Bảng giá đất Phường Vinh Hưng, Nghệ An từ 01/01/2026

1317 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Hưng67.000.000 đồng/m² (Mai Hắc Đế, đoạn Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) đến Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Hồng Liễu
II. Đường Liên xã
Công ty Thủy Lực (Từ thửa số: 14 tờ bản đồ số 36) - Ao CT nuôi trồng Thủy sản (đến thửa số: 788 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13
23.000.000
Đường Kim Chi
II. Đường Liên xã
Đường Lê Trọng Thiên (thửa 489, tờ 46) - đất ông Nguyễn Đình Thành (thửa 48, tờ 77)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 42
9.000.000
Đường Kim Chi
II. Đường Liên xã
Từ đài tưởng niệm Liệt sỹ xã Nghi Liên - Đường Lê Trọng Thiên (thửa 60, tờ 77
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 41
14.000.000
Đường Kim Nguyên
II. Đường Liên xã
Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 443 tờ bản đồ số 21) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 434 tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 88
18.000.000
Đường Kim Nguyên
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 483, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 429, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.15
18.000.000
Đường Kim Nguyên
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 512, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 482, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.17
18.000.000
Đường Kim Nguyên
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 364, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 366, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.14
18.000.000
Đường Kim Nguyên
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 12, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 2, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.16
18.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 88 tờ bản đồ số 35) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 296 tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 86
18.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 72 tờ bản đồ số 19) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 107 tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 82
16.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 16 tờ bản đồ số 35) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 282 tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 87
18.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 3 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 416 tờ bản đồ số 27)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 83
16.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 70 tờ bản đồ số 19) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 680 tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 81
16.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 1 tờ bản đồ số 34) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 1 tờ bản đồ số 34)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 85
18.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 56 tờ bản đồ số 27) - Đường Kim Xuân (đến thửa số: 139 tờ bản đồ số 27)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 84
16.000.000
Đường Kim Xuân
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 634 tờ bản đồ số 19) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 409 tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 80
16.000.000
Đường Kim Yên (đoạn xóm Hồng Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 11, tờ 79) - Thửa 42, tờ 78
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 21
12.000.000
Đường Kim Yên (đoạn xóm Kim Yên)
II. Đường Liên xã
(thửa 202, tờ 75) - Thửa 309, tờ 80
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 20
14.000.000
Đường Lê Duy Thước
II. Đường Liên xã
Trạm biến thế treo xóm 11 cũ (thửa 235, tờ 60) - Đất ông Nguyễn Quang Trung (thửa 47, tờ 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 35
10.000.000
Đường Lê Huy Tích
II. Đường Liên xã
Cổng chào xóm Phúc Hậu - Cắt đường Trung Liên
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 25
12.000.000
Đường Lê Trọng Thiên
II. Đường Liên xã
Đất ông Nguyễn Văn Diệu (thửa 14, tờ 87) - Đất ông Nguyễn Văn Giáp (thửa 16, tờ 77)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 45
10.000.000
Đường Lương Lương (phía Bắc đường Đặng Đình Hồ)
II. Đường Liên xã
Hộ ông Nguyễn Huy Hàm, thửa 9, tờ 60 - Hộ ông Nguyễn Huy Triều, thửa 103, tờ 65
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 33
9.000.000
Đường Lương Lương (phần phía Nam đường Đặng đình Hồ)
II. Đường Liên xã
thửa 41, tờ 66 - Hộ ông Nguyễn Huy Triều, thửa 49, tờ 66
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 34
9.000.000
Đường Minh Huệ (các thửa đất thổ cư, không phải là đất trong các khu QH)
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc
Đầu ngõ (Từ thửa số: 668, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 860, tờ bản đố số 56)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.1
10.000.000
Đường N3 rộng 30m
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang
Đầu ngõ (Từ thửa số: 515, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 525, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.5
22.000.000
Đường Nam Liên
II. Đường Liên xã
Bờ rào sân bóng trường GT4 - Đất ông Phan Xuân Vũ, thửa 240, tờ 48
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 46
12.000.000
Đường NamYangJu
VII. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ CHUẨN BỊ ĐỂ ĐẤU GIÁ / 1. Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4)
Lô 1 - Lô 14
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
50.000.000
Đường Nguyễn Toản
II. Đường Liên xã
Đất ông Nguyễn Quang Hùng (thửa 48, tờ 59) - Đất ông Nguyễn Huy Thắng (thửa 16, tờ 58)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 28
10.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 99, tờ bản đồ số 15 - Thửa số: 33 và 38 tờ bản đồ số 15
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.15
13.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 13. Khu quy hoạch chia lô xóm Mỹ Hậu (7.7 ha)
Đầu ngõ (Từ lô số: 14 tờ bản đố số 54) - Cuối ngõ (đến lô số: 111 tờ bản đố số 54)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.1
35.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 272, tờ bản đồ số 16 - Thửa số: 183, tờ bản đồ số 16
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.14
13.000.000
Đường Ngõ của đường Nguyễn Sư Hồi
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu
Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của các đường Nguyễn Sư Hồi
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
10.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 307 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 544 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 71
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 133 tờ bản đồ số 3) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 133 tờ bản đồ số 3)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 79
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Nhà văn hóa xóm 9 (Từ thửa số: 600 tờ bản đồ số 11) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 399 tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 72
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 30 tờ bản đồ số 7) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 52 tờ bản đồ số 7)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 76
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
(Từ thửa số: 984 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 204 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 69
19.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 52 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 217 tờ bản đồ số 6)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 78
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 24 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 756 tờ bản đồ số 6)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 77
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Nhà văn hóa xóm 8 (Từ thửa số: 13 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 171 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 70
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Nhà văn hóa xóm 9 (Từ thửa số: 28 tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số: 81 tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 74
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Nhà văn hóa xóm 9 (Từ thửa số: 251 tờ bản đồ số 11) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 410 tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 73
16.000.000
Đường Nhân Nghĩa
II. Đường Liên xã
Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 86 tờ bản đồ số 7) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 165 tờ bản đồ số 7)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 75
16.000.000
Đường Phan Thôn
II. Đường Liên xã
Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 550 tờ bản đồ số 6) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 551 tờ bản đồ số 6)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 54
15.000.000
Đường Phan Thôn
II. Đường Liên xã
Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 5 tờ bản đồ số 10) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 591 tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 53
15.000.000
Đường Phan Thôn
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 23 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 912 tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 56
16.000.000
Đường Phan Thôn
II. Đường Liên xã
Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 17 tờ bản đồ số 17) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 179 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 52
15.000.000
Đường Phan Thôn
