đồ số 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.9 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải | Từ thửa 31 tờ bản đồ 139 - Thửa 26, tờ bản đồ 139 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.4 | 26.500.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 133, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 276, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 253, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 435, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.12 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 716, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 720, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.12 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc | Từ thửa đất số 1509, tờ 54 - Đến thửa đất số 1604 tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 22.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C) | Từ thửa đất số 1730, tờ 54 - Đến thửa đất số 1708, tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.3 | 25.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 245, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 500, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.15 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 6 | Từ Lô đất số 01, tờ bản đồ số 25 - Đến lô đất số 22, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 300, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 203, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.9 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc | Từ thửa đất số 1245, tờ 54 - Đến thửa đất số 1256, tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.7 | 22.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa 256, tờ 12 - Thửa 291, tờ 12 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 499 tờ bản đồ số 21 - Thửa số 672, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 93, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 130, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.9 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 273, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 263, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.7 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C) | Từ thửa đất số 1665, tờ 54 - Đến thửa đất số 1619, tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.1 | 25.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 543, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 480, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.12 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 42, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 277, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.25 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 321, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 439, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.11 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 496, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 682, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.4 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 237, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 336, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.10 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 176) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.8 | 40.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 191, tờ bản đồ số 11 - Thửa số: 200, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.11 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 482, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 682, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.15 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa 279, tờ 12 - Thửa 832, tờ 12 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 365 tờ bản đồ số 20 - Thửa số 330, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.8 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc | Từ thửa số 1288 tờ 54 - Đến thửa số 1295 tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 22.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 16, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 177) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 40.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 276, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 266, tờ bản đồ số 35 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.8 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 292, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 300, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.24 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 295, tờ bản đồ số 11 - Thửa số: 295 tờ bản đồ số 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.10 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C) | Từ thửa đất số 1756, tờ 54 - Đến thửa đất số 1667, tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.2 | 25.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 02, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 9 tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.12 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Thửa số 378, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 363, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.18 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 870, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 897, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.13 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 02, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 11, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.11 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 234, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 292, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.13 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 286, tờ bản đồ số 171 - Cuối ngõ (đến thửa số: 41, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 40.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 24 và thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Thửa số 306 và thửa số 289, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 16.000.000 |
| Đường QH 12m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc | Từ thửa đất số 1181, tờ 54 - Đến thửa đất số 1203 tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 22.000.000 |
| Đường QH 12m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 272, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 465, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.13 | 15.000.000 |
| Đường QH 12m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) | Từ thửa số: 856, tờ bản đố số 131 - Đến thửa số: 550, tờ bản đố số 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.2 | 25.000.000 |
| Đường QH 14.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh | Từ lô số: 40 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 84 - tờ bản đồ số 70 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 22.000.000 |
| Đường QH 15 m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 273, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 734, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.7 | 28.000.000 |
| Đường QH 15 m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 756, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 749, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.11 | 28.000.000 |
| Đường QH 15 m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 43, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 711, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.5 | 28.000.000 |
| Đường QH 15.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 351, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 584, tờ bản đồ 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 23.000.000 |