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 421 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 880 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 55
16.000.000
Đường Phúc Hậu (Đoạn xóm Phúc Hậu)
II. Đường Liên xã
(thửa 03, tờ 70) - Hết bệnh viện Lao-Phổi Nghệ An (thửa 16, tờ 68)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 22
12.000.000
Đường Phúc Hậu (đoạn xóm hồng Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 06, tờ 68) - bệnh viện Lao-Phổi Nghệ An (thửa 28, tờ 68)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 23
15.000.000
Đường Phạm Xuân Phong (phía xóm Kim Chi)
II. Đường Liên xã
(thửa 71, tờ 76) - (thửa 20, tờ 87)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 44
11.000.000
Đường Phạm Xuân Phong (phía xóm Phổ Môn)
II. Đường Liên xã
Đất ông Lê Văn Hiến (thửa 7, tờ 71) - (thửa 157, tờ 71)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 43
10.000.000
Đường Phổ Môn
II. Đường Liên xã
Nhà văn hóa xóm Phổ Môn (thửa 58, tờ 71) - Giáp xã Nghi Trung (thửa 23, tờ 72)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 37
6.500.000
Đường Phổ Môn
II. Đường Liên xã
Xưởng Sơn Đại Việt (Thửa 14, tờ 75) - Nhà văn hóa xóm Phổ Môn (thửa 58, tờ 65)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 36
12.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9
Từ thửa 354, tờ bản đồ 138 - đến thửa 364, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.3
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 611, tờ bản đồ 137 - đến thửa 612, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.7
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Thửa số 899, tờ bản đồ số 18 - Thửa số 899, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.17
26.400.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 461, tờ bản đồ 138 - đến thửa 459, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.9
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 460, tờ bản đồ 138 - đến thửa 457, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.8
28.000.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ
Từ thửa 352, tờ bản đồ 127 - đến thửa 450, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
20.500.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 573, tờ bản đồ 137 - đến thửa 574, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.5
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 600, tờ bản đồ 137 - đến thửa 582, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.6
28.000.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Từ thửa 386, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 563, đến thửa 567, đến thửa 402, tờ bản đồ số 29
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.7
16.000.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Từ thửa 349, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 538, tờ bản đồ số 29
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.8
23.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 552, tờ bản đồ 137 - đến thửa 460, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.2
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 183, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 231, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.3
18.500.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB
Đường vào Oto 5 (Từ thửa số: 87, tờ bản đồ số 157 - đến thửa 115, tờ bản đồ số 157
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.1
31.500.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Từ thửa 547, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 584, đến thửa 676, đến thửa 119, tờ bản đồ số 29
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.9
16.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9
Từ thửa 389, tờ bản đồ 138 - đến thửa 392, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.5
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9
Từ thửa 371, tờ bản đồ 138 - đến thửa 379, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.4
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha
Từ thửa 496, tờ bản đồ 138 - đến thửa 508, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.4
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.11
26.400.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Thửa số 400, tờ bản đồ số 18 - Thửa số 400, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.16
20.900.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha
Từ thửa 580, tờ bản đồ 138 - đến thửa 591, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.2
29.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 156, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 158, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.2
18.500.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha
Từ thửa 493, tờ bản đồ 138 - đến thửa 542, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.3
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9
Từ thửa 352, tờ bản đồ 138 - đến thửa 346, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.2
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 495, tờ bản đồ 137 - đến thửa 531, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.3
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha
Từ thửa 524, tờ bản đồ 138 - đến thửa 533, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.5
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 689, tờ bản đồ 137 - đến thửa 683, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.4
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 14. Khu QH khối 9
Từ thửa 342, tờ bản đồ 138 - đến thửa 384, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.1
28.000.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 215, tờ bản đồ số 171) - Cuối ngõ (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 176)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.4
38.500.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Từ thửa 13, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 302, đến thửa 306, đến thửa 24, đến thửa 4 tờ bản đồ số 29
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.5
16.000.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu Đô thị Doanh nghiệp trẻ
Từ thửa 360, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 456, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.2
20.500.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Từ thửa 12, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 285, tờ bản đồ số 29
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.6
23.000.000
Đường QH
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Từ thửa 553, tờ bản đồ số 29 - Thửa số 668, tờ bản đồ số 29
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.10
23.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 571, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 571, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.24
26.400.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 11. Khu QH 9.2ha
Từ thửa 461, tờ bản đồ 137 - đến thửa 530, tờ bản đồ 137
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.1
28.000.000
Đường QH
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 12. Khu QH 2.87ha
Từ thửa 544, tờ bản đồ 138 - đến thửa 570, tờ bản đồ 138
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 12.6
28.000.000
Đường QH (A1)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB
Từ thửa 197, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 221, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.5
31.500.000
Đường QH (A2)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 6. Khu QH WB
Từ thửa 233, tờ bản đồ 161 - đến thửa 250, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.4
31.500.000
Đường QH 10m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 19, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 50, tờ bản đồ số 177)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
40.000.000
Đường QH 10m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Golden City (khối 1)
Từ thửa 246, tờ bản đồ 171 - Thửa 159, tờ bản đồ 172
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.10
38.500.000
Đường QH 10m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 449, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 614, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.5
14.000.000
Đường QH 10m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 49, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 94, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.6
14.000.000
Đường QH 10m
VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 6
Từ Lô đất số 28, tờ bản đồ số 25 - Đến lô đất số 49, tờ bản đồ số 25
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.2
14.000.000
Đường QH 11 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.2
20.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 585, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 418, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.8
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 350, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 450, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.5
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 323, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 374, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2,9
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 347, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 402, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.6
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 404, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 382, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.4
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 343, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 317, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 318, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 419, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.7
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 450, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 418, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2,9
19.000.000
Đường QH 11.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 390, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 366, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2,9
19.000.000
Đường QH 12.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh
Từ lô số: 01 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 39 - tờ bản đồ số 70
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.5
20.000.000
Đường QH 12.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Cung Sáu
Từ thửa số: 633, tờ bản đố số 11 - đến thửa số: 656, tờ bản đố số 11
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.2
21.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa 340, tờ 12 - Thửa 379, tờ 12
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 192, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 419, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.11
15.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ
Từ thửa đất số 938 tờ 131 - đến thửa đất số 930 tờ 131
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.3
18.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 299 và 288, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 353 và thửa số 329, tờ bản đồ số 35
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.10
15.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 253, tờ bản đồ số 11 - Thửa số: 284 tờ bản đồ số 11
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.9
15.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải
Từ thửa 31 tờ bản đồ 139 - Thửa 26, tờ bản đồ 139
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.4
26.500.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 133, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 276, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.6
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 253, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 435, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.12
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 716, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 720, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.12
16.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc
Từ thửa đất số 1509, tờ 54 - Đến thửa đất số 1604 tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
22.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C)
Từ thửa đất số 1730, tờ 54 - Đến thửa đất số 1708, tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.3
25.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 245, tờ bản đồ số 18 - Từ thửa số 500, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.15
15.000.000
Đường QH 12m
VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 6
Từ Lô đất số 01, tờ bản đồ số 25 - Đến lô đất số 22, tờ bản đồ số 25
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 300, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 203, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.9
15.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc
Từ thửa đất số 1245, tờ 54 - Đến thửa đất số 1256, tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.7
22.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa 256, tờ 12 - Thửa 291, tờ 12
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 499 tờ bản đồ số 21 - Thửa số 672, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.2
16.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 93, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 130, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.9
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 273, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 263, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.7
15.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C)
Từ thửa đất số 1665, tờ 54 - Đến thửa đất số 1619, tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.1
25.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 543, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 480, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.12
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 42, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 277, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.25
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 321, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 439, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.11
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 496, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 682, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.4
16.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 237, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 336, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.10
15.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 65, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 176)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.8
40.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 191, tờ bản đồ số 11 - Thửa số: 200, tờ bản đồ số 11
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.11
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 482, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 682, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.15
16.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa 279, tờ 12 - Thửa 832, tờ 12
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.2
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 365 tờ bản đồ số 20 - Thửa số 330, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.8
15.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc
Từ thửa số 1288 tờ 54 - Đến thửa số 1295 tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
22.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 16, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 177)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
40.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 276, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 266, tờ bản đồ số 35
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.8
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 292, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 300, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.24
15.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 295, tờ bản đồ số 11 - Thửa số: 295 tờ bản đồ số 11
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.10
15.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành - Trung Mỹ (khu C)
Từ thửa đất số 1756, tờ 54 - Đến thửa đất số 1667, tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.2
25.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 02, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 9 tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.12
15.000.000
Đường QH 12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Thửa số 378, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 363, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.18
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 870, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 897, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.13
16.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 02, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 11, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.11
16.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 234, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 292, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.13
15.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 286, tờ bản đồ số 171 - Cuối ngõ (đến thửa số: 41, tờ bản đồ số 172)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.2
40.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 24 và thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Thửa số 306 và thửa số 289, tờ bản đồ số 29
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
16.000.000
Đường QH 12m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc
Từ thửa đất số 1181, tờ 54 - Đến thửa đất số 1203 tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.5
22.000.000
Đường QH 12m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 272, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 465, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.13
15.000.000
Đường QH 12m trong khu quy hoạch)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh)
Từ thửa số: 856, tờ bản đố số 131 - Đến thửa số: 550, tờ bản đố số 131
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.2
25.000.000
Đường QH 14.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh
Từ lô số: 40 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 84 - tờ bản đồ số 70
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
22.000.000
Đường QH 15 m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 273, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 734, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.7
28.000.000
Đường QH 15 m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 756, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 749, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.11
28.000.000
Đường QH 15 m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 43, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 711, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.5
28.000.000
Đường QH 15.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 351, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 584, tờ bản đồ 91
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.2
23.000.000
Đường QH 15m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 158, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 137, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.23