| Đường QH 15m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 158, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 137, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.23 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m VII. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ CHUẨN BỊ ĐỂ ĐẤU GIÁ / 1. Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4) | Từ thửa 301, tờ bản đồ 162 - đến thửa 306, tờ bản đồ 162 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 35.000.000 |
| Đường QH 15m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 364, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 364, tờ bản đồ số 35 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.6 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 161, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 483, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.5 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 119, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 104, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.22 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 215, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 215, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc | Từ thửa số 1213 tờ 54 - Đến thửa số 1278 tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 23.500.000 |
| Đường QH 15m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 482, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.13 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Từ thửa số 90, tờ 176 - Thửa 74, tờ bản đồ 176 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.11 | 40.000.000 |
| Đường QH 15m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 232, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 216, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 439, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 352, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.7 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.12 | 16.000.000 |
| Đường QH 15m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 196, tờ bản đố số 110) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.3 | 28.000.000 |
| Đường QH 16m (chung cư) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) | Từ thửa 261, tờ bản đồ 175 - Thửa 262 tờ bản đồ 175 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 35.500.000 |
| Đường QH 17m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 3, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 287, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.20 | 17.000.000 |
| Đường QH 17m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 12, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 332, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.18 | 17.000.000 |
| Đường QH 17m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 01, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 76, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.27 | 17.000.000 |
| Đường QH 17m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 509, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 509, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.19 | 17.000.000 |
| Đường QH 17m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 160, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 285, tờ bản đồ số 28 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.21 | 17.000.000 |
| Đường QH 17m VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim | Thửa số 498, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 505, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.26 | 17.000.000 |
| Đường QH 18m (Minh Huệ) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc | Từ thửa đất số 1261, tờ 54 - Đến thửa đất số 1296 tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 25.000.000 |
| Đường QH 18m (cụm công nghiệp nhỏ) II. Đường liên xã | các thửa bám mặt đường tờ bản đồ số: 51, 117, 128 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 17 | 20.000.000 |
| Đường QH 19.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà | Từ thửa bản đồ số 413, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 417, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 25.000.000 |
| Đường QH 24m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim | Thửa số 470, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 446 tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.14 | 20.000.000 |
| Đường QH 24m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11 | Từ thửa 490, tờ bản đồ 126 - đến thửa 440, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.5 | 23.500.000 |
| Đường QH 24m (đường Kim Nguyên) VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 6 | Từ Lô đất số 23, tờ bản đồ số 25 - Đến lô đất số 27, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 18.000.000 |
| Đường QH 27m (cụm công nghiêp nhỏ) II. Đường liên xã | các thửa bám mặt đường tờ bản đồ số: 128 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 18 | 25.000.000 |
| Đường QH 30 V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 871, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 626, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.6 | 32.000.000 |
| Đường QH 30m III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 514, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 526, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.6 | 22.000.000 |
| Đường QH 36m (chưa mở hết) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc | Thửa số: 1244, tờ 54 - Thửa số: 1504 tờ 54 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 25.000.000 |
| Đường QH 4.5m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 191, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.4 | 23.000.000 |
| Đường QH 4.5m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 198, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 194, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.5 | 23.000.000 |
| Đường QH 4m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 25, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 444 tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.13 | 12.000.000 |
| Đường QH 4m VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè | Từ Lô đất số 12, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 16, tờ bản đồ số 37 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Đường QH 4m VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè | Từ Lô đất số 22, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 20, tờ bản đồ số 37 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường QH 5M V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 1 năm 2004 | Thửa số: 275, tờ bản đồ số 13 - Thửa số: 292, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 13.000.000 |
| Đường QH 5m VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè | Từ Lô đất số 05, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 23, tờ bản đồ số 37 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường QH 5m VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè | Từ Lô đất số 17, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 31, tờ bản đồ số 37 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường QH 5m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu QH TT Công nghệ phẩm (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 168, tờ bản đồ số 159) và thửa 102 tờ bản đồ số 175 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) | 18.500.000 |
| Đường QH 6 m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 42, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 752, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.8 | 18.000.000 |
| Đường QH 6m III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 462, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 459, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.13 | 18.500.000 |