16.000.000
Đường QH 15m
VII. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ CHUẨN BỊ ĐỂ ĐẤU GIÁ / 1. Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4)
Từ thửa 301, tờ bản đồ 162 - đến thửa 306, tờ bản đồ 162
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
35.000.000
Đường QH 15m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 364, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 364, tờ bản đồ số 35
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.6
16.000.000
Đường QH 15m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 161, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 483, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.5
16.000.000
Đường QH 15m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 119, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 104, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.22
16.000.000
Đường QH 15m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 215, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 215, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.5
16.000.000
Đường QH 15m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc
Từ thửa số 1213 tờ 54 - Đến thửa số 1278 tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.2
23.500.000
Đường QH 15m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 482, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.13
16.000.000
Đường QH 15m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Từ thửa số 90, tờ 176 - Thửa 74, tờ bản đồ 176
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.11
40.000.000
Đường QH 15m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 232, tờ bản đồ số 19 - Thửa số 216, tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
16.000.000
Đường QH 15m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 439, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 352, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.7
16.000.000
Đường QH 15m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 27
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.12
16.000.000
Đường QH 15m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 126, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 196, tờ bản đố số 110)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.3
28.000.000
Đường QH 16m (chung cư)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2)
Từ thửa 261, tờ bản đồ 175 - Thửa 262 tờ bản đồ 175
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
35.500.000
Đường QH 17m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 3, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 287, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.20
17.000.000
Đường QH 17m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 12, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 332, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.18
17.000.000
Đường QH 17m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 01, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 76, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.27
17.000.000
Đường QH 17m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 509, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 509, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.19
17.000.000
Đường QH 17m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 160, tờ bản đồ số 28 - Thửa số 285, tờ bản đồ số 28
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.21
17.000.000
Đường QH 17m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 1. Khu đô thị Tecco, xã Nghi Kim
Thửa số 498, tờ bản đồ số 20 - Thửa số 505, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.26
17.000.000
Đường QH 18m (Minh Huệ)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc
Từ thửa đất số 1261, tờ 54 - Đến thửa đất số 1296 tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
25.000.000
Đường QH 18m (cụm công nghiệp nhỏ)
II. Đường liên xã
các thửa bám mặt đường tờ bản đồ số: 51, 117, 128
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 17
20.000.000
Đường QH 19.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Sơn Hà
Từ thửa bản đồ số 413, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa bản đồ số 417, Tờ bản đồ số 94
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
25.000.000
Đường QH 24m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị Đại Thành, xã Nghi Kim
Thửa số 470, tờ bản đồ số 21 - Thửa số 446 tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.14
20.000.000
Đường QH 24m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11
Từ thửa 490, tờ bản đồ 126 - đến thửa 440, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.5
23.500.000
Đường QH 24m (đường Kim Nguyên)
VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 6
Từ Lô đất số 23, tờ bản đồ số 25 - Đến lô đất số 27, tờ bản đồ số 25
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
18.000.000
Đường QH 27m (cụm công nghiêp nhỏ)
II. Đường liên xã
các thửa bám mặt đường tờ bản đồ số: 128
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 18
25.000.000
Đường QH 30
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 871, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 626, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.6
32.000.000
Đường QH 30m
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang, Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 514, tờ bản đố số 123 - Cuối ngõ (đến thửa số: 526, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.6
22.000.000
Đường QH 36m (chưa mở hết)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Mai Lộc
Thửa số: 1244, tờ 54 - Thửa số: 1504 tờ 54
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.6
25.000.000
Đường QH 4.5m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 191, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.4
23.000.000
Đường QH 4.5m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 5. Khu QH TT TM ĐT PT Miền núi (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 198, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 194, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.5
23.000.000
Đường QH 4m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5
Thửa số: 25, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 444 tờ bản đồ số 19
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.13
12.000.000
Đường QH 4m
VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè
Từ Lô đất số 12, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 16, tờ bản đồ số 37
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
10.000.000
Đường QH 4m
VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè
Từ Lô đất số 22, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 20, tờ bản đồ số 37
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.2
10.000.000
Đường QH 5M
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 1 năm 2004
Thửa số: 275, tờ bản đồ số 13 - Thửa số: 292, tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
13.000.000
Đường QH 5m
VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè
Từ Lô đất số 05, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 23, tờ bản đồ số 37
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
12.000.000
Đường QH 5m
VII. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐỂ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu tập thể và vùng ao Nhà máy chè
Từ Lô đất số 17, tờ bản đồ số 37 - Đến lô đất số 31, tờ bản đồ số 37
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.4
12.000.000
Đường QH 5m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu QH TT Công nghệ phẩm (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 140, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 168, tờ bản đồ số 159) và thửa 102 tờ bản đồ số 175
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
18.500.000
Đường QH 6 m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 42, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 752, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.8
18.000.000
Đường QH 6m
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 462, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 459, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.13
18.500.000
Đường QH 6m trong khu quy hoạch)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 8. Khu quy hoạch chia lô xóm Trung Thành (gần ao ông Dinh)
Từ thửa số: 435, tờ bản đố số 131 - Đến thửa số: 516, tờ bản đố số 131
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.4
18.000.000
Đường QH 7,5m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ
Từ Lô 27 tờ 131 - và Lô 28 tờ 131
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.2
9.000.000
Đường QH 7,5m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 14. Khu QH chia lô đất ở khối Trung Mỹ
Lô số 29, tờ 131
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14.1
8.000.000
Đường QH 7m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim
Thửa số 324, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 360, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.5
14.000.000
Đường QH 7m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 7. Khu QH chia lô Khối 6
Từ thửa 270, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 287, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.1
20.500.000
Đường QH 7m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim
Thửa số 357, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 375, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.3
14.000.000
Đường QH 7m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 84, tờ bản đồ số 176) - Cuối ngõ (đến thửa số: 88, tờ bản đồ số 176)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
35.500.000
Đường QH 7m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim
Thửa số 193, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 353, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.2
14.000.000
Đường QH 7m
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Từ thửa đất số 620, tờ 123 - Đến thửa đất số 1092, tờ 123
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.3
18.000.000
Đường QH 7m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 58, tờ bản đồ số 177)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.6
35.500.000
Đường QH 7m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 4. Khu Tổng công ty 36, bộ Quốc phòng, xóm 12, xã Nghi Kim
Thửa số 362, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 368, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.4
14.000.000
Đường QH 7m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 599, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 778, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.12
18.000.000
Đường QH 7m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 329, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 710, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.10
18.000.000
Đường QH 7m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Đầu ngõ (Từ thửa số: 665, tờ bản đố số 123) - Cuối ngõ (đến thửa số: 784, tờ bản đố số 123)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.13
18.000.000
Đường QH 7m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 447, tờ bản đố số 111) - Cuối ngõ (đến thửa số: 454, tờ bản đố số 111)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.2
18.000.000
Đường QH 7m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 387, tờ bản đố số 111) - Cuối ngõ (đến thửa số: 490, tờ bản đố số 111)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.1
18.000.000
Đường QH 8.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh
Từ lô số: 05- tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 31 - tờ bản đồ số 70
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.2
18.000.000
Đường QH 8.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh
Từ lô số: 06 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 32 - tờ bản đồ số 70
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.1
18.000.000
Đường QH 8.0 m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Lotus - Tiến Thanh
Từ lô số: 05 - tờ bản đồ số 70 - Đến lô số: 31 - tờ bản đồ số 70
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.3
18.000.000
Đường QH 8m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 21, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 26, tờ bản đồ số 177)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.5
37.000.000
Đường QH 9.0 m còn lại
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Cung Sáu
Từ thửa số: 660, tờ bản đố số 11 - đến thửa số: 586, tờ bản đố số 11
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
19.000.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Từ thửa số 22, tờ 176 - Thửa 75, tờ bản đồ 176
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.10
38.500.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 7. Khu QH chia lô Khối 6
Từ thửa 290, tờ bản đồ số 161 - đến thửa 291, tờ bản đồ 161
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.2
23.000.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 15, tờ bản đồ số 177) - Cuối ngõ (đến thửa số: 75, tờ bản đồ số 177)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.7
38.500.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở tái định cư xóm 10
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.1
18.000.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu QH TT Cơ điện (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 334, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 358, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
28.500.000
Đường QH 9m
VI. KHU ĐÔ THỊ / 2. Khu đô thị hợp tác kinh tế Quân khu 4 (khối 1)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 12, tờ bản đồ số 172) - Cuối ngõ (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 172)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.1
38.500.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải
Từ thửa 42 tờ bản đồ 139 - Thửa 34, tờ bản đồ 139
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.3
24.000.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải
Từ thửa 158 tờ bản đồ 139 - Thửa 157, tờ bản đồ 139
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.2
24.000.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 13. Khu QH Phú Nguyên Hải
Từ thửa 144 tờ bản đồ 139 - Thửa 149, tờ bản đồ 139
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.1
24.000.000
Đường QH 9m
VII. KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ CHUẨN BỊ ĐỂ ĐẤU GIÁ / 1. Khu QH chia lô Khối 6 (vị trí 4)
Lô 25 - Lô 28
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.2
27.000.000
Đường QH 9m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu QH TT Cơ điện (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 305, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 328, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.2
28.500.000
Đường QH 9m (ngõ 32 Xuân thái)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 7. Khu QH chia lô Khối 6
Từ thửa 164, tờ bản đồ 162 - đến thửa 82, tờ bản đồ 162
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.3
23.000.000
Đường QH 9m trong khu QH
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 7. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Xá
Đầu ngõ (Từ thửa số: 199, tờ bản đố số 110) - Cuối ngõ (đến thửa số: 218, tờ bản đố số 110)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.4
21.000.000
Đường QH vào chung cư Kim Thi
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu QH 9.1 (khối 1)
Từ thửa số 21, tờ 176 - Thửa 46, tờ bản đồ 176
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.9
23.000.000
Đường QH12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 235, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 247, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
31.500.000
Đường QH12m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 184, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 234, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.2
31.500.000
Đường QH16m
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu QH Golden City 4 (Công ty Cao su thuộc khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 175) - Cuối ngõ (đến thửa số: 238, tờ bản đồ số 175)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.4
35.500.000
Đường Quy hoạch
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ thửa đất số 592, tờ bản đồ số 20 - đến thửa đất số 598, tờ bản đồ số 20
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.17
16.000.000
Đường Quy hoạch N3 (QH 30m)
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 6. Khu quy hoạch chia lô xóm Yên Khang.
Từ thửa đất số 515, tờ 123 - Đến thửa đất số 526, tờ 123
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.4
32.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 395 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 869 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 57
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 474 tờ bản đồ số 17) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 541 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 64
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 25 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 443 tờ bản đồ số 6)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 67
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 9 tờ bản đồ số 6) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 448 tờ bản đồ số 6)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 68
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 601 tờ bản đồ số 10) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 461 tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 65
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 4 tờ bản đồ số 10) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 430 tờ bản đồ số 10)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 66
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 82 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 883 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 61
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 409 tờ bản đồ số 11) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 409 tờ bản đồ số 11)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 63
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường đi Nghi Vạn (Từ thửa số: 897 tờ bản đồ số 18) - Đường Xuân Lộc (đến thửa số: 301 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 62
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 10 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 221 tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 60
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 357 tờ bản đồ số 18) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 852 tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 58
16.000.000
Đường Quyết Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 566 tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 211 tờ bản đồ số 26)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 59
16.000.000
Đường Quán Sen
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 565 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 312 tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 38
13.000.000
Đường Quán Sen
II. Đường Liên xã
Đường Quán Sen (Từ thửa số: 395 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 579 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 42
13.000.000
Đường Quán Sen
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 614 tờ bản đồ số 17) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 615 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 40