| Đường QH 6m trong khu quy hoạch) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh) | Từ thửa số: 435, tờ bản đố số 131 - Đến thửa số: 516, tờ bản đố số 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.4 | 18.000.000 |
| Đường QH 7,5m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ | Từ Lô 27 tờ 131 - và Lô 28 tờ 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.2 | 9.000.000 |
| Đường QH 7,5m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ | Lô số 29, tờ 131 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.1 | 8.000.000 |
| Đường QH 7m VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim | Thửa số 324, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 360, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.5 | 14.000.000 |
| Đường QH 7m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 7. Khu QH chia lô Khối 6 | Từ thửa 270, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 287, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.1 | 20.500.000 |
| Đường QH 7m VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim | Thửa số 357, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 375, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.3 | 14.000.000 |
| Đường QH 7m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 84, tờ bản đồ số 176) - Cuối ngõ (đến thửa số: 88, tờ bản đồ số 176) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 35.500.000 |
| Đường QH 7m VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim | Thửa số 193, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 353, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.2 | 14.000.000 |
| Đường QH 7m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Từ thửa đất số 620, tờ 123 - Đến thửa đất số 1092, tờ 123 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.3 | 18.000.000 |
| Đường QH 7m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 58, tờ bản đồ số 177) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 35.500.000 |
| Đường QH 7m VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim | Thửa số 362, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 368, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.4 | 14.000.000 |
| Đường QH 7m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 599, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 778, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.12 | 18.000.000 |
| Đường QH 7m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 329, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 710, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.10 | 18.000.000 |
| Đường QH 7m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Đầu ngõ (Từ thửa số: 665, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 784, tờ bản đố số 123) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.13 | 18.000.000 |
| Đường QH 7m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 447, tờ bản đố số 111) - Cuối ngõ (đến thửa số: 454, tờ bản đố số 111) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.2 | 18.000.000 |
| Đường QH 7m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 387, tờ bản đố số 111) - Cuối ngõ (đến thửa số: 490, tờ bản đố số 111) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.1 | 18.000.000 |
| Đường QH 8.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh | Từ lô số: 05- tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 31 - tờ bản đồ số 70 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường QH 8.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh | Từ lô số: 06 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 32 - tờ bản đồ số 70 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.1 | 18.000.000 |
| Đường QH 8.0 m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh | Từ lô số: 05 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 31 - tờ bản đồ số 70 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 18.000.000 |
| Đường QH 8m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 21, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 26, tờ bản đồ số 177) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 37.000.000 |
| Đường QH 9.0 m còn lại V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Cung Sáu | Từ thửa số: 660, tờ bản đố số 11 - đến thửa số: 586, tờ bản đố số 11 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 19.000.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Từ thửa số 22, tờ 176 - Thửa 75, tờ bản đồ 176 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.10 | 38.500.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 7. Khu QH chia lô Khối 6 | Từ thửa 290, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 291, tờ bản đồ 161 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.2 | 23.000.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 15, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 75, tờ bản đồ số 177) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.7 | 38.500.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10 | V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.1 | 18.000.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu QH TT Cơ điện (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 334, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 358, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 28.500.000 |
| Đường QH 9m VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 12, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 172) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.1 | 38.500.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải | Từ thửa 42 tờ bản đồ 139 - Thửa 34, tờ bản đồ 139 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.3 | 24.000.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải | Từ thửa 158 tờ bản đồ 139 - Thửa 157, tờ bản đồ 139 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.2 | 24.000.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải | Từ thửa 144 tờ bản đồ 139 - Thửa 149, tờ bản đồ 139 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.1 | 24.000.000 |
| Đường QH 9m VII. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ CHUẨN BỊ ĐỂ ĐẤU GIÁ / 1. Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4) | Lô 25 - Lô 28 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 27.000.000 |
| Đường QH 9m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu QH TT Cơ điện (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 305, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 328, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.2 | 28.500.000 |
| Đường QH 9m (ngõ 32 Xuân thái) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 7. Khu QH chia lô Khối 6 | Từ thửa 164, tờ bản đồ 162 - đến thửa 82, tờ bản đồ 162 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.3 | 23.000.000 |
| Đường QH 9m trong khu QH V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá | Đầu ngõ (Từ thửa số: 199, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 218, tờ bản đố số 110) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.4 | 21.000.000 |
| Đường QH vào chung cư Kim Thi V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1) | Từ thửa số 21, tờ 176 - Thửa 46, tờ bản đồ 176 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.9 | 23.000.000 |
| Đường QH12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 235, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 247, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 31.500.000 |
| Đường QH12m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 184, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 234, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 31.500.000 |
| Đường QH16m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 238, tờ bản đồ số 175) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 35.500.000 |