13.000.000
Đường Quán Sen
II. Đường Liên xã
Đường Quán Sen (Từ thửa số: 389 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 210 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 41
13.000.000
Đường Quán Sen
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 25) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 289 tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 39
13.000.000
Đường Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Đường Hồng Liên (Từ thửa số: 147, tờ bản đồ 81) - Đường Bạch Cẩm (đến thửa số: 113, tờ bản đố số 86)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3
20.000.000
Đường Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Đường Bạch Cẩm (đến thửa số: 125, tờ bản đố số 86) - Ngã ba 1A xăng dầu Phượng Hiền.(đến thửa số: 285, tờ bản đố số 86)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4
20.000.000
Đường Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Đường Kim Yên (Từ thửa đất số 132, tờ bản đồ số 76) - hết Chợ Chùa xã Nghi Liên (thửa 138, tờ 81)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2
18.750.000
Đường Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Chân cầu vượt Nghi Kim (Từ thửa số: 151 tờ bản đồ sổ 21) - Chân cầu vượt Nghi Kim (đến thửa số: 374 tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1
12.000.000
Đường Thăng Long
I. Đường Quốc Lộ
Xưởng oto Đăng Phong (Từ thửa 03, tờ bản đồ 59) - Đường Kim yên (Đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1
17.500.000
Đường Thăng Long (1A cũ)
II. Đường Liên xã
(Từ thửa số: 14, Tờ bản đồ số 90) - (đến thửa số: 76, Tờ bản đồ số 93)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1
17.500.000
Đường Thăng Long đoạn lên Cầu vượt
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở Cung Sáu
Từ thửa số: 660, tờ bản đố số 11 - đến thửa số: 586, tờ bản đố số 11
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.1
26.000.000
Đường Trung Liên (đoạn xóm Bắc Liên)
II. Đường Liên xã
Đất ông Nguyễn Huy Hoàng (thửa 30, tờ 59) - (thửa 80, tờ 64)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8
12.000.000
Đường Trung Liên (đoạn xóm Kim yên, Trung Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 578, tờ 80) - (thửa 134, tờ 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10
16.000.000
Đường Trung Liên (đoạn xóm Phúc hậu)
II. Đường Liên xã
(thửa 20, tờ 63) - (thửa 229, tờ 75)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9
14.000.000
Đường Trung Liên (đoạn xóm Trung Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 213, tờ 80) - (thửa 152, tờ 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11
16.000.000
Đường Trung Nội
II. Đường Liên xã
Đất ông Nguyễn Ngọc Quỳ (thửa 168, tờ 71) - (thửa 145, tờ 76)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 38
9.000.000
Đường Trung Nội (phía Đông Cty bê tông Vinh Thành)
II. Đường Liên xã
(thửa 70, tờ 81) - (thửa 126, tờ 81)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 40
12.000.000
Đường Trung Nội (phía Đông sân vận động xã)
II. Đường Liên xã
(thửa 147, tờ 76) - (thửa 38, tờ 81)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 39
12.000.000
Đường Tây Liên (đoạn xóm Kim Yên phía gần đường Hồng Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 178, tờ 80) - (thửa 258, tờ 80
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 18
14.000.000
Đường Tây Liên (đoạn xóm Kim Yên)
II. Đường Liên xã
(thửa 27, tờ 80) - (thửa 177, tờ 80)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 17
14.000.000
Đường Tây Liên (đoạn xóm Trung Liên)
II. Đường Liên xã
(thửa 06, tờ 85) - (thửa 251, tờ 85)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 19
14.000.000
Đường Tản Đà
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 2. Khu QH TT Cơ điện (khối 2)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 321, tờ bản đồ số 170) - Cuối ngõ (đến thửa số: 369, tờ bản đồ số 170)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.3
31.500.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 532 tờ bản đồ số 20) - Nhà văn hóa xóm 2 (đến thửa số: 699 tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 19
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 122 tờ bản đồ số 29) - Đường Xuân Liễu (đến thửa số: 721 tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 22
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 8 tờ bản đồ số 36) - Đường Xuân Tiến (đến thửa số: 42 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 23
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 22 tờ bản đồ số 36) - Đường Xuân Tiến (đến thửa số: 841 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 24
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 340 tờ bản đồ số 20) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 11 tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 17
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 115 tờ bản đồ số 36) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 287 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 25
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 27 tờ bản đồ số 28) - Nhà văn hóa xóm 2 (đến thửa số: 710 tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 20
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 184 tờ bản đồ số 13) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa số: 326 tờ bản đồ số 13)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 14
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 20 tờ bản đồ số 29) - Đường Xuân Liễu (đến thửa số: 681 tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 21
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 131 tờ bản đồ số 36) - Đường Đặng Thai Mai (đến thửa số: 477 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 26
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Liễu (Từ thửa số: 7 tờ bản đồ số 13) - Đường Kim Nguyên (đến thửa số: 366 tờ bản đồ số 13)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Xuân Lộc (Từ thửa số: 196 tờ bản đồ số 13) - Nhà văn hóa xóm 1 (đến thửa số: 322 tờ bản đồ số 13)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15
16.000.000
Đường Xuân Liễu
II. Đường Liên xã
Đường Kim Nguyên (Từ thửa số: 406 tờ bản đồ số 20) - Nhà văn hóa xóm 2 (đến thửa số: 486 tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 18
16.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 167, tờ bản đồ số 13) - Trường Nghiệp vụ CA tỉnh (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 13)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2
25.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 601 tờ bản đồ số 18) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 346, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7
18.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Trạm y tế xã (Từ thửa số: 157 tờ bản đồ số 18) - Đường Nhân Nghĩa (đến thửa số: 208, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6
25.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Cao Huy Tuân (Từ thửa số: 357, tờ bản đồ số 12) - Trung đoàn 764 (đến thửa số: 390, tờ bản đồ số 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3
25.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 321 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 407, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9
18.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Trung đoàn 764 (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 19) - Trạm y tế xã (đến thửa số: 53, tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4
25.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Nhân Nghĩa (Từ thửa số: 256 tờ bản đồ số 18) - Đường Phan Thôn (đến thửa số: 587, tờ bản đồ số 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8
18.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Phan Thôn (Từ thửa số: 557 tờ bản đồ số 17) - Đường Quán Sen (đến thửa số: 797, tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10
18.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Quán Sen (Từ thửa số: 02 tờ bản đồ số 25) - Bàu Sâu (đến thửa số: 02, tờ bản đồ số 25)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11
18.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
(Từ thửa số: 641 tờ bản đồ số 19) - (đến thửa số: 418, tờ bản đồ số 19)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5
25.000.000
Đường Xuân Lộc
II. Đường Liên xã
Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 118, tờ bản đồ số 13) - Trung đoàn 764 (đến thửa số: 302, tờ bản đồ số 13)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1
25.000.000
Đường Xuân Lộc (Khu QH dân cư xóm 1)
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 354, tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.15
16.000.000
Đường Xuân Lộc (Khu QH dân cư xóm 1)
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 368, tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.14
16.000.000
Đường Xuân Lộc (Khu QH dân cư xóm 1)
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Thửa 73 - Thửa 73
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.16
16.000.000
Đường Xuân Lộc (QH)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa đất số 266, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 255, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.7
25.000.000
Đường Xuân Lộc (QH)
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m
Từ thửa đất số 741, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 7429, tờ bản đồ số 18
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.8
25.000.000
Đường Xuân Lộc (ngõ)
II. Đường Liên xã
(Từ thửa số: 583 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số: 432 và 427 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 48
14.000.000
Đường Xuân Lộc (ngõ)
II. Đường Liên xã
(Từ thửa số: 409 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số: 442 tờ bản đồ số 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 49
14.000.000
Đường Xuân Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 34 tờ bản đồ số 36) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 123 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 37
18.000.000
Đường Xuân Tiến
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 215, tờ bản đồ số 35 - Thửa số 221, tờ bản đồ số 35
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
18.000.000
Đường Xuân Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Hồng Liễu (Từ thửa số: 02 tờ bản đồ số 36) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 832 tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 36
18.000.000
Đường Xuân Tiến
VI. KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu đô thị Trường Sơn, xã Nghi Kim
Thửa số 285, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 177, tờ bản đồ số 36
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.4
18.000.000
Đường Xuân Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 302 tờ bản đồ số 35) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 302 tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 34
18.000.000
Đường Xuân Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Kim Xuân (Từ thửa số: 293 tờ bản đồ số 35) - Đường Cao Huy Tuân (đến thửa số: 205 tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 33
18.000.000
Đường Xuân Tiến
II. Đường Liên xã
Đường Cao Huy Tuân (Từ thửa số: 552 tờ bản đồ số 35) - Đường Xuân Liễu (đến thửa số: 140 tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 35
18.000.000
Đường Yên Lạc
II. Đường Liên xã
Cổng chào xóm Kim Yên - Hộ bà Cao Thị Phiến, Thửa 35, Tờ 81
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 24
12.000.000
Đường bê tông 7m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 540, tờ bản đố số 133)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 727 tờ bản đố số 133)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.2
24.500.000
Đường bê tông 7m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 597, tờ bản đố số 133)) - Cuối ngõ (đến thửa số: 560 tờ bản đố số 133)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.3
24.500.000
Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 473, tờ bản đố số 133) - Cuối ngõ (đến thửa số: 513 tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.7
28.000.000
Đường bê tông 9m trong khu QH nông lâm, xóm Trung Thuận
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Bình
Đầu ngõ (Từ thửa số: 525, tờ bản đố số 134) - Cuối ngõ (đến thửa số: 507 tờ bản đố số 134)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.9
28.000.000
Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh)
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc
Đầu ngõ (Từ thửa số: 591 và 617, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 413, tờ bản đố số 53)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.4
10.000.000
Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh)
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc
Đầu ngõ (Từ thửa số: 435, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 621, tờ bản đố số 56)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.3
10.000.000
Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh)
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc
Đầu ngõ (Từ thửa số: 197 và 404, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 496, tờ bản đố số 53)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.5
10.000.000
Đường chính giữa xóm Mai Lộc (nối với đường Nguyễn Hiền của P Đông Vĩnh)
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm Mai Lộc
Đầu ngõ (Từ thửa số: 408, tờ bản đố số 56) - Cuối ngõ (đến thửa số: 223 và 684, tờ bản đố số 56)
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.2
10.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7
Từ thửa số: 428, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 415, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.8
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà bà Nguyễn Thị Đam (Từ thửa số: 84, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Đặng Thọ Phương (đến thửa số: 573, tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.23
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà ông Trần Văn Giáp (Từ thửa số: 295, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Duy Hoàng (đến thửa số: 396, tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.21
11.000.000
Đường dân cư
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11
Từ thửa 431, tờ bản đồ 126 - đến thửa 433, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.1
22.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9
Từ nhà bà Lưu Thị Hương Từ thửa số: 223, tờ bản đồ 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Vỹ Đến thửa số: 221, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.2
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6
Từ nhà ông Nguyễn Đức Phước Từ thửa số: 70, tờ bản đồ 26 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trà giang Đến thửa 54, tờ bản đồ 26
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.6
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu
Từ đường Lê Huy Tích (Từ thửa số: 106, tờ bản đố số 75) - ngõ 136 Trung Liên thửa số: 30, tờ bản đố số 75)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.18
8.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà bà Dương Thị Thắm (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lê Văn Chất (đến thửa số: 627, tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.17
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8
Từ nhà bà Trần Thị Thủy Từ thửa số: 495, tờ bản đồ 10 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng Vân Đến thửa số: 292, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.8
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 217, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 73, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.9
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
(Từ thửa số: 375, tờ bản đồ số 35) - (đến thửa số: 394, tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.24
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mão (Từ thửa số: 344, tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Trần Văn Vệ (Đến thửa số: 369, tờ bản đồ 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.2
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu Phương Từ thửa số: 519, tờ bản đồ 11 - Đến thửa số: 599, tờ bản đồ 11
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.6
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9
Từ nhà ông Cao Trọng Minh Từ thửa số: 119, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Trần Văn Hạnh Đến thửa số: 86, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.3
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh Nga (Từ thửa số: 801, tờ bản đồ số 21) - (Từ thửa số: 806, tờ bản đồ số 21)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.14
12.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà ông Phạm Thanh Hải (Từ thửa số: 464, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa số: 506, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.10
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6
Từ nhà ông Phạm Văn Thái Từ thửa số: 404, tờ bản đồ 17 - Đến thửa số: 435, tờ bản đồ
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.4
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 49, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 203, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.8
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12
Từ nhà ông Phan Huy Chương (Từ thửa số: 405, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số: 569, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.5
12.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà ông Nguyễn Hồng Phong (Từ thửa số: 582, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu Dung (đến thửa số: 64, tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.6
12.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm Yên Khang
Các thửa đất còn lại thuộc các nhánh ngõ nhỏ trong khu dân cư xóm Yên Khang
PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 13.7
13.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 81 tờ bản đồ số 13) - đến thửa số: 63, tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.24
9.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 407 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 378, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.31
17.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà ông Nguyễn Trần Quế (Từ thửa số: 7, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Lê Thanh Bình (đến thửa số: 129, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.14
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng (Từ thửa số: 690, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Liên (đến thửa số: 789, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.8
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 10, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 32, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
17.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu
Từ đường Lê Huy Tích (Từ thửa số: 86, tờ bản đố số 75) - ngõ 136 Trung Liên thửa số: 8, tờ bản đố số 75)
XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.19
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9
Từ nhà bà Trần Thị Thủy Từ thửa số: 495, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Dương Đình Tửu Đến thửa số: 5, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.1
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12
Từ nhà ông Nguyễn Đức Phong (Từ thửa số: 397, tờ bản đồ số 36) - (Từ thửa số: 397, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.6