| Đường Quy hoạch III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ thửa đất số 592, tờ bản đồ số 20 - đến thửa đất số 598, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.17 | 16.000.000 |
| Đường Quy hoạch N3 (QH 30m) V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang. | Từ thửa đất số 515, tờ 123 - Đến thửa đất số 526, tờ 123 PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.4 | 32.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 395 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 869 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 57 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 474 tờ bản đồ số 17) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 541 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 64 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 25 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 443 tờ bản đồ số 6) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 67 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 9 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 448 tờ bản đồ số 6) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 68 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 601 tờ bản đồ số 10) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 461 tờ bản đồ số 10) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 65 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 4 tờ bản đồ số 10) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 430 tờ bản đồ số 10) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 66 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 82 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 883 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 61 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 409 tờ bản đồ số 11) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 409 tờ bản đồ số 11) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 63 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 897 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 301 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 62 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 10 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 221 tờ bản đồ số 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 60 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 357 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 852 tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 58 | 16.000.000 |
| Đường Quyết Tiến II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 566 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 211 tờ bản đồ số 26) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 59 | 16.000.000 |
| Đường Quán Sen II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 565 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 312 tờ bản đồ số 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 38 | 13.000.000 |
| Đường Quán Sen II. Đường Liên xã | Đường Quán Sen (Từ thửa số: 395 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 579 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 42 | 13.000.000 |
| Đường Quán Sen II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 614 tờ bản đồ số 17) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 615 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 40 | 13.000.000 |
| Đường Quán Sen II. Đường Liên xã | Đường Quán Sen (Từ thửa số: 389 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 210 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 41 | 13.000.000 |
| Đường Quán Sen II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 289 tờ bản đồ số 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 39 | 13.000.000 |
| Đường Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Đường Hồng Liên (Từ thửa số: 147, tờ bản đồ 81) - Đường Bạch Cẩm (đến thửa số: 113, tờ bản đố số 86) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 20.000.000 |
| Đường Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Đường Bạch Cẩm (đến thửa số: 125, tờ bản đố số 86) - Ngã ba 1A xăng dầu Phượng Hiền.(đến thửa số: 285, tờ bản đố số 86) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Đường Kim Yên (Từ thửa đất số 132, tờ bản đồ số 76) - hết Chợ Chùa xã Nghi Liên (thửa 138, tờ 81) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 18.750.000 |
| Đường Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Chân cầu vượt Nghi Kim (Từ thửa số: 151 tờ bản đồ sổ 21) - Chân cầu vượt Nghi Kim (đến thửa số: 374 tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Thăng Long I. Đường Quốc Lộ | Xưởng oto Đăng Phong (Từ thửa 03, tờ bản đồ 59) - Đường Kim yên (Đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 17.500.000 |
| Đường Thăng Long (1A cũ) II. Đường Liên xã | (Từ thửa số: 14, Tờ bản đồ số 90) - (đến thửa số: 76, Tờ bản đồ số 93) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 17.500.000 |
| Đường Thăng Long đoạn lên Cầu vượt V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Cung Sáu | Từ thửa số: 660, tờ bản đố số 11 - đến thửa số: 586, tờ bản đố số 11 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 26.000.000 |
| Đường Trung Liên (đoạn xóm Bắc Liên) II. Đường Liên xã | Đất ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa 30, tờ 59) - (thửa 80, tờ 64) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8 | 12.000.000 |
| Đường Trung Liên (đoạn xóm Kim yên, Trung Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 578, tờ 80) - (thửa 134, tờ 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10 | 16.000.000 |
| Đường Trung Liên (đoạn xóm Phúc hậu) II. Đường Liên xã | (thửa 20, tờ 63) - (thửa 229, tờ 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9 | 14.000.000 |
| Đường Trung Liên (đoạn xóm Trung Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 213, tờ 80) - (thửa 152, tờ 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11 | 16.000.000 |
| Đường Trung Nội II. Đường Liên xã | Đất ông Nguyễn Ngọc Quỳ (thửa 168, tờ 71) - (thửa 145, tờ 76) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 38 | 9.000.000 |
| Đường Trung Nội (phía Đông Cty bê tông Vinh Thành) II. Đường Liên xã | (thửa 70, tờ 81) - (thửa 126, tờ 81) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 40 | 12.000.000 |
| Đường Trung Nội (phía Đông sân vận động xã) II. Đường Liên xã | (thửa 147, tờ 76) - (thửa 38, tờ 81) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 39 | 12.000.000 |
| Đường Tây Liên (đoạn xóm Kim Yên phía gần đường Hồng Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 178, tờ 80) - (thửa 258, tờ 80 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 18 | 14.000.000 |
| Đường Tây Liên (đoạn xóm Kim Yên) II. Đường Liên xã | (thửa 27, tờ 80) - (thửa 177, tờ 80) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 17 | 14.000.000 |
| Đường Tây Liên (đoạn xóm Trung Liên) II. Đường Liên xã | (thửa 06, tờ 85) - (thửa 251, tờ 85) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 19 | 14.000.000 |
| Đường Tản Đà V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu QH TT Cơ điện (khối 2) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 321, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 369, tờ bản đồ số 170) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.3 | 31.500.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 532 tờ bản đồ số 20) - Nhà văn hóa xóm 2 (đến thửa số: 699 tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 19 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 122 tờ bản đồ số 29) - Đường Xuân Liễu (đến thửa số: 721 tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 22 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 8 tờ bản đồ số 36) - Đường Xuân Tiến (đến thửa số: 42 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 23 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 22 tờ bản đồ số 36) - Đường Xuân Tiến (đến thửa số: 841 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 24 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 340 tờ bản đồ số 20) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 11 tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 17 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 115 tờ bản đồ số 36) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 287 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 25 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 27 tờ bản đồ số 28) - Nhà văn hóa xóm 2 (đến thửa số: 710 tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 20 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 184 tờ bản đồ số 13) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa số: 326 tờ bản đồ số 13) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 20 tờ bản đồ số 29) - Đường Xuân Liễu (đến thửa số: 681 tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 21 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 131 tờ bản đồ số 36) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 477 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 26 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 13) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 366 tờ bản đồ số 13) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 196 tờ bản đồ số 13) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa số: 322 tờ bản đồ số 13) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Liễu II. Đường Liên xã | Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 406 tờ bản đồ số 20) - Nhà văn hóa xóm 2 (đến thửa số: 486 tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 18 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 167, tờ bản đồ số 13) - Trường Nghiệp vụ CA tỉnh (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 13) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 601 tờ bản đồ số 18) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 346, tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Trạm y tế xã (Từ thửa số: 157 tờ bản đồ số 18) - Đường Nhân Nghĩa (đến thửa số: 208, tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Cao Huy Tuân (Từ thửa số: 357, tờ bản đồ số 12) - Trung đoàn 764 (đến thửa số: 390, tờ bản đồ số 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 321 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 407, tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Trung đoàn 764 (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 19) - Trạm y tế xã (đến thửa số: 53, tờ bản đồ số 19) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 256 tờ bản đồ số 18) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 587, tờ bản đồ số 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 557 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 797, tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Quán Sen (Từ thửa số: 02 tờ bản đồ số 25) - Bàu Sâu (đến thửa số: 02, tờ bản đồ số 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | (Từ thửa số: 641 tờ bản đồ số 19) - (đến thửa số: 418, tờ bản đồ số 19) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc II. Đường Liên xã | Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 118, tờ bản đồ số 13) - Trung đoàn 764 (đến thửa số: 302, tờ bản đồ số 13) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc (Khu QH dân cư xóm 1) III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 354, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.15 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Lộc (Khu QH dân cư xóm 1) III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 368, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.14 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Lộc (Khu QH dân cư xóm 1) III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Thửa 73 - Thửa 73 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.16 | 16.000.000 |
| Đường Xuân Lộc (QH) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa đất số 266, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 255, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.7 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc (QH) V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa đất số 741, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 7429, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.8 | 25.000.000 |
| Đường Xuân Lộc (ngõ) II. Đường Liên xã | (Từ thửa số: 583 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số: 432 và 427 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 48 | 14.000.000 |
| Đường Xuân Lộc (ngõ) II. Đường Liên xã | (Từ thửa số: 409 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số: 442 tờ bản đồ số 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 49 | 14.000.000 |
| Đường Xuân Tiến II. Đường Liên xã | Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 34 tờ bản đồ số 36) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 123 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 37 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Tiến VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 215, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 221, tờ bản đồ số 35 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Tiến II. Đường Liên xã | Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 02 tờ bản đồ số 36) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 832 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 36 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Tiến VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim | Thửa số 285, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 177, tờ bản đồ số 36 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Tiến II. Đường Liên xã | Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 302 tờ bản đồ số 35) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 302 tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 34 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Tiến II. Đường Liên xã | Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 293 tờ bản đồ số 35) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 205 tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 33 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Tiến II. Đường Liên xã | Đường Cao Huy Tuân (Từ thửa số: 552 tờ bản đồ số 35) - Đường Xuân Liễu (đến thửa số: 140 tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 35 | 18.000.000 |
| Đường Yên Lạc II. Đường Liên xã | Cổng chào xóm Kim Yên - Hộ bà Cao Thị Phiến, Thửa 35, Tờ 81 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 24 | 12.000.000 |
| Đường bê tông 7m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 540, tờ bản đố số 133)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 727 tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.2 | 24.500.000 |
| Đường bê tông 7m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 597, tờ bản đố số 133)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 560 tờ bản đố số 133) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.3 | 24.500.000 |
| Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 473, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 513 tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.7 | 28.000.000 |
| Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình | Đầu ngõ (Từ thửa số: 525, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 507 tờ bản đố số 134) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.9 | 28.000.000 |
| Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc | Đầu ngõ (Từ thửa số: 591 và 617, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 413, tờ bản đố số 53) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.4 | 10.000.000 |
| Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc | Đầu ngõ (Từ thửa số: 435, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 621, tờ bản đố số 56) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.3 | 10.000.000 |
| Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc | Đầu ngõ (Từ thửa số: 197 và 404, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 496, tờ bản đố số 53) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.5 | 10.000.000 |
| Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc | Đầu ngõ (Từ thửa số: 408, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 223 và 684, tờ bản đố số 56) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.2 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ thửa số: 428, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 415, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.8 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Đam (Từ thửa số: 84, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Đặng Thọ Phương (đến thửa số: 573, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.23 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Trần Văn Giáp (Từ thửa số: 295, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Duy Hoàng (đến thửa số: 396, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.21 | 11.000.000 |
| Đường dân cư V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11 | Từ thửa 431, tờ bản đồ 126 - đến thửa 433, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.1 | 22.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Từ nhà bà Lưu Thị Hương Từ thửa số: 223, tờ bản đồ 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vỹ Đến thửa số: 221, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.2 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | Từ nhà ông Nguyễn Đức Phước Từ thửa số: 70, tờ bản đồ 26 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trà giang Đến thửa 54, tờ bản đồ 26 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.6 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Từ đường Lê Huy Tích (Từ thửa số: 106, tờ bản đố số 75) - ngõ 136 Trung Liên thửa số: 30, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.18 | 8.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Dương Thị Thắm (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lê Văn Chất (đến thửa số: 627, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.17 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Từ nhà bà Trần Thị Thủy Từ thửa số: 495, tờ bản đồ 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Vân Đến thửa số: 292, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.8 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 217, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 73, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.9 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | (Từ thửa số: 375, tờ bản đồ số 35) - (đến thửa số: 394, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.24 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Mão (Từ thửa số: 344, tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Trần Văn Vệ (Đến thửa số: 369, tờ bản đồ 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.2 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu Phương Từ thửa số: 519, tờ bản đồ 11 - Đến thửa số: 599, tờ bản đồ 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.6 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Từ nhà ông Cao Trọng Minh Từ thửa số: 119, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Trần Văn Hạnh Đến thửa số: 86, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.3 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh Nga (Từ thửa số: 801, tờ bản đồ số 21) - (Từ thửa số: 806, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.14 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Phạm Thanh Hải (Từ thửa số: 464, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa số: 506, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.10 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | Từ nhà ông Phạm Văn Thái Từ thửa số: 404, tờ bản đồ 17 - Đến thửa số: 435, tờ bản đồ XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.4 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 49, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.8 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Từ nhà ông Phan Huy Chương (Từ thửa số: 405, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số: 569, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.5 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Nguyễn Hồng Phong (Từ thửa số: 582, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Dung (đến thửa số: 64, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.6 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang | Các thửa đất còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm Yên Khang PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.7 | 13.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 81 tờ bản đồ số 13) - đến thửa số: 63, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.24 | 9.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 407 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 378, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.31 | 17.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Nguyễn Trần Quế (Từ thửa số: 7, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Lê Thanh Bình (đến thửa số: 129, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.14 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng (Từ thửa số: 690, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Liên (đến thửa số: 789, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.8 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 10, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 17.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Từ đường Lê Huy Tích (Từ thửa số: 86, tờ bản đố số 75) - ngõ 136 Trung Liên thửa số: 8, tờ bản đố số 75) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.19 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Từ nhà bà Trần Thị Thủy Từ thửa số: 495, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Dương Đình Tửu Đến thửa số: 5, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.1 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Từ nhà ông Nguyễn Đức Phong (Từ thửa số: 397, tờ bản đồ số 36) - (Từ thửa số: 397, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.6 | 20.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Đàm Văn Tòng (Từ thửa số: 639, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Giang (đến thửa số: 692, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.9 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 63, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 44, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.17 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 118, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.12 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | Từ nhà ông Nguyễn Kiên Cường (Từ thửa số: 11, tờ bản đố số 25) - Đến nhà bà Phạm thị thanh Mai (đến thửa số:313, tờ bản đố số 25) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 134, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 138, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.13 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (Từ thửa số: 675, tờ bản đồ số 29) - Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số: 675, tờ bản đồ số 29) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.10 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà ông Cao Huy Thảo Từ thửa số: 92, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Dương Đình Tửu Đến thửa số: 5, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.7 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 92, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.18 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 77, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.2 | 17.