20.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà ông Đàm Văn Tòng (Từ thửa số: 639, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Giang (đến thửa số: 692, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.9
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 63, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 44, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.17
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 118, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.12
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6
Từ nhà ông Nguyễn Kiên Cường (Từ thửa số: 11, tờ bản đố số 25) - Đến nhà bà Phạm thị thanh Mai (đến thửa số:313, tờ bản đố số 25)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.2
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 134, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 138, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.13
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (Từ thửa số: 675, tờ bản đồ số 29) - Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số: 675, tờ bản đồ số 29)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.10
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ nhà ông Cao Huy Thảo Từ thửa số: 92, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Dương Đình Tửu Đến thửa số: 5, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.7
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 92, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.18
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 36, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 77, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.2
17.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6
Từ nhà ông Lê Văn Anh Từ thửa số: 130, tờ bản đồ 25 - Đến nhà ông Đặng Trọng Đồng Từ thửa số:124, tờ bản đồ 25
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 5.3
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3
Đầu ngõ (Từ thửa số: 7, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 26, tờ bản đồ số 174)
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.4
17.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7
Từ nhà ông Nguyễn Viết Đông (Từ thửa số: 792, tờ bản đồ 17) - Đến nhà ông Đoàn Văn Thắng (Đến thửa 847, tờ bản đồ 17)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.3
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 289, tờ bản đồ số 127 - đến thửa 293, tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.14
17.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8
Từ nhà bà Trần Thị Bình Từ thửa số: 326, tờ bản đồ 11 - Đến nhà ông Cao Trọng Hiếu Đến thửa số: 481, tờ bản đồ 11
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.7
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 202 và 210 tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.12
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13 - đến thửa đất số 204, tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.13
8.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5
(Từ thửa số: 211, tờ bản đồ 12) - (Đến thửa số: 199, tờ bản đồ 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.8
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9
Từ nhà ông Trần Văn Đạt Từ thửa số: 549, tờ bản đồ 10 - Đến thửa số: 669, tờ bản đồ 10
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 8.4
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lựu Từ thửa số: 533, tờ bản đồ 06 - Đến nhà ông Dương Xuân Thịnh Đến thửa số: 306, tờ bản đồ 06
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.3
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12
Từ nhà ông Nguyễn Đức cường (Từ thửa số: 368, tờ bản đồ số 35) - (đến thửa số: 376, tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 11.3
12.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu Dung (Từ thửa số: 64, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Võ Thị Vinh (đến thửa số: 526, tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.22
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bắc (Từ thửa số: 391, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Đặng Thị An (đến thửa số: 545, tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.3
12.000.000
Đường dân cư
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11
Từ thửa 460, tờ bản đồ 126 - đến thửa 540, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.2
22.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10
Từ thửa 493, tờ bản đồ 127 - đến thửa 498, tờ bản đồ 127
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 10.10
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8
Từ nhà ông Phan Hữu Lục Từ thửa số: 293, tờ bản đồ 11 - Đến nhà ông Cao Trọng Anh Đến thửa số: 248, tờ bản đồ 11
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 7.6
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 102 đến 39, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.6
8.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 64 tờ bản đồ số 13) - đến thửa số: 97, tờ bản đồ số 13
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.25
9.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5
Từ nhà ông Trần Văn Cường (Từ thửa số: 346, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Ngô Văn Thành (Đến thửa số: 359, tờ bản đồ 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.7
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 8 tờ bản đồ số 21) - đến thửa số: 13, tờ bản đồ số 21
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.29
15.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 68, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 190, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.16
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà ông Bùi Đình Bắc (Từ thửa số: 109, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Võ Quang Thắng (đến thửa số: 576, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.15
11.000.000
Đường dân cư
V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 16. Tái định cư Khối 11
Từ thửa 528, tờ bản đồ 126 - đến thửa 532, tờ bản đồ 126
PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 16.3
22.500.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà ông Nguyễn Thành Hưng (Từ thửa số: 536, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đạo (đến thửa số: 580, tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.5
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ nhà ông Bùi Xuân Liên (Từ thửa số: 198, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số: 776, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.8
12.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 148, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 147, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.14
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7
Từ thửa 809, tờ bản đồ 17 - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Hiếu Đến thửa 531, tờ bản đồ 17
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.5
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu Từ thửa số: 510, tờ bản đồ 06 - Đến nhà ông Phạm Văn Lợi Đến thửa số: 412, tờ bản đồ 06
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.2
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 514, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 145, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.15
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan (Từ thửa số: 72, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hiến (đến thửa số: 583, tờ bản đồ số 36)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.17
12.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuynh (Từ thửa số: 282, tờ bản đồ 18) - Đến nhà ông Lê Xuân Lâm (Đến thửa số: 239, tờ bản đồ 18)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 6.10
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2
Từ nhà bà Đặng Thị Thanh (Từ thửa số: 335, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Trần Xuân Tú (đến thửa số: 393, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 2.7
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà bà Trần Thị Sấu (Từ thửa số: 67, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Đậu Thị Nhâm (đến thửa số: 562, tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.19
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Liên (Từ thửa số: 556, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Bình (đến thửa số: 610, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.7
12.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5
Từ nhà ông Nguyễn Anh Tuấn (Từ thửa số: 315, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Phan Văn Công (Đến thửa số: 532, tờ bản đồ 12)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 4.6
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15
Từ thửa số: 70, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 73, tờ bản đồ số 14
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 15.10
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà ông Nguyễn Đức Ngọc (Từ thửa số: 136, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Đối (đến thửa số: 199, tờ bản đồ số 35)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.20
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34
Từ nhà bà Lê Thị Hồng Hạnh (Từ thửa số: 529, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lưu Đình Luật (đến thửa số: 549, tờ bản đồ số 28)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 3.4
11.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10
Từ nhà bà Nguyễn thị Chung Từ thửa số: 633, tờ bản đồ 6 - Đến thửa số: 549, tờ bản đồ 6
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 9.1
9.000.000
Đường dân cư
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Viết Xuân (Từ thửa số: 274, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng (đến thửa số: 633, tờ bản đồ số 20)
XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG)
Mục 1.11
9.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.