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | Từ nhà ông Lê Văn Anh Từ thửa số: 130, tờ bản đồ 25 - Đến nhà ông Đặng Trọng Đồng Từ thửa số:124, tờ bản đồ 25 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.3 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 7, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 26, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 17.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ nhà ông Nguyễn Viết Đông (Từ thửa số: 792, tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Đoàn Văn Thắng (Đến thửa 847, tờ bản đồ 17) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.3 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 289, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 293, tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.14 | 17.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Từ nhà bà Trần Thị Bình Từ thửa số: 326, tờ bản đồ 11 - Đến nhà ông Cao Trọng Hiếu Đến thửa số: 481, tờ bản đồ 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.7 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 202 và 210 tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.12 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 204, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.13 | 8.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | (Từ thửa số: 211, tờ bản đồ 12) - (Đến thửa số: 199, tờ bản đồ 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.8 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Từ nhà ông Trần Văn Đạt Từ thửa số: 549, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 669, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.4 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lựu Từ thửa số: 533, tờ bản đồ 06 - Đến nhà ông Dương Xuân Thịnh Đến thửa số: 306, tờ bản đồ 06 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.3 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Từ nhà ông Nguyễn Đức cường (Từ thửa số: 368, tờ bản đồ số 35) - (đến thửa số: 376, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.3 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu Dung (Từ thửa số: 64, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Võ Thị Vinh (đến thửa số: 526, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.22 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bắc (Từ thửa số: 391, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Đặng Thị An (đến thửa số: 545, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.3 | 12.000.000 |
| Đường dân cư V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11 | Từ thửa 460, tờ bản đồ 126 - đến thửa 540, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.2 | 22.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Từ thửa 493, tờ bản đồ 127 - đến thửa 498, tờ bản đồ 127 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.10 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Từ nhà ông Phan Hữu Lục Từ thửa số: 293, tờ bản đồ 11 - Đến nhà ông Cao Trọng Anh Đến thửa số: 248, tờ bản đồ 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.6 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 102 đến 39, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.6 | 8.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 64 tờ bản đồ số 13) - đến thửa số: 97, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.25 | 9.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | Từ nhà ông Trần Văn Cường (Từ thửa số: 346, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Ngô Văn Thành (Đến thửa số: 359, tờ bản đồ 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.7 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 8 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 13, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.29 | 15.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 68, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 190, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.16 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Bùi Đình Bắc (Từ thửa số: 109, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Võ Quang Thắng (đến thửa số: 576, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.15 | 11.000.000 |
| Đường dân cư V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11 | Từ thửa 528, tờ bản đồ 126 - đến thửa 532, tờ bản đồ 126 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16.3 | 22.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Nguyễn Thành Hưng (Từ thửa số: 536, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đạo (đến thửa số: 580, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.5 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà ông Bùi Xuân Liên (Từ thửa số: 198, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số: 776, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.8 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 148, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 147, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.14 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ thửa 809, tờ bản đồ 17 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hiếu Đến thửa 531, tờ bản đồ 17 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.5 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu Từ thửa số: 510, tờ bản đồ 06 - Đến nhà ông Phạm Văn Lợi Đến thửa số: 412, tờ bản đồ 06 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.2 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 514, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 145, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.15 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan (Từ thửa số: 72, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hiến (đến thửa số: 583, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.17 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuynh (Từ thửa số: 282, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Lê Xuân Lâm (Đến thửa số: 239, tờ bản đồ 18) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.10 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Đặng Thị Thanh (Từ thửa số: 335, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Trần Xuân Tú (đến thửa số: 393, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.7 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Trần Thị Sấu (Từ thửa số: 67, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Đậu Thị Nhâm (đến thửa số: 562, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.19 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Liên (Từ thửa số: 556, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Bình (đến thửa số: 610, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | Từ nhà ông Nguyễn Anh Tuấn (Từ thửa số: 315, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Phan Văn Công (Đến thửa số: 532, tờ bản đồ 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.6 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 70, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 73, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.10 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Nguyễn Đức Ngọc (Từ thửa số: 136, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Đối (đến thửa số: 199, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.20 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Lê Thị Hồng Hạnh (Từ thửa số: 529, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lưu Đình Luật (đến thửa số: 549, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn thị Chung Từ thửa số: 633, tờ bản đồ 6 - Đến thửa số: 549, tờ bản đồ 6 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.1 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Viết Xuân (Từ thửa số: 274, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng (đến thửa số: 633, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.11 | 9.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.